AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Bảng chữ cái

Bảng chữ cái tiếng Nhật: Hiragana, Katakana, Romaji

Ba cột đặt cạnh nhau để so sánh và ghi nhớ nhanh: cùng một âm được viết bằng Hiragana và Katakana như thế nào. Trong app, chế độ Tổng hợp hiện hai bảng song song, chạm một chữ để nghe và thấy chữ tương ứng ở bảng bên kia.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

HiraganaKatakanaRomaji
あアa
いイi
うウu
えエe
おオo
かカka
きキki
くクku
けケke
こコko
さサsa
しシshi
すスsu
せセse
そソso
たタta
ちチchi
つツtsu
てテte
とトto
なナna
にニni
ぬヌnu
ねネne
のノno
はハha
ひヒhi
ふフfu
へヘhe
ほホho
まマma
みミmi
むムmu
めメme
もモmo
やヤya
ゆユyu
よヨyo
らラra
りリri
るルru
れレre
ろロro
わワwa
をヲo
んンn
がガga
ぎギgi
ぐグgu
げゲge
ごゴgo
ざザza
じジji
ずズzu
ぜゼze
ぞゾzo
だダda
ぢヂji
づヅzu
でデde
どドdo
ばバba
びビbi
ぶブbu
べベbe
ぼボbo
ぱパpa
ぴピpi
ぷプpu
ぺペpe
ぽポpo

Luyện tập ngay trong AEにほんご →