AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Từ vựng N5

Từ vựng JLPT N5 (718 từ)

Danh sách 718 từ vựng JLPT N5 kèm cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa. Trong app, từ vựng được chia thành bộ 20 từ với thẻ chữ to, hệ thống ôn tập theo lịch (SRS) và 7 cách học: thẻ ghi nhớ, học thích ứng, kiểm tra, ghép thẻ, xếp khối, mưa chữ và bắn chữ.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

TừHiraganaRomajiNghĩa
ああああaaÀ!, Ồ!
会うあうaugặp, gặp gỡ
青あおaomàu xanh dương
青いあおいaoixanh (màu xanh)
赤あかakamàu đỏ
赤いあかいakaiđỏ
明るいあかるいakaruisáng sủa; vui vẻ
秋あきakimùa thu
開くあくakumở, được mở
開けるあけるakerumở (cái gì)
上げるあげるagerunâng lên, đưa lên; tặng
朝あさasabuổi sáng
朝御飯あさごはんasagohanbữa sáng
明後日あさってasattengày kia
足; 脚あしashichân
明日あしたashitangày mai
あそこあそこasokochỗ kia, đằng kia
遊ぶあそぶasobuchơi, đi chơi
暖かいあたたかいatatakaiấm áp
頭あたまatamacái đầu
新しいあたらしいatarashiimới
あちらあちらachiraphía kia (lịch sự)
暑いあついatsuinóng (thời tiết)
熱いあついatsuinóng (đồ vật)
厚いあついatsuidày; nồng hậu
あっちあっちatchiđằng kia
後あとatosau đó; phần còn lại
あなたあなたanatabạn, anh, chị
兄あにanianh trai (của mình)
姉あねanechị gái (của mình)
アパートあぱーとapaatocăn hộ, chung cư
あのあのanocái... kia; ừm...
浴びるあびるabirutắm (vòi sen)
危ないあぶないabunainguy hiểm
甘いあまいamaingọt; dễ dãi
余りあまりamarikhông... lắm; phần dư
雨あめamemưa
飴あめamekẹo
洗うあらうaraurửa, giặt
在るあるarucó, ở (đồ vật)
有るあるarucó (sở hữu)
歩くあるくarukuđi bộ
あれあれarecái kia
いい; よいいいiitốt, được
いいえいいえiiekhông, không có gì
言ういうiunói
家いえienhà, ngôi nhà
いかがいかがikagathế nào (lịch sự)
行くいくikuđi
いくついくつikutsubao nhiêu cái; mấy tuổi
いくらいくらikurabao nhiêu (tiền)
池いけikecái ao
医者いしゃishabác sĩ
椅子いすisucái ghế
忙しいいそがしいisogashiibận rộn
痛いいたいitaiđau
一いちichimột (số 1)
一日いちにちichinichimột ngày
一番いちばんichibannhất, số một
いついつitsukhi nào
五日いつかitsukangày mùng 5; năm ngày
一緒いっしょisshocùng nhau
五ついつつitsutsunăm cái
いつもいつもitsumolúc nào cũng, luôn luôn
犬いぬinucon chó
今いまimabây giờ
意味いみimiý nghĩa
妹いもうとimoutoem gái (của mình)
嫌いやiyaghét, khó chịu
入口いりぐちiriguchilối vào
居るいるirucó, ở (người, động vật)
要るいるirucần
入れるいれるirerucho vào, bỏ vào
色いろiromàu sắc
色々いろいろiroironhiều loại, đa dạng
上うえuetrên, phía trên
後ろうしろushirophía sau
薄いうすいusuimỏng; nhạt
歌うたutabài hát
歌ううたうutauhát
うちうちuchinhà (của mình)
生まれるうまれるumareruđược sinh ra
海うみumibiển
売るうるurubán
うるさいうるさいurusaiồn ào; phiền
上着うわぎuwagiáo khoác
絵えebức tranh
映画えいがeigaphim
映画館えいがかんeigakanrạp chiếu phim
英語えいごeigotiếng Anh
ええええeevâng, ừ
駅えきekinhà ga
エレベーターえれべーたーerebeetaathang máy
~円えんenyên (tiền Nhật)
鉛筆えんぴつenpitsubút chì
お~おo(tiền tố kính ngữ) お~
美味しいおいしいoishiingon
多いおおいooinhiều
大きいおおきいookiito, lớn
大きなおおきなookinato lớn
大勢おおぜいoozeiđông người
お母さんおかあさんokaasanmẹ (lịch sự)
お菓子おかしokashibánh kẹo
お金おかねokanetiền
起きるおきるokiruthức dậy; xảy ra
置くおくokuđặt, để
奥さんおくさんokusanvợ (của người khác)
お酒おさけosakerượu, rượu sake
お皿おさらosaracái đĩa
伯父; 叔父さんおじさんojisanchú, bác; người đàn ông trung niên
おじいさんおじいさんojiisanông; ông cụ
教えるおしえるoshierudạy, chỉ bảo
押すおすosuấn, đẩy
遅いおそいosoichậm; muộn
お茶おちゃochatrà (trà xanh)
お手洗いおてあらいotearainhà vệ sinh
お父さんおとうさんotousanbố (lịch sự)
弟おとうとotoutoem trai
男おとこotokođàn ông, nam
男の子おとこのこotokonokobé trai
一昨日おとといototoihôm kia
おととしおととしototoshinăm kia
大人おとなotonangười lớn
お腹おなかonakabụng
同じおなじonajigiống nhau
お兄さんおにいさんoniisananh trai (lịch sự)
お姉さんおねえさんoneesanchị gái (lịch sự)
伯母さん; 叔母さんおばさんobasancô, dì, bác gái
おばあさんおばあさんobaasanbà; bà cụ
お風呂おふろofurobồn tắm, tắm bồn
お弁当おべんとうobentoucơm hộp bentō
覚えるおぼえるoboerunhớ, ghi nhớ
おまわりさんおまわりさんomawarisanchú cảnh sát
重いおもいomoinặng; nghiêm trọng
面白いおもしろいomoshiroithú vị, hay
泳ぐおよぐoyogubơi
降りるおりるoriruxuống (xe, tàu)
終るおわるowarukết thúc
音楽おんがくongakuâm nhạc
女おんなonnaphụ nữ, nữ
女の子おんなのこonnanokobé gái
~回かいkailần (đếm số lần)
~階かいkaitầng (đếm tầng nhà)
外国がいこくgaikokunước ngoài
外国人がいこくじんgaikokujinngười nước ngoài
会社かいしゃkaishacông ty
階段かいだんkaidancầu thang
買い物かいものkaimonomua sắm
買うかうkaumua
返すかえすkaesutrả lại
帰るかえるkaeruvề, trở về
顔かおkaokhuôn mặt
かかるかかるkakarumất (thời gian, tiền)
鍵かぎkagichìa khoá; ổ khoá
書くかくkakuviết
学生がくせいgakuseihọc sinh, sinh viên
~か月かげつkagetsutháng (số tháng)
掛けるかけるkakeruđeo (kính); treo
かけるかけるkakerugọi (điện thoại); ngồi
傘かさkasacái ô, dù
貸すかすkasucho mượn
風かぜkazegió
風邪かぜkazecảm cúm
方かたkatavị, người (kính ngữ); cách làm
家族かぞくkazokugia đình
片仮名かたかなkatakanachữ Katakana
~月がつgatsutháng (trong năm)
学校がっこうgakkoutrường học
カップかっぷkappucái cốc
家庭かていkateigia đình, mái ấm
角かどkadogóc
かばんかばんkabancái cặp, túi xách
花瓶かびんkabinbình hoa
かぶるかぶるkaburuđội (mũ)
紙かみkamigiấy
カメラかめらkameramáy ảnh
火曜日かようびkayoubithứ Ba
辛いからいkaraicay; mặn
体からだkaradacơ thể; sức khoẻ
借りるかりるkarirumượn, vay
~がるがるgarucảm thấy (muốn ~)
軽いかるいkaruinhẹ
カレーかれーkareecà ri
カレンダーかれんだーkarendaalịch (treo tường)
川; 河かわkawasông
~側がわgawaphía ~, bên ~
可愛いかわいいkawaiidễ thương
漢字かんじkanjichữ Kanji
木きkicây; gỗ
黄色きいろkiiromàu vàng
黄色いきいろいkiiroivàng (màu vàng)
消えるきえるkierutắt, biến mất
聞くきくkikunghe; hỏi
北きたkitaphía bắc
ギターぎたーgitaađàn ghi-ta
汚いきたないkitanaibẩn
喫茶店きっさてんkissatenquán cà phê
切手きってkittecon tem
切符きっぷkippuvé
昨日きのうkinouhôm qua
九きゅうkyuuchín (số 9)
牛肉ぎゅうにくgyuunikuthịt bò
牛乳ぎゅうにゅうgyuunyuusữa bò
今日きょうkyouhôm nay
教室きょうしつkyoushitsuphòng học
兄弟きょうだいkyoudaianh chị em
去年きょねんkyonennăm ngoái
嫌いきらいkiraighét, không thích
切るきるkirucắt; cúp máy
着るきるkirumặc (áo)
綺麗きれいkireiđẹp; sạch sẽ
キロ; キログラムきろkiroki-lô-gam
キロ; キロメートルきろkiroki-lô-mét
銀行ぎんこうginkoungân hàng
金曜日きんようびkin'youbithứ Sáu
九くkuchín (số 9)
薬くすりkusurithuốc
下さいくださいkudasaixin hãy..., làm ơn
果物くだものkudamonotrái cây
口くちkuchicái miệng
靴くつkutsugiày
靴下くつしたkutsushitatất, vớ
国くにkuniđất nước; quê hương
曇りくもりkumoritrời nhiều mây
曇るくもるkumorutrời trở nên nhiều mây
暗いくらいkuraitối, u ám
~くらい; ぐらいくらいkuraikhoảng, chừng
クラスくらすkurasulớp học
グラムぐらむguramugam
来るくるkuruđến
車くるまkurumaxe ô tô
黒くろkuromàu đen
黒いくろいkuroiđen; tối
警官けいかんkeikancảnh sát
今朝けさkesasáng nay
消すけすkesutắt; xoá
結構けっこうkekkoutuyệt; đủ rồi
結婚けっこん (する)kekkon (suru)kết hôn
月曜日げつようびgetsuyoubithứ Hai
玄関げんかんgenkancửa ra vào (của nhà)
元気げんきgenkikhoẻ mạnh, hăng hái
~個こkocái (đếm đồ vật nhỏ)
五ごgonăm (số 5)
~語ごgotiếng ~ (ngôn ngữ)
公園こうえんkouencông viên
交差点こうさてんkousatenngã tư
紅茶こうちゃkouchahồng trà, trà đen
交番こうばんkoubanđồn cảnh sát nhỏ
声こえkoegiọng nói
コートこーとkootoáo khoác; sân (tennis)
コーヒーこーひーkoohiicà phê
ここここkokoở đây, chỗ này
午後ごごgogobuổi chiều
九日ここのかkokonokangày mùng 9; chín ngày
九つここのつkokonotsuchín cái
午前ごぜんgozenbuổi sáng (trước 12 giờ)
答えるこたえるkotaerutrả lời
こちらこちらkochiraphía này; vị này (lịch sự)
こっちこっちkotchiphía này
コップこっぷkoppucái cốc thuỷ tinh
今年ことしkotoshinăm nay
言葉ことばkotobatừ ngữ, ngôn ngữ
子供こどもkodomotrẻ em
このこのkonocái... này
御飯ごはんgohancơm; bữa ăn
コピーするこぴーするkopiisurusao chép, photocopy
困るこまるkomarukhó khăn, bối rối
これこれkorecái này
~ころ; ~ごろころkorokhoảng (thời gian)
今月こんげつkongetsutháng này
今週こんしゅうkonshuutuần này
こんなこんなkonnanhư thế này
今晩こんばんkonbantối nay
さあさあsaanào, nào thì
~歳さいsai~ tuổi
財布さいふsaifucái ví
魚さかなsakanacon cá
先さきsakiphía trước; trước đó
咲くさくsakunở (hoa)
作文さくぶんsakubunbài văn
差すさすsasugiương (ô), che (ô)
~冊さつsatsucuốn (đếm sách)
雑誌ざっしzasshitạp chí
砂糖さとうsatouđường (ăn)
寒いさむいsamuilạnh (thời tiết)
さ来年さらいねんsarainennăm sau nữa
~さんさんsananh ~, chị ~, ông ~, bà ~
三さんsanba (số 3)
散歩さんぽ (する)sanpo (suru)đi dạo
四しshibốn (số 4)
~時じji~ giờ
塩しおshiomuối
しかししかしshikashituy nhiên, nhưng
時間じかんjikanthời gian
~時間じかんjikan~ tiếng (đồng hồ)
仕事しごとshigotocông việc
辞書じしょjishotừ điển
静かしずかshizukayên tĩnh
下したshitadưới, bên dưới
七しちshichibảy (số 7)
質問しつもんshitsumoncâu hỏi
自転車じてんしゃjitenshaxe đạp
自動車じどうしゃjidoushaxe ô tô
死ぬしぬshinuchết
字引じびきjibikitừ điển
自分じぶんjibunbản thân, tự mình
閉まるしまるshimaruđóng (cửa tự đóng)
閉めるしめるshimeruđóng (cửa)
締めるしめるshimeruthắt (cà vạt, dây)
じゃ; じゃあじゃjavậy thì
写真しゃしんshashinbức ảnh
シャツしゃつshatsuáo sơ mi
シャワーしゃわーshawaavòi sen
十じゅうjuumười (số 10)
~中じゅうjuusuốt ~, trong ~
~週間しゅうかんshuukan~ tuần
授業じゅぎょうjugyougiờ học, tiết học
宿題しゅくだいshukudaibài tập về nhà
上手じょうずjouzugiỏi, khéo
丈夫じょうぶjoububền, chắc chắn; khoẻ
醤油しょうゆshouyuxì dầu, nước tương
食堂しょくどうshokudounhà ăn
知るしるshirubiết
白しろshiromàu trắng
白いしろいshiroitrắng
~人じんjinngười (nước) ~
新聞しんぶんshinbuntờ báo
水曜日すいようびsuiyoubithứ Tư
吸うすうsuuhút; hít
スカートすかーとsukaatochân váy
好きすきsukithích
~すぎすぎsugiquá ~; hơn ~
少ないすくないsukunaiít
すぐにすぐにsuguningay lập tức
少しすこしsukoshimột chút
涼しいすずしいsuzushiimát mẻ
~ずつずつzutsumỗi ~ một
ストーブすとーぶsutoobulò sưởi
スプーンすぷーんsupuuncái thìa
スポーツすぽーつsupootsuthể thao
ズボンずぼんzubonquần dài
住むすむsumusống, cư trú
するするsurulàm
座るすわるsuwarungồi
背せいseichiều cao
生徒せいとseitohọc sinh
セーターせーたーseetaaáo len
石鹸せっけんsekkenxà phòng
背広せびろsebirobộ com-lê
狭いせまいsemaichật, hẹp
ゼロぜろzerosố không
千せんsennghìn
先月せんげつsengetsutháng trước
先週せんしゅうsenshuutuần trước
先生せんせいsenseigiáo viên, thầy cô
洗濯せんたくsentakugiặt giũ
全部ぜんぶzenbutoàn bộ
そう; そうですそうsouđúng vậy
掃除そうじ (する)souji (suru)dọn dẹp
そうして; そしてそうしてsoushitevà, rồi thì
そこそこsokoở đó, chỗ đó
そちらそちらsochiraphía đó
そっちそっちsotchiphía đó
外そとsotobên ngoài
そのそのsonocái... đó
そばそばsobabên cạnh; mì soba
空そらsorabầu trời
それそれsorecái đó
それからそれからsorekarasau đó
それではそれではsoredehavậy thì
~台だいdaichiếc (đếm xe, máy)
大学だいがくdaigakutrường đại học
大使館たいしかんtaishikanđại sứ quán
大丈夫だいじょうぶdaijoubukhông sao, ổn
大好きだいすきdaisukirất thích
大切たいせつtaisetsuquan trọng
台所だいどころdaidokoronhà bếp
大変たいへんtaihenrất; vất vả
高いたかいtakaicao; đắt
~だけだけdakechỉ ~
沢山たくさんtakusannhiều
タクシーたくしーtakushiixe taxi
出すだすdasulấy ra; nộp
~たちたちtachicác ~ (số nhiều)
立つたつtatsuđứng
たてたてtatechiều dọc, chiều cao
建物たてものtatemonotoà nhà
楽しいたのしいtanoshiivui
頼むたのむtanomunhờ, nhờ vả
たばこたばこtabakothuốc lá
多分たぶんtabuncó lẽ
食べ物たべものtabemonođồ ăn
食べるたべるtaberuăn
卵たまごtamagoquả trứng
誰だれdareai
誰かだれかdarekaai đó
誕生日たんじょうびtanjoubisinh nhật
段々だんだんdandandần dần
小さいちいさいchiisainhỏ
小さなちいさなchiisananhỏ bé
近いちかいchikaigần
違うちがうchigaukhác; sai
近くちかくchikakugần đây, khu lân cận
地下鉄ちかてつchikatetsutàu điện ngầm
地図ちずchizubản đồ
父ちちchichibố (của mình)
茶色ちゃいろchairomàu nâu
茶碗ちゃわんchawanbát cơm
~中ちゅうchuuđang ~ (trong lúc)
丁度ちょうどchoudovừa đúng
ちょっとちょっとchottomột chút
一日ついたちtsuitachingày mùng 1
使うつかうtsukausử dụng
疲れるつかれるtsukarerumệt
次つぎtsugitiếp theo
着くつくtsukuđến nơi
机つくえtsukuecái bàn (học)
作るつくるtsukurulàm, tạo ra
つけるつけるtsukerubật (đèn)
勤めるつとめるtsutomerulàm việc (cho công ty)
つまらないつまらないtsumaranaichán, nhàm
冷たいつめたいtsumetailạnh (đồ vật); lạnh lùng
強いつよいtsuyoimạnh
手てtebàn tay
テープてーぷteepubăng dính; băng cát-xét
テープレコーダーてーぷれこーだーteepurekoodaamáy ghi âm
テーブルてーぶるteeburucái bàn
出かけるでかけるdekakerura ngoài
手紙てがみtegamilá thư
できるできるdekirucó thể, làm được
出口でぐちdeguchilối ra
テストてすとtesutobài kiểm tra
ではではdehavậy thì
デパートでぱーとdepaatocửa hàng bách hoá
でもでもdemonhưng
出るでるderura, rời khỏi
テレビてれびterebiti vi
天気てんきtenkithời tiết
電気でんきdenkiđiện; đèn điện
電車でんしゃdenshatàu điện
電話でんわdenwađiện thoại
戸とtocánh cửa (kiểu Nhật)
~度どdolần; độ
ドアどあdoacánh cửa
トイレといれtoirenhà vệ sinh
どうどうdounhư thế nào
どうしてどうしてdoushitetại sao
どうぞどうぞdouzoxin mời
動物どうぶつdoubutsuđộng vật
どうもどうもdoumocảm ơn; dù thế nào
十(を) とお(o) toomười
遠いとおいtooixa
十日とおかtookangày mùng 10; mười ngày
~時ときtokikhi ~, lúc ~
時々ときどきtokidokithỉnh thoảng
時計とけいtokeiđồng hồ
どこどこdokoở đâu
所ところtokoronơi, chỗ
年としtoshinăm; tuổi
図書館としょかんtoshokanthư viện
どちらどちらdochiraphía nào; ở đâu (lịch sự)
どっちどっちdotchicái nào, phía nào
とてもとてもtotemorất
どなたどなたdonatavị nào, ai (lịch sự)
隣となりtonaribên cạnh, nhà bên
どのどのdonocái... nào
飛ぶとぶtobubay
止まるとまるtomarudừng lại
友達ともだちtomodachibạn bè
土曜日どようびdoyoubithứ Bảy
鳥とりtoricon chim; con gà
鶏肉とりにくtorinikuthịt gà
取るとるtorulấy
撮るとるtoruchụp (ảnh)
どれどれdorecái nào
どんなどんなdonnanhư thế nào, loại gì
ないないnaikhông có
ナイフないふnaifucon dao
中なかnakabên trong, giữa
長いながいnagaidài
鳴くなくnakukêu (động vật)
無くすなくすnakusulàm mất
なぜなぜnazetại sao
夏なつnatsumùa hè
夏休みなつやすみnatsuyasumikỳ nghỉ hè
~などなどnadovân vân
七つななつnanatsubảy cái
何なんnancái gì
七日なのかnanokangày mùng 7; bảy ngày
名前なまえnamaetên
習うならうnarauhọc (từ ai đó)
並ぶならぶnarabuxếp hàng
並べるならべるnaraberuxếp, bày ra
なるなるnarutrở thành
何~なんnanmấy ~, ~ gì
二にnihai (số 2)
にぎやかにぎやかnigiyakanáo nhiệt, nhộn nhịp
肉にくnikuthịt
西にしnishiphía tây
~日にちnichingày ~
日曜日にちようびnichiyoubiChủ nhật
荷物にもつnimotsuhành lý
ニュースにゅーすnyuusutin tức
庭にわniwakhu vườn
~人にんninngười (đếm người)
脱ぐぬぐnugucởi (quần áo)
温いぬるいnuruiâm ấm
ネクタイねくたいnekutaicà vạt
猫ねこnekocon mèo
寝るねるnerungủ, đi ngủ
~年ねんnen~ năm
ノートのーとnootovở ghi chép
登るのぼるnoboruleo, trèo
飲み物のみものnomimonođồ uống
飲むのむnomuuống
乗るのるnorulên (xe, tàu), đi (xe)
歯はharăng
パーティーぱーてぃーpaateiibữa tiệc
はいはいhaivâng, có
~杯はいhaicốc, chén (đếm)
灰皿はいざらhaizaragạt tàn
入るはいるhairuvào
葉書はがきhagakibưu thiếp
はくはくhakumặc (quần), đi (giày)
箱はこhakocái hộp
橋はしhashicây cầu
箸はしhashiđôi đũa
始まるはじまるhajimarubắt đầu
初め; 始めはじめhajimelúc đầu, khởi đầu
初めてはじめてhajimetelần đầu tiên
走るはしるhashiruchạy
バスばすbasuxe buýt
バターばたーbataabơ
二十歳はたちhatachihai mươi tuổi
働くはたらくhatarakulàm việc
八はちhachitám (số 8)
二十日はつかhatsukangày 20; hai mươi ngày
花はなhanabông hoa
鼻はなhanacái mũi
話はなしhanashicâu chuyện
話すはなすhanasunói chuyện
母ははhahamẹ (của mình)
早いはやいhayaisớm
速いはやいhayainhanh
春はるharumùa xuân
貼るはるharudán
晴れはれharetrời nắng
晴れるはれるharerutrời quang, nắng
半はんhanrưỡi, một nửa
晩ばんbanbuổi tối
~番ばんbansố ~, thứ ~
パンぱんpanbánh mì
ハンカチはんかちhankachikhăn tay
番号ばんごうbangousố, con số
晩御飯ばんごはんbangohanbữa tối
半分はんぶんhanbunmột nửa
東ひがしhigashiphía đông
~匹ひきhikicon (đếm động vật nhỏ)
引くひくhikukéo; trừ
弾くひくhikuchơi (đàn)
低いひくいhikuithấp
飛行機ひこうきhikoukimáy bay
左ひだりhidaribên trái
人ひとhitongười
一つひとつhitotsumột cái
一月ひとつきhitotsukimột tháng
一人ひとりhitorimột người
暇ひまhimarảnh rỗi
百ひゃくhyakumột trăm
病院びょういんbyouinbệnh viện
病気びょうきbyoukibệnh
平仮名ひらがなhiraganachữ Hiragana
昼ひるhirubuổi trưa
昼御飯ひるごはんhirugohanbữa trưa
広いひろいhiroirộng
フィルムふぃるむfuirumucuộn phim
封筒ふうとうfuutouphong bì
プールぷーるpuurubể bơi
フォークふぉーくfuookucái nĩa
吹くふくfukuthổi
服ふくfukuquần áo
二つふたつfutatsuhai cái
豚肉ぶたにくbutanikuthịt lợn
二人ふたりfutarihai người
二日ふつかfutsukangày mùng 2; hai ngày
太いふといfutoibéo, dày, to
冬ふゆfuyumùa đông
降るふるfururơi (mưa, tuyết)
古いふるいfuruicũ
~分ふんfun~ phút
文章ぶんしょうbunshoucâu văn, đoạn văn
ページぺーじpeejitrang
下手へたhetakém, vụng
ベッドべっどbeddocái giường
ペットぺっとpettothú cưng
部屋へやheyacăn phòng
辺へんhenvùng, khu vực
ペンぺんpencái bút
勉強べんきょう (する)benkyou (suru)học tập
便利べんりbenritiện lợi
帽子ぼうしboushicái mũ
ボールペンぼーるぺんboorupenbút bi
外ほかhokakhác, ngoài ra
ポケットぽけっとpokettotúi (áo, quần)
欲しいほしいhoshiimuốn có
ポストぽすとposutohòm thư
細いほそいhosoigầy, mảnh
ボタンぼたんbotancái cúc áo; nút bấm
ホテルほてるhoterukhách sạn
本ほんhonquyển sách
~本ほんhoncây, chai (đếm vật dài)
本棚ほんだなhondanagiá sách
本当ほんとうhontouthật, sự thật
~枚まいmaitờ, chiếc (đếm vật mỏng)
毎朝まいあさmaiasamỗi sáng
毎月まいげつmaigetsumỗi tháng
毎週まいしゅうmaishuumỗi tuần
毎日まいにちmainichimỗi ngày
毎年まいねんmainenmỗi năm
毎晩まいばんmaibanmỗi tối
前まえmaetrước, phía trước
~前まえmaetrước ~
曲るまがるmagarurẽ, quẹo
まずいまずいmazuidở, không ngon
またまたmatalại; ngoài ra
まだまだmadavẫn, chưa
町まちmachithị trấn, phố
待つまつmatsuđợi
まっすぐまっすぐmassuguthẳng
マッチまっちmatchique diêm
窓まどmadocửa sổ
丸い; 円いまるいmaruitròn
万まんmanmười nghìn
万年筆まんねんひつmannenhitsubút máy
磨くみがくmigakuđánh (răng); đánh bóng
右みぎmigibên phải
短いみじかいmijikaingắn
水みずmizunước
店みせmisecửa hàng
見せるみせるmiserucho xem
道みちmichicon đường
三日みっかmikkangày mùng 3; ba ngày
三つみっつmittsuba cái
緑みどりmidorimàu xanh lá
皆さんみなさんminasancác bạn, mọi người
南みなみminamiphía nam
耳みみmimicái tai
見るみるmirunhìn, xem
みんなみんなminnamọi người
六日むいかmuikangày mùng 6; sáu ngày
向こうむこうmukouphía bên kia
難しいむずかしいmuzukashiikhó
六つむっつmuttsusáu cái
村むらmuralàng
目めmemắt
メートルめーとるmeetorumét
眼鏡めがねmeganekính mắt
もうもうmouđã; thêm nữa
木曜日もくようびmokuyoubithứ Năm
もしもしもしもしmoshimoshiA-lô
持つもつmotsucầm, mang; có
もっともっとmottohơn nữa
物ものmonođồ vật
門もんmoncổng
問題もんだいmondaivấn đề; câu hỏi (bài tập)
~屋やyacửa hàng ~
八百屋やおやyaoyacửa hàng rau quả
野菜やさいyasairau
易しいやさしいyasashiidễ
安いやすいyasuirẻ
休みやすみyasumingày nghỉ
休むやすむyasumunghỉ ngơi
八つやっつyattsutám cái
山やまyamanúi
やるやるyarulàm; cho (động vật, người dưới)
夕方ゆうがたyuugatachiều tối
夕飯ゆうはんyuuhanbữa tối
郵便局ゆうびんきょくyuubinkyokubưu điện
昨夜ゆうべyuubetối qua
有名ゆうめいyuumeinổi tiếng
雪ゆきyukituyết
ゆっくりとゆっくりとyukkuritothong thả, từ từ
八日ようかyoukangày mùng 8; tám ngày
洋服ようふくyoufukuquần áo kiểu Âu
よくよくyokuthường; giỏi
横よこyokobên cạnh; chiều ngang
四日よっかyokkangày mùng 4; bốn ngày
四つよっつyottsubốn cái
呼ぶよぶyobugọi; mời
読むよむyomuđọc
夜よるyorubuổi tối, ban đêm
弱いよわいyowaiyếu
来月らいげつraigetsutháng sau
来週らいしゅうraishuutuần sau
来年らいねんrainennăm sau
ラジオらじおrajiođài, radio
ラジオカセらじおかせrajiokasemáy cát-xét
りっぱりっぱrippatuyệt vời, lộng lẫy
留学生りゅうがくせいryuugakuseidu học sinh
両親りょうしんryoushinbố mẹ
料理りょうりryourimón ăn; nấu ăn
旅行りょこうryokoudu lịch
零れいreisố không
冷蔵庫れいぞうこreizoukotủ lạnh
レコードれこーどrekoodođĩa hát
レストランれすとらんresutorannhà hàng
練習れんしゅう (する)renshuu (suru)luyện tập
廊下ろうかroukahành lang
六ろくrokusáu (số 6)
ワイシャツわいしゃつwaishatsuáo sơ mi trắng
若いわかいwakaitrẻ
分かるわかるwakaruhiểu
忘れるわすれるwasureruquên
私わたしwatashitôi
私わたくしwatakushitôi (trang trọng)
渡すわたすwatasuđưa, trao
渡るわたるwatarubăng qua
悪いわるいwaruixấu, tồi

Luyện tập ngay trong AEにほんご →