AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Sân bay

✈️ Tiếng Nhật chủ đề Sân bay — 空港

132 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
📘パスポートぱすぽーとpasupootohộ chiếu
🧾航空券こうくうけんkoukuukenvé máy bay
🎟️チケットちけっとchikettové
🎒荷物にもつnimotsuhành lý
🧳スーツケースすーつけーすsuutsukeesuvali
🌐国際線こくさいせんkokusaisenchuyến bay quốc tế
🗾国内線こくないせんkokunaisenchuyến bay nội địa
🛫出発しゅっぱつshuppatsukhởi hành
🛬到着とうちゃくtouchakuđến nơi, hạ cánh đến
🔢便びんbinchuyến bay (số hiệu chuyến)
✈️航空会社こうくうがいしゃkoukuu gaishahãng hàng không
✅チェックインちぇっくいんchekkuinlàm thủ tục check-in
🛎️カウンターかうんたーkauntaaquầy
🚪ゲートげーとgeetocổng ra máy bay
🪟窓側まどがわmadogawaphía cửa sổ
🚶通路側つうろがわtsuurogawaphía lối đi
📅予約よやくyoyakuđặt chỗ
🔁往復おうふくoufukukhứ hồi
➡️片道かたみちkatamichimột chiều
👥乗客じょうきゃくjoukyakuhành khách
🧑‍✈️パイロットぱいろっとpairottophi công
🛩️機内きないkinaitrong máy bay
🍱機内食きないしょくkinaishokusuất ăn trên máy bay
🛏️毛布もうふmoufuchăn, mền
💺シートベルトしーとべるとshiitoberutodây an toàn
💱両替りょうがえryougaeđổi tiền
📥入国にゅうこくnyuukokunhập cảnh
📤出国しゅっこくshukkokuxuất cảnh
🏠帰国きこくkikokuvề nước
📄ビザびざbizathị thực, visa
🗺️旅行りょこうryokoudu lịch
📸観光客かんこうきゃくkankoukyakukhách du lịch
🕐時差じさjisachênh lệch múi giờ
⏰遅れるおくれるokurerubị trễ, bị muộn
🏃乗り遅れるのりおくれるnoriokurerulỡ chuyến
⌛待ち時間まちじかんmachijikanthời gian chờ
🧍列れつretsuhàng người
🧑‍🤝‍🧑並ぶならぶnarabuxếp hàng
ℹ️案内所あんないじょannaijoquầy thông tin
🔊アナウンスあなうんすanaunsuthông báo qua loa
🛋️ロビーろびーrobiisảnh
🪑待合室まちあいしつmachiaishitsuphòng chờ
🏢ターミナルたーみなるtaaminarunhà ga sân bay
🛒カートかーとkaatoxe đẩy hành lý
🚌空港バスくうこうばすkuukou basuxe buýt sân bay
⚖️重さおもさomosacân nặng, trọng lượng
🤲預けるあずけるazukerugửi (hành lý)
🧤忘れ物わすれものwasuremonođồ để quên
😟なくすなくすnakusulàm mất
🤗迎えむかえmukaeviệc đón người
👋見送るみおくるmiokurutiễn (ai đó)
💧液体えきたいekitaichất lỏng
🧴ペットボトルぺっとぼとるpettobotoruchai nhựa
🛫空港くうこうkuukousân bay
✈️飛行機ひこうきhikoukimáy bay

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🎫搭乗券とうじょうけんtoujoukenthẻ lên máy bay
🏷️預け荷物あずけにもつazuke nimotsuhành lý ký gửi
👜機内持ち込みきないもちこみkinai mochikomimang lên máy bay (xách tay)
🩻保安検査ほあんけんさhoan kensakiểm tra an ninh
🛂出国審査しゅっこくしんさshukkoku shinsakiểm tra xuất cảnh
👮入国審査にゅうこくしんさnyuukoku shinsakiểm tra nhập cảnh
🛃税関ぜいかんzeikanhải quan
📝申告しんこくshinkokukhai báo
🔗乗り継ぎのりつぎnoritsuginối chuyến, quá cảnh
❌欠航けっこうkekkouchuyến bay bị hủy
🛄手荷物受取所てにもつうけとりじょtenimotsu uketorijonơi nhận hành lý
🛍️免税店めんぜいてんmenzeitencửa hàng miễn thuế
🦠検疫けんえきken'ekikiểm dịch
⬆️離陸りりくririkucất cánh
⬇️着陸ちゃくりくchakurikuhạ cánh
⏩直行便ちょっこうびんchokkoubinchuyến bay thẳng
🔀経由けいゆkeiyuquá cảnh qua, đi qua
👩‍✈️客室乗務員きゃくしつじょうむいんkyakushitsu joumuintiếp viên hàng không
👨‍✈️機長きちょうkichoucơ trưởng
🕰️定刻ていこくteikokuđúng giờ quy định
🔔搭乗開始とうじょうかいしtoujou kaishibắt đầu lên máy bay
🚨最終案内さいしゅうあんないsaishuu annaithông báo gọi lần cuối
🈵満席まんせきmansekihết chỗ
🈳空席くうせきkuusekighế trống
📋キャンセル待ちきゃんせるまちkyanseru machichờ vé hủy (danh sách chờ)
💸超過料金ちょうかりょうきんchouka ryoukinphí quá cân
💎貴重品きちょうひんkichouhinđồ có giá trị
🍷割れ物われものwaremonođồ dễ vỡ
⚠️危険物きけんぶつkikenbutsuvật phẩm nguy hiểm
📴機内モードきないもーどkinai moodochế độ máy bay
😵時差ぼけじさぼけjisabokemệt do lệch múi giờ (jet lag)
🥂ビジネスクラスびじねすくらすbijinesu kurasuhạng thương gia
🪪在留カードざいりゅうかーどzairyuu kaadothẻ cư trú
📇入国カードにゅうこくかーどnyuukoku kaadotờ khai nhập cảnh
☝️指紋しもんshimondấu vân tay
❓紛失ふんしつfunshitsuthất lạc, đánh mất
🔄振替便ふりかえびんfurikaebinchuyến bay thay thế
⛈️天候不良てんこうふりょうtenkou furyouthời tiết xấu
🎯入国目的にゅうこくもくてきnyuukoku mokutekimục đích nhập cảnh
📆滞在期間たいざいきかんtaizai kikanthời gian lưu trú
🚪搭乗口とうじょうぐちtoujouguchicửa lên máy bay
🎫搭乗とうじょうtoujoulên máy bay

Giao tiếp cơ bản

チェックインカウンターはどこですか。

チェックインカウンターはどこですか。

chekkuin kauntaa wa doko desu ka.

Quầy check-in ở đâu ạ?

パスポートを見せてください。

パスポートをみせてください。

pasupooto o misete kudasai.

Vui lòng cho xem hộ chiếu.

窓側の席をお願いします。

まどがわのせきをおねがいします。

madogawa no seki o onegai shimasu.

Cho tôi ghế phía cửa sổ.

預ける荷物はいくつありますか。

あずけるにもつはいくつありますか。

azukeru nimotsu wa ikutsu arimasu ka.

Anh/chị có mấy kiện hành lý ký gửi?

このかばんは機内に持ち込めますか。

このかばんはきないにもちこめますか。

kono kaban wa kinai ni mochikomemasu ka.

Túi này có mang lên máy bay được không?

何番ゲートですか。

なんばんゲートですか。

nanban geeto desu ka.

Cổng số mấy ạ?

搭乗は何時からですか。

とうじょうはなんじからですか。

toujou wa nanji kara desu ka.

Mấy giờ bắt đầu lên máy bay ạ?

飛行機が一時間遅れています。

ひこうきがいちじかんおくれています。

hikouki ga ichijikan okurete imasu.

Máy bay đang bị trễ một tiếng.

旅行の目的は何ですか。

りょこうのもくてきはなんですか。

ryokou no mokuteki wa nan desu ka.

Mục đích chuyến đi là gì?

観光です。

かんこうです。

kankou desu.

Tôi đi du lịch.

一週間ぐらい日本にいます。

いっしゅうかんぐらいにほんにいます。

isshuukan gurai nihon ni imasu.

Tôi ở Nhật khoảng một tuần.

申告するものはありません。

しんこくするものはありません。

shinkoku suru mono wa arimasen.

Tôi không có gì cần khai báo.

私の荷物が出てきません。

わたしのにもつがでてきません。

watashi no nimotsu ga dete kimasen.

Hành lý của tôi không thấy ra.

両替所はどこにありますか。

りょうがえじょはどこにありますか。

ryougaejo wa doko ni arimasu ka.

Quầy đổi tiền ở đâu ạ?

毛布をもらえますか。

もうふをもらえますか。

moufu o moraemasu ka.

Cho tôi xin cái chăn được không?

お水をください。

おみずをください。

omizu o kudasai.

Cho tôi xin nước.

シートベルトを締めてください。

シートベルトをしめてください。

shiitoberuto o shimete kudasai.

Vui lòng thắt dây an toàn.

液体は袋に入れてください。

えきたいはふくろにいれてください。

ekitai wa fukuro ni irete kudasai.

Vui lòng cho chất lỏng vào túi.

乗り継ぎの時間は二時間です。

のりつぎのじかんはにじかんです。

noritsugi no jikan wa nijikan desu.

Thời gian nối chuyến là hai tiếng.

迎えに来てくれて、ありがとうございます。

むかえにきてくれて、ありがとうございます。

mukae ni kite kurete, arigatou gozaimasu.

Cảm ơn đã đến đón tôi.

Đàm thoại nâng cao

恐れ入りますが、パスポートと搭乗券を拝見してもよろしいでしょうか。

おそれいりますが、パスポートととうじょうけんをはいけんしてもよろしいでしょうか。

osoreirimasu ga, pasupooto to toujouken o haiken shite mo yoroshii deshou ka.

Xin lỗi, cho phép tôi xem hộ chiếu và thẻ lên máy bay được không ạ?

お預けになるお荷物はございますか。

おあずけになるおにもつはございますか。

oazuke ni naru onimotsu wa gozaimasu ka.

Quý khách có hành lý ký gửi không ạ?

申し訳ございませんが、重量を超えておりますので、超過料金がかかります。

もうしわけございませんが、じゅうりょうをこえておりますので、ちょうかりょうきんがかかります。

moushiwake gozaimasen ga, juuryou o koete orimasu node, chouka ryoukin ga kakarimasu.

Rất xin lỗi, hành lý vượt quá trọng lượng nên sẽ phải trả phí quá cân.

こちらのお荷物の中に、電池やライターは入っておりませんか。

こちらのおにもつのなかに、でんちやライターははいっておりませんか。

kochira no onimotsu no naka ni, denchi ya raitaa wa haitte orimasen ka.

Trong hành lý này có pin hay bật lửa không ạ?

ご搭乗のお客様は、三番ゲートまでお越しください。

ごとうじょうのおきゃくさまは、さんばんゲートまでおこしください。

gotoujou no okyakusama wa, sanban geeto made okoshi kudasai.

Quý khách lên máy bay vui lòng đến cổng số 3.

天候不良のため、この便は欠航となりました。

てんこうふりょうのため、このびんはけっこうとなりました。

tenkou furyou no tame, kono bin wa kekkou to narimashita.

Do thời tiết xấu, chuyến bay này đã bị hủy.

振替便の手配をしていただけますか。

ふりかえびんのてはいをしていただけますか。

furikaebin no tehai o shite itadakemasu ka.

Anh/chị có thể sắp xếp chuyến bay thay thế giúp tôi được không ạ?

乗り継ぎの時間が短いのですが、間に合うでしょうか。

のりつぎのじかんがみじかいのですが、まにあうでしょうか。

noritsugi no jikan ga mijikai no desu ga, maniau deshou ka.

Thời gian nối chuyến ngắn, liệu tôi có kịp không ạ?

ただいま、ベルト着用のサインが点灯しております。

ただいま、ベルトちゃくようのサインがてんとうしております。

tadaima, beruto chakuyou no sain ga tentou shite orimasu.

Hiện tại đèn báo thắt dây an toàn đang bật.

お手荷物は前の座席の下か、上の棚にお入れください。

おてにもつはまえのざせきのしたか、うえのたなにおいれください。

otenimotsu wa mae no zaseki no shita ka, ue no tana ni oire kudasai.

Xin vui lòng để hành lý xách tay dưới ghế phía trước hoặc trên khoang hành lý.

入国の目的と滞在期間を教えていただけますか。

にゅうこくのもくてきとたいざいきかんをおしえていただけますか。

nyuukoku no mokuteki to taizai kikan o oshiete itadakemasu ka.

Xin cho biết mục đích nhập cảnh và thời gian lưu trú.

仕事で参りました。滞在は三か月の予定です。

しごとでまいりました。たいざいはさんかげつのよていです。

shigoto de mairimashita. taizai wa sankagetsu no yotei desu.

Tôi đến để làm việc. Dự định lưu trú ba tháng.

預けた荷物が見つからないので、手続きをお願いできますか。

あずけたにもつがみつからないので、てつづきをおねがいできますか。

azuketa nimotsu ga mitsukaranai node, tetsuzuki o onegai dekimasu ka.

Tôi không tìm thấy hành lý đã ký gửi, xin làm thủ tục giúp tôi được không ạ?

免税でお買い求めになった品物は、出国まで開封なさらないでください。

めんぜいでおかいもとめになったしなものは、しゅっこくまでかいふうなさらないでください。

menzei de okaimotome ni natta shinamono wa, shukkoku made kaifuu nasaranaide kudasai.

Xin quý khách không mở hàng mua miễn thuế cho đến khi xuất cảnh.

課税対象の品物をお持ちの方は、赤い検査台へお進みください。

かぜいたいしょうのしなものをおもちのかたは、あかいけんさだいへおすすみください。

kazei taishou no shinamono o omochi no kata wa, akai kensadai e osusumi kudasai.

Quý khách mang hàng chịu thuế vui lòng đi đến bàn kiểm tra màu đỏ.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →