AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Động vật

🐾 Tiếng Nhật chủ đề Động vật — 動物

135 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
🦒動物どうぶつdoubutsuđộng vật
🐕犬いぬinucon chó
🐈猫ねこnekocon mèo
🐦鳥とりtoricon chim
🐟魚さかなsakanacon cá
🐎馬うまumacon ngựa
🐄牛うしushicon bò
🐖豚ぶたbutacon lợn
🐑羊ひつじhitsujicon cừu
🐒猿さるsarucon khỉ
🐘象ぞうzoucon voi
🐅虎とらtoracon hổ
🐻熊くまkumacon gấu
🐇うさぎうさぎusagicon thỏ
🐁ねずみねずみnezumicon chuột
🐓鶏にわとりniwatoricon gà
🐼パンダぱんだpandagấu trúc
🦁ライオンらいおんraionsư tử
🐛虫むしmushicôn trùng, sâu bọ
🐶ペットぺっとpettothú cưng
🐩子犬こいぬkoinuchó con
🐱子猫こねこkonekomèo con
🏡飼うかうkaunuôi (con vật)
🗣️鳴くなくnakukêu, hót (con vật)
🦓動物園どうぶつえんdoubutsuensở thú
🐠金魚きんぎょkingyocá vàng
🐢亀かめkamecon rùa
🐍蛇へびhebicon rắn
🐸カエルかえるkaerucon ếch
🦌鹿しかshikacon hươu, con nai
🦊きつねきつねkitsunecon cáo
🦝たぬきたぬきtanukicon lửng chó (tanuki)
🦒キリンきりんkirinhươu cao cổ
🦛カバかばkabahà mã
🐨コアラこあらkoaragấu túi koala
🐧ペンギンぺんぎんpenginchim cánh cụt
🐬イルカいるかirukacá heo
🐳くじらくじらkujiracá voi
🦈サメさめsamecá mập
🐙タコたこtakobạch tuộc
🦀カニかにkanicon cua
🦋蝶ちょうchoucon bướm
🐝蜂はちhachicon ong
🐜アリありaricon kiến
🦟蚊かkacon muỗi
🪳ゴキブリごきぶりgokiburicon gián
🕷️クモくもkumocon nhện
🐦‍⬛カラスからすkarasucon quạ
🕊️鳩はとhatochim bồ câu
🦆アヒルあひるahirucon vịt
🐤ひよこひよこhiyokogà con
🐐ヤギやぎyagicon dê
🐿️リスりすrisucon sóc
🐹ハムスターはむすたーhamusutaachuột hamster
🐺オオカミおおかみookamichó sói
🦉フクロウふくろうfukuroucon cú
📢吠えるほえるhoerusủa
😬噛むかむkamucắn
🔉ワンワンわんわんwanwangâu gâu (tiếng chó sủa)
😺ニャーにゃーnyaameo meo (tiếng mèo kêu)
🦊尻尾しっぽshippocái đuôi

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🐋哺乳類ほにゅうるいhonyuuruiđộng vật có vú
🦎爬虫類はちゅうるいhachuuruiloài bò sát
🪲昆虫こんちゅうkonchuucôn trùng
🦌野生動物やせいどうぶつyasei doubutsuđộng vật hoang dã
⚠️絶滅危惧種ぜつめつきぐしゅzetsumetsu kigushuloài có nguy cơ tuyệt chủng
🦮飼い主かいぬしkainushichủ nuôi (thú cưng)
🥣餌えさesathức ăn cho động vật
🔊鳴き声なきごえnakigoetiếng kêu (của con vật)
🪶羽はねhanelông vũ, cánh
🐃群れむれmurebầy, đàn
🏥動物病院どうぶつびょういんdoubutsu byouinbệnh viện thú y
💉予防接種よぼうせっしゅyobou sesshutiêm phòng
🦠狂犬病きょうけんびょうkyoukenbyoubệnh dại
🐂家畜かちくkachikugia súc
🐸両生類りょうせいるいryouseiruiloài lưỡng cư
🦅鳥類ちょうるいchouruilớp chim
🐡魚類ぎょるいgyoruiloài cá
🧑‍⚕️獣医じゅういjuuibác sĩ thú y
🩹避妊手術ひにんしゅじゅつhinin shujutsuphẫu thuật triệt sản
📿首輪くびわkubiwavòng cổ (thú cưng)
🪢リードりーどriidodây dắt
✂️トリミングとりみんぐtorimingucắt tỉa lông thú cưng
🧑‍🏫しつけしつけshitsukehuấn luyện, dạy bảo
🐕‍🦺盲導犬もうどうけんmoudoukenchó dẫn đường cho người khiếm thị
🤲保護犬ほごけんhogokenchó được cứu hộ
🏠里親さとおやsatooyangười nhận nuôi
💤冬眠とうみんtouminngủ đông
🏞️生息地せいそくちseisokuchimôi trường sống
⚔️天敵てんてきtentekithiên địch, kẻ thù tự nhiên
🌿草食動物そうしょくどうぶつsoushoku doubutsuđộng vật ăn cỏ
🥩肉食動物にくしょくどうぶつnikushoku doubutsuđộng vật ăn thịt
🍽️雑食ざっしょくzasshokuăn tạp
🐣繁殖はんしょくhanshokusinh sản, nhân giống
🥚産卵さんらんsanranđẻ trứng
🌙夜行性やこうせいyakouseihoạt động về đêm
🌐外来種がいらいしゅgairaishuloài ngoại lai
🏅天然記念物てんねんきねんぶつtennen kinenbutsuloài/di sản thiên nhiên được bảo hộ
👷飼育員しいくいんshiikuinnhân viên chăm sóc thú (sở thú)
🦗害虫がいちゅうgaichuucôn trùng có hại

Giao tiếp cơ bản

犬が好きです。

いぬがすきです。

inu ga suki desu.

Tôi thích chó.

猫を飼っています。

ねこをかっています。

neko o katte imasu.

Tôi đang nuôi mèo.

ペットはいますか。

ペットはいますか。

petto wa imasu ka.

Bạn có nuôi thú cưng không?

かわいい犬ですね。

かわいいいぬですね。

kawaii inu desu ne.

Con chó dễ thương quá nhỉ.

何という動物ですか。

なんというどうぶつですか。

nan to iu doubutsu desu ka.

Đây là con vật gì vậy?

動物園に行きましょう。

どうぶつえんにいきましょう。

doubutsuen ni ikimashou.

Chúng ta đi sở thú nhé.

パンダを見たことがありますか。

パンダをみたことがありますか。

panda o mita koto ga arimasu ka.

Bạn đã từng thấy gấu trúc chưa?

鳥が鳴いています。

とりがないています。

tori ga naite imasu.

Chim đang hót.

虫が苦手です。

むしがにがてです。

mushi ga nigate desu.

Tôi sợ côn trùng.

象は鼻が長いです。

ぞうははながながいです。

zou wa hana ga nagai desu.

Con voi có cái vòi dài.

触ってもいいですか。

さわってもいいですか。

sawatte mo ii desu ka.

Tôi sờ được không ạ?

毎朝犬と散歩します。

まいあさいぬとさんぽします。

maiasa inu to sanpo shimasu.

Sáng nào tôi cũng đi dạo với chó.

どんな動物が好きですか。

どんなどうぶつがすきですか。

donna doubutsu ga suki desu ka.

Bạn thích con vật nào?

この犬は噛みますか。

このいぬはかみますか。

kono inu wa kamimasu ka.

Con chó này có cắn không ạ?

この子の名前は何ですか。

このこのなまえはなんですか。

kono ko no namae wa nan desu ka.

Bé này tên là gì vậy?

この猫は何歳ですか。

このねこはなんさいですか。

kono neko wa nansai desu ka.

Con mèo này mấy tuổi rồi?

私は猫アレルギーです。

わたしはねこアレルギーです。

watashi wa neko arerugii desu.

Tôi bị dị ứng với mèo.

蚊に刺されました。

かにさされました。

ka ni sasaremashita.

Tôi bị muỗi đốt rồi.

子どものころ、金魚を飼っていました。

こどものころ、きんぎょをかっていました。

kodomo no koro, kingyo o katte imashita.

Hồi nhỏ tôi từng nuôi cá vàng.

犬が大きな声で吠えています。

いぬがおおきなこえでほえています。

inu ga ookina koe de hoete imasu.

Con chó đang sủa to.

Đàm thoại nâng cao

このアパートではペットを飼うことができますか。

このアパートではペットをかうことができますか。

kono apaato de wa petto o kau koto ga dekimasu ka.

Căn hộ này có được nuôi thú cưng không ạ?

申し訳ございませんが、店内へのペットの同伴はご遠慮ください。

もうしわけございませんが、てんないへのペットのどうはんはごえんりょください。

moushiwake gozaimasen ga, tennai e no petto no douhan wa goenryo kudasai.

Rất xin lỗi, quý khách vui lòng không mang thú cưng vào trong cửa hàng.

犬に狂犬病の予防接種を受けさせなければなりません。

いぬにきょうけんびょうのよぼうせっしゅをうけさせなければなりません。

inu ni kyoukenbyou no yobousesshu o ukesasenakereba narimasen.

Phải cho chó tiêm phòng bệnh dại.

うちの猫が昨日から何も食べないので、診ていただけますか。

うちのねこがきのうからなにもたべないので、みていただけますか。

uchi no neko ga kinou kara nanimo tabenai node, mite itadakemasu ka.

Con mèo nhà tôi từ hôm qua không ăn gì cả, bác sĩ khám giúp được không ạ?

動物に餌を与えないでください。

どうぶつにえさをあたえないでください。

doubutsu ni esa o ataenaide kudasai.

Xin đừng cho động vật ăn.

山道では熊が出ることがあるので、気をつけてください。

やまみちではくまがでることがあるので、きをつけてください。

yamamichi de wa kuma ga deru koto ga aru node, ki o tsukete kudasai.

Trên đường núi đôi khi có gấu xuất hiện, xin hãy cẩn thận.

散歩中は必ずリードをつけるようにしています。

さんぽちゅうはかならずリードをつけるようにしています。

sanpochuu wa kanarazu riido o tsukeru you ni shite imasu.

Khi đi dạo tôi luôn đeo dây dắt cho chó.

この地域には野生の猿が多いそうです。

このちいきにはやせいのさるがおおいそうです。

kono chiiki ni wa yasei no saru ga ooi sou desu.

Nghe nói khu vực này có nhiều khỉ hoang.

鳴き声がうるさいと、近所から苦情が来ることもあります。

なきごえがうるさいと、きんじょからくじょうがくることもあります。

nakigoe ga urusai to, kinjo kara kujou ga kuru koto mo arimasu.

Nếu tiếng kêu quá ồn thì cũng có khi bị hàng xóm phàn nàn.

旅行の間、犬を預かっていただけないでしょうか。

りょこうのあいだ、いぬをあずかっていただけないでしょうか。

ryokou no aida, inu o azukatte itadakenai deshou ka.

Trong thời gian tôi đi du lịch, anh/chị có thể trông giúp con chó được không ạ?

恐れ入りますが、こちらのホテルはペット同伴で宿泊できるでしょうか。

おそれいりますが、こちらのホテルはペットどうはんでしゅくはくできるでしょうか。

osoreirimasu ga, kochira no hoteru wa petto douhan de shukuhaku dekiru deshou ka.

Xin lỗi, cho tôi hỏi khách sạn này có cho ở cùng thú cưng không ạ?

避妊手術の費用について伺ってもよろしいでしょうか。

ひにんしゅじゅつのひようについてうかがってもよろしいでしょうか。

hinin shujutsu no hiyou ni tsuite ukagatte mo yoroshii deshou ka.

Cho tôi hỏi về chi phí phẫu thuật triệt sản được không ạ?

恐れ入りますが、柵の中に手を入れないようお願いいたします。

おそれいりますが、さくのなかにてをいれないようおねがいいたします。

osoreirimasu ga, saku no naka ni te o irenai you onegai itashimasu.

Xin quý khách vui lòng không thò tay vào trong hàng rào.

次回のワクチン接種のご予約をお取りしましょうか。

じかいのワクチンせっしゅのごよやくをおとりしましょうか。

jikai no wakuchin sesshu no goyoyaku o otori shimashou ka.

Tôi đặt lịch tiêm vắc-xin lần tới cho quý khách nhé?

お散歩中のフンは、飼い主様が必ずお持ち帰りください。

おさんぽちゅうのふんは、かいぬしさまがかならずおもちかえりください。

osanpochuu no fun wa, kainushisama ga kanarazu omochikaeri kudasai.

Phân thú cưng khi đi dạo, chủ nuôi vui lòng mang về.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →