AEにほんご › Chủ đề › Ngân hàng & bưu điện
🏦 Tiếng Nhật chủ đề Ngân hàng & bưu điện — 銀行・郵便局
136 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🏦 | 銀行 | ぎんこう | ginkou | ngân hàng |
| 🏣 | 郵便局 | ゆうびんきょく | yuubinkyoku | bưu điện |
| 📒 | 口座 | こうざ | kouza | tài khoản |
| 🏧 | ATM | えーてぃーえむ | ee tii emu | máy ATM |
| 💳 | キャッシュカード | きゃっしゅかーど | kyasshu kaado | thẻ ATM (thẻ rút tiền) |
| ✉️ | 手紙 | てがみ | tegami | thư |
| 📇 | はがき | はがき | hagaki | bưu thiếp |
| 🏷️ | 切手 | きって | kitte | tem |
| 📩 | 封筒 | ふうとう | fuutou | phong bì |
| 📮 | ポスト | ぽすと | posuto | hòm thư |
| 📦 | 荷物 | にもつ | nimotsu | hàng gửi, đồ đạc |
| 🎁 | 小包 | こづつみ | kozutsumi | bưu kiện |
| 📤 | 送る | おくる | okuru | gửi |
| 📬 | 届く | とどく | todoku | được giao tới, đến nơi |
| 🤲 | 受け取る | うけとる | uketoru | nhận |
| 💵 | 下ろす | おろす | orosu | rút (tiền) |
| 📥 | 預ける | あずける | azukeru | gửi (tiền) |
| 🐷 | 貯金 | ちょきん | chokin | tiền tiết kiệm |
| 💴 | お札 | おさつ | osatsu | tiền giấy |
| 🪙 | 小銭 | こぜに | kozeni | tiền lẻ (tiền xu) |
| 💱 | 両替 | りょうがえ | ryougae | đổi tiền |
| 💰 | 給料 | きゅうりょう | kyuuryou | tiền lương |
| 🏠 | 家賃 | やちん | yachin | tiền nhà |
| 💡 | 電気代 | でんきだい | denkidai | tiền điện |
| 💲 | 料金 | りょうきん | ryoukin | cước phí, phí |
| 🧮 | 金額 | きんがく | kingaku | số tiền |
| 📯 | 郵便 | ゆうびん | yuubin | bưu chính, thư từ |
| 📍 | 郵便番号 | ゆうびんばんごう | yuubin bangou | mã bưu chính |
| 🎯 | 宛先 | あてさき | atesaki | địa chỉ người nhận |
| 📌 | 貼る | はる | haru | dán (tem) |
| 🚚 | 配達 | はいたつ | haitatsu | giao hàng, phát thư |
| 🚛 | 宅配便 | たくはいびん | takuhaibin | dịch vụ chuyển phát tận nhà |
| ⚖️ | 重さ | おもさ | omosa | trọng lượng |
| 📏 | 大きさ | おおきさ | ookisa | kích thước |
| 🗃️ | 箱 | はこ | hako | hộp, thùng |
| 🗾 | 国内 | こくない | kokunai | trong nước |
| 🌏 | 海外 | かいがい | kaigai | nước ngoài |
| 🚪 | 留守 | るす | rusu | vắng nhà |
| 🛵 | 届ける | とどける | todokeru | mang đến, giao |
| 🐢 | 遅れる | おくれる | okureru | bị chậm, trễ |
| 🔍 | 中身 | なかみ | nakami | đồ bên trong |
| 🍷 | 壊れ物 | こわれもの | kowaremono | đồ dễ vỡ |
| 🎍 | 年賀状 | ねんがじょう | nengajou | thiệp chúc Tết |
| 🕘 | 営業時間 | えいぎょうじかん | eigyou jikan | giờ làm việc |
| 🌙 | 時間外 | じかんがい | jikangai | ngoài giờ |
| 🔑 | パスワード | ぱすわーど | pasuwaado | mật khẩu |
| 🛠️ | 作る | つくる | tsukuru | làm, mở (tài khoản, thẻ) |
| 😰 | なくす | なくす | nakusu | đánh mất |
| 🛑 | 止める | とめる | tomeru | khóa, dừng |
| ✍️ | サイン | さいん | sain | chữ ký |
| 🤖 | 機械 | きかい | kikai | máy móc |
| 🖥️ | 画面 | がめん | gamen | màn hình |
| 🔘 | ボタン | ぼたん | botan | nút bấm |
| 👇 | 押す | おす | osu | bấm, ấn |
| 👩💼 | 銀行員 | ぎんこういん | ginkouin | nhân viên ngân hàng |
| 📝 | 申込書 | もうしこみしょ | moushikomisho | đơn đăng ký |
| 💴 | お金 | おかね | okane | tiền |
| 💵 | 現金 | げんきん | genkin | tiền mặt |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🆕 | 口座開設 | こうざかいせつ | kouza kaisetsu | mở tài khoản |
| 📘 | 通帳 | つうちょう | tsuuchou | sổ ngân hàng |
| 🔐 | 暗証番号 | あんしょうばんごう | anshou bangou | mã PIN |
| 💸 | 振込 | ふりこみ | furikomi | chuyển khoản |
| 🧾 | 振込手数料 | ふりこみてすうりょう | furikomi tesuuryou | phí chuyển khoản |
| ➖ | 引き出し | ひきだし | hikidashi | rút tiền |
| ➕ | 預け入れ | あずけいれ | azukeire | nạp tiền (gửi vào tài khoản) |
| 📊 | 残高 | ざんだか | zandaka | số dư |
| 🌐 | 海外送金 | かいがいそうきん | kaigai soukin | chuyển tiền ra nước ngoài |
| 🖨️ | 記帳 | きちょう | kichou | in sổ (cập nhật sổ ngân hàng) |
| 🪪 | 名義 | めいぎ | meigi | tên chủ tài khoản |
| 🔢 | 口座番号 | こうざばんごう | kouza bangou | số tài khoản |
| 🏢 | 支店 | してん | shiten | chi nhánh |
| 🗄️ | 普通預金 | ふつうよきん | futsuu yokin | tiền gửi không kỳ hạn |
| 📈 | 利息 | りそく | risoku | tiền lãi |
| 🔁 | 引き落とし | ひきおとし | hikiotoshi | trừ tiền tự động |
| ✂️ | 解約 | かいやく | kaiyaku | hủy, đóng (tài khoản) |
| 🦹 | 振り込め詐欺 | ふりこめさぎ | furikome sagi | lừa đảo chuyển khoản |
| 💻 | ネットバンキング | ねっとばんきんぐ | netto bankingu | ngân hàng trực tuyến |
| 🟩 | ゆうちょ銀行 | ゆうちょぎんこう | yuucho ginkou | ngân hàng Yucho (ngân hàng bưu điện) |
| 📉 | 為替レート | かわせれーと | kawase reeto | tỷ giá hối đoái |
| 🪫 | 残高不足 | ざんだかぶそく | zandaka busoku | không đủ số dư |
| 🔏 | 書留 | かきとめ | kakitome | thư bảo đảm |
| 💌 | 現金書留 | げんきんかきとめ | genkin kakitome | thư bảo đảm gửi tiền mặt |
| ⚡ | 速達 | そくたつ | sokutatsu | chuyển phát nhanh |
| 🗒️ | 不在票 | ふざいひょう | fuzaihyou | phiếu báo vắng nhà |
| 🔂 | 再配達 | さいはいたつ | saihaitatsu | giao lại |
| ⏰ | 時間指定 | じかんしてい | jikan shitei | hẹn khung giờ giao |
| 🛬 | 着払い | ちゃくばらい | chakubarai | người nhận trả cước |
| 🛫 | 元払い | もとばらい | motobarai | người gửi trả cước |
| 🚐 | ゆうパック | ゆうぱっく | yuu pakku | dịch vụ bưu kiện Yu-Pack |
| 📨 | レターパック | れたーぱっく | retaa pakku | phong bì Letter Pack (trả trước) |
| 🌍 | 国際郵便 | こくさいゆうびん | kokusai yuubin | bưu phẩm quốc tế |
| 🛩️ | EMS | いーえむえす | ii emu esu | chuyển phát nhanh quốc tế EMS |
| ✈️ | 航空便 | こうくうびん | koukuubin | gửi đường hàng không |
| 🛃 | 税関告知書 | ぜいかんこくちしょ | zeikan kokuchisho | tờ khai hải quan (cho bưu phẩm) |
| 🙋♂️ | 差出人 | さしだしにん | sashidashinin | người gửi |
| 🙆 | 受取人 | うけとりにん | uketorinin | người nhận |
| ↪️ | 転送 | てんそう | tensou | chuyển tiếp (thư đến địa chỉ mới) |
| 🛰️ | 追跡番号 | ついせきばんごう | tsuiseki bangou | mã theo dõi (vận đơn) |
| 🧾 | 手数料 | てすうりょう | tesuuryou | phí, lệ phí |
| 🚢 | 船便 | ふなびん | funabin | gửi đường biển |
| 🔴 | 印鑑 | いんかん | inkan | con dấu (đăng ký ở ngân hàng) |
Giao tiếp cơ bản
口座を作りたいです。
こうざをつくりたいです。
kouza o tsukuritai desu.
Tôi muốn mở tài khoản.
ATMはどこにありますか。
エーティーエムはどこにありますか。
ee tii emu wa doko ni arimasu ka?
Máy ATM ở đâu ạ?
お金を下ろしたいです。
おかねをおろしたいです。
okane o oroshitai desu.
Tôi muốn rút tiền.
土曜日もATMは使えますか。
どようびもエーティーエムはつかえますか。
doyoubi mo ee tii emu wa tsukaemasu ka?
Thứ Bảy cũng dùng được máy ATM chứ ạ?
残高を確認したいです。
ざんだかをかくにんしたいです。
zandaka o kakunin shitai desu.
Tôi muốn kiểm tra số dư.
通帳に記帳したいです。
つうちょうにきちょうしたいです。
tsuuchou ni kichou shitai desu.
Tôi muốn in cập nhật sổ ngân hàng.
振込の仕方を教えてください。
ふりこみのしかたをおしえてください。
furikomi no shikata o oshiete kudasai.
Xin chỉ cho tôi cách chuyển khoản.
暗証番号を忘れました。
あんしょうばんごうをわすれました。
anshou bangou o wasuremashita.
Tôi quên mã PIN rồi.
キャッシュカードをなくしました。
キャッシュカードをなくしました。
kyasshu kaado o nakushimashita.
Tôi bị mất thẻ ATM.
両替できますか。
りょうがえできますか。
ryougae dekimasu ka?
Ở đây đổi tiền được không ạ?
この手紙をベトナムに送りたいです。
このてがみをベトナムにおくりたいです。
kono tegami o betonamu ni okuritai desu.
Tôi muốn gửi lá thư này về Việt Nam.
切手を三枚ください。
きってをさんまいください。
kitte o sanmai kudasai.
Cho tôi ba con tem.
ベトナムまでいくらですか。
ベトナムまでいくらですか。
betonamu made ikura desu ka?
Gửi đến Việt Nam hết bao nhiêu ạ?
何日ぐらいで届きますか。
なんにちぐらいでとどきますか。
nannichi gurai de todokimasu ka?
Khoảng mấy ngày thì tới nơi ạ?
航空便と船便、どちらが安いですか。
こうくうびんとふなびん、どちらがやすいですか。
koukuubin to funabin, dochira ga yasui desu ka?
Gửi máy bay và gửi tàu biển, cách nào rẻ hơn ạ?
この箱の重さを量ってください。
このはこのおもさをはかってください。
kono hako no omosa o hakatte kudasai.
Xin cân giúp tôi cái hộp này.
書留でお願いします。
かきとめでおねがいします。
kakitome de onegai shimasu.
Cho tôi gửi bảo đảm.
中に何が入っていますか。
なかになにがはいっていますか。
naka ni nani ga haitte imasu ka?
Bên trong có gì ạ?
壊れ物なので、気をつけてください。
こわれものなので、きをつけてください。
kowaremono na node, ki o tsukete kudasai.
Đây là đồ dễ vỡ, xin hãy cẩn thận.
不在票が入っていました。再配達をお願いします。
ふざいひょうがはいっていました。さいはいたつをおねがいします。
fuzaihyou ga haitte imashita. saihaitatsu o onegai shimasu.
Tôi nhận được phiếu báo vắng nhà. Xin giao lại giúp tôi.
Đàm thoại nâng cao
口座を開設したいのですが、外国籍でも作ることはできますでしょうか。
こうざをかいせつしたいのですが、がいこくせきでもつくることはできますでしょうか。
kouza o kaisetsu shitai no desu ga, gaikokuseki demo tsukuru koto wa dekimasu deshou ka?
Tôi muốn mở tài khoản, người quốc tịch nước ngoài có mở được không ạ?
恐れ入りますが、在留カードとご印鑑をお持ちでしょうか。
おそれいりますが、ざいりゅうカードとごいんかんをおもちでしょうか。
osoreirimasu ga, zairyuu kaado to goinkan o omochi deshou ka?
Xin lỗi, quý khách có mang thẻ lưu trú và con dấu không ạ?
日本に来てまだ六か月たっていないのですが、それでも口座の開設は可能でしょうか。
にほんにきてまだろっかげつたっていないのですが、それでもこうざのかいせつはかのうでしょうか。
nihon ni kite mada rokkagetsu tatte inai no desu ga, soredemo kouza no kaisetsu wa kanou deshou ka?
Tôi đến Nhật chưa được sáu tháng, như vậy vẫn có thể mở tài khoản chứ ạ?
こちらの振込用紙に、振込先の口座番号と受取人のお名前をご記入ください。
こちらのふりこみようしに、ふりこみさきのこうざばんごうとうけとりにんのおなまえをごきにゅうください。
kochira no furikomi youshi ni, furikomisaki no kouza bangou to uketorinin no onamae o gokinyuu kudasai.
Xin điền số tài khoản nhận và tên người nhận vào tờ chuyển khoản này.
申し訳ございませんが、本日の窓口の受付は午後三時で終了いたしました。
もうしわけございませんが、ほんじつのまどぐちのうけつけはごごさんじでしゅうりょういたしました。
moushiwake gozaimasen ga, honjitsu no madoguchi no uketsuke wa gogo sanji de shuuryou itashimashita.
Rất xin lỗi, quầy giao dịch hôm nay đã ngừng tiếp nhận lúc 3 giờ chiều.
キャッシュカードを紛失してしまったので、至急利用を止めていただけますか。
キャッシュカードをふんしつしてしまったので、しきゅうりようをとめていただけますか。
kyasshu kaado o funshitsu shite shimatta node, shikyuu riyou o tomete itadakemasu ka?
Tôi đã làm mất thẻ ATM, xin hãy khóa thẻ gấp giúp tôi được không ạ?
ベトナムの家族に海外送金をしたいのですが、手数料と日数を教えていただけますか。
ベトナムのかぞくにかいがいそうきんをしたいのですが、てすうりょうとにっすうをおしえていただけますか。
betonamu no kazoku ni kaigai soukin o shitai no desu ga, tesuuryou to nissuu o oshiete itadakemasu ka?
Tôi muốn chuyển tiền cho gia đình ở Việt Nam, xin cho biết phí và số ngày được không ạ?
毎月の家賃を口座から引き落としにしたいのですが、手続きをお願いできますか。
まいつきのやちんをこうざからひきおとしにしたいのですが、てつづきをおねがいできますか。
maitsuki no yachin o kouza kara hikiotoshi ni shitai no desu ga, tetsuzuki o onegai dekimasu ka?
Tôi muốn tiền nhà hằng tháng được trừ tự động từ tài khoản, có thể làm thủ tục giúp tôi không ạ?
帰国することになったので、口座を解約させていただきたいのですが。
きこくすることになったので、こうざをかいやくさせていただきたいのですが。
kikoku suru koto ni natta node, kouza o kaiyaku sasete itadakitai no desu ga.
Tôi sắp về nước nên xin phép được đóng tài khoản.
この封筒を速達で送りたいのですが、明日までに届きますでしょうか。
このふうとうをそくたつでおくりたいのですが、あしたまでにとどきますでしょうか。
kono fuutou o sokutatsu de okuritai no desu ga, ashita made ni todokimasu deshou ka?
Tôi muốn gửi phong bì này bằng chuyển phát nhanh, liệu ngày mai có tới không ạ?
不在票が入っていたので再配達をお願いしたいのですが、明日の夜七時以降は可能でしょうか。
ふざいひょうがはいっていたのでさいはいたつをおねがいしたいのですが、あしたのよるしちじいこうはかのうでしょうか。
fuzaihyou ga haitte ita node saihaitatsu o onegai shitai no desu ga, ashita no yoru shichiji ikou wa kanou deshou ka?
Tôi nhận được phiếu báo vắng nhà nên muốn nhờ giao lại, sau 7 giờ tối mai có được không ạ?
この荷物は着払いでお願いできますか。
このにもつはちゃくばらいでおねがいできますか。
kono nimotsu wa chakubarai de onegai dekimasu ka?
Kiện hàng này cho tôi gửi theo hình thức người nhận trả cước được không ạ?
国際郵便でお送りになる場合は、税関告知書に中身を詳しくご記入いただく必要がございます。
こくさいゆうびんでおおくりになるばあいは、ぜいかんこくちしょになかみをくわしくごきにゅういただくひつようがございます。
kokusai yuubin de ookuri ni naru baai wa, zeikan kokuchisho ni nakami o kuwashiku gokinyuu itadaku hitsuyou ga gozaimasu.
Khi gửi bưu phẩm quốc tế, quý khách cần ghi chi tiết đồ bên trong vào tờ khai hải quan.
恐れ入りますが、リチウム電池などはお送りできない場合がございますので、ご確認ください。
おそれいりますが、リチウムでんちなどはおおくりできないばあいがございますので、ごかくにんください。
osoreirimasu ga, richiumu denchi nado wa ookuri dekinai baai ga gozaimasu node, gokakunin kudasai.
Xin lỗi, có trường hợp không gửi được những thứ như pin lithium, xin quý khách kiểm tra lại.
引っ越したので、旧住所あての郵便物を新しい住所へ転送していただけますか。
ひっこしたので、きゅうじゅうしょあてのゆうびんぶつをあたらしいじゅうしょへてんそうしていただけますか。
hikkoshita node, kyuujuusho ate no yuubinbutsu o atarashii juusho e tensou shite itadakemasu ka?
Tôi đã chuyển nhà, xin chuyển tiếp thư gửi đến địa chỉ cũ sang địa chỉ mới giúp tôi được không ạ?