AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Cơ thể

🧍 Tiếng Nhật chủ đề Cơ thể — 体

134 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
💆頭あたまatamađầu
🙂顔かおkaomặt
👁️目めmemắt
👂耳みみmimitai
👃鼻はなhanamũi
👄口くちkuchimiệng
🦷歯はharăng
✋手てtetay, bàn tay
🦶足あしashichân, bàn chân
💇髪かみkamitóc
🦒首くびkubicổ
🤷肩かたkatavai
🦾腕うでudecánh tay
☝️指ゆびyubingón tay
🎒背中せなかsenakalưng
🫁胸むねmunengực
🙇腰こしkoshithắt lưng, hông
🦵膝ひざhizađầu gối
👅舌したshitalưỡi
💋唇くちびるkuchibirumôi
🤨眉毛まゆげmayugelông mày
😌まつ毛まつげmatsugelông mi
☺️頬ほおhoomá
🧔あごあごagocằm, hàm
🤕おでこおでこodekotrán
💅爪つめtsumemóng tay, móng chân
👍親指おやゆびoyayubingón cái
🤙小指こゆびkoyubingón út
🤲手のひらてのひらtenohiralòng bàn tay
⌚手首てくびtekubicổ tay
🧦足首あしくびashikubicổ chân
🍗太ももふとももfutomomođùi
👠かかとかかとkakatogót chân
🩰つま先つまさきtsumasakiđầu ngón chân
🍑お尻おしりoshirimông
🧴肌はだhadada (bề mặt)
🥸ひげひげhigerâu
🫀心臓しんぞうshinzoutim
🍽️胃いidạ dày
🦴骨ほねhonexương
🩸血ちchimáu
💦汗あせasemồ hôi
😢涙なみだnamidanước mắt
🎤声こえkoegiọng nói
🌸嗅ぐかぐkagungửi
👆触るさわるsawaruchạm, sờ
🧍立つたつtatsuđứng
🪑座るすわるsuwarungồi
🧘曲げるまげるmagerugập, uốn cong
🙆伸ばすのばすnobasuduỗi, vươn ra
📏背が高いせがたかいse ga takaicao (người)
🐭背が低いせがひくいse ga hikuithấp (người)
🍔太るふとるfutorubéo lên, tăng cân
🥗痩せるやせるyaserugầy đi, giảm cân
🧍体からだkaradacơ thể, thân thể
🤰お腹おなかonakabụng
🗣️喉のどnodocổ họng

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🦿関節かんせつkansetsukhớp
🦕背骨せぼねsebonexương sống
🫃内臓ないぞうnaizounội tạng
💉血管けっかんkekkanmạch máu
💪筋肉きんにくkinnikucơ bắp
🩹皮膚ひふhifuda (y học)
🌡️体温たいおんtaionnhiệt độ cơ thể
⚖️体重たいじゅうtaijuucân nặng
📐身長しんちょうshinchouchiều cao
👓視力しりょくshiryokuthị lực
🦻聴力ちょうりょくchouryokuthính lực
🩺血圧けつあつketsuatsuhuyết áp
💓脈みゃくmyakumạch (nhịp mạch)
🍷肝臓かんぞうkanzougan
🫘腎臓じんぞうjinzouthận
🌭腸ちょうchouruột
⚡神経しんけいshinkeithần kinh
💀頭蓋骨ずがいこつzugaikotsuhộp sọ
🍖肋骨ろっこつrokkotsuxương sườn
🦴骨盤こつばんkotsubanxương chậu
🦴鎖骨さこつsakotsuxương quai xanh
🏃‍♀️ふくらはぎふくらはぎfukurahagibắp chân
🏋️二の腕にのうでninoudebắp tay trên
🙋脇わきwakinách
🎯みぞおちみぞおちmizoochivùng thượng vị (ngực dưới)
😑まぶたまぶたmabutamí mắt
🔵瞳ひとみhitomicon ngươi
🥁鼓膜こまくkomakumàng nhĩ
🪥歯茎はぐきhagukilợi (nướu răng)
✍️利き手ききてkikitetay thuận
🫲左利きひだりききhidarikikithuận tay trái
🖐️五感ごかんgokannăm giác quan
🔭視覚しかくshikakuthị giác
🔊聴覚ちょうかくchoukakuthính giác
🐕嗅覚きゅうかくkyuukakukhứu giác
🍋味覚みかくmikakuvị giác
🤚触覚しょっかくshokkakuxúc giác
🏋️‍♂️体格たいかくtaikakuvóc dáng, thể hình
🧍‍♂️姿勢しせいshiseitư thế
😮‍💨呼吸こきゅうkokyuuhô hấp, hơi thở
🌬️肺はいhaiphổi
🧠脳のうnounão

Giao tiếp cơ bản

目が大きいですね。

めがおおきいですね。

me ga ookii desu ne.

Mắt bạn to nhỉ.

髪を切りました。

かみをきりました。

kami o kirimashita.

Tôi đã cắt tóc.

手を洗ってください。

てをあらってください。

te o aratte kudasai.

Hãy rửa tay.

肩が凝っています。

かたがこっています。

kata ga kotte imasu.

Vai tôi bị mỏi cứng.

背が高いですね。

せがたかいですね。

se ga takai desu ne.

Bạn cao nhỉ.

右手を上げてください。

みぎてをあげてください。

migite o agete kudasai.

Hãy giơ tay phải lên.

口を大きく開けてください。

くちをおおきくあけてください。

kuchi o ookiku akete kudasai.

Hãy há miệng to ra.

目を閉じてください。

めをとじてください。

me o tojite kudasai.

Hãy nhắm mắt lại.

腰が少し痛いです。

こしがすこしいたいです。

koshi ga sukoshi itai desu.

Tôi hơi đau lưng.

足がしびれました。

あしがしびれました。

ashi ga shibiremashita.

Chân tôi bị tê rồi.

最近、少し太りました。

さいきん、すこしふとりました。

saikin, sukoshi futorimashita.

Dạo này tôi hơi béo lên.

身長は何センチですか。

しんちょうはなんセンチですか。

shinchou wa nan senchi desu ka.

Bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

百六十五センチです。

ひゃくろくじゅうごセンチです。

hyaku rokujuugo senchi desu.

Tôi cao một mét sáu mươi lăm.

私は左利きです。

わたしはひだりききです。

watashi wa hidarikiki desu.

Tôi thuận tay trái.

目が悪いので、眼鏡をかけています。

めがわるいので、めがねをかけています。

me ga warui node, megane o kakete imasu.

Mắt tôi kém nên tôi đeo kính.

指を切ってしまいました。

ゆびをきってしまいました。

yubi o kitte shimaimashita.

Tôi lỡ bị đứt tay rồi.

手が冷たいですね。

てがつめたいですね。

te ga tsumetai desu ne.

Tay bạn lạnh quá nhỉ.

膝を曲げてください。

ひざをまげてください。

hiza o magete kudasai.

Hãy gập đầu gối lại.

爪が伸びていますよ。

つめがのびていますよ。

tsume ga nobite imasu yo.

Móng tay bạn dài rồi đấy.

毎朝、体重を量ります。

まいあさ、たいじゅうをはかります。

maiasa, taijuu o hakarimasu.

Sáng nào tôi cũng cân.

Đàm thoại nâng cao

恐れ入りますが、こちらで身長と体重を測らせていただきます。

おそれいりますが、こちらでしんちょうとたいじゅうをはからせていただきます。

osoreirimasu ga, kochira de shinchou to taijuu o hakarasete itadakimasu.

Xin phép, chúng tôi sẽ đo chiều cao và cân nặng của anh/chị ở đây.

上着をお脱ぎになって、こちらに横になってください。

うわぎをおぬぎになって、こちらによこになってください。

uwagi o onugi ni natte, kochira ni yoko ni natte kudasai.

Mời anh/chị cởi áo khoác và nằm xuống đây.

体温を測りますので、脇の下に体温計を挟んでいただけますか。

たいおんをはかりますので、わきのしたにたいおんけいをはさんでいただけますか。

taion o hakarimasu node, waki no shita ni taionkei o hasande itadakemasu ka.

Để đo nhiệt độ, anh/chị vui lòng kẹp nhiệt kế dưới nách được không ạ?

大きく息を吸っていただいて、そのまま止めてください。

おおきくいきをすっていただいて、そのままとめてください。

ookiku iki o sutte itadaite, sonomama tomete kudasai.

Anh/chị hít một hơi thật sâu rồi giữ nguyên ạ.

右の膝を曲げると、関節のあたりが痛むのですが。

みぎのひざをまげると、かんせつのあたりがいたむのですが。

migi no hiza o mageru to, kansetsu no atari ga itamu no desu ga.

Khi gập đầu gối phải, tôi thấy đau ở khoảng khớp ạ.

申し訳ございませんが、視力検査のため、眼鏡を外していただけますか。

もうしわけございませんが、しりょくけんさのため、めがねをはずしていただけますか。

moushiwake gozaimasen ga, shiryoku kensa no tame, megane o hazushite itadakemasu ka.

Xin lỗi, để kiểm tra thị lực, anh/chị vui lòng tháo kính ra được không ạ?

長時間座っていると、腰から太ももにかけてしびれるのですが、何が原因でしょうか。

ちょうじかんすわっていると、こしからふとももにかけてしびれるのですが、なにがげんいんでしょうか。

choujikan suwatte iru to, koshi kara futomomo ni kakete shibireru no desu ga, nani ga gen'in deshou ka.

Khi ngồi lâu, tôi bị tê từ thắt lưng xuống đùi, không biết nguyên nhân là gì ạ?

肌が弱いので、刺激の少ないものを勧めていただけますか。

はだがよわいので、しげきのすくないものをすすめていただけますか。

hada ga yowai node, shigeki no sukunai mono o susumete itadakemasu ka.

Da tôi nhạy cảm, anh/chị có thể giới thiệu loại nào dịu nhẹ được không ạ?

血圧をお測りしますので、袖をまくっていただけますか。

けつあつをおはかりしますので、そでをまくっていただけますか。

ketsuatsu o ohakari shimasu node, sode o makutte itadakemasu ka.

Tôi sẽ đo huyết áp, anh/chị vui lòng xắn tay áo lên được không ạ?

安全のため、お子様の身長を確認させていただいてもよろしいでしょうか。

あんぜんのため、おこさまのしんちょうをかくにんさせていただいてもよろしいでしょうか。

anzen no tame, okosama no shinchou o kakunin sasete itadaite mo yoroshii deshou ka.

Vì lý do an toàn, cho phép tôi kiểm tra chiều cao của bé được không ạ?

背骨が少し曲がっていると言われたのですが、姿勢を直す方法を教えていただけますか。

せぼねがすこしまがっているといわれたのですが、しせいをなおすほうほうをおしえていただけますか。

sebone ga sukoshi magatte iru to iwareta no desu ga, shisei o naosu houhou o oshiete itadakemasu ka.

Tôi được nói là xương sống hơi cong, anh/chị chỉ giúp tôi cách chỉnh tư thế được không ạ?

お手数ですが、両手のひらをこちらに向けていただけますか。

おてすうですが、りょうてのひらをこちらにむけていただけますか。

otesuu desu ga, ryoute no hira o kochira ni mukete itadakemasu ka.

Phiền anh/chị xòe hai lòng bàn tay về phía này được không ạ?

最近、目がかすんで、近くの文字が見えにくいのですが、診ていただけますか。

さいきん、めがかすんで、ちかくのもじがみえにくいのですが、みていただけますか。

saikin, me ga kasunde, chikaku no moji ga mienikui no desu ga, mite itadakemasu ka.

Dạo này mắt tôi bị mờ, khó đọc chữ ở gần, bác sĩ khám giúp tôi được không ạ?

首を左右にゆっくり回していただけますか。

くびをさゆうにゆっくりまわしていただけますか。

kubi o sayuu ni yukkuri mawashite itadakemasu ka.

Anh/chị vui lòng xoay cổ chậm sang trái phải được không ạ?

筋肉をつけたいのですが、どのようなトレーニングがよろしいでしょうか。

きんにくをつけたいのですが、どのようなトレーニングがよろしいでしょうか。

kinniku o tsuketai no desu ga, dono you na toreeningu ga yoroshii deshou ka.

Tôi muốn tăng cơ, nên tập luyện như thế nào thì tốt ạ?

Luyện tập ngay trong AEにほんご →