AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Nhà sách

📖 Tiếng Nhật chủ đề Nhà sách — 本屋

127 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
📕本ほんhonsách
📚本屋ほんやhon'yahiệu sách
🏬書店しょてんshotennhà sách
🗞️雑誌ざっしzasshitạp chí
📰新聞しんぶんshinbunbáo
💥漫画まんがmangatruyện tranh
📘小説しょうせつshousetsutiểu thuyết
🧸絵本えほんehonsách tranh
🗺️地図ちずchizubản đồ
📑ページぺーじpeejitrang
📗表紙ひょうしhyoushibìa sách
🏷️タイトルたいとるtaitorutựa đề
👓読むよむyomuđọc
🔍探すさがすsagasutìm
👆選ぶえらぶerabuchọn
😆面白いおもしろいomoshiroithú vị, hay
🧱厚いあついatsuidày
🪶薄いうすいusuimỏng
🖋️作家さっかsakkanhà văn
🧑‍🎨作者さくしゃsakushatác giả
🤓読書どくしょdokushoviệc đọc sách
🗄️本棚ほんだなhondanagiá sách
🏰物語ものがたりmonogataritruyện kể
🦸主人公しゅじんこうshujinkounhân vật chính
⏭️続きつづきtsuzukiphần tiếp theo
⭐人気にんきninkiđược ưa chuộng
🏆ランキングらんきんぐrankingubảng xếp hạng
🥇ベストセラーべすとせらーbesutoseraasách bán chạy
📐文房具ぶんぼうぐbunbouguvăn phòng phẩm
🖊️ボールペンぼーるぺんboorupenbút bi
🧽消しゴムけしごむkeshigomucục tẩy
✏️シャープペンシルしゃーぷぺんしるshaapupenshirubút chì kim
🖍️色鉛筆いろえんぴつiroenpitsubút chì màu
📏定規じょうぎjougithước kẻ
✂️はさみはさみhasamicái kéo
🧴のりのりnorihồ dán, keo
📎クリップくりっぷkurippukẹp giấy
🗜️ホッチキスほっちきすhocchikisucái dập ghim
🗂️ファイルふぁいるfairubìa hồ sơ
✉️封筒ふうとうfuutouphong bì
📜便箋びんせんbinsengiấy viết thư
📔手帳てちょうtechousổ tay lịch
🗒️メモ帳めもちょうmemochousổ ghi chú
📅カレンダーかれんだーkarendaalịch
🔖しおりしおりshiorithẻ đánh dấu trang
📃紙かみkamigiấy
🍳料理本りょうりぼんryouribonsách nấu ăn
🧳ガイドブックがいどぶっくgaidobukkusách hướng dẫn du lịch
🦋図鑑ずかんzukansách tranh minh họa (bách khoa)
📷写真集しゃしんしゅうshashinshuutập ảnh
📒参考書さんこうしょsankoushosách tham khảo
📝問題集もんだいしゅうmondaishuusách bài tập
📟電子辞書でんしじしょdenshi jishotừ điển điện tử
🛒売り場うりばuribaquầy bán, khu bán hàng
🧑‍💼店員てんいんten'innhân viên cửa hàng
☑️予約よやくyoyakuđặt trước
📖辞書じしょjishotừ điển
🔢〜冊〜さつsatsu~ cuốn, ~ quyển (đếm sách)
🎭ジャンルじゃんるjanruthể loại

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
📙単行本たんこうぼんtankoubonsách khổ lớn (in lần đầu)
📓文庫本ぶんこぼんbunkobonsách bỏ túi khổ A6
💡新書しんしょshinshosách khổ nhỏ (phổ thông kiến thức)
🆕新刊しんかんshinkansách mới phát hành
🗃️既刊きかんkikansách đã phát hành
🚚取り寄せとりよせtoriyoseđặt hàng về (từ kho, nhà xuất bản)
🗓️発売日はつばいびhatsubaibingày phát hành
👤著者ちょしゃchoshatác giả (sách)
🏢出版社しゅっぱんしゃshuppanshanhà xuất bản
🖨️出版しゅっぱんshuppanxuất bản
🧐編集者へんしゅうしゃhenshuushabiên tập viên
🎁ブックカバーぶっくかばーbukkukabaabao bìa sách
🧍立ち読みたちよみtachiyomiđứng đọc ké
♻️古本ふるほんfuruhonsách cũ
🔄重版じゅうはんjuuhantái bản
1️⃣初版しょはんshohanbản in đầu tiên
⛔絶版ぜっぱんzeppanngừng xuất bản
💴定価ていかteikagiá bìa
🎗️帯おびobiđai quảng cáo quanh sách
📋目次もくじmokujimục lục
🔚あとがきあとがきatogakilời bạt
🔤索引さくいんsakuinbảng tra cứu
🕵️推理小説すいりしょうせつsuiri shousetsutiểu thuyết trinh thám
💕恋愛小説れんあいしょうせつren'ai shousetsutiểu thuyết tình cảm
🧝ライトノベルらいとのべるraito noberulight novel
7️⃣週刊誌しゅうかんしshuukanshitạp chí tuần
🌙月刊誌げっかんしgekkanshitạp chí tháng
🎨漫画家まんがかmangakahọa sĩ truyện tranh
🌐翻訳ほんやくhon'yakudịch thuật, bản dịch
🎬原作げんさくgensakunguyên tác
📚全巻ぜんかんzenkantrọn bộ các tập
🧩連載れんさいrensaiđăng nhiều kỳ
✅完結かんけつkanketsuhoàn thành, kết thúc (bộ truyện)
🔠国語辞典こくごじてんkokugo jitentừ điển tiếng Nhật
📱電子書籍でんししょせきdenshi shosekisách điện tử
🎀付録ふろくfurokuquà tặng kèm (tạp chí)
🎟️図書カードとしょかーどtosho kaadothẻ quà tặng mua sách

Giao tiếp cơ bản

漫画の売り場はどこですか。

まんがのうりばはどこですか。

manga no uriba wa doko desu ka.

Khu bán truyện tranh ở đâu ạ?

この本はありますか。

このほんはありますか。

kono hon wa arimasu ka.

Ở đây có cuốn sách này không ạ?

子ども向けの絵本を探しています。

こどもむけのえほんをさがしています。

kodomo muke no ehon o sagashite imasu.

Tôi đang tìm sách tranh dành cho trẻ em.

今月の雑誌はもう出ましたか。

こんげつのざっしはもうでましたか。

kongetsu no zasshi wa mou demashita ka.

Tạp chí số tháng này đã ra chưa ạ?

この小説の続きはありますか。

このしょうせつのつづきはありますか。

kono shousetsu no tsuzuki wa arimasu ka.

Có phần tiếp theo của tiểu thuyết này không ạ?

日本語の参考書はどこにありますか。

にほんごのさんこうしょはどこにありますか。

nihongo no sankousho wa doko ni arimasu ka.

Sách tham khảo tiếng Nhật để ở đâu ạ?

カバーをおかけしますか。

カバーをおかけしますか。

kabaa o okake shimasu ka.

Quý khách có muốn bọc bìa sách không ạ?

カバーはいりません。

カバーはいりません。

kabaa wa irimasen.

Tôi không cần bọc bìa.

ボールペンを一本ください。

ボールペンをいっぽんください。

boorupen o ippon kudasai.

Cho tôi một cây bút bi.

本を読むのが好きです。

ほんをよむのがすきです。

hon o yomu no ga suki desu.

Tôi thích đọc sách.

最近、面白い本を読みましたか。

さいきん、おもしろいほんをよみましたか。

saikin, omoshiroi hon o yomimashita ka.

Gần đây bạn có đọc cuốn sách nào hay không?

どんなジャンルが好きですか。

どんなジャンルがすきですか。

donna janru ga suki desu ka.

Bạn thích thể loại nào?

推理小説がいちばん好きです。

すいりしょうせつがいちばんすきです。

suiri shousetsu ga ichiban suki desu.

Tôi thích tiểu thuyết trinh thám nhất.

この漫画は全部で何巻ありますか。

このまんがはぜんぶでなんかんありますか。

kono manga wa zenbu de nankan arimasu ka.

Bộ truyện tranh này có tất cả bao nhiêu tập?

ベストセラーのコーナーはどこですか。

ベストセラーのコーナーはどこですか。

besutoseraa no koonaa wa doko desu ka.

Góc sách bán chạy ở đâu ạ?

この作家の本はほかにもありますか。

このさっかのほんはほかにもありますか。

kono sakka no hon wa hoka ni mo arimasu ka.

Còn sách nào khác của nhà văn này không ạ?

図書カードは使えますか。

としょカードはつかえますか。

tosho kaado wa tsukaemasu ka.

Tôi dùng thẻ quà tặng sách được không ạ?

この電子辞書は使いやすいですか。

このでんしじしょはつかいやすいですか。

kono denshi jisho wa tsukaiyasui desu ka.

Cái từ điển điện tử này có dễ dùng không ạ?

Đàm thoại nâng cao

恐れ入りますが、こちらの本を取り寄せていただくことはできますか。

おそれいりますが、こちらのほんをとりよせていただくことはできますか。

osoreirimasu ga, kochira no hon o toriyosete itadaku koto wa dekimasu ka.

Xin lỗi, anh/chị có thể đặt cuốn sách này về giúp tôi được không ạ?

お取り寄せには一週間ほどお時間をいただいております。

おとりよせにはいっしゅうかんほどおじかんをいただいております。

otoriyose ni wa isshuukan hodo ojikan o itadaite orimasu.

Việc đặt sách về sẽ mất khoảng một tuần ạ.

申し訳ございません、そちらの本はただいま在庫を切らしております。

もうしわけございません、そちらのほんはただいまざいこをきらしております。

moushiwake gozaimasen, sochira no hon wa tadaima zaiko o kirashite orimasu.

Thành thật xin lỗi, cuốn sách đó hiện đang hết hàng ạ.

入荷しましたら、お電話でご連絡いたしましょうか。

にゅうかしましたら、おでんわでごれんらくいたしましょうか。

nyuuka shimashitara, odenwa de gorenraku itashimashou ka.

Khi hàng về, chúng tôi gọi điện báo cho quý khách nhé?

来月発売の新刊を予約させていただきたいのですが。

らいげつはつばいのしんかんをよやくさせていただきたいのですが。

raigetsu hatsubai no shinkan o yoyaku sasete itadakitai no desu ga.

Tôi muốn đặt trước cuốn sách mới phát hành tháng sau.

ブックカバーはおかけしてもよろしいでしょうか。

ブックカバーはおかけしてもよろしいでしょうか。

bukkukabaa wa okake shite mo yoroshii deshou ka.

Tôi bọc bìa sách cho quý khách được không ạ?

著者のサイン会の整理券は、どちらでいただけますか。

ちょしゃのサインかいのせいりけんは、どちらでいただけますか。

chosha no sainkai no seiriken wa, dochira de itadakemasu ka.

Tôi có thể nhận phiếu số thứ tự cho buổi ký tặng của tác giả ở đâu ạ?

恐れ入りますが、店内での立ち読みはご遠慮ください。

おそれいりますが、てんないでのたちよみはごえんりょください。

osoreirimasu ga, tennai de no tachiyomi wa goenryo kudasai.

Xin lỗi quý khách, vui lòng không đứng đọc sách trong cửa hàng.

タイトルが分からないのですが、表紙が青い料理の本を探しております。

タイトルがわからないのですが、ひょうしがあおいりょうりのほんをさがしております。

taitoru ga wakaranai no desu ga, hyoushi ga aoi ryouri no hon o sagashite orimasu.

Tôi không nhớ tựa đề, nhưng đang tìm một cuốn sách nấu ăn có bìa màu xanh.

この本はすでに絶版になっておりますので、古本屋でお探しになるのがよろしいかと存じます。

このほんはすでにぜっぱんになっておりますので、ふるほんやでおさがしになるのがよろしいかとぞんじます。

kono hon wa sude ni zeppan ni natte orimasu node, furuhon'ya de osagashi ni naru no ga yoroshii ka to zonjimasu.

Cuốn sách này đã ngừng xuất bản, nên quý khách thử tìm ở hiệu sách cũ thì tốt hơn ạ.

日本語能力試験の対策におすすめの問題集を教えていただけませんか。

にほんごのうりょくしけんのたいさくにおすすめのもんだいしゅうをおしえていただけませんか。

nihongo nouryoku shiken no taisaku ni osusume no mondaishuu o oshiete itadakemasen ka.

Anh/chị có thể giới thiệu cho tôi sách bài tập nào tốt để luyện thi năng lực tiếng Nhật không ạ?

図書カードとクレジットカードを併用してお支払いいただくこともできます。

としょカードとクレジットカードをへいようしておしはらいいただくこともできます。

tosho kaado to kurejitto kaado o heiyou shite oshiharai itadaku koto mo dekimasu.

Quý khách cũng có thể thanh toán kết hợp thẻ quà tặng sách và thẻ tín dụng ạ.

こちらの全集は、全巻セットでのご購入も承っております。

こちらのぜんしゅうは、ぜんかんセットでのごこうにゅうもうけたまわっております。

kochira no zenshuu wa, zenkan setto de no gokounyuu mo uketamawatte orimasu.

Bộ toàn tập này, chúng tôi cũng nhận bán nguyên bộ tất cả các tập ạ.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →