AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Thủ tục hành chính

🏛️ Tiếng Nhật chủ đề Thủ tục hành chính — 役所・手続き

134 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
🏛️市役所しやくしょshiyakushotòa thị chính, ủy ban thành phố
🏢区役所くやくしょkuyakushoủy ban quận
🏘️町役場まちやくばmachiyakubaủy ban thị trấn
📋手続きてつづきtetsuzukithủ tục
📄書類しょるいshoruigiấy tờ, hồ sơ
📃用紙ようしyoushitờ mẫu, tờ khai
📛名前なまえnamaetên
👤名字みょうじmyoujihọ
🏠住所じゅうしょjuushođịa chỉ
🎂生年月日せいねんがっぴseinengappingày tháng năm sinh
☎️電話番号でんわばんごうdenwa bangousố điện thoại
🌏国籍こくせきkokusekiquốc tịch
🚻性別せいべつseibetsugiới tính
🛎️受付うけつけuketsukequầy tiếp nhận
🎫番号札ばんごうふだbangoufudaphiếu số thứ tự
🚶並ぶならぶnarabuxếp hàng
⏳待つまつmatsuchờ, đợi
📢呼ぶよぶyobugọi (tên, số)
✍️書くかくkakuviết
📨出すだすdasunộp, đưa
👀見せるみせるmiserucho xem, xuất trình
📷写真しゃしんshashinảnh (ảnh thẻ)
🛂パスポートぱすぽーとpasupootohộ chiếu
✈️ビザびざbizathị thực, visa
🧳外国人がいこくじんgaikokujinngười nước ngoài
👨‍👩‍👧家族かぞくkazokugia đình
🧒子どもこどもkodomocon, trẻ em
💍結婚けっこんkekkonkết hôn
🚚引っ越しひっこしhikkoshichuyển nhà
🛡️保険ほけんhokenbảo hiểm
👴年金ねんきんnenkinlương hưu
💴税金ぜいきんzeikintiền thuế
📠コピーこぴーkopiibản sao, bản photo
📅日付ひづけhizukengày tháng (ghi trên giấy)
❗必要ひつようhitsuyoucần thiết
💬説明せつめいsetsumeigiải thích
❓質問しつもんshitsumoncâu hỏi
🗣️相談そうだんsoudantư vấn, hỏi ý kiến
🎧通訳つうやくtsuuyakuphiên dịch
🔤ローマ字ろーまじroomajichữ Latinh (romaji)
🔡ふりがなふりがなfuriganachữ phiên âm furigana
🛗階かいkaitầng
🌅午前ごぜんgozenbuổi sáng (giờ AM)
🌇午後ごごgogobuổi chiều (giờ PM)
🗓️平日へいじつheijitsungày thường (thứ Hai – thứ Sáu)
💤休みやすみyasumingày nghỉ
✏️申し込むもうしこむmoushikomuđăng ký, nộp đơn
🗂️登録とうろくtourokuđăng ký (vào sổ)
🔄変更へんこうhenkouthay đổi
✅確認かくにんkakuninxác nhận, kiểm tra
🙋本人ほんにんhonninchính chủ, đương sự
🖊️ボールペンぼーるぺんboorupenbút bi
📜証明書しょうめいしょshoumeishogiấy chứng nhận
🆓無料むりょうmuryoumiễn phí
💁案内あんないannaihướng dẫn
🧑‍💼職員しょくいんshokuinnhân viên (cơ quan)
🪟窓口まどぐちmadoguchiquầy giao dịch
🔴はんこはんこhankocon dấu
✍️サインさいんsainchữ ký

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
📥転入届てんにゅうとどけtennyuu todokegiấy báo chuyển đến
📤転出届てんしゅつとどけtenshutsu todokegiấy báo chuyển đi
🔀転居届てんきょとどけtenkyo todokegiấy báo đổi chỗ ở (trong cùng thành phố/quận)
🗒️住民票じゅうみんひょうjuuminhyouphiếu cư trú (giấy xác nhận cư trú)
🪪在留カードざいりゅうかーどzairyuu kaadothẻ lưu trú (thẻ cư trú)
🏷️在留資格ざいりゅうしかくzairyuu shikakutư cách lưu trú
📆在留期間ざいりゅうきかんzairyuu kikanthời hạn lưu trú
🔃更新こうしんkoushingia hạn
🛃入管にゅうかんnyuukanCục Quản lý Xuất nhập cảnh
🧑‍🎓資格外活動許可しかくがいかつどうきょかshikakugai katsudou kyokagiấy phép hoạt động ngoài tư cách (được đi làm thêm)
🔢マイナンバーまいなんばーmai nanbaamã số cá nhân (My Number)
💳マイナンバーカードまいなんばーかーどmai nanbaa kaadothẻ My Number
🩺マイナ保険証まいなほけんしょうmaina hokenshouthẻ My Number dùng làm thẻ bảo hiểm y tế
🏥国民健康保険こくみんけんこうほけんkokumin kenkou hokenbảo hiểm y tế quốc dân
🧓国民年金こくみんねんきんkokumin nenkinlương hưu quốc dân
🏙️住民税じゅうみんぜいjuuminzeithuế cư trú
🔴印鑑いんかんinkancon dấu cá nhân
⭕印鑑登録いんかんとうろくinkan tourokuđăng ký con dấu
📝申請書しんせいしょshinseishođơn xin, tờ đơn
✒️記入きにゅうkinyuuđiền (vào mẫu)
📑記入例きにゅうれいkinyuureimẫu điền tham khảo
🆔本人確認書類ほんにんかくにんしょるいhonnin kakunin shoruigiấy tờ tùy thân
🤝代理人だいりにんdairininngười đại diện
✉️委任状いにんじょうininjougiấy ủy quyền
🗳️届出とどけでtodokedekhai báo, trình báo
🖨️発行はっこうhakkoucấp, phát hành
🔁再発行さいはっこうsaihakkoucấp lại
⌛有効期限ゆうこうきげんyuukou kigenthời hạn hiệu lực
🧔世帯主せたいぬしsetainushichủ hộ
👪扶養ふようfuyounuôi dưỡng (người phụ thuộc)
🍼出生届しゅっしょうとどけshusshou todokegiấy khai sinh
💸脱退一時金だったいいちじきんdattai ichijikintiền hoàn trả lương hưu một lần
➕加入かにゅうkanyuutham gia (bảo hiểm, chế độ)
💰保険料ほけんりょうhokenryouphí bảo hiểm
🧾納付書のうふしょnoufushogiấy nộp tiền (thuế, phí)
🙅免除めんじょmenjomiễn (đóng tiền)
📊源泉徴収票げんせんちょうしゅうひょうgensen choushuuhyouphiếu khấu trừ thuế tại nguồn
🧮確定申告かくていしんこくkakutei shinkokuquyết toán thuế
📈課税証明書かぜいしょうめいしょkazei shoumeishogiấy chứng nhận thuế (thu nhập chịu thuế)
💴手数料てすうりょうtesuuryoulệ phí

Giao tiếp cơ bản

転入の手続きをしたいです。

てんにゅうのてつづきをしたいです。

tennyuu no tetsuzuki o shitai desu.

Tôi muốn làm thủ tục chuyển đến.

先月、引っ越しました。

せんげつ、ひっこしました。

sengetsu, hikkoshimashita.

Tôi đã chuyển nhà vào tháng trước.

引っ越してから十四日以内に届けてください。

ひっこしてからじゅうよっかいないにとどけてください。

hikkoshite kara juuyokka inai ni todokete kudasai.

Hãy khai báo trong vòng 14 ngày kể từ khi chuyển đến.

番号札を取ってお待ちください。

ばんごうふだをとっておまちください。

bangoufuda o totte omachi kudasai.

Xin hãy lấy phiếu số thứ tự rồi chờ.

どのくらい待ちますか。

どのくらいまちますか。

dono kurai machimasu ka?

Phải chờ khoảng bao lâu ạ?

何番の窓口ですか。

なんばんのまどぐちですか。

nanban no madoguchi desu ka?

Là quầy số mấy ạ?

二階の三番窓口へ行ってください。

にかいのさんばんまどぐちへいってください。

nikai no sanban madoguchi e itte kudasai.

Hãy đến quầy số 3 ở tầng 2.

この用紙に記入してください。

このようしにきにゅうしてください。

kono youshi ni kinyuu shite kudasai.

Hãy điền vào tờ mẫu này.

ここに名前と住所を書いてください。

ここになまえとじゅうしょをかいてください。

koko ni namae to juusho o kaite kudasai.

Hãy viết tên và địa chỉ vào đây.

書き方がわかりません。

かきかたがわかりません。

kakikata ga wakarimasen.

Tôi không biết cách điền.

在留カードを見せてください。

ざいりゅうカードをみせてください。

zairyuu kaado o misete kudasai.

Xin cho xem thẻ lưu trú.

はんこを持っていません。サインでもいいですか。

はんこをもっていません。サインでもいいですか。

hanko o motte imasen. sain demo ii desu ka?

Tôi không có con dấu. Ký tên có được không?

住民票を一通お願いします。

じゅうみんひょうをいっつうおねがいします。

juuminhyou o ittsuu onegai shimasu.

Cho tôi một bản phiếu cư trú.

住民票はどこで申し込みますか。

じゅうみんひょうはどこでもうしこみますか。

juuminhyou wa doko de moushikomimasu ka?

Phiếu cư trú thì đăng ký ở đâu ạ?

手数料はいくらですか。

てすうりょうはいくらですか。

tesuuryou wa ikura desu ka?

Lệ phí là bao nhiêu ạ?

マイナンバーカードを作りたいです。

マイナンバーカードをつくりたいです。

mai nanbaa kaado o tsukuritai desu.

Tôi muốn làm thẻ My Number.

マイナンバーカードはできるまで一か月ぐらいかかります。

マイナンバーカードはできるまでいっかげつぐらいかかります。

mai nanbaa kaado wa dekiru made ikkagetsu gurai kakarimasu.

Thẻ My Number mất khoảng một tháng mới làm xong.

国民健康保険に入りたいです。

こくみんけんこうほけんにはいりたいです。

kokumin kenkou hoken ni hairitai desu.

Tôi muốn tham gia bảo hiểm y tế quốc dân.

年金の手続きはどこですか。

ねんきんのてつづきはどこですか。

nenkin no tetsuzuki wa doko desu ka?

Thủ tục lương hưu làm ở đâu ạ?

やさしい日本語で話してください。

やさしいにほんごではなしてください。

yasashii nihongo de hanashite kudasai.

Xin hãy nói bằng tiếng Nhật dễ hiểu.

Đàm thoại nâng cao

すみません、転入届を出したいのですが、こちらの窓口でよろしいでしょうか。

すみません、てんにゅうとどけをだしたいのですが、こちらのまどぐちでよろしいでしょうか。

sumimasen, tennyuu todoke o dashitai no desu ga, kochira no madoguchi de yoroshii deshou ka?

Xin lỗi, tôi muốn nộp giấy báo chuyển đến, nộp ở quầy này có được không ạ?

恐れ入りますが、本人確認書類をお見せいただけますか。

おそれいりますが、ほんにんかくにんしょるいをおみせいただけますか。

osoreirimasu ga, honnin kakunin shorui o omise itadakemasu ka?

Xin phiền anh/chị, cho tôi xem giấy tờ tùy thân được không ạ?

こちらの申請書にご記入のうえ、三番の窓口へお持ちください。

こちらのしんせいしょにごきにゅうのうえ、さんばんのまどぐちへおもちください。

kochira no shinseisho ni gokinyuu no ue, sanban no madoguchi e omochi kudasai.

Xin điền vào tờ đơn này rồi mang đến quầy số 3.

記入例を参考にしていただいて、太枠の中だけご記入ください。

きにゅうれいをさんこうにしていただいて、ふとわくのなかだけごきにゅうください。

kinyuurei o sankou ni shite itadaite, futowaku no naka dake gokinyuu kudasai.

Xin tham khảo mẫu điền và chỉ điền vào phần trong khung đậm.

お手数ですが、こちらに世帯主のお名前もご記入いただけますか。

おてすうですが、こちらにせたいぬしのおなまえもごきにゅういただけますか。

otesuu desu ga, kochira ni setainushi no onamae mo gokinyuu itadakemasu ka?

Phiền anh/chị điền thêm tên chủ hộ vào đây được không ạ?

在留カードの裏面に新しいご住所を記載いたしますので、少々お待ちください。

ざいりゅうカードのりめんにあたらしいごじゅうしょをきさいいたしますので、しょうしょうおまちください。

zairyuu kaado no rimen ni atarashii gojuusho o kisai itashimasu node, shoushou omachi kudasai.

Chúng tôi sẽ ghi địa chỉ mới vào mặt sau thẻ lưu trú, xin vui lòng chờ một chút.

申し訳ございませんが、代理の方が申請される場合は委任状が必要です。

もうしわけございませんが、だいりのかたがしんせいされるばあいはいにんじょうがひつようです。

moushiwake gozaimasen ga, dairi no kata ga shinsei sareru baai wa ininjou ga hitsuyou desu.

Rất xin lỗi, nếu người đại diện nộp đơn thì cần có giấy ủy quyền.

在留期間の更新に使うので、課税証明書と納税証明書を一通ずつお願いできますか。

ざいりゅうきかんのこうしんにつかうので、かぜいしょうめいしょとのうぜいしょうめいしょをいっつうずつおねがいできますか。

zairyuu kikan no koushin ni tsukau node, kazei shoumeisho to nouzei shoumeisho o ittsuu zutsu onegai dekimasu ka?

Tôi cần dùng để gia hạn lưu trú, cho tôi xin mỗi loại một bản giấy chứng nhận thuế và giấy chứng nhận đã nộp thuế được không ạ?

会社の健康保険に入ったので、国民健康保険をやめる手続きをしたいのですが。

かいしゃのけんこうほけんにはいったので、こくみんけんこうほけんをやめるてつづきをしたいのですが。

kaisha no kenkou hoken ni haitta node, kokumin kenkou hoken o yameru tetsuzuki o shitai no desu ga.

Tôi đã tham gia bảo hiểm y tế của công ty nên muốn làm thủ tục rút khỏi bảo hiểm y tế quốc dân.

学生なので、国民年金の学生納付特例を申請したいのですが、どちらで伺えばよろしいでしょうか。

がくせいなので、こくみんねんきんのがくせいのうふとくれいをしんせいしたいのですが、どちらでうかがえばよろしいでしょうか。

gakusei na node, kokumin nenkin no gakusei noufu tokurei o shinsei shitai no desu ga, dochira de ukagaeba yoroshii deshou ka?

Tôi là sinh viên nên muốn xin chế độ hoãn đóng lương hưu quốc dân dành cho sinh viên, tôi nên đến hỏi ở đâu ạ?

住民税の納付書が届いたのですが、コンビニでお支払いすることはできますでしょうか。

じゅうみんぜいののうふしょがとどいたのですが、コンビニでおしはらいすることはできますでしょうか。

juuminzei no noufusho ga todoita no desu ga, konbini de oshiharai suru koto wa dekimasu deshou ka?

Tôi đã nhận được giấy nộp thuế cư trú, tôi có thể đóng ở cửa hàng tiện lợi được không ạ?

子どもが生まれたので、出生届と児童手当の申請をさせていただきたいのですが。

こどもがうまれたので、しゅっしょうとどけとじどうてあてのしんせいをさせていただきたいのですが。

kodomo ga umareta node, shusshou todoke to jidou teate no shinsei o sasete itadakitai no desu ga.

Con tôi mới sinh nên tôi xin phép làm giấy khai sinh và đăng ký trợ cấp nuôi con.

来月帰国する予定なのですが、転出届はいつまでに提出すればよろしいでしょうか。

らいげつきこくするよていなのですが、てんしゅつとどけはいつまでにていしゅつすればよろしいでしょうか。

raigetsu kikoku suru yotei na no desu ga, tenshutsu todoke wa itsu made ni teishutsu sureba yoroshii deshou ka?

Tôi dự định về nước vào tháng sau, vậy tôi nên nộp giấy báo chuyển đi trước khi nào ạ?

出国予定日の十四日前からお手続きいただけます。

しゅっこくよていびのじゅうよっかまえからおてつづきいただけます。

shukkoku yoteibi no juuyokka mae kara otetsuzuki itadakemasu.

Anh/chị có thể làm thủ tục từ 14 ngày trước ngày dự định xuất cảnh.

日本語がまだ不十分なので、ゆっくり話していただけると助かります。

にほんごがまだふじゅうぶんなので、ゆっくりはなしていただけるとたすかります。

nihongo ga mada fujuubun na node, yukkuri hanashite itadakeru to tasukarimasu.

Tiếng Nhật của tôi còn chưa tốt, nếu anh/chị nói chậm giúp thì tôi rất cảm kích.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →