👕 Tiếng Nhật chủ đề Quần áo — 服・ファッション
137 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🧍 | 着る | きる | kiru | mặc (áo) |
| 🫳 | 脱ぐ | ぬぐ | nugu | cởi |
| 🦵 | はく | はく | haku | mặc (quần, váy), đi (giày, tất) |
| 🧢 | かぶる | かぶる | kaburu | đội (mũ) |
| 🧷 | つける | つける | tsukeru | đeo (phụ kiện) |
| 🪢 | しめる | しめる | shimeru | thắt (cà vạt, thắt lưng) |
| 🔄 | 着替える | きがえる | kigaeru | thay quần áo |
| 👕 | Tシャツ | てぃーしゃつ | tiishatsu | áo phông |
| 🎽 | シャツ | しゃつ | shatsu | áo sơ mi |
| 👚 | ブラウス | ぶらうす | burausu | áo sơ mi nữ |
| 👖 | ズボン | ずぼん | zubon | quần dài |
| 👖 | ジーンズ | じーんず | jiinzu | quần jean |
| 💃 | スカート | すかーと | sukaato | chân váy |
| 👗 | ワンピース | わんぴーす | wanpiisu | váy liền |
| 🧶 | セーター | せーたー | seetaa | áo len |
| 🪡 | カーディガン | かーでぃがん | kaadigan | áo khoác len cài cúc |
| 🏂 | パーカー | ぱーかー | paakaa | áo hoodie |
| 🥼 | 上着 | うわぎ | uwagi | áo khoác ngoài |
| 🧥 | コート | こーと | kooto | áo choàng, áo khoác dài |
| 🕴️ | ジャケット | じゃけっと | jaketto | áo jacket |
| 💼 | スーツ | すーつ | suutsu | bộ vest |
| 🏫 | 制服 | せいふく | seifuku | đồng phục |
| 🩲 | 下着 | したぎ | shitagi | đồ lót |
| 🛌 | パジャマ | ぱじゃま | pajama | đồ ngủ |
| 👙 | 水着 | みずぎ | mizugi | đồ bơi |
| 🏃 | ジャージ | じゃーじ | jaaji | đồ thể thao |
| 🧑🍳 | エプロン | えぷろん | epuron | tạp dề |
| 👒 | 帽子 | ぼうし | boushi | mũ, nón |
| 🧦 | 靴下 | くつした | kutsushita | tất, vớ |
| 🧤 | 手袋 | てぶくろ | tebukuro | găng tay |
| 🧣 | マフラー | まふらー | mafuraa | khăn quàng cổ |
| 👔 | ネクタイ | ねくたい | nekutai | cà vạt |
| 🥋 | ベルト | べると | beruto | thắt lưng |
| 👓 | 眼鏡 | めがね | megane | kính |
| ⌚ | 腕時計 | うでどけい | udedokei | đồng hồ đeo tay |
| 💍 | 指輪 | ゆびわ | yubiwa | nhẫn |
| 📿 | ネックレス | ねっくれす | nekkuresu | dây chuyền |
| 👂 | イヤリング | いやりんぐ | iyaringu | hoa tai (kẹp) |
| 🤧 | ハンカチ | はんかち | hankachi | khăn tay |
| 👟 | スニーカー | すにーかー | suniikaa | giày thể thao |
| 🩴 | サンダル | さんだる | sandaru | dép xăng-đan |
| 👢 | ブーツ | ぶーつ | buutsu | giày bốt |
| 👠 | ハイヒール | はいひーる | haihiiru | giày cao gót |
| 🥿 | スリッパ | すりっぱ | surippa | dép đi trong nhà |
| 👝 | ポケット | ぽけっと | poketto | túi áo, túi quần |
| 🔘 | ボタン | ぼたん | botan | cúc áo |
| 🔢 | サイズ | さいず | saizu | kích cỡ |
| ☀️ | 半袖 | はんそで | hansode | tay ngắn |
| ❄️ | 長袖 | ながそで | nagasode | tay dài |
| 😣 | きつい | きつい | kitsui | chật |
| 😌 | ゆるい | ゆるい | yurui | rộng, lỏng |
| 😍 | 似合う | にあう | niau | hợp, trông đẹp (với người mặc) |
| 💅 | おしゃれ | おしゃれ | oshare | sành điệu |
| 🦚 | 派手 | はで | hade | lòe loẹt, sặc sỡ |
| 🤎 | 地味 | じみ | jimi | giản dị, trầm |
| 🌺 | 花柄 | はながら | hanagara | họa tiết hoa |
| 🔴 | 水玉 | みずたま | mizutama | chấm bi |
| 🦓 | しま模様 | しまもよう | shima moyou | kẻ sọc |
| ⬜ | 無地 | むじ | muji | trơn (không họa tiết) |
| 🧺 | 洗濯 | せんたく | sentaku | giặt giũ |
| 👘 | 着物 | きもの | kimono | kimono |
| 👕 | 服 | ふく | fuku | quần áo |
| 👞 | 靴 | くつ | kutsu | giày |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| ✂️ | 裾上げ | すそあげ | susoage | lên gấu quần |
| ↕️ | 丈 | たけ | take | chiều dài (áo, quần) |
| 🫲 | 袖 | そで | sode | tay áo |
| 🧑💼 | 襟 | えり | eri | cổ áo |
| 📏 | 寸法 | すんぽう | sunpou | số đo |
| 🧵 | 素材 | そざい | sozai | chất liệu |
| 🟫 | 生地 | きじ | kiji | vải |
| ☁️ | 綿 | めん | men | cotton |
| 🌾 | 麻 | あさ | asa | vải lanh, gai |
| 🐛 | 絹 | きぬ | kinu | lụa |
| 🐑 | ウール | うーる | uuru | len lông cừu |
| 🧪 | ポリエステル | ぽりえすてる | poriesuteru | polyester |
| 🐄 | 革 | かわ | kawa | da thuộc |
| 🏷️ | 洗濯表示 | せんたくひょうじ | sentaku hyouji | nhãn hướng dẫn giặt |
| 🫧 | 手洗い | てあらい | tearai | giặt tay |
| 🧼 | ドライクリーニング | どらいくりーにんぐ | dorai kuriiningu | giặt khô |
| 🎨 | 色落ち | いろおち | iroochi | phai màu |
| 🤏 | 縮む | ちぢむ | chijimu | co lại, bị co |
| ⚪ | 毛玉 | けだま | kedama | xù lông (vải) |
| 🍁 | 衣替え | ころもがえ | koromogae | thay đồ theo mùa |
| 🎆 | 浴衣 | ゆかた | yukata | yukata (kimono mùa hè) |
| 🎀 | 帯 | おび | obi | đai kimono |
| 👡 | 草履 | ぞうり | zouri | dép zori |
| 🪵 | 下駄 | げた | geta | guốc gỗ geta |
| 🦶 | 足袋 | たび | tabi | tất xẻ ngón |
| 🌸 | 振袖 | ふりそで | furisode | kimono tay dài (thiếu nữ) |
| 🎓 | 袴 | はかま | hakama | quần hakama |
| 🏯 | 羽織 | はおり | haori | áo khoác haori |
| 🎩 | フォーマル | ふぉーまる | foomaru | trang phục trang trọng |
| 💒 | 冠婚葬祭 | かんこんそうさい | kankon sousai | hiếu hỉ (cưới hỏi, tang lễ) |
| 🖤 | 喪服 | もふく | mofuku | đồ tang |
| 🤵 | 礼服 | れいふく | reifuku | lễ phục |
| 📜 | ドレスコード | どれすこーど | doresu koodo | quy định trang phục |
| 😎 | カジュアル | かじゅある | kajuaru | thường ngày, thoải mái |
| 🪞 | コーディネート | こーでぃねーと | koodineeto | phối đồ |
| 🧑🎤 | 着こなし | きこなし | kikonashi | cách mặc đẹp |
| 📈 | 流行 | りゅうこう | ryuukou | thịnh hành, mốt |
| ♻️ | 古着 | ふるぎ | furugi | quần áo cũ |
| 🥞 | 重ね着 | かさねぎ | kasanegi | mặc nhiều lớp |
Giao tiếp cơ bản
今日は何を着ますか。
きょうはなにをきますか。
kyou wa nani o kimasu ka.
Hôm nay bạn mặc gì?
寒いので、コートを着ます。
さむいので、コートをきます。
samui node, kooto o kimasu.
Vì trời lạnh nên tôi mặc áo khoác.
家に入るときは、靴を脱いでください。
いえにはいるときは、くつをぬいでください。
ie ni hairu toki wa, kutsu o nuide kudasai.
Khi vào nhà, xin hãy cởi giày ra.
このズボンは少しきついです。
このズボンはすこしきついです。
kono zubon wa sukoshi kitsui desu.
Cái quần này hơi chật.
Mサイズはありますか。
エムサイズはありますか。
emu saizu wa arimasu ka.
Có cỡ M không ạ?
その帽子、よく似合いますね。
そのぼうし、よくにあいますね。
sono boushi, yoku niaimasu ne.
Cái mũ đó rất hợp với bạn đấy.
ありがとうございます。母にもらいました。
ありがとうございます。ははにもらいました。
arigatou gozaimasu. haha ni moraimashita.
Cảm ơn bạn. Mẹ tôi tặng đấy.
会社にはスーツを着て行きます。
かいしゃにはスーツをきていきます。
kaisha ni wa suutsu o kite ikimasu.
Tôi mặc vest đi làm.
父は毎朝ネクタイをしめます。
ちちはまいあさネクタイをしめます。
chichi wa maiasa nekutai o shimemasu.
Bố tôi sáng nào cũng thắt cà vạt.
外は暑いので、帽子をかぶってください。
そとはあついので、ぼうしをかぶってください。
soto wa atsui node, boushi o kabutte kudasai.
Bên ngoài nóng, hãy đội mũ vào nhé.
寒いから手袋をしたほうがいいですよ。
さむいからてぶくろをしたほうがいいですよ。
samui kara tebukuro o shita hou ga ii desu yo.
Trời lạnh nên đeo găng tay vào thì hơn đấy.
新しいスニーカーをはいています。
あたらしいスニーカーをはいています。
atarashii suniikaa o haite imasu.
Tôi đang đi đôi giày thể thao mới.
このセーターは洗濯機で洗えますか。
このセーターはせんたくきであらえますか。
kono seetaa wa sentakuki de araemasu ka.
Cái áo len này giặt máy được không ạ?
シャツにアイロンをかけます。
シャツにアイロンをかけます。
shatsu ni airon o kakemasu.
Tôi là (ủi) áo sơ mi.
鏡はどこですか。
かがみはどこですか。
kagami wa doko desu ka.
Gương ở đâu ạ?
半袖だと少し寒いです。
はんそでだとすこしさむいです。
hansode da to sukoshi samui desu.
Mặc áo tay ngắn thì hơi lạnh.
白いブラウスを探しています。
しろいブラウスをさがしています。
shiroi burausu o sagashite imasu.
Tôi đang tìm một chiếc áo sơ mi nữ màu trắng.
指輪をつけるのを忘れました。
ゆびわをつけるのをわすれました。
yubiwa o tsukeru no o wasuremashita.
Tôi quên đeo nhẫn rồi.
どんな服が好きですか。
どんなふくがすきですか。
donna fuku ga suki desu ka.
Bạn thích kiểu quần áo nào?
シンプルな服が好きです。
シンプルなふくがすきです。
shinpuru na fuku ga suki desu.
Tôi thích quần áo đơn giản.
Đàm thoại nâng cao
恐れ入りますが、こちらのワンピースを試着させていただけますか。
おそれいりますが、こちらのワンピースをしちゃくさせていただけますか。
osoreirimasu ga, kochira no wanpiisu o shichaku sasete itadakemasu ka.
Xin lỗi, tôi có thể mặc thử chiếc váy liền này được không ạ?
ご試着の際は、こちらのフェイスカバーをお使いください。
ごしちゃくのさいは、こちらのフェイスカバーをおつかいください。
goshichaku no sai wa, kochira no feisukabaa o otsukai kudasai.
Khi mặc thử, quý khách vui lòng dùng tấm che mặt này ạ.
裾上げをお願いしたいのですが、お時間はどのくらいかかりますか。
すそあげをおねがいしたいのですが、おじかんはどのくらいかかりますか。
susoage o onegai shitai no desu ga, ojikan wa dono kurai kakarimasu ka.
Tôi muốn nhờ lên gấu quần, mất khoảng bao lâu ạ?
裾上げは三十分ほどで仕上がりますので、お買い物の後でお受け取りください。
すそあげはさんじゅっぷんほどでしあがりますので、おかいもののあとでおうけとりください。
susoage wa sanjuppun hodo de shiagarimasu node, okaimono no ato de ouketori kudasai.
Việc lên gấu mất khoảng ba mươi phút, quý khách mua sắm xong rồi đến nhận nhé.
丈はこのくらいでよろしいでしょうか。
たけはこのくらいでよろしいでしょうか。
take wa kono kurai de yoroshii deshou ka.
Chiều dài như thế này có được không ạ?
こちらは綿百パーセントですので、乾燥機のご使用はお控えください。
こちらはめんひゃくパーセントですので、かんそうきのごしようはおひかえください。
kochira wa men hyaku paasento desu node, kansouki no goshiyou wa ohikae kudasai.
Sản phẩm này là cotton 100%, xin quý khách tránh dùng máy sấy.
洗濯表示を確認したところ、手洗いのみとなっておりました。
せんたくひょうじをかくにんしたところ、てあらいのみとなっておりました。
sentaku hyouji o kakunin shita tokoro, tearai nomi to natte orimashita.
Tôi đã kiểm tra nhãn giặt, sản phẩm chỉ được giặt tay thôi ạ.
来週、同僚の結婚式に招待されたのですが、どのような服装が失礼にならないでしょうか。
らいしゅう、どうりょうのけっこんしきにしょうたいされたのですが、どのようなふくそうがしつれいにならないでしょうか。
raishuu, douryou no kekkonshiki ni shoutai sareta no desu ga, dono you na fukusou ga shitsurei ni naranai deshou ka.
Tuần sau tôi được mời dự đám cưới đồng nghiệp, mặc trang phục thế nào thì không thất lễ ạ?
お葬式には、黒の喪服に黒い靴を合わせるのが一般的でございます。
おそうしきには、くろのもふくにくろいくつをあわせるのがいっぱんてきでございます。
osoushiki ni wa, kuro no mofuku ni kuroi kutsu o awaseru no ga ippanteki de gozaimasu.
Đi đám tang, thông thường người ta mặc đồ tang màu đen và đi giày đen ạ.
浴衣の着付けをお願いすることはできますか。
ゆかたのきつけをおねがいすることはできますか。
yukata no kitsuke o onegai suru koto wa dekimasu ka.
Tôi có thể nhờ mặc giúp yukata được không ạ?
着物をレンタルしたいのですが、帯や草履も一緒にお借りできますか。
きものをレンタルしたいのですが、おびやぞうりもいっしょにおかりできますか。
kimono o rentaru shitai no desu ga, obi ya zouri mo issho ni okari dekimasu ka.
Tôi muốn thuê kimono, có thể thuê kèm đai và dép zori không ạ?
申し訳ございません、こちらのサイズはただいま店頭に出ているものだけでございます。
もうしわけございません、こちらのサイズはただいまてんとうにでているものだけでございます。
moushiwake gozaimasen, kochira no saizu wa tadaima tentou ni dete iru mono dake de gozaimasu.
Thành thật xin lỗi, cỡ này hiện chỉ còn những chiếc đang bày ở cửa hàng thôi ạ.
普段はどのようなサイズをお召しになっていますか。
ふだんはどのようなサイズをおめしになっていますか。
fudan wa dono you na saizu o omeshi ni natte imasu ka.
Thường ngày quý khách mặc cỡ nào ạ?
こちらのジャケットでしたら、今お召しのパンツにもよく合うと思います。
こちらのジャケットでしたら、いまおめしのパンツにもよくあうとおもいます。
kochira no jaketto deshitara, ima omeshi no pantsu ni mo yoku au to omoimasu.
Chiếc áo jacket này chắc sẽ rất hợp với chiếc quần quý khách đang mặc ạ.
ドレスコードがあると伺ったのですが、ジャケットを着用したほうがよろしいでしょうか。
ドレスコードがあるとうかがったのですが、ジャケットをちゃくようしたほうがよろしいでしょうか。
doresu koodo ga aru to ukagatta no desu ga, jaketto o chakuyou shita hou ga yoroshii deshou ka.
Tôi nghe nói có quy định trang phục, vậy tôi có nên mặc áo jacket không ạ?