🎨 Tiếng Nhật chủ đề Màu sắc — 色
130 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🎨 | 色 | いろ | iro | màu sắc |
| 🔴 | 赤 | あか | aka | màu đỏ |
| 🔵 | 青 | あお | ao | màu xanh dương |
| 🟡 | 黄色 | きいろ | kiiro | màu vàng |
| 🟢 | 緑 | みどり | midori | màu xanh lá |
| ⚪ | 白 | しろ | shiro | màu trắng |
| ⚫ | 黒 | くろ | kuro | màu đen |
| 🟤 | 茶色 | ちゃいろ | chairo | màu nâu |
| 🟣 | 紫 | むらさき | murasaki | màu tím |
| 🩷 | ピンク | ぴんく | pinku | màu hồng |
| 🟠 | オレンジ | おれんじ | orenji | màu cam |
| 🩶 | 灰色 | はいいろ | haiiro | màu xám |
| 🩵 | 水色 | みずいろ | mizuiro | màu xanh nhạt (xanh da trời) |
| 🥇 | 金色 | きんいろ | kin'iro | màu vàng kim |
| 🥈 | 銀色 | ぎんいろ | gin'iro | màu bạc |
| 🍎 | 赤い | あかい | akai | đỏ (tính từ) |
| 🌊 | 青い | あおい | aoi | xanh (tính từ) |
| ☁️ | 白い | しろい | shiroi | trắng (tính từ) |
| 🐈⬛ | 黒い | くろい | kuroi | đen (tính từ) |
| 💡 | 明るい | あかるい | akarui | sáng, tươi (màu) |
| 🌻 | 黄色い | きいろい | kiiroi | vàng (tính từ) |
| 🐻 | 茶色い | ちゃいろい | chairoi | nâu (tính từ) |
| 🌑 | 暗い | くらい | kurai | tối, sẫm (màu) |
| ❓ | 何色 | なにいろ | naniiro | màu gì |
| 🚦 | 赤信号 | あかしんごう | akashingou | đèn đỏ |
| 🚥 | 青信号 | あおしんごう | aoshingou | đèn xanh |
| 🐼 | 白黒 | しろくろ | shirokuro | đen trắng |
| 🌤️ | 青空 | あおぞら | aozora | bầu trời xanh |
| ✏️ | 色鉛筆 | いろえんぴつ | iroenpitsu | bút chì màu |
| 🖍️ | クレヨン | くれよん | kureyon | bút sáp màu |
| 🧑🎨 | 絵の具 | えのぐ | enogu | màu vẽ |
| 🖌️ | 塗る | ぬる | nuru | tô, sơn, quét (màu) |
| 🔷 | 模様 | もよう | moyou | hoa văn, họa tiết |
| 🍄 | 水玉 | みずたま | mizutama | chấm bi |
| 🦓 | しま模様 | しまもよう | shimamoyou | sọc, kẻ sọc |
| 🏁 | チェック | ちぇっく | chekku | kẻ ca-rô |
| 🌺 | 花柄 | はながら | hanagara | họa tiết hoa |
| 🖼️ | カラー | からー | karaa | màu, có màu (in màu) |
| 🦜 | カラフル | からふる | karafuru | nhiều màu sắc |
| 🦚 | 目立つ | めだつ | medatsu | nổi bật |
| 😷 | 顔色 | かおいろ | kaoiro | sắc mặt |
| 😳 | 赤くなる | あかくなる | akaku naru | đỏ lên (đỏ mặt) |
| 🦇 | 黒っぽい | くろっぽい | kuroppoi | hơi đen, ngả đen |
| 🐑 | 白っぽい | しろっぽい | shiroppoi | hơi trắng, ngả trắng |
| 🍑 | 桃色 | ももいろ | momoiro | màu hồng đào |
| 🧑 | 肌色 | はだいろ | hadairo | màu da |
| 🐭 | ねずみ色 | ねずみいろ | nezumiiro | màu xám chuột |
| 🌈 | 虹色 | にじいろ | nijiiro | màu cầu vồng |
| 🧊 | 透明 | とうめい | toumei | trong suốt |
| 🪣 | ペンキ | ぺんき | penki | sơn (sơn tường, sơn nhà) |
| 👴 | 白髪 | しらが | shiraga | tóc bạc |
| 👩 | 黒髪 | くろかみ | kurokami | tóc đen |
| 👱 | 金髪 | きんぱつ | kinpatsu | tóc vàng |
| 💇 | 茶髪 | ちゃぱつ | chapatsu | tóc nhuộm nâu |
| 🖊️ | 赤ペン | あかぺん | akapen | bút đỏ |
| 📃 | 色紙 | いろがみ | irogami | giấy màu |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 👔 | 紺色 | こんいろ | kon'iro | màu xanh than (xanh navy) |
| 🍏 | 黄緑 | きみどり | kimidori | màu xanh nõn chuối |
| 🧥 | ベージュ | べーじゅ | beeju | màu be |
| ⬛ | 濃い | こい | koi | đậm (màu) |
| ⬜ | 薄い | うすい | usui | nhạt (màu) |
| 🎆 | 派手 | はで | hade | sặc sỡ, lòe loẹt |
| 🤎 | 地味 | じみ | jimi | giản dị, trầm |
| 👟 | 色違い | いろちがい | irochigai | cùng mẫu khác màu |
| 🌈 | 鮮やか | あざやか | azayaka | rực rỡ, tươi tắn |
| 🍅 | 真っ赤 | まっか | makka | đỏ rực |
| ❄️ | 真っ白 | まっしろ | masshiro | trắng tinh |
| 🖤 | 真っ黒 | まっくろ | makkuro | đen kịt |
| 💙 | 真っ青 | まっさお | massao | xanh thẳm; tái mét (mặt) |
| 👘 | 柄 | がら | gara | hoa văn, họa tiết |
| 👕 | 無地 | むじ | muji | trơn (không họa tiết) |
| 👖 | 藍色 | あいいろ | aiiro | màu chàm |
| ⛩️ | 朱色 | しゅいろ | shuiro | màu đỏ son |
| 💄 | 紅色 | べにいろ | beniiro | màu đỏ thắm |
| 🌱 | 萌黄色 | もえぎいろ | moegiiro | màu xanh lá non |
| 🐦 | 鶯色 | うぐいすいろ | uguisuiro | màu xanh ô liu (màu lông chim oanh Nhật Bản) |
| 🌸 | 桜色 | さくらいろ | sakurairo | màu hồng hoa anh đào |
| 🌼 | 山吹色 | やまぶきいろ | yamabukiiro | màu vàng hoa mai Nhật (vàng cam) |
| 💠 | 浅葱色 | あさぎいろ | asagiiro | màu xanh lơ nhạt |
| 🌇 | 茜色 | あかねいろ | akaneiro | màu đỏ ráng chiều |
| 💎 | 群青色 | ぐんじょういろ | gunjouiro | màu xanh lam đậm (xanh ultramarine) |
| 🎱 | 漆黒 | しっこく | shikkoku | đen nhánh (đen như sơn mài) |
| 🧶 | 生成り | きなり | kinari | màu mộc (vải chưa nhuộm) |
| 🧣 | えんじ色 | えんじいろ | enjiiro | màu đỏ đô |
| 🍡 | 小豆色 | あずきいろ | azukiiro | màu đỏ đậu đỏ (nâu đỏ) |
| 🔥 | 暖色 | だんしょく | danshoku | màu nóng |
| 🐧 | 寒色 | かんしょく | kanshoku | màu lạnh |
| 🟥 | 原色 | げんしょく | genshoku | màu cơ bản; màu gốc chói |
| 👗 | 配色 | はいしょく | haishoku | cách phối màu |
| 🎚️ | 色合い | いろあい | iroai | sắc độ, tông màu |
| 🌅 | グラデーション | ぐらでーしょん | guradeeshon | chuyển màu (đậm dần, nhạt dần) |
| 🪖 | 迷彩柄 | めいさいがら | meisaigara | họa tiết rằn ri |
| 🐆 | ヒョウ柄 | ひょうがら | hyougara | họa tiết da báo |
| 🥀 | 色褪せる | いろあせる | iroaseru | phai màu |
| 🦺 | 蛍光色 | けいこうしょく | keikoushoku | màu dạ quang |
| 🎊 | 紅白 | こうはく | kouhaku | đỏ và trắng (màu mừng lễ) |
Giao tiếp cơ bản
何色が好きですか。
なにいろがすきですか。
naniiro ga suki desu ka.
Bạn thích màu gì?
青が好きです。
あおがすきです。
ao ga suki desu.
Tôi thích màu xanh dương.
この赤いかばんはいくらですか。
このあかいかばんはいくらですか。
kono akai kaban wa ikura desu ka.
Cái túi màu đỏ này bao nhiêu tiền ạ?
白いシャツを買いました。
しろいシャツをかいました。
shiroi shatsu o kaimashita.
Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi trắng.
ほかの色はありますか。
ほかのいろはありますか。
hoka no iro wa arimasu ka.
Có màu khác không ạ?
黒いのをください。
くろいのをください。
kuroi no o kudasai.
Cho tôi cái màu đen.
空が青いです。
そらがあおいです。
sora ga aoi desu.
Bầu trời xanh.
信号が赤になりました。
しんごうがあかになりました。
shingou ga aka ni narimashita.
Đèn giao thông đã chuyển sang đỏ.
黄色い花がきれいです。
きいろいはながきれいです。
kiiroi hana ga kirei desu.
Những bông hoa vàng thật đẹp.
この色はちょっと暗いです。
このいろはちょっとくらいです。
kono iro wa chotto kurai desu.
Màu này hơi tối.
緑のペンを貸してください。
みどりのペンをかしてください。
midori no pen o kashite kudasai.
Cho tôi mượn cây bút màu xanh lá.
茶色の靴がほしいです。
ちゃいろのくつがほしいです。
chairo no kutsu ga hoshii desu.
Tôi muốn có đôi giày màu nâu.
黒と白、どちらがいいですか。
くろとしろ、どちらがいいですか。
kuro to shiro, dochira ga ii desu ka.
Màu đen và màu trắng, bạn thích cái nào hơn?
青信号になったら、渡りましょう。
あおしんごうになったら、わたりましょう。
aoshingou ni nattara, watarimashou.
Khi đèn xanh thì mình qua đường nhé.
私の車は白です。
わたしのくるまはしろです。
watashi no kuruma wa shiro desu.
Xe của tôi màu trắng.
この花は何色ですか。
このはなはなにいろですか。
kono hana wa naniiro desu ka.
Bông hoa này màu gì?
ピンクの花柄のワンピースを探しています。
ピンクのはながらのワンピースをさがしています。
pinku no hanagara no wanpiisu o sagashite imasu.
Tôi đang tìm một chiếc váy liền họa tiết hoa màu hồng.
顔色が悪いですよ。大丈夫ですか。
かおいろがわるいですよ。だいじょうぶですか。
kaoiro ga warui desu yo. daijoubu desu ka.
Sắc mặt bạn kém quá. Bạn có sao không?
この色鉛筆は何色入っていますか。
このいろえんぴつはなんしょくはいっていますか。
kono iroenpitsu wa nanshoku haitte imasu ka.
Hộp bút chì màu này có bao nhiêu màu?
Đàm thoại nâng cao
こちらの色違いはございますか。
こちらのいろちがいはございますか。
kochira no irochigai wa gozaimasu ka.
Mẫu này có màu khác không ạ?
もう少し明るい色のほうが似合うと思いますよ。
もうすこしあかるいいろのほうがにあうとおもいますよ。
mou sukoshi akarui iro no hou ga niau to omoimasu yo.
Tôi nghĩ màu sáng hơn một chút sẽ hợp với bạn hơn đấy.
面接には紺か黒のスーツが無難です。
めんせつにはこんかくろのスーツがぶなんです。
mensetsu ni wa kon ka kuro no suutsu ga bunan desu.
Đi phỏng vấn thì mặc vest màu xanh than hoặc đen là an toàn nhất.
この柄は少し派手すぎる気がします。
このがらはすこしはですぎるきがします。
kono gara wa sukoshi hade sugiru ki ga shimasu.
Tôi thấy họa tiết này hơi sặc sỡ quá.
画面で見る色と実物の色が少し異なる場合がございます。
がめんでみるいろとじつぶつのいろがすこしことなるばあいがございます。
gamen de miru iro to jitsubutsu no iro ga sukoshi kotonaru baai ga gozaimasu.
Màu nhìn trên màn hình có thể hơi khác so với màu thực tế.
書類は黒のボールペンでご記入ください。
しょるいはくろのボールペンでごきにゅうください。
shorui wa kuro no boorupen de gokinyuu kudasai.
Xin vui lòng điền giấy tờ bằng bút bi màu đen.
無地で落ち着いた色のものを探しているんですが。
むじでおちついたいろのものをさがしているんですが。
muji de ochitsuita iro no mono o sagashite iru n desu ga.
Tôi đang tìm loại trơn, màu trầm nhã.
秋になると、山の木々が鮮やかに色づきます。
あきになると、やまのきぎがあざやかにいろづきます。
aki ni naru to, yama no kigi ga azayaka ni irozukimasu.
Khi thu đến, cây cối trên núi chuyển màu rực rỡ.
赤ペンで修正した箇所を確認していただけますか。
あかペンでしゅうせいしたかしょをかくにんしていただけますか。
akapen de shuusei shita kasho o kakunin shite itadakemasu ka.
Anh/chị có thể kiểm tra những chỗ đã sửa bằng bút đỏ được không ạ?
その知らせを聞いて、彼の顔は真っ青になりました。
そのしらせをきいて、かれのかおはまっさおになりました。
sono shirase o kiite, kare no kao wa massao ni narimashita.
Nghe tin đó, mặt anh ấy tái mét.
こちらのシャツは、ほかに紺と白のご用意がございます。
こちらのシャツは、ほかにこんとしろのごよういがございます。
kochira no shatsu wa, hoka ni kon to shiro no goyoui ga gozaimasu.
Mẫu áo sơ mi này chúng tôi còn có thêm màu xanh than và màu trắng ạ.
申し訳ございません、ベージュはただいま在庫を切らしております。
もうしわけございません、ベージュはただいまざいこをきらしております。
moushiwake gozaimasen, beeju wa tadaima zaiko o kirashite orimasu.
Thành thật xin lỗi, màu be hiện đang hết hàng ạ.
資料のグラフは、もう少し落ち着いた配色にしていただけますか。
しりょうのグラフは、もうすこしおちついたはいしょくにしていただけますか。
shiryou no gurafu wa, mou sukoshi ochitsuita haishoku ni shite itadakemasu ka.
Anh/chị có thể phối màu biểu đồ trong tài liệu trầm hơn một chút được không ạ?
洗濯すると色落ちする恐れがございますので、ほかの物とは分けてお洗いください。
せんたくするといろおちするおそれがございますので、ほかのものとはわけておあらいください。
sentaku suru to iroochi suru osore ga gozaimasu node, hoka no mono to wa wakete oarai kudasai.
Sản phẩm có thể bị ra màu khi giặt, xin quý khách giặt riêng với đồ khác ạ.
結婚式にお招きいただいた際は、白い服は避けるのがマナーとされています。
けっこんしきにおまねきいただいたさいは、しろいふくはさけるのがマナーとされています。
kekkonshiki ni omaneki itadaita sai wa, shiroi fuku wa sakeru no ga manaa to sarete imasu.
Khi được mời dự đám cưới, phép lịch sự là tránh mặc đồ màu trắng.