💬 Tiếng Nhật chủ đề Thông dụng — よく使う表現
136 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| ✅ | はい | はい | hai | Vâng / Có |
| ❌ | いいえ | いいえ | iie | Không |
| 📅 | 今日 | きょう | kyou | hôm nay |
| 🗓️ | 明日 | あした | ashita | ngày mai |
| ⏪ | 昨日 | きのう | kinou | hôm qua |
| ⏰ | 今 | いま | ima | bây giờ |
| ⌛ | 時間 | じかん | jikan | thời gian |
| 🧑 | 人 | ひと | hito | người |
| 👫 | 友達 | ともだち | tomodachi | bạn bè |
| 🏠 | 家 | いえ | ie | nhà |
| 🏢 | 会社 | かいしゃ | kaisha | công ty |
| 🚉 | 駅 | えき | eki | nhà ga |
| 🚻 | トイレ | といれ | toire | nhà vệ sinh |
| 💧 | 水 | みず | mizu | nước |
| ☎️ | 電話 | でんわ | denwa | điện thoại |
| 🏷️ | 名前 | なまえ | namae | tên |
| 💡 | 分かる | わかる | wakaru | hiểu |
| 🚶 | 行く | いく | iku | đi |
| 🏃 | 来る | くる | kuru | đến |
| 👌 | 大丈夫 | だいじょうぶ | daijoubu | không sao, ổn |
| 🙋 | 私 | わたし | watashi | tôi |
| 👉 | これ | これ | kore | cái này |
| 👈 | それ | それ | sore | cái đó |
| 🔭 | あれ | あれ | are | cái kia |
| 📌 | ここ | ここ | koko | ở đây, chỗ này |
| 🗺️ | どこ | どこ | doko | ở đâu |
| ❓ | 何 | なに | nani | cái gì |
| 🕵️ | 誰 | だれ | dare | ai |
| 📆 | いつ | いつ | itsu | khi nào |
| 💴 | いくら | いくら | ikura | bao nhiêu tiền |
| 🍽️ | 食べる | たべる | taberu | ăn |
| 🥤 | 飲む | のむ | nomu | uống |
| 👀 | 見る | みる | miru | xem, nhìn |
| 👂 | 聞く | きく | kiku | nghe, hỏi |
| 💬 | 話す | はなす | hanasu | nói chuyện |
| ✍️ | 書く | かく | kaku | viết |
| 📚 | 読む | よむ | yomu | đọc |
| 🛒 | 買う | かう | kau | mua |
| ⏱️ | 待つ | まつ | matsu | đợi, chờ |
| 🏡 | 帰る | かえる | kaeru | về (nhà, nước) |
| 🛌 | 寝る | ねる | neru | ngủ, đi ngủ |
| 🌄 | 起きる | おきる | okiru | thức dậy |
| 👍 | いい | いい | ii | tốt, được |
| ❤️ | 好き | すき | suki | thích |
| 🐘 | 大きい | おおきい | ookii | to, lớn |
| 🐜 | 小さい | ちいさい | chiisai | nhỏ, bé |
| 🗼 | 高い | たかい | takai | cao, đắt |
| 💸 | 安い | やすい | yasui | rẻ |
| ✨ | 新しい | あたらしい | atarashii | mới |
| 😋 | おいしい | おいしい | oishii | ngon |
| 💰 | お金 | おかね | okane | tiền |
| 🏪 | 店 | みせ | mise | cửa hàng, quán |
| 🏫 | 学校 | がっこう | gakkou | trường học |
| 🧑🏫 | 先生 | せんせい | sensei | giáo viên, thầy cô |
| 💼 | 仕事 | しごと | shigoto | công việc |
| 🔄 | 毎日 | まいにち | mainichi | mỗi ngày |
| 🌤️ | 天気 | てんき | tenki | thời tiết |
| 🏥 | 病院 | びょういん | byouin | bệnh viện |
| 🤏 | 少し | すこし | sukoshi | một chút, một ít |
| 🧺 | たくさん | たくさん | takusan | nhiều |
| 🔖 | 予約 | よやく | yoyaku | đặt trước, đặt chỗ |
| ❗ | 必要 | ひつよう | hitsuyou | cần thiết |
| 📋 | 予定 | よてい | yotei | kế hoạch, lịch trình |
| ⚠️ | 注意 | ちゅうい | chuui | chú ý, cẩn thận |
| 🧰 | 準備 | じゅんび | junbi | chuẩn bị |
| 📖 | 説明 | せつめい | setsumei | giải thích |
| 📍 | そこ | そこ | soko | ở đó, chỗ đó |
| ↗️ | あそこ | あそこ | asoko | ở đằng kia |
| 🤔 | どれ | どれ | dore | cái nào |
| 🛠️ | する | する | suru | làm |
| 📦 | ある | ある | aru | có, ở (đồ vật) |
| 🧍 | いる | いる | iru | có, ở (người, động vật) |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| ✔️ | 確認 | かくにん | kakunin | xác nhận, kiểm tra |
| 📨 | 連絡 | れんらく | renraku | liên lạc |
| 🕒 | 都合 | つごう | tsugou | sự thuận tiện (về thời gian, hoàn cảnh) |
| 🙇 | 遠慮 | えんりょ | enryo | ngại, khách sáo |
| 😣 | 迷惑 | めいわく | meiwaku | phiền hà, làm phiền |
| 📝 | 手続き | てつづき | tetsuzuki | thủ tục |
| 🗣️ | 相談 | そうだん | soudan | trao đổi, xin ý kiến |
| ⏳ | 締め切り | しめきり | shimekiri | hạn chót |
| 📄 | 書類 | しょるい | shorui | giấy tờ, hồ sơ |
| 🗂️ | 申請 | しんせい | shinsei | nộp đơn, đăng ký (thủ tục chính thức) |
| 👤 | 担当 | たんとう | tantou | phụ trách, người phụ trách |
| 🔀 | 変更 | へんこう | henkou | thay đổi |
| ⏸️ | 延期 | えんき | enki | hoãn lại |
| 🚫 | 中止 | ちゅうし | chuushi | hủy bỏ, ngừng (sự kiện) |
| 🧭 | 案内 | あんない | annai | hướng dẫn, chỉ đường |
| 🛎️ | 受付 | うけつけ | uketsuke | quầy tiếp tân, tiếp nhận |
| 💁 | 問い合わせ | といあわせ | toiawase | hỏi thông tin, liên hệ |
| 📤 | 提出 | ていしゅつ | teishutsu | nộp (hồ sơ, bài) |
| 🖊️ | 記入 | きにゅう | kinyuu | điền (vào mẫu) |
| ⌚ | 期限 | きげん | kigen | thời hạn |
| 🆗 | 了解 | りょうかい | ryoukai | đã hiểu, rõ rồi |
| 🙆 | 承知 | しょうち | shouchi | hiểu và chấp nhận (khiêm nhường) |
| 📩 | 依頼 | いらい | irai | nhờ, yêu cầu (công việc) |
| 🔧 | 対応 | たいおう | taiou | xử lý, ứng phó |
| 📊 | 報告 | ほうこく | houkoku | báo cáo |
| 🟢 | 許可 | きょか | kyoka | cho phép, giấy phép |
| ⛔ | 禁止 | きんし | kinshi | cấm |
| 🐢 | 遅刻 | ちこく | chikoku | đi muộn |
| 🪑 | 欠席 | けっせき | kesseki | vắng mặt |
Giao tiếp cơ bản
すみません、もう一度お願いします。
すみません、もういちどおねがいします。
sumimasen, mou ichido onegai shimasu.
Xin lỗi, làm ơn nói lại một lần nữa.
ゆっくり話してください。
ゆっくりはなしてください。
yukkuri hanashite kudasai.
Làm ơn nói chậm thôi.
日本語が少し分かります。
にほんごがすこしわかります。
nihongo ga sukoshi wakarimasu.
Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.
これは何ですか。
これはなんですか。
kore wa nan desu ka?
Cái này là gì?
トイレはどこですか。
トイレはどこですか。
toire wa doko desu ka?
Nhà vệ sinh ở đâu?
ちょっと待ってください。
ちょっとまってください。
chotto matte kudasai.
Xin đợi một chút.
分かりました。
わかりました。
wakarimashita.
Tôi hiểu rồi.
よく分かりません。
よくわかりません。
yoku wakarimasen.
Tôi không hiểu lắm.
英語を話せますか。
えいごをはなせますか。
eigo o hanasemasu ka?
Bạn có nói được tiếng Anh không?
写真を撮ってもいいですか。
しゃしんをとってもいいですか。
shashin o totte mo ii desu ka?
Tôi chụp ảnh có được không?
これを日本語で何と言いますか。
これをにほんごでなんといいますか。
kore o nihongo de nan to iimasu ka?
Cái này tiếng Nhật gọi là gì?
ここに書いてください。
ここにかいてください。
koko ni kaite kudasai.
Làm ơn viết vào đây.
これをください。
これをください。
kore o kudasai.
Cho tôi cái này.
手伝ってもらえますか。
てつだってもらえますか。
tetsudatte moraemasu ka?
Bạn có thể giúp tôi được không?
道に迷いました。
みちにまよいました。
michi ni mayoimashita.
Tôi bị lạc đường rồi.
ここに座ってもいいですか。
ここにすわってもいいですか。
koko ni suwatte mo ii desu ka?
Tôi ngồi đây có được không?
大丈夫です。心配しないでください。
だいじょうぶです。しんぱいしないでください。
daijoubu desu. shinpai shinaide kudasai.
Tôi ổn. Bạn đừng lo.
漢字が読めません。
かんじがよめません。
kanji ga yomemasen.
Tôi không đọc được chữ Hán.
今、時間がありますか。
いま、じかんがありますか。
ima, jikan ga arimasu ka?
Bây giờ bạn có rảnh không?
何時に来ればいいですか。
なんじにくればいいですか。
nanji ni kureba ii desu ka?
Tôi nên đến lúc mấy giờ?
Đàm thoại nâng cao
お忙しいところ申し訳ありませんが、少しお時間よろしいでしょうか。
おいそがしいところもうしわけありませんが、すこしおじかんよろしいでしょうか。
oisogashii tokoro moushiwake arimasen ga, sukoshi ojikan yoroshii deshou ka?
Xin lỗi đã làm phiền lúc anh/chị đang bận, anh/chị có thể cho tôi chút thời gian được không?
恐れ入りますが、もう一度ゆっくりおっしゃっていただけますか。
おそれいりますが、もういちどゆっくりおっしゃっていただけますか。
osore irimasu ga, mou ichido yukkuri osshatte itadakemasu ka?
Thật ngại quá, anh/chị có thể nói chậm lại một lần nữa được không ạ?
念のため、メールでも送っていただけると助かります。
ねんのため、メールでもおくっていただけるとたすかります。
nen no tame, meeru demo okutte itadakeru to tasukarimasu.
Để chắc chắn, nếu anh/chị gửi thêm qua email thì tốt quá.
確認してから、改めてご連絡いたします。
かくにんしてから、あらためてごれんらくいたします。
kakunin shite kara, aratamete gorenraku itashimasu.
Tôi sẽ kiểm tra rồi liên lạc lại với anh/chị.
申し訳ございません、その件はまだ把握しておりません。
もうしわけございません、そのけんはまだはあくしておりません。
moushiwake gozaimasen, sono ken wa mada haaku shite orimasen.
Thành thật xin lỗi, tôi vẫn chưa nắm được việc đó.
分からないところがあれば、遠慮なく聞いてください。
わからないところがあれば、えんりょなくきいてください。
wakaranai tokoro ga areba, enryo naku kiite kudasai.
Nếu có chỗ nào không hiểu thì cứ hỏi, đừng ngại.
ご都合のいい日を教えていただけますか。
ごつごうのいいひをおしえていただけますか。
gotsugou no ii hi o oshiete itadakemasu ka?
Anh/chị có thể cho tôi biết ngày nào thuận tiện không?
日本語がまだ不十分なので、間違えていたら教えてください。
にほんごがまだふじゅうぶんなので、まちがえていたらおしえてください。
nihongo ga mada fujuubun na node, machigaete itara oshiete kudasai.
Tiếng Nhật của tôi vẫn chưa tốt, nếu tôi nói sai thì xin chỉ giúp.
この書類の書き方を教えていただけないでしょうか。
このしょるいのかきかたをおしえていただけないでしょうか。
kono shorui no kakikata o oshiete itadakenai deshou ka?
Anh/chị có thể chỉ tôi cách điền giấy tờ này được không?
お手数をおかけしますが、よろしくお願いいたします。
おてすうをおかけしますが、よろしくおねがいいたします。
otesuu o okake shimasu ga, yoroshiku onegai itashimasu.
Xin lỗi đã làm phiền anh/chị, rất mong được giúp đỡ.
恐れ入りますが、こちらの意味を教えていただけますか。
おそれいりますが、こちらのいみをおしえていただけますか。
osore irimasu ga, kochira no imi o oshiete itadakemasu ka?
Xin lỗi, anh/chị có thể cho tôi biết nghĩa của chỗ này được không ạ?
申し訳ございません、本日は体調不良のためお休みさせていただきます。
もうしわけございません、ほんじつはたいちょうふりょうのためおやすみさせていただきます。
moushiwake gozaimasen, honjitsu wa taichou furyou no tame oyasumi sasete itadakimasu.
Thành thật xin lỗi, hôm nay tôi không khỏe nên xin phép được nghỉ.
申し訳ありません、電車が遅れておりまして、十分ほど遅れてしまいそうです。
もうしわけありません、でんしゃがおくれておりまして、じゅっぷんほどおくれてしまいそうです。
moushiwake arimasen, densha ga okurete orimashite, juppun hodo okurete shimaisou desu.
Xin lỗi, tàu điện đang bị trễ nên có lẽ tôi sẽ đến muộn khoảng mười phút.
お手すきの際に、こちらの書類をご確認いただけますでしょうか。
おてすきのさいに、こちらのしょるいをごかくにんいただけますでしょうか。
otesuki no sai ni, kochira no shorui o gokakunin itadakemasu deshou ka?
Khi nào rảnh, anh/chị có thể xem giúp tôi giấy tờ này được không ạ?
差し支えなければ、ご連絡先を伺ってもよろしいでしょうか。
さしつかえなければ、ごれんらくさきをうかがってもよろしいでしょうか。
sashitsukae nakereba, gorenrakusaki o ukagatte mo yoroshii deshou ka?
Nếu không phiền, tôi có thể hỏi thông tin liên lạc của anh/chị được không ạ?