AEにほんご › Chủ đề › Quốc gia & ngôn ngữ
🌏 Tiếng Nhật chủ đề Quốc gia & ngôn ngữ — 国・言語
132 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🌏 | 国 | くに | kuni | đất nước, quốc gia |
| 🗻 | 日本 | にほん | nihon | Nhật Bản |
| 🍜 | ベトナム | べとなむ | betonamu | Việt Nam |
| 🙇 | 日本人 | にほんじん | nihonjin | người Nhật |
| 👒 | ベトナム人 | べとなむじん | betonamujin | người Việt Nam |
| 🈁 | 日本語 | にほんご | nihongo | tiếng Nhật |
| 🎶 | ベトナム語 | べとなむご | betonamugo | tiếng Việt |
| 🔤 | 英語 | えいご | eigo | tiếng Anh |
| 💬 | 言葉 | ことば | kotoba | từ ngữ, ngôn ngữ |
| ✈️ | 外国 | がいこく | gaikoku | nước ngoài |
| 🌍 | 世界 | せかい | sekai | thế giới |
| 🌎 | 地球 | ちきゅう | chikyuu | Trái Đất |
| 🗺️ | 地図 | ちず | chizu | bản đồ |
| 🗽 | アメリカ | あめりか | amerika | Mỹ |
| 🐼 | 中国 | ちゅうごく | chuugoku | Trung Quốc |
| 🫰 | 韓国 | かんこく | kankoku | Hàn Quốc |
| 🧋 | 台湾 | たいわん | taiwan | Đài Loan |
| 🛺 | タイ | たい | tai | Thái Lan |
| 🥭 | フィリピン | ふぃりぴん | firipin | Philippines |
| 🌋 | インドネシア | いんどねしあ | indoneshia | Indonesia |
| 🌺 | マレーシア | まれーしあ | mareeshia | Malaysia |
| 🦁 | シンガポール | しんがぽーる | shingapooru | Singapore |
| 🛕 | カンボジア | かんぼじあ | kanbojia | Campuchia |
| 🐘 | ラオス | らおす | raosu | Lào |
| 🪷 | ミャンマー | みゃんまー | myanmaa | Myanmar |
| 🏔️ | ネパール | ねぱーる | nepaaru | Nepal |
| 🍛 | インド | いんど | indo | Ấn Độ |
| 💂 | イギリス | いぎりす | igirisu | Anh (Vương quốc Anh) |
| 🗼 | フランス | ふらんす | furansu | Pháp |
| 🥨 | ドイツ | どいつ | doitsu | Đức |
| 🍕 | イタリア | いたりあ | itaria | Ý |
| 💃 | スペイン | すぺいん | supein | Tây Ban Nha |
| 🪆 | ロシア | ろしあ | roshia | Nga |
| 🧿 | トルコ | とるこ | toruko | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 🛢️ | サウジアラビア | さうじあらびあ | saujiarabia | Ả Rập Xê Út |
| 🐫 | エジプト | えじぷと | ejiputo | Ai Cập |
| 🍁 | カナダ | かなだ | kanada | Canada |
| 🌮 | メキシコ | めきしこ | mekishiko | Mexico |
| ⚽ | ブラジル | ぶらじる | burajiru | Brazil |
| 🦘 | オーストラリア | おーすとらりあ | oosutoraria | Úc |
| 🥝 | ニュージーランド | にゅーじーらんど | nyuujiirando | New Zealand |
| 🤠 | アメリカ人 | あめりかじん | amerikajin | người Mỹ |
| 🧧 | 中国人 | ちゅうごくじん | chuugokujin | người Trung Quốc |
| 🎤 | 韓国人 | かんこくじん | kankokujin | người Hàn Quốc |
| 🀄 | 中国語 | ちゅうごくご | chuugokugo | tiếng Trung |
| 📺 | 韓国語 | かんこくご | kankokugo | tiếng Hàn |
| 🥐 | フランス語 | ふらんすご | furansugo | tiếng Pháp |
| 🎸 | スペイン語 | すぺいんご | supeingo | tiếng Tây Ban Nha |
| 📖 | 外国語 | がいこくご | gaikokugo | ngoại ngữ |
| 🍚 | アジア | あじあ | ajia | châu Á |
| 🏰 | ヨーロッパ | よーろっぱ | yooroppa | châu Âu |
| 🦒 | アフリカ | あふりか | afurika | châu Phi |
| 🦬 | 北アメリカ | きたあめりか | kita amerika | Bắc Mỹ |
| 🦙 | 南アメリカ | みなみあめりか | minami amerika | Nam Mỹ |
| 🐨 | オセアニア | おせあにあ | oseania | châu Đại Dương |
| 🛳️ | 海外 | かいがい | kaigai | hải ngoại, nước ngoài |
| 🏘️ | 出身 | しゅっしん | shusshin | quê quán, xuất thân |
| 👶 | 生まれる | うまれる | umareru | được sinh ra |
| 🎎 | 文化 | ぶんか | bunka | văn hóa |
| 🌐 | 国際 | こくさい | kokusai | quốc tế |
| 🧑🤝🧑 | 外国人 | がいこくじん | gaikokujin | người nước ngoài |
| ❓ | 何語 | なにご | nanigo | tiếng gì |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🪪 | 国籍 | こくせき | kokuseki | quốc tịch |
| 🏡 | 母国 | ぼこく | bokoku | quê hương, tổ quốc |
| 👄 | 母語 | ぼご | bogo | tiếng mẹ đẻ |
| 🏢 | 領事館 | りょうじかん | ryoujikan | lãnh sự quán |
| 🌴 | 東南アジア | とうなんあじあ | tounan ajia | Đông Nam Á |
| 🏯 | 東アジア | ひがしあじあ | higashi ajia | Đông Á |
| 🕌 | 中東 | ちゅうとう | chuutou | Trung Đông |
| 🏙️ | 先進国 | せんしんこく | senshinkoku | nước phát triển |
| 🌱 | 発展途上国 | はってんとじょうこく | hatten tojoukoku | nước đang phát triển |
| 👨👩👧👦 | 人口 | じんこう | jinkou | dân số |
| ⭐ | 首都 | しゅと | shuto | thủ đô |
| 🚧 | 国境 | こっきょう | kokkyou | biên giới |
| 🧳 | 移民 | いみん | imin | người nhập cư, di dân |
| 🫂 | 多文化共生 | たぶんかきょうせい | tabunka kyousei | chung sống đa văn hóa |
| 📢 | 公用語 | こうようご | kouyougo | ngôn ngữ chính thức |
| 🗣️ | 方言 | ほうげん | hougen | tiếng địa phương |
| 📏 | 標準語 | ひょうじゅんご | hyoujungo | ngôn ngữ chuẩn |
| 🎧 | 通訳 | つうやく | tsuuyaku | phiên dịch (nói) |
| 📝 | 翻訳 | ほんやく | hon'yaku | biên dịch, dịch thuật |
| ✌️ | 二か国語 | にかこくご | nikakokugo | song ngữ, hai thứ tiếng |
| 🎭 | 異文化 | いぶんか | ibunka | văn hóa khác |
| 👘 | 民族 | みんぞく | minzoku | dân tộc |
| 🙏 | 宗教 | しゅうきょう | shuukyou | tôn giáo |
| ⛰️ | 大陸 | たいりく | tairiku | lục địa, châu lục |
| 🏝️ | 島国 | しまぐに | shimaguni | quốc đảo |
| 👑 | 王国 | おうこく | oukoku | vương quốc |
| 🗳️ | 共和国 | きょうわこく | kyouwakoku | nước cộng hòa |
| 🕊️ | 国連 | こくれん | kokuren | Liên Hợp Quốc |
| 🏠 | 永住 | えいじゅう | eijuu | vĩnh trú, định cư lâu dài |
| 🚢 | 貿易 | ぼうえき | boueki | thương mại quốc tế |
| 🈷️ | 漢字圏 | かんじけん | kanjiken | khu vực dùng chữ Hán |
| 🔠 | 英語圏 | えいごけん | eigoken | khu vực nói tiếng Anh |
| 👥 | 国民 | こくみん | kokumin | người dân, quốc dân |
| 🤝 | 国際交流 | こくさいこうりゅう | kokusai kouryuu | giao lưu quốc tế |
| 🏛️ | 大使館 | たいしかん | taishikan | đại sứ quán |
Giao tiếp cơ bản
お国はどちらですか。
おくにはどちらですか。
okuni wa dochira desu ka.
Anh/chị là người nước nào?
ベトナムから来ました。
ベトナムからきました。
betonamu kara kimashita.
Tôi đến từ Việt Nam.
私はベトナム人です。
わたしはベトナムじんです。
watashi wa betonamujin desu.
Tôi là người Việt Nam.
ご出身はどちらですか。
ごしゅっしんはどちらですか。
goshusshin wa dochira desu ka.
Quê anh/chị ở đâu?
ハノイの出身です。
ハノイのしゅっしんです。
hanoi no shusshin desu.
Tôi quê ở Hà Nội.
何語を話しますか。
なにごをはなしますか。
nanigo o hanashimasu ka.
Anh/chị nói tiếng gì?
日本語が少し話せます。
にほんごがすこしはなせます。
nihongo ga sukoshi hanasemasu.
Tôi nói được một chút tiếng Nhật.
英語は話せますか。
えいごははなせますか。
eigo wa hanasemasu ka.
Anh/chị có nói được tiếng Anh không?
ベトナムは東南アジアにあります。
ベトナムはとうなんアジアにあります。
betonamu wa tounan ajia ni arimasu.
Việt Nam nằm ở Đông Nam Á.
ベトナムの首都はハノイです。
ベトナムのしゅとはハノイです。
betonamu no shuto wa hanoi desu.
Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.
日本に来て一年になります。
にほんにきていちねんになります。
nihon ni kite ichinen ni narimasu.
Tôi đến Nhật được một năm rồi.
外国に行ったことがありますか。
がいこくにいったことがありますか。
gaikoku ni itta koto ga arimasu ka.
Anh/chị đã từng ra nước ngoài chưa?
韓国に一度行ったことがあります。
かんこくにいちどいったことがあります。
kankoku ni ichido itta koto ga arimasu.
Tôi đã từng đến Hàn Quốc một lần.
ベトナム語で「ありがとう」は「カムオン」です。
ベトナムごで「ありがとう」は「カムオン」です。
betonamugo de arigatou wa kamuon desu.
Trong tiếng Việt, "arigatou" là "cảm ơn".
どの国に行きたいですか。
どのくににいきたいですか。
dono kuni ni ikitai desu ka.
Anh/chị muốn đi nước nào?
いつか世界を旅行したいです。
いつかせかいをりょこうしたいです。
itsuka sekai o ryokou shitai desu.
Một ngày nào đó tôi muốn đi du lịch khắp thế giới.
ベトナムと日本の時差は二時間です。
ベトナムとにほんのじさはにじかんです。
betonamu to nihon no jisa wa nijikan desu.
Việt Nam và Nhật Bản chênh nhau hai tiếng.
この言葉は英語で何と言いますか。
このことばはえいごでなんといいますか。
kono kotoba wa eigo de nan to iimasu ka.
Từ này tiếng Anh nói thế nào?
もう少しゆっくり話してください。
もうすこしゆっくりはなしてください。
mou sukoshi yukkuri hanashite kudasai.
Xin hãy nói chậm hơn một chút.
家族はベトナムに住んでいます。
かぞくはベトナムにすんでいます。
kazoku wa betonamu ni sunde imasu.
Gia đình tôi đang sống ở Việt Nam.
Đàm thoại nâng cao
失礼ですが、どちらの国のご出身でいらっしゃいますか。
しつれいですが、どちらのくにのごしゅっしんでいらっしゃいますか。
shitsurei desu ga, dochira no kuni no goshusshin de irasshaimasu ka.
Xin phép hỏi, anh/chị đến từ nước nào ạ?
ベトナムのダナンから参りました。
ベトナムのダナンからまいりました。
betonamu no danan kara mairimashita.
Tôi đến từ Đà Nẵng, Việt Nam.
日本語はまだ勉強中ですので、間違えたら教えていただけますか。
にほんごはまだべんきょうちゅうですので、まちがえたらおしえていただけますか。
nihongo wa mada benkyouchuu desu node, machigaetara oshiete itadakemasu ka.
Tôi vẫn đang học tiếng Nhật, nếu tôi nói sai xin hãy chỉ giúp tôi.
恐れ入りますが、英語かベトナム語の通訳をお願いできますでしょうか。
おそれいりますが、えいごかベトナムごのつうやくをおねがいできますでしょうか。
osoreirimasu ga, eigo ka betonamugo no tsuuyaku o onegai dekimasu deshou ka.
Xin lỗi, tôi có thể nhờ phiên dịch tiếng Anh hoặc tiếng Việt được không ạ?
国籍と在留資格をこちらにご記入ください。
こくせきとざいりゅうしかくをこちらにごきにゅうください。
kokuseki to zairyuu shikaku o kochira ni gokinyuu kudasai.
Xin vui lòng điền quốc tịch và tư cách lưu trú vào đây.
パスポートの更新のため、ベトナム大使館に伺う予定です。
パスポートのこうしんのため、ベトナムたいしかんにうかがうよていです。
pasupooto no koushin no tame, betonamu taishikan ni ukagau yotei desu.
Tôi dự định đến Đại sứ quán Việt Nam để gia hạn hộ chiếu.
ベトナムでは、旧正月のことをテトと申します。
ベトナムでは、きゅうしょうがつのことをテトともうします。
betonamu de wa, kyuushougatsu no koto o teto to moushimasu.
Ở Việt Nam, Tết Nguyên Đán được gọi là "Tết".
母語はベトナム語ですが、仕事では英語も使っております。
ぼごはベトナムごですが、しごとではえいごもつかっております。
bogo wa betonamugo desu ga, shigoto de wa eigo mo tsukatte orimasu.
Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt, nhưng trong công việc tôi cũng dùng tiếng Anh.
日本とベトナムでは、文化や習慣にいろいろな違いがございます。
にほんとベトナムでは、ぶんかやしゅうかんにいろいろなちがいがございます。
nihon to betonamu de wa, bunka ya shuukan ni iroiro na chigai ga gozaimasu.
Giữa Nhật Bản và Việt Nam có nhiều khác biệt về văn hóa và phong tục.
こちらの書類は、日本語の翻訳を添えてご提出いただく必要がございます。
こちらのしょるいは、にほんごのほんやくをそえてごていしゅついただくひつようがございます。
kochira no shorui wa, nihongo no hon'yaku o soete goteishutsu itadaku hitsuyou ga gozaimasu.
Giấy tờ này cần nộp kèm bản dịch tiếng Nhật.
弊社には、十か国以上の国籍の社員が在籍しております。
へいしゃには、じゅっかこくいじょうのこくせきのしゃいんがざいせきしております。
heisha ni wa, jukkakoku ijou no kokuseki no shain ga zaiseki shite orimasu.
Công ty chúng tôi có nhân viên mang hơn mười quốc tịch khác nhau.
ご不明な点がございましたら、ベトナム語でもご案内いたします。
ごふめいなてんがございましたら、ベトナムごでもごあんないいたします。
gofumei na ten ga gozaimashitara, betonamugo demo goannai itashimasu.
Nếu có điều gì chưa rõ, chúng tôi cũng có thể hướng dẫn bằng tiếng Việt.
地域の多文化共生イベントに、ぜひご参加ください。
ちいきのたぶんかきょうせいイベントに、ぜひごさんかください。
chiiki no tabunka kyousei ibento ni, zehi gosanka kudasai.
Mời bạn tham gia sự kiện giao lưu đa văn hóa của địa phương.
東南アジアの中でも、ベトナムは経済成長が著しい国の一つです。
とうなんアジアのなかでも、ベトナムはけいざいせいちょうがいちじるしいくにのひとつです。
tounan ajia no naka demo, betonamu wa keizai seichou ga ichijirushii kuni no hitotsu desu.
Ngay cả trong khu vực Đông Nam Á, Việt Nam cũng là một trong những nước tăng trưởng kinh tế vượt bậc.
もしよろしければ、お国の言葉で挨拶を教えていただけませんか。
もしよろしければ、おくにのことばであいさつをおしえていただけませんか。
moshi yoroshikereba, okuni no kotoba de aisatsu o oshiete itadakemasen ka.
Nếu không phiền, anh/chị có thể dạy tôi cách chào hỏi bằng tiếng nước mình không?