AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Ngày tháng

📅 Tiếng Nhật chủ đề Ngày tháng — 日付

136 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
📅今日きょうkyouhôm nay
➡️明日あしたashitangày mai
⬅️昨日きのうkinouhôm qua
🌙月曜日げつようびgetsuyoubithứ Hai
🔥火曜日かようびkayoubithứ Ba
💧水曜日すいようびsuiyoubithứ Tư
🌳木曜日もくようびmokuyoubithứ Năm
💰金曜日きんようびkin'youbithứ Sáu
🪨土曜日どようびdoyoubithứ Bảy
☀️日曜日にちようびnichiyoubiChủ nhật
1️⃣一日ついたちtsuitachingày mùng 1 (trong tháng)
2️⃣二日ふつかfutsukangày mùng 2
4️⃣四日よっかyokkangày mùng 4
8️⃣八日ようかyoukangày mùng 8
9️⃣九日ここのかkokonokangày mùng 9
📆二十日はつかhatsukangày 20
🌸四月しがつshigatsutháng Tư
🎑九月くがつkugatsutháng Chín
⏮️先週せんしゅうsenshuutuần trước
⏭️来週らいしゅうraishuutuần sau
📌今週こんしゅうkonshuutuần này
🈷️今月こんげつkongetsutháng này
◀️先月せんげつsengetsutháng trước
▶️来月らいげつraigetsutháng sau
🎊今年ことしkotoshinăm nay
🔙去年きょねんkyonennăm ngoái
🔜来年らいねんrainennăm sau
🔄毎日まいにちmainichimỗi ngày
🗒️毎週まいしゅうmaishuumỗi tuần
🧾毎月まいつきmaitsukimỗi tháng
🎇毎年まいとしmaitoshimỗi năm
❓何日なんにちnannichingày mấy; mấy ngày
❔何曜日なんようびnan'youbithứ mấy
🤔何月なんがつnangatsutháng mấy
⛩️一月いちがつichigatsutháng Một
⛄二月にがつnigatsutháng Hai
🎎三月さんがつsangatsutháng Ba
🎏五月ごがつgogatsutháng Năm
☔六月ろくがつrokugatsutháng Sáu
🎋七月しちがつshichigatsutháng Bảy
🍉八月はちがつhachigatsutháng Tám
🎃十月じゅうがつjuugatsutháng Mười
🍁十一月じゅういちがつjuuichigatsutháng Mười Một
🎄十二月じゅうにがつjuunigatsutháng Mười Hai
3️⃣三日みっかmikkangày mùng 3; 3 ngày
5️⃣五日いつかitsukangày mùng 5; 5 ngày
6️⃣六日むいかmuikangày mùng 6; 6 ngày
7️⃣七日なのかnanokangày mùng 7; 7 ngày
🔟十日とおかtookangày mùng 10; 10 ngày
🔢十一日じゅういちにちjuuichinichingày 11
📅十四日じゅうよっかjuuyokkangày 14
📅十七日じゅうしちにちjuushichinichingày 17
📅十九日じゅうくにちjuukunichingày 19
📅二十四日にじゅうよっかnijuuyokkangày 24
🔚三十日さんじゅうにちsanjuunichingày 30
🎁誕生日たんじょうびtanjoubisinh nhật
🗓️カレンダーかれんだーkarendaalịch (tờ lịch)
🏖️休みやすみyasumingày nghỉ
📝日にちひにちhinichingày (ấn định)
📆一週間いっしゅうかんisshuukanmột tuần (khoảng thời gian)
⏪一昨日おとといototoihôm kia
⏩明後日あさってasattengày kia
📼一昨年おととしototoshinăm kia
🚀再来年さらいねんsarainennăm sau nữa
🗓️再来週さらいしゅうsaraishuutuần sau nữa
🎉週末しゅうまつshuumatsucuối tuần
❓何年なんねんnannennăm nào; mấy năm

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
💼平日へいじつheijitsungày thường (thứ Hai – thứ Sáu)
🏮祝日しゅくじつshukujitsungày lễ quốc gia
🔁振替休日ふりかえきゅうじつfurikae kyuujitsungày nghỉ bù
🌒上旬じょうじゅんjoujunthượng tuần (10 ngày đầu tháng)
🌘下旬げじゅんgejunhạ tuần (10 ngày cuối tháng)
🔚月末げつまつgetsumatsucuối tháng
⏰締め切りしめきりshimekirihạn chót
⌛有効期限ゆうこうきげんyuukou kigenthời hạn hiệu lực, hạn sử dụng
🗾令和れいわreiwaniên hiệu Reiwa
🌐西暦せいれきseirekidương lịch (năm theo Công nguyên)
🎂生年月日せいねんがっぴseinengappingày tháng năm sinh
📜平成へいせいheiseiniên hiệu Heisei (1989–2019)
📻昭和しょうわshouwaniên hiệu Showa (1926–1989)
🏯和暦われきwarekilịch Nhật (năm theo niên hiệu)
🖌️元号げんごうgengouniên hiệu
🌓中旬ちゅうじゅんchuujuntrung tuần (ngày 11–20)
🌑月初めつきはじめtsukihajimeđầu tháng
🎍年末年始ねんまつねんしnenmatsu nenshidịp cuối năm và đầu năm mới
🏫年度ねんどnendonăm tài chính / năm học (từ tháng 4)
🌄翌日よくじつyokujitsungày hôm sau
🌃前日ぜんじつzenjitsungày hôm trước
🎯当日とうじつtoujitsungày hôm đó, đúng ngày
🆕翌月よくげつyokugetsutháng sau đó
↩️先々週せんせんしゅうsensenshuutuần trước nữa
↪️再来月さらいげつsaraigetsutháng sau nữa
🔀隔週かくしゅうkakushuucách tuần (2 tuần một lần)
🏕️連休れんきゅうrenkyuukỳ nghỉ liền nhiều ngày
🧳ゴールデンウィークごーるでんうぃーくgoorudenwiikuTuần lễ Vàng (cuối tháng 4 – đầu tháng 5)
🏷️日付ひづけhizukengày tháng (ghi trên giấy tờ)
⏳期日きじつkijitsukỳ hạn, ngày đến hạn
➕閏年うるうどしuruudoshinăm nhuận
🔔大晦日おおみそかoomisokangày cuối cùng của năm (31/12)
🌅元日がんじつganjitsungày mùng 1 Tết (1/1)
🚫定休日ていきゅうびteikyuubingày nghỉ định kỳ (của cửa hàng)

Giao tiếp cơ bản

今日は何日ですか。

きょうはなんにちですか。

kyou wa nannichi desu ka.

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

今日は五月五日です。

きょうはごがついつかです。

kyou wa gogatsu itsuka desu.

Hôm nay là ngày 5 tháng 5.

明日は何曜日ですか。

あしたはなんようびですか。

ashita wa nan'youbi desu ka.

Ngày mai là thứ mấy?

明日は土曜日です。

あしたはどようびです。

ashita wa doyoubi desu.

Ngày mai là thứ Bảy.

誕生日はいつですか。

たんじょうびはいつですか。

tanjoubi wa itsu desu ka.

Sinh nhật bạn là khi nào?

私の誕生日は七月十日です。

わたしのたんじょうびはしちがつとおかです。

watashi no tanjoubi wa shichigatsu tooka desu.

Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 7.

来週の月曜日に会いましょう。

らいしゅうのげつようびにあいましょう。

raishuu no getsuyoubi ni aimashou.

Hẹn gặp vào thứ Hai tuần sau nhé.

先週、日本に来ました。

せんしゅう、にほんにきました。

senshuu, nihon ni kimashita.

Tôi đã đến Nhật vào tuần trước.

夏休みは八月です。

なつやすみははちがつです。

natsuyasumi wa hachigatsu desu.

Kỳ nghỉ hè là vào tháng 8.

毎週水曜日は休みです。

まいしゅうすいようびはやすみです。

maishuu suiyoubi wa yasumi desu.

Thứ Tư hằng tuần là ngày nghỉ.

三月三日はひな祭りです。

さんがつみっかはひなまつりです。

sangatsu mikka wa hinamatsuri desu.

Ngày 3 tháng 3 là lễ hội búp bê Hina.

試験は六日の金曜日です。

しけんはむいかのきんようびです。

shiken wa muika no kin'youbi desu.

Kỳ thi vào thứ Sáu, ngày mùng 6.

休みは何曜日ですか。

やすみはなんようびですか。

yasumi wa nan'youbi desu ka.

Ngày nghỉ của bạn là thứ mấy?

来月、国へ帰ります。

らいげつ、くにへかえります。

raigetsu, kuni e kaerimasu.

Tháng sau tôi về nước.

去年の四月から日本語を勉強しています。

きょねんのしがつからにほんごをべんきょうしています。

kyonen no shigatsu kara nihongo o benkyou shite imasu.

Tôi học tiếng Nhật từ tháng 4 năm ngoái.

何日から何日まで休みですか。

なんにちからなんにちまでやすみですか。

nannichi kara nannichi made yasumi desu ka.

Nghỉ từ ngày nào đến ngày nào ạ?

二十四日から三十日まで休みです。

にじゅうよっかからさんじゅうにちまでやすみです。

nijuuyokka kara sanjuunichi made yasumi desu.

Nghỉ từ ngày 24 đến ngày 30.

予約は十四日の日曜日でもいいですか。

よやくはじゅうよっかのにちようびでもいいですか。

yoyaku wa juuyokka no nichiyoubi demo ii desu ka.

Đặt hẹn vào Chủ nhật ngày 14 có được không?

今年は2026年です。

ことしはにせんにじゅうろくねんです。

kotoshi wa nisen nijuurokunen desu.

Năm nay là năm 2026.

来年の一月に引っ越します。

らいねんのいちがつにひっこします。

rainen no ichigatsu ni hikkoshimasu.

Tôi sẽ chuyển nhà vào tháng 1 năm sau.

Đàm thoại nâng cao

締め切りは今月の二十日でよろしいでしょうか。

しめきりはこんげつのはつかでよろしいでしょうか。

shimekiri wa kongetsu no hatsuka de yoroshii deshou ka.

Hạn chót là ngày 20 tháng này có được không ạ?

恐れ入りますが、生年月日をこちらにご記入ください。

おそれいりますが、せいねんがっぴをこちらにごきにゅうください。

osoreirimasu ga, seinengappi o kochira ni gokinyuu kudasai.

Phiền quý khách điền ngày tháng năm sinh vào đây ạ.

来月の上旬までにお返事いただけますか。

らいげつのじょうじゅんまでにおへんじいただけますか。

raigetsu no joujun made ni ohenji itadakemasu ka.

Anh/chị có thể trả lời trong khoảng 10 ngày đầu tháng sau được không ạ?

在留カードの有効期限が来年の三月までなので、早めに更新します。

ざいりゅうカードのゆうこうきげんがらいねんのさんがつまでなので、はやめにこうしんします。

zairyuu kaado no yuukou kigen ga rainen no sangatsu made na node, hayame ni koushin shimasu.

Thẻ lưu trú của tôi hết hạn vào tháng 3 năm sau nên tôi sẽ gia hạn sớm.

祝日は窓口がお休みとなっております。

しゅくじつはまどぐちがおやすみとなっております。

shukujitsu wa madoguchi ga oyasumi to natte orimasu.

Vào ngày lễ, quầy giao dịch sẽ nghỉ ạ.

打ち合わせを明後日に変更していただくことは可能でしょうか。

うちあわせをあさってにへんこうしていただくことはかのうでしょうか。

uchiawase o asatte ni henkou shite itadaku koto wa kanou deshou ka.

Có thể dời buổi họp sang ngày kia được không ạ?

書類には和暦で令和八年と書いてください。

しょるいにはわれきでれいわはちねんとかいてください。

shorui ni wa wareki de reiwa hachinen to kaite kudasai.

Trên giấy tờ, xin hãy ghi theo lịch Nhật là năm Reiwa thứ 8.

給料は毎月二十五日に振り込まれます。

きゅうりょうはまいつきにじゅうごにちにふりこまれます。

kyuuryou wa maitsuki nijuugonichi ni furikomaremasu.

Lương được chuyển khoản vào ngày 25 hằng tháng.

再来週の平日でしたら、いつでも大丈夫です。

さらいしゅうのへいじつでしたら、いつでもだいじょうぶです。

saraishuu no heijitsu deshitara, itsu demo daijoubu desu.

Nếu là ngày thường của tuần sau nữa thì lúc nào cũng được ạ.

一昨日お送りしたメールはご覧いただけましたか。

おとといおおくりしたメールはごらんいただけましたか。

ototoi ookuri shita meeru wa goran itadakemashita ka.

Anh/chị đã xem email tôi gửi hôm kia chưa ạ?

恐れ入りますが、ご予約の日にちをお伺いしてもよろしいでしょうか。

おそれいりますが、ごよやくのひにちをおうかがいしてもよろしいでしょうか。

osoreirimasu ga, goyoyaku no hinichi o oukagai shite mo yoroshii deshou ka.

Xin phép cho tôi hỏi ngày quý khách đặt hẹn được không ạ?

年末年始は十二月二十九日から一月三日までお休みをいただきます。

ねんまつねんしはじゅうにがつにじゅうくにちからいちがつみっかまでおやすみをいただきます。

nenmatsu nenshi wa juunigatsu nijuukunichi kara ichigatsu mikka made oyasumi o itadakimasu.

Dịp cuối năm và năm mới, chúng tôi xin nghỉ từ ngày 29/12 đến ngày 3/1.

申し訳ございませんが、当日のキャンセルはお受けできかねます。

もうしわけございませんが、とうじつのキャンセルはおうけできかねます。

moushiwake gozaimasen ga, toujitsu no kyanseru wa ouke dekikanemasu.

Thành thật xin lỗi, chúng tôi không thể nhận hủy vào đúng ngày hẹn ạ.

平成10年生まれですので、西暦ですと1998年になります。

へいせいじゅうねんうまれですので、せいれきですとせんきゅうひゃくきゅうじゅうはちねんになります。

heisei juunen umare desu node, seireki desu to senkyuuhyaku kyuujuuhachinen ni narimasu.

Tôi sinh năm Heisei thứ 10, tính theo dương lịch là năm 1998 ạ.

来月の中旬に一度お打ち合わせの機会をいただけないでしょうか。

らいげつのちゅうじゅんにいちどおうちあわせのきかいをいただけないでしょうか。

raigetsu no chuujun ni ichido ouchiawase no kikai o itadakenai deshou ka.

Vào khoảng giữa tháng sau, anh/chị có thể dành cho tôi một buổi họp được không ạ?

Luyện tập ngay trong AEにほんご →