🍜 Tiếng Nhật chủ đề Món ăn — 料理
133 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🍽️ | 料理 | りょうり | ryouri | món ăn, nấu ăn |
| 🗾 | 和食 | わしょく | washoku | món ăn Nhật |
| 🍣 | 寿司 | すし | sushi | sushi |
| 🍜 | ラーメン | らーめん | raamen | mì ramen |
| 🥢 | うどん | うどん | udon | mì udon |
| 🌾 | そば | そば | soba | mì soba (kiều mạch) |
| 🍤 | 天ぷら | てんぷら | tenpura | tempura (món chiên bột) |
| 🍛 | カレーライス | かれーらいす | karee raisu | cơm cà ri |
| 🍙 | おにぎり | おにぎり | onigiri | cơm nắm |
| 🥣 | 味噌汁 | みそしる | misoshiru | canh miso |
| 🐟 | 刺身 | さしみ | sashimi | gỏi cá sống, sashimi |
| 🍢 | 焼き鳥 | やきとり | yakitori | gà xiên nướng |
| 🥘 | すき焼き | すきやき | sukiyaki | lẩu sukiyaki |
| 🐷 | とんかつ | とんかつ | tonkatsu | thịt heo chiên xù |
| 🐮 | 牛丼 | ぎゅうどん | gyuudon | cơm thịt bò |
| 🐣 | 親子丼 | おやこどん | oyakodon | cơm gà trứng |
| 🐙 | たこ焼き | たこやき | takoyaki | bánh bạch tuộc viên |
| 🥞 | お好み焼き | おこのみやき | okonomiyaki | bánh xèo kiểu Nhật |
| 🍝 | 焼きそば | やきそば | yakisoba | mì xào |
| 🥟 | 餃子 | ぎょうざ | gyouza | sủi cảo, bánh gyoza |
| 🍗 | 唐揚げ | からあげ | karaage | gà rán kiểu Nhật |
| 🍚 | チャーハン | ちゃーはん | chaahan | cơm chiên |
| 🫕 | 鍋 | なべ | nabe | lẩu, món nồi |
| 🍲 | しゃぶしゃぶ | しゃぶしゃぶ | shabushabu | lẩu nhúng shabu shabu |
| 🐠 | 焼き魚 | やきざかな | yakizakana | cá nướng |
| 🥚 | 卵焼き | たまごやき | tamagoyaki | trứng cuộn |
| 🫘 | 納豆 | なっとう | nattou | đậu nành lên men |
| ⬜ | 豆腐 | とうふ | toufu | đậu phụ |
| 🥒 | 漬物 | つけもの | tsukemono | dưa muối |
| 🍴 | 洋食 | ようしょく | youshoku | món Âu |
| 🥡 | 中華料理 | ちゅうかりょうり | chuuka ryouri | món Trung Hoa |
| 🍖 | ハンバーグ | はんばーぐ | hanbaagu | thịt băm viên áp chảo |
| 🍔 | ハンバーガー | はんばーがー | hanbaagaa | bánh hamburger |
| 🥩 | ステーキ | すてーき | suteeki | bít tết |
| 🍕 | ピザ | ぴざ | piza | pizza |
| 🍝 | スパゲッティ | すぱげってぃ | supagetti | mì Ý |
| 🍳 | オムライス | おむらいす | omuraisu | cơm trứng cuộn |
| 🥪 | サンドイッチ | さんどいっち | sandoitchi | bánh mì kẹp |
| 🥗 | サラダ | さらだ | sarada | sa lát |
| 🥄 | スープ | すーぷ | suupu | súp |
| 🍰 | ケーキ | けーき | keeki | bánh ngọt |
| 🍨 | デザート | でざーと | dezaato | món tráng miệng |
| 🐄 | 牛肉 | ぎゅうにく | gyuuniku | thịt bò |
| 🐖 | 豚肉 | ぶたにく | butaniku | thịt heo |
| 🐓 | 鶏肉 | とりにく | toriniku | thịt gà |
| 🦐 | エビ | えび | ebi | tôm |
| 👅 | 味 | あじ | aji | vị |
| ☕ | 苦い | にがい | nigai | đắng |
| 🍋 | 酸っぱい | すっぱい | suppai | chua |
| 🧂 | しょっぱい | しょっぱい | shoppai | mặn |
| 🌡️ | 熱い | あつい | atsui | nóng (đồ ăn) |
| 🧊 | 冷たい | つめたい | tsumetai | lạnh (đồ ăn) |
| 🤢 | まずい | まずい | mazui | dở, không ngon |
| 🔥 | 焼く | やく | yaku | nướng, rán |
| 🫧 | 煮る | にる | niru | ninh, kho |
| 🛢️ | 揚げる | あげる | ageru | chiên ngập dầu |
| 🍳 | 炒める | いためる | itameru | xào |
| 💧 | 茹でる | ゆでる | yuderu | luộc |
| 🔪 | 切る | きる | kiru | cắt, thái |
| 👩🍳 | 作る | つくる | tsukuru | làm, nấu |
| 🦀 | カニ | かに | kani | cua |
| 🥩 | 焼肉 | やきにく | yakiniku | thịt nướng kiểu Nhật (yakiniku) |
| 🍚 | 丼 | どんぶり | donburi | cơm tô có đồ ăn phủ trên (donburi) |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🏞️ | 郷土料理 | きょうどりょうり | kyoudo ryouri | món ăn địa phương |
| 🍱 | 懐石料理 | かいせきりょうり | kaiseki ryouri | ẩm thực kaiseki (nhiều món tinh tế) |
| 🪷 | 精進料理 | しょうじんりょうり | shoujin ryouri | món chay nhà chùa |
| 🎍 | おせち料理 | おせちりょうり | osechi ryouri | món ăn ngày Tết Nhật |
| 🥘 | もんじゃ焼き | もんじゃやき | monjayaki | bánh monja (Tokyo) |
| 🍱 | ひつまぶし | ひつまぶし | hitsumabushi | cơm lươn kiểu Nagoya |
| 🦑 | ちゃんぽん | ちゃんぽん | chanpon | mì champon (Nagasaki) |
| 🍡 | きりたんぽ | きりたんぽ | kiritanpo | cơm nướng que (Akita) |
| 🎃 | ほうとう | ほうとう | houtou | mì bản to nấu bí đỏ (Yamanashi) |
| 🍜 | 沖縄そば | おきなわそば | okinawa soba | mì Okinawa |
| 🍥 | 豚骨ラーメン | とんこつらーめん | tonkotsu raamen | ramen nước hầm xương heo |
| 🫗 | 出汁 | だし | dashi | nước dùng dashi |
| 😋 | 旨味 | うまみ | umami | vị umami, vị ngọt thịt |
| 🌿 | 薬味 | やくみ | yakumi | gia vị ăn kèm (hành, gừng…) |
| 🤫 | 隠し味 | かくしあじ | kakushiaji | gia vị bí mật |
| 📋 | 下ごしらえ | したごしらえ | shitagoshirae | sơ chế |
| 🎨 | 盛り付け | もりつけ | moritsuke | bày món, trình bày |
| 🎚️ | 火加減 | ひかげん | hikagen | độ lửa |
| 🫙 | 味付け | あじつけ | ajitsuke | nêm nếm |
| ⏲️ | 煮込む | にこむ | nikomu | hầm, ninh lâu |
| 🍚 | 炊く | たく | taku | nấu (cơm) |
| 🔥 | 炙る | あぶる | aburu | khò lửa, hơ lửa |
| 🥢 | 和える | あえる | aeru | trộn (với nước sốt) |
| 🧄 | 漬ける | つける | tsukeru | ngâm, muối |
| 🧅 | 刻む | きざむ | kizamu | băm nhỏ, thái nhỏ |
| 🥚 | 半熟 | はんじゅく | hanjuku | lòng đào |
| 🍤 | 揚げ物 | あげもの | agemono | món chiên |
| 🥕 | 煮物 | にもの | nimono | món ninh, món kho |
| 🍜 | 麺類 | めんるい | menrui | các món mì |
| ⚠️ | アレルゲン | あれるげん | arerugen | chất gây dị ứng |
| 🌾 | 小麦 | こむぎ | komugi | lúa mì |
| 🦪 | 生もの | なまもの | namamono | đồ sống, đồ tươi |
| 🍂 | 旬 | しゅん | shun | đúng mùa |
| 🍮 | 茶碗蒸し | ちゃわんむし | chawanmushi | trứng hấp kiểu Nhật |
| 🍢 | おでん | おでん | oden | lẩu oden |
Giao tiếp cơ bản
これは何という料理ですか。
これはなんというりょうりですか。
kore wa nan to iu ryouri desu ka.
Món này tên là gì?
日本料理が好きです。
にほんりょうりがすきです。
nihon ryouri ga suki desu.
Tôi thích món Nhật.
一番好きな料理はラーメンです。
いちばんすきなりょうりはラーメンです。
ichiban suki na ryouri wa raamen desu.
Món tôi thích nhất là ramen.
この料理は何で作りますか。
このりょうりはなんでつくりますか。
kono ryouri wa nan de tsukurimasu ka.
Món này làm từ gì?
豚肉が入っていますか。
ぶたにくがはいっていますか。
butaniku ga haitte imasu ka.
Có thịt heo trong đó không?
刺身はまだ食べたことがありません。
さしみはまだたべたことがありません。
sashimi wa mada tabeta koto ga arimasen.
Tôi chưa từng ăn sashimi.
納豆が苦手です。
なっとうがにがてです。
nattou ga nigate desu.
Tôi không ăn được natto.
ちょっとしょっぱいですね。
ちょっとしょっぱいですね。
chotto shoppai desu ne.
Hơi mặn nhỉ.
このスープは熱いので、気をつけてください。
このスープはあついので、きをつけてください。
kono suupu wa atsui node, ki o tsukete kudasai.
Súp này nóng nên hãy cẩn thận.
ベトナム料理を作ったことがありますか。
ベトナムりょうりをつくったことがありますか。
betonamu ryouri o tsukutta koto ga arimasu ka.
Bạn đã từng nấu món Việt chưa?
週末、家で餃子を作ります。
しゅうまつ、いえでぎょうざをつくります。
shuumatsu, ie de gyouza o tsukurimasu.
Cuối tuần tôi làm sủi cảo (gyoza) ở nhà.
この料理の作り方を教えてください。
このりょうりのつくりかたをおしえてください。
kono ryouri no tsukurikata o oshiete kudasai.
Hãy chỉ tôi cách làm món này.
天ぷらは揚げたてがおいしいです。
てんぷらはあげたてがおいしいです。
tenpura wa agetate ga oishii desu.
Tempura ngon nhất khi vừa chiên xong.
これは生ですか、焼いてありますか。
これはなまですか、やいてありますか。
kore wa nama desu ka, yaite arimasu ka.
Cái này để sống hay đã nướng rồi?
フォーに似た麺料理はありますか。
フォーににためんりょうりはありますか。
foo ni nita men ryouri wa arimasu ka.
Có món mì nào giống phở không?
このカレーは甘口ですか、辛口ですか。
このカレーはあまくちですか、からくちですか。
kono karee wa amakuchi desu ka, karakuchi desu ka.
Cà ri này loại ngọt hay loại cay?
大阪ではたこ焼きが有名です。
おおさかではたこやきがゆうめいです。
oosaka de wa takoyaki ga yuumei desu.
Ở Osaka, takoyaki rất nổi tiếng.
味が薄いので、醤油をかけます。
あじがうすいので、しょうゆをかけます。
aji ga usui node, shouyu o kakemasu.
Vị nhạt nên tôi rưới thêm xì dầu.
野菜を細かく切ってください。
やさいをこまかくきってください。
yasai o komakaku kitte kudasai.
Hãy thái rau thật nhỏ.
母の料理が一番おいしいです。
ははのりょうりがいちばんおいしいです。
haha no ryouri ga ichiban oishii desu.
Món mẹ nấu là ngon nhất.
Đàm thoại nâng cao
恐れ入りますが、こちらの料理にはどのような食材が使われているのでしょうか。
おそれいりますが、こちらのりょうりにはどのようなしょくざいがつかわれているのでしょうか。
osoreirimasu ga, kochira no ryouri ni wa dono you na shokuzai ga tsukawarete iru no deshou ka.
Xin lỗi, món này được làm từ những nguyên liệu nào ạ?
こちらは鹿児島の郷土料理で、黒豚を使っております。
こちらはかごしまのきょうどりょうりで、くろぶたをつかっております。
kochira wa kagoshima no kyoudo ryouri de, kurobuta o tsukatte orimasu.
Đây là món địa phương của Kagoshima, dùng thịt heo đen ạ.
小麦と乳成分を使っていないお料理がございましたら、教えていただけますか。
こむぎとにゅうせいぶんをつかっていないおりょうりがございましたら、おしえていただけますか。
komugi to nyuuseibun o tsukatte inai oryouri ga gozaimashitara, oshiete itadakemasu ka.
Nếu có món nào không dùng lúa mì và sữa, xin cho tôi biết được không ạ?
本日の魚は、お刺身と塩焼きからお選びいただけます。
ほんじつのさかなは、おさしみとしおやきからおえらびいただけます。
honjitsu no sakana wa, osashimi to shioyaki kara oerabi itadakemasu.
Cá hôm nay quý khách có thể chọn làm sashimi hoặc nướng muối ạ.
申し訳ございませんが、こちらは生ものですので、お持ち帰りはご遠慮いただいております。
もうしわけございませんが、こちらはなまものですので、おもちかえりはごえんりょいただいております。
moushiwake gozaimasen ga, kochira wa namamono desu node, omochikaeri wa goenryo itadaite orimasu.
Rất xin lỗi, đây là đồ sống nên chúng tôi không nhận mang về ạ.
先日いただいたお料理がとてもおいしかったので、作り方を教えていただけないでしょうか。
せんじついただいたおりょうりがとてもおいしかったので、つくりかたをおしえていただけないでしょうか。
senjitsu itadaita oryouri ga totemo oishikatta node, tsukurikata o oshiete itadakenai deshou ka.
Món hôm trước tôi được ăn rất ngon, anh/chị có thể chỉ tôi cách làm được không ạ?
よろしければ、ベトナムの家庭料理を召し上がってみませんか。
よろしければ、ベトナムのかていりょうりをめしあがってみませんか。
yoroshikereba, betonamu no katei ryouri o meshiagatte mimasen ka.
Nếu được, anh/chị có muốn thử món ăn gia đình Việt Nam không ạ?
こちらは旬の食材を使った、季節限定のお料理でございます。
こちらはしゅんのしょくざいをつかった、きせつげんていのおりょうりでございます。
kochira wa shun no shokuzai o tsukatta, kisetsu gentei no oryouri de gozaimasu.
Đây là món chỉ có theo mùa, dùng nguyên liệu đúng mùa ạ.
出汁は昆布と鰹節から丁寧に取っております。
だしはこんぶとかつおぶしからていねいにとっております。
dashi wa konbu to katsuobushi kara teinei ni totte orimasu.
Nước dùng được ninh kỹ từ tảo kombu và cá bào katsuobushi ạ.
熱いうちにお召し上がりください。
あついうちにおめしあがりください。
atsui uchi ni omeshiagari kudasai.
Xin mời dùng khi còn nóng ạ.
お口に合うかどうか分かりませんが、どうぞ召し上がってください。
おくちにあうかどうかわかりませんが、どうぞめしあがってください。
okuchi ni au ka dou ka wakarimasen ga, douzo meshiagatte kudasai.
Không biết có hợp khẩu vị không, nhưng xin mời anh/chị dùng.
大変申し訳ございませんが、こちらの料理にはエビが含まれております。
たいへんもうしわけございませんが、こちらのりょうりにはエビがふくまれております。
taihen moushiwake gozaimasen ga, kochira no ryouri ni wa ebi ga fukumarete orimasu.
Thành thật xin lỗi, món này có chứa tôm ạ.
辛いものが苦手でしたら、辛さを抜いてお作りすることもできます。
からいものがにがてでしたら、からさをぬいておつくりすることもできます。
karai mono ga nigate deshitara, karasa o nuite otsukuri suru koto mo dekimasu.
Nếu quý khách không ăn được cay, chúng tôi có thể làm không cay ạ.
この地方ならではの料理をいただきたいのですが、何かおすすめはございますか。
このちほうならではのりょうりをいただきたいのですが、なにかおすすめはございますか。
kono chihou naradewa no ryouri o itadakitai no desu ga, nanika osusume wa gozaimasu ka.
Tôi muốn ăn món đặc trưng của vùng này, có món nào nên thử không ạ?
こちらのお料理は、お好みで柚子胡椒をつけてお召し上がりください。
こちらのおりょうりは、おこのみでゆずこしょうをつけておめしあがりください。
kochira no oryouri wa, okonomi de yuzukoshou o tsukete omeshiagari kudasai.
Món này quý khách có thể chấm thêm tương ớt yuzu tùy thích ạ.