🥤 Tiếng Nhật chủ đề Đồ uống — 飲み物
140 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🍹 | 飲み物 | のみもの | nomimono | đồ uống |
| 💧 | 水 | みず | mizu | nước |
| ♨️ | お湯 | おゆ | oyu | nước nóng |
| ☕ | コーヒー | こーひー | koohii | cà phê |
| 🫖 | 紅茶 | こうちゃ | koucha | trà đen (hồng trà) |
| 🌿 | 緑茶 | りょくちゃ | ryokucha | trà xanh |
| 🧃 | ジュース | じゅーす | juusu | nước ép, nước trái cây |
| 🍺 | ビール | びーる | biiru | bia |
| 🍶 | お酒 | おさけ | osake | rượu, đồ uống có cồn |
| 🍷 | ワイン | わいん | wain | rượu vang |
| 🧊 | 氷 | こおり | koori | đá (viên) |
| 🥶 | 冷たい | つめたい | tsumetai | lạnh |
| 🥵 | 熱い | あつい | atsui | nóng |
| 🍵 | 温かい | あたたかい | atatakai | ấm |
| ☝️ | 一杯 | いっぱい | ippai | một cốc, một ly |
| 🥛 | コップ | こっぷ | koppu | cốc, ly |
| 🍬 | 砂糖 | さとう | satou | đường |
| 🏜️ | 喉が渇く | のどがかわく | nodo ga kawaku | khát nước |
| 🥂 | 乾杯 | かんぱい | kanpai | cạn ly, chúc mừng |
| 🥤 | コーラ | こーら | koora | nước cô-ca |
| 🌾 | 麦茶 | むぎちゃ | mugicha | trà lúa mạch |
| 🍵 | ウーロン茶 | うーろんちゃ | uuroncha | trà ô long |
| 🍵 | 抹茶 | まっちゃ | matcha | trà xanh matcha |
| 🍫 | ココア | ここあ | kokoa | ca cao |
| 🧋 | ミルクティー | みるくてぃー | miruku tii | trà sữa |
| 🥐 | カフェ | かふぇ | kafe | quán cà phê |
| 🪑 | 喫茶店 | きっさてん | kissaten | quán cà phê (kiểu truyền thống) |
| 🔥 | ホット | ほっと | hotto | (đồ uống) nóng |
| ❄️ | アイス | あいす | aisu | (đồ uống) lạnh, có đá |
| 🥤 | ストロー | すとろー | sutoroo | ống hút |
| ♻️ | ペットボトル | ぺっとぼとる | petto botoru | chai nhựa |
| 🥫 | 缶 | かん | kan | lon |
| 🫙 | 瓶 | びん | bin | chai thủy tinh |
| 🪙 | 自動販売機 | じどうはんばいき | jidou hanbaiki | máy bán hàng tự động |
| 🏔️ | ミネラルウォーター | みねらるうぉーたー | mineraru wootaa | nước khoáng |
| 🫧 | 炭酸 | たんさん | tansan | có ga, khí ga |
| 🍾 | サイダー | さいだー | saidaa | nước soda (vị chanh kiểu Nhật) |
| 🏃 | スポーツドリンク | すぽーつどりんく | supootsu dorinku | nước uống thể thao |
| 🫘 | 豆乳 | とうにゅう | tounyuu | sữa đậu nành |
| 🥬 | 野菜ジュース | やさいじゅーす | yasai juusu | nước ép rau củ |
| 🤎 | カフェラテ | かふぇらて | kafe rate | cà phê latte |
| ⚫ | ブラック | ぶらっく | burakku | (cà phê) đen, không đường sữa |
| 🍯 | ガムシロップ | がむしろっぷ | gamu shiroppu | siro đường (cho đồ uống lạnh) |
| 😖 | 苦い | にがい | nigai | đắng |
| 🟫 | 濃い | こい | koi | đậm, đặc |
| 🫗 | 薄い | うすい | usui | nhạt, loãng |
| 🔁 | おかわり | おかわり | okawari | thêm ly nữa, rót thêm |
| 📄 | 紙コップ | かみこっぷ | kami koppu | cốc giấy |
| 🧴 | 水筒 | すいとう | suitou | bình nước mang theo |
| 🚰 | 水道水 | すいどうすい | suidousui | nước máy |
| 🧊 | お冷 | おひや | ohiya | nước lạnh (phục vụ miễn phí ở quán) |
| 📏 | サイズ | さいず | saizu | cỡ, kích cỡ |
| 🍶 | 日本酒 | にほんしゅ | nihonshu | rượu sake Nhật |
| 🍠 | 焼酎 | しょうちゅう | shouchuu | rượu shochu |
| 🍻 | 生ビール | なまびーる | nama biiru | bia tươi |
| 🥃 | ハイボール | はいぼーる | haibooru | highball (whisky pha soda) |
| 🥃 | ウイスキー | ういすきー | uisukii | rượu whisky |
| 🍸 | カクテル | かくてる | kakuteru | cocktail |
| 🍋 | チューハイ | ちゅーはい | chuuhai | chuhai (shochu pha soda có vị) |
| 🥴 | 酔う | よう | you | say (rượu) |
| 🔄 | ドリンクバー | どりんくばー | dorinku baa | quầy đồ uống tự phục vụ |
| 🍵 | お茶 | おちゃ | ocha | trà |
| 🥛 | 牛乳 | ぎゅうにゅう | gyuunyuu | sữa bò |
| 🥛 | ミルク | みるく | miruku | sữa (cho vào cà phê, trà) |
| 🥤 | 飲む | のむ | nomu | uống |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🚫 | 無糖 | むとう | mutou | không đường |
| 🤏 | 微糖 | びとう | bitou | ít đường |
| 📈 | 加糖 | かとう | katou | có thêm đường |
| 🙅 | ノンアルコール | のんあるこーる | non arukooru | không cồn |
| 😴 | カフェインレス | かふぇいんれす | kafein resu | không caffeine (decaf) |
| 0️⃣ | カロリーゼロ | かろりーぜろ | karorii zero | không calo |
| 🧪 | 濃縮還元 | のうしゅくかんげん | noushuku kangen | hoàn nguyên từ nước cô đặc |
| 📊 | アルコール度数 | あるこーるどすう | arukooru dosuu | nồng độ cồn |
| 🏬 | 店内 | てんない | tennai | trong cửa hàng (dùng tại chỗ) |
| ⚡ | エスプレッソ | えすぷれっそ | esupuresso | cà phê espresso |
| ➕ | ショット追加 | しょっとついか | shotto tsuika | thêm shot espresso |
| 🥣 | オーツミルク | おーつみるく | ootsu miruku | sữa yến mạch |
| 🍦 | ホイップクリーム | ほいっぷくりーむ | hoippu kuriimu | kem tươi đánh bông |
| ⬇️ | 氷少なめ | こおりすくなめ | koori sukuname | ít đá |
| 🍃 | 煎茶 | せんちゃ | sencha | trà Sencha |
| 💎 | 玉露 | ぎょくろ | gyokuro | trà Gyokuro cao cấp |
| 🟤 | 焙じ茶 | ほうじちゃ | houjicha | trà rang Hojicha |
| 🍘 | 玄米茶 | げんまいちゃ | genmaicha | trà gạo rang |
| 🫖 | 急須 | きゅうす | kyuusu | ấm pha trà kiểu Nhật |
| ⛩️ | 甘酒 | あまざけ | amazake | amazake (thức uống gạo lên men ngọt) |
| 🌨️ | 冷酒 | れいしゅ | reishu | rượu sake ướp lạnh |
| 🌡️ | 熱燗 | あつかん | atsukan | rượu sake hâm nóng |
| 🏠 | 常温 | じょうおん | jouon | nhiệt độ thường |
| 🌵 | 辛口 | からくち | karakuchi | (rượu) vị khô, ít ngọt |
| 🍙 | 純米酒 | じゅんまいしゅ | junmaishu | sake nguyên chất từ gạo |
| 🏆 | 大吟醸 | だいぎんじょう | daiginjou | sake hảo hạng Daiginjo |
| 🗾 | 地酒 | じざけ | jizake | rượu địa phương |
| 🏭 | 酒蔵 | さかぐら | sakagura | xưởng nấu rượu sake |
| 🌸 | 梅酒 | うめしゅ | umeshu | rượu mơ |
| 🍵 | お猪口 | おちょこ | ochoko | chén nhỏ uống sake |
| 🏺 | 徳利 | とっくり | tokkuri | bình rượu sake |
| 💦 | 水割り | みずわり | mizuwari | (rượu) pha nước |
| 🌫️ | お湯割り | おゆわり | oyuwari | (rượu) pha nước nóng |
| 🪨 | ロック | ろっく | rokku | (uống) với đá |
| 🤲 | お酌 | おしゃく | oshaku | rót rượu cho người khác |
| ⚠️ | 一気飲み | いっきのみ | ikki nomi | uống cạn một hơi |
| 🤕 | 二日酔い | ふつかよい | futsukayoi | say rượu (mệt) hôm sau |
| 🚗 | 飲酒運転 | いんしゅうんてん | inshu unten | lái xe khi đã uống rượu |
| 🧒 | 未成年 | みせいねん | miseinen | người chưa thành niên |
| 🍬 | 甘口 | あまくち | amakuchi | (rượu) vị ngọt |
Giao tiếp cơ bản
何を飲みますか。
なにをのみますか。
nani o nomimasu ka.
Bạn uống gì?
コーヒーを一つお願いします。
コーヒーをひとつおねがいします。
koohii o hitotsu onegai shimasu.
Cho tôi một cà phê.
ホットとアイス、どちらにしますか。
ホットとアイス、どちらにしますか。
hotto to aisu, dochira ni shimasu ka.
Bạn chọn nóng hay đá?
アイスでお願いします。
アイスでおねがいします。
aisu de onegai shimasu.
Cho tôi loại đá.
サイズはどうしますか。
サイズはどうしますか。
saizu wa dou shimasu ka.
Bạn chọn cỡ nào?
氷なしでお願いします。
こおりなしでおねがいします。
koori nashi de onegai shimasu.
Cho tôi không đá.
砂糖とミルクは要りません。
さとうとミルクはいりません。
satou to miruku wa irimasen.
Tôi không cần đường và sữa.
喉が渇きました。
のどがかわきました。
nodo ga kawakimashita.
Tôi khát nước rồi.
お酒は飲めますか。
おさけはのめますか。
osake wa nomemasu ka.
Bạn có uống được rượu không?
すみません、お酒は飲めません。
すみません、おさけはのめません。
sumimasen, osake wa nomemasen.
Xin lỗi, tôi không uống được rượu.
とりあえずビールをお願いします。
とりあえずビールをおねがいします。
toriaezu biiru o onegai shimasu.
Trước mắt cho tôi bia nhé.
乾杯しましょう。
かんぱいしましょう。
kanpai shimashou.
Chúng ta cùng cạn ly nào.
ノンアルコールの飲み物はありますか。
ノンアルコールののみものはありますか。
non arukooru no nomimono wa arimasu ka.
Ở đây có đồ uống không cồn không?
温かいお茶をください。
あたたかいおちゃをください。
atatakai ocha o kudasai.
Cho tôi trà nóng.
この近くに自動販売機はありますか。
このちかくにじどうはんばいきはありますか。
kono chikaku ni jidou hanbaiki wa arimasu ka.
Gần đây có máy bán hàng tự động không?
おかわりをお願いします。
おかわりをおねがいします。
okawari o onegai shimasu.
Cho tôi thêm một ly nữa.
毎朝コーヒーを飲みます。
まいあさコーヒーをのみます。
maiasa koohii o nomimasu.
Mỗi sáng tôi uống cà phê.
私は緑茶が好きです。
わたしはりょくちゃがすきです。
watashi wa ryokucha ga suki desu.
Tôi thích trà xanh.
このジュースは甘すぎます。
このジュースはあますぎます。
kono juusu wa amasugimasu.
Nước ép này ngọt quá.
ストローをもらえますか。
ストローをもらえますか。
sutoroo o moraemasu ka.
Cho tôi xin ống hút được không?
Đàm thoại nâng cao
店内でお召し上がりですか、お持ち帰りですか。
てんないでおめしあがりですか、おもちかえりですか。
tennai de omeshiagari desu ka, omochikaeri desu ka.
Quý khách dùng tại đây hay mang về ạ?
恐れ入りますが、ミルクを豆乳に変更していただけますか。
おそれいりますが、ミルクをとうにゅうにへんこうしていただけますか。
osoreirimasu ga, miruku o tounyuu ni henkou shite itadakemasu ka.
Xin lỗi, có thể đổi sữa thường sang sữa đậu nành giúp tôi được không ạ?
お飲み物は食後にお持ちしてもよろしいでしょうか。
おのみものはしょくごにおもちしてもよろしいでしょうか。
onomimono wa shokugo ni omochi shite mo yoroshii deshou ka.
Tôi mang đồ uống ra sau bữa ăn có được không ạ?
こちらの日本酒は辛口でしょうか、甘口でしょうか。
こちらのにほんしゅはからくちでしょうか、あまくちでしょうか。
kochira no nihonshu wa karakuchi deshou ka, amakuchi deshou ka.
Loại sake này vị khô hay vị ngọt ạ?
申し訳ございませんが、二十歳未満の方にはお酒をお出しできません。
もうしわけございませんが、はたちみまんのかたにはおさけをおだしできません。
moushiwake gozaimasen ga, hatachi miman no kata ni wa osake o odashi dekimasen.
Rất xin lỗi, chúng tôi không thể phục vụ rượu cho người dưới 20 tuổi.
年齢確認のため、身分証明書をご提示いただけますか。
ねんれいかくにんのため、みぶんしょうめいしょをごていじいただけますか。
nenrei kakunin no tame, mibun shoumeisho o go teiji itadakemasu ka.
Để xác nhận tuổi, quý khách vui lòng cho xem giấy tờ tùy thân được không ạ?
お車を運転される方には、ノンアルコールのドリンクをご用意しております。
おくるまをうんてんされるかたには、ノンアルコールのドリンクをごよういしております。
okuruma o unten sareru kata ni wa, non arukooru no dorinku o go youi shite orimasu.
Chúng tôi có chuẩn bị đồ uống không cồn cho quý khách lái xe.
本日のおすすめの地酒を教えていただけますか。
ほんじつのおすすめのじざけをおしえていただけますか。
honjitsu no osusume no jizake o oshiete itadakemasu ka.
Anh/chị có thể giới thiệu loại rượu địa phương nên thử hôm nay không ạ?
部長、お注ぎします。
ぶちょう、おつぎします。
buchou, otsugi shimasu.
Thưa trưởng phòng, để em rót cho anh ạ.
ありがとうございます。では、少しだけいただきます。
ありがとうございます。では、すこしだけいただきます。
arigatou gozaimasu. dewa, sukoshi dake itadakimasu.
Cảm ơn anh. Vậy em xin uống một chút thôi ạ.
恐れ入りますが、アイスコーヒーの氷を少なめにしていただけますか。
おそれいりますが、アイスコーヒーのこおりをすくなめにしていただけますか。
osoreirimasu ga, aisu koohii no koori o sukuname ni shite itadakemasu ka.
Xin lỗi, cho tôi cà phê đá ít đá được không ạ?
カフェインレスのコーヒーはございますか。
カフェインレスのコーヒーはございますか。
kafein resu no koohii wa gozaimasu ka.
Ở đây có cà phê không caffeine không ạ?
焼酎はロック、水割り、お湯割りからお選びいただけます。
しょうちゅうはロック、みずわり、おゆわりからおえらびいただけます。
shouchuu wa rokku, mizuwari, oyuwari kara oerabi itadakemasu.
Shochu quý khách có thể chọn uống với đá, pha nước hoặc pha nước nóng.
せっかくですが、明日早いので、今日はお酒を控えさせていただきます。
せっかくですが、あしたはやいので、きょうはおさけをひかえさせていただきます。
sekkaku desu ga, ashita hayai node, kyou wa osake o hikaesasete itadakimasu.
Cảm ơn anh đã mời, nhưng mai tôi phải dậy sớm nên hôm nay xin phép không uống rượu.
お飲み物のおかわりはいかがですか。
おのみもののおかわりはいかがですか。
onomimono no okawari wa ikaga desu ka.
Quý khách có muốn thêm đồ uống không ạ?