AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Lái xe

🚗 Tiếng Nhật chủ đề Lái xe — 運転

137 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
🚗車くるまkurumaô tô, xe hơi
🚘運転うんてんuntenlái xe
📜免許めんきょmenkyogiấy phép, bằng lái
🛣️道路どうろdourođường sá
🅿️駐車場ちゅうしゃじょうchuushajoubãi đỗ xe
🛢️ガソリンがそりんgasorinxăng
⛽ガソリンスタンドがそりんすたんどgasorin sutandotrạm xăng
✋止まるとまるtomarudừng lại
💨スピードすぴーどsupiidotốc độ
💥事故じこjikotai nạn
⚠️危ないあぶないabunainguy hiểm
🦺安全あんぜんanzenan toàn
🏎️高速道路こうそくどうろkousoku dourođường cao tốc
🔒シートベルトしーとべるとshiitoberutodây an toàn
🚖運転手うんてんしゅuntenshutài xế
🛞タイヤたいやtaiyalốp xe
🚗ハンドルはんどるhandoruvô lăng
🛑ブレーキぶれーきbureekiphanh
⚙️エンジンえんじんenjinđộng cơ
🏍️バイクばいくbaikuxe máy
⤴️乗るのるnorulên (xe), đi (xe)
⤵️降りるおりるoriruxuống (xe)
🏁走るはしるhashiruchạy (xe chạy)
🐌遅いおそいosoichậm
⚡速いはやいhayainhanh
☝️気をつけるきをつけるki o tsukerucẩn thận, chú ý
🚦交通こうつうkoutsuugiao thông
🔴赤信号あかしんごうakashingouđèn đỏ
🟢青信号あおしんごうaoshingouđèn xanh
🚲自転車じてんしゃjitenshaxe đạp
🚕タクシーたくしーtakushiitaxi
🚚トラックとらっくtorakkuxe tải
🚓パトカーぱとかーpatokaaxe cảnh sát
🚑救急車きゅうきゅうしゃkyuukyuushaxe cứu thương
👮警察けいさつkeisatsucảnh sát
🔑鍵かぎkagichìa khóa
🚪ドアどあdoacửa xe
🪟窓まどmadocửa sổ (xe)
💺助手席じょしゅせきjoshusekighế phụ (cạnh tài xế)
🪞ミラーみらーmiraagương chiếu hậu
🔦ライトらいとraitođèn pha
🦶アクセルあくせるakuseruchân ga
📯クラクションくらくしょんkurakushoncòi xe
🧭カーナビかーなびkaanabithiết bị dẫn đường trên xe
🧴オイルおいるoirudầu nhớt
🔙バックばっくbakkulùi xe
👥混むこむkomuđông, tắc (đường)
😌空くすくsukuvắng, thông thoáng (đường)
💴有料ゆうりょうyuuryoucó thu phí
🆓無料むりょうmuryoumiễn phí
🈵満車まんしゃmanshahết chỗ (bãi đỗ xe)
🈳空車くうしゃkuushacòn chỗ (bãi đỗ xe)
🧽洗車せんしゃsensharửa xe
🚙レンタカーれんたかーrentakaaxe thuê
🏷️中古車ちゅうこしゃchuukoshaxe cũ
💢ぶつかるぶつかるbutsukaruva chạm, đâm vào
🩹けがけがkegavết thương, bị thương
🛠️故障こしょうkoshouhỏng, trục trặc
📌パンクぱんくpankuthủng lốp
🚦信号しんごうshingouđèn giao thông
🅿️駐車ちゅうしゃchuushađỗ xe
✋止めるとめるtomerudừng xe, đỗ xe

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🌏国際運転免許証こくさいうんてんめんきょしょうkokusai unten menkyoshoubằng lái xe quốc tế
🛑一時停止いちじていしichijiteishidừng tạm thời (biển 「止まれ」)
➡️一方通行いっぽうつうこうippou tsuukouđường một chiều
⛔進入禁止しんにゅうきんしshinnyuu kinshicấm đi vào
🚫駐車禁止ちゅうしゃきんしchuusha kinshicấm đỗ xe
⏱️制限速度せいげんそくどseigen sokudotốc độ giới hạn
↪️右折うせつusetsurẽ phải
↩️左折させつsasetsurẽ trái
🚥渋滞じゅうたいjuutaikẹt xe
🐢徐行じょこうjokouđi chậm
🔧車検しゃけんshakenđăng kiểm xe
🍺飲酒運転いんしゅうんてんinshu untenlái xe khi đã uống rượu bia
🔰初心者マークしょしんしゃまーくshoshinsha maakubiển người mới lái xe
⛽満タンまんたんmantanđổ đầy bình
🪙コインパーキングこいんぱーきんぐkoin paakingubãi đỗ xe trả tiền theo giờ
🪧標識ひょうしきhyoushikibiển báo giao thông
🛤️車線しゃせんshasenlàn xe
🚶歩行者ほこうしゃhokoushangười đi bộ
⬅️左側通行ひだりがわつうこうhidarigawa tsuukouđi bên trái đường
⏩追い越しおいこしoikoshivượt xe
↔️車間距離しゃかんきょりshakan kyorikhoảng cách giữa hai xe
🏫教習所きょうしゅうじょkyoushuujotrường dạy lái xe
🔄更新こうしんkoushingia hạn (bằng lái)
🛡️自動車保険じどうしゃほけんjidousha hokenbảo hiểm ô tô
❌違反いはんihanvi phạm (luật giao thông)
💸反則金はんそくきんhansokukintiền phạt vi phạm giao thông
🪫ガス欠がすけつgasuketsuhết xăng
🙋セルフ式せるふしきserufushikitự phục vụ (trạm xăng)
🟥レギュラーれぎゅらーregyuraaxăng thường
🟩軽油けいゆkeiyudầu diesel
🏃ひき逃げひきにげhikinigegây tai nạn rồi bỏ trốn
📹ドライブレコーダーどらいぶれこーだーdoraibu rekoodaacamera hành trình
🎫料金所りょうきんじょryoukinjotrạm thu phí
🍙サービスエリアさーびすえりあsaabisu eriatrạm dừng nghỉ (cao tốc)
🔀インターチェンジいんたーちぇんじintaachenjinút giao cao tốc
🔗合流ごうりゅうgouryuunhập làn
🚧路肩ろかたrokatalề đường
🧩縦列駐車じゅうれつちゅうしゃjuuretsu chuushađỗ xe song song (dọc lề)
💡ウインカーういんかーuinkaađèn xi nhan
📃ペーパードライバーぺーぱーどらいばーpeepaa doraibaangười có bằng nhưng hầu như không lái

Giao tiếp cơ bản

車で行きます。

くるまでいきます。

kuruma de ikimasu.

Tôi đi bằng ô tô.

運転できますか?

うんてんできますか?

unten dekimasu ka?

Bạn có biết lái xe không?

駐車場はありますか?

ちゅうしゃじょうはありますか?

chuushajou wa arimasu ka?

Có bãi đỗ xe không?

ここに車を止めてもいいですか?

ここにくるまをとめてもいいですか?

koko ni kuruma o tomete mo ii desu ka?

Tôi đỗ xe ở đây được không?

ガソリンを入れたいです。

ガソリンをいれたいです。

gasorin o iretai desu.

Tôi muốn đổ xăng.

シートベルトをしてください。

シートベルトをしてください。

shiitoberuto o shite kudasai.

Hãy thắt dây an toàn.

ゆっくり運転してください。

ゆっくりうんてんしてください。

yukkuri unten shite kudasai.

Hãy lái chậm thôi.

道が混んでいますね。

みちがこんでいますね。

michi ga konde imasu ne.

Đường đông xe quá nhỉ.

免許を持っていますか?

めんきょをもっていますか?

menkyo o motte imasu ka?

Bạn có bằng lái không?

次の信号を左に曲がります。

つぎのしんごうをひだりにまがります。

tsugi no shingou o hidari ni magarimasu.

Đến đèn giao thông tiếp theo thì rẽ trái.

車を借りたいです。

くるまをかりたいです。

kuruma o karitai desu.

Tôi muốn thuê xe.

事故がありました。

じこがありました。

jiko ga arimashita.

Đã có tai nạn xảy ra.

駅まで車で送りましょうか?

えきまでくるまでおくりましょうか?

eki made kuruma de okurimashou ka?

Để tôi chở bạn ra ga bằng xe nhé?

窓を開けてもいいですか?

まどをあけてもいいですか?

mado o akete mo ii desu ka?

Tôi mở cửa sổ được không?

ここで降ろしてください。

ここでおろしてください。

koko de oroshite kudasai.

Cho tôi xuống ở đây.

駐車場が満車です。

ちゅうしゃじょうがまんしゃです。

chuushajou ga mansha desu.

Bãi đỗ xe đã hết chỗ.

タイヤがパンクしました。

タイヤがパンクしました。

taiya ga panku shimashita.

Lốp xe bị thủng rồi.

運転、代わりましょうか?

うんてん、かわりましょうか?

unten, kawarimashou ka?

Để tôi lái thay bạn nhé?

スピードを出しすぎないでください。

スピードをだしすぎないでください。

supiido o dashisuginaide kudasai.

Đừng chạy quá nhanh nhé.

この駐車場は一時間いくらですか?

このちゅうしゃじょうはいちじかんいくらですか?

kono chuushajou wa ichijikan ikura desu ka?

Bãi đỗ xe này bao nhiêu tiền một tiếng?

Đàm thoại nâng cao

「止まれ」の標識があるところでは、必ず一時停止してください。

「とまれ」のひょうしきがあるところでは、かならずいちじていししてください。

"tomare" no hyoushiki ga aru tokoro de wa, kanarazu ichiji teishi shite kudasai.

Ở nơi có biển 「止まれ」, nhất định phải dừng hẳn xe.

日本で運転するには、国際運転免許証が必要です。

にほんでうんてんするには、こくさいうんてんめんきょしょうがひつようです。

nihon de unten suru ni wa, kokusai unten menkyoshou ga hitsuyou desu.

Để lái xe ở Nhật, cần có bằng lái xe quốc tế.

レギュラー満タンでお願いします。

レギュラーまんタンでおねがいします。

regyuraa mantan de onegai shimasu.

Cho tôi đổ đầy bình xăng thường.

この道は一方通行なので、次の角から回ってください。

このみちはいっぽうつうこうなので、つぎのかどからまわってください。

kono michi wa ippou tsuukou na node, tsugi no kado kara mawatte kudasai.

Đường này là đường một chiều, xin hãy vòng từ góc đường tiếp theo.

駐車禁止の場所に止めると、違反になりますよ。

ちゅうしゃきんしのばしょにとめると、いはんになりますよ。

chuusha kinshi no basho ni tomeru to, ihan ni narimasu yo.

Đỗ xe ở chỗ cấm đỗ là vi phạm luật đấy.

事故に遭ったら、まず警察と保険会社に連絡してください。

じこにあったら、まずけいさつとほけんがいしゃにれんらくしてください。

jiko ni attara, mazu keisatsu to hoken gaisha ni renraku shite kudasai.

Nếu gặp tai nạn, trước hết hãy liên lạc với cảnh sát và công ty bảo hiểm.

高速道路の出口が渋滞しているので、一般道を通りましょう。

こうそくどうろのでぐちがじゅうたいしているので、いっぱんどうをとおりましょう。

kousoku douro no deguchi ga juutai shite iru node, ippandou o toorimashou.

Lối ra cao tốc đang kẹt xe, mình đi đường thường nhé.

来月、車検に出さなければなりません。

らいげつ、しゃけんにださなければなりません。

raigetsu, shaken ni dasanakereba narimasen.

Tháng sau tôi phải mang xe đi đăng kiểm.

免許の更新は、誕生日の前後一か月以内にしてください。

めんきょのこうしんは、たんじょうびのぜんごいっかげついないにしてください。

menkyo no koushin wa, tanjoubi no zengo ikkagetsu inai ni shite kudasai.

Hãy gia hạn bằng lái trong vòng một tháng trước hoặc sau ngày sinh nhật.

雪道ではスピードを落として、車間距離を十分に取りましょう。

ゆきみちではスピードをおとして、しゃかんきょりをじゅうぶんにとりましょう。

yukimichi de wa supiido o otoshite, shakan kyori o juubun ni torimashou.

Trên đường tuyết, hãy giảm tốc độ và giữ khoảng cách đủ xa với xe trước.

恐れ入りますが、こちらは駐車禁止となっておりますので、お車の移動をお願いいたします。

おそれいりますが、こちらはちゅうしゃきんしとなっておりますので、おくるまのいどうをおねがいいたします。

osoreirimasu ga, kochira wa chuusha kinshi to natte orimasu node, okuruma no idou o onegai itashimasu.

Xin lỗi, chỗ này cấm đỗ xe, phiền quý khách di chuyển xe giúp.

免許証と車検証を拝見してもよろしいでしょうか。

めんきょしょうとしゃけんしょうをはいけんしてもよろしいでしょうか。

menkyoshou to shakenshou o haiken shite mo yoroshii deshou ka.

Tôi có thể xem bằng lái và giấy chứng nhận đăng kiểm của anh/chị được không ạ?

申し訳ございません、ただいまレッカーの手配をしておりますので、少々お待ちいただけますか。

もうしわけございません、ただいまレッカーのてはいをしておりますので、しょうしょうおまちいただけますか。

moushiwake gozaimasen, tadaima rekkaa no tehai o shite orimasu node, shoushou omachi itadakemasu ka.

Xin lỗi quý khách, chúng tôi đang gọi xe cứu hộ, xin vui lòng đợi một chút được không ạ?

レンタカーを返却される際は、ガソリンを満タンにしてお返しください。

レンタカーをへんきゃくされるさいは、ガソリンをまんタンにしておかえしください。

rentakaa o henkyaku sareru sai wa, gasorin o mantan ni shite okaeshi kudasai.

Khi trả xe thuê, xin quý khách đổ đầy bình xăng rồi mới trả lại.

当日は道路の混雑が予想されますので、公共交通機関をご利用いただきますようお願いいたします。

とうじつはどうろのこんざつがよそうされますので、こうきょうこうつうきかんをごりよういただきますようおねがいいたします。

toujitsu wa douro no konzatsu ga yosou saremasu node, koukyou koutsuu kikan o goriyou itadakimasu you onegai itashimasu.

Hôm đó dự kiến đường sẽ rất đông, xin quý vị vui lòng sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →