🍱 Tiếng Nhật chủ đề Ăn uống — 食事
134 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🍚 | ご飯 | ごはん | gohan | cơm; bữa ăn |
| 🍵 | お茶 | おちゃ | ocha | trà |
| 🥩 | 肉 | にく | niku | thịt |
| 🐟 | 魚 | さかな | sakana | cá |
| 🥬 | 野菜 | やさい | yasai | rau |
| 🥚 | 卵 | たまご | tamago | trứng |
| 🍞 | パン | ぱん | pan | bánh mì |
| 🍎 | 果物 | くだもの | kudamono | trái cây |
| 🥛 | 牛乳 | ぎゅうにゅう | gyuunyuu | sữa bò |
| 🍳 | 朝ご飯 | あさごはん | asagohan | bữa sáng |
| 🕛 | 昼ご飯 | ひるごはん | hirugohan | bữa trưa |
| 🍽️ | 晩ご飯 | ばんごはん | bangohan | bữa tối |
| 🍴 | 食べる | たべる | taberu | ăn |
| 🥤 | 飲む | のむ | nomu | uống |
| 😋 | おいしい | おいしい | oishii | ngon |
| 🌶️ | 辛い | からい | karai | cay |
| 🍰 | 甘い | あまい | amai | ngọt |
| 🥢 | 箸 | はし | hashi | đũa |
| 🍽️ | レストラン | れすとらん | resutoran | nhà hàng |
| 🍱 | お弁当 | おべんとう | obentou | cơm hộp |
| 💧 | 水 | みず | mizu | nước |
| 🍙 | 食べ物 | たべもの | tabemono | đồ ăn, thức ăn |
| 🍹 | 飲み物 | のみもの | nomimono | đồ uống |
| 🍲 | 料理 | りょうり | ryouri | món ăn; việc nấu ăn |
| 🥘 | 食事 | しょくじ | shokuji | bữa ăn |
| 🙏 | いただきます | いただきます | itadakimasu | xin phép ăn (câu nói trước bữa ăn) |
| 😌 | ごちそうさまでした | ごちそうさまでした | gochisousama deshita | cảm ơn vì bữa ăn (câu nói sau khi ăn) |
| 👅 | 味 | あじ | aji | vị, mùi vị |
| 🌡️ | 熱い | あつい | atsui | nóng (đồ ăn, đồ uống) |
| ❄️ | 冷たい | つめたい | tsumetai | lạnh (đồ ăn, đồ uống) |
| 🫖 | 温かい | あたたかい | atatakai | ấm |
| 😖 | まずい | まずい | mazui | dở, không ngon |
| ☕ | 苦い | にがい | nigai | đắng |
| 🍋 | 酸っぱい | すっぱい | suppai | chua |
| 🥨 | しょっぱい | しょっぱい | shoppai | mặn |
| 😩 | お腹がすく | おなかがすく | onaka ga suku | đói bụng |
| 🏜️ | のどが渇く | のどがかわく | nodo ga kawaku | khát nước |
| 😮💨 | お腹いっぱい | おなかいっぱい | onaka ippai | no bụng |
| 🧑🍳 | 作る | つくる | tsukuru | làm, nấu |
| 🍽️ | 皿 | さら | sara | đĩa |
| 🍚 | 茶碗 | ちゃわん | chawan | bát cơm |
| 🥃 | コップ | こっぷ | koppu | cốc, ly |
| 🥄 | スプーン | すぷーん | supuun | thìa, muỗng |
| 🍴 | フォーク | ふぉーく | fooku | dĩa, nĩa |
| 🔪 | 包丁 | ほうちょう | houchou | dao làm bếp |
| 🚰 | 台所 | だいどころ | daidokoro | nhà bếp |
| 🧊 | 冷蔵庫 | れいぞうこ | reizouko | tủ lạnh |
| 🍳 | フライパン | ふらいぱん | furaipan | chảo |
| 🍭 | お菓子 | おかし | okashi | bánh kẹo |
| 🍪 | おやつ | おやつ | oyatsu | bữa phụ, đồ ăn xế chiều |
| 🍬 | 砂糖 | さとう | satou | đường |
| 🧂 | 塩 | しお | shio | muối |
| 🫙 | 醤油 | しょうゆ | shouyu | xì dầu, nước tương |
| ♨️ | お湯 | おゆ | oyu | nước nóng |
| 🔁 | お代わり | おかわり | okawari | thêm suất (bát) nữa |
| 🗑️ | 残す | のこす | nokosu | để thừa (đồ ăn) |
| 🔥 | 焼く | やく | yaku | nướng, rán |
| 🐷 | 食べ過ぎる | たべすぎる | tabesugiru | ăn quá nhiều |
| 📝 | 注文 | ちゅうもん | chuumon | gọi món, đặt hàng |
| 📅 | 予約 | よやく | yoyaku | đặt trước |
| ⚡ | 電子レンジ | でんしれんじ | denshi renji | lò vi sóng |
| 🔪 | ナイフ | ないふ | naifu | dao (ăn) |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🧾 | 会計 | かいけい | kaikei | thanh toán, tính tiền |
| 🍖 | 食べ放題 | たべほうだい | tabehoudai | ăn thả ga (buffet) |
| 🍻 | 飲み放題 | のみほうだい | nomihoudai | uống thả ga |
| 🍛 | 定食 | ていしょく | teishoku | suất cơm phần |
| 🥡 | 持ち帰り | もちかえり | mochikaeri | mang về |
| 💴 | 割り勘 | わりかん | warikan | chia đều tiền |
| 🤧 | アレルギー | あれるぎー | arerugii | dị ứng |
| 📆 | 賞味期限 | しょうみきげん | shoumi kigen | hạn sử dụng (ngon nhất trước ngày) |
| 🧂 | 調味料 | ちょうみりょう | choumiryou | gia vị |
| 📋 | 献立 | こんだて | kondate | thực đơn (các món trong bữa) |
| 🥗 | 栄養 | えいよう | eiyou | dinh dưỡng |
| 🍽️ | 外食 | がいしょく | gaishoku | ăn ở ngoài |
| 👩🍳 | 自炊 | じすい | jisui | tự nấu ăn |
| 🌅 | 朝食 | ちょうしょく | choushoku | bữa sáng (cách nói trang trọng) |
| 🌆 | 夕食 | ゆうしょく | yuushoku | bữa tối (cách nói trang trọng) |
| 🍩 | 間食 | かんしょく | kanshoku | ăn vặt giữa các bữa |
| 🌙 | 夜食 | やしょく | yashoku | bữa khuya |
| 🤤 | 食欲 | しょくよく | shokuyoku | sự thèm ăn, cảm giác muốn ăn |
| 🤔 | 好き嫌い | すききらい | sukikirai | kén ăn (thích và ghét) |
| 🥣 | 食器 | しょっき | shokki | bát đĩa, chén bát |
| 🧽 | 食器洗い | しょっきあらい | shokki arai | rửa bát |
| 🍜 | お椀 | おわん | owan | bát đựng canh (bằng gỗ sơn mài) |
| 🧄 | 味付け | あじつけ | ajitsuke | nêm nếm, tẩm ướp |
| 🤏 | 味見 | あじみ | ajimi | nếm thử (khi nấu) |
| 🫗 | 薄味 | うすあじ | usuaji | vị nhạt, nêm nhẹ |
| 🟤 | 濃い | こい | koi | đậm (vị) |
| 🍟 | 脂っこい | あぶらっこい | aburakkoi | nhiều dầu mỡ, ngấy |
| 🚮 | 食べ残し | たべのこし | tabenokoshi | đồ ăn thừa (ăn không hết) |
| 📦 | 作り置き | つくりおき | tsukurioki | nấu sẵn để dành |
| 🔌 | 炊飯器 | すいはんき | suihanki | nồi cơm điện |
| 🤮 | 食中毒 | しょくちゅうどく | shokuchuudoku | ngộ độc thực phẩm |
| ⏳ | 消費期限 | しょうひきげん | shouhi kigen | hạn sử dụng (phải dùng trước ngày) |
| 🥦 | 食生活 | しょくせいかつ | shokuseikatsu | thói quen ăn uống |
| 🎯 | 腹八分目 | はらはちぶんめ | hara hachibunme | ăn vừa no tám phần |
| 🪑 | 食卓 | しょくたく | shokutaku | bàn ăn |
| 🤲 | 手料理 | てりょうり | teryouri | món ăn tự tay nấu |
| 🥕 | 下ごしらえ | したごしらえ | shitagoshirae | sơ chế (nguyên liệu) |
Giao tiếp cơ bản
メニューをください。
メニューをください。
menyuu o kudasai.
Cho tôi xem thực đơn.
これをお願いします。
これをおねがいします。
kore o onegai shimasu.
Cho tôi món này.
お水をください。
おみずをください。
omizu o kudasai.
Cho tôi nước.
おすすめは何ですか。
おすすめはなんですか。
osusume wa nan desu ka?
Món nào được gợi ý (món ngon nhất)?
これは辛いですか。
これはからいですか。
kore wa karai desu ka?
Món này có cay không?
二人です。
ふたりです。
futari desu.
Hai người.
お会計をお願いします。
おかいけいをおねがいします。
okaikei o onegai shimasu.
Cho tôi thanh toán.
肉が食べられません。
にくがたべられません。
niku ga taberaremasen.
Tôi không ăn được thịt.
とてもおいしいです。
とてもおいしいです。
totemo oishii desu.
Rất ngon.
カードで払えますか。
カードではらえますか。
kaado de haraemasu ka?
Có trả bằng thẻ được không?
持ち帰りできますか。
もちかえりできますか。
mochikaeri dekimasu ka?
Có mang về được không?
一緒に昼ご飯を食べませんか。
いっしょにひるごはんをたべませんか。
issho ni hirugohan o tabemasen ka?
Cùng ăn trưa nhé?
お腹がすきました。
おなかがすきました。
onaka ga sukimashita.
Tôi đói bụng rồi.
何が食べたいですか。
なにがたべたいですか。
nani ga tabetai desu ka?
Bạn muốn ăn gì?
日本料理が好きです。
にほんりょうりがすきです。
nihon ryouri ga suki desu.
Tôi thích món ăn Nhật.
もう少し食べますか。
もうすこしたべますか。
mou sukoshi tabemasu ka?
Bạn ăn thêm một chút nữa không?
もうお腹いっぱいです。
もうおなかいっぱいです。
mou onaka ippai desu.
Tôi no rồi.
晩ご飯はもう食べましたか。
ばんごはんはもうたべましたか。
bangohan wa mou tabemashita ka?
Bạn đã ăn tối chưa?
生の魚は食べられますか。
なまのさかなはたべられますか。
nama no sakana wa taberaremasu ka?
Bạn có ăn được cá sống không?
毎朝自分でお弁当を作ります。
まいあさじぶんでおべんとうをつくります。
maiasa jibun de obentou o tsukurimasu.
Sáng nào tôi cũng tự làm cơm hộp.
Đàm thoại nâng cao
今晩七時に四名で予約をお願いしたいのですが。
こんばんしちじによんめいでよやくをおねがいしたいのですが。
konban shichiji ni yonmei de yoyaku o onegai shitai no desu ga.
Tôi muốn đặt bàn cho bốn người lúc bảy giờ tối nay.
卵のアレルギーがあるので、卵を使っていない料理はありますか。
たまごのアレルギーがあるので、たまごをつかっていないりょうりはありますか。
tamago no arerugii ga aru node, tamago o tsukatte inai ryouri wa arimasu ka?
Tôi bị dị ứng trứng, có món nào không dùng trứng không?
すみません、注文したものがまだ来ていないのですが。
すみません、ちゅうもんしたものがまだきていないのですが。
sumimasen, chuumon shita mono ga mada kite inai no desu ga.
Xin lỗi, món tôi gọi vẫn chưa ra.
辛さを控えめにしていただくことはできますか。
からさをひかえめにしていただくことはできますか。
karasa o hikaeme ni shite itadaku koto wa dekimasu ka?
Có thể làm bớt cay giúp tôi được không?
宗教上の理由で豚肉が食べられないのですが、大丈夫でしょうか。
しゅうきょうじょうのりゆうでぶたにくがたべられないのですが、だいじょうぶでしょうか。
shuukyoujou no riyuu de butaniku ga taberarenai no desu ga, daijoubu deshou ka?
Vì lý do tôn giáo tôi không ăn được thịt lợn, có được không ạ?
会計は別々にしてもらえますか。
かいけいはべつべつにしてもらえますか。
kaikei wa betsubetsu ni shite moraemasu ka?
Có thể tính tiền riêng từng người được không?
申し訳ありませんが、注文を一つ取り消してもいいですか。
もうしわけありませんが、ちゅうもんをひとつとりけしてもいいですか。
moushiwake arimasen ga, chuumon o hitotsu torikeshite mo ii desu ka?
Xin lỗi, tôi hủy một món đã gọi được không?
今日は私がごちそうします。
きょうはわたしがごちそうします。
kyou wa watashi ga gochisou shimasu.
Hôm nay để tôi mời.
飲み放題のラストオーダーは何時ですか。
のみほうだいのラストオーダーはなんじですか。
nomihoudai no rasuto oodaa wa nanji desu ka?
Gọi đồ uống lần cuối của gói uống thả ga là mấy giờ?
料理に髪の毛が入っていたので、取り替えていただけますか。
りょうりにかみのけがはいっていたので、とりかえていただけますか。
ryouri ni kami no ke ga haitte ita node, torikaete itadakemasu ka?
Trong món ăn có sợi tóc, anh/chị đổi giúp tôi được không?
どうぞ、冷めないうちに召し上がってください。
どうぞ、さめないうちにめしあがってください。
douzo, samenai uchi ni meshiagatte kudasai.
Xin mời anh/chị dùng khi còn nóng ạ.
本日はおいしいお食事をごちそうになり、ありがとうございました。
ほんじつはおいしいおしょくじをごちそうになり、ありがとうございました。
honjitsu wa oishii oshokuji o gochisou ni nari, arigatou gozaimashita.
Hôm nay cảm ơn anh/chị đã chiêu đãi tôi một bữa thật ngon ạ.
申し訳ございませんが、生ものは苦手なので、控えさせていただきます。
もうしわけございませんが、なまものはにがてなので、ひかえさせていただきます。
moushiwake gozaimasen ga, namamono wa nigate na node, hikaesasete itadakimasu.
Thành thật xin lỗi, tôi không ăn được đồ sống nên xin phép không dùng ạ.
何か召し上がれないものはございますか。
なにかめしあがれないものはございますか。
nanika meshiagarenai mono wa gozaimasu ka?
Anh/chị có món nào không dùng được không ạ?
よろしければ、お茶のお代わりはいかがですか。
よろしければ、おちゃのおかわりはいかがですか。
yoroshikereba, ocha no okawari wa ikaga desu ka?
Nếu anh/chị không ngại, dùng thêm trà nhé?