🚨 Tiếng Nhật chủ đề Khẩn cấp — 緊急
123 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🆘 | 助けて | たすけて | tasukete | cứu với |
| 🚑 | 救急車 | きゅうきゅうしゃ | kyuukyuusha | xe cứu thương |
| 👮 | 警察 | けいさつ | keisatsu | cảnh sát |
| 🚒 | 消防車 | しょうぼうしゃ | shoubousha | xe cứu hỏa |
| 🔥 | 火事 | かじ | kaji | hỏa hoạn, cháy |
| 🏚️ | 地震 | じしん | jishin | động đất |
| 🏥 | 病院 | びょういん | byouin | bệnh viện |
| 🧑⚕️ | 医者 | いしゃ | isha | bác sĩ |
| 🤕 | 痛い | いたい | itai | đau |
| 🩹 | けが | けが | kega | vết thương, bị thương |
| ⚠️ | 危ない | あぶない | abunai | nguy hiểm |
| 🚓 | 交番 | こうばん | kouban | trạm cảnh sát (chốt nhỏ) |
| 🔍 | 落とし物 | おとしもの | otoshimono | đồ đánh rơi |
| 🦹 | 泥棒 | どろぼう | dorobou | kẻ trộm |
| 🏃 | 逃げる | にげる | nigeru | chạy trốn, chạy thoát |
| 💥 | 事故 | じこ | jiko | tai nạn |
| 📱 | 電話 | でんわ | denwa | điện thoại; gọi điện |
| ☎️ | 119番 | ひゃくじゅうきゅうばん | hyakujuukyuuban | số 119 (cứu hoả, cấp cứu) |
| 🚔 | 110番 | ひゃくとおばん | hyakutooban | số 110 (cảnh sát) |
| 👮♂️ | お巡りさん | おまわりさん | omawarisan | chú cảnh sát (cách gọi thân thiện) |
| 👌 | 大丈夫 | だいじょうぶ | daijoubu | không sao, ổn |
| 😱 | 怖い | こわい | kowai | sợ, đáng sợ |
| 📣 | 呼ぶ | よぶ | yobu | gọi (người đến) |
| ⏩ | 急ぐ | いそぐ | isogu | vội, khẩn trương |
| 👀 | 気をつける | きをつける | ki o tsukeru | cẩn thận |
| 🦺 | 安全 | あんぜん | anzen | an toàn |
| ❔ | なくす | なくす | nakusu | làm mất |
| 👇 | 落とす | おとす | otosu | đánh rơi |
| 🧳 | 忘れ物 | わすれもの | wasuremono | đồ bỏ quên |
| 🫳 | 盗む | ぬすむ | nusumu | ăn trộm |
| 🤏 | すり | すり | suri | kẻ móc túi |
| 🤨 | 怪しい | あやしい | ayashii | đáng ngờ |
| 🥷 | 犯人 | はんにん | hannin | thủ phạm |
| 🧒 | 迷子 | まいご | maigo | trẻ bị lạc; bị lạc |
| 🏠 | 住所 | じゅうしょ | juusho | địa chỉ |
| 🔢 | 電話番号 | でんわばんごう | denwa bangou | số điện thoại |
| 🛂 | パスポート | ぱすぽーと | pasupooto | hộ chiếu |
| 🚲 | 自転車 | じてんしゃ | jitensha | xe đạp |
| 💢 | ぶつかる | ぶつかる | butsukaru | va chạm, đâm vào |
| 🧎 | 倒れる | たおれる | taoreru | ngã, đổ, gục |
| 🌀 | 台風 | たいふう | taifuu | bão |
| 🌧️ | 大雨 | おおあめ | ooame | mưa lớn |
| ⚡ | 雷 | かみなり | kaminari | sấm sét |
| 〰️ | 揺れる | ゆれる | yureru | rung, lắc |
| 🔥 | 燃える | もえる | moeru | cháy |
| 💨 | 煙 | けむり | kemuri | khói |
| 💦 | 消す | けす | kesu | dập (lửa), tắt |
| 🗻 | 高い所 | たかいところ | takai tokoro | chỗ cao |
| 🔦 | 懐中電灯 | かいちゅうでんとう | kaichuu dentou | đèn pin |
| 🪖 | ヘルメット | へるめっと | herumetto | mũ bảo hộ |
| 🚒 | 消防署 | しょうぼうしょ | shoubousho | trạm cứu hoả |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🏫 | 避難所 | ひなんじょ | hinanjo | nơi lánh nạn |
| 🌊 | 津波 | つなみ | tsunami | sóng thần |
| 📳 | 余震 | よしん | yoshin | dư chấn |
| 📈 | 震度 | しんど | shindo | cấp độ rung (động đất ở Nhật) |
| 🌡️ | 症状 | しょうじょう | shoujou | triệu chứng |
| 🦴 | 骨折 | こっせつ | kossetsu | gãy xương |
| 🩸 | 出血 | しゅっけつ | shukketsu | chảy máu |
| 🔓 | 盗難 | とうなん | tounan | mất trộm |
| 📝 | 被害届 | ひがいとどけ | higai todoke | đơn trình báo thiệt hại (với cảnh sát) |
| 🚪 | 非常口 | ひじょうぐち | hijouguchi | lối thoát hiểm |
| 🔌 | 停電 | ていでん | teiden | mất điện |
| 🚱 | 断水 | だんすい | dansui | cắt nước, mất nước |
| 🏃♀️ | 避難 | ひなん | hinan | sơ tán, lánh nạn |
| 🧭 | 避難経路 | ひなんけいろ | hinan keiro | lộ trình sơ tán |
| 📢 | 避難指示 | ひなんしじ | hinan shiji | lệnh sơ tán |
| 🚨 | 警報 | けいほう | keihou | cảnh báo (chính thức) |
| 📳 | 緊急地震速報 | きんきゅうじしんそくほう | kinkyuu jishin sokuhou | cảnh báo động đất khẩn cấp |
| ⛰️ | 土砂崩れ | どしゃくずれ | dosha kuzure | sạt lở đất |
| 🛶 | 洪水 | こうずい | kouzui | lũ lụt |
| 🌋 | 噴火 | ふんか | funka | phun trào núi lửa |
| 🛡️ | 防災 | ぼうさい | bousai | phòng chống thiên tai |
| 🥫 | 非常食 | ひじょうしょく | hijoushoku | thực phẩm dự trữ khẩn cấp |
| 🎒 | 非常持ち出し袋 | ひじょうもちだしぶくろ | hijou mochidashi bukuro | túi đồ dùng khẩn cấp |
| 🧯 | 消火器 | しょうかき | shoukaki | bình chữa cháy |
| 🔔 | 火災報知器 | かさいほうちき | kasai houchiki | chuông báo cháy |
| 📞 | 通報 | つうほう | tsuuhou | báo tin (cho cảnh sát, cứu hoả) |
| 🛟 | 救助 | きゅうじょ | kyuujo | cứu hộ, cứu nạn |
| 🗃️ | 遺失物 | いしつぶつ | ishitsubutsu | đồ thất lạc (thuật ngữ chính thức) |
| 🎭 | 詐欺 | さぎ | sagi | lừa đảo |
| 👜 | ひったくり | ひったくり | hittakuri | giật đồ |
| 🚇 | 痴漢 | ちかん | chikan | kẻ sàm sỡ (trên tàu, xe) |
| 🕵️ | 不審者 | ふしんしゃ | fushinsha | người khả nghi |
| 😵 | 意識不明 | いしきふめい | ishiki fumei | bất tỉnh, mất ý thức |
| ⛑️ | 応急手当 | おうきゅうてあて | oukyuu teate | sơ cứu |
| ❓ | 行方不明 | ゆくえふめい | yukue fumei | mất tích |
| 🪜 | 非常階段 | ひじょうかいだん | hijou kaidan | cầu thang thoát hiểm |
| ⛽ | ガス漏れ | がすもれ | gasu more | rò rỉ khí ga |
| 🚑 | 救急 | きゅうきゅう | kyuukyuu | cấp cứu |
| 🚨 | 緊急 | きんきゅう | kinkyuu | khẩn cấp |
Giao tiếp cơ bản
助けてください!
たすけてください!
tasukete kudasai!
Cứu tôi với!
救急車を呼んでください。
きゅうきゅうしゃをよんでください。
kyuukyuusha o yonde kudasai.
Hãy gọi xe cứu thương.
警察を呼んでください。
けいさつをよんでください。
keisatsu o yonde kudasai.
Hãy gọi cảnh sát.
ここが痛いです。
ここがいたいです。
koko ga itai desu.
Tôi đau ở chỗ này.
気分が悪いです。
きぶんがわるいです。
kibun ga warui desu.
Tôi thấy trong người không khỏe.
財布をなくしました。
さいふをなくしました。
saifu o nakushimashita.
Tôi bị mất ví.
道に迷いました。
みちにまよいました。
michi ni mayoimashita.
Tôi bị lạc đường.
近くに病院はありますか。
ちかくにびょういんはありますか。
chikaku ni byouin wa arimasu ka?
Gần đây có bệnh viện không?
火事です!
かじです!
kaji desu!
Cháy rồi!
地震です。机の下に入ってください。
じしんです。つくえのしたにはいってください。
jishin desu. tsukue no shita ni haitte kudasai.
Động đất! Hãy chui xuống gầm bàn.
110番に電話してください。
ひゃくとおばんにでんわしてください。
hyakutooban ni denwa shite kudasai.
Hãy gọi 110 (cảnh sát).
大丈夫ですか。
だいじょうぶですか。
daijoubu desu ka?
Bạn có sao không?
早く逃げてください!
はやくにげてください!
hayaku nigete kudasai!
Hãy chạy nhanh lên!
交番はどこですか。
こうばんはどこですか。
kouban wa doko desu ka?
Chốt cảnh sát ở đâu ạ?
かばんを盗まれました。
かばんをぬすまれました。
kaban o nusumaremashita.
Tôi bị trộm mất túi.
台風が来るので、外に出ないでください。
たいふうがくるので、そとにでないでください。
taifuu ga kuru node, soto ni denaide kudasai.
Bão sắp đến nên đừng ra ngoài.
津波が来ます。高い所へ逃げてください。
つなみがきます。たかいところへにげてください。
tsunami ga kimasu. takai tokoro e nigete kudasai.
Sóng thần đang đến. Hãy chạy lên chỗ cao.
事故を見ました。
じこをみました。
jiko o mimashita.
Tôi đã chứng kiến vụ tai nạn.
日本語がわかりません。英語を話せる人はいますか。
にほんごがわかりません。えいごをはなせるひとはいますか。
nihongo ga wakarimasen. eigo o hanaseru hito wa imasu ka?
Tôi không hiểu tiếng Nhật. Có ai nói được tiếng Anh không?
Đàm thoại nâng cao
救急です。人が倒れていて、意識がありません。
きゅうきゅうです。ひとがたおれていて、いしきがありません。
kyuukyuu desu. hito ga taorete ite, ishiki ga arimasen.
(Gọi 119) Cấp cứu ạ. Có người bị ngã gục và đã bất tỉnh.
場所は駅の東口を出てすぐのコンビニの前です。
ばしょはえきのひがしぐちをでてすぐのコンビニのまえです。
basho wa eki no higashiguchi o dete sugu no konbini no mae desu.
Địa điểm là trước cửa hàng tiện lợi ngay khi ra cửa Đông của nhà ga.
自転車を盗まれたので、被害届を出したいのですが。
じてんしゃをぬすまれたので、ひがいとどけをだしたいのですが。
jitensha o nusumareta node, higaitodoke o dashitai no desu ga.
Tôi bị mất trộm xe đạp nên muốn làm đơn trình báo.
119番に電話したら、まず「火事ですか、救急ですか」と聞かれるので、落ち着いて答えてください。
ひゃくじゅうきゅうばんにでんわしたら、まず「かじですか、きゅうきゅうですか」ときかれるので、おちついてこたえてください。
hyakujuukyuuban ni denwa shitara, mazu "kaji desu ka, kyuukyuu desu ka" to kikareru node, ochitsuite kotaete kudasai.
Khi gọi 119, đầu tiên sẽ được hỏi "Hỏa hoạn hay cấp cứu?", nên hãy bình tĩnh trả lời.
交通事故がありました。けが人がいるので、救急車もお願いします。
こうつうじこがありました。けがにんがいるので、きゅうきゅうしゃもおねがいします。
koutsuu jiko ga arimashita. keganin ga iru node, kyuukyuusha mo onegai shimasu.
Có tai nạn giao thông. Có người bị thương nên xin gửi cả xe cứu thương.
電車の中にかばんを置き忘れてしまったのですが、届いていないでしょうか。
でんしゃのなかにかばんをおきわすれてしまったのですが、とどいていないでしょうか。
densha no naka ni kaban o okiwasurete shimatta no desu ga, todoite inai deshou ka?
Tôi để quên túi trên tàu, không biết có ai mang nộp lại chưa ạ?
揺れが収まるまで、窓から離れて頭を守ってください。
ゆれがおさまるまで、まどからはなれてあたまをまもってください。
yure ga osamaru made, mado kara hanarete atama o mamotte kudasai.
Cho đến khi hết rung, hãy tránh xa cửa sổ và bảo vệ đầu.
近くの避難所がどこにあるか教えていただけますか。
ちかくのひなんじょがどこにあるかおしえていただけますか。
chikaku no hinanjo ga doko ni aru ka oshiete itadakemasu ka?
Anh/chị có thể cho tôi biết nơi lánh nạn gần nhất ở đâu không?
作業中に指を切ってしまいました。すみませんが、病院に行ってもいいでしょうか。
さぎょうちゅうにゆびをきってしまいました。すみませんが、びょういんにいってもいいでしょうか。
sagyouchuu ni yubi o kitte shimaimashita. sumimasen ga, byouin ni itte mo ii deshou ka?
Tôi bị đứt tay khi đang làm việc. Xin lỗi, tôi đi bệnh viện được không ạ?
恐れ入りますが、パスポートを落としてしまったので、遺失届を出したいのですが。
おそれいりますが、パスポートをおとしてしまったので、いしつとどけをだしたいのですが。
osoreirimasu ga, pasupooto o otoshite shimatta node, ishitsu todoke o dashitai no desu ga.
Xin lỗi, tôi đánh rơi hộ chiếu nên muốn làm đơn báo mất ạ.
避難指示が出ましたので、係員の指示に従って、落ち着いて行動してください。
ひなんしじがでましたので、かかりいんのしじにしたがって、おちついてこうどうしてください。
hinan shiji ga demashita node, kakariin no shiji ni shitagatte, ochitsuite koudou shite kudasai.
Lệnh sơ tán đã được ban bố, xin hãy làm theo hướng dẫn của nhân viên và bình tĩnh di chuyển.
火事です。アパートの二階から煙が出ていますので、至急来ていただけますか。
かじです。アパートのにかいからけむりがでていますので、しきゅうきていただけますか。
kaji desu. apaato no nikai kara kemuri ga dete imasu node, shikyuu kite itadakemasu ka?
Có cháy ạ. Khói đang bốc ra từ tầng hai của khu chung cư, xin hãy đến ngay giúp tôi.
先ほど駅前で財布をすられたのですが、どちらに届け出ればよろしいでしょうか。
さきほどえきまえでさいふをすられたのですが、どちらにとどけでればよろしいでしょうか。
sakihodo ekimae de saifu o surareta no desu ga, dochira ni todokedereba yoroshii deshou ka?
Lúc nãy tôi bị móc ví ở trước ga, tôi nên trình báo ở đâu ạ?
申し訳ございませんが、台風の影響で、本日は臨時休業とさせていただきます。
もうしわけございませんが、たいふうのえいきょうで、ほんじつはりんじきゅうぎょうとさせていただきます。
moushiwake gozaimasen ga, taifuu no eikyou de, honjitsu wa rinji kyuugyou to sasete itadakimasu.
Thành thật xin lỗi, do ảnh hưởng của bão, hôm nay chúng tôi xin phép tạm nghỉ ạ.