AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Giải trí

🎬 Tiếng Nhật chủ đề Giải trí — 娯楽

139 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
📺テレビてれびterebiti vi
📡番組ばんぐみbangumichương trình (TV, radio)
🎬ドラマどらまdoramaphim truyền hình
🦸アニメあにめanimephim hoạt hình Nhật (anime)
📖漫画まんがmangatruyện tranh
📻ラジオらじおrajioradio
📹動画どうがdougavideo
🎶曲きょくkyokubài nhạc, ca khúc
🎤歌手かしゅkashuca sĩ
🤵俳優はいゆうhaiyuudiễn viên
💄女優じょゆうjoyuunữ diễn viên
💖アイドルあいどるaidoruthần tượng (idol)
🙌ファンふぁんfanngười hâm mộ
🔥人気にんきninkiđược yêu thích, nổi tiếng
🎵コンサートこんさーとkonsaatobuổi hòa nhạc
🥁バンドばんどbandoban nhạc
👀見るみるmiruxem
👂聞くきくkikunghe
🎙️歌ううたうutauhát
🕺踊るおどるodorunhảy, múa
🤹遊ぶあそぶasobuchơi, đi chơi
😄楽しいたのしいtanoshiivui
😆面白いおもしろいomoshiroithú vị, hay, buồn cười
😑つまらないつまらないtsumaranaichán, nhạt
😨怖いこわいkowaiđáng sợ
🎮ゲーム機げーむきgeemukimáy chơi game
🕹️ゲームセンターげーむせんたーgeemu sentaakhu trò chơi điện tử
🏰テーマパークてーまぱーくteema paakucông viên chủ đề
🎢ジェットコースターじぇっとこーすたーjetto koosutaatàu lượn siêu tốc
🎡観覧車かんらんしゃkanranshavòng đu quay
👻お化け屋敷おばけやしきobake yashikinhà ma
🎺パレードぱれーどpareedocuộc diễu hành
✨ショーしょーshoobuổi biểu diễn, show
🦁動物園どうぶつえんdoubutsuensở thú
🐬水族館すいぞくかんsuizokukanthủy cung
📈ヒット曲ひっときょくhitto kyokubài hát ăn khách
🔭プラネタリウムぷらねたりうむpuranetariumunhà chiếu hình vũ trụ (planetarium)
🍿ポップコーンぽっぷこーんpoppukoonbỏng ngô
🧸人形劇にんぎょうげきningyougekimúa rối, kịch rối
💴入場料にゅうじょうりょうnyuujouryouphí vào cửa
📃ストーリーすとーりーsutooriicâu chuyện, cốt truyện
👤主人公しゅじんこうshujinkounhân vật chính
🐻キャラクターきゃらくたーkyarakutaanhân vật (hoạt hình, game)
📚シリーズしりーずshiriizuloạt, series
🧟ホラーほらーhoraathể loại kinh dị
💥アクションあくしょんakushonthể loại hành động
🤣コメディーこめでぃーkomediithể loại hài
🎼ミュージカルみゅーじかるmyuujikarunhạc kịch
😂お笑いおわらいowaraihài kịch, tấu hài
🤡芸人げいにんgeininnghệ sĩ hài
🎪サーカスさーかすsaakasurạp xiếc
🎩マジックまじっくmajikkuảo thuật
❓クイズくいずkuizucâu đố, gameshow đố vui
🃏トランプとらんぷtoranpubài tây
🧩パズルぱずるpazurutrò xếp hình, câu đố
🎳ボウリングぼうりんぐbouringubowling
🎯ダーツだーつdaatsuphi tiêu
🎱ビリヤードびりやーどbiriyaadobi-a
🥹感動かんどうkandouxúc động, cảm động
🎦映画館えいがかんeigakanrạp chiếu phim
🎫チケットちけっとchikettové
🎠遊園地ゆうえんちyuuenchicông viên giải trí
🎬映画えいがeigaphim, phim điện ảnh
🎧音楽おんがくongakuâm nhạc
🎵歌うたutabài hát
🎤カラオケからおけkaraokekaraoke
🕹️ゲームげーむgeemutrò chơi, game

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🎊娯楽ごらくgorakugiải trí
📽️上映じょうえいjoueichiếu phim
🆕公開こうかいkoukaicông chiếu, ra mắt
💬字幕じまくjimakuphụ đề
🗣️吹き替えふきかえfukikaelồng tiếng
🎞️予告編よこくへんyokokuhenđoạn giới thiệu phim (trailer)
⭐主演しゅえんshuenđóng vai chính
📣監督かんとくkantokuđạo diễn
📕原作げんさくgensakunguyên tác
⏭️続編ぞくへんzokuhenphần tiếp theo
🎥実写化じっしゃかjisshakachuyển thể thành phim người đóng
🤐ネタバレねたばれnetabaretiết lộ nội dung (spoil)
🎧声優せいゆうseiyuudiễn viên lồng tiếng
✏️漫画家まんがかmangakahọa sĩ truyện tranh
🌟芸能人げいのうじんgeinoujinngười nổi tiếng trong giới giải trí
💜推しおしoshithần tượng mình yêu thích nhất
🎸ライブらいぶraibubuổi diễn trực tiếp
🎟️前売り券まえうりけんmaeurikenvé bán trước
🎰抽選ちゅうせんchuusenbốc thăm
🥳当選とうせんtousentrúng thăm, trúng giải
🈵完売かんばいkanbaibán hết
☕漫画喫茶まんがきっさmanga kissaquán cà phê truyện tranh
🏟️会場かいじょうkaijouđịa điểm tổ chức, hội trường
🔔開演かいえんkaienbắt đầu buổi diễn
🎻公演こうえんkouenbuổi công diễn
👏アンコールあんこーるankooruyêu cầu diễn thêm (encore)
🛍️グッズぐっずguzzuhàng lưu niệm (của nghệ sĩ, tác phẩm)
🏛️劇場げきじょうgekijounhà hát
🎭舞台ぶたいbutaisân khấu, vở diễn
🎭演技えんぎengidiễn xuất
👺歌舞伎かぶきkabukikịch Kabuki
🪭落語らくごrakugoRakugo (kể chuyện hài truyền thống)
📲配信はいしんhaishinphát trực tuyến
🔴生放送なまほうそうnamahousoutruyền hình trực tiếp
📊視聴率しちょうりつshichouritsutỷ suất người xem
💳サブスクさぶすくsabusukudịch vụ thuê bao (định kỳ)
😱絶叫マシンぜっきょうましんzekkyou mashintrò chơi cảm giác mạnh

Giao tiếp cơ bản

どんな映画が好きですか。

どんなえいががすきですか。

donna eiga ga suki desu ka.

Bạn thích phim gì?

アクション映画が好きです。

アクションえいががすきです。

akushon eiga ga suki desu.

Tôi thích phim hành động.

今、どんな映画をやっていますか。

いま、どんなえいがをやっていますか。

ima, donna eiga o yatte imasu ka.

Bây giờ đang chiếu phim gì?

映画は何時に始まりますか。

えいがはなんじにはじまりますか。

eiga wa nanji ni hajimarimasu ka.

Phim bắt đầu lúc mấy giờ?

字幕と吹き替え、どちらがいいですか。

じまくとふきかえ、どちらがいいですか。

jimaku to fukikae, dochira ga ii desu ka.

Phụ đề và lồng tiếng, bạn thích bản nào hơn?

大人二枚お願いします。

おとなにまいおねがいします。

otona nimai onegai shimasu.

Cho tôi hai vé người lớn.

真ん中の席がいいです。

まんなかのせきがいいです。

mannaka no seki ga ii desu.

Tôi muốn ngồi ghế ở giữa.

ポップコーンを買ってから入りましょう。

ポップコーンをかってからはいりましょう。

poppukoon o katte kara hairimashou.

Mua bỏng ngô rồi hãy vào nhé.

チケットはもう買いましたか。

チケットはもうかいましたか。

chiketto wa mou kaimashita ka.

Bạn mua vé chưa?

このアニメ、見たことがありますか。

このアニメ、みたことがありますか。

kono anime, mita koto ga arimasu ka.

Bạn đã xem bộ anime này chưa?

昨日のドラマ、すごく面白かったです。

きのうのドラマ、すごくおもしろかったです。

kinou no dorama, sugoku omoshirokatta desu.

Bộ phim truyền hình hôm qua hay lắm.

ネタバレしないでくださいね。

ネタバレしないでくださいね。

netabare shinaide kudasai ne.

Đừng tiết lộ nội dung nhé.

この漫画は日本語の勉強になります。

このまんがはにほんごのべんきょうになります。

kono manga wa nihongo no benkyou ni narimasu.

Bộ truyện tranh này giúp học tiếng Nhật.

毎晩、スマホで動画を見ています。

まいばん、スマホでどうがをみています。

maiban, sumaho de douga o mite imasu.

Tối nào tôi cũng xem video trên điện thoại.

その映画、もう配信されていますよ。

そのえいが、もうはいしんされていますよ。

sono eiga, mou haishin sarete imasu yo.

Phim đó đã có trên mạng rồi đấy.

好きな歌手は誰ですか。

すきなかしゅはだれですか。

suki na kashu wa dare desu ka.

Ca sĩ bạn thích là ai?

推しは誰ですか。

おしはだれですか。

oshi wa dare desu ka.

Thần tượng bạn ủng hộ là ai?

来月、友達とコンサートに行きます。

らいげつ、ともだちとコンサートにいきます。

raigetsu, tomodachi to konsaato ni ikimasu.

Tháng sau tôi đi xem hòa nhạc với bạn.

週末、遊園地に行きませんか。

しゅうまつ、ゆうえんちにいきませんか。

shuumatsu, yuuenchi ni ikimasen ka.

Cuối tuần đi công viên giải trí không?

ジェットコースターは苦手です。

ジェットコースターはにがてです。

jetto koosutaa wa nigate desu.

Tôi sợ tàu lượn siêu tốc lắm.

Đàm thoại nâng cao

恐れ入りますが、七時の回はまだお席がございますか。

おそれいりますが、しちじのかいはまだおせきがございますか。

osoreirimasu ga, shichiji no kai wa mada oseki ga gozaimasu ka.

Xin lỗi, suất chiếu 7 giờ còn chỗ không ạ?

字幕版と吹き替え版がございますが、どちらになさいますか。

じまくばんとふきかえばんがございますが、どちらになさいますか。

jimakuban to fukikaeban ga gozaimasu ga, dochira ni nasaimasu ka.

Chúng tôi có bản phụ đề và bản lồng tiếng, quý khách chọn bản nào ạ?

申し訳ございません、本日の公演はすべて完売となっております。

もうしわけございません、ほんじつのこうえんはすべてかんばいとなっております。

moushiwake gozaimasen, honjitsu no kouen wa subete kanbai to natte orimasu.

Thành thật xin lỗi, vé các buổi diễn hôm nay đã bán hết.

上映中の携帯電話のご使用はご遠慮ください。

じょうえいちゅうのけいたいでんわのごしようはごえんりょください。

joueichuu no keitai denwa no goshiyou wa goenryo kudasai.

Xin quý khách vui lòng không sử dụng điện thoại trong khi chiếu phim.

チケットの抽選結果は、メールでお知らせいたします。

チケットのちゅうせんけっかは、メールでおしらせいたします。

chiketto no chuusen kekka wa, meeru de oshirase itashimasu.

Kết quả bốc thăm vé sẽ được thông báo qua email.

当選された方は、期限までにお支払いをお願いいたします。

とうせんされたかたは、きげんまでにおしはらいをおねがいいたします。

tousen sareta kata wa, kigen made ni oshiharai o onegai itashimasu.

Những ai trúng thăm vui lòng thanh toán trước thời hạn.

開演後にご来場のお客様は、係員がご案内するまでお待ちいただけますか。

かいえんごにごらいじょうのおきゃくさまは、かかりいんがごあんないするまでおまちいただけますか。

kaiengo ni goraijou no okyakusama wa, kakariin ga goannai suru made omachi itadakemasu ka.

Quý khách đến sau khi buổi diễn bắt đầu, xin vui lòng chờ đến khi nhân viên hướng dẫn ạ.

会場内での撮影や録音は、固くお断りしております。

かいじょうないでのさつえいやろくおんは、かたくおことわりしております。

kaijounai de no satsuei ya rokuon wa, kataku okotowari shite orimasu.

Nghiêm cấm quay phim, chụp ảnh và ghi âm trong hội trường.

車いすでの観覧は可能でしょうか。

くるまいすでのかんらんはかのうでしょうか。

kurumaisu de no kanran wa kanou deshou ka.

Người đi xe lăn có thể vào xem được không ạ?

お子様は身長百二十センチ以上でないと、こちらのアトラクションにはご乗車いただけません。

おこさまはしんちょうひゃくにじゅっセンチいじょうでないと、こちらのアトラクションにはごじょうしゃいただけません。

okosama wa shinchou hyaku nijussenchi ijou de nai to, kochira no atorakushon ni wa gojousha itadakemasen.

Trẻ em phải cao từ 120 cm trở lên mới được chơi trò này.

恐れ入りますが、前売り券を払い戻していただくことはできますか。

おそれいりますが、まえうりけんをはらいもどしていただくことはできますか。

osoreirimasu ga, maeuriken o haraimodoshite itadaku koto wa dekimasu ka.

Xin lỗi, tôi có thể được hoàn tiền vé mua trước không ạ?

もしよろしければ、おすすめの作品を教えていただけませんか。

もしよろしければ、おすすめのさくひんをおしえていただけませんか。

moshi yoroshikereba, osusume no sakuhin o oshiete itadakemasen ka.

Nếu không phiền, anh/chị có thể giới thiệu cho tôi tác phẩm nào hay không ạ?

こちらの作品は、来月から動画配信サービスでもご覧いただけます。

こちらのさくひんは、らいげつからどうがはいしんサービスでもごらんいただけます。

kochira no sakuhin wa, raigetsu kara douga haishin saabisu demo goran itadakemasu.

Tác phẩm này từ tháng sau cũng có thể xem trên dịch vụ phát video trực tuyến.

部長は歌舞伎をご覧になったことがありますか。

ぶちょうはかぶきをごらんになったことがありますか。

buchou wa kabuki o goran ni natta koto ga arimasu ka.

Trưởng phòng đã từng xem kịch Kabuki chưa ạ?

先日は落語の会にお誘いいただき、ありがとうございました。

せんじつはらくごのかいにおさそいいただき、ありがとうございました。

senjitsu wa rakugo no kai ni osasoi itadaki, arigatou gozaimashita.

Cảm ơn anh/chị hôm trước đã mời tôi đi xem Rakugo.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →