AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Gia đình

👪 Tiếng Nhật chủ đề Gia đình — 家族

135 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
👨父ちちchichibố (của mình)
👩母ははhahamẹ (của mình)
🧔お父さんおとうさんotousanbố (cách gọi lịch sự / bố người khác)
👩‍🦱お母さんおかあさんokaasanmẹ (cách gọi lịch sự / mẹ người khác)
🧑兄あにanianh trai (của mình)
👱‍♀️姉あねanechị gái (của mình)
👦弟おとうとotoutoem trai (của mình)
👧妹いもうとimoutoem gái (của mình)
🧑‍🦱お兄さんおにいさんoniisananh trai (người khác)
💁‍♀️お姉さんおねえさんoneesanchị gái (người khác)
🙋‍♂️弟さんおとうとさんotoutosanem trai (người khác)
🎀妹さんいもうとさんimoutosanem gái (người khác)
👫両親りょうしんryoushinbố mẹ (của mình)
👨‍👩‍👦ご両親ごりょうしんgoryoushinbố mẹ (người khác)
👬兄弟きょうだいkyoudaianh chị em
🧒子供こどもkodomocon cái, trẻ con
👨‍👦息子むすこmusukocon trai (của mình)
👩‍👧娘むすめmusumecon gái (của mình)
🧑‍🎓息子さんむすこさんmusukosancon trai (người khác)
👸娘さんむすめさんmusumesancon gái (người khác)
🧸お子さんおこさんokosancon (của người khác)
👴祖父そふsofuông (của mình)
👵祖母そぼsobobà (của mình)
🧓おじいさんおじいさんojiisanông (người khác), ông cụ
👩‍🦳おばあさんおばあさんobaasanbà (người khác), bà cụ
🐣孫まごmagocháu (nội, ngoại)
🧔‍♂️おじおじojichú, bác, cậu (của mình)
👨‍🦲おじさんおじさんojisanchú, bác (cách gọi lịch sự)
👩‍🦰おばおばobacô, dì, bác gái (của mình)
🙎‍♀️おばさんおばさんobasancô, dì (cách gọi lịch sự)
🧑‍🤝‍🧑いとこいとこitokoanh chị em họ
🤵主人しゅじんshujinchồng tôi
👰家内かないkanaivợ tôi
🎩ご主人ごしゅじんgoshujinchồng (của người khác)
💐奥さんおくさんokusanvợ (của người khác)
💑夫婦ふうふfuufuvợ chồng
👶赤ちゃんあかちゃんakachanem bé
🤱親おやoyacha mẹ, phụ huynh
🛏️一人暮らしひとりぐらしhitorigurashisống một mình
🍼生まれるうまれるumareruđược sinh ra
🌱育てるそだてるsodaterunuôi dạy
🪞似るにるnirugiống (ai đó)
🏡暮らすくらすkurasusống, sinh sống
🧹家事かじkajiviệc nhà
🔑留守番るすばんrusubantrông nhà
🏘️実家じっかjikkanhà bố mẹ, quê nhà
⬆️年上としうえtoshiuelớn tuổi hơn
⬇️年下とししたtoshishitanhỏ tuổi hơn
📷家族写真かぞくしゃしんkazoku shashinảnh gia đình
🪪苗字みょうじmyoujihọ (tên họ)
🧑‍🧒親子おやこoyakocha mẹ và con cái
👭姉妹しまいshimaichị em gái
👯双子ふたごfutagosinh đôi
👗お嫁さんおよめさんoyomesancon dâu, cô dâu
🛋️家庭かていkateigia đình, mái ấm
👪大家族だいかぞくdaikazokuđại gia đình
🙆‍♂️パパぱぱpapabố (cách gọi thân mật)
🙆‍♀️ママままmamamẹ (cách gọi thân mật)
👨‍👩‍👧家族かぞくkazokugia đình
🤵‍♂️夫おっとottochồng (của mình)
👰‍♀️妻つまtsumavợ (của mình)

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🌳親戚しんせきshinsekihọ hàng
👨‍💼義理の父ぎりのちちgiri no chichibố chồng, bố vợ
👩‍💼義理の母ぎりのははgiri no hahamẹ chồng, mẹ vợ
🤝義理の兄弟ぎりのきょうだいgiri no kyoudaianh chị em bên vợ/chồng, anh em rể, chị em dâu
☝️一人っ子ひとりっこhitorikkocon một
🥇長男ちょうなんchounancon trai cả
🏅長女ちょうじょchoujocon gái cả
🥈次男じなんjinancon trai thứ hai
🐥末っ子すえっこsuekkocon út
💼共働きともばたらきtomobatarakivợ chồng cùng đi làm
🧷育児いくじikujinuôi con, chăm con nhỏ
🧑‍🦽介護かいごkaigochăm sóc người già / người bệnh
🫂扶養ふようfuyounuôi dưỡng, người phụ thuộc
🧾扶養控除ふようこうじょfuyou koujogiảm trừ thuế cho người phụ thuộc
👑世帯主せたいぬしsetainushichủ hộ
🏢世帯せたいsetaihộ gia đình
📜戸籍こせきkosekihộ tịch (sổ đăng ký gia đình)
🔗続柄つづきがらtsuzukigaraquan hệ với chủ hộ (trên giấy tờ)
💍配偶者はいぐうしゃhaiguushavợ hoặc chồng (từ chính thức)
👦🏻甥おいoicháu trai (con anh chị em)
👧🏻姪めいmeicháu gái (con anh chị em)
🪦先祖せんぞsenzotổ tiên
🌿子孫しそんshisoncon cháu, hậu duệ
⚛️核家族かくかぞくkaku kazokugia đình hạt nhân
🎁親孝行おやこうこうoyakoukouhiếu thảo với cha mẹ
😤反抗期はんこうきhankoukituổi nổi loạn
📏しつけしつけshitsukedạy dỗ, giáo dục con
🚃里帰りさとがえりsatogaerivề thăm nhà bố mẹ đẻ
🚄帰省きせいkiseivề quê (dịp lễ)
💔離婚りこんrikonly hôn
💞再婚さいこんsaikontái hôn
🐤出産しゅっさんshussansinh con
🤰妊娠にんしんninshinmang thai
🗓️産休さんきゅうsankyuunghỉ thai sản
🧑‍🍼育休いくきゅうikukyuunghỉ chăm con
🏫保育園ほいくえんhoikuennhà trẻ
🏬二世帯住宅にせたいじゅうたくnisetai juutakunhà cho hai thế hệ
👨‍👩‍👧‍👦同居どうきょdoukyosống chung (với bố mẹ…)
🚪別居べっきょbekkyosống riêng, ly thân

Giao tiếp cơ bản

何人家族ですか。

なんにんかぞくですか。

nannin kazoku desu ka.

Gia đình bạn có mấy người?

四人家族です。

よにんかぞくです。

yonin kazoku desu.

Gia đình tôi có bốn người.

兄弟はいますか。

きょうだいはいますか。

kyoudai wa imasu ka.

Bạn có anh chị em không?

姉が一人と弟が一人います。

あねがひとりとおとうとがひとりいます。

ane ga hitori to otouto ga hitori imasu.

Tôi có một chị gái và một em trai.

私は一人っ子です。

わたしはひとりっこです。

watashi wa hitorikko desu.

Tôi là con một.

父は会社員です。

ちちはかいしゃいんです。

chichi wa kaishain desu.

Bố tôi là nhân viên công ty.

母は料理が上手です。

はははりょうりがじょうずです。

haha wa ryouri ga jouzu desu.

Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

ご両親はお元気ですか。

ごりょうしんはおげんきですか。

goryoushin wa ogenki desu ka.

Bố mẹ bạn có khỏe không?

はい、おかげさまで元気です。

はい、おかげさまでげんきです。

hai, okagesama de genki desu.

Vâng, nhờ trời bố mẹ tôi vẫn khỏe.

お子さんは何歳ですか。

おこさんはなんさいですか。

okosan wa nansai desu ka.

Con của anh/chị mấy tuổi rồi?

息子は五歳です。

むすこはごさいです。

musuko wa gosai desu.

Con trai tôi năm tuổi.

結婚していますか。

けっこんしていますか。

kekkon shite imasu ka.

Bạn đã kết hôn chưa?

家族はベトナムに住んでいます。

かぞくはベトナムにすんでいます。

kazoku wa betonamu ni sunde imasu.

Gia đình tôi sống ở Việt Nam.

毎週、家族に電話します。

まいしゅう、かぞくにでんわします。

maishuu, kazoku ni denwa shimasu.

Tuần nào tôi cũng gọi điện cho gia đình.

お姉さんは何をしていますか。

おねえさんはなにをしていますか。

oneesan wa nani o shite imasu ka.

Chị gái bạn đang làm nghề gì?

父に似ているとよく言われます。

ちちににているとよくいわれます。

chichi ni nite iru to yoku iwaremasu.

Mọi người hay nói tôi giống bố.

祖母と一緒に住んでいます。

そぼといっしょにすんでいます。

sobo to issho ni sunde imasu.

Tôi sống cùng bà.

お正月は実家に帰ります。

おしょうがつはじっかにかえります。

oshougatsu wa jikka ni kaerimasu.

Dịp Tết tôi về nhà bố mẹ.

これは家族の写真です。

これはかぞくのしゃしんです。

kore wa kazoku no shashin desu.

Đây là ảnh gia đình tôi.

来月、子供が生まれます。

らいげつ、こどもがうまれます。

raigetsu, kodomo ga umaremasu.

Tháng sau con tôi sẽ chào đời.

Đàm thoại nâng cao

失礼ですが、ご家族は何人いらっしゃいますか。

しつれいですが、ごかぞくはなんにんいらっしゃいますか。

shitsurei desu ga, gokazoku wa nannin irasshaimasu ka.

Xin lỗi, gia đình anh/chị có mấy người ạ?

お父様はどちらにお勤めでいらっしゃいますか。

おとうさまはどちらにおつとめでいらっしゃいますか。

otousama wa dochira ni otsutome de irasshaimasu ka.

Bố của anh/chị đang làm việc ở đâu ạ?

来週、母が日本に参りますので、一日お休みをいただけないでしょうか。

らいしゅう、ははがにほんにまいりますので、いちにちおやすみをいただけないでしょうか。

raishuu, haha ga nihon ni mairimasu node, ichinichi oyasumi o itadakenai deshou ka.

Tuần sau mẹ tôi sang Nhật, tôi xin nghỉ một ngày có được không ạ?

奥様にもどうぞよろしくお伝えください。

おくさまにもどうぞよろしくおつたえください。

okusama ni mo douzo yoroshiku otsutae kudasai.

Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến phu nhân nhé.

祖父が亡くなりましたので、忌引きで三日間お休みさせていただきます。

そふがなくなりましたので、きびきでみっかかんおやすみさせていただきます。

sofu ga nakunarimashita node, kibiki de mikkakan oyasumi sasete itadakimasu.

Ông tôi vừa mất nên tôi xin nghỉ tang ba ngày.

子供が熱を出したと保育園から連絡があり、早めに失礼してもよろしいでしょうか。

こどもがねつをだしたとほいくえんかられんらくがあり、はやめにしつれいしてもよろしいでしょうか。

kodomo ga netsu o dashita to hoikuen kara renraku ga ari, hayame ni shitsurei shite mo yoroshii deshou ka.

Nhà trẻ báo con tôi bị sốt, tôi xin phép về sớm có được không ạ?

妻を扶養に入れたいのですが、どのような書類が必要でしょうか。

つまをふようにいれたいのですが、どのようなしょるいがひつようでしょうか。

tsuma o fuyou ni iretai no desu ga, dono you na shorui ga hitsuyou deshou ka.

Tôi muốn đăng ký vợ là người phụ thuộc, cần những giấy tờ gì ạ?

恐れ入りますが、こちらに世帯主のお名前と続柄をご記入ください。

おそれいりますが、こちらにせたいぬしのおなまえとつづきがらをごきにゅうください。

osoreirimasu ga, kochira ni setainushi no onamae to tsuzukigara o gokinyuu kudasai.

Phiền anh/chị ghi tên chủ hộ và quan hệ với chủ hộ vào đây ạ.

お子様の年齢を伺ってもよろしいでしょうか。

おこさまのねんれいをうかがってもよろしいでしょうか。

okosama no nenrei o ukagatte mo yoroshii deshou ka.

Cho tôi hỏi bé nhà mình bao nhiêu tuổi ạ?

このたびはご出産、誠におめでとうございます。

このたびはごしゅっさん、まことにおめでとうございます。

kono tabi wa goshussan, makoto ni omedetou gozaimasu.

Xin chân thành chúc mừng anh/chị vừa sinh em bé.

ご愁傷様でございます。心からお悔やみ申し上げます。

ごしゅうしょうさまでございます。こころからおくやみもうしあげます。

goshuushousama de gozaimasu. kokoro kara okuyami moushiagemasu.

Tôi rất lấy làm tiếc. Xin thành kính chia buồn cùng gia đình.

育児休業を取得させていただきたいのですが、ご相談してもよろしいでしょうか。

いくじきゅうぎょうをしゅとくさせていただきたいのですが、ごそうだんしてもよろしいでしょうか。

ikuji kyuugyou o shutoku sasete itadakitai no desu ga, gosoudan shite mo yoroshii deshou ka.

Tôi muốn xin nghỉ chăm con, tôi có thể trao đổi với anh/chị được không ạ?

実は父の介護のため、しばらく帰国しなければならなくなりました。

じつはちちのかいごのため、しばらくきこくしなければならなくなりました。

jitsu wa chichi no kaigo no tame, shibaraku kikoku shinakereba naranaku narimashita.

Thật ra tôi phải về nước một thời gian để chăm sóc bố.

お母様のお加減はいかがですか。

おかあさまのおかげんはいかがですか。

okaasama no okagen wa ikaga desu ka.

Sức khỏe của mẹ anh/chị dạo này thế nào ạ?

家族滞在ビザで妻と子供を呼び寄せたいのですが、手続きを教えていただけますか。

かぞくたいざいビザでつまとこどもをよびよせたいのですが、てつづきをおしえていただけますか。

kazoku taizai biza de tsuma to kodomo o yobiyosetai no desu ga, tetsuzuki o oshiete itadakemasu ka.

Tôi muốn bảo lãnh vợ con sang bằng visa gia đình, anh/chị chỉ giúp tôi thủ tục được không ạ?

Luyện tập ngay trong AEにほんご →