AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Cảm xúc

😊 Tiếng Nhật chủ đề Cảm xúc — 気持ち

136 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
💭気持ちきもちkimochicảm xúc, tâm trạng
😊嬉しいうれしいureshiivui mừng
🎉楽しいたのしいtanoshiivui, thú vị
😢悲しいかなしいkanashiibuồn
🥺寂しいさびしいsabishiicô đơn, buồn tủi
😨怖いこわいkowaisợ, đáng sợ
😠怒るおこるokorutức giận, nổi giận
😭泣くなくnakukhóc
😄笑うわらうwaraucười
😲驚くおどろくodorokungạc nhiên
😟心配しんぱいshinpailo lắng
😩疲れるつかれるtsukarerumệt mỏi
😪眠いねむいnemuibuồn ngủ
😳恥ずかしいはずかしいhazukashiixấu hổ, ngại
🤣面白いおもしろいomoshiroithú vị, buồn cười
🥱つまらないつまらないtsumaranaichán, nhạt nhẽo
👎嫌いきらいkiraighét, không thích
🙅嫌いやiyakhó chịu, không muốn
🥰幸せしあわせshiawasehạnh phúc
💪元気げんきgenkikhỏe khoắn, phấn chấn
🌤️気分きぶんkibuntâm trạng
🙌喜ぶよろこぶyorokobuvui mừng, mừng rỡ
💢怒りいかりikaricơn giận
💧涙なみだnamidanước mắt
😥困るこまるkomarukhó xử, gặp rắc rối
😮びっくりびっくりbikkurigiật mình
🤩わくわくわくわくwakuwakuháo hức, nôn nao
💓どきどきどきどきdokidokihồi hộp, tim đập thình thịch
😤いらいらいらいらirairabực bội, sốt ruột
🙂にこにこにこにこnikonikotươi cười
😞がっかりがっかりgakkarithất vọng
😮‍💨ほっとほっとhottonhẹ nhõm
😬はらはらはらはらharaharathấp thỏm, lo ngay ngáy
🎈うきうきうきうきukiukiphơi phới, vui rộn ràng
😔しょんぼりしょんぼりshonboriủ rũ, buồn thiu
😾ぷんぷんぷんぷんpunpungiận dỗi, hậm hực
🎢楽しむたのしむtanoshimutận hưởng, vui chơi
😿悲しむかなしむkanashimuđau buồn
👻怖がるこわがるkowagarusợ hãi
✋嫌がるいやがるiyagarutỏ ra không thích
👀羨ましいうらやましいurayamashiighen tị, thèm muốn
🌋腹が立つはらがたつhara ga tatsunổi giận, bực mình
🧘落ち着くおちつくochitsukubình tĩnh lại
😰緊張きんちょうkinchoucăng thẳng, hồi hộp
🔥興奮こうふんkoufunphấn khích
💤退屈たいくつtaikutsubuồn chán, tẻ nhạt
❤️心こころkokorotrái tim, tâm hồn
💗感情かんじょうkanjoucảm xúc, tình cảm
😣我慢がまんgamannhẫn nhịn, chịu đựng
😆笑いわらいwaraitiếng cười
💨ため息ためいきtameikitiếng thở dài
😫苦しいくるしいkurushiikhổ sở, ngột ngạt
💔辛いつらいtsuraiđau khổ, cay đắng
😒面倒くさいめんどうくさいmendoukusaingại, phiền phức
😕残念ざんねんzannenđáng tiếc
🙏感謝かんしゃkanshalòng biết ơn
👌満足まんぞくmanzokuhài lòng, thỏa mãn
🤔気になるきになるki ni narubận tâm, để ý
🌦️機嫌きげんkigentâm trạng (tốt/xấu)
🛋️楽らくrakuthoải mái, nhẹ nhàng
😌安心あんしんanshinyên tâm
❤️好きすきsukithích, yêu thích

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🥀切ないせつないsetsunaibuồn da diết, nhói lòng
😖悔しいくやしいkuyashiicay cú, ấm ức
📻懐かしいなつかしいnatsukashiihoài niệm, gợi nhớ
☺️照れくさいてれくさいterekusaingượng ngùng
📉落ち込むおちこむochikomusuy sụp, chán nản
😶気まずいきまずいkimazuingượng ngập, khó xử
✨感動かんどうkandouxúc động, cảm động
😧不安ふあんfuanbất an
🤯ストレスすとれすsutoresucăng thẳng, stress
🌧️憂鬱ゆううつyuuutsuu sầu, ủ dột
⏪後悔こうかいkoukaihối hận
💚嫉妬しっとshittoghen tuông, đố kỵ
😓罪悪感ざいあくかんzaiakukancảm giác tội lỗi
🐜劣等感れっとうかんrettoukanmặc cảm tự ti
🏆達成感たっせいかんtasseikancảm giác thành tựu
🏝️孤独こどくkodokucô độc
🕳️虚しいむなしいmunashiitrống rỗng, vô nghĩa
🤦情けないなさけないnasakenaithảm hại, đáng xấu hổ
⏳もどかしいもどかしいmodokashiisốt ruột, bứt rứt
😅焦るあせるaserucuống, nóng vội
⚡ショックしょっくshokkucú sốc
😵戸惑うとまどうtomadoubối rối, lúng túng
🙄呆れるあきれるakirerungán ngẩm, sửng sốt
👿恨むうらむuramuoán hận
🌟憧れるあこがれるakogarerungưỡng mộ, khao khát
🦁誇りほこりhokoriniềm tự hào
🎊感激かんげきkangekicảm kích, xúc động mạnh
🌊動揺どうようdouyoudao động, hoang mang
🎭喜怒哀楽きどあいらくkidoairakuhỉ nộ ái lạc
☁️くよくよくよくよkuyokuyobuồn rầu, cứ nghĩ mãi
🌫️もやもやもやもやmoyamoyabứt rứt khó tả
😑うんざりうんざりunzarichán ngấy
🤬ムカつくむかつくmukatsukubực mình (khẩu ngữ)
🩹傷つくきずつくkizutsukubị tổn thương
🌿癒やされるいやされるiyasareruđược xoa dịu, thư thái
🕯️心細いこころぼそいkokorobosoichơi vơi, lo lắng
👋名残惜しいなごりおしいnagorioshiiluyến tiếc lúc chia tay
💞胸がいっぱいむねがいっぱいmune ga ippaixúc động nghẹn ngào
🪨気が重いきがおもいki ga omoinặng lòng, ngại ngần

Giao tiếp cơ bản

今日はとても嬉しいです。

きょうはとてもうれしいです。

kyou wa totemo ureshii desu.

Hôm nay tôi rất vui.

大丈夫ですか。元気がないですね。

だいじょうぶですか。げんきがないですね。

daijoubu desu ka. genki ga nai desu ne.

Bạn ổn không? Trông bạn có vẻ không vui nhỉ.

ちょっと疲れました。

ちょっとつかれました。

chotto tsukaremashita.

Tôi hơi mệt.

家族に会えなくて、寂しいです。

かぞくにあえなくて、さびしいです。

kazoku ni aenakute, sabishii desu.

Không gặp được gia đình nên tôi thấy cô đơn.

びっくりしました。

びっくりしました。

bikkuri shimashita.

Tôi giật cả mình.

明日の面接が心配です。

あしたのめんせつがしんぱいです。

ashita no mensetsu ga shinpai desu.

Tôi lo về buổi phỏng vấn ngày mai.

試験に合格して、ほっとしました。

しけんにごうかくして、ほっとしました。

shiken ni goukaku shite, hotto shimashita.

Đỗ kỳ thi rồi, tôi thấy nhẹ cả người.

旅行の前の日は、いつもわくわくします。

りょこうのまえのひは、いつもわくわくします。

ryokou no mae no hi wa, itsumo wakuwaku shimasu.

Ngày trước chuyến đi tôi lúc nào cũng háo hức.

人前で話すのは、どきどきします。

ひとまえではなすのは、どきどきします。

hitomae de hanasu no wa, dokidoki shimasu.

Nói trước đám đông làm tim tôi đập thình thịch.

どうして怒っているんですか。

どうしておこっているんですか。

doushite okotte iru n desu ka.

Sao bạn lại giận vậy?

怒っていませんよ。

おこっていませんよ。

okotte imasen yo.

Tôi không giận đâu.

その映画を見て、泣いてしまいました。

そのえいがをみて、ないてしまいました。

sono eiga o mite, naite shimaimashita.

Xem bộ phim đó, tôi đã bật khóc.

今、どんな気持ちですか。

いま、どんなきもちですか。

ima, donna kimochi desu ka.

Bây giờ bạn cảm thấy thế nào?

雨の日は、気分が暗くなります。

あめのひは、きぶんがくらくなります。

ame no hi wa, kibun ga kuraku narimasu.

Ngày mưa tâm trạng tôi trở nên u ám.

結果を聞いて、がっかりしました。

けっかをきいて、がっかりしました。

kekka o kiite, gakkari shimashita.

Nghe kết quả xong, tôi thất vọng.

電車が遅れて、いらいらしました。

でんしゃがおくれて、いらいらしました。

densha ga okurete, iraira shimashita.

Tàu đến muộn nên tôi bực bội.

心配しないでください。

しんぱいしないでください。

shinpai shinaide kudasai.

Đừng lo nhé.

手伝ってくれて、本当に嬉しかったです。

てつだってくれて、ほんとうにうれしかったです。

tetsudatte kurete, hontou ni ureshikatta desu.

Bạn đã giúp tôi, tôi thật sự rất vui.

夜、一人で歩くのは怖いです。

よる、ひとりであるくのはこわいです。

yoru, hitori de aruku no wa kowai desu.

Đi bộ một mình vào ban đêm thật đáng sợ.

少し緊張しています。

すこしきんちょうしています。

sukoshi kinchou shite imasu.

Tôi hơi hồi hộp.

Đàm thoại nâng cao

本日はお招きいただき、大変嬉しく思っております。

ほんじつはおまねきいただき、たいへんうれしくおもっております。

honjitsu wa omaneki itadaki, taihen ureshiku omotte orimasu.

Hôm nay được mời đến đây, tôi vô cùng vui mừng.

ご心配をおかけして、申し訳ございません。

ごしんぱいをおかけして、もうしわけございません。

go shinpai o okake shite, moushiwake gozaimasen.

Tôi xin lỗi vì đã làm anh/chị phải lo lắng.

お気持ちは大変ありがたいのですが、今回は遠慮させていただきます。

おきもちはたいへんありがたいのですが、こんかいはえんりょさせていただきます。

okimochi wa taihen arigatai no desu ga, konkai wa enryo sasete itadakimasu.

Tôi rất trân trọng tấm lòng của anh/chị, nhưng lần này xin phép từ chối.

新しい環境にまだ慣れなくて、少し不安を感じています。

あたらしいかんきょうにまだなれなくて、すこしふあんをかんじています。

atarashii kankyou ni mada narenakute, sukoshi fuan o kanjite imasu.

Tôi vẫn chưa quen với môi trường mới nên cảm thấy hơi bất an.

先日のスピーチには、本当に感動いたしました。

せんじつのスピーチには、ほんとうにかんどういたしました。

senjitsu no supiichi ni wa, hontou ni kandou itashimashita.

Tôi thật sự xúc động trước bài phát biểu hôm trước.

最近、仕事のストレスで、なかなか眠れないんです。

さいきん、しごとのストレスで、なかなかねむれないんです。

saikin, shigoto no sutoresu de, nakanaka nemurenai n desu.

Dạo này vì căng thẳng công việc mà tôi khó ngủ lắm.

恐れ入りますが、少しお時間をいただいて、気持ちを整理してもよろしいでしょうか。

おそれいりますが、すこしおじかんをいただいて、きもちをせいりしてもよろしいでしょうか。

osoreirimasu ga, sukoshi ojikan o itadaite, kimochi o seiri shite mo yoroshii deshou ka.

Xin lỗi, tôi có thể xin một chút thời gian để sắp xếp lại cảm xúc được không?

試合に負けて悔しいですが、次は必ず勝ちたいと思います。

しあいにまけてくやしいですが、つぎはかならずかちたいとおもいます。

shiai ni makete kuyashii desu ga, tsugi wa kanarazu kachitai to omoimasu.

Thua trận thật cay cú, nhưng lần sau tôi nhất định muốn thắng.

皆様のおかげで、安心して働くことができております。

みなさまのおかげで、あんしんしてはたらくことができております。

minasama no okage de, anshin shite hataraku koto ga dekite orimasu.

Nhờ mọi người mà tôi có thể yên tâm làm việc.

この曲を聞くと、ベトナムにいた頃を思い出して、懐かしくなります。

このきょくをきくと、ベトナムにいたころをおもいだして、なつかしくなります。

kono kyoku o kiku to, betonamu ni ita koro o omoidashite, natsukashiku narimasu.

Mỗi lần nghe bài hát này, tôi lại nhớ về thời ở Việt Nam và thấy bồi hồi.

ご期待に添えず、大変心苦しく思っております。

ごきたいにそえず、たいへんこころぐるしくおもっております。

go kitai ni soezu, taihen kokorogurushiku omotte orimasu.

Tôi vô cùng áy náy vì đã không đáp ứng được kỳ vọng của anh/chị.

落ち込んでいるときは、無理をせずにゆっくり休んでくださいね。

おちこんでいるときは、むりをせずにゆっくりやすんでくださいね。

ochikonde iru toki wa, muri o sezu ni yukkuri yasunde kudasai ne.

Khi thấy chán nản, đừng cố quá sức mà hãy nghỉ ngơi thong thả nhé.

お気持ち、お察しいたします。

おきもち、おさっしいたします。

okimochi, osasshi itashimasu.

Tôi rất hiểu cảm giác của anh/chị lúc này.

正直に申し上げますと、その件については少し戸惑っております。

しょうじきにもうしあげますと、そのけんについてはすこしとまどっております。

shoujiki ni moushiagemasu to, sono ken ni tsuite wa sukoshi tomadotte orimasu.

Thành thật mà nói, tôi hơi bối rối về việc đó.

長い間お世話になり、お別れするのが本当に名残惜しいです。

ながいあいだおせわになり、おわかれするのがほんとうになごりおしいです。

nagai aida osewa ni nari, owakare suru no ga hontou ni nagorioshii desu.

Được mọi người giúp đỡ suốt thời gian dài, tôi thật sự luyến tiếc khi phải chia tay.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →