AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Địa lý

🗾 Tiếng Nhật chủ đề Địa lý — 地理

139 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
🗺️地理ちりchiriđịa lý
🗾日本にほんnihonNhật Bản
🌐国くにkuniđất nước, quốc gia
🏝️島しまshimahòn đảo
⬆️北きたkitaphía bắc
⬇️南みなみminamiphía nam
➡️東ひがしhigashiphía đông
⬅️西にしnishiphía tây
🏘️町まちmachithị trấn, khu phố
🛖村むらmuralàng
🏢市しshithành phố (đơn vị hành chính)
📍県けんkentỉnh
🏙️都市としtoshiđô thị, thành phố lớn
🏛️首都しゅとshutothủ đô
🗼東京とうきょうtoukyouTokyo
🐙大阪おおさかoosakaOsaka
⛩️京都きょうとkyoutoKyoto
🐻北海道ほっかいどうhokkaidouHokkaido (đảo cực bắc)
🚅本州ほんしゅうhonshuuđảo Honshu (đảo chính)
🍊四国しこくshikokuđảo Shikoku
🌋九州きゅうしゅうkyuushuuđảo Kyushu
🌺沖縄おきなわokinawaOkinawa
🚇関東かんとうkantouvùng Kanto
🏯関西かんさいkansaivùng Kansai
🍎東北とうほくtouhokuvùng Tohoku (Đông Bắc)
⚓横浜よこはまyokohamaYokohama
🍤名古屋なごやnagoyaNagoya
☃️札幌さっぽろsapporoSapporo
🍜福岡ふくおかfukuokaFukuoka
🥩神戸こうべkoubeKobe
🕊️広島ひろしまhiroshimaHiroshima
🎋仙台せんだいsendaiSendai
🦌奈良ならnaraNara
🗻富士山ふじさんfujisannúi Phú Sĩ
🌍世界せかいsekaithế giới
🌏地球ちきゅうchikyuuTrái Đất
🌏アジアあじあajiachâu Á
✈️外国がいこくgaikokunước ngoài
👥人口じんこうjinkoudân số
🌆都会とかいtokaithành thị
🏡田舎いなかinakanông thôn, quê
🚢港みなとminatocảng
🏖️海岸かいがんkaiganbờ biển
🌎大陸たいりくtairikulục địa
🌊太平洋たいへいようtaiheiyouThái Bình Dương
🐟日本海にほんかいnihonkaibiển Nhật Bản
🗂️都道府県とどうふけんtodoufukencác tỉnh thành của Nhật (47)
🧭方角ほうがくhougakuphương hướng (trên bản đồ)
↗️北東ほくとうhokutouđông bắc
↙️南西なんせいnanseitây nam
↖️北西ほくせいhokuseitây bắc
🧊北極ほっきょくhokkyokuBắc Cực
🐧南極なんきょくnankyokuNam Cực
🌡️気候きこうkikoukhí hậu
📐面積めんせきmensekidiện tích
🧩地域ちいきchiikikhu vực, vùng
🍵中部ちゅうぶchuubuvùng Chubu (miền Trung)
🍣北陸ほくりくhokurikuvùng Hokuriku
🦪中国地方ちゅうごくちほうchuugoku chihouvùng Chugoku (tây Honshu)
⛰️山やまyamanúi
🏞️川かわkawasông
🌊海うみumibiển
🗺️地図ちずchizubản đồ
↘️南東なんとうnantouđông nam
🌋火山かざんkazannúi lửa

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
⭐県庁所在地けんちょうしょざいちkenchou shozaichithủ phủ tỉnh
🌃政令指定都市せいれいしていとしseirei shitei toshithành phố chỉ định theo pháp lệnh
🥣盆地ぼんちbonchilòng chảo, bồn địa
🏞️半島はんとうhantoubán đảo
🛥️湾わんwanvịnh
⛴️海峡かいきょうkaikyoueo biển
🌴列島れっとうrettouquần đảo (dạng chuỗi)
📏標高ひょうこうhyoukouđộ cao so với mực nước biển
↔️緯度いどidovĩ độ
↕️経度けいどkeidokinh độ
🧑‍🤝‍🧑人口密度じんこうみつどjinkou mitsudomật độ dân số
🏚️過疎かそkasothưa dân, giảm dân số
🚃過密かみつkamitsuquá đông đúc
🌇都市部としぶtoshibukhu vực đô thị
🚜地方ちほうchihouđịa phương, vùng ngoài đô thị lớn
⛰️地形ちけいchikeiđịa hình
🔥火山帯かざんたいkazantaivành đai núi lửa
🚆首都圏しゅとけんshutokenvùng thủ đô (Tokyo và lân cận)
🛳️瀬戸内海せとないかいsetonaikaibiển nội địa Seto
🏔️山脈さんみゃくsanmyakudãy núi
🐄高原こうげんkougencao nguyên
🟫台地だいちdaichivùng đất cao bằng phẳng
🔽扇状地せんじょうちsenjouchiquạt bồi tích
🔺三角州さんかくすsankakusuchâu thổ
⛵岬みさきmisakimũi đất
🛶離島りとうritouđảo xa đất liền
🌄内陸ないりくnairikunội địa (xa biển)
🦀沿岸えんがんenganvùng ven biển
〰️海岸線かいがんせんkaigansenđường bờ biển
☀️赤道せきどうsekidouđường xích đạo
🍍亜熱帯あねったいanettaicận nhiệt đới
🌤️温帯おんたいontaiôn đới
🌲亜寒帯あかんたいakantaicận hàn đới
♨️暖流だんりゅうdanryuuhải lưu nóng
🥶寒流かんりゅうkanryuuhải lưu lạnh
🏄太平洋側たいへいようがわtaiheiyougawaphía Thái Bình Dương
⛄日本海側にほんかいがわnihonkaigawaphía biển Nhật Bản
📋市町村しちょうそんshichousoncác đơn vị hành chính cấp thành phố, thị trấn, làng
🌀等高線とうこうせんtoukousenđường đồng mức
🔍縮尺しゅくしゃくshukushakutỉ lệ bản đồ
🌾平野へいやheiyađồng bằng

Giao tiếp cơ bản

日本は島国です。

にほんはしまぐにです。

nihon wa shimaguni desu.

Nhật Bản là một đảo quốc.

日本には大きい島が四つあります。

にほんにはおおきいしまがよっつあります。

nihon ni wa ookii shima ga yottsu arimasu.

Nhật Bản có bốn hòn đảo lớn.

ご出身はどこですか。

ごしゅっしんはどこですか。

go shusshin wa doko desu ka.

Bạn đến từ đâu?

私は大阪に住んでいます。

わたしはおおさかにすんでいます。

watashi wa oosaka ni sunde imasu.

Tôi sống ở Osaka.

北海道は日本の一番北にあります。

ほっかいどうはにほんのいちばんきたにあります。

hokkaidou wa nihon no ichiban kita ni arimasu.

Hokkaido nằm ở cực bắc Nhật Bản.

沖縄は一年中暖かいです。

おきなわはいちねんじゅうあたたかいです。

okinawa wa ichinenjuu atatakai desu.

Okinawa ấm áp quanh năm.

東京は日本の首都です。

とうきょうはにほんのしゅとです。

toukyou wa nihon no shuto desu.

Tokyo là thủ đô của Nhật Bản.

日本には都道府県がいくつありますか。

にほんにはとどうふけんがいくつありますか。

nihon ni wa todoufuken ga ikutsu arimasu ka.

Nhật Bản có bao nhiêu tỉnh thành?

全部で四十七あります。

ぜんぶでよんじゅうななあります。

zenbu de yonjuunana arimasu.

Tổng cộng có 47.

京都は関西にあります。

きょうとはかんさいにあります。

kyouto wa kansai ni arimasu.

Kyoto nằm ở vùng Kansai.

仙台は東北で一番大きい都市です。

せんだいはとうほくでいちばんおおきいとしです。

sendai wa touhoku de ichiban ookii toshi desu.

Sendai là thành phố lớn nhất vùng Tohoku.

ベトナムも南北に長い国ですね。

ベトナムもなんぼくにながいくにですね。

betonamu mo nanboku ni nagai kuni desu ne.

Việt Nam cũng là một nước dài theo hướng bắc nam nhỉ.

地図で場所を教えてください。

ちずでばしょをおしえてください。

chizu de basho o oshiete kudasai.

Hãy chỉ cho tôi vị trí trên bản đồ.

ここは何県ですか。

ここはなにけんですか。

koko wa naniken desu ka.

Đây là tỉnh nào vậy?

名古屋は東京と大阪の間にあります。

なごやはとうきょうとおおさかのあいだにあります。

nagoya wa toukyou to oosaka no aida ni arimasu.

Nagoya nằm giữa Tokyo và Osaka.

九州は日本の南西にあります。

きゅうしゅうはにほんのなんせいにあります。

kyuushuu wa nihon no nansei ni arimasu.

Kyushu nằm ở phía tây nam Nhật Bản.

私の町は海の近くにあります。

わたしのまちはうみのちかくにあります。

watashi no machi wa umi no chikaku ni arimasu.

Thị trấn của tôi ở gần biển.

田舎と都会とどちらが好きですか。

いなかととかいとどちらがすきですか。

inaka to tokai to dochira ga suki desu ka.

Bạn thích nông thôn hay thành thị hơn?

静かな田舎のほうが好きです。

しずかないなかのほうがすきです。

shizuka na inaka no hou ga suki desu.

Tôi thích vùng quê yên tĩnh hơn.

四国には県が四つあります。

しこくにはけんがよっつあります。

shikoku ni wa ken ga yottsu arimasu.

Shikoku có bốn tỉnh.

Đàm thoại nâng cao

恐れ入りますが、ご出身はどちらでいらっしゃいますか。

おそれいりますが、ごしゅっしんはどちらでいらっしゃいますか。

osoreirimasu ga, go shusshin wa dochira de irasshaimasu ka.

Xin lỗi, anh/chị quê ở đâu ạ?

私はベトナム中部のダナンという海沿いの町から参りました。

わたしはベトナムちゅうぶのダナンといううみぞいのまちからまいりました。

watashi wa betonamu chuubu no danan to iu umizoi no machi kara mairimashita.

Tôi đến từ Đà Nẵng, một thành phố ven biển ở miền Trung Việt Nam.

札幌は北海道の道庁所在地で、政令指定都市でもあるんですよ。

さっぽろはほっかいどうのどうちょうしょざいちで、せいれいしていとしでもあるんですよ。

sapporo wa hokkaidou no douchou shozaichi de, seirei shitei toshi demo aru n desu yo.

Sapporo là thủ phủ của Hokkaido và cũng là thành phố chỉ định theo pháp lệnh đấy.

こちらの地域は過疎化が進んでいると伺いましたが、本当でしょうか。

こちらのちいきはかそかがすすんでいるとうかがいましたが、ほんとうでしょうか。

kochira no chiiki wa kasoka ga susunde iru to ukagaimashita ga, hontou deshou ka.

Tôi nghe nói khu vực này đang ngày càng thưa dân, có đúng không ạ?

日本は南北に細長いので、地方によって気候がかなり違います。

にほんはなんぼくにほそながいので、ちほうによってきこうがかなりちがいます。

nihon wa nanboku ni hosonagai node, chihou ni yotte kikou ga kanari chigaimasu.

Nhật Bản trải dài theo hướng bắc nam nên khí hậu mỗi vùng khác nhau khá nhiều.

太平洋側と日本海側では、冬の天気がまったく違うそうですね。

たいへいようがわとにほんかいがわでは、ふゆのてんきがまったくちがうそうですね。

taiheiyougawa to nihonkaigawa de wa, fuyu no tenki ga mattaku chigau sou desu ne.

Nghe nói thời tiết mùa đông ở phía Thái Bình Dương và phía biển Nhật Bản hoàn toàn khác nhau nhỉ.

弊社の工場は、愛知県の名古屋市から車で一時間ほどの所にございます。

へいしゃのこうじょうは、あいちけんのなごやしからくるまでいちじかんほどのところにございます。

heisha no koujou wa, aichiken no nagoyashi kara kuruma de ichijikan hodo no tokoro ni gozaimasu.

Nhà máy của công ty chúng tôi nằm cách thành phố Nagoya, tỉnh Aichi khoảng một giờ đi ô tô.

長野県は海に面していない内陸県なので、標高の高い町が多いんです。

ながのけんはうみにめんしていないないりくけんなので、ひょうこうのたかいまちがおおいんです。

naganoken wa umi ni men shite inai nairikuken na node, hyoukou no takai machi ga ooi n desu.

Nagano là tỉnh nội địa không giáp biển nên có nhiều thị trấn nằm trên cao.

お住まいはどちらの県でいらっしゃいますか。

おすまいはどちらのけんでいらっしゃいますか。

osumai wa dochira no ken de irasshaimasu ka.

Anh/chị đang sống ở tỉnh nào ạ?

現在は神奈川県の横浜市に住んでおります。

げんざいはかながわけんのよこはましにすんでおります。

genzai wa kanagawaken no yokohamashi ni sunde orimasu.

Hiện tôi đang sống ở thành phố Yokohama, tỉnh Kanagawa.

瀬戸内海に面した地域は、一年を通して雨が少なく温暖だと言われています。

せとないかいにめんしたちいきは、いちねんをとおしてあめがすくなくおんだんだといわれています。

setonaikai ni men shita chiiki wa, ichinen o tooshite ame ga sukunaku ondan da to iwarete imasu.

Người ta nói các vùng hướng ra biển nội địa Seto ít mưa và ôn hòa quanh năm.

よろしければ、ご出身地の名物や特色を教えていただけませんか。

よろしければ、ごしゅっしんちのめいぶつやとくしょくをおしえていただけませんか。

yoroshikereba, go shusshinchi no meibutsu ya tokushoku o oshiete itadakemasen ka.

Nếu được, anh/chị có thể kể cho tôi về đặc sản và nét đặc trưng của quê mình không ạ?

東京は人口密度が高く、首都圏には全国の約三割の人が住んでいます。

とうきょうはじんこうみつどがたかく、しゅとけんにはぜんこくのやくさんわりのひとがすんでいます。

toukyou wa jinkou mitsudo ga takaku, shutoken ni wa zenkoku no yaku sanwari no hito ga sunde imasu.

Tokyo có mật độ dân số cao, khoảng 30% dân số cả nước sống ở vùng thủ đô.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →