🎨 Tiếng Nhật chủ đề Sở thích — 趣味
133 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🎨 | 趣味 | しゅみ | shumi | sở thích |
| 🎵 | 音楽 | おんがく | ongaku | âm nhạc |
| 🎬 | 映画 | えいが | eiga | phim, điện ảnh |
| 📚 | 読書 | どくしょ | dokusho | đọc sách |
| ✈️ | 旅行 | りょこう | ryokou | du lịch |
| 🍳 | 料理 | りょうり | ryouri | nấu ăn, món ăn |
| 📷 | 写真 | しゃしん | shashin | ảnh, chụp ảnh |
| 🎶 | 歌 | うた | uta | bài hát |
| 🖼️ | 絵 | え | e | tranh, bức vẽ |
| 🏅 | スポーツ | すぽーつ | supootsu | thể thao |
| ⚽ | サッカー | さっかー | sakkaa | bóng đá |
| 🏊 | 水泳 | すいえい | suiei | bơi lội |
| 🚶 | 散歩 | さんぽ | sanpo | đi dạo |
| 🎮 | ゲーム | げーむ | geemu | trò chơi (điện tử) |
| 🛍️ | 買い物 | かいもの | kaimono | mua sắm |
| 🎣 | 釣り | つり | tsuri | câu cá |
| 🎸 | ギター | ぎたー | gitaa | đàn guitar |
| 💃 | ダンス | だんす | dansu | nhảy, khiêu vũ |
| 🎤 | カラオケ | からおけ | karaoke | karaoke |
| 🥾 | 登山 | とざん | tozan | leo núi |
| ❤️ | 好き | すき | suki | thích, yêu thích |
| 😄 | 楽しい | たのしい | tanoshii | vui, thú vị |
| 🛋️ | 暇 | ひま | hima | rảnh rỗi, thời gian rảnh |
| 📅 | 週末 | しゅうまつ | shuumatsu | cuối tuần |
| 📖 | 本 | ほん | hon | sách |
| 📰 | 雑誌 | ざっし | zasshi | tạp chí |
| 📕 | 小説 | しょうせつ | shousetsu | tiểu thuyết |
| 📗 | 図書館 | としょかん | toshokan | thư viện |
| 🎹 | ピアノ | ぴあの | piano | đàn piano |
| 🎺 | 楽器 | がっき | gakki | nhạc cụ |
| 🎧 | 曲 | きょく | kyoku | bản nhạc, bài nhạc |
| 🎫 | コンサート | こんさーと | konsaato | buổi hòa nhạc |
| 📸 | カメラ | かめら | kamera | máy ảnh |
| 🤳 | 撮る | とる | toru | chụp (ảnh), quay (phim) |
| ♨️ | 温泉 | おんせん | onsen | suối nước nóng |
| 🏯 | 観光 | かんこう | kankou | tham quan, du ngoạn |
| 🏕️ | キャンプ | きゃんぷ | kyanpu | cắm trại |
| 🌄 | ハイキング | はいきんぐ | haikingu | đi bộ dã ngoại |
| 🏛️ | 美術館 | びじゅつかん | bijutsukan | bảo tàng mỹ thuật |
| 🦖 | 博物館 | はくぶつかん | hakubutsukan | viện bảo tàng |
| 📔 | 日記 | にっき | nikki | nhật ký |
| 🔁 | 練習 | れんしゅう | renshuu | luyện tập |
| 👍 | 上手 | じょうず | jouzu | giỏi, khéo |
| 🌟 | 得意 | とくい | tokui | sở trường, giỏi |
| 😓 | 苦手 | にがて | nigate | kém, không giỏi |
| 🤔 | 興味 | きょうみ | kyoumi | sự quan tâm, hứng thú |
| 🧑🏫 | 教室 | きょうしつ | kyoushitsu | lớp học (năng khiếu) |
| 🪕 | 弾く | ひく | hiku | chơi, đánh (nhạc cụ) |
| ✏️ | 描く | かく | kaku | vẽ |
| 🌱 | 植物 | しょくぶつ | shokubutsu | thực vật, cây cối |
| 📮 | 切手 | きって | kitte | tem thư |
| 🦢 | 折り紙 | おりがみ | origami | gấp giấy origami |
| 🧣 | 編み物 | あみもの | amimono | đan len |
| 🧁 | お菓子作り | おかしづくり | okashizukuri | làm bánh kẹo |
| 🧾 | レシピ | れしぴ | reshipi | công thức nấu ăn |
| 🎻 | バイオリン | ばいおりん | baiorin | đàn vĩ cầm |
| 💥 | 漫画 | まんが | manga | truyện tranh |
| 📺 | アニメ | あにめ | anime | phim hoạt hình Nhật (anime) |
| 🗂️ | 集める | あつめる | atsumeru | sưu tầm, thu thập |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 💐 | 生け花 | いけばな | ikebana | nghệ thuật cắm hoa Nhật |
| 🍵 | 茶道 | さどう | sadou | trà đạo |
| 🖌️ | 書道 | しょどう | shodou | thư pháp |
| 🧶 | 手芸 | しゅげい | shugei | thủ công (may, đan, thêu) |
| 🪴 | 園芸 | えんげい | engei | làm vườn, trồng cây |
| ♟️ | 将棋 | しょうぎ | shougi | cờ tướng Nhật (shogi) |
| ⚫ | 囲碁 | いご | igo | cờ vây |
| 🎭 | 鑑賞 | かんしょう | kanshou | thưởng thức, thưởng lãm (nghệ thuật) |
| 🗃️ | 収集 | しゅうしゅう | shuushuu | sưu tầm |
| 🎻 | 演奏 | えんそう | ensou | biểu diễn nhạc cụ |
| 😍 | 夢中 | むちゅう | muchuu | say mê, mải mê |
| 🌿 | 気分転換 | きぶんてんかん | kibun tenkan | đổi gió, giải tỏa tâm trạng |
| 🎹 | 習い事 | ならいごと | naraigoto | môn học thêm (năng khiếu) |
| 🎒 | 一人旅 | ひとりたび | hitoritabi | du lịch một mình |
| 🏋️ | 筋トレ | きんとれ | kintore | tập thể hình, tập cơ |
| 🌴 | 余暇 | よか | yoka | thời gian nhàn rỗi |
| 🥰 | 愛好家 | あいこうか | aikouka | người yêu thích, người đam mê |
| 👥 | 同好会 | どうこうかい | doukoukai | câu lạc bộ cùng sở thích |
| 🤝 | 趣味仲間 | しゅみなかま | shumi nakama | bạn cùng sở thích |
| 🔰 | 初心者 | しょしんしゃ | shoshinsha | người mới bắt đầu |
| 💯 | 腕前 | うでまえ | udemae | tay nghề, trình độ |
| 📈 | 上達 | じょうたつ | joutatsu | tiến bộ (kỹ năng) |
| 🧠 | 独学 | どくがく | dokugaku | tự học |
| 🤓 | 読書家 | どくしょか | dokushoka | người ham đọc sách |
| 📘 | 文庫本 | ぶんこぼん | bunkobon | sách khổ nhỏ bỏ túi (bunko) |
| 📒 | 古本 | ふるほん | furuhon | sách cũ |
| 🎼 | 楽譜 | がくふ | gakufu | bản nhạc, sheet nhạc |
| 🏞️ | 風景写真 | ふうけいしゃしん | fuukei shashin | ảnh phong cảnh |
| 👤 | 被写体 | ひしゃたい | hishatai | đối tượng chụp |
| 📐 | 構図 | こうず | kouzu | bố cục |
| 🎟️ | 展覧会 | てんらんかい | tenrankai | triển lãm |
| 🏺 | 陶芸 | とうげい | tougei | nghề làm gốm |
| 🪡 | 刺繍 | ししゅう | shishuu | thêu |
| 🔨 | 日曜大工 | にちようだいく | nichiyou daiku | tự làm đồ mộc, DIY |
| 🌳 | 盆栽 | ぼんさい | bonsai | cây cảnh bonsai |
| 🥬 | 家庭菜園 | かていさいえん | katei saien | vườn rau tại nhà |
| 🔭 | 天体観測 | てんたいかんそく | tentai kansoku | quan sát thiên văn |
| 🕰️ | 骨董品 | こっとうひん | kottouhin | đồ cổ |
| ⛩️ | 御朱印 | ごしゅいん | goshuin | dấu triện đền chùa (sưu tầm) |
Giao tiếp cơ bản
趣味は何ですか。
しゅみはなんですか。
shumi wa nan desu ka.
Sở thích của bạn là gì?
私の趣味は料理です。
わたしのしゅみはりょうりです。
watashi no shumi wa ryouri desu.
Sở thích của tôi là nấu ăn.
週末は何をしますか。
しゅうまつはなにをしますか。
shuumatsu wa nani o shimasu ka.
Cuối tuần bạn làm gì?
よく映画を見ます。
よくえいがをみます。
yoku eiga o mimasu.
Tôi hay xem phim.
音楽を聞くのが好きです。
おんがくをきくのがすきです。
ongaku o kiku no ga suki desu.
Tôi thích nghe nhạc.
一緒にカラオケに行きませんか。
いっしょにカラオケにいきませんか。
issho ni karaoke ni ikimasen ka.
Cùng đi hát karaoke không?
ギターを弾くことができます。
ギターをひくことができます。
gitaa o hiku koto ga dekimasu.
Tôi biết chơi đàn guitar.
日曜日に友達とサッカーをします。
にちようびにともだちとサッカーをします。
nichiyoubi ni tomodachi to sakkaa o shimasu.
Chủ nhật tôi đá bóng với bạn bè.
どんな音楽が好きですか。
どんなおんがくがすきですか。
donna ongaku ga suki desu ka.
Bạn thích loại nhạc nào?
写真を撮るのが好きです。
しゃしんをとるのがすきです。
shashin o toru no ga suki desu.
Tôi thích chụp ảnh.
時間があるとき、本を読みます。
じかんがあるとき、ほんをよみます。
jikan ga aru toki, hon o yomimasu.
Khi có thời gian, tôi đọc sách.
今度、一緒に釣りに行きましょう。
こんど、いっしょにつりにいきましょう。
kondo, issho ni tsuri ni ikimashou.
Lần tới mình cùng đi câu cá nhé.
最近、料理にはまっています。
さいきん、りょうりにはまっています。
saikin, ryouri ni hamatte imasu.
Gần đây tôi đang mê nấu ăn.
ピアノを習っています。
ピアノをならっています。
piano o naratte imasu.
Tôi đang học đàn piano.
どんな本を読みますか。
どんなほんをよみますか。
donna hon o yomimasu ka.
Bạn đọc loại sách nào?
夏休みに温泉へ行きたいです。
なつやすみにおんせんへいきたいです。
natsuyasumi ni onsen e ikitai desu.
Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi suối nước nóng.
ベランダで野菜を育てています。
ベランダでやさいをそだてています。
beranda de yasai o sodatete imasu.
Tôi đang trồng rau ngoài ban công.
切手を集めています。
きってをあつめています。
kitte o atsumete imasu.
Tôi đang sưu tầm tem.
絵を描くのが得意です。
えをかくのがとくいです。
e o kaku no ga tokui desu.
Tôi giỏi vẽ tranh.
楽器は何かできますか。
がっきはなにかできますか。
gakki wa nanika dekimasu ka.
Bạn có chơi được nhạc cụ nào không?
Đàm thoại nâng cao
最近、気分転換にジョギングを始めました。
さいきん、きぶんてんかんにジョギングをはじめました。
saikin, kibuntenkan ni jogingu o hajimemashita.
Gần đây tôi bắt đầu chạy bộ để thay đổi không khí.
子どもの頃から書道を習っていて、今も続けています。
こどものころからしょどうをならっていて、いまもつづけています。
kodomo no koro kara shodou o naratte ite, ima mo tsuzukete imasu.
Tôi học thư pháp từ nhỏ và đến giờ vẫn tiếp tục.
休みの日は、近所の公園で写真を撮りながら散歩することが多いです。
やすみのひは、きんじょのこうえんでしゃしんをとりながらさんぽすることがおおいです。
yasumi no hi wa, kinjo no kouen de shashin o torinagara sanpo suru koto ga ooi desu.
Ngày nghỉ tôi thường vừa đi dạo ở công viên gần nhà vừa chụp ảnh.
田中さんは、どんなきっかけで登山を始められたんですか。
たなかさんは、どんなきっかけでとざんをはじめられたんですか。
tanaka san wa, donna kikkake de tozan o hajimerareta n desu ka.
Anh Tanaka bắt đầu leo núi nhờ cơ duyên gì vậy ạ?
仕事が忙しくて、なかなか趣味の時間が取れません。
しごとがいそがしくて、なかなかしゅみのじかんがとれません。
shigoto ga isogashikute, nakanaka shumi no jikan ga toremasen.
Công việc bận quá nên tôi mãi không có thời gian cho sở thích.
もしよろしければ、今度の同好会に参加させていただけませんか。
もしよろしければ、こんどのどうこうかいにさんかさせていただけませんか。
moshi yoroshikereba, kondo no doukoukai ni sanka sasete itadakemasen ka.
Nếu không phiền, tôi có thể tham gia buổi sinh hoạt câu lạc bộ lần tới được không ạ?
一度始めると夢中になって、時間を忘れてしまいます。
いちどはじめるとむちゅうになって、じかんをわすれてしまいます。
ichido hajimeru to muchuu ni natte, jikan o wasurete shimaimasu.
Một khi đã bắt đầu là tôi mải mê đến quên cả thời gian.
日本に来てから、茶道に興味を持つようになりました。
にほんにきてから、さどうにきょうみをもつようになりました。
nihon ni kite kara, sadou ni kyoumi o motsu you ni narimashita.
Từ khi sang Nhật, tôi bắt đầu quan tâm đến trà đạo.
初心者でも参加できる教室があれば、教えていただけますか。
しょしんしゃでもさんかできるきょうしつがあれば、おしえていただけますか。
shoshinsha demo sanka dekiru kyoushitsu ga areba, oshiete itadakemasu ka.
Nếu có lớp nào người mới bắt đầu cũng tham gia được, anh/chị cho tôi biết với ạ.
お金をかけずに楽しめる趣味を探しています。
おかねをかけずにたのしめるしゅみをさがしています。
okane o kakezu ni tanoshimeru shumi o sagashite imasu.
Tôi đang tìm một sở thích có thể vui mà không tốn tiền.
写真がご趣味だと伺いましたが、どんなものを撮られるんですか。
しゃしんがごしゅみだとうかがいましたが、どんなものをとられるんですか。
shashin ga goshumi da to ukagaimashita ga, donna mono o torareru n desu ka.
Tôi nghe nói sở thích của anh/chị là chụp ảnh, anh/chị thường chụp gì ạ?
恐れ入りますが、来週の陶芸体験にまだ空きはございますでしょうか。
おそれいりますが、らいしゅうのとうげいたいけんにまだあきはございますでしょうか。
osoreirimasu ga, raishuu no tougei taiken ni mada aki wa gozaimasu deshou ka.
Xin lỗi, buổi trải nghiệm làm gốm tuần sau còn chỗ trống không ạ?
料理教室の見学をさせていただくことは可能でしょうか。
りょうりきょうしつのけんがくをさせていただくことはかのうでしょうか。
ryouri kyoushitsu no kengaku o sasete itadaku koto wa kanou deshou ka.
Tôi có thể đến xem thử lớp học nấu ăn được không ạ?
部長は休日をどのようにお過ごしになっているんですか。
ぶちょうはきゅうじつをどのようにおすごしになっているんですか。
buchou wa kyuujitsu o dono you ni osugoshi ni natte iru n desu ka.
Trưởng phòng thường dành ngày nghỉ để làm gì ạ?
まだ始めたばかりで、人にお見せできるような作品ではありません。
まだはじめたばかりで、ひとにおみせできるようなさくひんではありません。
mada hajimeta bakari de, hito ni omise dekiru you na sakuhin de wa arimasen.
Tôi mới bắt đầu thôi, chưa có tác phẩm nào đủ để cho người khác xem đâu ạ.