AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Ngày lễ trong năm

🎉 Tiếng Nhật chủ đề Ngày lễ trong năm — 祝日・記念日

141 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
📅祝日しゅくじつshukujitsungày lễ (quốc gia)
🛌休日きゅうじつkyuujitsungày nghỉ
😴休みやすみyasumikỳ nghỉ, ngày nghỉ
🧳連休れんきゅうrenkyuukỳ nghỉ liền nhiều ngày
🏕️三連休さんれんきゅうsanrenkyuukỳ nghỉ 3 ngày liền
🔁振替休日ふりかえきゅうじつfurikae kyuujitsungày nghỉ bù (khi ngày lễ rơi vào Chủ nhật)
🔖記念日きねんびkinenbingày kỷ niệm
🎊お祝いおいわいoiwaisự chúc mừng, lễ mừng
🎉おめでとうございますおめでとうございますomedetou gozaimasuxin chúc mừng
🥂祝ういわうiwauchúc mừng, ăn mừng
🎁プレゼントぷれぜんとpurezentoquà
🎀贈り物おくりものokurimonoquà tặng
🎈飾りかざりkazariđồ trang trí
🥳パーティーぱーてぃーpaatiibữa tiệc
🤔何の日なんのひnan no hingày gì (ngày lễ gì)
🎍正月しょうがつshougatsuTết, dịp năm mới
🍊正月休みしょうがつやすみshougatsu yasumikỳ nghỉ Tết
🗓️年末年始ねんまつねんしnenmatsu nenshidịp cuối năm – đầu năm
🕛年越しとしこしtoshikoshiđón giao thừa, sang năm mới
🏡帰省きせいkiseivề quê
🚄ゴールデンウィークごーるでんうぃーくgoorudenwiikuTuần lễ Vàng (cuối tháng 4 – đầu tháng 5)
🍁シルバーウィークしるばーうぃーくshirubaawiikuTuần lễ Bạc (kỳ nghỉ liền tháng 9)
🚙お盆休みおぼんやすみobon yasumikỳ nghỉ Obon (giữa tháng 8)
🌅元日がんじつganjitsuTết Dương lịch, ngày 1/1
👘成人の日せいじんのひseijin no hiNgày Thành nhân (thứ Hai tuần thứ 2 tháng 1)
🏯建国記念の日けんこくきねんのひkenkoku kinen no hiNgày Kiến quốc Nhật Bản (11/2)
🎂天皇誕生日てんのうたんじょうびtennou tanjoubiNgày sinh Thiên hoàng (23/2)
🌷春分の日しゅんぶんのひshunbun no hiNgày Xuân phân (khoảng 20–21/3)
📻昭和の日しょうわのひshouwa no hiNgày Chiêu Hòa (29/4)
📜憲法記念日けんぽうきねんびkenpou kinenbiNgày Hiến pháp (3/5)
🌳みどりの日みどりのひmidori no hiNgày Cây xanh (4/5)
🎏こどもの日こどものひkodomo no hiNgày Thiếu nhi Nhật Bản (5/5)
🌊海の日うみのひumi no hiNgày của Biển (thứ Hai tuần thứ 3 tháng 7)
⛰️山の日やまのひyama no hiNgày của Núi (11/8)
👴敬老の日けいろうのひkeirou no hiNgày Kính lão (thứ Hai tuần thứ 3 tháng 9)
🌾秋分の日しゅうぶんのひshuubun no hiNgày Thu phân (khoảng 22–23/9)
🏃スポーツの日すぽーつのひsupootsu no hiNgày Thể thao (thứ Hai tuần thứ 2 tháng 10)
🎨文化の日ぶんかのひbunka no hiNgày Văn hóa (3/11)
👷勤労感謝の日きんろうかんしゃのひkinrou kansha no hiNgày Cảm tạ Lao động (23/11)
👹節分せつぶんsetsubunLễ Setsubun – ném đậu đuổi quỷ (khoảng 3/2)
🍫バレンタインデーばれんたいんでーbarentaindeeLễ Tình nhân (14/2)
🎎ひな祭りひなまつりhinamatsuriLễ hội búp bê cho bé gái (3/3)
🍬ホワイトデーほわいとでーhowaitodeeNgày Valentine Trắng – đáp lễ quà (14/3)
💐母の日ははのひhaha no hiNgày của Mẹ (Chủ nhật tuần thứ 2 tháng 5)
👔父の日ちちのひchichi no hiNgày của Cha (Chủ nhật tuần thứ 3 tháng 6)
🎋七夕たなばたtanabataLễ Thất tịch (7/7)
🏮お盆おぼんobonLễ Obon – đón linh hồn tổ tiên (khoảng 13–16/8)
🎃ハロウィンはろうぃんharowinLễ Halloween (31/10)
🎄クリスマスくりすますkurisumasuLễ Giáng sinh (25/12)
🔔大晦日おおみそかoomisokangày cuối năm, đêm giao thừa (31/12)
💍結婚記念日けっこんきねんびkekkon kinenbikỷ niệm ngày cưới
🧧旧正月きゅうしょうがつkyuu shougatsuTết Âm lịch
🌼テトてとtetoTết Nguyên đán của Việt Nam
🥮中秋節ちゅうしゅうせつchuushuusetsuTết Trung thu (rằm tháng 8 âm lịch)
🎆独立記念日どくりつきねんびdokuritsu kinenbiNgày Độc lập – Quốc khánh Việt Nam (2/9)
👩国際女性デーこくさいじょせいでーkokusai josei deeNgày Quốc tế Phụ nữ (8/3)
🌸ベトナム女性の日べとなむじょせいのひbetonamu josei no hiNgày Phụ nữ Việt Nam (20/10)
✊メーデーめーでーmeedeeNgày Quốc tế Lao động (1/5)
🧒国際子どもの日こくさいこどものひkokusai kodomo no hiNgày Quốc tế Thiếu nhi (1/6)
🧑‍🏫教師の日きょうしのひkyoushi no hiNgày Nhà giáo Việt Nam (20/11)
🐣イースターいーすたーiisutaaLễ Phục sinh
🦃感謝祭かんしゃさいkanshasaiLễ Tạ ơn

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🗾国民の祝日こくみんのしゅくじつkokumin no shukujitsungày lễ quốc gia (tên gọi chính thức)
⚖️祝日法しゅくじつほうshukujitsuhouLuật Ngày lễ (gọi tắt)
📘国民の祝日に関する法律こくみんのしゅくじつにかんするほうりつkokumin no shukujitsu ni kansuru houritsuLuật về các ngày lễ quốc gia
🥪国民の休日こくみんのきゅうじつkokumin no kyuujitsungày nghỉ quốc dân (ngày thường kẹp giữa hai ngày lễ)
📆ハッピーマンデー制度はっぴーまんでーせいどhappii mandee seidochế độ Happy Monday (dời ngày lễ sang thứ Hai)
⛩️祭日さいじつsaijitsungày lễ (cách nói cũ)
📖由来ゆらいyurainguồn gốc
🙏風習ふうしゅうfuushuuphong tục
🎴伝統行事でんとうぎょうじdentou gyoujisự kiện, lễ truyền thống
🍱行事食ぎょうじしょくgyoujishokumón ăn dành cho ngày lễ
🍀縁起物えんぎものengimonovật cầu may
🌈縁起がいいえんぎがいいengi ga iiđiềm lành, may mắn
💒慶事けいじkeijiviệc hỷ, việc vui
🕯️弔事ちょうじchoujiviệc tang, việc hiếu
🌙旧暦きゅうれきkyuurekiâm lịch
🌄元旦がんたんgantansáng mùng 1/1, ngày đầu năm
🍶三が日さんがにちsanganichiba ngày đầu năm (1–3/1)
🌲松の内まつのうちmatsu no uchidịp đầu năm còn treo đồ trang trí Tết (đến khoảng 7/1)
🏺紀元節きげんせつkigensetsuKỷ nguyên tiết (tên cũ trước chiến tranh của ngày 11/2)
🍚新嘗祭にいなめさいniinamesailễ dâng lúa mới (nguồn gốc ngày 23/11)
🎓二十歳の集いはたちのつどいhatachi no tsudoilễ mừng tuổi 20 (tên mới của lễ Thành nhân)
✈️大型連休おおがたれんきゅうoogata renkyuukỳ nghỉ dài
🪨飛び石連休とびいしれんきゅうtobiishi renkyuungày nghỉ rải rác xen ngày làm
🚗帰省ラッシュきせいらっしゅkisei rasshucao điểm về quê
💼休日出勤きゅうじつしゅっきんkyuujitsu shukkinđi làm vào ngày nghỉ
🔄代休だいきゅうdaikyuungày nghỉ bù (cho người đi làm ngày nghỉ)
🪧土日祝どにちしゅくdonichishukuthứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ
🏨祝前日しゅくぜんじつshukuzenjitsungày trước ngày lễ
🏪祝日営業しゅくじつえいぎょうshukujitsu eigyoumở cửa vào ngày lễ
🏬年中無休ねんじゅうむきゅうnenjuu mukyuumở cửa quanh năm
🔒休業日きゅうぎょうびkyuugyoubingày đóng cửa nghỉ
🎤記念式典きねんしきてんkinen shikitenlễ kỷ niệm (nghi thức)
🏅記念品きねんひんkinenhinquà kỷ niệm
↩️お返しおかえしokaeshiquà đáp lễ
🤝義理チョコぎりちょこgiri chokosô-cô-la xã giao (ngày Valentine)
❤️本命チョコほんめいちょこhonmei chokosô-cô-la tặng người mình thích thật lòng
🧛仮装かそうkasouhóa trang
🐉春節しゅんせつshunsetsuTết Nguyên đán (Xuân tiết, cách gọi ở Trung Quốc)
🏛️国慶節こっけいせつkokkeisetsungày Quốc khánh (VN 2/9, Trung Quốc 1/10)
🕊️南部解放記念日なんぶかいほうきねんびnanbu kaihou kinenbiNgày Giải phóng miền Nam (30/4)
🏫創立記念日そうりつきねんびsouritsu kinenbingày thành lập (trường, công ty)

Giao tiếp cơ bản

来週の月曜日は祝日ですか。

らいしゅうのげつようびはしゅくじつですか。

raishuu no getsuyoubi wa shukujitsu desu ka.

Thứ Hai tuần sau là ngày lễ phải không?

はい、海の日なので休みです。

はい、うみのひなのでやすみです。

hai, umi no hi na node yasumi desu.

Vâng, là Ngày của Biển nên được nghỉ.

日本には祝日がいくつありますか。

にほんにはしゅくじつがいくつありますか。

nihon ni wa shukujitsu ga ikutsu arimasu ka.

Nhật Bản có bao nhiêu ngày lễ?

一年に十六日あります。

いちねんにじゅうろくにちあります。

ichinen ni juurokunichi arimasu.

Một năm có 16 ngày.

今日は何の日ですか。

きょうはなんのひですか。

kyou wa nan no hi desu ka.

Hôm nay là ngày gì vậy?

今日は文化の日で、学校は休みです。

きょうはぶんかのひで、がっこうはやすみです。

kyou wa bunka no hi de, gakkou wa yasumi desu.

Hôm nay là Ngày Văn hóa nên trường được nghỉ.

日曜日が祝日なので、月曜日は振替休日です。

にちようびがしゅくじつなので、げつようびはふりかえきゅうじつです。

nichiyoubi ga shukujitsu na node, getsuyoubi wa furikae kyuujitsu desu.

Vì ngày lễ rơi vào Chủ nhật nên thứ Hai được nghỉ bù.

ゴールデンウィークはどこかへ行きますか。

ゴールデンウィークはどこかへいきますか。

goorudenwiiku wa dokoka e ikimasu ka.

Tuần lễ Vàng bạn có đi đâu không?

どこも混むので、家でゆっくりします。

どこもこむので、いえでゆっくりします。

doko mo komu node, ie de yukkuri shimasu.

Chỗ nào cũng đông nên tôi ở nhà nghỉ ngơi.

今度の三連休に京都へ行きます。

こんどのさんれんきゅうにきょうとへいきます。

kondo no sanrenkyuu ni kyouto e ikimasu.

Kỳ nghỉ 3 ngày sắp tới tôi sẽ đi Kyoto.

バレンタインデーに友達にチョコをあげました。

バレンタインデーにともだちにチョコをあげました。

barentaindee ni tomodachi ni choko o agemashita.

Tôi đã tặng sô-cô-la cho bạn vào ngày Valentine.

ホワイトデーにお返しをもらいました。

ホワイトデーにおかえしをもらいました。

howaitodee ni okaeshi o moraimashita.

Tôi đã nhận quà đáp lễ vào ngày Valentine Trắng.

母の日に母へ花を贈りました。

ははのひにははへはなをおくりました。

haha no hi ni haha e hana o okurimashita.

Tôi đã gửi hoa tặng mẹ vào Ngày của Mẹ.

敬老の日に祖父母に電話をかけました。

けいろうのひにそふぼにでんわをかけました。

keirou no hi ni sofubo ni denwa o kakemashita.

Vào Ngày Kính lão tôi đã gọi điện cho ông bà.

ベトナムの旧正月はいつですか。

ベトナムのきゅうしょうがつはいつですか。

betonamu no kyuu shougatsu wa itsu desu ka.

Tết Âm lịch ở Việt Nam là khi nào?

毎年変わりますが、だいたい一月の終わりから二月の間です。

まいとしかわりますが、だいたいいちがつのおわりからにがつのあいだです。

maitoshi kawarimasu ga, daitai ichigatsu no owari kara nigatsu no aida desu.

Mỗi năm mỗi khác, nhưng thường vào khoảng cuối tháng 1 đến tháng 2.

テトには家族みんなで集まります。

テトにはかぞくみんなであつまります。

teto ni wa kazoku minna de atsumarimasu.

Vào dịp Tết cả gia đình quây quần bên nhau.

中秋節には月餅を食べます。

ちゅうしゅうせつにはげっぺいをたべます。

chuushuusetsu ni wa geppei o tabemasu.

Vào Tết Trung thu chúng tôi ăn bánh trung thu.

ベトナムでは九月二日が独立記念日です。

ベトナムではくがつふつかがどくりつきねんびです。

betonamu de wa kugatsu futsuka ga dokuritsu kinenbi desu.

Ở Việt Nam, ngày 2 tháng 9 là ngày Quốc khánh.

年末年始は実家に帰省しますか。

ねんまつねんしはじっかにきせいしますか。

nenmatsu nenshi wa jikka ni kisei shimasu ka.

Dịp cuối năm đầu năm bạn có về quê không?

結婚記念日に何をプレゼントしますか。

けっこんきねんびになにをプレゼントしますか。

kekkon kinenbi ni nani o purezento shimasu ka.

Bạn sẽ tặng gì vào ngày kỷ niệm ngày cưới?

クリスマスにみんなでパーティーをしましょう。

クリスマスにみんなでパーティーをしましょう。

kurisumasu ni minna de paatii o shimashou.

Giáng sinh cả nhóm mình cùng mở tiệc nhé.

Đàm thoại nâng cao

恐れ入りますが、祝日も営業していらっしゃいますか。

おそれいりますが、しゅくじつもえいぎょうしていらっしゃいますか。

osoreirimasu ga, shukujitsu mo eigyou shite irasshaimasu ka.

Xin lỗi, ngày lễ quý cửa hàng có mở cửa không ạ?

弊社は土日祝はお休みをいただいております。

へいしゃはどにちしゅくはおやすみをいただいております。

heisha wa donichishuku wa oyasumi o itadaite orimasu.

Công ty chúng tôi nghỉ vào thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ.

定休日が祝日と重なる場合は、翌日が休業日となります。

ていきゅうびがしゅくじつとかさなるばあいは、よくじつがきゅうぎょうびとなります。

teikyuubi ga shukujitsu to kasanaru baai wa, yokujitsu ga kyuugyoubi to narimasu.

Nếu ngày nghỉ định kỳ trùng với ngày lễ thì ngày hôm sau sẽ là ngày đóng cửa.

申し訳ございませんが、祝前日は宿泊料金が通常より高くなっております。

もうしわけございませんが、しゅくぜんじつはしゅくはくりょうきんがつうじょうよりたかくなっております。

moushiwake gozaimasen ga, shukuzenjitsu wa shukuhaku ryoukin ga tsuujou yori takaku natte orimasu.

Rất xin lỗi, giá phòng vào ngày trước ngày lễ cao hơn bình thường.

ゴールデンウィーク期間中は、配送にお時間をいただく場合がございます。

ゴールデンウィークきかんちゅうは、はいそうにおじかんをいただくばあいがございます。

goorudenwiiku kikanchuu wa, haisou ni ojikan o itadaku baai ga gozaimasu.

Trong dịp Tuần lễ Vàng, việc giao hàng có thể mất thêm thời gian.

来月の三連休に有給を一日つけて、帰国させていただけないでしょうか。

らいげつのさんれんきゅうにゆうきゅうをいちにちつけて、きこくさせていただけないでしょうか。

raigetsu no sanrenkyuu ni yuukyuu o ichinichi tsukete, kikoku sasete itadakenai deshou ka.

Tôi xin phép ghép thêm một ngày phép vào kỳ nghỉ 3 ngày tháng sau để về nước được không ạ?

祝日に出勤された場合は、後日代休を取っていただけます。

しゅくじつにしゅっきんされたばあいは、ごじつだいきゅうをとっていただけます。

shukujitsu ni shukkin sareta baai wa, gojitsu daikyuu o totte itadakemasu.

Nếu anh chị đi làm vào ngày lễ thì sau đó có thể nghỉ bù.

ハッピーマンデー制度により、成人の日は一月の第二月曜日となりました。

ハッピーマンデーせいどにより、せいじんのひはいちがつのだいにげつようびとなりました。

happii mandee seido ni yori, seijin no hi wa ichigatsu no daini getsuyoubi to narimashita.

Do chế độ Happy Monday, Ngày Thành nhân đã chuyển sang thứ Hai tuần thứ 2 của tháng 1.

よろしければ、勤労感謝の日の由来を教えていただけますか。

よろしければ、きんろうかんしゃのひのゆらいをおしえていただけますか。

yoroshikereba, kinrou kansha no hi no yurai o oshiete itadakemasu ka.

Nếu được, anh chị có thể cho tôi biết nguồn gốc của Ngày Cảm tạ Lao động không ạ?

新嘗祭という、収穫に感謝する宮中行事が由来だと言われております。

にいなめさいという、しゅうかくにかんしゃするきゅうちゅうぎょうじがゆらいだといわれております。

niinamesai to iu, shuukaku ni kansha suru kyuuchuu gyouji ga yurai da to iwarete orimasu.

Người ta nói rằng nó bắt nguồn từ Niinamesai, nghi lễ cung đình tạ ơn mùa màng.

テトの時期は帰省する人が多いので、お早めにチケットをご予約なさったほうがよろしいかと存じます。

テトのじきはきせいするひとがおおいので、おはやめにチケットをごよやくなさったほうがよろしいかとぞんじます。

teto no jiki wa kisei suru hito ga ooi node, ohayame ni chiketto o goyoyaku nasatta hou ga yoroshii ka to zonjimasu.

Dịp Tết có nhiều người về quê, nên tôi nghĩ quý khách nên đặt vé sớm.

創立記念日の式典には、ぜひご出席くださいますようお願い申し上げます。

そうりつきねんびのしきてんには、ぜひごしゅっせきくださいますようおねがいもうしあげます。

souritsu kinenbi no shikiten ni wa, zehi goshusseki kudasaimasu you onegai moushiagemasu.

Kính mong quý vị tham dự buổi lễ kỷ niệm ngày thành lập.

当店は年中無休でございますが、元日のみ休業させていただきます。

とうてんはねんじゅうむきゅうでございますが、がんじつのみきゅうぎょうさせていただきます。

touten wa nenjuu mukyuu de gozaimasu ga, ganjitsu nomi kyuugyou sasete itadakimasu.

Cửa hàng chúng tôi mở cửa quanh năm, chỉ nghỉ vào ngày 1/1.

お盆の時期は帰省ラッシュで新幹線の大変な混雑が予想されますので、ご注意ください。

おぼんのじきはきせいラッシュでしんかんせんのたいへんなこんざつがよそうされますので、ごちゅういください。

obon no jiki wa kisei rasshu de shinkansen no taihen na konzatsu ga yosou saremasu node, gochuui kudasai.

Dịp Obon là cao điểm về quê, tàu Shinkansen dự kiến rất đông, xin quý khách lưu ý.

慶事と弔事では、お金を包む袋が異なりますので、お気をつけください。

けいじとちょうじでは、おかねをつつむふくろがことなりますので、おきをつけください。

keiji to chouji de wa, okane o tsutsumu fukuro ga kotonarimasu node, oki o tsukete kudasai.

Phong bì đựng tiền cho việc hỷ và việc tang khác nhau, xin hãy chú ý.

国民の休日とは、祝日と祝日に挟まれた平日のことでございます。

こくみんのきゅうじつとは、しゅくじつとしゅくじつにはさまれたへいじつのことでございます。

kokumin no kyuujitsu to wa, shukujitsu to shukujitsu ni hasamareta heijitsu no koto de gozaimasu.

Ngày nghỉ quốc dân là ngày thường nằm kẹp giữa hai ngày lễ.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →