AEにほんご › Chủ đề › Đồ dùng hằng ngày
🧴 Tiếng Nhật chủ đề Đồ dùng hằng ngày — 生活用品
134 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🧼 | 石けん | せっけん | sekken | xà phòng |
| 🧖 | タオル | たおる | taoru | khăn tắm, khăn lau |
| 🪥 | 歯ブラシ | はぶらし | haburashi | bàn chải đánh răng |
| 🦷 | 歯磨き粉 | はみがきこ | hamigakiko | kem đánh răng |
| 🧴 | シャンプー | しゃんぷー | shanpuu | dầu gội |
| 💆 | リンス | りんす | rinsu | dầu xả |
| 🧻 | トイレットペーパー | といれっとぺーぱー | toirettopeepaa | giấy vệ sinh |
| 🤧 | ティッシュ | てぃっしゅ | tisshu | khăn giấy |
| 🗑️ | ごみ箱 | ごみばこ | gomibako | thùng rác |
| 🧹 | ほうき | ほうき | houki | cái chổi |
| 🧹 | ちりとり | ちりとり | chiritori | cái hốt rác |
| 🟨 | ぞうきん | ぞうきん | zoukin | giẻ lau |
| 🪣 | バケツ | ばけつ | baketsu | cái xô |
| 🧽 | スポンジ | すぽんじ | suponji | miếng bọt biển rửa bát |
| 🫧 | 洗剤 | せんざい | senzai | chất tẩy rửa, bột giặt |
| 🍽️ | 皿 | さら | sara | cái đĩa |
| 🥛 | コップ | こっぷ | koppu | cái cốc |
| 🍚 | 茶わん | ちゃわん | chawan | bát cơm |
| 🥄 | スプーン | すぷーん | supuun | cái thìa |
| 🍴 | フォーク | ふぉーく | fooku | cái nĩa |
| 🔪 | 包丁 | ほうちょう | houchou | dao làm bếp |
| 🪵 | まな板 | まないた | manaita | cái thớt |
| 🍲 | 鍋 | なべ | nabe | cái nồi |
| 🍳 | フライパン | ふらいぱん | furaipan | chảo rán |
| 🫖 | やかん | やかん | yakan | ấm đun nước |
| 👕 | 洗濯物 | せんたくもの | sentakumono | đồ giặt |
| 🪝 | ハンガー | はんがー | hangaa | móc treo quần áo |
| 📎 | 洗濯ばさみ | せんたくばさみ | sentakubasami | kẹp phơi đồ |
| ✂️ | はさみ | はさみ | hasami | cái kéo |
| 🫙 | のり | のり | nori | keo dán, hồ dán |
| 🎞️ | テープ | てーぷ | teepu | băng dính |
| 🖊️ | ペン | ぺん | pen | cây bút |
| 🔋 | 電池 | でんち | denchi | pin |
| 💡 | 電球 | でんきゅう | denkyuu | bóng đèn |
| 🔦 | 懐中電灯 | かいちゅうでんとう | kaichuu dentou | đèn pin |
| 💨 | ドライヤー | どらいやー | doraiyaa | máy sấy tóc |
| 🪒 | かみそり | かみそり | kamisori | dao cạo |
| 💇 | くし | くし | kushi | cái lược |
| 💅 | 爪切り | つめきり | tsumekiri | cái bấm móng tay |
| 🤍 | ハンカチ | はんかち | hankachi | khăn tay |
| 😷 | マスク | ますく | masuku | khẩu trang |
| 👂 | 綿棒 | めんぼう | menbou | tăm bông |
| 🌯 | ラップ | らっぷ | rappu | màng bọc thực phẩm |
| 🥈 | アルミホイル | あるみほいる | arumihoiru | giấy bạc |
| ➰ | 輪ゴム | わごむ | wagomu | dây thun |
| 🪛 | ドライバー | どらいばー | doraibaa | tua vít |
| 🔨 | かなづち | かなづち | kanazuchi | cái búa |
| 📌 | くぎ | くぎ | kugi | cây đinh |
| 🧵 | ひも | ひも | himo | sợi dây |
| 📦 | ガムテープ | がむてーぷ | gamuteepu | băng keo dán thùng |
| 👷 | 軍手 | ぐんて | gunte | găng tay vải lao động |
| 🥣 | 洗面器 | せんめんき | senmenki | chậu rửa mặt |
| 🍱 | 弁当箱 | べんとうばこ | bentoubako | hộp cơm |
| 🥤 | 水筒 | すいとう | suitou | bình nước |
| 🔥 | ライター | らいたー | raitaa | bật lửa |
| 🕯️ | ろうそく | ろうそく | rousoku | cây nến |
| 🍺 | 栓抜き | せんぬき | sennuki | cái mở nắp chai |
| 🥫 | 缶切り | かんきり | kankiri | cái mở đồ hộp |
| 🥢 | 箸 | はし | hashi | đũa |
| 🛍️ | ゴミ袋 | ごみぶくろ | gomibukuro | túi rác |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🚰 | 台所用洗剤 | だいどころようせんざい | daidokoroyou senzai | nước rửa bát |
| 🧺 | 洗濯用洗剤 | せんたくようせんざい | sentakuyou senzai | bột giặt, nước giặt |
| ⚖️ | 中性洗剤 | ちゅうせいせんざい | chuusei senzai | chất tẩy rửa trung tính |
| 🌸 | 柔軟剤 | じゅうなんざい | juunanzai | nước xả vải |
| ⚪ | 漂白剤 | ひょうはくざい | hyouhakuzai | chất tẩy trắng |
| ☣️ | 塩素系 | えんそけい | enso kei | loại chứa clo |
| ⚠️ | 混ぜるな危険 | まぜるなきけん | mazeru na kiken | nguy hiểm, không được trộn lẫn |
| 🧂 | 重曹 | じゅうそう | juusou | muối nở (baking soda) |
| 🍋 | クエン酸 | くえんさん | kuen san | axit citric |
| 🔄 | 詰め替え | つめかえ | tsumekae | gói refill (để đổ thêm) |
| 🚮 | 使い捨て | つかいすて | tsukaisute | dùng một lần |
| 📉 | 消耗品 | しょうもうひん | shoumouhin | vật tư tiêu hao |
| 🛒 | 日用品 | にちようひん | nichiyouhin | đồ dùng hằng ngày |
| 💯 | 100円ショップ | ひゃくえんしょっぷ | hyakuen shoppu | cửa hàng 100 yên |
| 🔌 | 延長コード | えんちょうこーど | enchou koodo | dây điện nối dài, ổ cắm kéo dài |
| 🪫 | 単三電池 | たんさんでんち | tansan denchi | pin tiểu AA |
| ♻️ | 充電池 | じゅうでんち | juudenchi | pin sạc |
| 🧤 | ゴム手袋 | ごむてぶくろ | gomu tebukuro | găng tay cao su |
| 💧 | 除湿剤 | じょしつざい | joshitsuzai | hộp hút ẩm |
| 🐛 | 防虫剤 | ぼうちゅうざい | bouchuuzai | thuốc chống mối mọt (cho quần áo) |
| 🦟 | 殺虫剤 | さっちゅうざい | sacchuuzai | thuốc diệt côn trùng |
| 🌺 | 芳香剤 | ほうこうざい | houkouzai | chất làm thơm phòng |
| 👃 | 消臭剤 | しょうしゅうざい | shoushuuzai | chất khử mùi |
| 🕸️ | 排水口ネット | はいすいこうねっと | haisuikou netto | lưới lọc rác ở lỗ thoát nước |
| 🔺 | 三角コーナー | さんかくこーなー | sankaku koonaa | rổ rác góc bồn rửa |
| 📜 | キッチンペーパー | きっちんぺーぱー | kicchin peepaa | giấy lau bếp |
| 🥡 | 保存容器 | ほぞんようき | hozon youki | hộp đựng thực phẩm |
| 🥢 | 菜箸 | さいばし | saibashi | đũa nấu ăn |
| 🍜 | おたま | おたま | otama | cái muôi |
| 🧪 | 計量カップ | けいりょうかっぷ | keiryou kappu | cốc đong |
| 🎋 | 物干しざお | ものほしざお | monohoshizao | sào phơi đồ |
| 🥅 | 洗濯ネット | せんたくねっと | sentaku netto | túi lưới giặt |
| 🏠 | 部屋干し | へやぼし | heyaboshi | phơi đồ trong nhà |
| 🏷️ | 洗濯表示 | せんたくひょうじ | sentaku hyouji | nhãn hướng dẫn giặt |
| 🎨 | 色落ち | いろおち | iroochi | phai màu, ra màu |
| 🤏 | 縮む | ちぢむ | chijimu | bị co lại |
| 🐈 | 粘着ローラー | ねんちゃくろーらー | nenchaku rooraa | cây lăn bụi |
| 🧰 | 工具 | こうぐ | kougu | dụng cụ sửa chữa |
| 🪜 | 脚立 | きゃたつ | kyatatsu | thang gấp chữ A |
| ↔️ | 突っ張り棒 | つっぱりぼう | tsupparibou | thanh treo co giãn |
Giao tiếp cơ bản
石けんはどこですか。
せっけんはどこですか。
sekken wa doko desu ka.
Xà phòng ở đâu ạ?
タオルを貸してください。
タオルをかしてください。
taoru o kashite kudasai.
Cho tôi mượn khăn tắm với.
はさみを使ってもいいですか。
はさみをつかってもいいですか。
hasami o tsukattemo ii desu ka.
Tôi dùng cái kéo có được không?
電池が切れました。
でんちがきれました。
denchi ga kiremashita.
Pin hết rồi.
トイレットペーパーがもうありません。
トイレットペーパーがもうありません。
toirettopeepaa ga mou arimasen.
Giấy vệ sinh hết rồi.
洗剤はどれを使えばいいですか。
せんざいはどれをつかえばいいですか。
senzai wa dore o tsukaeba ii desu ka.
Tôi nên dùng loại chất tẩy rửa nào ạ?
お皿を洗います。
おさらをあらいます。
osara o araimasu.
Tôi rửa bát đĩa.
このコップは割れやすいです。
このコップはわれやすいです。
kono koppu wa wareyasui desu.
Cái cốc này dễ vỡ.
包丁に気をつけてください。
ほうちょうにきをつけてください。
houchou ni ki o tsukete kudasai.
Cẩn thận con dao nhé.
フライパンはどこに置きますか。
フライパンはどこにおきますか。
furaipan wa doko ni okimasu ka.
Để chảo rán ở đâu ạ?
洗濯物を取り込んでください。
せんたくものをとりこんでください。
sentakumono o torikonde kudasai.
Hãy mang đồ phơi vào nhà giúp tôi.
ハンガーが足りません。
ハンガーがたりません。
hangaa ga tarimasen.
Không đủ móc treo.
電球を替えたいです。
でんきゅうをかえたいです。
denkyuu o kaetai desu.
Tôi muốn thay bóng đèn.
ガムテープはありますか。
ガムテープはありますか。
gamuteepu wa arimasu ka.
Có băng keo dán thùng không ạ?
ドライバーを貸してもらえますか。
ドライバーをかしてもらえますか。
doraibaa o kashite moraemasu ka.
Cho tôi mượn cái tua vít được không?
歯ブラシを忘れました。
はブラシをわすれました。
haburashi o wasuremashita.
Tôi quên mang bàn chải đánh răng.
ごみ箱がいっぱいです。
ごみばこがいっぱいです。
gomibako ga ippai desu.
Thùng rác đầy rồi.
100円ショップで買いました。
ひゃくえんショップでかいました。
hyakuen shoppu de kaimashita.
Tôi mua ở cửa hàng 100 yên.
シャンプーの詰め替えを買います。
シャンプーのつめかえをかいます。
shanpuu no tsumekae o kaimasu.
Tôi mua gói dầu gội refill.
ぞうきんで床をふきます。
ぞうきんでゆかをふきます。
zoukin de yuka o fukimasu.
Tôi lau sàn bằng giẻ.
Đàm thoại nâng cao
恐れ入りますが、詰め替え用の洗剤はどちらにございますか。
おそれいりますが、つめかえようのせんざいはどちらにございますか。
osoreirimasu ga, tsumekaeyou no senzai wa dochira ni gozaimasu ka.
Xin lỗi, cho hỏi chất tẩy rửa loại refill để ở đâu ạ?
こちらの漂白剤は、色柄物にもお使いいただけますでしょうか。
こちらのひょうはくざいは、いろがらものにもおつかいいただけますでしょうか。
kochira no hyouhakuzai wa, irogaramono ni mo otsukai itadakemasu deshou ka.
Loại chất tẩy trắng này có dùng được cho đồ có màu, có hoa văn không ạ?
塩素系の洗剤は、酸性のものと混ぜると危険ですので、ご注意ください。
えんそけいのせんざいは、さんせいのものとまぜるときけんですので、ごちゅういください。
enso kei no senzai wa, sansei no mono to mazeru to kiken desu node, gochuui kudasai.
Chất tẩy rửa chứa clo trộn với loại có tính axit sẽ rất nguy hiểm, xin quý khách lưu ý.
申し訳ございませんが、単三電池はただいま品切れとなっております。
もうしわけございませんが、たんさんでんちはただいましなぎれとなっております。
moushiwake gozaimasen ga, tansan denchi wa tadaima shinagire to natte orimasu.
Rất xin lỗi quý khách, pin tiểu AA hiện đang hết hàng.
延長コードをお借りしてもよろしいでしょうか。
えんちょうコードをおかりしてもよろしいでしょうか。
enchou koodo o okari shite mo yoroshii deshou ka.
Tôi có thể mượn dây điện nối dài được không ạ?
共用の掃除用具は、使い終わったら元の場所に戻していただけますか。
きょうようのそうじようぐは、つかいおわったらもとのばしょにもどしていただけますか。
kyouyou no souji yougu wa, tsukaiowattara moto no basho ni modoshite itadakemasu ka.
Dụng cụ dọn dẹp dùng chung, dùng xong xin vui lòng để lại chỗ cũ được không ạ?
こちらの柔軟剤は香りが控えめなので、敏感肌の方にもおすすめです。
こちらのじゅうなんざいはかおりがひかえめなので、びんかんはだのかたにもおすすめです。
kochira no juunanzai wa kaori ga hikaeme na node, binkanhada no kata ni mo osusume desu.
Nước xả vải này mùi hương nhẹ nên cũng phù hợp với người có làn da nhạy cảm.
使い捨ての手袋をいくつかいただけますか。
つかいすてのてぶくろをいくつかいただけますか。
tsukaisute no tebukuro o ikutsuka itadakemasu ka.
Cho tôi xin vài đôi găng tay dùng một lần được không ạ?
洗濯表示を確認してから、洗濯ネットに入れて洗っていただけますでしょうか。
せんたくひょうじをかくにんしてから、せんたくネットにいれてあらっていただけますでしょうか。
sentaku hyouji o kakunin shite kara, sentaku netto ni irete aratte itadakemasu deshou ka.
Xin vui lòng kiểm tra nhãn hướng dẫn giặt rồi cho vào túi lưới để giặt được không ạ?
梅雨の時期は、押し入れに除湿剤を置いておかれるとよろしいかと存じます。
つゆのじきは、おしいれにじょしつざいをおいておかれるとよろしいかとぞんじます。
tsuyu no jiki wa, oshiire ni joshitsuzai o oite okareru to yoroshii ka to zonjimasu.
Vào mùa mưa, tôi nghĩ quý khách nên đặt sẵn hộp hút ẩm trong tủ âm tường.
脚立をお使いになる際は、必ずお二人で作業なさってください。
きゃたつをおつかいになるさいは、かならずおふたりでさぎょうなさってください。
kyatatsu o otsukai ni naru sai wa, kanarazu ofutari de sagyou nasatte kudasai.
Khi sử dụng thang gấp, xin nhất định làm việc theo nhóm hai người.
お手数ですが、使用済みの乾電池は回収ボックスにお入れください。
おてすうですが、しようずみのかんでんちはかいしゅうボックスにおいれください。
otesuu desu ga, shiyouzumi no kandenchi wa kaishuu bokkusu ni oire kudasai.
Phiền quý khách vui lòng bỏ pin đã qua sử dụng vào hộp thu gom.
カッターの替え刃でしたら、レジ横の棚にご用意しております。
カッターのかえばでしたら、レジよこのたなにごよういしております。
kattaa no kaeba deshitara, reji yoko no tana ni goyoui shite orimasu.
Nếu quý khách cần lưỡi dao rọc giấy thay thế, chúng tôi có để ở kệ cạnh quầy thu ngân.
キッチンの排水口が詰まってしまったのですが、何か良い道具はございますか。
キッチンのはいすいこうがつまってしまったのですが、なにかよいどうぐはございますか。
kicchin no haisuikou ga tsumatte shimatta no desu ga, nanika yoi dougu wa gozaimasu ka.
Lỗ thoát nước ở bếp bị tắc mất rồi, cửa hàng có dụng cụ nào tốt không ạ?