AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Nghề nghiệp

💼 Tiếng Nhật chủ đề Nghề nghiệp — 職業

137 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
💼仕事しごとshigotocông việc
🏢会社かいしゃkaishacông ty
👔会社員かいしゃいんkaishainnhân viên công ty
🧑‍⚕️医者いしゃishabác sĩ
👩‍⚕️看護師かんごしkangoshiy tá, điều dưỡng
🛍️店員てんいんten'innhân viên cửa hàng
🧑‍🍳料理人りょうりにんryourininđầu bếp
👮警察官けいさつかんkeisatsukancảnh sát
🚗運転手うんてんしゅuntenshutài xế
🏦銀行員ぎんこういんginkouinnhân viên ngân hàng
🧑‍🌾農家のうかnoukanông dân, hộ làm nông
🏭工場こうじょうkoujounhà máy, xưởng
🤵社長しゃちょうshachougiám đốc (chủ tịch công ty)
🧑‍💼上司じょうしjoushicấp trên, sếp
⏱️アルバイトあるばいとarubaitoviệc làm thêm
💴給料きゅうりょうkyuuryoutiền lương
🤝面接めんせつmensetsuphỏng vấn
📄履歴書りれきしょrirekishosơ yếu lý lịch
🌙残業ざんぎょうzangyoulàm thêm giờ, tăng ca
🏖️休みやすみyasumingày nghỉ, nghỉ
🧰職業しょくぎょうshokugyounghề nghiệp
👩‍🏫教師きょうしkyoushigiáo viên (nghề dạy học)
🦷歯医者はいしゃhaishanha sĩ
🧺主婦しゅふshufunội trợ
🎤歌手かしゅkashuca sĩ
🎭俳優はいゆうhaiyuudiễn viên
✈️パイロットぱいろっとpairottophi công
🪚大工だいくdaikuthợ mộc
🧑‍🚒消防士しょうぼうしshouboushilính cứu hỏa
💇美容師びようしbiyoushithợ làm tóc
⚖️弁護士べんごしbengoshiluật sư
🏛️公務員こうむいんkoumuincông chức
💊薬剤師やくざいしyakuzaishidược sĩ
📰記者きしゃkishaphóng viên, nhà báo
✍️作家さっかsakkanhà văn
🗂️秘書ひしょhishothư ký
🧑‍💼店長てんちょうtenchoucửa hàng trưởng
💂警備員けいびいんkeibiinnhân viên bảo vệ
🛵配達員はいたついんhaitatsuinnhân viên giao hàng
🧹清掃員せいそういんseisouinnhân viên vệ sinh
🥖パン屋ぱんやpan'yatiệm bánh mì, thợ làm bánh mì
🎣漁師りょうしryoushingư dân
🔨職人しょくにんshokuninthợ thủ công lành nghề
📐建築家けんちくかkenchikukakiến trúc sư
🎨デザイナーでざいなーdezainaanhà thiết kế
💻プログラマーぷろぐらまーpuroguramaalập trình viên
🧸保育士ほいくしhoikushicô giáo mầm non, người giữ trẻ
🛫客室乗務員きゃくしつじょうむいんkyakushitsu joumuintiếp viên hàng không
🧾レジ係れじがかりreji gakarinhân viên thu ngân
🕐パートぱーとpaatolàm bán thời gian (part-time)
💴時給じきゅうjikyuulương theo giờ
💰月給げっきゅうgekkyuulương tháng
🔁シフトしふとshifutoca làm việc
🌙夜勤やきんyakinca đêm
🏢職場しょくばshokubanơi làm việc
📈経験けいけんkeikenkinh nghiệm
🙋自己紹介じこしょうかいjiko shoukaitự giới thiệu bản thân
📮応募おうぼouboứng tuyển, nộp đơn
🔍仕事探ししごとさがしshigoto sagashitìm việc làm
💼就職しゅうしょくshuushokuxin được việc, vào làm
💪働くはたらくhatarakulàm việc

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🧓介護福祉士かいごふくししkaigo fukushishichuyên viên chăm sóc điều dưỡng (có chứng chỉ quốc gia)
⚙️製造業せいぞうぎょうseizougyoungành sản xuất, chế tạo
🏗️建設業けんせつぎょうkensetsugyoungành xây dựng
🍽️飲食業いんしょくぎょうinshokugyoungành dịch vụ ăn uống
🌾農業のうぎょうnougyounông nghiệp
🏨宿泊業しゅくはくぎょうshukuhakugyoungành lưu trú (khách sạn, nhà trọ)
💻ITエンジニアあいてぃーえんじにあaitii enjiniakỹ sư IT
🗣️通訳つうやくtsuuyakuphiên dịch (nói), thông dịch viên
🪪在留カードざいりゅうかーどzairyuu kaadothẻ cư trú
🌴有給休暇ゆうきゅうきゅうかyuukyuu kyuukanghỉ phép có lương
👥同僚どうりょうdouryouđồng nghiệp
📇正社員せいしゃいんseishainnhân viên chính thức
📢求人きゅうじんkyuujintuyển dụng, tin tuyển người
🛂特定技能とくていぎのうtokutei ginoukỹ năng đặc định (loại tư cách lưu trú)
📑雇用契約書こようけいやくしょkoyou keiyakushohợp đồng lao động
📩内定ないていnaiteithông báo trúng tuyển (chính thức trước khi vào làm)
✅採用さいようsaiyoutuyển dụng, nhận vào làm
🕴️就職活動しゅうしょくかつどうshuushoku katsudouhoạt động tìm việc (shūkatsu)
🎯志望動機しぼうどうきshibou doukilý do ứng tuyển
👍長所ちょうしょchoushođiểm mạnh, ưu điểm
👎短所たんしょtanshođiểm yếu, khuyết điểm
🗃️職務経歴書しょくむけいれきしょshokumu keirekishobản mô tả kinh nghiệm làm việc
🧩適性検査てきせいけんさtekisei kensabài kiểm tra năng lực, tính cách
📋ハローワークはろーわーくharoowaakutrung tâm giới thiệu việc làm công (Hello Work)
🧑‍🦱求職者きゅうしょくしゃkyuushokushangười tìm việc
🔀転職てんしょくtenshokuchuyển việc, đổi chỗ làm
📘研修けんしゅうkenshuuđào tạo, tập huấn
🎁待遇たいぐうtaiguuđãi ngộ, chế độ làm việc
💵手取りてどりtedorilương thực nhận (sau khi trừ thuế, bảo hiểm)
🛡️雇用保険こようほけんkoyou hokenbảo hiểm việc làm
🚫解雇かいこkaikosa thải
🛂就労ビザしゅうろうびざshuurou bizavisa lao động
🧑‍🔧技能実習生ぎのうじっしゅうせいginou jisshuuseithực tập sinh kỹ năng
🧭登録支援機関とうろくしえんきかんtouroku shien kikantổ chức hỗ trợ đăng ký (cho lao động kỹ năng đặc định)
🥫食品加工しょくひんかこうshokuhin kakouchế biến thực phẩm
🏬ビルクリーニングびるくりーにんぐbiru kuriininguvệ sinh tòa nhà
🔧自動車整備じどうしゃせいびjidousha seibibảo dưỡng, sửa chữa ô tô
🐟漁業ぎょぎょうgyogyoungư nghiệp
🛩️航空こうくうkoukuungành hàng không
🔥溶接ようせつyousetsuhàn (kim loại)
👋退職たいしょくtaishokunghỉ việc, thôi việc

Giao tiếp cơ bản

お仕事は何ですか。

おしごとはなんですか。

oshigoto wa nan desu ka.

Anh/chị làm nghề gì?

私は工場で働いています。

わたしはこうじょうではたらいています。

watashi wa koujou de hataraite imasu.

Tôi đang làm việc ở nhà máy.

会社は駅の近くにあります。

かいしゃはえきのちかくにあります。

kaisha wa eki no chikaku ni arimasu.

Công ty ở gần nhà ga.

何時から何時まで働きますか。

なんじからなんじまではたらきますか。

nanji kara nanji made hatarakimasu ka.

Anh/chị làm từ mấy giờ đến mấy giờ?

明日は仕事が休みです。

あしたはしごとがやすみです。

ashita wa shigoto ga yasumi desu.

Ngày mai tôi được nghỉ làm.

今日は残業があります。

きょうはざんぎょうがあります。

kyou wa zangyou ga arimasu.

Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.

よろしくお願いします。

よろしくおねがいします。

yoroshiku onegai shimasu.

Rất mong được giúp đỡ.

お先に失礼します。

おさきにしつれいします。

osaki ni shitsurei shimasu.

Tôi xin phép về trước.

お疲れ様です。

おつかれさまです。

otsukaresama desu.

Anh/chị vất vả rồi. (chào hỏi ở nơi làm việc)

アルバイトを探しています。

アルバイトをさがしています。

arubaito o sagashite imasu.

Tôi đang tìm việc làm thêm.

遅れて、すみません。

おくれて、すみません。

okurete, sumimasen.

Xin lỗi vì tôi đến muộn.

やり方を教えてください。

やりかたをおしえてください。

yarikata o oshiete kudasai.

Xin hãy chỉ cho tôi cách làm.

どんな仕事をしたいですか。

どんなしごとをしたいですか。

donna shigoto o shitai desu ka.

Bạn muốn làm công việc như thế nào?

時給はいくらですか。

じきゅうはいくらですか。

jikyuu wa ikura desu ka.

Lương theo giờ là bao nhiêu ạ?

週に何日働けますか。

しゅうになんにちはたらけますか。

shuu ni nannichi hatarakemasu ka.

Một tuần bạn có thể làm mấy ngày?

土日も働けます。

どにちもはたらけます。

donichi mo hatarakemasu.

Thứ Bảy và Chủ nhật tôi cũng làm được.

面接はいつですか。

めんせつはいつですか。

mensetsu wa itsu desu ka.

Khi nào phỏng vấn ạ?

日本語は少し話せます。

にほんごはすこしはなせます。

nihongo wa sukoshi hanasemasu.

Tôi nói được một chút tiếng Nhật.

父は医者です。

ちちはいしゃです。

chichi wa isha desu.

Bố tôi là bác sĩ.

経験がなくても大丈夫ですか。

けいけんがなくてもだいじょうぶですか。

keiken ga nakute mo daijoubu desu ka.

Không có kinh nghiệm thì có được không ạ?

Đàm thoại nâng cao

本日は面接の機会をいただき、ありがとうございます。

ほんじつはめんせつのきかいをいただき、ありがとうございます。

honjitsu wa mensetsu no kikai o itadaki, arigatou gozaimasu.

Cảm ơn quý công ty đã cho tôi cơ hội phỏng vấn hôm nay.

ベトナムで三年間、介護の仕事をしていました。

ベトナムでさんねんかん、かいごのしごとをしていました。

betonamu de sannenkan, kaigo no shigoto o shite imashita.

Tôi đã làm công việc chăm sóc điều dưỡng ba năm ở Việt Nam.

履歴書と在留カードのコピーを持ってまいりました。

りれきしょとざいりゅうカードのコピーをもってまいりました。

rirekisho to zairyuu kaado no kopii o motte mairimashita.

Tôi đã mang theo sơ yếu lý lịch và bản sao thẻ cư trú.

申し訳ございませんが、来週の金曜日に有給休暇をいただけないでしょうか。

もうしわけございませんが、らいしゅうのきんようびにゆうきゅうきゅうかをいただけないでしょうか。

moushiwake gozaimasen ga, raishuu no kin'youbi ni yuukyuu kyuuka o itadakenai deshou ka.

Xin lỗi, tôi có thể xin nghỉ phép có lương vào thứ Sáu tuần sau được không ạ?

電車が遅れているため、十分ほど遅刻しそうです。

でんしゃがおくれているため、じゅっぷんほどちこくしそうです。

densha ga okurete iru tame, juppun hodo chikoku shisou desu.

Vì tàu bị trễ nên có lẽ tôi sẽ đến muộn khoảng mười phút.

作業の手順について、もう一度確認させていただけますか。

さぎょうのてじゅんについて、もういちどかくにんさせていただけますか。

sagyou no tejun ni tsuite, mou ichido kakunin sasete itadakemasu ka.

Tôi có thể xác nhận lại quy trình làm việc một lần nữa được không ạ?

残業代はどのように計算されるのでしょうか。

ざんぎょうだいはどのようにけいさんされるのでしょうか。

zangyoudai wa dono you ni keisan sareru no deshou ka.

Tiền làm thêm giờ được tính như thế nào ạ?

将来は日本で長く働きたいと考えております。

しょうらいはにほんでながくはたらきたいとかんがえております。

shourai wa nihon de nagaku hatarakitai to kangaete orimasu.

Trong tương lai, tôi mong muốn được làm việc lâu dài ở Nhật.

田中はただいま席を外しておりますので、戻りましたら折り返しお電話いたします。

たなかはただいませきをはずしておりますので、もどりましたらおりかえしおでんわいたします。

tanaka wa tadaima seki o hazushite orimasu node, modorimashitara orikaeshi odenwa itashimasu.

Anh Tanaka hiện không có ở chỗ, khi quay lại chúng tôi sẽ gọi lại cho quý khách.

ミスをしてしまい、大変申し訳ございませんでした。

ミスをしてしまい、たいへんもうしわけございませんでした。

misu o shite shimai, taihen moushiwake gozaimasen deshita.

Tôi đã mắc lỗi, thành thật xin lỗi.

求人広告を拝見して、お電話いたしました。

きゅうじんこうこくをはいけんして、おでんわいたしました。

kyuujin koukoku o haiken shite, odenwa itashimashita.

Tôi đã xem tin tuyển dụng nên gọi điện đến ạ.

御社を志望いたしましたのは、接客の経験を生かしたいと考えたからです。

おんしゃをしぼういたしましたのは、せっきゃくのけいけんをいかしたいとかんがえたからです。

onsha o shibou itashimashita no wa, sekkyaku no keiken o ikashitai to kangaeta kara desu.

Tôi ứng tuyển vào quý công ty vì mong muốn phát huy kinh nghiệm phục vụ khách hàng của mình.

私の長所は、最後まで責任を持って取り組めるところです。

わたしのちょうしょは、さいごまでせきにんをもってとりくめるところです。

watashi no chousho wa, saigo made sekinin o motte torikumeru tokoro desu.

Điểm mạnh của tôi là luôn có trách nhiệm làm đến nơi đến chốn.

恐れ入りますが、採用の結果はいつ頃お知らせいただけますか。

おそれいりますが、さいようのけっかはいつごろおしらせいただけますか。

osoreirimasu ga, saiyou no kekka wa itsugoro oshirase itadakemasu ka.

Xin lỗi, khoảng khi nào tôi có thể nhận được thông báo kết quả tuyển dụng ạ?

内定をいただき、誠にありがとうございます。

ないていをいただき、まことにありがとうございます。

naitei o itadaki, makoto ni arigatou gozaimasu.

Tôi xin chân thành cảm ơn quý công ty đã nhận tôi.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →