🛒 Tiếng Nhật chủ đề Đi chợ — 市場・スーパー
138 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🥩 | 肉 | にく | niku | thịt |
| 🐟 | 魚 | さかな | sakana | cá |
| 🥗 | 野菜 | やさい | yasai | rau củ |
| 🍇 | 果物 | くだもの | kudamono | trái cây |
| 🥚 | 卵 | たまご | tamago | trứng |
| 🥛 | 牛乳 | ぎゅうにゅう | gyuunyuu | sữa bò |
| 🍚 | お米 | おこめ | okome | gạo |
| 🍞 | パン | ぱん | pan | bánh mì |
| 🐄 | 牛肉 | ぎゅうにく | gyuuniku | thịt bò |
| 🐖 | 豚肉 | ぶたにく | butaniku | thịt heo |
| 🐔 | 鶏肉 | とりにく | toriniku | thịt gà |
| 🍔 | ひき肉 | ひきにく | hikiniku | thịt xay |
| 🌭 | ソーセージ | そーせーじ | sooseeji | xúc xích |
| 🦐 | エビ | えび | ebi | tôm |
| 🦑 | イカ | いか | ika | mực |
| 🐚 | 貝 | かい | kai | sò, ốc, hến |
| 🐠 | 鮭 | さけ | sake | cá hồi |
| 🍣 | マグロ | まぐろ | maguro | cá ngừ |
| 🥢 | 刺身 | さしみ | sashimi | gỏi cá sống |
| ⬜ | 豆腐 | とうふ | toufu | đậu phụ |
| 🫘 | 納豆 | なっとう | nattou | đậu nành lên men |
| 🧀 | チーズ | ちーず | chiizu | phô mai |
| 🧈 | バター | ばたー | bataa | bơ |
| 🥄 | ヨーグルト | よーぐると | yooguruto | sữa chua |
| 🧅 | 玉ねぎ | たまねぎ | tamanegi | hành tây |
| 🥕 | にんじん | にんじん | ninjin | cà rốt |
| 🥔 | じゃがいも | じゃがいも | jagaimo | khoai tây |
| 🥬 | キャベツ | きゃべつ | kyabetsu | bắp cải |
| 🍅 | トマト | とまと | tomato | cà chua |
| 🥒 | きゅうり | きゅうり | kyuuri | dưa leo |
| 🌱 | ねぎ | ねぎ | negi | hành lá |
| 🍄 | きのこ | きのこ | kinoko | nấm |
| 🍎 | りんご | りんご | ringo | táo |
| 🍌 | バナナ | ばなな | banana | chuối |
| 🍊 | みかん | みかん | mikan | quýt |
| 🍓 | いちご | いちご | ichigo | dâu tây |
| 🧂 | 塩 | しお | shio | muối |
| 🍬 | 砂糖 | さとう | satou | đường |
| 🫗 | しょうゆ | しょうゆ | shouyu | nước tương |
| 🥣 | みそ | みそ | miso | tương miso |
| 🫒 | 油 | あぶら | abura | dầu ăn |
| 🍶 | 酢 | す | su | giấm |
| 🌾 | 小麦粉 | こむぎこ | komugiko | bột mì |
| 🧃 | 飲み物 | のみもの | nomimono | đồ uống |
| 🍪 | お菓子 | おかし | okashi | bánh kẹo |
| 🧊 | 冷凍食品 | れいとうしょくひん | reitou shokuhin | thực phẩm đông lạnh |
| 🥦 | 八百屋 | やおや | yaoya | cửa hàng rau quả |
| 🎣 | 魚屋 | さかなや | sakanaya | cửa hàng cá |
| 🏮 | 市場 | いちば | ichiba | chợ |
| 🏬 | 売り場 | うりば | uriba | quầy, khu bán hàng |
| 🧺 | かご | かご | kago | giỏ mua hàng |
| 🛒 | カート | かーと | kaato | xe đẩy mua hàng |
| 👜 | エコバッグ | えこばっぐ | ekobaggu | túi mua sắm tái sử dụng |
| 🔢 | 〜個 | 〜こ | ko | ~ cái, ~ quả (đếm đồ vật) |
| 🥡 | パック | ぱっく | pakku | hộp, vỉ, gói (đóng sẵn) |
| ⚖️ | グラム | ぐらむ | guramu | gam |
| 🌗 | 半分 | はんぶん | hanbun | một nửa |
| 🪙 | お釣り | おつり | otsuri | tiền thối lại |
| 🧾 | レシート | れしーと | reshiito | hóa đơn (phiếu tính tiền) |
| ✨ | 新鮮 | しんせん | shinsen | tươi |
| 🛒 | スーパー | すーぱー | suupaa | siêu thị |
| 🚫 | 売り切れ | うりきれ | urikire | bán hết, hết hàng |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🏷️ | 半額 | はんがく | hangaku | giảm nửa giá |
| 📉 | 見切り品 | みきりひん | mikirihin | hàng thanh lý, hàng hạ giá |
| 🗺️ | 産地 | さんち | sanchi | nơi sản xuất, xuất xứ |
| 🗾 | 国産 | こくさん | kokusan | hàng sản xuất trong nước (Nhật) |
| 🚢 | 輸入品 | ゆにゅうひん | yunyuuhin | hàng nhập khẩu |
| 📅 | 消費期限 | しょうひきげん | shouhi kigen | hạn sử dụng (phải dùng trước) |
| 🗓️ | 賞味期限 | しょうみきげん | shoumi kigen | hạn dùng ngon nhất |
| 🥜 | 量り売り | はかりうり | hakariuri | bán theo cân |
| 🖥️ | セルフレジ | せるふれじ | serufureji | quầy tự thanh toán |
| 💳 | ポイントカード | ぽいんとかーど | pointo kaado | thẻ tích điểm |
| 💸 | 値引き | ねびき | nebiki | giảm giá, bớt giá |
| ⏰ | タイムセール | たいむせーる | taimu seeru | giảm giá theo giờ |
| 📰 | チラシ | ちらし | chirashi | tờ rơi quảng cáo |
| 🍖 | 精肉 | せいにく | seiniku | thịt tươi (quầy thịt) |
| 🐡 | 鮮魚 | せんぎょ | sengyo | cá tươi (quầy cá) |
| 🍏 | 青果 | せいか | seika | rau quả tươi (quầy rau quả) |
| 🐮 | 乳製品 | にゅうせいひん | nyuuseihin | sản phẩm từ sữa |
| 🍱 | お惣菜 | おそうざい | osouzai | món ăn làm sẵn |
| 🌶️ | 調味料 | ちょうみりょう | choumiryou | gia vị |
| ❄️ | 要冷蔵 | ようれいぞう | you reizou | cần bảo quản lạnh |
| 🌡️ | 常温 | じょうおん | jouon | nhiệt độ thường |
| 🔪 | 切り身 | きりみ | kirimi | lát cá, khúc cá đã cắt |
| 🛍️ | サッカー台 | さっかーだい | sakkaa dai | bàn xếp đồ vào túi |
| 🚚 | 産地直送 | さんちちょくそう | sanchi chokusou | chuyển thẳng từ nơi sản xuất |
| 🌿 | 有機野菜 | ゆうきやさい | yuuki yasai | rau hữu cơ |
| 🐞 | 無農薬 | むのうやく | munouyaku | không dùng thuốc trừ sâu |
| 🧪 | 添加物 | てんかぶつ | tenkabutsu | chất phụ gia |
| 📋 | 原材料 | げんざいりょう | genzairyou | nguyên liệu (thành phần) |
| 📏 | 内容量 | ないようりょう | naiyouryou | khối lượng tịnh |
| 🧮 | 税抜き | ぜいぬき | zeinuki | chưa gồm thuế |
| 📆 | 本日限り | ほんじつかぎり | honjitsu kagiri | chỉ trong hôm nay |
| ☝️ | お一人様一点限り | おひとりさまいってんかぎり | ohitorisama itten kagiri | mỗi khách chỉ được mua một món |
| 📦 | まとめ買い | まとめがい | matomegai | mua số lượng nhiều một lần |
| 🏗️ | 卸売市場 | おろしうりしじょう | oroshiuri shijou | chợ đầu mối |
| 🔨 | 競り | せり | seri | đấu giá (ở chợ cá) |
| 🧑💼 | 仲買人 | なかがいにん | nakagainin | người môi giới mua bán |
| 🍂 | 旬 | しゅん | shun | đúng mùa (ngon nhất) |
| 🌊 | 天然 | てんねん | tennen | đánh bắt tự nhiên |
| 🪣 | 養殖 | ようしょく | youshoku | nuôi trồng |
| 🍢 | 試食 | ししょく | shishoku | ăn thử |
| 📣 | 特売 | とくばい | tokubai | bán hạ giá đặc biệt |
Giao tiếp cơ bản
卵は売り切れですか。
たまごはうりきれですか。
tamago wa urikire desu ka.
Trứng bán hết rồi ạ?
この魚は新鮮ですか。
このさかなはしんせんですか。
kono sakana wa shinsen desu ka.
Con cá này có tươi không?
豚肉を三百グラムください。
ぶたにくをさんびゃくグラムください。
butaniku o sanbyaku guramu kudasai.
Cho tôi 300 gam thịt heo.
これはどこ産ですか。
これはどこさんですか。
kore wa doko san desu ka.
Cái này xuất xứ từ đâu?
これは国産ですか。
これはこくさんですか。
kore wa kokusan desu ka.
Cái này là hàng Nhật sản xuất phải không?
賞味期限はいつまでですか。
しょうみきげんはいつまでですか。
shoumi kigen wa itsu made desu ka.
Hạn dùng đến khi nào?
このトマトを二つください。
このトマトをふたつください。
kono tomato o futatsu kudasai.
Cho tôi hai quả cà chua này.
りんごは一個いくらですか。
りんごはいっこいくらですか。
ringo wa ikko ikura desu ka.
Táo bao nhiêu tiền một quả?
お米は五キロの袋がありますか。
おこめはごキロのふくろがありますか。
okome wa go kiro no fukuro ga arimasu ka.
Có bao gạo loại 5 ký không?
エコバッグを持っています。
エコバッグをもっています。
ekobaggu o motte imasu.
Tôi có mang túi riêng rồi.
ポイントカードはお持ちですか。
ポイントカードはおもちですか。
pointo kaado wa omochi desu ka.
Quý khách có thẻ tích điểm không?
いいえ、持っていません。
いいえ、もっていません。
iie, motte imasen.
Không, tôi không có.
このシールは半額という意味ですか。
このシールははんがくといういみですか。
kono shiiru wa hangaku to iu imi desu ka.
Nhãn dán này nghĩa là giảm nửa giá phải không?
セルフレジの使い方を教えてください。
セルフレジのつかいかたをおしえてください。
serufureji no tsukaikata o oshiete kudasai.
Xin chỉ giúp tôi cách dùng quầy tự thanh toán.
これを薄く切ってもらえますか。
これをうすくきってもらえますか。
kore o usuku kitte moraemasu ka.
Anh/chị cắt mỏng cái này giúp tôi được không?
この魚は刺身で食べられますか。
このさかなはさしみでたべられますか。
kono sakana wa sashimi de taberaremasu ka.
Con cá này ăn sống được không?
試食してもいいですか。
ししょくしてもいいですか。
shishoku shite mo ii desu ka.
Tôi ăn thử được không?
冷凍食品はどこですか。
れいとうしょくひんはどこですか。
reitou shokuhin wa doko desu ka.
Đồ đông lạnh ở đâu ạ?
二つの袋に分けてください。
ふたつのふくろにわけてください。
futatsu no fukuro ni wakete kudasai.
Chia ra hai túi giúp tôi.
お釣りが違うと思います。
おつりがちがうとおもいます。
otsuri ga chigau to omoimasu.
Tôi nghĩ tiền thối bị sai.
Đàm thoại nâng cao
恐れ入りますが、こちらの牛肉の産地を教えていただけますか。
おそれいりますが、こちらのぎゅうにくのさんちをおしえていただけますか。
osoreirimasu ga, kochira no gyuuniku no sanchi o oshiete itadakemasu ka.
Xin lỗi, anh/chị có thể cho tôi biết thịt bò này xuất xứ từ đâu không?
すみません、このお刺身は今日中に食べたほうがよろしいでしょうか。
すみません、このおさしみはきょうじゅうにたべたほうがよろしいでしょうか。
sumimasen, kono osashimi wa kyoujuu ni tabeta hou ga yoroshii deshou ka.
Xin lỗi, phần sashimi này có nên ăn trong hôm nay không ạ?
申し訳ございません、こちらの商品はお一人様一点限りとなっております。
もうしわけございません、こちらのしょうひんはおひとりさまいってんかぎりとなっております。
moushiwake gozaimasen, kochira no shouhin wa ohitorisama itten kagiri to natte orimasu.
Thành thật xin lỗi, sản phẩm này mỗi khách chỉ được mua một món.
この魚を三枚におろしていただくことはできますか。
このさかなをさんまいにおろしていただくことはできますか。
kono sakana o sanmai ni oroshite itadaku koto wa dekimasu ka.
Anh/chị có thể lọc con cá này thành ba phần (hai miếng phi lê và xương) giúp tôi không?
ポイントカードをお作りしましょうか。
ポイントカードをおつくりしましょうか。
pointo kaado o otsukuri shimashou ka.
Quý khách có muốn làm thẻ tích điểm không ạ?
半額シールが貼られるのは何時ごろでしょうか。
はんがくシールがはられるのはなんじごろでしょうか。
hangaku shiiru ga harareru no wa nanji goro deshou ka.
Khoảng mấy giờ thì dán nhãn giảm nửa giá ạ?
お肉とお魚は別の袋にお入れしましょうか。
おにくとおさかなはべつのふくろにおいれしましょうか。
oniku to osakana wa betsu no fukuro ni oire shimashou ka.
Tôi cho thịt và cá vào túi riêng nhé?
恐れ入りますが、セルフレジでエラーが出てしまったので、確認していただけますか。
おそれいりますが、セルフレジでエラーがでてしまったので、かくにんしていただけますか。
osoreirimasu ga, serufureji de eraa ga dete shimatta node, kakunin shite itadakemasu ka.
Xin lỗi, quầy tự thanh toán bị báo lỗi, anh/chị kiểm tra giúp tôi được không?
こちらの商品は賞味期限が近いため、お値引きさせていただいております。
こちらのしょうひんはしょうみきげんがちかいため、おねびきさせていただいております。
kochira no shouhin wa shoumi kigen ga chikai tame, onebiki sasete itadaite orimasu.
Sản phẩm này sắp hết hạn nên chúng tôi đang giảm giá.
申し訳ございませんが、本日の特売の卵はすでに売り切れてしまいました。
もうしわけございませんが、ほんじつのとくばいのたまごはすでにうりきれてしまいました。
moushiwake gozaimasen ga, honjitsu no tokubai no tamago wa sudeni urikirete shimaimashita.
Thành thật xin lỗi, trứng khuyến mãi hôm nay đã bán hết rồi.
卵アレルギーがあるのですが、このお惣菜に卵は入っているでしょうか。
たまごアレルギーがあるのですが、このおそうざいにたまごははいっているでしょうか。
tamago arerugii ga aru no desu ga, kono osouzai ni tamago wa haitte iru deshou ka.
Tôi bị dị ứng trứng, món làm sẵn này có trứng không ạ?
お手数ですが、こちらのお肉を三百グラムずつ二つに分けていただけますか。
おてすうですが、こちらのおにくをさんびゃくグラムずつふたつにわけていただけますか。
otesuu desu ga, kochira no oniku o sanbyaku guramu zutsu futatsu ni wakete itadakemasu ka.
Phiền anh/chị chia phần thịt này thành hai gói, mỗi gói 300 gam được không?
保冷剤はご利用になりますか。
ほれいざいはごりようになりますか。
horeizai wa goriyou ni narimasu ka.
Quý khách có cần túi giữ lạnh không ạ?
持ち帰るのに一時間ほどかかるので、氷をいただけますでしょうか。
もちかえるのにいちじかんほどかかるので、こおりをいただけますでしょうか。
mochikaeru no ni ichijikan hodo kakaru node, koori o itadakemasu deshou ka.
Tôi mang về mất khoảng một tiếng, cho tôi xin ít đá được không ạ?
こちらの野菜はすべて地元の農家さんから直接仕入れております。
こちらのやさいはすべてじもとののうかさんからちょくせつしいれております。
kochira no yasai wa subete jimoto no nouka san kara chokusetsu shiirete orimasu.
Rau ở đây đều được nhập trực tiếp từ nông dân địa phương.