🔢 Tiếng Nhật chủ đề Số đếm — 数字
130 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 1️⃣ | 一 | いち | ichi | một |
| 2️⃣ | 二 | に | ni | hai |
| 3️⃣ | 三 | さん | san | ba |
| 4️⃣ | 四 | よん | yon | bốn |
| 5️⃣ | 五 | ご | go | năm |
| 6️⃣ | 六 | ろく | roku | sáu |
| 7️⃣ | 七 | なな | nana | bảy |
| 8️⃣ | 八 | はち | hachi | tám |
| 9️⃣ | 九 | きゅう | kyuu | chín |
| 🔟 | 十 | じゅう | juu | mười |
| 0️⃣ | ゼロ | ぜろ | zero | số không |
| 💯 | 百 | ひゃく | hyaku | một trăm |
| 🔢 | 千 | せん | sen | một nghìn |
| 💴 | 万 | まん | man | mười nghìn (vạn) |
| ☝️ | 一つ | ひとつ | hitotsu | một cái (đếm đồ vật chung) |
| 🧍 | 一人 | ひとり | hitori | một người |
| 👫 | 二人 | ふたり | futari | hai người |
| 📄 | 一枚 | いちまい | ichimai | một tờ / tấm (vật mỏng, phẳng) |
| 🖊️ | 一本 | いっぽん | ippon | một cây / chai (vật dài) |
| 🪙 | 百円 | ひゃくえん | hyakuen | một trăm yên |
| 🔢 | 十一 | じゅういち | juuichi | mười một |
| 🔢 | 二十 | にじゅう | nijuu | hai mươi |
| 🔢 | 三百 | さんびゃく | sanbyaku | ba trăm |
| 🔢 | 六百 | ろっぴゃく | roppyaku | sáu trăm |
| 🔢 | 八百 | はっぴゃく | happyaku | tám trăm |
| 🔢 | 三千 | さんぜん | sanzen | ba nghìn |
| 🔢 | 八千 | はっせん | hassen | tám nghìn |
| ✌️ | 二つ | ふたつ | futatsu | hai cái |
| 🍡 | 三つ | みっつ | mittsu | ba cái |
| 🍀 | 四つ | よっつ | yottsu | bốn cái |
| 🖐️ | 五つ | いつつ | itsutsu | năm cái |
| 🎲 | 六つ | むっつ | muttsu | sáu cái |
| 🌈 | 七つ | ななつ | nanatsu | bảy cái |
| 🐙 | 八つ | やっつ | yattsu | tám cái |
| 🐈 | 九つ | ここのつ | kokonotsu | chín cái |
| ❔ | いくつ | いくつ | ikutsu | bao nhiêu cái, mấy tuổi |
| 👨👩👦 | 三人 | さんにん | sannin | ba người |
| 👨👩👧👦 | 四人 | よにん | yonin | bốn người |
| 👥 | 何人 | なんにん | nannin | mấy người |
| 🍾 | 三本 | さんぼん | sanbon | ba cây / chai (vật dài) |
| 🖍️ | 六本 | ろっぽん | roppon | sáu cây / chai (vật dài) |
| 🥖 | 何本 | なんぼん | nanbon | mấy cây / chai |
| 🎫 | 何枚 | なんまい | nanmai | mấy tờ / tấm |
| 🥚 | 何個 | なんこ | nanko | mấy cái / quả |
| 🎂 | 何歳 | なんさい | nansai | mấy tuổi |
| 💴 | 円 | えん | en | yên (tiền Nhật) |
| 🤑 | いくら | いくら | ikura | bao nhiêu tiền |
| 💵 | 千円札 | せんえんさつ | sen en satsu | tờ 1.000 yên |
| 🟡 | 五百円玉 | ごひゃくえんだま | gohyaku en dama | đồng xu 500 yên |
| 🪙 | お釣り | おつり | otsuri | tiền thối, tiền thừa |
| 🏷️ | 値段 | ねだん | nedan | giá cả |
| 🧺 | 全部 | ぜんぶ | zenbu | tất cả, toàn bộ |
| 🕧 | 半 | はん | han | rưỡi, nửa |
| 🏆 | 一番 | いちばん | ichiban | số một, nhất |
| 🔣 | 数字 | すうじ | suuji | chữ số, con số |
| 🍎 | 一個 | いっこ | ikko | một cái / quả (vật nhỏ) |
| 📕 | 一冊 | いっさつ | issatsu | một quyển |
| 🚗 | 一台 | いちだい | ichidai | một chiếc (máy móc, xe) |
| 🐱 | 一匹 | いっぴき | ippiki | một con (động vật nhỏ) |
| ☕ | 一杯 | いっぱい | ippai | một cốc / bát |
| 🔁 | 一回 | いっかい | ikkai | một lần |
| 🏢 | 三階 | さんがい | sangai | tầng ba |
| #️⃣ | 番号 | ばんごう | bangou | số (số hiệu) |
| 📞 | 電話番号 | でんわばんごう | denwa bangou | số điện thoại |
| 🌗 | 半分 | はんぶん | hanbun | một nửa |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| ➕ | 合計 | ごうけい | goukei | tổng cộng |
| ✖️ | 倍 | ばい | bai | gấp (đôi, ... lần) |
| 🏷️ | 割 | わり | wari | một phần mười (10%) |
| 🏦 | 一億 | いちおく | ichioku | một trăm triệu |
| 🥇 | 一番目 | いちばんめ | ichibanme | thứ nhất |
| 💶 | 十万 | じゅうまん | juuman | một trăm nghìn |
| 💎 | 百万 | ひゃくまん | hyakuman | một triệu |
| 💰 | 千万 | せんまん | senman | mười triệu |
| 🌌 | 一兆 | いっちょう | itchou | một nghìn tỷ |
| 📊 | パーセント | ぱーせんと | paasento | phần trăm |
| 〰️ | 約 | やく | yaku | khoảng, chừng |
| ⬆️ | 以上 | いじょう | ijou | trở lên (bao gồm số đó) |
| ⬇️ | 以下 | いか | ika | trở xuống (bao gồm số đó) |
| 🔻 | 未満 | みまん | miman | dưới, chưa đến (không bao gồm số đó) |
| ⚖️ | 平均 | へいきん | heikin | trung bình |
| 📏 | 単位 | たんい | tan'i | đơn vị (đo lường) |
| 🧮 | 足し算 | たしざん | tashizan | phép cộng |
| ➖ | 引き算 | ひきざん | hikizan | phép trừ |
| ✖️ | 掛け算 | かけざん | kakezan | phép nhân |
| ➗ | 割り算 | わりざん | warizan | phép chia |
| 🍕 | 分数 | ぶんすう | bunsuu | phân số |
| 🥧 | 三分の一 | さんぶんのいち | sanbun no ichi | một phần ba |
| 🔸 | 小数点 | しょうすうてん | shousuuten | dấu thập phân |
| 👯 | 偶数 | ぐうすう | guusuu | số chẵn |
| 🧦 | 奇数 | きすう | kisuu | số lẻ |
| 🔃 | 四捨五入 | ししゃごにゅう | shishagonyuu | làm tròn số |
| 🔢 | 桁 | けた | keta | hàng chữ số (đơn vị, chục, trăm...) |
| 🍰 | 一人当たり | ひとりあたり | hitori atari | bình quân mỗi người |
| 👪 | 人数 | にんずう | ninzuu | số người |
| 🚇 | 地下一階 | ちかいっかい | chika ikkai | tầng hầm 1 |
Giao tiếp cơ bản
電話番号は何番ですか。
でんわばんごうはなんばんですか。
denwa bangou wa nanban desu ka?
Số điện thoại của bạn là số mấy?
私の電話番号は、090-1234-5678です。
わたしのでんわばんごうは、ゼロきゅうゼロの、いちにさんよんの、ごろくななはちです。
watashi no denwa bangou wa, zero kyuu zero no, ichi ni san yon no, go roku nana hachi desu.
Số điện thoại của tôi là 090-1234-5678.
全部で千五百円です。
ぜんぶでせんごひゃくえんです。
zenbu de sen gohyaku en desu.
Tất cả là 1.500 yên.
りんごを三つください。
りんごをみっつください。
ringo o mittsu kudasai.
Cho tôi ba quả táo.
切手を二枚ください。
きってをにまいください。
kitte o nimai kudasai.
Cho tôi hai con tem.
何人ですか。
なんにんですか。
nannin desu ka?
Mấy người ạ?
ビールを二本お願いします。
ビールをにほんおねがいします。
biiru o nihon onegai shimasu.
Cho tôi hai chai bia.
今、何時ですか。
いま、なんじですか。
ima, nanji desu ka?
Bây giờ là mấy giờ?
三時半です。
さんじはんです。
sanji han desu.
Ba giờ rưỡi.
この部屋は何階ですか。
このへやはなんがいですか。
kono heya wa nangai desu ka?
Phòng này ở tầng mấy?
一万円札でもいいですか。
いちまんえんさつでもいいですか。
ichiman'en satsu demo ii desu ka?
Trả bằng tờ 10.000 yên có được không?
誕生日は四月八日です。
たんじょうびはしがつようかです。
tanjoubi wa shigatsu youka desu.
Sinh nhật tôi là ngày 8 tháng 4.
全部でいくらですか。
ぜんぶでいくらですか。
zenbu de ikura desu ka?
Tất cả bao nhiêu tiền?
卵は一パック何個入りですか。
たまごはひとパックなんこいりですか。
tamago wa hito pakku nanko iri desu ka?
Một hộp trứng có mấy quả?
大人二人と子ども一人です。
おとなふたりとこどもひとりです。
otona futari to kodomo hitori desu.
Hai người lớn và một trẻ em.
家に猫が二匹います。
いえにねこがにひきいます。
ie ni neko ga nihiki imasu.
Nhà tôi có hai con mèo.
弟は今年十八歳です。
おとうとはことしじゅうはっさいです。
otouto wa kotoshi juuhassai desu.
Em trai tôi năm nay 18 tuổi.
一日に三回、薬を飲みます。
いちにちにさんかい、くすりをのみます。
ichinichi ni sankai, kusuri o nomimasu.
Tôi uống thuốc ba lần một ngày.
三百円のお釣りです。
さんびゃくえんのおつりです。
sanbyaku en no otsuri desu.
Đây là 300 yên tiền thối.
もう一つください。
もうひとつください。
mou hitotsu kudasai.
Cho tôi thêm một cái nữa.
Đàm thoại nâng cao
恐れ入りますが、お電話番号をもう一度お願いできますか。
おそれいりますが、おでんわばんごうをもういちどおねがいできますか。
osore irimasu ga, odenwa bangou o mou ichido onegai dekimasu ka?
Xin lỗi, anh/chị có thể đọc lại số điện thoại một lần nữa được không?
念のため、番号を復唱させていただきます。
ねんのため、ばんごうをふくしょうさせていただきます。
nen no tame, bangou o fukushou sasete itadakimasu.
Để chắc chắn, tôi xin đọc lại số.
合計で三万八千円になりますが、よろしいでしょうか。
ごうけいでさんまんはっせんえんになりますが、よろしいでしょうか。
goukei de sanman hassen en ni narimasu ga, yoroshii deshou ka?
Tổng cộng là 38.000 yên, như vậy được chứ ạ?
会議の参加者は全部で十五名の予定です。
かいぎのさんかしゃはぜんぶでじゅうごめいのよていです。
kaigi no sankasha wa zenbu de juugomei no yotei desu.
Dự kiến có tổng cộng 15 người tham dự cuộc họp.
この部品をあと二百個、来週の水曜日までに用意できますか。
このぶひんをあとにひゃっこ、らいしゅうのすいようびまでによういできますか。
kono buhin o ato nihyakko, raishuu no suiyoubi made ni youi dekimasu ka?
Có thể chuẩn bị thêm 200 linh kiện này trước thứ Tư tuần sau không?
今月の残業時間は合計で二十時間を超えています。
こんげつのざんぎょうじかんはごうけいでにじゅうじかんをこえています。
kongetsu no zangyou jikan wa goukei de nijuu jikan o koete imasu.
Tổng số giờ làm thêm tháng này đã vượt quá 20 giờ.
家賃は毎月六万五千円で、管理費が別に三千円かかります。
やちんはまいつきろくまんごせんえんで、かんりひがべつにさんぜんえんかかります。
yachin wa maitsuki rokuman gosen en de, kanrihi ga betsu ni sanzen en kakarimasu.
Tiền nhà mỗi tháng là 65.000 yên, phí quản lý tính riêng 3.000 yên.
申込書は三部コピーして、一部はお手元に保管してください。
もうしこみしょはさんぶコピーして、いちぶはおてもとにほかんしてください。
moushikomisho wa sanbu kopii shite, ichibu wa otemoto ni hokan shite kudasai.
Hãy photo đơn đăng ký thành ba bản và tự giữ lại một bản.
売り上げは前年に比べて約二割増えました。
うりあげはぜんねんにくらべてやくにわりふえました。
uriage wa zennen ni kurabete yaku niwari fuemashita.
Doanh thu tăng khoảng 20% so với năm trước.
八月二十日の午後三時に、四階の会議室でお待ちしております。
はちがつはつかのごごさんじに、よんかいのかいぎしつでおまちしております。
hachigatsu hatsuka no gogo sanji ni, yonkai no kaigishitsu de omachi shite orimasu.
Chúng tôi sẽ đợi anh/chị ở phòng họp tầng 4 lúc 3 giờ chiều ngày 20 tháng 8.
参加費はお一人様三千円でございます。
さんかひはおひとりさまさんぜんえんでございます。
sankahi wa ohitorisama sanzen en de gozaimasu.
Phí tham gia là 3.000 yên cho mỗi người ạ.
恐れ入りますが、二十歳未満の方へのお酒の販売はいたしかねます。
おそれいりますが、はたちみまんのかたへのおさけのはんばいはいたしかねます。
osore irimasu ga, hatachi miman no kata e no osake no hanbai wa itashikanemasu.
Xin lỗi, chúng tôi không thể bán rượu cho người dưới 20 tuổi.
五千円以上お買い上げのお客様は、送料が無料になります。
ごせんえんいじょうおかいあげのおきゃくさまは、そうりょうがむりょうになります。
gosen en ijou okaiage no okyakusama wa, souryou ga muryou ni narimasu.
Quý khách mua từ 5.000 yên trở lên sẽ được miễn phí vận chuyển.
お手数ですが、ご注文の数量を今一度ご確認いただけますでしょうか。
おてすうですが、ごちゅうもんのすうりょうをいまいちどごかくにんいただけますでしょうか。
otesuu desu ga, gochuumon no suuryou o ima ichido gokakunin itadakemasu deshou ka?
Phiền anh/chị kiểm tra lại số lượng đặt hàng một lần nữa được không ạ?
申し訳ございません、こちらの商品は残り二点となっております。
もうしわけございません、こちらのしょうひんはのこりにてんとなっております。
moushiwake gozaimasen, kochira no shouhin wa nokori niten to natte orimasu.
Thành thật xin lỗi, sản phẩm này chỉ còn lại hai cái.