🏢 Tiếng Nhật chủ đề Công sở — 会社
142 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🏢 | 事務所 | じむしょ | jimusho | văn phòng |
| 🧑💼 | 社員 | しゃいん | shain | nhân viên công ty |
| 👨💼 | 部長 | ぶちょう | buchou | trưởng phòng (bộ phận) |
| 👩💼 | 課長 | かちょう | kachou | trưởng ban |
| 🎖️ | 係長 | かかりちょう | kakarichou | tổ trưởng |
| 🗂️ | 部署 | ぶしょ | busho | phòng ban |
| 💼 | 営業 | えいぎょう | eigyou | kinh doanh, bán hàng |
| 🧮 | 経理 | けいり | keiri | kế toán |
| 👥 | 人事 | じんじ | jinji | nhân sự |
| 🗃️ | 総務 | そうむ | soumu | hành chính tổng hợp |
| 🗣️ | 会議 | かいぎ | kaigi | cuộc họp |
| 🚪 | 会議室 | かいぎしつ | kaigishitsu | phòng họp |
| 💬 | 打ち合わせ | うちあわせ | uchiawase | buổi trao đổi công việc |
| 📑 | 資料 | しりょう | shiryou | tài liệu |
| 📄 | 書類 | しょるい | shorui | giấy tờ |
| 🖨️ | コピー | こぴー | kopii | bản sao, photo |
| 🪑 | 机 | つくえ | tsukue | bàn làm việc |
| 💺 | 席 | せき | seki | chỗ ngồi |
| 📇 | 名刺 | めいし | meishi | danh thiếp |
| 📅 | 予定 | よてい | yotei | dự định, lịch |
| 🗓️ | スケジュール | すけじゅーる | sukejuuru | lịch trình |
| ✈️ | 出張 | しゅっちょう | shutchou | đi công tác |
| 🚶 | 出勤 | しゅっきん | shukkin | đi làm |
| 🌇 | 退勤 | たいきん | taikin | tan làm |
| ⏰ | 遅刻 | ちこく | chikoku | đi muộn |
| 🏃 | 早退 | そうたい | soutai | về sớm |
| ☕ | 休憩 | きゅうけい | kyuukei | nghỉ giải lao |
| 🍱 | 昼休み | ひるやすみ | hiruyasumi | nghỉ trưa |
| 🍽️ | 社員食堂 | しゃいんしょくどう | shain shokudou | nhà ăn công ty |
| 🙇 | お客様 | おきゃくさま | okyakusama | khách hàng |
| 🙋 | 担当 | たんとう | tantou | người phụ trách |
| 🧑🤝🧑 | チーム | ちーむ | chiimu | đội, nhóm |
| 🧑🏫 | 説明 | せつめい | setsumei | giải thích |
| ✅ | 確認 | かくにん | kakunin | kiểm tra, xác nhận |
| 🧰 | 準備 | じゅんび | junbi | chuẩn bị |
| 🗺️ | 計画 | けいかく | keikaku | kế hoạch |
| 🙏 | 頼む | たのむ | tanomu | nhờ, nhờ vả |
| 🤲 | 手伝う | てつだう | tetsudau | giúp đỡ |
| ⏱️ | 間に合う | まにあう | maniau | kịp (giờ) |
| 😵 | 忙しい | いそがしい | isogashii | bận rộn |
| 💪 | 働く | はたらく | hataraku | làm việc |
| 🚃 | 通勤 | つうきん | tsuukin | đi lại đến chỗ làm |
| 🕔 | 定時 | ていじ | teiji | giờ tan làm quy định |
| 🌸 | 入社 | にゅうしゃ | nyuusha | vào làm ở công ty |
| 👋 | 退職 | たいしょく | taishoku | nghỉ việc |
| 👕 | 制服 | せいふく | seifuku | đồng phục |
| 🤵 | スーツ | すーつ | suutsu | com-lê, vest |
| 👔 | ネクタイ | ねくたい | nekutai | cà vạt |
| 🖊️ | ボールペン | ぼーるぺん | boorupen | bút bi |
| 🗜️ | ホッチキス | ほっちきす | hotchikisu | dập ghim |
| 🔴 | はんこ | はんこ | hanko | con dấu cá nhân |
| ✉️ | 封筒 | ふうとう | fuutou | phong bì |
| 🏙️ | 本社 | ほんしゃ | honsha | trụ sở chính |
| 🏬 | 支店 | してん | shiten | chi nhánh |
| 🛎️ | 受付 | うけつけ | uketsuke | quầy lễ tân |
| 🍵 | 給湯室 | きゅうとうしつ | kyuutoushitsu | phòng pha trà (của văn phòng) |
| 🕘 | タイムカード | たいむかーど | taimu kaado | thẻ chấm công |
| 🌅 | 朝礼 | ちょうれい | chourei | buổi họp sáng |
| 🍻 | 飲み会 | のみかい | nomikai | buổi đi nhậu |
| 🎉 | 歓迎会 | かんげいかい | kangeikai | tiệc chào mừng |
| 📨 | 連絡 | れんらく | renraku | liên lạc, thông báo |
| 🗨️ | 相談 | そうだん | soudan | bàn bạc, xin ý kiến |
| 🧓 | 先輩 | せんぱい | senpai | tiền bối, đàn anh/chị |
| 🐣 | 後輩 | こうはい | kouhai | hậu bối, đàn em |
| 🏢 | 会社 | かいしゃ | kaisha | công ty |
| 🧑💼 | 上司 | じょうし | joushi | cấp trên, sếp |
| 🌙 | 残業 | ざんぎょう | zangyou | làm thêm giờ, tăng ca |
| 💻 | パソコン | ぱそこん | pasokon | máy tính cá nhân |
| 📧 | メール | めーる | meeru | email, thư điện tử |
| ☎️ | 電話 | でんわ | denwa | điện thoại |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 📢 | 報告 | ほうこく | houkoku | báo cáo |
| 🥬 | 報連相 | ほうれんそう | hourensou | báo cáo – liên lạc – bàn bạc |
| 📝 | 稟議 | りんぎ | ringi | trình đề xuất xin phê duyệt |
| 🗒️ | 議事録 | ぎじろく | gijiroku | biên bản cuộc họp |
| 💹 | 見積書 | みつもりしょ | mitsumorisho | bảng báo giá |
| 💴 | 請求書 | せいきゅうしょ | seikyuusho | hóa đơn đề nghị thanh toán |
| ⏳ | 納期 | のうき | nouki | hạn giao hàng |
| 🤝 | 取引先 | とりひきさき | torihikisaki | đối tác kinh doanh |
| 🙌 | 名刺交換 | めいしこうかん | meishi koukan | trao đổi danh thiếp |
| 💵 | 残業代 | ざんぎょうだい | zangyoudai | tiền làm thêm giờ |
| 🏥 | 社会保険 | しゃかいほけん | shakai hoken | bảo hiểm xã hội |
| 🔰 | 試用期間 | しようきかん | shiyou kikan | thời gian thử việc |
| 🚐 | 派遣 | はけん | haken | phái cử (nhân viên) |
| 📜 | 契約社員 | けいやくしゃいん | keiyaku shain | nhân viên hợp đồng |
| 🧑 | 部下 | ぶか | buka | cấp dưới |
| 👍 | 承認 | しょうにん | shounin | phê duyệt |
| 📤 | 提出 | ていしゅつ | teishutsu | nộp |
| 💡 | 企画書 | きかくしょ | kikakusho | bản đề xuất kế hoạch |
| 📆 | 日報 | にっぽう | nippou | báo cáo hằng ngày |
| 📌 | 議題 | ぎだい | gidai | chủ đề cuộc họp |
| 🌱 | 根回し | ねまわし | nemawashi | thăm dò, vận động trước |
| 📍 | アポイント | あぽいんと | apointo | cuộc hẹn công việc |
| 🥂 | 接待 | せったい | settai | tiếp đãi khách hàng |
| 📦 | 納品書 | のうひんしょ | nouhinsho | phiếu giao hàng |
| 🧾 | 領収書 | りょうしゅうしょ | ryoushuusho | biên lai, hóa đơn |
| 💳 | 経費 | けいひ | keihi | chi phí công việc |
| 💱 | 精算 | せいさん | seisan | quyết toán chi phí |
| 🚉 | 交通費 | こうつうひ | koutsuuhi | tiền đi lại |
| 🎁 | 賞与 | しょうよ | shouyo | tiền thưởng |
| 📈 | 昇進 | しょうしん | shoushin | thăng chức |
| 🔀 | 異動 | いどう | idou | điều chuyển bộ phận |
| 🏠 | 在宅勤務 | ざいたくきんむ | zaitaku kinmu | làm việc tại nhà |
| 📘 | 就業規則 | しゅうぎょうきそく | shuugyou kisoku | nội quy lao động |
| 🎈 | 福利厚生 | ふくりこうせい | fukuri kousei | phúc lợi nhân viên |
| 🏷️ | 件名 | けんめい | kenmei | tiêu đề email |
| 📎 | 添付 | てんぷ | tenpu | đính kèm |
| 👥 | 同僚 | どうりょう | douryou | đồng nghiệp |
Giao tiếp cơ bản
おはようございます。今日もよろしくお願いします。
おはようございます。きょうもよろしくおねがいします。
ohayou gozaimasu. kyou mo yoroshiku onegai shimasu.
Chào buổi sáng. Hôm nay cũng mong mọi người giúp đỡ.
会議は何時からですか。
かいぎはなんじからですか。
kaigi wa nanji kara desu ka.
Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?
会議室はどこですか。
かいぎしつはどこですか。
kaigishitsu wa doko desu ka.
Phòng họp ở đâu vậy?
この資料をコピーしてください。
このしりょうをコピーしてください。
kono shiryou o kopii shite kudasai.
Hãy photo tài liệu này giúp tôi.
何部コピーしますか。
なんぶコピーしますか。
nanbu kopii shimasu ka.
Photo bao nhiêu bản ạ?
コピー機が動きません。
コピーきがうごきません。
kopiiki ga ugokimasen.
Máy photo không chạy.
部長は今、会議中です。
ぶちょうはいま、かいぎちゅうです。
buchou wa ima, kaigichuu desu.
Trưởng phòng hiện đang họp.
すみません、ちょっといいですか。
すみません、ちょっといいですか。
sumimasen, chotto ii desu ka.
Xin lỗi, cho tôi hỏi một chút được không?
何か手伝いましょうか。
なにかてつだいましょうか。
nanika tetsudaimashou ka.
Tôi giúp gì được không?
はい、分かりました。すぐやります。
はい、わかりました。すぐやります。
hai, wakarimashita. sugu yarimasu.
Vâng, tôi hiểu rồi. Tôi làm ngay ạ.
確認してから、連絡します。
かくにんしてから、れんらくします。
kakunin shite kara, renraku shimasu.
Tôi kiểm tra xong sẽ liên lạc lại.
書類はもう出しましたか。
しょるいはもうだしましたか。
shorui wa mou dashimashita ka.
Bạn đã nộp giấy tờ chưa?
この仕事は金曜日までに終わらせてください。
このしごとはきんようびまでにおわらせてください。
kono shigoto wa kin'youbi made ni owarasete kudasai.
Hãy hoàn thành việc này trước thứ Sáu.
担当は誰ですか。
たんとうはだれですか。
tantou wa dare desu ka.
Ai là người phụ trách vậy?
少し休憩しましょう。
すこしきゅうけいしましょう。
sukoshi kyuukei shimashou.
Mình nghỉ giải lao một chút đi.
昼休みは十二時からです。
ひるやすみはじゅうにじからです。
hiruyasumi wa juuniji kara desu.
Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ 12 giờ.
明日は出張で大阪へ行きます。
あしたはしゅっちょうでおおさかへいきます。
ashita wa shutchou de oosaka e ikimasu.
Ngày mai tôi đi công tác ở Osaka.
来週の予定を教えてください。
らいしゅうのよていをおしえてください。
raishuu no yotei o oshiete kudasai.
Cho tôi biết lịch tuần sau nhé.
今週はとても忙しいです。
こんしゅうはとてもいそがしいです。
konshuu wa totemo isogashii desu.
Tuần này rất bận.
今夜、飲み会に行きませんか。
こんや、のみかいにいきませんか。
kon'ya, nomikai ni ikimasen ka.
Tối nay đi nhậu cùng không?
Đàm thoại nâng cao
部長、少々お時間よろしいでしょうか。
ぶちょう、しょうしょうおじかんよろしいでしょうか。
buchou, shoushou ojikan yoroshii deshou ka.
Thưa trưởng phòng, anh có thể dành cho tôi chút thời gian được không ạ?
昨日の打ち合わせの件で、ご報告があります。
きのうのうちあわせのけんで、ごほうこくがあります。
kinou no uchiawase no ken de, gohoukoku ga arimasu.
Tôi có việc cần báo cáo về buổi trao đổi hôm qua ạ.
恐れ入りますが、この件についてご相談させていただけますか。
おそれいりますが、このけんについてごそうだんさせていただけますか。
osoreirimasu ga, kono ken ni tsuite gosoudan sasete itadakemasu ka.
Xin phép làm phiền, tôi có thể xin ý kiến anh/chị về việc này được không ạ?
初めまして。営業部のグエンと申します。
はじめまして。えいぎょうぶのグエンともうします。
hajimemashite. eigyoubu no guen to moushimasu.
Rất hân hạnh được gặp. Tôi là Nguyễn ở phòng kinh doanh.
本日はお忙しいところ、お時間をいただきありがとうございます。
ほんじつはおいそがしいところ、おじかんをいただきありがとうございます。
honjitsu wa oisogashii tokoro, ojikan o itadaki arigatou gozaimasu.
Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian cho chúng tôi dù đang bận rộn.
見積書を添付いたしましたので、ご確認いただけますでしょうか。
みつもりしょをてんぷいたしましたので、ごかくにんいただけますでしょうか。
mitsumorisho o tenpu itashimashita node, gokakunin itadakemasu deshou ka.
Tôi đã đính kèm bảng báo giá, mong anh/chị kiểm tra giúp ạ.
申し訳ございませんが、納期を一週間延ばしていただくことは可能でしょうか。
もうしわけございませんが、のうきをいっしゅうかんのばしていただくことはかのうでしょうか。
moushiwake gozaimasen ga, nouki o isshuukan nobashite itadaku koto wa kanou deshou ka.
Thành thật xin lỗi, liệu có thể gia hạn thời hạn giao hàng thêm một tuần được không ạ?
会議の議事録を作成しましたので、共有させていただきます。
かいぎのぎじろくをさくせいしましたので、きょうゆうさせていただきます。
kaigi no gijiroku o sakusei shimashita node, kyouyuu sasete itadakimasu.
Tôi đã soạn biên bản cuộc họp, xin phép chia sẻ với mọi người.
恐れ入りますが、山田部長はいらっしゃいますか。
おそれいりますが、やまだぶちょうはいらっしゃいますか。
osoreirimasu ga, yamada buchou wa irasshaimasu ka.
Xin lỗi, cho hỏi trưởng phòng Yamada có ở đó không ạ?
申し訳ございません。あいにく山田は外出しております。
もうしわけございません。あいにくやまだはがいしゅつしております。
moushiwake gozaimasen. ainiku yamada wa gaishutsu shite orimasu.
Thành thật xin lỗi. Rất tiếc là anh Yamada hiện đang ra ngoài.
請求書は月末までにお送りいたします。
せいきゅうしょはげつまつまでにおおくりいたします。
seikyuusho wa getsumatsu made ni ookuri itashimasu.
Chúng tôi sẽ gửi hóa đơn trước cuối tháng.
体調が悪いので、本日はお休みをいただいてもよろしいでしょうか。
たいちょうがわるいので、ほんじつはおやすみをいただいてもよろしいでしょうか。
taichou ga warui node, honjitsu wa oyasumi o itadaite mo yoroshii deshou ka.
Tôi không được khỏe, hôm nay cho tôi xin nghỉ được không ạ?
ご指摘いただいた点は、すぐに修正いたします。
ごしてきいただいたてんは、すぐにしゅうせいいたします。
goshiteki itadaita ten wa, sugu ni shuusei itashimasu.
Những điểm anh/chị đã chỉ ra, tôi sẽ sửa ngay ạ.
試用期間中も、社会保険に加入させていただけるのでしょうか。
しようきかんちゅうも、しゃかいほけんにかにゅうさせていただけるのでしょうか。
shiyou kikanchuu mo, shakai hoken ni kanyuu sasete itadakeru no deshou ka.
Trong thời gian thử việc, tôi có được tham gia bảo hiểm xã hội không ạ?
先日はお世話になりました。引き続きよろしくお願いいたします。
せんじつはおせわになりました。ひきつづきよろしくおねがいいたします。
senjitsu wa osewa ni narimashita. hikitsuzuki yoroshiku onegai itashimasu.
Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ hôm trước. Rất mong tiếp tục được hợp tác.