AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Nhà hàng

🍽️ Tiếng Nhật chủ đề Nhà hàng — レストラン

143 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
🏪お店おみせomisequán, cửa hàng
🧑‍💼店員てんいんten'innhân viên quán
🧑お客様おきゃくさまokyakusamaquý khách
📋メニューめにゅーmenyuuthực đơn
💺席せきsekichỗ ngồi
🪑テーブルてーぶるteeburubàn
💧お水おみずomizunước lọc
🍽️お皿おさらosarađĩa
🥛コップこっぷkoppucốc, ly
🥄スプーンすぷーんsupuunthìa
🍴フォークふぉーくfookunĩa
🔪ナイフないふnaifudao
🍹飲み物のみものnomimonođồ uống
🍺ビールびーるbiirubia
🍶お酒おさけosakerượu
🧃ジュースじゅーすjuusunước ép
☕コーヒーこーひーkoohiicà phê
🫖紅茶こうちゃkouchahồng trà
🌞ランチらんちranchibữa trưa (ở quán)
🌙ディナーでぃなーdinaabữa tối (ở nhà hàng)
⏳待つまつmatsuchờ đợi
🚶並ぶならぶnarabuxếp hàng
🙋呼ぶよぶyobugọi (nhân viên)
🗣️頼むたのむtanomugọi món, nhờ
💴払うはらうharautrả tiền
👥混むこむkomuđông đúc
💵現金げんきんgenkintiền mặt
💳クレジットカードくれじっとかーどkurejitto kaadothẻ tín dụng
🪙お釣りおつりotsuritiền thối lại
🧾レシートれしーとreshiitohóa đơn, biên lai
🚻お手洗いおてあらいotearainhà vệ sinh
🍸カウンターかうんたーkauntaaquầy, ghế quầy
🚪個室こしつkoshitsuphòng riêng
🎎座敷ざしきzashikiphòng chiếu tatami
🚭禁煙席きんえんせきkin'ensekichỗ không hút thuốc
🚬喫煙席きつえんせきkitsuensekichỗ hút thuốc
🧻おしぼりおしぼりoshiborikhăn ướt lau tay
🥂グラスぐらすgurasuly thủy tinh
🍽️取り皿とりざらtorizarađĩa nhỏ để chia món
🍱セットせっとsettosuất combo
1️⃣単品たんぴんtanpinmón lẻ
⛰️大盛りおおもりoomoriphần lớn
🍚並盛なみもりnamimoriphần thường
🔄おかわりおかわりokawarithêm phần, thêm bát
🧒お子様ランチおこさまらんちokosama ranchisuất ăn trẻ em
🎫食券しょっけんshokkenphiếu ăn
🏧券売機けんばいきkenbaikimáy bán phiếu ăn
🍻居酒屋いざかやizakayaquán nhậu kiểu Nhật
🍜ラーメン屋らーめんやraamen'yaquán ramen
🍣回転寿司かいてんずしkaiten zushisushi băng chuyền
👨‍👩‍👧ファミレスふぁみれすfamiresunhà hàng gia đình
☕カフェかふぇkafequán cà phê
🍟ファストフードふぁすとふーどfasuto fuudođồ ăn nhanh
🏮屋台やたいyataiquán vỉa hè, xe đẩy
🈵満席まんせきmansekihết chỗ
🈳空席くうせきkuusekichỗ trống
🏠店内てんないtennaitrong quán
🤵ウェイターうぇいたーweitaabồi bàn
🧑‍🍳シェフしぇふshefuđầu bếp
🥤ドリンクバーどりんくばーdorinku baaquầy nước tự phục vụ
🙋‍♀️いらっしゃいませいらっしゃいませirasshaimasexin mời vào, chào quý khách
📝注文ちゅうもんchuumongọi món
📅予約よやくyoyakuđặt bàn, đặt trước
💴お会計おかいけいokaikeitính tiền, thanh toán
🥢箸はしhashiđũa
⭐おすすめおすすめosusumemón gợi ý, đề xuất
🥡持ち帰りもちかえりmochikaerimang về
🍛定食ていしょくteishokusuất cơm phần
💴レジれじrejiquầy thu ngân

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🟢営業中えいぎょうちゅうeigyouchuuđang mở cửa
🚧準備中じゅんびちゅうjunbichuuđang chuẩn bị (chưa mở)
📅定休日ていきゅうびteikyuubingày nghỉ cố định
🕘営業時間えいぎょうじかんeigyou jikangiờ mở cửa
⏰ラストオーダーらすとおーだーrasuto oodaalượt gọi món cuối
🥢お通しおとおしotooshimón khai vị tính phí (izakaya)
🛎️サービス料さーびすりょうsaabisu ryouphí phục vụ
🏷️税込みぜいこみzeikomiđã gồm thuế
🔖税抜きぜいぬきzeinukichưa gồm thuế
🧊お冷おひやohiyanước lạnh (miễn phí)
📜お品書きおしながきoshinagakithực đơn (kiểu Nhật)
👍本日のおすすめほんじつのおすすめhonjitsu no osusumemón gợi ý hôm nay
🔁日替わりひがわりhigawarithay đổi theo ngày
👫相席あいせきaisekingồi chung bàn
📌予約席よやくせきyoyakusekibàn đã đặt trước
🔒貸切かしきりkashikiribao trọn quán
👭お連れ様おつれさまotsuresamangười đi cùng (kính ngữ)
✋何名様なんめいさまnanmeisamamấy vị (kính ngữ)
🍳厨房ちゅうぼうchuuboubếp (nhà hàng)
👨‍🍳料理長りょうりちょうryourichoubếp trưởng
🍣板前いたまえitamaeđầu bếp món Nhật
👔店長てんちょうtenchouquản lý cửa hàng
🤝接客せっきゃくsekkyakutiếp khách
🤲配膳はいぜんhaizenbưng món, dọn món
📝伝票でんぴょうdenpyouphiếu ghi món
🔔呼び出しボタンよびだしぼたんyobidashi botannút gọi nhân viên
❌キャンセル料きゃんせるりょうkyanseru ryouphí hủy
🚶‍♀️ご来店ごらいてんgoraitenviệc quý khách đến quán
🙇かしこまりましたかしこまりましたkashikomarimashitavâng, tôi đã rõ (kính ngữ)
👛お支払いおしはらいoshiharaiviệc thanh toán (lịch sự)
🪟食品サンプルしょくひんさんぷるshokuhin sanpurumô hình món ăn trưng bày
🎁おまかせおまかせomakaseđể đầu bếp chọn món
🍷コース料理こーすりょうりkoosu ryourithực đơn theo set nhiều món
🥗前菜ぜんさいzensaimón khai vị
🚫全席禁煙ぜんせききんえんzenseki kin'encấm hút thuốc toàn bộ
🧍お一人様おひとりさまohitorisamakhách đi một mình
👉ご案内ごあんないgoannaiviệc dẫn đường, hướng dẫn
🎟️整理券せいりけんseirikenphiếu số thứ tự
➕替え玉かえだまkaedamathêm vắt mì (ramen)

Giao tiếp cơ bản

すみません、注文してもいいですか。

すみません、ちゅうもんしてもいいですか。

sumimasen, chuumon shite mo ii desu ka.

Xin lỗi, tôi gọi món được không?

窓側の席がいいです。

まどがわのせきがいいです。

madogawa no seki ga ii desu.

Tôi muốn ngồi cạnh cửa sổ.

禁煙席をお願いします。

きんえんせきをおねがいします。

kin'enseki o onegai shimasu.

Cho tôi chỗ không hút thuốc.

どのくらい待ちますか。

どのくらいまちますか。

dono kurai machimasu ka.

Phải chờ khoảng bao lâu?

英語のメニューはありますか。

えいごのメニューはありますか。

eigo no menyuu wa arimasu ka.

Có thực đơn tiếng Anh không?

食券は先に買いますか。

しょっけんはさきにかいますか。

shokken wa saki ni kaimasu ka.

Có phải mua phiếu ăn trước không?

ラーメンを大盛りでお願いします。

ラーメンをおおもりでおねがいします。

raamen o oomori de onegai shimasu.

Cho tôi một tô ramen phần lớn.

ご飯のおかわりはできますか。

ごはんのおかわりはできますか。

gohan no okawari wa dekimasu ka.

Có thể thêm cơm không?

取り皿をもらえますか。

とりざらをもらえますか。

torizara o moraemasu ka.

Cho tôi xin vài cái đĩa nhỏ được không?

ビールを二つください。

ビールをふたつください。

biiru o futatsu kudasai.

Cho tôi hai cốc bia.

これは注文していません。

これはちゅうもんしていません。

kore wa chuumon shite imasen.

Tôi không gọi món này.

お手洗いはどこですか。

おてあらいはどこですか。

otearai wa doko desu ka.

Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

ごちそうさまでした。

ごちそうさまでした。

gochisousama deshita.

Cảm ơn vì bữa ăn.

レシートをください。

レシートをください。

reshiito o kudasai.

Cho tôi xin hóa đơn.

現金だけですか。

げんきんだけですか。

genkin dake desu ka.

Chỉ nhận tiền mặt thôi ạ?

お店は何時までですか。

おみせはなんじまでですか。

omise wa nanji made desu ka.

Quán mở đến mấy giờ?

今、満席なので、少しお待ちください。

いま、まんせきなので、すこしおまちください。

ima, manseki na node, sukoshi omachi kudasai.

Bây giờ hết chỗ, xin vui lòng chờ một chút.

こちらの席へどうぞ。

こちらのせきへどうぞ。

kochira no seki e douzo.

Mời quý khách ngồi chỗ này.

お飲み物は何にしますか。

おのみものはなににしますか。

onomimono wa nani ni shimasu ka.

Quý khách dùng đồ uống gì ạ?

ご注文はお決まりですか。

ごちゅうもんはおきまりですか。

gochuumon wa okimari desu ka.

Quý khách đã chọn món chưa ạ?

Đàm thoại nâng cao

いらっしゃいませ。何名様でいらっしゃいますか。

いらっしゃいませ。なんめいさまでいらっしゃいますか。

irasshaimase. nanmeisama de irasshaimasu ka.

Xin chào quý khách. Quý khách đi mấy người ạ?

ただいま満席となっておりますので、こちらにお名前を書いてお待ちいただけますか。

ただいままんせきとなっておりますので、こちらにおなまえをかいておまちいただけますか。

tadaima manseki to natte orimasu node, kochira ni onamae o kaite omachi itadakemasu ka.

Hiện tại đã hết chỗ, quý khách vui lòng ghi tên vào đây và chờ một lát được không ạ?

お席のご用意ができましたので、ご案内いたします。

おせきのごよういができましたので、ごあんないいたします。

oseki no goyoui ga dekimashita node, goannai itashimasu.

Chỗ ngồi đã sẵn sàng, xin mời quý khách đi theo tôi.

ご注文がお決まりになりましたら、こちらのボタンでお呼びください。

ごちゅうもんがおきまりになりましたら、こちらのボタンでおよびください。

gochuumon ga okimari ni narimashitara, kochira no botan de oyobi kudasai.

Khi đã chọn món xong, quý khách vui lòng bấm nút này để gọi ạ.

店内でお召し上がりですか、それともお持ち帰りですか。

てんないでおめしあがりですか、それともおもちかえりですか。

tennai de omeshiagari desu ka, soretomo omochikaeri desu ka.

Quý khách dùng tại quán hay mang về ạ?

お肉の焼き加減はいかがなさいますか。

おにくのやきかげんはいかがなさいますか。

oniku no yakikagen wa ikaga nasaimasu ka.

Quý khách muốn thịt chín ở mức nào ạ?

恐れ入ります。まもなくラストオーダーのお時間ですが、追加のご注文はございますか。

おそれいります。まもなくラストオーダーのおじかんですが、ついかのごちゅうもんはございますか。

osoreirimasu. mamonaku rasuto oodaa no ojikan desu ga, tsuika no gochuumon wa gozaimasu ka.

Xin lỗi quý khách, sắp đến giờ gọi món cuối, quý khách có muốn gọi thêm không ạ?

お待たせいたしました。ご注文の天ぷら定食でございます。

おまたせいたしました。ごちゅうもんのてんぷらていしょくでございます。

omatase itashimashita. gochuumon no tenpura teishoku de gozaimasu.

Xin lỗi đã để quý khách chờ. Đây là suất cơm tempura quý khách đã gọi ạ.

申し訳ございません。ただいまカウンター席しか空いておりませんが、よろしいでしょうか。

もうしわけございません。ただいまカウンターせきしかあいておりませんが、よろしいでしょうか。

moushiwake gozaimasen. tadaima kauntaa seki shika aite orimasen ga, yoroshii deshou ka.

Rất xin lỗi, hiện chỉ còn chỗ ở quầy, quý khách có đồng ý không ạ?

こちらのお皿、お下げしてもよろしいでしょうか。

こちらのおさら、おさげしてもよろしいでしょうか。

kochira no osara, osage shite mo yoroshii deshou ka.

Tôi xin phép dọn đĩa này được không ạ?

お会計はレジにてお願いいたします。

おかいけいはレジにておねがいいたします。

okaikei wa reji nite onegai itashimasu.

Quý khách vui lòng thanh toán tại quầy thu ngân ạ.

本日はご来店いただき、誠にありがとうございました。

ほんじつはごらいてんいただき、まことにありがとうございました。

honjitsu wa goraiten itadaki, makoto ni arigatou gozaimashita.

Chân thành cảm ơn quý khách đã đến quán hôm nay.

恐れ入りますが、混雑時は相席をお願いすることがございます。

おそれいりますが、こんざつじはあいせきをおねがいすることがございます。

osoreirimasu ga, konzatsuji wa aiseki o onegai suru koto ga gozaimasu.

Xin lỗi, vào giờ đông khách, chúng tôi có thể nhờ quý khách ngồi chung bàn ạ.

予約の時間に十五分ほど遅れてしまいそうなのですが、大丈夫でしょうか。

よやくのじかんにじゅうごふんほどおくれてしまいそうなのですが、だいじょうぶでしょうか。

yoyaku no jikan ni juugofun hodo okurete shimaisou na no desu ga, daijoubu deshou ka.

Có lẽ tôi sẽ đến trễ khoảng 15 phút so với giờ đặt, có được không ạ?

恐れ入りますが、子ども用の椅子を一つお借りできますか。

おそれいりますが、こどもようのいすをひとつおかりできますか。

osoreirimasu ga, kodomoyou no isu o hitotsu okari dekimasu ka.

Xin lỗi, tôi có thể mượn một ghế trẻ em được không ạ?

Luyện tập ngay trong AEにほんご →