AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Tình cảm

💕 Tiếng Nhật chủ đề Tình cảm — 恋愛

124 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
💑恋人こいびとkoibitongười yêu
👦彼氏かれしkareshibạn trai
👧彼女かのじょkanojobạn gái; cô ấy
❤️好きすきsukithích, yêu
💗愛あいaitình yêu
🌹デートでーとdeetobuổi hẹn hò
💒結婚けっこんkekkonkết hôn
🤵夫おっとottochồng (mình)
👰妻つまtsumavợ (mình)
💐花束はなたばhanatababó hoa
💍指輪ゆびわyubiwachiếc nhẫn
🎁プレゼントぷれぜんとpurezentomón quà
😊優しいやさしいyasashiidịu dàng, tốt bụng
😄笑顔えがおegaonụ cười, gương mặt tươi cười
🤝約束やくそくyakusokulời hứa; cuộc hẹn
💕愛するあいするaisuruyêu, thương
💘恋こいkoitình yêu (đôi lứa)
💖大好きだいすきdaisukirất thích, yêu lắm
😢寂しいさびしいsabishiicô đơn, buồn
🥰可愛いかわいいkawaiidễ thương
😎かっこいいかっこいいkakkoiiđẹp trai, ngầu
✨きれいきれいkireiđẹp, xinh
✌️二人ふたりfutarihai người
👯一緒にいっしょにissho nicùng nhau
👩‍❤️‍👨カップルかっぷるkappurucặp đôi
💏夫婦ふうふfuufuvợ chồng
👩奥さんおくさんokusanvợ (của người khác)
👨ご主人ごしゅじんgoshujinchồng (của người khác)
💋キスきすkisunụ hôn
🫂ハグはぐhagucái ôm
✋手をつなぐてをつなぐte o tsunagunắm tay
♥️心こころkokorotrái tim, tấm lòng
😌気持ちきもちkimochicảm xúc, tình cảm
☺️幸せしあわせshiawasehạnh phúc
💝大切たいせつtaisetsuquý giá, quan trọng
💬メッセージめっせーじmesseejitin nhắn
📱連絡れんらくrenrakuliên lạc
⏱️待ち合わせまちあわせmachiawasehẹn gặp (ở một chỗ)
🎯タイプたいぷtaipumẫu người (mình thích)
🔼年上としうえtoshiuelớn tuổi hơn
🔽年下とししたtoshishitanhỏ tuổi hơn
🙋独身どくしんdokushinđộc thân
🌸出会いであいdeaicuộc gặp gỡ, duyên gặp
💔別れるわかれるwakareruchia tay
😠けんかけんかkenkacãi nhau
🙈恥ずかしいはずかしいhazukashiixấu hổ, ngại
💓ドキドキどきどきdokidokitim đập thình thịch, hồi hộp
📨ラブレターらぶれたーrabu retaathư tình
🍫バレンタインデーばれんたいんでーbarentain deengày Valentine
🎄クリスマスくりすますkurisumasuGiáng sinh
👰‍♀️花嫁はなよめhanayomecô dâu
🤵‍♂️花婿はなむこhanamukochú rể
💒結婚式けっこんしきkekkonshikilễ cưới

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🥺片思いかたおもいkataomoiyêu đơn phương
💞両思いりょうおもいryouomoitình cảm hai chiều
💌告白こくはくkokuhakutỏ tình
👫付き合うつきあうtsukiauhẹn hò, quen nhau
💎婚約こんやくkon'yakuđính hôn
✈️遠距離恋愛えんきょりれんあいenkyori ren'aiyêu xa
😍一目惚れひとめぼれhitomeboreyêu từ cái nhìn đầu tiên
📅記念日きねんびkinenbingày kỷ niệm
🤗思いやりおもいやりomoiyarisự quan tâm, biết nghĩ cho người khác
🫶信頼しんらいshinraisự tin tưởng
🕊️仲直りなかなおりnakanaorilàm lành
🧵縁えんenduyên, mối duyên
😳照れるてれるtererungượng ngùng, xấu hổ
💭恋しいこいしいkoishiinhớ nhung
❣️恋愛れんあいren'aichuyện yêu đương, tình yêu đôi lứa
🌷初恋はつこいhatsukoimối tình đầu
🥀失恋しつれんshitsurenthất tình
🚩浮気うわきuwakingoại tình, lăng nhăng
😤嫉妬しっとshittoghen tuông
🧎プロポーズぷろぽーずpuropoozulời cầu hôn
🏝️新婚旅行しんこんりょこうshinkon ryokoutuần trăng mật
🔍婚活こんかつkonkatsuhoạt động tìm bạn đời
🍵お見合いおみあいomiaibuổi xem mắt
🍻合コンごうこんgoukontiệc làm quen theo nhóm
📲マッチングアプリまっちんぐあぷりmatchingu apuriứng dụng hẹn hò
🍬ホワイトデーほわいとでーhowaito deengày Valentine Trắng (14/3)
🖋️婚姻届こんいんとどけkon'in todokegiấy đăng ký kết hôn
🥂披露宴ひろうえんhirouentiệc cưới
🏠同棲どうせいdouseisống chung (khi chưa cưới)
✂️離婚りこんrikonly hôn
⚖️価値観かちかんkachikanquan niệm sống, giá trị quan
🧩相性あいしょうaishouđộ hợp nhau
☝️一途いちずichizuchung tình, một lòng một dạ
⛓️束縛そくばくsokubakukiểm soát, ràng buộc (người yêu)
🔙元カレもとかれmotokarebạn trai cũ
😞振られるふられるfurarerubị từ chối, bị "đá"
🪪配偶者はいぐうしゃhaiguushavợ/chồng (người phối ngẫu)

Giao tiếp cơ bản

好きです。

すきです。

suki desu.

Mình thích bạn.

今度、一緒に映画を見ませんか?

こんど、いっしょにえいがをみませんか?

kondo, issho ni eiga o mimasen ka?

Lần tới mình cùng đi xem phim nhé?

週末は暇ですか?

しゅうまつはひまですか?

shuumatsu wa hima desu ka?

Cuối tuần bạn có rảnh không?

連絡先を教えてください。

れんらくさきをおしえてください。

renrakusaki o oshiete kudasai.

Cho mình xin thông tin liên lạc nhé.

会いたいです。

あいたいです。

aitai desu.

Mình muốn gặp bạn (mình nhớ bạn).

今日はとても楽しかったです。

きょうはとてもたのしかったです。

kyou wa totemo tanoshikatta desu.

Hôm nay mình rất vui.

その服、よく似合いますね。

そのふく、よくにあいますね。

sono fuku, yoku niaimasu ne.

Bộ đồ đó hợp với bạn lắm.

彼女はいますか?

かのじょはいますか?

kanojo wa imasu ka?

Bạn có bạn gái chưa?

家まで送ります。

いえまでおくります。

ie made okurimasu.

Mình đưa bạn về tận nhà.

また会いましょう。

またあいましょう。

mata aimashou.

Hẹn gặp lại nhé.

結婚してください。

けっこんしてください。

kekkon shite kudasai.

Hãy cưới anh/em nhé.

好きなタイプはどんな人ですか?

すきなタイプはどんなひとですか?

suki na taipu wa donna hito desu ka?

Mẫu người bạn thích là người như thế nào?

初めてのデートはどこに行きましたか?

はじめてのデートはどこにいきましたか?

hajimete no deeto wa doko ni ikimashita ka?

Buổi hẹn đầu tiên hai người đã đi đâu?

待ち合わせは駅の前でいいですか?

まちあわせはえきのまえでいいですか?

machiawase wa eki no mae de ii desu ka?

Mình hẹn gặp ở trước nhà ga được không?

結婚していますか?

けっこんしていますか?

kekkon shite imasu ka?

Bạn đã kết hôn chưa?

来年、結婚します。

らいねん、けっこんします。

rainen, kekkon shimasu.

Năm sau mình sẽ kết hôn.

彼とは三年付き合っています。

かれとはさんねんつきあっています。

kare to wa sannen tsukiatte imasu.

Mình đã quen anh ấy được ba năm rồi.

寝る前に電話してもいいですか?

ねるまえにでんわしてもいいですか?

neru mae ni denwa shite mo ii desu ka?

Trước khi ngủ mình gọi điện cho bạn được không?

一緒に写真を撮りましょう。

いっしょにしゃしんをとりましょう。

issho ni shashin o torimashou.

Mình cùng chụp ảnh nhé.

Đàm thoại nâng cao

実は、前から田中さんのことが気になっていました。

じつは、まえからたなかさんのことがきになっていました。

jitsu wa, mae kara tanaka san no koto ga ki ni natte imashita.

Thật ra, từ lâu mình đã để ý đến Tanaka.

もしよろしければ、今度お食事でもいかがですか?

もしよろしければ、こんどおしょくじでもいかがですか?

moshi yoroshikereba, kondo oshokuji demo ikaga desu ka?

Nếu bạn không phiền, lần tới mình đi ăn cùng nhau nhé?

私と付き合っていただけませんか?

わたしとつきあっていただけませんか?

watashi to tsukiatte itadakemasen ka?

Bạn có thể hẹn hò với mình không?

少し考える時間をもらえますか?

すこしかんがえるじかんをもらえますか?

sukoshi kangaeru jikan o moraemasu ka?

Cho mình thêm chút thời gian suy nghĩ được không?

遠距離になっても、毎日連絡します。

えんきょりになっても、まいにちれんらくします。

enkyori ni natte mo, mainichi renraku shimasu.

Dù phải yêu xa, ngày nào mình cũng sẽ liên lạc.

昨日は言い過ぎてしまって、ごめんなさい。

きのうはいいすぎてしまって、ごめんなさい。

kinou wa iisugite shimatte, gomen nasai.

Hôm qua mình đã nói quá lời, xin lỗi bạn.

ご両親にご挨拶に伺いたいと思っています。

ごりょうしんにごあいさつにうかがいたいとおもっています。

goryoushin ni goaisatsu ni ukagaitai to omotte imasu.

Mình muốn đến chào hỏi bố mẹ bạn.

一緒にいると、本当に安心します。

いっしょにいると、ほんとうにあんしんします。

issho ni iru to, hontou ni anshin shimasu.

Ở bên bạn, mình thấy thật sự yên lòng.

来月の記念日に、どこか特別な所へ行きませんか?

らいげつのきねんびに、どこかとくべつなところへいきませんか?

raigetsu no kinenbi ni, dokoka tokubetsu na tokoro e ikimasen ka?

Ngày kỷ niệm tháng sau, mình đi đâu đó đặc biệt nhé?

これからもずっと、そばにいてください。

これからもずっと、そばにいてください。

korekara mo zutto, soba ni ite kudasai.

Từ nay về sau, hãy luôn ở bên mình nhé.

お二人のなれそめを伺ってもよろしいでしょうか?

おふたりのなれそめをうかがってもよろしいでしょうか?

ofutari no naresome o ukagatte mo yoroshii deshou ka?

Cho phép tôi hỏi hai người đã quen nhau như thế nào được không ạ?

このたびはご結婚、誠におめでとうございます。

このたびはごけっこん、まことにおめでとうございます。

kono tabi wa gokekkon, makoto ni omedetou gozaimasu.

Xin chân thành chúc mừng anh chị đã kết hôn.

恐れ入りますが、結婚式の招待状のお返事は来週までにいただけますか?

おそれいりますが、けっこんしきのしょうたいじょうのおへんじはらいしゅうまでにいただけますか?

osore irimasu ga, kekkonshiki no shoutaijou no ohenji wa raishuu made ni itadakemasu ka?

Xin phiền anh/chị, có thể hồi âm thiệp mời đám cưới trước tuần sau được không ạ?

婚姻届を提出したいのですが、必要な書類を教えていただけますか?

こんいんとどけをていしゅつしたいのですが、ひつようなしょるいをおしえていただけますか?

kon'in todoke o teishutsu shitai no desu ga, hitsuyou na shorui o oshiete itadakemasu ka?

Tôi muốn nộp giấy đăng ký kết hôn, anh/chị có thể cho tôi biết cần những giấy tờ gì không ạ?

配偶者ビザの申請について、ご相談させていただきたいのですが。

はいぐうしゃビザのしんせいについて、ごそうだんさせていただきたいのですが。

haiguusha biza no shinsei ni tsuite, gosoudan sasete itadakitai no desu ga.

Tôi xin phép được tư vấn về việc nộp hồ sơ xin visa vợ/chồng.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →