AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Mùa & lễ hội

🎎 Tiếng Nhật chủ đề Mùa & lễ hội — 季節・行事

137 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
🌦️季節きせつkisetsumùa
🌷春はるharumùa xuân
☀️夏なつnatsumùa hè
🍂秋あきakimùa thu
⛄冬ふゆfuyumùa đông
🌈四季しきshikibốn mùa
🗒️行事ぎょうじgyoujisự kiện, nghi lễ (theo lệ)
🛋️休日きゅうじつkyuujitsungày nghỉ
🌾秋祭りあきまつりakimatsurilễ hội mùa thu
🌨️雪合戦ゆきがっせんyukigassentrò ném tuyết
🌸桜さくらsakurahoa anh đào
🧺お花見おはなみohanamiđi ngắm hoa anh đào
🎊お正月おしょうがつoshougatsuTết, dịp năm mới ở Nhật
🎉新年しんねんshinnennăm mới
🏮お祭りおまつりomatsurilễ hội
🏖️夏休みなつやすみnatsuyasumikỳ nghỉ hè
⛷️冬休みふゆやすみfuyuyasumikỳ nghỉ đông
🎒春休みはるやすみharuyasumikỳ nghỉ xuân
🎆花火はなびhanabipháo hoa
🎄クリスマスくりすますkurisumasuGiáng sinh, Noel
🙇あけましておめでとうございますあけましておめでとうございますakemashite omedetou gozaimasuChúc mừng năm mới
📅年末ねんまつnenmatsucuối năm
🕛大晦日おおみそかoomisokangày 31 tháng 12, đêm giao thừa
🧳ゴールデンウィークごーるでんうぃーくgooruden wiikuTuần lễ Vàng (cuối 4 đầu 5)
🛌連休れんきゅうrenkyuukỳ nghỉ nhiều ngày liền
🧒こどもの日こどものひkodomo no hiNgày Thiếu nhi (5/5)
🎏こいのぼりこいのぼりkoinoboricờ cá chép
🎎ひな祭りひなまつりhinamatsuriLễ hội búp bê bé gái (3/3)
👹節分せつぶんsetsubunlễ Setsubun (ném đậu đuổi quỷ)
🎋七夕たなばたtanabatalễ Thất tịch (7/7)
🕯️お盆おぼんobonlễ Obon (tưởng nhớ tổ tiên)
🎑お月見おつきみotsukimingắm trăng (Trung thu)
🎃ハロウィンはろうぃんharowinlễ Halloween
🌟クリスマスイブくりすますいぶkurisumasu ibuđêm Giáng sinh (24/12)
🎅サンタクロースさんたくろーすsanta kuroosuông già Noel
✨メリークリスマスめりーくりすますmerii kurisumasuGiáng sinh vui vẻ
🍰クリスマスケーキくりすますけーきkurisumasu keekibánh kem Giáng sinh
🍫バレンタインデーばれんたいんでーbarentain deengày Valentine (14/2)
🍬ホワイトデーほわいとでーhowaito deengày Valentine Trắng (14/3)
💐母の日ははのひhaha no hiNgày của Mẹ
👔父の日ちちのひchichi no hiNgày của Cha
🏫入学式にゅうがくしきnyuugakushikilễ nhập học
🎓卒業式そつぎょうしきsotsugyoushikilễ tốt nghiệp
🏃運動会うんどうかいundoukaihội thao (ở trường)
🎪文化祭ぶんかさいbunkasailễ hội văn hóa (ở trường)
🌠願い事ねがいごとnegaigotođiều ước
🍠焼き芋やきいもyakiimokhoai lang nướng
🌻ひまわりひまわりhimawarihoa hướng dương
👘浴衣ゆかたyukataáo yukata (kimono mùa hè)
🪭うちわうちわuchiwaquạt giấy tròn
🎐風鈴ふうりんfuurinchuông gió
🍧かき氷かきごおりkakigooriđá bào
🎁クリスマスプレゼントくりすますぷれぜんとkurisumasu purezentoquà Giáng sinh
🍡お餅おもちomochibánh mochi
☃️雪だるまゆきだるまyukidarumangười tuyết
🎿スキーすきーsukiitrượt tuyết
🙏お参りおまいりomairiđi lễ đền chùa
📜おみくじおみくじomikujiquẻ xăm
🧿お守りおまもりomamoribùa hộ mệnh
🥂お祝いおいわいoiwaichúc mừng, ăn mừng
🥁夏祭りなつまつりnatsumatsurilễ hội mùa hè
🍁紅葉こうようkouyoulá đỏ mùa thu
📆祝日しゅくじつshukujitsungày lễ (quốc gia)

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🗓️年中行事ねんじゅうぎょうじnenjuu gyoujicác sự kiện truyền thống trong năm
📆元日がんじつganjitsungày mùng 1 tháng 1
⛩️初詣はつもうでhatsumoudeđi lễ đầu năm
🌅初日の出はつひのでhatsuhinodebình minh đầu năm
🍱おせち料理おせちりょうりosechi ryourimón ăn ngày Tết Nhật (osechi)
🥣お雑煮おぞうにozounicanh bánh mochi ngày Tết
🧧お年玉おとしだまotoshidamatiền lì xì
📮年賀状ねんがじょうnengajouthiệp chúc Tết
🎍門松かどまつkadomatsucây thông trang trí cổng ngày Tết
🛍️福袋ふくぶくろfukubukurotúi may mắn (bán dịp đầu năm)
🥳成人式せいじんしきseijinshikilễ trưởng thành
🫘豆まきまめまきmamemakiném đậu đuổi tà
🍣恵方巻きえほうまきehoumakicuộn sushi ăn dịp Setsubun
🌗春分の日しゅんぶんのひshunbun no hingày Xuân phân
🖌️書き初めかきぞめkakizomeviết thư pháp đầu năm
🗾桜前線さくらぜんせんsakura zensenđường dự báo hoa anh đào nở
☔梅雨つゆtsuyumùa mưa (tháng 6 - tháng 7)
👕衣替えころもがえkoromogaethay đồ theo mùa
🍢屋台やたいyataiquầy hàng rong (ở lễ hội)
🏯神輿みこしmikoshikiệu thần (rước trong lễ hội)
💃盆踊りぼんおどりbon odorimúa Bon (dịp lễ Obon)
🎇花火大会はなびたいかいhanabi taikailễ hội pháo hoa
🐠金魚すくいきんぎょすくいkingyo sukuitrò vớt cá vàng
🏷️短冊たんざくtanzakugiấy viết điều ước (lễ Thất tịch)
🚄帰省きせいkiseivề quê
🪦お墓参りおはかまいりohakamairiđi viếng mộ
😵夏バテなつばてnatsubatemệt mỏi vì nắng nóng
🌌天の川あまのがわamanogawadải Ngân Hà
🌕十五夜じゅうごやjuugoyađêm trăng rằm mùa thu
👴敬老の日けいろうのひkeirou no hiNgày Kính lão
🥾紅葉狩りもみじがりmomijigariđi ngắm lá đỏ
👪七五三しちごさんshichigosanlễ Shichi-Go-San (trẻ 3, 5, 7 tuổi)
📦お歳暮おせいぼoseiboquà biếu cuối năm
🍻忘年会ぼうねんかいbounenkaitiệc tất niên
🍶新年会しんねんかいshinnenkaitiệc tân niên
🧹大掃除おおそうじoosoujitổng vệ sinh cuối năm
📺紅白歌合戦こうはくうたがっせんkouhaku uta gassenchương trình ca nhạc Kōhaku đêm giao thừa
🍜年越しそばとしこしそばtoshikoshi sobamì soba đêm giao thừa
🔔除夜の鐘じょやのかねjoya no kanetiếng chuông chùa đêm giao thừa

Giao tiếp cơ bản

日本の季節の中で、どれがいちばん好きですか。

にほんのきせつのなかで、どれがいちばんすきですか。

nihon no kisetsu no naka de, dore ga ichiban suki desu ka.

Trong các mùa ở Nhật, bạn thích mùa nào nhất?

私は秋がいちばん好きです。

わたしはあきがいちばんすきです。

watashi wa aki ga ichiban suki desu.

Tôi thích mùa thu nhất.

日本の夏は本当に暑いですね。

にほんのなつはほんとうにあついですね。

nihon no natsu wa hontou ni atsui desu ne.

Mùa hè ở Nhật nóng thật nhỉ.

ベトナムにも雪が降りますか。

ベトナムにもゆきがふりますか。

betonamu ni mo yuki ga furimasu ka.

Ở Việt Nam cũng có tuyết rơi không?

北の山のほうでは、たまに降ります。

きたのやまのほうでは、たまにふります。

kita no yama no hou de wa, tama ni furimasu.

Ở vùng núi phía Bắc thì thỉnh thoảng có.

週末、お花見に行きませんか。

しゅうまつ、おはなみにいきませんか。

shuumatsu, ohanami ni ikimasen ka.

Cuối tuần đi ngắm hoa anh đào không?

桜はいつごろ咲きますか。

さくらはいつごろさきますか。

sakura wa itsu goro sakimasu ka.

Hoa anh đào nở vào khoảng khi nào?

東京では、三月の終わりごろに咲きます。

とうきょうでは、さんがつのおわりごろにさきます。

toukyou de wa, sangatsu no owari goro ni sakimasu.

Ở Tokyo thì hoa nở vào khoảng cuối tháng Ba.

お正月は何をしますか。

おしょうがつはなにをしますか。

oshougatsu wa nani o shimasu ka.

Dịp Tết bạn làm gì?

家族と神社へお参りに行きます。

かぞくとじんじゃへおまいりにいきます。

kazoku to jinja e omairi ni ikimasu.

Tôi đi lễ đền cùng gia đình.

あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いします。

あけましておめでとうございます。ことしもよろしくおねがいします。

akemashite omedetou gozaimasu. kotoshi mo yoroshiku onegai shimasu.

Chúc mừng năm mới. Năm nay cũng mong được giúp đỡ.

よいお年を。

よいおとしを。

yoi otoshi o.

Chúc năm mới tốt lành (nói trước Tết).

節分には豆まきをします。

せつぶんにはまめまきをします。

setsubun ni wa mamemaki o shimasu.

Vào ngày Setsubun, người ta ném đậu.

七夕の日に、短冊に願い事を書きました。

たなばたのひに、たんざくにねがいごとをかきました。

tanabata no hi ni, tanzaku ni negaigoto o kakimashita.

Vào ngày Thất tịch, tôi đã viết điều ước lên giấy tanzaku.

今年の夏休みはどこへ行きますか。

ことしのなつやすみはどこへいきますか。

kotoshi no natsuyasumi wa doko e ikimasu ka.

Kỳ nghỉ hè năm nay bạn đi đâu?

花火大会で浴衣を着たいです。

はなびたいかいでゆかたをきたいです。

hanabi taikai de yukata o kitai desu.

Tôi muốn mặc yukata đi xem lễ hội pháo hoa.

お盆休みに国へ帰ります。

おぼんやすみにくにへかえります。

obon yasumi ni kuni e kaerimasu.

Nghỉ lễ Obon tôi sẽ về nước.

紅葉がとてもきれいですね。

こうようがとてもきれいですね。

kouyou ga totemo kirei desu ne.

Lá đỏ đẹp quá nhỉ.

クリスマスは誰と過ごしますか。

クリスマスはだれとすごしますか。

kurisumasu wa dare to sugoshimasu ka.

Giáng sinh bạn sẽ đón cùng ai?

日本のお祭りに行ったことがありますか。

にほんのおまつりにいったことがありますか。

nihon no omatsuri ni itta koto ga arimasu ka.

Bạn đã từng đi lễ hội ở Nhật chưa?

Đàm thoại nâng cao

恐れ入りますが、年末年始の営業時間を教えていただけますか。

おそれいりますが、ねんまつねんしのえいぎょうじかんをおしえていただけますか。

osoreirimasu ga, nenmatsu nenshi no eigyou jikan o oshiete itadakemasu ka.

Xin lỗi, anh/chị có thể cho tôi biết giờ mở cửa dịp cuối năm và đầu năm được không ạ?

誠に勝手ながら、十二月二十九日から一月三日まで休業させていただきます。

まことにかってながら、じゅうにがつにじゅうくにちからいちがつみっかまできゅうぎょうさせていただきます。

makoto ni katte nagara, juunigatsu nijuuku nichi kara ichigatsu mikka made kyuugyou sasete itadakimasu.

Chúng tôi xin phép tạm nghỉ từ ngày 29 tháng 12 đến ngày 3 tháng 1.

本年も大変お世話になりました。どうぞよいお年をお迎えください。

ほんねんもたいへんおせわになりました。どうぞよいおとしをおむかえください。

honnen mo taihen osewa ni narimashita. douzo yoi otoshi o omukae kudasai.

Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ trong năm qua. Chúc anh/chị đón một năm mới tốt lành.

旧年中は大変お世話になりました。本年もどうぞよろしくお願い申し上げます。

きゅうねんちゅうはたいへんおせわになりました。ほんねんもどうぞよろしくおねがいもうしあげます。

kyuunenchuu wa taihen osewa ni narimashita. honnen mo douzo yoroshiku onegai moushiagemasu.

Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ trong năm cũ. Năm nay rất mong tiếp tục được anh/chị quan tâm.

来週の忘年会ですが、ご都合はいかがでしょうか。

らいしゅうのぼうねんかいですが、ごつごうはいかがでしょうか。

raishuu no bounenkai desu ga, gotsugou wa ikaga deshou ka.

Về tiệc tất niên tuần sau, anh/chị có tham gia được không ạ?

お正月はご家族と過ごされるんですか。

おしょうがつはごかぞくとすごされるんですか。

oshougatsu wa gokazoku to sugosareru n desu ka.

Dịp Tết anh/chị sẽ ở bên gia đình ạ?

ベトナムでは旧正月を盛大に祝うので、その時期に一時帰国させていただきたいのですが。

ベトナムではきゅうしょうがつをせいだいにいわうので、そのじきにいちじきこくさせていただきたいのですが。

betonamu de wa kyuushougatsu o seidai ni iwau node, sono jiki ni ichiji kikoku sasete itadakitai no desu ga.

Ở Việt Nam, Tết Nguyên đán được tổ chức rất lớn, nên tôi muốn xin phép về nước tạm thời vào dịp đó.

よろしければ、日本の年中行事について少し教えていただけませんか。

よろしければ、にほんのねんじゅうぎょうじについてすこしおしえていただけませんか。

yoroshikereba, nihon no nenjuu gyouji ni tsuite sukoshi oshiete itadakemasen ka.

Nếu không phiền, anh/chị có thể kể cho tôi một chút về các lễ hội truyền thống trong năm của Nhật không ạ?

申し訳ございませんが、お盆の時期はご予約が大変混み合っております。

もうしわけございませんが、おぼんのじきはごよやくがたいへんこみあっております。

moushiwake gozaimasen ga, obon no jiki wa goyoyaku ga taihen komiatte orimasu.

Thành thật xin lỗi, dịp Obon lượng đặt chỗ rất đông.

花火大会の当日は、会場周辺で交通規制が行われますので、ご注意ください。

はなびたいかいのとうじつは、かいじょうしゅうへんでこうつうきせいがおこなわれますので、ごちゅういください。

hanabi taikai no toujitsu wa, kaijou shuuhen de koutsuu kisei ga okonawaremasu node, gochuui kudasai.

Vào ngày diễn ra lễ hội pháo hoa, khu vực quanh địa điểm sẽ bị hạn chế giao thông, xin quý khách lưu ý.

夏祭りのために、浴衣の着付けをお願いしてもよろしいでしょうか。

なつまつりのために、ゆかたのきつけをおねがいしてもよろしいでしょうか。

natsumatsuri no tame ni, yukata no kitsuke o onegai shite mo yoroshii deshou ka.

Tôi có thể nhờ anh/chị mặc giúp yukata để đi lễ hội mùa hè được không ạ?

ゴールデンウィーク中は、窓口の受付時間が変更となります。

ゴールデンウィークちゅうは、まどぐちのうけつけじかんがへんこうとなります。

gooruden wiiku chuu wa, madoguchi no uketsuke jikan ga henkou to narimasu.

Trong Tuần lễ Vàng, giờ tiếp nhận tại quầy sẽ thay đổi.

梅雨の時期は湿気が多いので、体調を崩されないようお気をつけください。

つゆのじきはしっけがおおいので、たいちょうをくずされないようおきをつけください。

tsuyu no jiki wa shikke ga ooi node, taichou o kuzusarenai you oki o tsukete kudasai.

Mùa mưa độ ẩm cao, anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe nhé.

仕事納めの日に、オフィスの大掃除を行う予定でございます。

しごとおさめのひに、オフィスのおおそうじをおこなうよていでございます。

shigoto osame no hi ni, ofisu no oosouji o okonau yotei de gozaimasu.

Vào ngày làm việc cuối năm, chúng tôi dự định tổng vệ sinh văn phòng.

成人式の振袖のレンタルは、何か月前までに予約すればよろしいでしょうか。

せいじんしきのふりそでのレンタルは、なんかげつまえまでによやくすればよろしいでしょうか。

seijinshiki no furisode no rentaru wa, nankagetsu mae made ni yoyaku sureba yoroshii deshou ka.

Thuê áo furisode cho lễ trưởng thành thì nên đặt trước bao nhiêu tháng ạ?

Luyện tập ngay trong AEにほんご →