AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Chỗ ở

🏨 Tiếng Nhật chủ đề Chỗ ở — 宿泊

129 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
🏨ホテルほてるhoterukhách sạn
🏯旅館りょかんryokannhà trọ kiểu Nhật (ryokan)
🚪部屋へやheyacăn phòng
📋予約よやくyoyakuđặt trước
🔑鍵かぎkagichìa khóa
🏢アパートあぱーとapaatocăn hộ, nhà trọ
💴家賃やちんyachintiền thuê nhà
🌙泊まるとまるtomaruở lại, nghỉ qua đêm
📝チェックインちぇっくいんchekku innhận phòng
🧳チェックアウトちぇっくあうとchekku autotrả phòng
🍳朝ご飯あさごはんasagohanbữa sáng
🛁お風呂おふろofurobồn tắm, việc tắm
🚿シャワーしゃわーshawaavòi sen
🚽トイレといれtoirenhà vệ sinh
🛏️ベッドべっどbeddogiường
🛎️フロントふろんとfurontoquầy lễ tân
❄️エアコンえあこんeakonmáy điều hòa
📦引っ越しひっこしhikkoshichuyển nhà
👴大家さんおおやさんooyasanchủ nhà (cho thuê)
🏠宿やどyadochỗ trọ, nơi nghỉ
🌃一泊いっぱくippakumột đêm (lưu trú)
🎒荷物にもつnimotsuhành lý
❌キャンセルきゃんせるkyanseruhủy (đặt phòng)
✏️変更へんこうhenkouthay đổi
💳支払いしはらいshiharaithanh toán
1️⃣シングルしんぐるshinguruphòng đơn
2️⃣ツインついんtsuinphòng hai giường đơn
👫ダブルだぶるdaburuphòng giường đôi
🏮和室わしつwashitsuphòng kiểu Nhật (chiếu tatami)
🖼️洋室ようしつyoushitsuphòng kiểu Tây
🏬階かいkaitầng
🔢号室ごうしつgoushitsuphòng số …
🛗エレベーターえれべーたーerebeetaathang máy
🏛️ロビーろびーrobiisảnh
🍽️食堂しょくどうshokudouphòng ăn
🍲夕食ゆうしょくyuushokubữa tối
♨️温泉おんせんonsensuối nước nóng
👘浴衣ゆかたyukataáo yukata
🧺タオルたおるtaorukhăn tắm
💤枕まくらmakuracái gối
😴布団ふとんfutonchăn đệm futon
🧶毛布もうふmoufuchăn (mền)
🩴スリッパすりっぱsurippadép đi trong phòng
🪥歯ブラシはぶらしhaburashibàn chải đánh răng
🧼石けんせっけんsekkenxà phòng
🧴シャンプーしゃんぷーshanpuudầu gội
💨ドライヤーどらいやーdoraiyaamáy sấy tóc
🧊冷蔵庫れいぞうこreizoukotủ lạnh
📺テレビてれびterebiti vi
💡電気でんきdenkiđèn, điện
🫖お湯おゆoyunước nóng
🔌コンセントこんせんとkonsentoổ cắm điện
🚭禁煙きんえんkin'encấm hút thuốc
🚬喫煙きつえんkitsuenhút thuốc
🤫静かしずかshizukayên tĩnh
🔊うるさいうるさいurusaiồn ào
🏡民宿みんしゅくminshukunhà trọ gia đình (minshuku)
🛖ゲストハウスげすとはうすgesuto hausunhà nghỉ giá rẻ (guesthouse)
💼ビジネスホテルびじねすほてるbijinesu hoterukhách sạn bình dân (cho người đi công tác)

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
💰敷金しききんshikikintiền đặt cọc (được hoàn một phần khi trả nhà)
💵礼金れいきんreikintiền lễ cho chủ nhà (không hoàn lại)
🧾仲介手数料ちゅうかいてすうりょうchuukai tesuuryouphí môi giới
🏘️不動産屋ふどうさんやfudousan'yacông ty bất động sản
✍️賃貸契約ちんたいけいやくchintai keiyakuhợp đồng thuê nhà
🤝保証人ほしょうにんhoshouninngười bảo lãnh
🧰管理費かんりひkanrihiphí quản lý (tòa nhà)
📐間取りまどりmadorisơ đồ, cách bố trí phòng
🔄更新料こうしんりょうkoushinryouphí gia hạn hợp đồng
🚚退去たいきょtaikyodọn đi, trả nhà
🛌素泊まりすどまりsudomarichỉ thuê phòng, không kèm bữa ăn
🈵満室まんしつmanshitsuhết phòng
🈳空室くうしつkuushitsuphòng trống
🧖大浴場だいよくじょうdaiyokujounhà tắm chung lớn
🏞️露天風呂ろてんぶろrotenburobồn tắm lộ thiên
🛀貸切風呂かしきりぶろkashikiri burobồn tắm thuê riêng
🙇‍♀️女将おかみokamibà chủ ryokan
🍵仲居なかいnakainữ phục vụ phòng ở ryokan
🍱一泊二食付きいっぱくにしょくつきippaku nishoku tsukimột đêm kèm bữa tối và bữa sáng
🛍️アメニティあめにてぃamenitiđồ dùng cá nhân miễn phí trong phòng
🏷️宿泊料金しゅくはくりょうきんshukuhaku ryoukingiá phòng, phí lưu trú
🧮宿泊税しゅくはくぜいshukuhakuzeithuế lưu trú
🪙入湯税にゅうとうぜいnyuutouzeithuế tắm suối nước nóng
⏮️前払いまえばらいmaebaraitrả trước
🚨非常口ひじょうぐちhijouguchilối thoát hiểm
📆連泊れんぱくrenpakuở nhiều đêm liên tiếp
➕延泊えんぱくenpakuở thêm đêm (gia hạn)
📒宿泊者名簿しゅくはくしゃめいぼshukuhakusha meibosổ đăng ký khách lưu trú
🛂旅券りょけんryokenhộ chiếu (từ chính thức)
💎貴重品きちょうひんkichouhinđồ có giá trị
🗝️カードキーかーどきーkaado kiithẻ khóa phòng
🕚門限もんげんmongengiờ đóng cửa (giới nghiêm)
👥相部屋あいべやaibeyaphòng ở chung với người lạ
🪜二段ベッドにだんべっどnidan beddogiường tầng
🤲共用きょうようkyouyoudùng chung
🚐送迎そうげいsougeiđưa đón
🧹清掃せいそうseisoudọn dẹp (phòng)
🛏️宿泊しゅくはくshukuhakulưu trú, nghỉ qua đêm

Giao tiếp cơ bản

予約した田中です。

よやくしたたなかです。

yoyaku shita tanaka desu.

Tôi là Tanaka, tôi đã đặt phòng trước.

今夜、部屋は空いていますか?

こんや、へやはあいていますか?

kon'ya, heya wa aite imasu ka?

Tối nay còn phòng trống không ạ?

一泊いくらですか?

いっぱくいくらですか?

ippaku ikura desu ka?

Một đêm bao nhiêu tiền?

チェックインは何時からですか?

チェックインはなんじからですか?

chekkuin wa nanji kara desu ka?

Mấy giờ thì nhận phòng được?

朝ご飯は何時までですか?

あさごはんはなんじまでですか?

asagohan wa nanji made desu ka?

Bữa sáng phục vụ đến mấy giờ?

荷物を預かってもらえますか?

にもつをあずかってもらえますか?

nimotsu o azukatte moraemasu ka?

Anh/chị giữ giúp tôi hành lý được không?

Wi-Fiのパスワードを教えてください。

ワイファイのパスワードをおしえてください。

waifai no pasuwaado o oshiete kudasai.

Cho tôi xin mật khẩu Wi-Fi.

エアコンがつきません。

エアコンがつきません。

eakon ga tsukimasen.

Máy điều hòa không bật được.

タオルをもう一枚ください。

タオルをもういちまいください。

taoru o mou ichimai kudasai.

Cho tôi thêm một chiếc khăn.

鍵をなくしました。

かぎをなくしました。

kagi o nakushimashita.

Tôi làm mất chìa khóa rồi.

駅に近い部屋を探しています。

えきにちかいへやをさがしています。

eki ni chikai heya o sagashite imasu.

Tôi đang tìm phòng gần ga.

二泊したいです。

にはくしたいです。

nihaku shitai desu.

Tôi muốn ở hai đêm.

大浴場は何階ですか?

だいよくじょうはなんがいですか?

daiyokujou wa nangai desu ka?

Nhà tắm chung ở tầng mấy ạ?

朝ご飯は付いていますか?

あさごはんはついていますか?

asagohan wa tsuite imasu ka?

Có kèm bữa sáng không ạ?

クレジットカードで払えますか?

クレジットカードではらえますか?

kurejitto kaado de haraemasu ka?

Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?

お湯が出ません。

おゆがでません。

oyu ga demasen.

Không có nước nóng.

近くにコンビニはありますか?

ちかくにコンビニはありますか?

chikaku ni konbini wa arimasu ka?

Gần đây có cửa hàng tiện lợi không ạ?

何時までに戻ればいいですか?

なんじまでにもどればいいですか?

nanji made ni modoreba ii desu ka?

Tôi phải về trước mấy giờ ạ?

静かな部屋をお願いします。

しずかなへやをおねがいします。

shizuka na heya o onegai shimasu.

Cho tôi phòng yên tĩnh.

Đàm thoại nâng cao

予約の際にお伝えしたとおり、禁煙の部屋をお願いします。

よやくのさいにおつたえしたとおり、きんえんのへやをおねがいします。

yoyaku no sai ni otsutae shita toori, kin'en no heya o onegai shimasu.

Như tôi đã báo khi đặt phòng, xin cho tôi phòng không hút thuốc.

チェックアウトの時間を少し延ばしていただけますか?

チェックアウトのじかんをすこしのばしていただけますか?

chekkuauto no jikan o sukoshi nobashite itadakemasu ka?

Có thể cho tôi trả phòng muộn hơn một chút được không ạ?

隣の部屋がうるさくて眠れないので、部屋を替えていただけませんか?

となりのへやがうるさくてねむれないので、へやをかえていただけませんか?

tonari no heya ga urusakute nemurenai node, heya o kaete itadakemasen ka?

Phòng bên cạnh ồn quá tôi không ngủ được, có thể đổi phòng giúp tôi không ạ?

敷金と礼金はそれぞれ何か月分ですか?

しききんとれいきんはそれぞれなんかげつぶんですか?

shikikin to reikin wa sorezore nankagetsubun desu ka?

Tiền cọc và tiền lễ mỗi khoản bằng mấy tháng tiền nhà ạ?

外国籍でも保証会社を利用すれば契約できますか?

がいこくせきでもほしょうがいしゃをりようすればけいやくできますか?

gaikokuseki demo hoshou gaisha o riyou sureba keiyaku dekimasu ka?

Người nước ngoài nếu dùng công ty bảo lãnh thì có ký hợp đồng được không ạ?

内見をしたいのですが、今週末は空いていますか?

ないけんをしたいのですが、こんしゅうまつはあいていますか?

naiken o shitai no desu ga, konshuumatsu wa aite imasu ka?

Tôi muốn đi xem phòng, cuối tuần này có lịch trống không ạ?

退去するときは、一か月前までに管理会社に連絡しなければなりません。

たいきょするときは、いっかげつまえまでにかんりがいしゃにれんらくしなければなりません。

taikyo suru toki wa, ikkagetsu mae made ni kanri gaisha ni renraku shinakereba narimasen.

Khi trả nhà, phải báo cho công ty quản lý trước ít nhất một tháng.

給湯器の調子が悪いので、修理をお願いできますでしょうか?

きゅうとうきのちょうしがわるいので、しゅうりをおねがいできますでしょうか?

kyuutouki no choushi ga warui node, shuuri o onegai dekimasu deshou ka?

Máy nước nóng có vấn đề, có thể nhờ sửa giúp được không ạ?

本日から二泊でご予約の、グエン様でいらっしゃいますね。

ほんじつからにはくでごよやくの、グエンさまでいらっしゃいますね。

honjitsu kara nihaku de goyoyaku no, guen sama de irasshaimasu ne.

Quý khách là anh/chị Nguyễn, đã đặt phòng hai đêm từ hôm nay phải không ạ?

恐れ入りますが、パスポートのコピーを取らせていただけますか?

おそれいりますが、パスポートのコピーをとらせていただけますか?

osore irimasu ga, pasupooto no kopii o torasete itadakemasu ka?

Xin phép quý khách, cho chúng tôi sao chụp hộ chiếu được không ạ?

夕食は六時と七時半のどちらになさいますか?

ゆうしょくはろくじとしちじはんのどちらになさいますか?

yuushoku wa rokuji to shichiji han no dochira ni nasaimasu ka?

Quý khách muốn dùng bữa tối lúc 6 giờ hay 7 giờ rưỡi ạ?

到着が夜十時過ぎになりそうなのですが、チェックインは可能でしょうか?

とうちゃくがよるじゅうじすぎになりそうなのですが、チェックインはかのうでしょうか?

touchaku ga yoru juuji sugi ni narisou na no desu ga, chekkuin wa kanou deshou ka?

Có lẽ tôi sẽ đến sau 10 giờ tối, vẫn nhận phòng được chứ ạ?

申し訳ございませんが、あいにく本日は満室となっております。

もうしわけございませんが、あいにくほんじつはまんしつとなっております。

moushiwake gozaimasen ga, ainiku honjitsu wa manshitsu to natte orimasu.

Thành thật xin lỗi, rất tiếc hôm nay đã hết phòng.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →