📚 Tiếng Nhật chủ đề Học tập — 勉強
136 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 📚 | 勉強 | べんきょう | benkyou | học tập, học bài |
| 🏫 | 学校 | がっこう | gakkou | trường học |
| 🧑🏫 | 先生 | せんせい | sensei | giáo viên, thầy cô |
| 🧑🎓 | 学生 | がくせい | gakusei | học sinh, sinh viên |
| 📖 | 教科書 | きょうかしょ | kyoukasho | sách giáo khoa |
| 📝 | 宿題 | しゅくだい | shukudai | bài tập về nhà |
| 📋 | 試験 | しけん | shiken | kỳ thi, bài kiểm tra |
| 👨🏫 | 授業 | じゅぎょう | jugyou | tiết học, buổi học |
| 🪑 | 教室 | きょうしつ | kyoushitsu | phòng học, lớp học |
| 📕 | 辞書 | じしょ | jisho | từ điển |
| 📓 | ノート | のーと | nooto | vở, sổ ghi chép |
| ✏️ | 鉛筆 | えんぴつ | enpitsu | bút chì |
| 🏛️ | 図書館 | としょかん | toshokan | thư viện |
| ❓ | 質問 | しつもん | shitsumon | câu hỏi |
| 💬 | 答え | こたえ | kotae | câu trả lời, đáp án |
| 🈶 | 漢字 | かんじ | kanji | chữ Hán (kanji) |
| 🔤 | 単語 | たんご | tango | từ vựng, từ đơn |
| 🧩 | 文法 | ぶんぽう | bunpou | ngữ pháp |
| 🔁 | 練習 | れんしゅう | renshuu | luyện tập |
| 🔄 | 復習 | ふくしゅう | fukushuu | ôn tập |
| 🏛️ | 大学 | だいがく | daigaku | đại học |
| 🚸 | 小学校 | しょうがっこう | shougakkou | trường tiểu học |
| 🏫 | 中学校 | ちゅうがっこう | chuugakkou | trường trung học cơ sở |
| 🧑🎓 | 高校 | こうこう | koukou | trường trung học phổ thông |
| 🗾 | 日本語学校 | にほんごがっこう | nihongo gakkou | trường tiếng Nhật |
| 👥 | クラス | くらす | kurasu | lớp |
| 🪑 | 机 | つくえ | tsukue | bàn học |
| 🟩 | 黒板 | こくばん | kokuban | bảng đen |
| 🖊️ | ペン | ぺん | pen | bút |
| 🧽 | 消しゴム | けしごむ | keshigomu | cục tẩy |
| 🎒 | かばん | かばん | kaban | cặp sách |
| 📄 | 紙 | かみ | kami | giấy |
| 🧑🏫 | 教える | おしえる | oshieru | dạy, chỉ bảo |
| 🧠 | 覚える | おぼえる | oboeru | nhớ, ghi nhớ |
| 🏖️ | 夏休み | なつやすみ | natsuyasumi | nghỉ hè |
| 🗓️ | 時間割 | じかんわり | jikanwari | thời khóa biểu |
| 🔢 | 数学 | すうがく | suugaku | môn toán |
| 🔤 | 英語 | えいご | eigo | tiếng Anh |
| 🏯 | 歴史 | れきし | rekishi | lịch sử |
| 🔬 | 理科 | りか | rika | môn khoa học tự nhiên |
| ⚽ | 体育 | たいいく | taiiku | môn thể dục |
| 🎵 | 音楽 | おんがく | ongaku | âm nhạc |
| 🎨 | 美術 | びじゅつ | bijutsu | mỹ thuật |
| 🗺️ | 地理 | ちり | chiri | địa lý |
| 📚 | 科目 | かもく | kamoku | môn học |
| ❔ | 問題 | もんだい | mondai | câu hỏi, bài tập (trong đề) |
| 💯 | 点数 | てんすう | tensuu | điểm (bài thi) |
| 📝 | 作文 | さくぶん | sakubun | bài văn, tập làm văn |
| 🗣️ | 発音 | はつおん | hatsuon | phát âm |
| 💬 | 会話 | かいわ | kaiwa | hội thoại |
| 🌸 | 入学 | にゅうがく | nyuugaku | nhập học |
| 📆 | 学期 | がっき | gakki | học kỳ |
| ✈️ | 留学 | りゅうがく | ryuugaku | du học |
| 🏠 | 寮 | りょう | ryou | ký túc xá |
| 🙋 | 先輩 | せんぱい | senpai | đàn anh, đàn chị (khóa trên) |
| 🧒 | 後輩 | こうはい | kouhai | đàn em (khóa dưới) |
| 👫 | 同級生 | どうきゅうせい | doukyuusei | bạn cùng khóa, bạn cùng lớp |
| 📖 | 塾 | じゅく | juku | trung tâm luyện thi, lớp học thêm |
| 🏀 | 部活 | ぶかつ | bukatsu | hoạt động câu lạc bộ ở trường |
| 👔 | 制服 | せいふく | seifuku | đồng phục |
| 🎓 | 卒業 | そつぎょう | sotsugyou | tốt nghiệp |
| 🧑🎓 | 留学生 | りゅうがくせい | ryuugakusei | du học sinh |
| 🧒 | 生徒 | せいと | seito | học sinh (tiểu học, trung học) |
| ✍️ | 習う | ならう | narau | học (từ ai đó) |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 📖 | 予習 | よしゅう | yoshuu | chuẩn bị bài trước |
| 📊 | 成績 | せいせき | seiseki | thành tích, điểm số |
| 🎉 | 合格 | ごうかく | goukaku | thi đỗ, đạt |
| 📜 | 資格 | しかく | shikaku | chứng chỉ, bằng cấp |
| 💰 | 奨学金 | しょうがくきん | shougakukin | học bổng |
| 📝 | 日本語能力試験 | にほんごのうりょくしけん | nihongo nouryoku shiken | Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) |
| 🏫 | 専門学校 | せんもんがっこう | senmon gakkou | trường chuyên môn, trường nghề |
| ⏰ | 締め切り | しめきり | shimekiri | hạn chót, hạn nộp |
| 🎤 | 発表 | はっぴょう | happyou | thuyết trình, công bố |
| ✅ | 出席 | しゅっせき | shusseki | có mặt, điểm danh |
| 🧠 | 暗記 | あんき | anki | học thuộc lòng |
| 📄 | 読解 | どっかい | dokkai | đọc hiểu |
| 💴 | 学費 | がくひ | gakuhi | học phí |
| 📋 | 入学試験 | にゅうがくしけん | nyuugaku shiken | kỳ thi tuyển sinh |
| 🙏 | 受験 | じゅけん | juken | dự thi, đi thi |
| 🏢 | 学部 | がくぶ | gakubu | khoa (của trường đại học) |
| 🔍 | 専攻 | せんこう | senkou | chuyên ngành |
| 🎤 | 講義 | こうぎ | kougi | bài giảng (đại học) |
| 🧾 | 単位 | たんい | tan'i | tín chỉ |
| 📑 | 論文 | ろんぶん | ronbun | luận văn, bài nghiên cứu |
| 🧪 | 研究 | けんきゅう | kenkyuu | nghiên cứu |
| 👨🏫 | 教授 | きょうじゅ | kyouju | giáo sư |
| 🎓 | 大学院 | だいがくいん | daigakuin | cao học, trường sau đại học |
| 📈 | 進学 | しんがく | shingaku | học lên (bậc cao hơn) |
| 📨 | 願書 | がんしょ | gansho | hồ sơ đăng ký dự tuyển |
| ✍️ | 筆記試験 | ひっきしけん | hikki shiken | thi viết |
| 👂 | 聴解 | ちょうかい | choukai | nghe hiểu (phần thi) |
| 🎯 | 模擬試験 | もぎしけん | mogi shiken | thi thử |
| 📉 | 偏差値 | へんさち | hensachi | chỉ số học lực (độ lệch chuẩn) |
| 📌 | 課題 | かだい | kadai | bài tập được giao, đề tài |
| 🗒️ | レポート | れぽーと | repooto | bài báo cáo, tiểu luận |
| 🌟 | 評価 | ひょうか | hyouka | đánh giá, xếp loại |
| ⏸️ | 休学 | きゅうがく | kyuugaku | bảo lưu, tạm nghỉ học |
| 🚪 | 退学 | たいがく | taigaku | thôi học, bị đuổi học |
| 🔂 | 留年 | りゅうねん | ryuunen | lưu ban, ở lại lớp |
| 🪪 | 学生証 | がくせいしょう | gakuseishou | thẻ học sinh, thẻ sinh viên |
| 🏷️ | 学割 | がくわり | gakuwari | giảm giá cho học sinh sinh viên |
| 🛂 | 資格外活動許可 | しかくがいかつどうきょか | shikakugai katsudou kyoka | giấy phép hoạt động ngoài tư cách lưu trú (để làm thêm) |
Giao tiếp cơ bản
毎日日本語を勉強しています。
まいにちにほんごをべんきょうしています。
mainichi nihongo o benkyou shite imasu.
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
この漢字は何と読みますか。
このかんじはなんとよみますか。
kono kanji wa nan to yomimasu ka.
Chữ Hán này đọc là gì?
もう一度言ってください。
もういちどいってください。
mou ichido itte kudasai.
Xin hãy nói lại một lần nữa.
ゆっくり話してください。
ゆっくりはなしてください。
yukkuri hanashite kudasai.
Xin hãy nói chậm lại.
質問があります。
しつもんがあります。
shitsumon ga arimasu.
Em có câu hỏi ạ.
宿題を忘れました。
しゅくだいをわすれました。
shukudai o wasuremashita.
Em quên làm (mang) bài tập về nhà.
明日は試験があります。
あしたはしけんがあります。
ashita wa shiken ga arimasu.
Ngày mai có bài thi.
この言葉の意味は何ですか。
このことばのいみはなんですか。
kono kotoba no imi wa nan desu ka.
Từ này có nghĩa là gì?
図書館で勉強しましょう。
としょかんでべんきょうしましょう。
toshokan de benkyou shimashou.
Mình cùng học ở thư viện nhé.
日本語は難しいですが、面白いです。
にほんごはむずかしいですが、おもしろいです。
nihongo wa muzukashii desu ga, omoshiroi desu.
Tiếng Nhật khó nhưng thú vị.
すみません、よく分かりません。
すみません、よくわかりません。
sumimasen, yoku wakarimasen.
Xin lỗi, em không hiểu rõ lắm.
辞書を貸してください。
じしょをかしてください。
jisho o kashite kudasai.
Cho mình mượn từ điển với.
日本語学校に通っています。
にほんごがっこうにかよっています。
nihongo gakkou ni kayotte imasu.
Tôi đang theo học ở trường tiếng Nhật.
授業は何時に始まりますか。
じゅぎょうはなんじにはじまりますか。
jugyou wa nanji ni hajimarimasu ka.
Buổi học bắt đầu lúc mấy giờ?
ここは試験に出ますか。
ここはしけんにでますか。
koko wa shiken ni demasu ka.
Phần này có ra trong bài thi không ạ?
黒板の字がよく見えません。
こくばんのじがよくみえません。
kokuban no ji ga yoku miemasen.
Em không nhìn rõ chữ trên bảng.
トイレに行ってもいいですか。
トイレにいってもいいですか。
toire ni itte mo ii desu ka.
Em đi vệ sinh được không ạ?
一緒に宿題をしませんか。
いっしょにしゅくだいをしませんか。
issho ni shukudai o shimasen ka.
Mình cùng làm bài tập về nhà nhé?
試験に合格しました。
しけんにごうかくしました。
shiken ni goukaku shimashita.
Tôi đã thi đỗ rồi.
将来、日本の大学に入りたいです。
しょうらい、にほんのだいがくにはいりたいです。
shourai, nihon no daigaku ni hairitai desu.
Sau này tôi muốn vào một trường đại học ở Nhật.
Đàm thoại nâng cao
申し訳ありませんが、もう少しゆっくり話していただけますか。
もうしわけありませんが、もうすこしゆっくりはなしていただけますか。
moushiwake arimasen ga, mou sukoshi yukkuri hanashite itadakemasu ka.
Xin lỗi, anh/chị có thể nói chậm hơn một chút được không ạ?
来年、日本語能力試験を受けるつもりです。
らいねん、にほんごのうりょくしけんをうけるつもりです。
rainen, nihongo nouryoku shiken o ukeru tsumori desu.
Năm sau tôi định thi Kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
仕事が終わってから、毎晩二時間ほど勉強するようにしています。
しごとがおわってから、まいばんにじかんほどべんきょうするようにしています。
shigoto ga owatte kara, maiban nijikan hodo benkyou suru you ni shite imasu.
Sau giờ làm, tối nào tôi cũng cố gắng học khoảng hai tiếng.
先生、この文法の使い方について質問してもよろしいでしょうか。
せんせい、このぶんぽうのつかいかたについてしつもんしてもよろしいでしょうか。
sensei, kono bunpou no tsukaikata ni tsuite shitsumon shite mo yoroshii deshou ka.
Thưa cô, em có thể hỏi về cách dùng ngữ pháp này được không ạ?
締め切りまでにレポートを提出できるよう頑張ります。
しめきりまでにレポートをていしゅつできるようがんばります。
shimekiri made ni repooto o teishutsu dekiru you ganbarimasu.
Em sẽ cố gắng nộp báo cáo trước hạn chót.
敬語の使い分けがまだよく分からないので、教えていただけませんか。
けいごのつかいわけがまだよくわからないので、おしえていただけませんか。
keigo no tsukaiwake ga mada yoku wakaranai node, oshiete itadakemasen ka.
Tôi vẫn chưa hiểu rõ cách dùng kính ngữ cho đúng, anh/chị có thể chỉ giúp tôi được không ạ?
合格するためには、毎日少しずつ続けることが大切だと思います。
ごうかくするためには、まいにちすこしずつつづけることがたいせつだとおもいます。
goukaku suru tame ni wa, mainichi sukoshizutsu tsuzukeru koto ga taisetsu da to omoimasu.
Tôi nghĩ để thi đỗ thì điều quan trọng là mỗi ngày kiên trì học một chút.
体調不良のため、本日の授業を欠席させていただきます。
たいちょうふりょうのため、ほんじつのじゅぎょうをけっせきさせていただきます。
taichou furyou no tame, honjitsu no jugyou o kesseki sasete itadakimasu.
Vì không khỏe nên em xin phép nghỉ buổi học hôm nay ạ.
奨学金に申し込みたいのですが、必要な書類を教えていただけますか。
しょうがくきんにもうしこみたいのですが、ひつようなしょるいをおしえていただけますか。
shougakukin ni moushikomitai no desu ga, hitsuyou na shorui o oshiete itadakemasu ka.
Em muốn nộp đơn xin học bổng, xin cho em biết cần những giấy tờ gì ạ?
聞き取りが苦手なので、日本のニュースを毎日聞くようにしています。
ききとりがにがてなので、にほんのニュースをまいにちきくようにしています。
kikitori ga nigate na node, nihon no nyuusu o mainichi kiku you ni shite imasu.
Vì tôi nghe kém nên tôi cố gắng nghe tin tức Nhật mỗi ngày.
恐れ入りますが、レポートの提出期限を一日延ばしていただけないでしょうか。
おそれいりますが、レポートのていしゅつきげんをいちにちのばしていただけないでしょうか。
osoreirimasu ga, repooto no teishutsu kigen o ichinichi nobashite itadakenai deshou ka.
Thưa thầy/cô, em có thể xin gia hạn nộp báo cáo thêm một ngày được không ạ?
先生にご相談したいことがあるのですが、今お時間よろしいでしょうか。
せんせいにごそうだんしたいことがあるのですが、いまおじかんよろしいでしょうか。
sensei ni gosoudan shitai koto ga aru no desu ga, ima ojikan yoroshii deshou ka.
Em có việc muốn xin ý kiến thầy/cô, bây giờ thầy/cô có thời gian không ạ?
推薦状を書いていただけないかと思い、お願いに参りました。
すいせんじょうをかいていただけないかとおもい、おねがいにまいりました。
suisenjou o kaite itadakenai ka to omoi, onegai ni mairimashita.
Em đến để xin thầy/cô viết giúp em thư giới thiệu ạ.
貴学の経済学部を志望した理由は、日本の経営を学びたいと考えたからです。
きがくのけいざいがくぶをしぼうしたりゆうは、にほんのけいえいをまなびたいとかんがえたからです。
kigaku no keizai gakubu o shibou shita riyuu wa, nihon no keiei o manabitai to kangaeta kara desu.
Lý do em chọn khoa Kinh tế của quý trường là vì em muốn học về cách quản trị kinh doanh của Nhật.