AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Thời gian

⏰ Tiếng Nhật chủ đề Thời gian — 時間

133 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
🕐1時いちじichiji1 giờ
🕓4時よじyoji4 giờ
🕖7時しちじshichiji7 giờ
🕘9時くじkuji9 giờ
⏱️1分いっぷんippun1 phút
⏱️3分さんぷんsanpun3 phút
⏱️6分ろっぷんroppun6 phút
⏱️10分じゅっぷんjuppun10 phút
🕧半はんhanrưỡi (30 phút)
🌅午前ごぜんgozenbuổi sáng (AM)
🌇午後ごごgogobuổi chiều (PM)
🌄朝あさasabuổi sáng
☀️昼ひるhirubuổi trưa
🌆晩ばんbanbuổi tối
🌙夜よるyoruban đêm
👉今いまimabây giờ
🕰️時計とけいtokeiđồng hồ
⌛1時間いちじかんichijikan1 tiếng (1 giờ đồng hồ)
❓何時なんじnanjimấy giờ
⏲️秒びょうbyougiây
🕑2時にじniji2 giờ
🕒3時さんじsanji3 giờ
🕔5時ごじgoji5 giờ
🕕6時ろくじrokuji6 giờ
🕗8時はちじhachiji8 giờ
🕙10時じゅうじjuuji10 giờ
🕚11時じゅういちじjuuichiji11 giờ
🕛12時じゅうにじjuuniji12 giờ
2️⃣2分にふんnifun2 phút
4️⃣4分よんぷんyonpun4 phút
5️⃣5分ごふんgofun5 phút
7️⃣7分ななふんnanafun7 phút
8️⃣8分はっぷんhappun8 phút
9️⃣9分きゅうふんkyuufun9 phút
🔢15分じゅうごふんjuugofun15 phút
⏱️20分にじゅっぷんnijuppun20 phút
🌗30分さんじゅっぷんsanjuppun30 phút
❔何分なんぷんnanpunmấy phút
⏱️時間じかんjikanthời gian; tiếng (giờ đồng hồ)
🎯ちょうどちょうどchoudođúng (giờ)
〰️頃ごろgorokhoảng (thời điểm)
➕過ぎすぎsugihơn, quá (giờ)
🍳今朝けさkesasáng nay
🍽️今晩こんばんkonbantối nay
🌠今夜こんやkon'yađêm nay
🥐毎朝まいあさmaiasamỗi sáng
🌛毎晩まいばんmaibanmỗi tối
🏙️夕方ゆうがたyuugatachiều tối, chạng vạng
🌤️午前中ごぜんちゅうgozenchuutrong buổi sáng
🍱昼休みひるやすみhiruyasuminghỉ trưa
🐓早いはやいhayaisớm
🐢遅いおそいosoimuộn, trễ
🐌遅れるおくれるokurerubị trễ, đến muộn
🚦始まるはじまるhajimarubắt đầu
🏁終わるおわるowarukết thúc
🧮何時間なんじかんnanjikanmấy tiếng
🌦️時々ときどきtokidokithỉnh thoảng
♾️いつもいつもitsumoluôn luôn
⌚腕時計うでどけいudedokeiđồng hồ đeo tay
⏰目覚まし時計めざましどけいmezamashidokeiđồng hồ báo thức
⏪前まえmaetrước, kém (… phút)

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
🕒時間帯じかんたいjikantaikhung giờ
⏳所要時間しょようじかんshoyou jikanthời gian cần thiết
🔔定時ていじteijigiờ tan làm theo quy định
💼残業ざんぎょうzangyoulàm thêm giờ
🏃遅刻ちこくchikokuđi muộn
🚪早退そうたいsoutaivề sớm (nghỉ sớm)
☕休憩きゅうけいkyuukeinghỉ giải lao
🌃夜勤やきんyakinca đêm
👷日勤にっきんnikkinca ngày
🌌深夜しんやshin'yađêm khuya
🕛正午しょうごshougođúng 12 giờ trưa
📆期間きかんkikanthời hạn, khoảng thời gian
✅間に合うまにあうmaniaukịp giờ
🌐時差じさjisachênh lệch múi giờ
🏪営業時間えいぎょうじかんeigyou jikangiờ mở cửa kinh doanh
▶️始業しぎょうshigyougiờ bắt đầu làm việc
⏹️終業しゅうぎょうshuugyougiờ kết thúc làm việc
🗂️勤務時間きんむじかんkinmu jikangiờ làm việc
📋シフトしふとshifutoca làm việc
🐓早番はやばんhayabanca sớm
🦉遅番おそばんosobanca muộn
🚇終電しゅうでんshuudenchuyến tàu cuối
🚉始発しはつshihatsuchuyến tàu đầu tiên
🚏時刻表じこくひょうjikokuhyoubảng giờ tàu xe
🛫定刻ていこくteikokuđúng giờ quy định
🌑未明みめいmimeitrước rạng sáng, lúc tờ mờ sáng
🌫️明け方あけがたakegatalúc rạng đông
🌞日中にっちゅうnicchuuban ngày
⚡時短じたんjitanrút ngắn thời gian (giờ làm, giờ mở cửa)
↔️延長えんちょうenchoukéo dài, gia hạn
⚠️時間厳守じかんげんしゅjikan genshutuyệt đối đúng giờ
📊頻度ひんどhindotần suất
🔀隔日かくじつkakujitsucách ngày
🔂毎時まいじmaijimỗi giờ
🛒24時間営業にじゅうよじかんえいぎょうnijuuyojikan eigyoumở cửa 24 giờ
🛎️受付時間うけつけじかんuketsuke jikangiờ tiếp nhận
🪑待ち時間まちじかんmachijikanthời gian chờ

Giao tiếp cơ bản

今、何時ですか。

いま、なんじですか。

ima, nanji desu ka.

Bây giờ là mấy giờ?

3時半です。

さんじはんです。

sanji han desu.

3 giờ rưỡi.

何時から何時までですか。

なんじからなんじまでですか。

nanji kara nanji made desu ka.

Từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?

朝7時に起きます。

あさしちじにおきます。

asa shichiji ni okimasu.

Tôi dậy lúc 7 giờ sáng.

午後4時に会いましょう。

ごごよじにあいましょう。

gogo yoji ni aimashou.

Gặp nhau lúc 4 giờ chiều nhé.

駅まで10分かかります。

えきまでじゅっぷんかかります。

eki made juppun kakarimasu.

Đến ga mất 10 phút.

毎日8時間働きます。

まいにちはちじかんはたらきます。

mainichi hachijikan hatarakimasu.

Mỗi ngày tôi làm việc 8 tiếng.

少し待ってください。

すこしまってください。

sukoshi matte kudasai.

Xin chờ một chút.

時間がありません。

じかんがありません。

jikan ga arimasen.

Tôi không có thời gian.

授業は9時に始まります。

じゅぎょうはくじにはじまります。

jugyou wa kuji ni hajimarimasu.

Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.

昼ご飯は12時からです。

ひるごはんはじゅうにじからです。

hirugohan wa juuniji kara desu.

Giờ ăn trưa bắt đầu từ 12 giờ.

何時間かかりますか。

なんじかんかかりますか。

nanjikan kakarimasu ka.

Mất mấy tiếng ạ?

毎晩11時ごろ寝ます。

まいばんじゅういちじごろねます。

maiban juuichiji goro nemasu.

Tối nào tôi cũng đi ngủ khoảng 11 giờ.

銀行は何時までですか。

ぎんこうはなんじまでですか。

ginkou wa nanji made desu ka.

Ngân hàng mở cửa đến mấy giờ ạ?

今、ちょうど5時です。

いま、ちょうどごじです。

ima, choudo goji desu.

Bây giờ đúng 5 giờ.

あと5分で着きます。

あとごふんでつきます。

ato gofun de tsukimasu.

5 phút nữa tôi sẽ tới.

会議は2時15分からです。

かいぎはにじじゅうごふんからです。

kaigi wa niji juugofun kara desu.

Cuộc họp bắt đầu từ 2 giờ 15.

電車は8時20分に出ます。

でんしゃははちじにじゅっぷんにでます。

densha wa hachiji nijuppun ni demasu.

Tàu khởi hành lúc 8 giờ 20.

時々、遅くまで勉強します。

ときどき、おそくまでべんきょうします。

tokidoki, osoku made benkyou shimasu.

Thỉnh thoảng tôi học đến khuya.

一週間に三回アルバイトをします。

いっしゅうかんにさんかいアルバイトをします。

isshuukan ni sankai arubaito o shimasu.

Tôi làm thêm ba lần một tuần.

Đàm thoại nâng cao

申し訳ありません、電車が遅れて10分ほど遅刻しそうです。

もうしわけありません、でんしゃがおくれてじゅっぷんほどちこくしそうです。

moushiwake arimasen, densha ga okurete juppun hodo chikoku shisou desu.

Thành thật xin lỗi, tàu bị trễ nên có lẽ tôi sẽ đến muộn khoảng 10 phút.

本日は定時で失礼させていただきます。

ほんじつはていじでしつれいさせていただきます。

honjitsu wa teiji de shitsurei sasete itadakimasu.

Hôm nay tôi xin phép về đúng giờ ạ.

休憩は12時から1時間となっております。

きゅうけいはじゅうにじからいちじかんとなっております。

kyuukei wa juuniji kara ichijikan to natte orimasu.

Giờ nghỉ là 1 tiếng, bắt đầu từ 12 giờ.

会議は何時頃終わる予定でしょうか。

かいぎはなんじごろおわるよていでしょうか。

kaigi wa nanjigoro owaru yotei deshou ka.

Cuộc họp dự kiến kết thúc khoảng mấy giờ ạ?

今から向かえば、9時の電車に間に合うと思います。

いまからむかえば、くじのでんしゃにまにあうとおもいます。

ima kara mukaeba, kuji no densha ni maniau to omoimasu.

Nếu đi ngay bây giờ thì tôi nghĩ sẽ kịp chuyến tàu 9 giờ.

恐れ入りますが、営業時間は午後6時までとなっております。

おそれいりますが、えいぎょうじかんはごごろくじまでとなっております。

osoreirimasu ga, eigyoujikan wa gogo rokuji made to natte orimasu.

Xin lỗi quý khách, giờ mở cửa của chúng tôi chỉ đến 6 giờ chiều ạ.

来週は夜勤なので、夜10時から朝7時まで働きます。

らいしゅうはやきんなので、よるじゅうじからあさしちじまではたらきます。

raishuu wa yakin na node, yoru juuji kara asa shichiji made hatarakimasu.

Tuần sau tôi làm ca đêm nên sẽ làm từ 10 giờ tối đến 7 giờ sáng.

日本とベトナムの時差は2時間です。

にほんとベトナムのじさはにじかんです。

nihon to betonamu no jisa wa nijikan desu.

Nhật Bản và Việt Nam chênh nhau 2 tiếng.

体調が悪いので、今日は早退させていただけませんか。

たいちょうがわるいので、きょうはそうたいさせていただけませんか。

taichou ga warui node, kyou wa soutai sasete itadakemasen ka.

Tôi thấy không khỏe, hôm nay cho tôi xin về sớm được không ạ?

配達の時間帯は午前中でよろしいでしょうか。

はいたつのじかんたいはごぜんちゅうでよろしいでしょうか。

haitatsu no jikantai wa gozenchuu de yoroshii deshou ka.

Khung giờ giao hàng vào buổi sáng có được không ạ?

恐れ入りますが、お電話の受付時間は平日の午前9時から午後5時まででございます。

おそれいりますが、おでんわのうけつけじかんはへいじつのごぜんくじからごごごじまででございます。

osoreirimasu ga, odenwa no uketsuke jikan wa heijitsu no gozen kuji kara gogo goji made de gozaimasu.

Xin lỗi quý khách, giờ tiếp nhận điện thoại là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều các ngày thường ạ.

終電に間に合わないかもしれませんので、お先に失礼いたします。

しゅうでんにまにあわないかもしれませんので、おさきにしつれいいたします。

shuuden ni maniawanai kamo shiremasen node, osaki ni shitsurei itashimasu.

Tôi sợ không kịp chuyến tàu cuối nên xin phép về trước ạ.

来週のシフトですが、早番に変えていただくことはできますでしょうか。

らいしゅうのシフトですが、はやばんにかえていただくことはできますでしょうか。

raishuu no shifuto desu ga, hayaban ni kaete itadaku koto wa dekimasu deshou ka.

Về ca làm tuần sau, có thể đổi cho tôi sang ca sớm được không ạ?

ただいま混み合っておりまして、待ち時間は30分ほどになります。

ただいまこみあっておりまして、まちじかんはさんじゅっぷんほどになります。

tadaima komiatte orimashite, machijikan wa sanjuppun hodo ni narimasu.

Hiện tại đang đông khách nên thời gian chờ khoảng 30 phút ạ.

ご都合のよろしいお時間を教えていただけますでしょうか。

ごつごうのよろしいおじかんをおしえていただけますでしょうか。

gotsugou no yoroshii ojikan o oshiete itadakemasu deshou ka.

Anh/chị có thể cho tôi biết thời gian thuận tiện được không ạ?

Luyện tập ngay trong AEにほんご →