AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Chủ đề › Phương tiện đi lại

🚆 Tiếng Nhật chủ đề Phương tiện đi lại — 交通

134 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Từ vựng thông dụng

TừHiraganaRomajiNghĩa
🚃電車でんしゃdenshatàu điện
🚉駅えきekinhà ga
🚌バスばすbasuxe buýt
🚕タクシーたくしーtakushiitaxi
🚇地下鉄ちかてつchikatetsutàu điện ngầm
🚄新幹線しんかんせんshinkansentàu cao tốc Shinkansen
✈️飛行機ひこうきhikoukimáy bay
🛬空港くうこうkuukousân bay
🎫切符きっぷkippuvé
🚲自転車じてんしゃjitenshaxe đạp
🚋乗るのるnorulên (xe, tàu), đi (xe)
⬇️降りるおりるoriruxuống (xe, tàu)
🔄乗り換えのりかえnorikaechuyển tàu, đổi xe
🛤️ホームほーむhoomusân ga
🚪出口でぐちdeguchilối ra
🚧改札かいさつkaisatsucửa soát vé
💴料金りょうきんryoukingiá vé, phí
💺席せきsekichỗ ngồi
🚏バス停ばすていbasuteitrạm xe buýt
⛴️船ふねfunetàu thủy, thuyền
🚗車くるまkurumaxe ô tô
🛣️道みちmichicon đường
🚶歩くあるくarukuđi bộ
⏭️次つぎtsugitiếp theo
↪️入口いりぐちiriguchilối vào
🛑止まるとまるtomarudừng lại
🏃急ぐいそぐisoguvội, gấp
⌛遅れるおくれるokurerubị trễ
✅間に合うまにあうmaniaukịp (giờ)
🚀出発しゅっぱつshuppatsuxuất phát, khởi hành
🏁到着とうちゃくtouchakuđến nơi
🧑大人おとなotonangười lớn (vé người lớn)
🧒子どもこどもkodomotrẻ em (vé trẻ em)
➡️片道かたみちkatamichimột chiều
🔁往復おうふくoufukukhứ hồi
🕒時刻表じこくひょうjikokuhyoubảng giờ chạy tàu xe
🔚終点しゅうてんshuutenga cuối, bến cuối
🚈急行きゅうこうkyuukoutàu tốc hành
⚡特急とっきゅうtokkyuutàu tốc hành đặc biệt
🚞線路せんろsenrođường ray
🧑‍💼駅員えきいんekiinnhân viên nhà ga
🚘運転うんてんuntenlái xe; (tàu xe) vận hành
🚖運転手うんてんしゅuntenshutài xế
📍乗り場のりばnoribachỗ lên xe, bến
ℹ️案内所あんないじょannaijoquầy thông tin hướng dẫn
🧤忘れ物わすれものwasuremonođồ bỏ quên
🔐コインロッカーこいんろっかーkoin rokkaatủ gửi đồ bỏ xu
🚦信号しんごうshingouđèn giao thông
🔀交差点こうさてんkousatenngã tư
🚸横断歩道おうだんほどうoudan hodouvạch sang đường
🅿️駐車場ちゅうしゃじょうchuushajoubãi đỗ xe
🏍️バイクばいくbaikuxe máy
⛑️ヘルメットへるめっとherumettomũ bảo hiểm
🪪免許めんきょmenkyobằng lái
💥事故じこjikotai nạn
🌄東口ひがしぐちhigashiguchicửa Đông (nhà ga)
🌇西口にしぐちnishiguchicửa Tây (nhà ga)
🚢フェリーふぇりーferiiphà
🔢番線ばんせんbansenđường ray số …, sân ga số …

Từ vựng chuyên sâu

TừHiraganaRomajiNghĩa
💳ICカードあいしーかーどaishii kaadothẻ IC (thẻ đi tàu xe)
🪙チャージちゃーじchaajinạp tiền (vào thẻ)
🗓️定期券ていきけんteikikenvé tháng
🚅快速かいそくkaisokutàu nhanh (dừng ít ga)
🐢各駅停車かくえきていしゃkakueki teishatàu dừng mọi ga
🌙終電しゅうでんshuudenchuyến tàu cuối
🧾乗り越し精算のりこしせいさんnorikoshi seisanthanh toán bù khi đi quá ga
⛔運休うんきゅうunkyuutạm ngừng chạy
⏰遅延ちえんchiensự chậm trễ (tàu xe)
😣満員電車まんいんでんしゃman'in denshatàu chật kín người
🧓優先席ゆうせんせきyuusensekighế ưu tiên
🎟️指定席していせきshiteisekighế đặt trước
🪑自由席じゆうせきjiyuusekighế tự do (không đặt trước)
🧳手荷物てにもつtenimotsuhành lý (xách tay)
🌅始発しはつshihatsuchuyến đầu tiên trong ngày
🔔発車はっしゃhassha(tàu xe) chuyển bánh
💲運賃うんちんunchintiền cước, giá vé
📃乗車券じょうしゃけんjoushakenvé đi tàu (vé cơ bản)
🏧券売機けんばいきkenbaikimáy bán vé
🏷️整理券せいりけんseirikenphiếu số (khi lên xe buýt)
💱両替機りょうがえきryougaekimáy đổi tiền lẻ
🔴降車ボタンこうしゃぼたんkousha botannút báo xuống xe
⚠️踏切ふみきりfumikirichỗ chắn tàu
🕗ラッシュアワーらっしゅあわーrasshu awaagiờ cao điểm
🚺女性専用車両じょせいせんようしゃりょうjosei sen'you sharyoutoa dành riêng cho nữ
#️⃣号車ごうしゃgoushatoa số …
🧭方面ほうめんhoumenhướng (đi về)
⏫上りのぼりnoborichiều lên (hướng về trung tâm)
⏬下りくだりkudarichiều xuống (rời trung tâm)
🐌渋滞じゅうたいjuutaitắc đường
🏎️高速道路こうそくどうろkousoku dourođường cao tốc
🚊路面電車ろめんでんしゃromen denshatàu điện mặt đường
🌌夜行バスやこうばすyakou basuxe buýt đêm
🟩グリーン車ぐりーんしゃguriin shatoa hạng sang (Green car)
🚫回送かいそうkaisou(xe/tàu) không đón khách
🚴駐輪場ちゅうりんじょうchuurinjoubãi gửi xe đạp
🚳放置自転車ほうちじてんしゃhouchi jitenshaxe đạp đỗ bừa bãi
🚐振替輸送ふりかえゆそうfurikae yusouvận chuyển thay thế (khi tàu ngừng)
🎙️車掌しゃしょうshashounhân viên phục vụ trên tàu
🗺️路線図ろせんずrosenzubản đồ tuyến tàu

Giao tiếp cơ bản

駅はどこですか?

えきはどこですか?

eki wa doko desu ka?

Nhà ga ở đâu ạ?

この電車は東京に行きますか?

このでんしゃはとうきょうにいきますか?

kono densha wa toukyou ni ikimasu ka?

Tàu này có đi Tokyo không?

切符はどこで買えますか?

きっぷはどこでかえますか?

kippu wa doko de kaemasu ka?

Mua vé ở đâu ạ?

新宿までいくらですか?

しんじゅくまでいくらですか?

shinjuku made ikura desu ka?

Đến Shinjuku hết bao nhiêu tiền?

次の駅で降ります。

つぎのえきでおります。

tsugi no eki de orimasu.

Tôi xuống ở ga tiếp theo.

どこで乗り換えますか?

どこでのりかえますか?

doko de norikaemasu ka?

Chuyển tàu ở đâu ạ?

このバスは空港に行きますか?

このバスはくうこうにいきますか?

kono basu wa kuukou ni ikimasu ka?

Xe buýt này có đến sân bay không?

ここに座ってもいいですか?

ここにすわってもいいですか?

koko ni suwatte mo ii desu ka?

Tôi ngồi đây được không?

このホテルまでお願いします。

このホテルまでおねがいします。

kono hoteru made onegai shimasu.

Cho tôi đến khách sạn này.

次の電車は何時ですか?

つぎのでんしゃはなんじですか?

tsugi no densha wa nanji desu ka?

Chuyến tàu tiếp theo lúc mấy giờ?

ここで止めてください。

ここでとめてください。

koko de tomete kudasai.

Cho tôi dừng ở đây.

何番線ですか?

なんばんせんですか?

nanbansen desu ka?

Tàu chạy ở đường ray số mấy?

東京駅までどのくらいかかりますか?

とうきょうえきまでどのくらいかかりますか?

toukyou eki made dono kurai kakarimasu ka?

Đến ga Tokyo mất bao lâu ạ?

片道一枚ください。

かたみちいちまいください。

katamichi ichimai kudasai.

Cho tôi một vé một chiều.

電車に傘を忘れました。

でんしゃにかさをわすれました。

densha ni kasa o wasuremashita.

Tôi để quên ô trên tàu.

駅まで歩いて何分ですか?

えきまであるいてなんぷんですか?

eki made aruite nanpun desu ka?

Đi bộ đến ga mất mấy phút ạ?

自転車はどこに止めればいいですか?

じてんしゃはどこにとめればいいですか?

jitensha wa doko ni tomereba ii desu ka?

Tôi nên để xe đạp ở đâu ạ?

急行はこの駅に止まりますか?

きゅうこうはこのえきにとまりますか?

kyuukou wa kono eki ni tomarimasu ka?

Tàu tốc hành có dừng ở ga này không ạ?

東口はどちらですか?

ひがしぐちはどちらですか?

higashiguchi wa dochira desu ka?

Cửa Đông ở hướng nào ạ?

トランクを開けてもらえますか?

トランクをあけてもらえますか?

toranku o akete moraemasu ka?

Anh/chị mở cốp xe giúp tôi được không?

Đàm thoại nâng cao

すみません、渋谷へ行くには何線に乗ればいいでしょうか?

すみません、しぶやへいくにはなにせんにのればいいでしょうか?

sumimasen, shibuya e iku ni wa nanisen ni noreba ii deshou ka?

Xin lỗi, muốn đến Shibuya thì nên đi tuyến nào ạ?

ICカードの残高が足りないので、チャージしたいんですが。

アイシーカードのざんだかがたりないので、チャージしたいんですが。

aishii kaado no zandaka ga tarinai node, chaaji shitai n desu ga.

Thẻ IC của tôi không đủ tiền, tôi muốn nạp thêm.

人身事故の影響で、電車が三十分ほど遅れているそうです。

じんしんじこのえいきょうで、でんしゃがさんじゅっぷんほどおくれているそうです。

jinshin jiko no eikyou de, densha ga sanjuppun hodo okurete iru sou desu.

Nghe nói do tai nạn trên đường ray nên tàu đang trễ khoảng 30 phút.

乗り過ごしてしまったので、精算をお願いできますか?

のりすごしてしまったので、せいさんをおねがいできますか?

norisugoshite shimatta node, seisan o onegai dekimasu ka?

Tôi lỡ đi quá ga, cho tôi thanh toán bù được không ạ?

遅延証明書はどこでもらえますか?

ちえんしょうめいしょはどこでもらえますか?

chien shoumeisho wa doko de moraemasu ka?

Tôi có thể lấy giấy chứng nhận tàu trễ ở đâu ạ?

窓側の席に変更していただけますか?

まどがわのせきにへんこうしていただけますか?

madogawa no seki ni henkou shite itadakemasu ka?

Anh/chị có thể đổi cho tôi sang ghế cạnh cửa sổ được không ạ?

成田空港行きのリムジンバスは何時に出発しますか?

なりたくうこういきのリムジンバスはなんじにしゅっぱつしますか?

narita kuukou iki no rimujin basu wa nanji ni shuppatsu shimasu ka?

Xe buýt limousine đi sân bay Narita khởi hành lúc mấy giờ ạ?

運転手さん、急いでいるので高速道路を使ってください。

うんてんしゅさん、いそいでいるのでこうそくどうろをつかってください。

untenshu san, isoide iru node kousoku douro o tsukatte kudasai.

Bác tài ơi, tôi đang vội nên xin đi đường cao tốc.

定期券の区間外なので、差額を払わなければなりません。

ていきけんのくかんがいなので、さがくをはらわなければなりません。

teikiken no kukangai na node, sagaku o harawanakereba narimasen.

Vì ngoài phạm vi vé tháng nên phải trả tiền chênh lệch.

終電を逃してしまったので、タクシーで帰ります。

しゅうでんをのがしてしまったので、タクシーでかえります。

shuuden o nogashite shimatta node, takushii de kaerimasu.

Tôi lỡ chuyến tàu cuối rồi nên sẽ về bằng taxi.

恐れ入りますが、この切符で途中下車はできますでしょうか?

おそれいりますが、このきっぷでとちゅうげしゃはできますでしょうか?

osore irimasu ga, kono kippu de tochuu gesha wa dekimasu deshou ka?

Xin lỗi, với vé này tôi có thể xuống giữa chặng rồi đi tiếp được không ạ?

申し訳ございませんが、ただいま強風の影響で運転を見合わせております。

もうしわけございませんが、ただいまきょうふうのえいきょうでうんてんをみあわせております。

moushiwake gozaimasen ga, tadaima kyoufuu no eikyou de unten o miawasete orimasu.

Thành thật xin lỗi, hiện tàu đang tạm ngừng chạy do ảnh hưởng của gió mạnh.

新幹線の指定席を、明日の朝の列車に変更していただけますか?

しんかんせんのしていせきを、あしたのあさのれっしゃにへんこうしていただけますか?

shinkansen no shiteiseki o, ashita no asa no ressha ni henkou shite itadakemasu ka?

Anh/chị có thể đổi vé ghế đặt trước Shinkansen của tôi sang chuyến sáng mai được không ạ?

車内に財布を置き忘れてしまったのですが、届いていないでしょうか?

しゃないにさいふをおきわすれてしまったのですが、とどいていないでしょうか?

shanai ni saifu o okiwasurete shimatta no desu ga, todoite inai deshou ka?

Tôi lỡ để quên ví trên tàu, không biết đã có ai giao nộp chưa ạ?

まもなく発車いたします。閉まるドアにご注意ください。

まもなくはっしゃいたします。しまるドアにごちゅういください。

mamonaku hassha itashimasu. shimaru doa ni gochuui kudasai.

Tàu sắp chuyển bánh. Xin quý khách chú ý cửa đang đóng.

Luyện tập ngay trong AEにほんご →