🥕 Tiếng Nhật chủ đề Rau củ — 野菜
136 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🥕 | にんじん | にんじん | ninjin | cà rốt |
| 🧅 | 玉ねぎ | たまねぎ | tamanegi | hành tây |
| 🥔 | じゃがいも | じゃがいも | jagaimo | khoai tây |
| 🥬 | キャベツ | きゃべつ | kyabetsu | bắp cải |
| 🍅 | トマト | とまと | tomato | cà chua |
| 🥒 | きゅうり | きゅうり | kyuuri | dưa chuột |
| 🍆 | なす | なす | nasu | cà tím |
| 🫑 | ピーマン | ぴーまん | piiman | ớt chuông xanh |
| 🤍 | 大根 | だいこん | daikon | củ cải trắng |
| 🌿 | ねぎ | ねぎ | negi | hành lá (hành boa rô Nhật) |
| 🥬 | ほうれん草 | ほうれんそう | hourensou | rau chân vịt (cải bó xôi) |
| 🥗 | レタス | れたす | retasu | xà lách |
| 🎃 | かぼちゃ | かぼちゃ | kabocha | bí đỏ |
| 🌽 | とうもろこし | とうもろこし | toumorokoshi | ngô, bắp |
| 🥦 | ブロッコリー | ぶろっこりー | burokkorii | súp lơ xanh |
| 🍠 | さつまいも | さつまいも | satsumaimo | khoai lang |
| 🍄 | きのこ | きのこ | kinoko | nấm |
| 🫘 | 豆 | まめ | mame | đậu |
| 🧄 | にんにく | にんにく | ninniku | tỏi |
| 🫚 | しょうが | しょうが | shouga | gừng |
| 🌶️ | 唐辛子 | とうがらし | tougarashi | ớt |
| 🥬 | 白菜 | はくさい | hakusai | cải thảo |
| 🌱 | もやし | もやし | moyashi | giá đỗ |
| 🥗 | サラダ | さらだ | sarada | xa lát, salad |
| 🍣 | 生 | なま | nama | sống (chưa nấu chín) |
| ✨ | 新鮮 | しんせん | shinsen | tươi |
| 🏪 | 八百屋 | やおや | yaoya | cửa hàng rau quả |
| 🔪 | 切る | きる | kiru | cắt, thái |
| 🚿 | 洗う | あらう | arau | rửa |
| 🍊 | むく | むく | muku | gọt, bóc (vỏ) |
| 🥘 | 煮る | にる | niru | ninh, kho, hầm |
| 🔥 | 焼く | やく | yaku | nướng |
| 🍳 | 炒める | いためる | itameru | xào |
| ♨️ | 茹でる | ゆでる | yuderu | luộc |
| 🌫️ | 蒸す | むす | musu | hấp |
| 🍤 | 揚げる | あげる | ageru | chiên ngập dầu |
| 🥢 | ごぼう | ごぼう | gobou | củ ngưu bàng |
| 🪷 | れんこん | れんこん | renkon | củ sen |
| 🟤 | 里芋 | さといも | satoimo | khoai môn Nhật |
| ⚪ | かぶ | かぶ | kabu | củ cải tròn |
| 🎍 | たけのこ | たけのこ | takenoko | măng |
| 🍄 | しいたけ | しいたけ | shiitake | nấm hương |
| 🧵 | えのき | えのき | enoki | nấm kim châm |
| 🍄 | しめじ | しめじ | shimeji | nấm shimeji (nấm ngọc châm) |
| 🫛 | 枝豆 | えだまめ | edamame | đậu nành non (edamame) |
| 🫘 | 大豆 | だいず | daizu | đậu nành |
| 🫘 | 小豆 | あずき | azuki | đậu đỏ |
| 🫛 | いんげん | いんげん | ingen | đậu que |
| 🎋 | アスパラガス | あすぱらがす | asuparagasu | măng tây |
| 🪴 | セロリ | せろり | serori | cần tây |
| ⭐ | オクラ | おくら | okura | đậu bắp |
| 🥒 | ゴーヤ | ごーや | gooya | mướp đắng |
| ☁️ | カリフラワー | かりふらわー | karifurawaa | súp lơ trắng |
| 🥒 | ズッキーニ | ずっきーに | zukkiini | bí ngòi |
| 🫑 | パプリカ | ぱぷりか | papurika | ớt chuông (đỏ, vàng) |
| 🍅 | ミニトマト | みにとまと | mini tomato | cà chua bi |
| ☘️ | パセリ | ぱせり | paseri | rau mùi tây |
| 🍀 | 大葉 | おおば | ooba | lá tía tô Nhật (shiso xanh) |
| 🌿 | バジル | ばじる | bajiru | húng quế |
| 🌿 | パクチー | ぱくちー | pakuchii | rau mùi (ngò) |
| 🥬 | 野菜 | やさい | yasai | rau, rau củ |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🧂 | みじん切り | みじんぎり | mijingiri | thái băm nhỏ |
| 〰️ | 千切り | せんぎり | sengiri | thái sợi |
| ⭕ | 輪切り | わぎり | wagiri | thái lát tròn |
| 🔷 | 乱切り | らんぎり | rangiri | thái vát xoay (miếng không đều) |
| 📄 | 薄切り | うすぎり | usugiri | thái lát mỏng |
| 🎲 | 角切り | かくぎり | kakugiri | thái hạt lựu |
| 🌗 | 半月切り | はんげつぎり | hangetsugiri | thái hình nửa vầng trăng |
| 🍁 | いちょう切り | いちょうぎり | ichougiri | thái hình quạt (một phần tư lát tròn) |
| ✏️ | ささがき | ささがき | sasagaki | bào lát mỏng (như gọt bút chì) |
| 👄 | 一口大 | ひとくちだい | hitokuchidai | cỡ vừa một miếng ăn |
| 🧑🍳 | 下ごしらえ | したごしらえ | shitagoshirae | sơ chế |
| ⏲️ | 下茹で | したゆで | shitayude | luộc sơ |
| 💧 | アク抜き | あくぬき | akunuki | khử vị chát, đắng |
| 🌊 | 水にさらす | みずにさらす | mizu ni sarasu | ngâm vào nước |
| 🧀 | おろす | おろす | orosu | mài, bào (củ cải, gừng) |
| 🥕 | 根菜 | こんさい | konsai | rau củ loại rễ, củ |
| 🥬 | 葉物野菜 | はものやさい | hamono yasai | rau ăn lá |
| 🌈 | 緑黄色野菜 | りょくおうしょくやさい | ryokuoushoku yasai | rau củ có màu xanh, vàng đậm |
| ⛩️ | 京野菜 | きょうやさい | kyou yasai | rau đặc sản Kyoto |
| ⛰️ | 山菜 | さんさい | sansai | rau rừng |
| ☀️ | 夏野菜 | なつやさい | natsu yasai | rau củ mùa hè |
| ⛄ | 冬野菜 | ふゆやさい | fuyu yasai | rau củ mùa đông |
| 🟢 | わさび | わさび | wasabi | mù tạt Nhật (wasabi) |
| 🌷 | みょうが | みょうが | myouga | gừng myoga |
| 🌼 | 春菊 | しゅんぎく | shungiku | cải cúc |
| 🍃 | 小松菜 | こまつな | komatsuna | cải komatsuna |
| 🥬 | 水菜 | みずな | mizuna | cải mizuna |
| 🌾 | にら | にら | nira | hẹ |
| 📏 | 長芋 | ながいも | nagaimo | khoai mỡ Nhật (củ từ dài) |
| 🌲 | 松茸 | まつたけ | matsutake | nấm tùng nhung |
| 💃 | 舞茸 | まいたけ | maitake | nấm maitake (nấm múa) |
| 🍗 | エリンギ | えりんぎ | eringi | nấm đùi gà |
| 🥣 | なめこ | なめこ | nameko | nấm nameko (nấm nhớt) |
| 🫙 | 漬物 | つけもの | tsukemono | dưa muối |
| 🐞 | 有機栽培 | ゆうきさいばい | yuuki saibai | trồng hữu cơ |
| 🗾 | 国産 | こくさん | kokusan | sản xuất trong nước (Nhật) |
| 🧑🌾 | 生産者 | せいさんしゃ | seisansha | người sản xuất, nhà nông |
| 🏡 | 直売所 | ちょくばいじょ | chokubaijo | quầy nông sản bán trực tiếp |
| 📐 | 規格外 | きかくがい | kikakugai | hàng không đạt chuẩn hình thức |
| ✂️ | カット野菜 | かっとやさい | katto yasai | rau củ cắt sẵn |
Giao tiếp cơ bản
野菜が好きですか。
やさいがすきですか。
yasai ga suki desu ka.
Bạn có thích rau không?
私はトマトが苦手です。
わたしはトマトがにがてです。
watashi wa tomato ga nigate desu.
Tôi không thích ăn cà chua lắm.
このキャベツは一つ百円です。
このキャベツはひとつひゃくえんです。
kono kyabetsu wa hitotsu hyakuen desu.
Bắp cải này một cái 100 yên.
玉ねぎを三つください。
たまねぎをみっつください。
tamanegi o mittsu kudasai.
Cho tôi ba củ hành tây.
にんじんを細かく切ってください。
にんじんをこまかくきってください。
ninjin o komakaku kitte kudasai.
Hãy thái nhỏ cà rốt nhé.
野菜をよく洗ってください。
やさいをよくあらってください。
yasai o yoku aratte kudasai.
Hãy rửa rau thật kỹ nhé.
毎日野菜を食べるようにしています。
まいにちやさいをたべるようにしています。
mainichi yasai o taberu you ni shite imasu.
Tôi cố gắng ăn rau mỗi ngày.
この野菜は日本語で何と言いますか。
このやさいはにほんごでなんといいますか。
kono yasai wa nihongo de nan to iimasu ka.
Loại rau này tiếng Nhật gọi là gì?
この辺に八百屋はありますか。
このへんにやおやはありますか。
kono hen ni yaoya wa arimasu ka.
Quanh đây có cửa hàng rau quả không?
このトマトはとても新鮮です。
このトマトはとてもしんせんです。
kono tomato wa totemo shinsen desu.
Cà chua này rất tươi.
きのこは食べられますか。
きのこはたべられますか。
kinoko wa taberaremasu ka.
Bạn ăn được nấm không?
ピーマンは子どもに人気がありません。
ピーマンはこどもににんきがありません。
piiman wa kodomo ni ninki ga arimasen.
Ớt chuông xanh không được trẻ con thích.
じゃがいもは何分茹でますか。
じゃがいもはなんぷんゆでますか。
jagaimo wa nanpun yudemasu ka.
Khoai tây luộc bao nhiêu phút?
野菜炒めを作りましょう。
やさいいためをつくりましょう。
yasai itame o tsukurimashou.
Chúng ta làm món rau xào nhé.
ねぎは入れないでください。
ねぎはいれないでください。
negi wa irenaide kudasai.
Đừng cho hành lá vào nhé.
冬は大根が安くなります。
ふゆはだいこんがやすくなります。
fuyu wa daikon ga yasuku narimasu.
Mùa đông củ cải trắng rẻ hơn.
このサラダにドレッシングは付いていますか。
このサラダにドレッシングはついていますか。
kono sarada ni doresshingu wa tsuite imasu ka.
Món salad này có kèm nước sốt không?
にんにくは少しだけでいいです。
にんにくはすこしだけでいいです。
ninniku wa sukoshi dake de ii desu.
Tỏi chỉ cần một chút thôi.
これは生で食べられますか。
これはなまでたべられますか。
kore wa nama de taberaremasu ka.
Cái này ăn sống được không?
私はベジタリアンです。
わたしはベジタリアンです。
watashi wa bejitarian desu.
Tôi là người ăn chay.
Đàm thoại nâng cao
こちらの野菜はどちらで採れたものでしょうか。
こちらのやさいはどちらでとれたものでしょうか。
kochira no yasai wa dochira de toreta mono deshou ka.
Rau này được trồng ở đâu vậy ạ?
恐れ入りますが、玉ねぎを抜いていただくことはできますか。
おそれいりますが、たまねぎをぬいていただくことはできますか。
osoreirimasu ga, tamanegi o nuite itadaku koto wa dekimasu ka.
Xin lỗi, có thể bỏ hành tây ra giúp tôi được không ạ?
こちらは地元の農家さんから直接仕入れた有機野菜でございます。
こちらはじもとののうかさんからちょくせつしいれたゆうきやさいでございます。
kochira wa jimoto no noukasan kara chokusetsu shiireta yuuki yasai de gozaimasu.
Đây là rau hữu cơ chúng tôi nhập trực tiếp từ nông dân địa phương.
申し訳ございません、本日ほうれん草は売り切れてしまいました。
もうしわけございません、ほんじつほうれんそうはうりきれてしまいました。
moushiwake gozaimasen, honjitsu hourensou wa urikirete shimaimashita.
Rất xin lỗi, hôm nay rau chân vịt đã bán hết rồi ạ.
店長、キャベツは千切りでよろしいでしょうか。
てんちょう、キャベツはせんぎりでよろしいでしょうか。
tenchou, kyabetsu wa sengiri de yoroshii deshou ka.
Thưa quản lý, bắp cải thái sợi như vậy được chưa ạ?
玉ねぎはみじん切りにして、水にさらしておいてください。
たまねぎはみじんぎりにして、みずにさらしておいてください。
tamanegi wa mijingiri ni shite, mizu ni sarashite oite kudasai.
Hãy băm nhỏ hành tây rồi ngâm sẵn vào nước nhé.
ごぼうはささがきにしてから、アク抜きをしておきます。
ごぼうはささがきにしてから、アクぬきをしておきます。
gobou wa sasagaki ni shite kara, akunuki o shite okimasu.
Tôi sẽ bào mỏng ngưu bàng rồi khử vị chát trước.
大根は下茹でしておくと、味がよくしみます。
だいこんはしたゆでしておくと、あじがよくしみます。
daikon wa shitayude shite oku to, aji ga yoku shimimasu.
Củ cải trắng nếu luộc sơ trước thì sẽ thấm gia vị hơn.
肉や魚を使わない、野菜だけのお料理はございますか。
にくやさかなをつかわない、やさいだけのおりょうりはございますか。
niku ya sakana o tsukawanai, yasai dake no oryouri wa gozaimasu ka.
Ở đây có món chỉ dùng rau, không dùng thịt và cá không ạ?
規格外の野菜ですので、お安くさせていただいております。
きかくがいのやさいですので、おやすくさせていただいております。
kikakugai no yasai desu node, oyasuku sasete itadaite orimasu.
Vì là rau không đạt chuẩn hình thức nên chúng tôi bán với giá rẻ hơn ạ.
今の時期でしたら、春菊や白菜がおすすめでございます。
いまのじきでしたら、しゅんぎくやはくさいがおすすめでございます。
ima no jiki deshitara, shungiku ya hakusai ga osusume de gozaimasu.
Vào thời điểm này, chúng tôi gợi ý cải cúc và cải thảo ạ.
こちらのじゃがいもは芽が出ておりますので、お取り替えいたします。
こちらのじゃがいもはめがでておりますので、おとりかえいたします。
kochira no jagaimo wa me ga dete orimasu node, otorikae itashimasu.
Khoai tây này đã mọc mầm nên chúng tôi xin đổi cho quý khách ạ.
京野菜を使ったお料理について、詳しく教えていただけますか。
きょうやさいをつかったおりょうりについて、くわしくおしえていただけますか。
kyou yasai o tsukatta oryouri ni tsuite, kuwashiku oshiete itadakemasu ka.
Anh/chị có thể giới thiệu chi tiết về món ăn dùng rau đặc sản Kyoto không ạ?
お手数ですが、野菜を一口大に切っていただけますか。
おてすうですが、やさいをひとくちだいにきっていただけますか。
otesuu desu ga, yasai o hitokuchidai ni kitte itadakemasu ka.
Phiền anh/chị cắt rau thành miếng vừa ăn giúp tôi được không ạ?
国産と外国産では、どのくらい値段が違うのでしょうか。
こくさんとがいこくさんでは、どのくらいねだんがちがうのでしょうか。
kokusan to gaikokusan de wa, dono kurai nedan ga chigau no deshou ka.
Hàng trong nước và hàng nhập khẩu giá chênh nhau bao nhiêu ạ?