AEにほんご › Chủ đề › Kỳ quan & di sản thế giới
🗽 Tiếng Nhật chủ đề Kỳ quan & di sản thế giới — 世界の名所
141 từ và câu theo 4 cấp độ, từ cơ bản đến nâng cao, có cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Từ vựng thông dụng
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🌐 | 世界遺産 | せかいいさん | sekai isan | di sản thế giới |
| 7️⃣ | 世界の七不思議 | せかいのななふしぎ | sekai no nanafushigi | bảy kỳ quan thế giới |
| 🏚️ | 遺跡 | いせき | iseki | di tích, tàn tích cổ |
| 🔔 | 寺院 | じいん | jiin | đền, chùa |
| 👸 | 宮殿 | きゅうでん | kyuuden | cung điện |
| 🗼 | 塔 | とう | tou | tháp |
| 🗿 | 像 | ぞう | zou | tượng |
| 🏞️ | 滝 | たき | taki | thác nước |
| ⛪ | 大聖堂 | だいせいどう | daiseidou | nhà thờ lớn, thánh đường |
| 🧘 | 大仏 | だいぶつ | daibutsu | tượng Phật lớn |
| 🦇 | 洞窟 | どうくつ | doukutsu | hang động |
| 🔨 | 建てる | たてる | tateru | xây dựng |
| 📏 | 高さ | たかさ | takasa | chiều cao |
| 🌟 | 一生に一度 | いっしょうにいちど | isshou ni ichido | một lần trong đời |
| 🔺 | ピラミッド | ぴらみっど | piramiddo | Kim tự tháp (Ai Cập) |
| 🦁 | スフィンクス | すふぃんくす | sufinkusu | tượng Nhân sư (Ai Cập) |
| 🧱 | 万里の長城 | ばんりのちょうじょう | banri no choujou | Vạn Lý Trường Thành (Trung Quốc) |
| 🕌 | タージ・マハル | たーじ・まはる | taaji maharu | lăng Taj Mahal (Ấn Độ) |
| 🗽 | 自由の女神 | じゆうのめがみ | jiyuu no megami | tượng Nữ thần Tự do (Mỹ) |
| 🗼 | エッフェル塔 | えっふぇるとう | efferu tou | tháp Eiffel (Pháp) |
| 🏆 | 凱旋門 | がいせんもん | gaisenmon | Khải Hoàn Môn (Pháp) |
| 🖼️ | ルーブル美術館 | るーぶるびじゅつかん | ruuburu bijutsukan | bảo tàng Louvre (Pháp) |
| 🪞 | ベルサイユ宮殿 | べるさいゆきゅうでん | berusaiyu kyuuden | cung điện Versailles (Pháp) |
| 🏰 | モン・サン=ミシェル | もん・さん・みしぇる | mon san misheru | tu viện Mont-Saint-Michel (Pháp) |
| 🏟️ | コロッセオ | ころっせお | korosseo | đấu trường Colosseum (Ý) |
| 📐 | ピサの斜塔 | ぴさのしゃとう | pisa no shatou | tháp nghiêng Pisa (Ý) |
| ✝️ | バチカン | ばちかん | bachikan | Thành Vatican |
| 🏛️ | パルテノン神殿 | ぱるてのんしんでん | parutenon shinden | đền Parthenon (Hy Lạp) |
| 🕰️ | ビッグ・ベン | びっぐ・べん | biggu ben | tháp đồng hồ Big Ben (Anh) |
| 🌄 | ストーンヘンジ | すとーんへんじ | sutoonhenji | bãi đá cổ Stonehenge (Anh) |
| 🏗️ | サグラダ・ファミリア | さぐらだ・ふぁみりあ | sagurada famiria | nhà thờ Sagrada Família (Tây Ban Nha) |
| ☪️ | アヤソフィア | あやそふぃあ | ayasofia | Hagia Sophia (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 🎈 | カッパドキア | かっぱどきあ | kappadokia | vùng Cappadocia (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 🐪 | ペトラ | ぺとら | petora | thành cổ Petra (Jordan) |
| 🧧 | 紫禁城 | しきんじょう | shikinjou | Tử Cấm Thành (Trung Quốc) |
| 🛕 | アンコールワット | あんこーるわっと | ankooru watto | Angkor Wat (Campuchia) |
| ⛰️ | マチュピチュ | まちゅぴちゅ | machupichu | thành cổ Machu Picchu (Peru) |
| ✈️ | ナスカの地上絵 | なすかのちじょうえ | nasuka no chijoue | đường vẽ Nazca (Peru) |
| 🧂 | ウユニ塩湖 | うゆにえんこ | uyuni enko | cánh đồng muối Uyuni (Bolivia) |
| 🌈 | イグアスの滝 | いぐあすのたき | iguasu no taki | thác Iguazu (Argentina & Brazil) |
| 🐢 | ガラパゴス諸島 | がらぱごすしょとう | garapagosu shotou | quần đảo Galápagos (Ecuador) |
| 🏝️ | モアイ像 | もあいぞう | moai zou | tượng Moai (đảo Phục Sinh, Chile) |
| 🏜️ | グランドキャニオン | ぐらんどきゃにおん | gurando kyanion | hẻm núi Grand Canyon (Mỹ) |
| 💦 | ナイアガラの滝 | ないあがらのたき | naiagara no taki | thác Niagara (Mỹ & Canada) |
| 🎭 | シドニー・オペラハウス | しどにー・おぺらはうす | shidonii opera hausu | Nhà hát Opera Sydney (Úc) |
| 🐠 | グレートバリアリーフ | ぐれーとばりありーふ | gureeto bariaa riifu | rạn san hô Great Barrier (Úc) |
| 🏯 | 姫路城 | ひめじじょう | himejijou | thành Himeji (Hyogo, Nhật Bản) |
| ⛩️ | 厳島神社 | いつくしまじんじゃ | itsukushima jinja | đền Itsukushima (Hiroshima, Nhật Bản) |
| 🕊️ | 原爆ドーム | げんばくどーむ | genbaku doomu | Nhà vòm bom nguyên tử (Hiroshima, Nhật Bản) |
| 🪷 | 法隆寺 | ほうりゅうじ | houryuuji | chùa Horyu-ji (Nara, Nhật Bản) |
| 🦌 | 東大寺 | とうだいじ | toudaiji | chùa Todai-ji (Nara, Nhật Bản) |
| ✨ | 金閣寺 | きんかくじ | kinkakuji | chùa Gác Vàng Kinkaku-ji (Kyoto, Nhật Bản) |
| 🍁 | 清水寺 | きよみずでら | kiyomizudera | chùa Kiyomizu-dera (Kyoto, Nhật Bản) |
| 🙈 | 日光東照宮 | にっこうとうしょうぐう | nikkou toushouguu | đền Nikko Tosho-gu (Tochigi, Nhật Bản) |
| ❄️ | 白川郷 | しらかわごう | shirakawagou | làng Shirakawa-go (Gifu, Nhật Bản) |
| 🌲 | 屋久島 | やくしま | yakushima | đảo Yakushima (Kagoshima, Nhật Bản) |
| 🐻 | 知床 | しれとこ | shiretoko | bán đảo Shiretoko (Hokkaido, Nhật Bản) |
| 🌊 | ハロン湾 | はろんわん | haron wan | vịnh Hạ Long (Việt Nam) |
| 🏮 | ホイアン | ほいあん | hoian | phố cổ Hội An (Việt Nam) |
| 🐉 | フエ | ふえ | fue | Cố đô Huế (Việt Nam) |
Từ vựng chuyên sâu
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 🎎 | 文化遺産 | ぶんかいさん | bunka isan | di sản văn hóa |
| 🌿 | 自然遺産 | しぜんいさん | shizen isan | di sản thiên nhiên |
| 🧩 | 複合遺産 | ふくごういさん | fukugou isan | di sản hỗn hợp |
| 🌍 | ユネスコ | ゆねすこ | yunesuko | UNESCO |
| 📝 | 登録 | とうろく | touroku | được công nhận, ghi danh |
| ⚠️ | 危機遺産 | ききいさん | kiki isan | di sản bị đe dọa |
| 🏺 | 文明 | ぶんめい | bunmei | nền văn minh |
| ⏳ | 古代 | こだい | kodai | thời cổ đại |
| 👑 | 王朝 | おうちょう | ouchou | triều đại |
| 🤴 | 皇帝 | こうてい | koutei | hoàng đế |
| 📜 | 古都 | こと | koto | cố đô |
| 🏘️ | 旧市街 | きゅうしがい | kyuushigai | khu phố cổ |
| 🏢 | 建築様式 | けんちくようしき | kenchiku youshiki | phong cách kiến trúc |
| 🪨 | 石造り | いしづくり | ishizukuri | làm bằng đá |
| 🔱 | 神殿 | しんでん | shinden | đền thờ (thần) |
| ⚰️ | 霊廟 | れいびょう | reibyou | lăng mộ |
| ⚱️ | 古墳 | こふん | kofun | gò mộ cổ (Nhật Bản) |
| 🛖 | 合掌造り | がっしょうづくり | gasshou zukuri | nhà mái dốc kiểu chắp tay |
| 💎 | 国宝 | こくほう | kokuhou | bảo vật quốc gia |
| ⛏️ | 発掘 | はっくつ | hakkutsu | khai quật |
| 🦴 | 考古学 | こうこがく | koukogaku | khảo cổ học |
| 🛠️ | 修復 | しゅうふく | shuufuku | trùng tu |
| 🗃️ | 保存 | ほぞん | hozon | bảo tồn |
| 🌅 | 景観 | けいかん | keikan | cảnh quan |
| 🤩 | 壮大 | そうだい | soudai | hùng vĩ, tráng lệ |
| 🙏 | 巡礼 | じゅんれい | junrei | hành hương |
| 🚧 | 入場制限 | にゅうじょうせいげん | nyuujou seigen | giới hạn lượng khách vào |
| 👥 | オーバーツーリズム | おーばーつーりずむ | oobaa tsuurizumu | quá tải du lịch |
| 📿 | ポタラ宮 | ぽたらきゅう | potarakyuu | cung điện Potala (Tây Tạng, Trung Quốc) |
| 💂 | 兵馬俑 | へいばよう | heibayou | đội quân đất nung (Tây An, Trung Quốc) |
| ☸️ | ボロブドゥール | ぼろぶどぅーる | borobuduuru | đền Borobudur (Indonesia) |
| 🌙 | アルハンブラ宮殿 | あるはんぶらきゅうでん | aruhanbura kyuuden | cung điện Alhambra (Tây Ban Nha) |
| 🧵 | 富岡製糸場 | とみおかせいしじょう | tomioka seishijou | nhà máy tơ Tomioka (Gunma, Nhật Bản) |
| 🪙 | 石見銀山 | いわみぎんざん | iwami ginzan | mỏ bạc Iwami Ginzan (Shimane, Nhật Bản) |
| 🍃 | 白神山地 | しらかみさんち | shirakami sanchi | rừng núi Shirakami (Aomori & Akita, Nhật Bản) |
| 🐋 | 小笠原諸島 | おがさわらしょとう | ogasawara shotou | quần đảo Ogasawara (Tokyo, Nhật Bản) |
| 🥾 | 熊野古道 | くまのこどう | kumano kodou | đường hành hương Kumano Kodo (Nhật Bản) |
| 🌺 | 首里城 | しゅりじょう | shurijou | thành Shuri (Okinawa, Nhật Bản) |
| 🚢 | 軍艦島 | ぐんかんじま | gunkanjima | đảo Gunkanjima (Nagasaki, Nhật Bản) |
| 🕯️ | ミーソン聖域 | みーそんせいいき | miison seiiki | Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam) |
| 🔦 | フォンニャ・ケバン国立公園 | ふぉんにゃ・けばんこくりつこうえん | fonnya keban kokuritsu kouen | Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng (Việt Nam) |
| 🐲 | タンロン遺跡 | たんろんいせき | tanron iseki | Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội, Việt Nam) |
| 🚣 | チャンアン | ちゃんあん | chan'an | quần thể Tràng An (Ninh Bình, Việt Nam) |
Giao tiếp cơ bản
世界遺産を見に行くのが好きです。
せかいいさんをみにいくのがすきです。
sekai isan o mi ni iku no ga suki desu.
Tôi thích đi xem các di sản thế giới.
今までにどんな世界遺産に行ったことがありますか。
いままでにどんなせかいいさんにいったことがありますか。
ima made ni donna sekai isan ni itta koto ga arimasu ka.
Từ trước đến nay bạn đã đến những di sản thế giới nào rồi?
去年、ハロン湾に行きました。
きょねん、ハロンわんにいきました。
kyonen, haron wan ni ikimashita.
Năm ngoái tôi đã đi vịnh Hạ Long.
一度ピラミッドを見てみたいです。
いちどピラミッドをみてみたいです。
ichido piramiddo o mite mitai desu.
Tôi muốn một lần được tận mắt xem Kim tự tháp.
一生に一度は行ってみたいです。
いっしょうにいちどはいってみたいです。
isshou ni ichido wa itte mitai desu.
Tôi muốn đến đó ít nhất một lần trong đời.
エッフェル塔はパリにあります。
エッフェルとうはパリにあります。
efferu tou wa pari ni arimasu.
Tháp Eiffel nằm ở Paris.
自由の女神はニューヨークにありますよ。
じゆうのめがみはニューヨークにありますよ。
jiyuu no megami wa nyuuyooku ni arimasu yo.
Tượng Nữ thần Tự do ở New York đấy.
万里の長城はとても長いです。
ばんりのちょうじょうはとてもながいです。
banri no choujou wa totemo nagai desu.
Vạn Lý Trường Thành rất dài.
マチュピチュはどこの国にありますか。
マチュピチュはどこのくににありますか。
machupichu wa doko no kuni ni arimasu ka.
Machu Picchu nằm ở nước nào vậy?
ペルーにあります。山の上の遺跡です。
ペルーにあります。やまのうえのいせきです。
peruu ni arimasu. yama no ue no iseki desu.
Ở Peru. Đó là một di tích trên núi.
アンコールワットはカンボジアの有名なお寺です。
アンコールワットはカンボジアのゆうめいなおてらです。
ankooru watto wa kanbojia no yuumei na otera desu.
Angkor Wat là ngôi đền nổi tiếng của Campuchia.
ナイアガラの滝はアメリカとカナダの間にあります。
ナイアガラのたきはアメリカとカナダのあいだにあります。
naiagara no taki wa amerika to kanada no aida ni arimasu.
Thác Niagara nằm giữa Mỹ và Canada.
日本には世界遺産がいくつありますか。
にほんにはせかいいさんがいくつありますか。
nihon ni wa sekai isan ga ikutsu arimasu ka.
Nhật Bản có bao nhiêu di sản thế giới?
二十以上あります。
にじゅういじょうあります。
nijuu ijou arimasu.
Có hơn hai mươi di sản.
富士山も世界遺産ですか。
ふじさんもせかいいさんですか。
fujisan mo sekai isan desu ka.
Núi Phú Sĩ cũng là di sản thế giới à?
はい、二〇一三年に世界遺産になりました。
はい、にせんじゅうさんねんにせかいいさんになりました。
hai, nisen juusan nen ni sekai isan ni narimashita.
Vâng, năm 2013 núi đã trở thành di sản thế giới.
姫路城は白くてきれいなお城です。
ひめじじょうはしろくてきれいなおしろです。
himejijou wa shirokute kirei na oshiro desu.
Thành Himeji là tòa thành màu trắng rất đẹp.
厳島神社の鳥居は海の中に立っています。
いつくしまじんじゃのとりいはうみのなかにたっています。
itsukushima jinja no torii wa umi no naka ni tatte imasu.
Cổng torii của đền Itsukushima đứng giữa biển.
白川郷の家は屋根がとても大きいです。
しらかわごうのいえはやねがとてもおおきいです。
shirakawagou no ie wa yane ga totemo ookii desu.
Nhà ở Shirakawa-go có mái rất lớn.
このお寺は何年前に建てられましたか。
このおてらはなんねんまえにたてられましたか。
kono otera wa nan nen mae ni tateraremashita ka.
Ngôi chùa này được xây cách đây bao nhiêu năm?
千三百年以上前に建てられました。
せんさんびゃくねんいじょうまえにたてられました。
sen sanbyaku nen ijou mae ni tateraremashita.
Chùa được xây cách đây hơn 1.300 năm.
ホイアンは夜のランタンがとてもきれいです。
ホイアンはよるのランタンがとてもきれいです。
hoian wa yoru no rantan ga totemo kirei desu.
Đèn lồng ban đêm ở Hội An rất đẹp.
Đàm thoại nâng cao
恐れ入りますが、こちらの遺跡は写真を撮ってもよろしいでしょうか。
おそれいりますが、こちらのいせきはしゃしんをとってもよろしいでしょうか。
osoreirimasu ga, kochira no iseki wa shashin o totte mo yoroshii deshou ka.
Xin lỗi, tôi có thể chụp ảnh ở di tích này không ạ?
申し訳ございませんが、建物の中での撮影はご遠慮ください。
もうしわけございませんが、たてもののなかでのさつえいはごえんりょください。
moushiwake gozaimasen ga, tatemono no naka de no satsuei wa goenryo kudasai.
Rất xin lỗi, xin quý khách vui lòng không chụp ảnh bên trong công trình.
保存のため、現在一日の入場者数を制限しております。
ほぞんのため、げんざいいちにちのにゅうじょうしゃすうをせいげんしております。
hozon no tame, genzai ichinichi no nyuujousha suu o seigen shite orimasu.
Để bảo tồn, hiện chúng tôi đang giới hạn số lượng khách vào mỗi ngày.
修復工事中のため、本殿の一部はご覧いただけません。
しゅうふくこうじちゅうのため、ほんでんのいちぶはごらんいただけません。
shuufuku kouji chuu no tame, honden no ichibu wa goran itadakemasen.
Do đang trùng tu, quý khách không thể tham quan một phần chính điện.
恐れ入りますが、ベトナム語の音声ガイドはございますか。
おそれいりますが、ベトナムごのおんせいガイドはございますか。
osoreirimasu ga, betonamugo no onsei gaido wa gozaimasu ka.
Xin lỗi, ở đây có thuyết minh âm thanh bằng tiếng Việt không ạ?
申し訳ございません。英語と中国語、韓国語のみご用意しております。
もうしわけございません。えいごとちゅうごくご、かんこくごのみごよういしております。
moushiwake gozaimasen. eigo to chuugokugo, kankokugo nomi goyoui shite orimasu.
Rất xin lỗi, chúng tôi chỉ có tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Hàn.
姫路城は、法隆寺などと並んで、日本で最初に登録された世界遺産でございます。
ひめじじょうは、ほうりゅうじなどとならんで、にほんでさいしょにとうろくされたせかいいさんでございます。
himejijou wa, houryuuji nado to narande, nihon de saisho ni touroku sareta sekai isan de gozaimasu.
Thành Himeji, cùng với chùa Horyu-ji và một số nơi khác, là những di sản thế giới đầu tiên được công nhận ở Nhật Bản.
アンコールワットは十二世紀前半に建てられたと言われております。
アンコールワットはじゅうにせいきぜんはんにたてられたといわれております。
ankooru watto wa juuni seiki zenhan ni taterareta to iwarete orimasu.
Người ta nói rằng Angkor Wat được xây vào nửa đầu thế kỷ 12.
白川郷では住民の方が実際に生活していらっしゃいますので、敷地内には入らないようお願いいたします。
しらかわごうではじゅうみんのかたがじっさいにせいかつしていらっしゃいますので、しきちないにははいらないようおねがいいたします。
shirakawagou de wa juumin no kata ga jissai ni seikatsu shite irasshaimasu node, shikichinai ni wa hairanai you onegai itashimasu.
Ở Shirakawa-go vẫn có người dân đang sinh sống, nên xin quý khách vui lòng không đi vào khuôn viên nhà riêng.
知床は、豊かな生態系が評価されて自然遺産に登録されました。
しれとこは、ゆたかなせいたいけいがひょうかされてしぜんいさんにとうろくされました。
shiretoko wa, yutaka na seitaikei ga hyouka sarete shizen isan ni touroku saremashita.
Shiretoko được công nhận là di sản thiên nhiên nhờ hệ sinh thái phong phú.
厳島神社の大鳥居は、潮が引いている時間でしたら歩いてお近くまで行っていただけます。
いつくしまじんじゃのおおとりいは、しおがひいているじかんでしたらあるいておちかくまでいっていただけます。
itsukushima jinja no ootorii wa, shio ga hiite iru jikan deshitara aruite ochikaku made itte itadakemasu.
Cổng torii lớn của đền Itsukushima, vào lúc thủy triều rút, quý khách có thể đi bộ đến gần.
近年はオーバーツーリズムが問題になっており、入場料の値上げを検討している遺産もございます。
きんねんはオーバーツーリズムがもんだいになっており、にゅうじょうりょうのねあげをけんとうしているいさんもございます。
kinnen wa oobaa tsuurizumu ga mondai ni natte ori, nyuujouryou no neage o kentou shite iru isan mo gozaimasu.
Gần đây tình trạng quá tải du lịch trở thành vấn đề, nên có những di sản đang xem xét tăng phí vào cửa.
マチュピチュは事前予約制となっておりますので、早めにお申し込みいただくことをおすすめいたします。
マチュピチュはじぜんよやくせいとなっておりますので、はやめにおもうしこみいただくことをおすすめいたします。
machupichu wa jizen yoyaku sei to natte orimasu node, hayame ni omoushikomi itadaku koto o osusume itashimasu.
Machu Picchu áp dụng chế độ đặt chỗ trước, nên chúng tôi khuyên quý khách đăng ký sớm.
ハロン湾のクルーズは、天候によって欠航になる場合がございます。
ハロンわんのクルーズは、てんこうによってけっこうになるばあいがございます。
haron wan no kuruuzu wa, tenkou ni yotte kekkou ni naru baai ga gozaimasu.
Tour du thuyền vịnh Hạ Long có thể bị hủy tùy theo thời tiết.
差し支えなければ、ベトナムの世界遺産についてもう少し詳しく教えていただけますか。
さしつかえなければ、ベトナムのせかいいさんについてもうすこしくわしくおしえていただけますか。
sashitsukae nakereba, betonamu no sekai isan ni tsuite mou sukoshi kuwashiku oshiete itadakemasu ka.
Nếu không phiền, anh/chị có thể kể chi tiết hơn về các di sản thế giới của Việt Nam được không ạ?
はい。中部にはフエやホイアン、ミーソン聖域など、文化遺産が数多くございます。
はい。ちゅうぶにはフエやホイアン、ミーソンせいいきなど、ぶんかいさんがかずおおくございます。
hai. chuubu ni wa fue ya hoian, miison seiiki nado, bunka isan ga kazu ooku gozaimasu.
Vâng. Ở miền Trung có rất nhiều di sản văn hóa như Huế, Hội An, Thánh địa Mỹ Sơn.