AEにほんご › Giáo trình › Katakana · biến âm
Katakana · biến âm
Bài học trong lộ trình nhập môn: 15 từ luyện đọc có phiên âm. Trong app, chạm từng chữ để nghe và luyện tập ngay với 7 chế độ.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Chữ cái trong bài
| ガga | ギgi | グgu | ゲge | ゴgo |
| ザza | ジji | ズzu | ゼze | ゾzo |
| ダda | ヂji | ヅzu | デde | ドdo |
| バba | ビbi | ブbu | ベbe | ボbo |
| パpa | ピpi | プpu | ペpe | ポpo |
Từ vựng
Biến âm: thêm dấu ゛ vào hàng か・さ・た・は để được âm đục g・z・d・b; thêm dấu ゜ vào hàng は để được âm p.
🔥ガスgasu
🎸ギターgitaa
🍷グラスgurasu
🎮ゲームgeemu
⛳ゴルフgorufu
🍌バナナbanana
🍩ドーナツdoonatsu
👖ズボンzubon
🏢ビルbiru
🛏️ベッドbeddo
🥊ボクシングbokushingu
🍞パンpan
🥜ピーナッツpiinattsu
🏊プールpuuru
🍟ポテトpoteto