AEにほんご › Giáo trình › Katakana · âm ghép
Katakana · âm ghép
Bài học trong lộ trình nhập môn: 12 từ luyện đọc có phiên âm. Trong app, chạm từng chữ để nghe và luyện tập ngay với 7 chế độ.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Chữ cái trong bài
| キャkya | キュkyu | キョkyo |
| シャsha | シュshu | ショsho |
| チャcha | チュchu | チョcho |
| ニャnya | ニュnyu | ニョnyo |
| ヒャhya | ヒュhyu | ヒョhyo |
| ミャmya | ミュmyu | ミョmyo |
| リャrya | リュryu | リョryo |
| ギャgya | ギュgyu | ギョgyo |
| ジャja | ジュju | ジョjo |
| ビャbya | ビュbyu | ビョbyo |
| ピャpya | ピュpyu | ピョpyo |
Tập đọc từ
Ảo âm: chữ cột い ghép với ゃ・ゅ・ょ viết nhỏ thành một âm tiết, đọc liền một nhịp (きゃ = kya).
👔ワイシャツwaishatsu
🖊️シャープペンshaapupen
📰ニュースnyuusu
🇳🇿ニュージーランドnyuujiirando
🇨🇳シャンハイshanhai
🍚チャーハンchaahan
🧃ジュースjuusu
🍫チョコレートchokoreeto
🏃ジョギングjogingu
📋メニューmenyuu
🗽ニューヨークnyuuyooku
🏕️キャンプkyanpu