AEにほんご › Kanji N1
Kanji JLPT N1 (1232 chữ)
Bảng Kanji N1 kèm âm On (音読み), âm Kun (訓読み), số nét và nghĩa. Trong app, chạm một chữ để xem thứ tự nét viết tự chạy (dữ liệu KanjiVG), nghe phát âm và tập viết.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
| Kanji | Hán Việt | Số nét | Âm On | Âm Kun | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 氏 | THỊ | 4 | し | うじ、-うじ | họ, ông (tôn xưng) |
| 統 | THỐNG | 12 | とう | す.べる、ほび.る | thống nhất, cai quản |
| 保 | BẢO | 9 | ほ、ほう | たも.つ | bảo vệ, giữ gìn |
| 第 | ĐỆ | 11 | だい、てい | thứ (số thứ tự) | |
| 結 | KẾT | 12 | けつ、けち | むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる | kết, buộc, kết thúc |
| 派 | PHÁI | 9 | は | phái, phe, cử đi | |
| 案 | ÁN | 10 | あん | つくえ | đề án, phương án |
| 策 | SÁCH | 12 | さく | chính sách, mưu kế | |
| 基 | CƠ | 11 | き | もと、もとい | nền móng, cơ sở |
| 価 | GIÁ | 8 | か、け | あたい | giá cả, giá trị |
| 提 | ĐỀ | 12 | てい、ちょう、だい | さ.げる | đề xuất, cầm, xách |
| 挙 | CỬ | 10 | きょ | あ.げる、あ.がる、こぞ.る | cử, nêu lên, tiến hành |
| 応 | ỨNG | 7 | おう、よう、-のう | あた.る、まさに、こた.える | ứng đáp, đáp ứng |
| 企 | XÍ | 6 | き | くわだ.てる、たくら.む | xí nghiệp, kế hoạch |
| 検 | KIỂM | 12 | けん | しら.べる | kiểm tra |
| 藤 | ĐẰNG | 18 | とう、どう | ふじ | cây tử đằng |
| 沢 | TRẠCH | 7 | たく | さわ、うるお.い、うるお.す、つや | đầm lầy, ân trạch |
| 裁 | TÀI | 12 | さい | た.つ、さば.く | cắt may, xét xử |
| 証 | CHỨNG | 12 | しょう | あかし | bằng chứng, chứng minh |
| 援 | VIỆN | 12 | えん | cứu viện, giúp đỡ | |
| 施 | THI | 9 | し、せ | ほどこ.す | thi hành, bố thí |
| 井 | TỈNH | 4 | せい、しょう | い | cái giếng |
| 護 | HỘ | 20 | ご | まも.る | bảo hộ, che chở |
| 展 | TRIỂN | 10 | てん | triển khai, triển lãm | |
| 態 | THÁI | 14 | たい | わざ.と | trạng thái, thái độ |
| 鮮 | TIÊN | 17 | せん | あざ.やか | tươi, rõ ràng, Triều Tiên |
| 視 | THỊ | 11 | し | み.る | nhìn, thị lực |
| 条 | ĐIỀU | 7 | じょう、ちょう、でき | えだ、すじ | điều khoản, cành |
| 幹 | CÁN | 13 | かん | みき | thân cây, cán bộ |
| 独 | ĐỘC | 9 | どく、とく | ひと.り | một mình, nước Đức |
| 宮 | CUNG | 10 | きゅう、ぐう、く、くう | みや | cung điện, đền thờ |
| 率 | SUẤT / LUẬT | 11 | そつ、りつ、しゅつ | ひき.いる | tỷ lệ, dẫn dắt |
| 衛 | VỆ | 16 | えい、え | bảo vệ | |
| 張 | TRƯƠNG | 11 | ちょう | は.る、-は.り、-ば.り | căng, giương |
| 監 | GIÁM | 15 | かん | giám sát | |
| 環 | HOÀN | 17 | かん | わ | vòng, môi trường |
| 審 | THẨM | 15 | しん | つまび.らか、つぶさ.に | thẩm tra, xét xử |
| 義 | NGHĨA | 13 | ぎ | nghĩa, chính nghĩa | |
| 訴 | TỐ | 12 | そ | うった.える | tố cáo, kiện |
| 株 | CHU | 10 | しゅ | かぶ | cổ phiếu, gốc cây |
| 姿 | TƯ | 9 | し | すがた | dáng vẻ, tư thế |
| 閣 | CÁC | 14 | かく | nội các, lầu gác | |
| 衆 | CHÚNG | 12 | しゅう、しゅ | おお.い | quần chúng |
| 評 | BÌNH | 12 | ひょう | bình luận, phê bình | |
| 影 | ẢNH | 15 | えい | かげ | bóng, ảnh hưởng |
| 松 | TÙNG | 8 | しょう | まつ | cây thông |
| 撃 | KÍCH | 15 | げき | う.つ | tấn công, bắn |
| 佐 | TÁ | 7 | さ | giúp đỡ, phụ tá | |
| 核 | HẠCH | 10 | かく | hạt nhân, hạch | |
| 整 | CHỈNH | 16 | せい | ととの.える、ととの.う | chỉnh đốn, sắp xếp |
| 融 | DUNG | 16 | ゆう | と.ける、と.かす | tan chảy, lưu thông |
| 製 | CHẾ | 14 | せい | chế tạo, sản xuất | |
| 票 | PHIẾU | 11 | ひょう | phiếu, lá phiếu | |
| 渉 | THIỆP | 11 | しょう | わた.る | can thiệp, lội qua |
| 響 | HƯỞNG | 20 | きょう | ひび.く | tiếng vang, ảnh hưởng |
| 推 | THÔI | 11 | すい | お.す | suy luận, đẩy, tiến cử |
| 請 | THỈNH | 15 | せい、しん、しょう | こ.う、う.ける | thỉnh cầu, yêu cầu |
| 器 | KHÍ | 15 | き | うつわ | đồ dùng, khí cụ |
| 士 | SĨ | 3 | し | さむらい | kẻ sĩ, người có học |
| 討 | THẢO | 10 | とう | う.つ | thảo luận, đánh dẹp |
| 攻 | CÔNG | 7 | こう | せ.める | tấn công |
| 崎 | KHI | 11 | き | さき、さい、みさき | mũi đất, dốc núi |
| 督 | ĐỐC | 13 | とく | giám đốc, đôn đốc | |
| 授 | THỤ | 11 | じゅ | さず.ける、さず.かる | trao, truyền thụ |
| 催 | THÔI | 13 | さい | もよう.す、もよお.す | tổ chức, thúc giục |
| 及 | CẬP | 3 | きゅう | およ.ぶ、およ.び、および、およ.ぼす | đạt tới, và |
| 憲 | HIẾN | 16 | けん | hiến pháp | |
| 離 | LY | 19 | り | はな.れる、はな.す | rời xa, chia lìa |
| 激 | KÍCH | 16 | げき | はげ.しい | kịch liệt, khích động |
| 摘 | TRÍCH | 14 | てき | つ.む | hái, trích ra |
| 系 | HỆ | 7 | けい | hệ thống, dòng dõi | |
| 批 | PHÊ | 7 | ひ | phê bình | |
| 郎 | LANG | 9 | ろう、りょう | おとこ | chàng trai, con trai |
| 健 | KIỆN | 11 | けん | すこ.やか | khỏe mạnh |
| 盟 | MINH | 13 | めい | đồng minh, liên minh | |
| 従 | TÙNG / TÒNG | 10 | じゅう、しょう、じゅ | したが.う、したが.える、より | đi theo, tuân theo |
| 修 | TU | 10 | しゅう、しゅ | おさ.める、おさ.まる | sửa chữa, tu học |
| 隊 | ĐỘI | 12 | たい | đội, đoàn | |
| 織 | CHỨC | 18 | しょく、しき | お.る、お.り、おり、-おり、-お.り | dệt, tổ chức |
| 拡 | KHUẾCH | 8 | かく、こう | ひろ.がる、ひろ.げる、ひろ.める | mở rộng |
| 故 | CỐ | 9 | こ | ゆえ、ふる.い、もと | cũ, cố ý, chết |
| 振 | CHẤN | 10 | しん | ふ.る、ぶ.る、ふ.り、-ぶ.り、ふ.るう | vung, lắc, chấn hưng |
| 弁 | BIỆN | 5 | べん、へん | かんむり、わきま.える、わ.ける、はなびら、あらそ.う | biện luận, cánh hoa, cơm hộp |
| 就 | TỰU | 12 | しゅう、じゅ | つ.く、つ.ける | đảm nhận, thành tựu |
| 異 | DỊ | 11 | い | こと、こと.なる、け | khác, lạ |
| 献 | HIẾN | 13 | けん、こん | たてまつ.る | hiến dâng, cống hiến |
| 厳 | NGHIÊM | 17 | げん、ごん | おごそ.か、きび.しい、いか.めしい、いつくし | nghiêm khắc |
| 維 | DUY | 14 | い | duy trì, sợi | |
| 浜 | TÂN | 10 | ひん | はま | bờ biển |
| 遺 | DI | 15 | い、ゆい | のこ.す | để lại, di sản |
| 塁 | LŨY | 12 | るい、らい、すい | とりで | thành lũy, chốt (bóng chày) |
| 邦 | BANG | 7 | ほう | くに | nước, quốc gia |
| 素 | TỐ | 10 | そ、す | もと | yếu tố, mộc mạc |
| 遣 | KHIỂN | 13 | けん | つか.う、-つか.い、-づか.い、つか.わす、や.る | phái đi, sai khiến |
| 抗 | KHÁNG | 7 | こう | あらが.う | chống lại |
| 模 | MÔ | 14 | も、ぼ | mô phỏng, khuôn mẫu | |
| 雄 | HÙNG | 12 | ゆう | お-、おす、おん | hùng mạnh, giống đực |
| 益 | ÍCH | 10 | えき、やく | ま.す | lợi ích |
| 緊 | KHẨN | 15 | きん | し.める、し.まる | khẩn cấp, căng |
| 標 | TIÊU | 15 | ひょう | しるべ、しるし | tiêu chuẩn, mục tiêu |
| 宣 | TUYÊN | 9 | せん | のたま.う | tuyên bố |
| 昭 | CHIÊU | 9 | しょう | sáng sủa, Chiêu Hòa | |
| 廃 | PHẾ | 12 | はい | すた.れる、すた.る | bãi bỏ, phế thải |
| 伊 | Y | 6 | い | かれ | nước Ý, ấy |
| 江 | GIANG | 6 | こう | え | sông lớn, vịnh |
| 僚 | LIÊU | 14 | りょう | đồng liêu, quan chức | |
| 吉 | CÁT | 6 | きち、きつ | よし | may mắn, tốt lành |
| 盛 | THỊNH | 11 | せい、じょう | も.る、さか.る、さか.ん | thịnh vượng, chồng chất |
| 皇 | HOÀNG | 9 | こう、おう | hoàng đế | |
| 臨 | LÂM | 18 | りん | のぞ.む | đến gần, lâm thời |
| 踏 | ĐẠP | 15 | とう | ふ.む、ふ.まえる | giẫm, bước lên |
| 壊 | HOẠI | 16 | かい、え | こわ.す、こわ.れる、やぶ.る | phá hoại, hỏng |
| 債 | TRÁI | 13 | さい | nợ | |
| 興 | HƯNG | 16 | こう、きょう | おこ.る、おこ.す | hưng thịnh, hứng thú |
| 源 | NGUYÊN | 13 | げん | みなもと | nguồn gốc |
| 儀 | NGHI | 15 | ぎ | nghi lễ | |
| 創 | SÁNG | 12 | そう、しょう | つく.る、はじ.める、きず、けず.しける | sáng tạo, khởi đầu |
| 障 | CHƯỚNG | 14 | しょう | さわ.る | trở ngại, chướng ngại |
| 継 | KẾ | 13 | けい | つ.ぐ、まま- | kế tục, nối tiếp |
| 筋 | CÂN | 12 | きん | すじ | gân, cơ bắp, mạch lạc |
| 闘 | ĐẤU | 18 | とう | たたか.う、あらそ.う | chiến đấu |
| 葬 | TÁNG | 12 | そう | ほうむ.る | chôn cất, tang lễ |
| 避 | TỴ | 16 | ひ | さ.ける、よ.ける | tránh, né |
| 司 | TY | 5 | し | つかさど.る | cai quản, quan chức |
| 康 | KHANG | 11 | こう | khỏe mạnh, yên ổn | |
| 善 | THIỆN | 12 | ぜん | よ.い、い.い、よ.く、よし.とする | tốt lành, thiện |
| 逮 | ĐÃI | 11 | たい | bắt giữ, kịp | |
| 迫 | BÁCH | 8 | はく | せま.る | áp bức, cấp bách |
| 惑 | HOẶC | 12 | わく | まど.う | mê hoặc, bối rối |
| 崩 | BĂNG | 11 | ほう | くず.れる、-くず.れ、くず.す | sụp đổ |
| 紀 | KỶ | 9 | き | kỷ nguyên, kỷ luật | |
| 聴 | THÍNH | 17 | ちょう、てい | き.く、ゆる.す | nghe |
| 脱 | THOÁT | 11 | だつ | ぬ.ぐ、ぬ.げる | cởi bỏ, thoát ra |
| 級 | CẤP | 9 | きゅう | cấp bậc, lớp | |
| 博 | BÁC | 12 | はく、ばく | uyên bác, rộng | |
| 締 | ĐẾ | 15 | てい | し.まる、し.まり、し.める、-し.め、-じ.め | thắt chặt, ký kết |
| 救 | CỨU | 11 | きゅう | すく.う | cứu giúp |
| 執 | CHẤP | 11 | しつ、しゅう | と.る | cầm, chấp hành |
| 房 | PHÒNG | 8 | ぼう | ふさ | buồng, chùm |
| 撤 | TRIỆT | 15 | てつ | rút lui, dỡ bỏ | |
| 削 | TƯỚC | 9 | さく | けず.る、はつ.る、そ.ぐ | gọt, cắt giảm |
| 密 | MẬT | 11 | みつ | ひそ.か | bí mật, dày đặc |
| 措 | THỐ | 11 | そ | お.く | xử trí, đặt để |
| 志 | CHÍ | 7 | し | シリング、こころざ.す、こころざし | ý chí, chí hướng |
| 載 | TẢI | 13 | さい | の.せる、の.る | chở, đăng tải |
| 陣 | TRẬN | 10 | じん | trận địa, doanh trại | |
| 我 | NGÃ | 7 | が | われ、わ、わ.が-、わが- | ta, bản thân |
| 為 | VI / VỊ | 9 | い | ため、な.る、な.す、す.る、たり、つく.る、なり | làm; vì |
| 抑 | ỨC | 7 | よく | おさ.える | ức chế, kiềm chế |
| 幕 | MẠC | 13 | まく、ばく | とばり | màn, mạc phủ |
| 染 | NHIỄM | 9 | せん | そ.める、-ぞ.め、-ぞめ、そ.まる、し.みる、-じ.みる、し.み、-し.める | nhuộm, lây nhiễm |
| 奈 | NẠI | 8 | な、ない、だい | いかん、からなし | nại hà (thế nào) |
| 傷 | THƯƠNG | 13 | しょう | きず、いた.む、いた.める | vết thương |
| 択 | TRẠCH | 7 | たく | えら.ぶ | chọn lựa |
| 秀 | TÚ | 7 | しゅう | ひい.でる | ưu tú, xuất sắc |
| 徴 | TRƯNG | 14 | ちょう、ち | しるし | đặc trưng, trưng thu |
| 弾 | ĐÀN / ĐẠN | 12 | だん、たん | ひ.く、-ひ.き、はず.む、たま、はじ.く、はじ.ける、ただ.す、はじ.きゆみ | đàn (gảy); viên đạn |
| 償 | THƯỜNG | 17 | しょう | つぐな.う | bồi thường, đền bù |
| 功 | CÔNG | 5 | こう、く | いさお | công lao, thành công |
| 拠 | CỨ | 8 | きょ、こ | よ.る | căn cứ, dựa vào |
| 秘 | BÍ | 10 | ひ | ひ.める、ひそ.か、かく.す | bí mật |
| 拒 | CỰ | 8 | きょ、ご | こば.む | cự tuyệt, từ chối |
| 刑 | HÌNH | 6 | けい | hình phạt | |
| 塚 | TRỦNG | 12 | ちょう | つか、-づか | gò, mộ |
| 致 | TRÍ | 10 | ち | いた.す | gây ra, đạt đến |
| 繰 | SÀO | 19 | そう | く.る | quay, kéo sợi, lặp lại |
| 尾 | VĨ | 7 | び | お | đuôi |
| 描 | MIÊU | 11 | びょう | えが.く、か.く | miêu tả, vẽ |
| 鈴 | LINH | 13 | れい、りん | すず | cái chuông |
| 盤 | BÀN | 15 | ばん | cái mâm, bàn cờ, nền | |
| 項 | HẠNG | 12 | こう | うなじ | hạng mục, điều khoản |
| 喪 | TANG | 12 | そう | も | tang, mất |
| 伴 | BẠN | 7 | はん、ばん | ともな.う | đi cùng, bạn đồng hành |
| 養 | DƯỠNG | 15 | よう、りょう | やしな.う | nuôi dưỡng |
| 懸 | HUYỀN | 20 | けん、け | か.ける、か.かる | treo, giải thưởng |
| 街 | NHAI | 12 | がい、かい | まち | phố, đường phố |
| 契 | KHẾ | 9 | けい | ちぎ.る | khế ước, hợp đồng |
| 掲 | YẾT | 11 | けい | かか.げる | đăng, treo lên |
| 躍 | DƯỢC | 21 | やく | おど.る | nhảy lên, sôi nổi |
| 棄 | KHÍ | 13 | き | す.てる | vứt bỏ |
| 邸 | ĐỂ | 8 | てい | やしき | dinh thự |
| 縮 | SÚC | 17 | しゅく | ちぢ.む、ちぢ.まる、ちぢ.める、ちぢ.れる、ちぢ.らす | co lại, rút ngắn |
| 還 | HOÀN | 16 | かん | かえ.る | trả lại, quay về |
| 属 | THUỘC | 12 | ぞく、しょく | さかん、つく、やから | thuộc về |
| 慮 | LỰ | 15 | りょ | おもんぱく.る、おもんぱか.る | suy nghĩ, lo lắng |
| 枠 | 8 | わく | khung, viền, giới hạn | ||
| 恵 | HUỆ | 10 | けい、え | めぐ.む、めぐ.み | ân huệ |
| 露 | LỘ | 21 | ろ、ろう | つゆ | sương, lộ ra, nước Nga |
| 沖 | XUNG | 7 | ちゅう | おき、おきつ、ちゅう.する、わく | ngoài khơi |
| 緩 | HOÃN | 15 | かん | ゆる.い、ゆる.やか、ゆる.む、ゆる.める | lỏng, chậm, hòa hoãn |
| 節 | TIẾT | 13 | せつ、せち | ふし、-ぶし、のっと | đốt, mùa, tiết kiệm |
| 需 | NHU | 14 | じゅ | nhu cầu | |
| 射 | XẠ | 10 | しゃ | い.る、さ.す、う.つ | bắn |
| 購 | CẤU | 17 | こう | mua sắm | |
| 揮 | HUY | 12 | き | ふる.う | vung, chỉ huy |
| 充 | SUNG | 6 | じゅう | あ.てる、み.たす | đầy đủ, bổ sung |
| 貢 | CỐNG | 10 | こう、く | みつ.ぐ | cống hiến, cống nạp |
| 鹿 | LỘC | 11 | ろく | しか、か | con hươu |
| 却 | KHƯỚC | 7 | きゃく | かえ.って、しりぞ.く、しりぞ.ける | ngược lại, từ chối |
| 端 | ĐOAN | 14 | たん | はし、は、はた、-ばた、はな | đầu mút, mép, đoan chính |
| 賃 | NHẪM | 13 | ちん | tiền thuê, tiền công | |
| 獲 | HOẠCH | 16 | かく | え.る | giành được, săn bắt |
| 郡 | QUẬN | 10 | ぐん | こおり | quận, huyện |
| 併 | TÍNH | 8 | へい | あわ.せる | hợp lại, kết hợp |
| 徹 | TRIỆT | 15 | てつ | triệt để, xuyên suốt | |
| 貴 | QUÝ | 12 | き | たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ | quý giá, cao quý |
| 衝 | XUNG | 15 | しょう | つ.く | xung đột, va chạm |
| 焦 | TIÊU | 12 | しょう | こ.げる、こ.がす、こ.がれる、あせ.る | cháy sém, sốt ruột |
| 奪 | ĐOẠT | 14 | だつ | うば.う | cướp đoạt |
| 災 | TAI | 7 | さい | わざわ.い | tai họa |
| 浦 | PHỐ | 10 | ほ | うら | bến, vịnh nhỏ |
| 析 | TÍCH | 8 | せき | phân tích | |
| 譲 | NHƯỢNG | 20 | じょう | ゆず.る | nhường, chuyển nhượng |
| 称 | XƯNG | 10 | しょう | たた.える、とな.える、あ.げる、かな.う、はか.り、はか.る、ほめ.る | xưng hô, khen ngợi |
| 納 | NẠP | 10 | のう、なっ、な、なん、とう | おさ.める、-おさ.める、おさ.まる | nộp, thu nạp |
| 樹 | THỤ | 16 | じゅ | き | cây |
| 挑 | KHIÊU | 9 | ちょう | いど.む | khiêu khích, thách thức |
| 誘 | DỤ | 14 | ゆう | さそ.う、いざな.う | dụ dỗ, mời rủ |
| 紛 | PHÂN | 10 | ふん | まぎ.れる、-まぎ.れ、まぎ.らす、まぎ.らわす、まぎ.らわしい | rối rắm, lẫn lộn |
| 至 | CHÍ | 6 | し | いた.る | đến, cực điểm |
| 宗 | TÔNG | 8 | しゅう、そう | むね | tôn giáo, tông phái |
| 促 | XÚC | 9 | そく | うなが.す | thúc giục |
| 慎 | THẬN | 13 | しん | つつし.む、つつ.ましい、つつし、つつし.み | thận trọng |
| 控 | KHỐNG | 11 | こう | ひか.える、ひか.え | khống chế, chờ, ghi chú |
| 智 | TRÍ | 12 | ち | trí tuệ | |
| 握 | ÁC | 12 | あく | にぎ.る | nắm, cầm chặt |
| 宙 | TRỤ | 8 | ちゅう | vũ trụ, không trung | |
| 俊 | TUẤN | 9 | しゅん | tuấn tú, tài giỏi | |
| 銭 | TIỀN | 14 | せん、ぜん | ぜに、すき | đồng tiền |
| 渋 | SÁP | 11 | じゅう、しゅう | しぶ、しぶ.い、しぶ.る | chát, chậm trệ |
| 銃 | SÚNG | 14 | じゅう | つつ | súng |
| 操 | THAO | 16 | そう、さん | みさお、あやつ.る | thao tác, tiết tháo |
| 携 | HUỀ | 13 | けい | たずさ.える、たずさ.わる | mang theo, liên kết |
| 診 | CHẨN | 12 | しん | み.る | khám bệnh |
| 託 | THÁC | 10 | たく | かこつ.ける、かこ.つ、かこ.つける | ủy thác, gửi gắm |
| 撮 | TOÁT | 15 | さつ | と.る、つま.む、-ど.り | chụp ảnh |
| 誕 | ĐẢN | 15 | たん | ra đời, sinh nhật | |
| 侵 | XÂM | 9 | しん | おか.す | xâm lược, xâm phạm |
| 括 | QUÁT | 9 | かつ | くく.る | tổng quát, buộc |
| 謝 | TẠ | 17 | しゃ | あやま.る | cảm tạ, xin lỗi |
| 駆 | KHU | 14 | く | か.ける、か.る | chạy, xua đuổi |
| 透 | THẤU | 10 | とう | す.く、す.かす、す.ける、とう.る、とう.す | trong suốt, xuyên qua |
| 津 | TÂN | 9 | しん | つ | bến cảng |
| 壁 | BÍCH | 16 | へき | かべ | bức tường |
| 稲 | ĐẠO | 14 | とう、て | いね、いな- | cây lúa |
| 仮 | GIẢ | 6 | か、け | かり、かり- | tạm thời, giả định |
| 裂 | LIỆT | 12 | れつ | さ.く、さ.ける、-ぎ.れ | xé rách, nứt |
| 敏 | MẪN | 10 | びん | さとい | nhanh nhẹn, nhạy bén |
| 是 | THỊ | 9 | ぜ、し | これ、この、ここ | đúng, thế này |
| 排 | BÀI | 11 | はい | bài trừ, loại bỏ | |
| 裕 | DỤ | 12 | ゆう | giàu có, dư dật | |
| 堅 | KIÊN | 12 | けん | かた.い、-がた.い | kiên cố, vững chắc |
| 訳 | DỊCH | 11 | やく | わけ | dịch, lý do |
| 芝 | CHI | 6 | し | しば | cỏ, bãi cỏ |
| 綱 | CƯƠNG | 14 | こう | つな | dây thừng, cương lĩnh |
| 典 | ĐIỂN | 8 | てん、でん | điển tích, nghi lễ | |
| 賀 | HẠ | 12 | が | chúc mừng | |
| 扱 | TRÁP | 6 | そう、きゅう | あつか.い、あつか.う、あつか.る、こ.く | đối xử, xử lý |
| 顧 | CỐ | 21 | こ | かえり.みる | nhìn lại, chăm sóc |
| 弘 | HOẰNG | 5 | こう、ぐ | ひろ.い | rộng lớn, truyền bá |
| 看 | KHÁN | 9 | かん | み.る | xem, trông nom |
| 訟 | TỤNG | 11 | しょう | kiện tụng | |
| 戒 | GIỚI | 7 | かい | いまし.める | răn, cảnh giới |
| 祉 | CHỈ | 8 | し | phúc lợi | |
| 誉 | DỰ | 13 | よ | ほま.れ、ほ.める | danh dự, khen |
| 歓 | HOAN | 15 | かん | よろこ.ぶ | vui mừng, hoan nghênh |
| 奏 | TẤU | 9 | そう | かな.でる | tấu nhạc, tâu |
| 勧 | KHUYẾN | 13 | かん、けん | すす.める | khuyên, khuyến khích |
| 騒 | TAO | 18 | そう | さわ.ぐ、うれい、さわ.がしい | ồn ào, náo động |
| 閥 | PHIỆT | 14 | ばつ | phe phái, môn phiệt | |
| 甲 | GIÁP | 5 | こう、かん | きのえ | áo giáp, mai, thứ nhất |
| 縄 | THẰNG | 15 | じょう | なわ、ただ.す | dây thừng |
| 郷 | HƯƠNG | 11 | きょう、ごう | さと | quê hương |
| 揺 | DAO | 12 | よう | ゆ.れる、ゆ.る、ゆ.らぐ、ゆ.るぐ、ゆ.する、ゆ.さぶる、ゆ.すぶる、うご.く | lay động, rung |
| 免 | MIỄN | 8 | めん | まぬか.れる、まぬが.れる | miễn, tránh |
| 既 | KÝ | 10 | き | すで.に | đã, rồi |
| 薦 | TIẾN | 16 | せん | すす.める | tiến cử |
| 隣 | LÂN | 16 | りん | とな.る、となり | bên cạnh, láng giềng |
| 華 | HOA | 10 | か、け | はな | hoa lệ, Trung Hoa |
| 範 | PHẠM | 15 | はん | phạm vi, khuôn mẫu | |
| 隠 | ẨN | 14 | いん、おん | かく.す、かく.し、かく.れる、かか.す、よ.る | che giấu, ẩn |
| 徳 | ĐỨC | 14 | とく | đạo đức | |
| 哲 | TRIẾT | 10 | てつ | さとい、あきらか | triết học, sáng suốt |
| 杉 | SAM | 7 | さん | すぎ | cây tuyết tùng |
| 釈 | THÍCH | 11 | しゃく、せき | とく、す.てる、ゆる.す | giải thích, phóng thích |
| 己 | KỶ | 3 | こ、き | おのれ、つちのと、な | bản thân |
| 妥 | THỎA | 7 | だ | thỏa đáng, thỏa hiệp | |
| 威 | UY | 9 | い | おど.す、おど.し、おど.かす | uy quyền, uy hiếp |
| 豪 | HÀO | 14 | ごう | えら.い | hào hoa, hào kiệt |
| 熊 | HÙNG | 14 | ゆう | くま | con gấu |
| 滞 | TRỆ | 13 | たい、てい | とどこお.る | đình trệ, lưu lại |
| 微 | VI | 13 | び | かす.か | nhỏ bé, tinh vi |
| 隆 | LONG | 11 | りゅう | thịnh vượng, nổi cao | |
| 症 | CHỨNG | 10 | しょう | triệu chứng | |
| 暫 | TẠM | 15 | ざん | しばら.く | tạm thời |
| 忠 | TRUNG | 8 | ちゅう | trung thành | |
| 倉 | THƯƠNG | 10 | そう | くら | nhà kho |
| 彦 | NGẠN | 9 | げん | ひこ | chàng trai tài giỏi |
| 肝 | CAN | 7 | かん | きも | gan, cốt yếu |
| 喚 | HOÁN | 12 | かん | わめ.く | kêu gọi, hô hoán |
| 沿 | DUYÊN | 8 | えん | そ.う、-ぞ.い | men theo, dọc theo |
| 妙 | DIỆU | 7 | みょう、びょう | たえ | kỳ diệu, lạ lùng |
| 唱 | XƯỚNG | 11 | しょう | とな.える | hát, đề xướng |
| 阿 | A | 8 | あ、お | おもね.る、くま | a dua, góc |
| 索 | SÁCH | 10 | さく | dây, tìm kiếm | |
| 誠 | THÀNH | 13 | せい | まこと | thành thật |
| 襲 | TẬP | 22 | しゅう | おそ.う、かさ.ね | tập kích, kế thừa |
| 懇 | KHẨN | 17 | こん | ねんご.ろ | khẩn thiết, thân mật |
| 俳 | BÀI | 10 | はい | diễn viên, thơ haiku | |
| 柄 | BÍNH | 9 | へい | がら、え、つか | cán, hoa văn, tính cách |
| 驚 | KINH | 22 | きょう | おどろ.く、おどろ.かす | kinh ngạc, giật mình |
| 麻 | MA | 11 | ま、まあ | あさ | cây gai, tê liệt |
| 李 | LÝ | 7 | り | すもも | cây mận |
| 浩 | HẠO | 10 | こう | おおき.い、ひろ.い | rộng lớn |
| 剤 | TỄ | 10 | ざい、すい、せい | かる、けず.る | thuốc (bào chế) |
| 瀬 | LẠI | 19 | らい | せ | chỗ nước nông, ghềnh |
| 趣 | THÚ | 15 | しゅ | おもむき、おもむ.く | thú vị, ý vị |
| 陥 | HÃM | 10 | かん | おちい.る、おとしい.れる | rơi vào, hãm hại |
| 斎 | TRAI | 11 | さい | とき、つつし.む、ものいみ、い.む、いわ.う、いつ.く | thanh tịnh, phòng học |
| 貫 | QUÁN | 11 | かん | つらぬ.く、ぬ.く、ぬき | xuyên qua, quán triệt |
| 仙 | TIÊN | 5 | せん、せんと | tiên nhân | |
| 慰 | ÚY | 15 | い | なぐさ.める、なぐさ.む | an ủi |
| 序 | TỰ | 7 | じょ | つい.で、ついで | thứ tự, lời tựa |
| 旬 | TUẦN | 6 | じゅん、しゅん | tuần (10 ngày), mùa | |
| 兼 | KIÊM | 10 | けん | か.ねる、-か.ねる | kiêm, đồng thời |
| 聖 | THÁNH | 13 | せい、しょう | ひじり | thánh, thiêng liêng |
| 旨 | CHỈ | 6 | し | むね、うま.い | ý chỉ, ngon |
| 即 | TỨC | 7 | そく | つ.く、つ.ける、すなわ.ち | ngay lập tức |
| 柳 | LIỄU | 9 | りゅう | やなぎ | cây liễu |
| 舎 | XÁ | 8 | しゃ、せき | やど.る | nhà, ký túc xá |
| 偽 | NGỤY | 11 | ぎ、か | いつわ.る、にせ、いつわ.り | giả mạo |
| 較 | GIẢO | 13 | かく、こう | くら.べる | so sánh |
| 覇 | BÁ | 19 | は、はく | はたがしら | bá chủ, bá quyền |
| 詳 | TƯỜNG | 13 | しょう | くわ.しい、つまび.らか | tường tận, chi tiết |
| 抵 | ĐỂ | 8 | てい | chống cự, đại thể | |
| 脅 | HIẾP | 10 | きょう | おびや.かす、おど.す、おど.かす | uy hiếp, đe dọa |
| 茂 | MẬU | 8 | も | しげ.る | um tùm, rậm rạp |
| 犠 | HY | 17 | ぎ、き | いけにえ | hy sinh |
| 旗 | KỲ | 14 | き | はた | lá cờ |
| 距 | CỰ | 12 | きょ | へだ.たる、けづめ | khoảng cách |
| 雅 | NHÃ | 13 | が | みや.び | tao nhã |
| 飾 | SỨC | 13 | しょく | かざ.る、かざ.り | trang sức, trang trí |
| 網 | VÕNG | 14 | もう | あみ | cái lưới |
| 竜 | LONG | 10 | りゅう、りょう、ろう | たつ、いせ | con rồng |
| 詩 | THI | 13 | し | うた | thơ |
| 繁 | PHỒN | 16 | はん | しげ.る、しげ.く | phồn thịnh, rậm rạp |
| 翼 | DỰC | 17 | よく | つばさ | cánh |
| 潟 | TÍCH | 15 | せき | かた、-がた | đầm phá |
| 敵 | ĐỊCH | 15 | てき | かたき、あだ、かな.う | kẻ thù |
| 魅 | MỊ | 15 | み | quyến rũ, mê hoặc | |
| 嫌 | HIỀM | 13 | けん、げん | きら.う、きら.い、いや | ghét, hiềm nghi |
| 斉 | TỀ | 8 | せい、さい | そろ.う、ひと.しい、ひと.しく、あたる、はやい | đồng đều, cùng lúc |
| 敷 | PHU | 15 | ふ | し.く、-し.き | trải, rải |
| 擁 | ỦNG | 16 | よう | ôm, ủng hộ | |
| 圏 | QUYỂN | 12 | けん | かこ.い | vòng, phạm vi |
| 酸 | TOAN | 14 | さん | す.い | chua, axit |
| 罰 | PHẠT | 14 | ばつ、ばち、はつ | ばっ.する | hình phạt |
| 滅 | DIỆT | 13 | めつ | ほろ.びる、ほろ.ぶ、ほろ.ぼす | tiêu diệt, diệt vong |
| 礎 | SỞ | 18 | そ | いしずえ | nền móng |
| 腐 | HỦ | 14 | ふ | くさ.る、-くさ.る、くさ.れる、くさ.れ、くさ.らす、くさ.す | thối rữa, hủ bại |
| 脚 | CƯỚC | 11 | きゃく、きゃ、かく | あし | chân, cẳng |
| 潮 | TRIỀU | 15 | ちょう | しお、うしお | thủy triều |
| 梅 | MAI | 10 | ばい | うめ | cây mơ, hoa mai |
| 尽 | TẬN | 6 | じん、さん | つ.くす、-つ.くす、-づ.くし、-つ.く、-づ.く、-ず.く、つ.きる、つ.かす、さかづき、ことごと.く、つか、つき | hết, tận lực |
| 僕 | BỘC | 14 | ぼく | しもべ | tôi (nam), đầy tớ |
| 桜 | ANH | 10 | おう、よう | さくら | hoa anh đào |
| 滑 | HOẠT | 13 | かつ、こつ | すべ.る、なめ.らか | trơn, trượt |
| 孤 | CÔ | 9 | こ | cô độc, mồ côi | |
| 炎 | VIÊM | 8 | えん | ほのお | ngọn lửa, viêm |
| 賠 | BỒI | 15 | ばい | bồi thường | |
| 句 | CÚ | 5 | く | câu, cụm từ | |
| 鋼 | CƯƠNG | 16 | こう | はがね | thép |
| 頑 | NGOAN | 13 | がん | かたく | ngoan cố, cứng đầu |
| 鎖 | TỎA | 18 | さ | くさり、とざ.す | dây xích, phong tỏa |
| 彩 | THÁI | 11 | さい | いろど.る | màu sắc, sắc thái |
| 摩 | MA | 15 | ま | ま.する、さす.る、す.る | cọ xát, mài |
| 励 | LỆ | 7 | れい | はげ.む、はげ.ます | khích lệ, cố gắng |
| 縦 | TUNG | 16 | じゅう | たて | chiều dọc, buông thả |
| 輝 | HUY | 15 | き | かがや.く | chiếu sáng, rực rỡ |
| 蓄 | SÚC | 13 | ちく | たくわ.える | tích trữ |
| 軸 | TRỤC | 12 | じく | trục | |
| 巡 | TUẦN | 6 | じゅん | めぐ.る、めぐ.り | đi tuần, tuần tra |
| 稼 | GIÁ | 15 | か | かせ.ぐ | làm ăn, kiếm tiền |
| 瞬 | THUẤN | 18 | しゅん | またた.く、まじろ.ぐ | chớp mắt, khoảnh khắc |
| 砲 | PHÁO | 10 | ほう | khẩu pháo | |
| 噴 | PHÚN | 15 | ふん | ふ.く | phun ra |
| 誇 | KHOA | 13 | こ | ほこ.る | khoe khoang, tự hào |
| 祥 | TƯỜNG | 10 | しょう | さいわ.い、きざ.し、よ.い、つまび.らか | điềm lành |
| 牲 | SINH | 9 | せい | vật hiến tế, hy sinh | |
| 秩 | TRẬT | 10 | ちつ | trật tự | |
| 帝 | ĐẾ | 9 | てい | みかど | hoàng đế |
| 宏 | HOÀNH | 7 | こう | ひろ.い | to lớn, rộng |
| 唆 | TOA | 10 | さ | そそ.る、そそのか.す | xúi giục |
| 阻 | TRỞ | 8 | そ | はば.む | ngăn cản, trở ngại |
| 泰 | THÁI | 10 | たい | yên ổn, thái bình | |
| 賄 | HỐI | 13 | わい | まかな.う | hối lộ, chu cấp |
| 撲 | PHÁC | 15 | ぼく | đánh, vật (sumo) | |
| 堀 | QUẬT | 11 | くつ | ほり | hào, kênh |
| 菊 | CÚC | 11 | きく | hoa cúc | |
| 絞 | GIẢO | 12 | こう | しぼ.る、し.める、し.まる | vắt, siết, thắt |
| 縁 | DUYÊN | 15 | えん、-ねん | ふち、ふちど.る、ゆかり、よすが、へり、えにし | duyên phận, mép |
| 唯 | DUY | 11 | ゆい、い | ただ | duy nhất, chỉ |
| 膨 | BÀNH | 16 | ぼう | ふく.らむ、ふく.れる | phồng lên, bành trướng |
| 矢 | THỈ | 5 | し | や | mũi tên |
| 耐 | NẠI | 9 | たい | た.える | chịu đựng, nhẫn nại |
| 塾 | THỤC | 14 | じゅく | trường tư, lớp học thêm | |
| 漏 | LẬU | 14 | ろう | も.る、も.れる、も.らす | rò rỉ, tiết lộ |
| 慶 | KHÁNH | 15 | けい | よろこ.び | mừng, chúc mừng |
| 猛 | MÃNH | 11 | もう | dữ dội, mãnh liệt | |
| 芳 | PHƯƠNG | 7 | ほう | かんば.しい | thơm, tiếng thơm |
| 懲 | TRỪNG | 18 | ちょう | こ.りる、こ.らす、こ.らしめる | trừng phạt, răn |
| 剣 | KIẾM | 10 | けん | つるぎ | thanh kiếm |
| 彰 | CHƯƠNG | 14 | しょう | biểu dương, rõ ràng | |
| 棋 | KỲ | 12 | き | ご | cờ (shogi, vây) |
| 丁 | ĐINH | 2 | ちょう、てい、ちん、とう、ち | ひのと | thanh niên, đinh (can), khu phố |
| 恒 | HẰNG | 9 | こう | つね、つねに | thường xuyên, hằng |
| 揚 | DƯƠNG | 12 | よう | あ.げる、-あ.げ、あ.がる | giương lên, chiên |
| 冒 | MẠO | 9 | ぼう | おか.す | mạo hiểm, xúc phạm |
| 之 | CHI | 3 | し | の、これ、ゆく、この | của, cái này |
| 倫 | LUÂN | 10 | りん | luân lý | |
| 陳 | TRẦN | 11 | ちん | ひ.ねる | trình bày, cũ |
| 憶 | ỨC | 16 | おく | nhớ, ký ức | |
| 潜 | TIỀM | 15 | せん | ひそ.む、もぐ.る、かく.れる、くぐ.る、ひそ.める | lặn, tiềm ẩn |
| 梨 | LÊ | 11 | り | なし | quả lê |
| 仁 | NHÂN | 4 | じん、に、にん | nhân từ, lòng nhân | |
| 克 | KHẮC | 7 | こく | か.つ | khắc phục, vượt qua |
| 岳 | NHẠC | 8 | がく | たけ | núi cao |
| 概 | KHÁI | 14 | がい | おおむ.ね | đại khái, khái quát |
| 拘 | CÂU | 8 | こう | かか.わる | câu nệ, bắt giữ |
| 墓 | MỘ | 13 | ぼ | はか | ngôi mộ |
| 黙 | MẶC | 15 | もく、ぼく | だま.る、もだ.す | im lặng |
| 須 | TU | 12 | す、しゅ | すべから.く、すべし、ひげ、まつ、もち.いる、もと.める | cần phải, chờ |
| 偏 | THIÊN | 11 | へん | かたよ.る | lệch, thiên vị |
| 雰 | PHÂN | 12 | ふん | bầu không khí | |
| 遇 | NGỘ | 12 | ぐう | あ.う | gặp gỡ, đối đãi |
| 諮 | TƯ | 16 | し | はか.る | hỏi ý kiến, tư vấn |
| 狭 | HIỆP | 9 | きょう、こう | せま.い、せば.める、せば.まる、さ | hẹp |
| 卓 | TRÁC | 8 | たく | cái bàn, xuất sắc | |
| 亀 | QUY | 11 | き、きゅう、きん | かめ | con rùa |
| 糧 | LƯƠNG | 18 | りょう、ろう | かて | lương thực |
| 簿 | BỘ | 19 | ぼ | sổ sách | |
| 炉 | LÔ | 8 | ろ | いろり | lò |
| 牧 | MỤC | 8 | ぼく | まき | chăn nuôi |
| 殊 | THÙ | 10 | しゅ | こと | đặc biệt |
| 殖 | THỰC | 12 | しょく | ふ.える、ふ.やす | sinh sôi, phồn thực |
| 艦 | HẠM | 21 | かん | tàu chiến | |
| 輩 | BỐI | 15 | はい | -ばら、やから、やかい、ともがら | bọn, lớp người, đồng bối |
| 穴 | HUYỆT | 5 | けつ | あな | cái lỗ, hang |
| 奇 | KỲ | 8 | き | く.しき、あや.しい、くし、めずら.しい | lạ, kỳ dị |
| 慢 | MẠN | 14 | まん | kiêu ngạo, chậm chạp | |
| 鶴 | HẠC | 21 | かく | つる | con hạc |
| 謀 | MƯU | 16 | ぼう、む | はか.る、たばか.る、はかりごと | mưu kế |
| 暖 | NOÃN | 13 | だん、のん | あたた.か、あたた.かい、あたた.まる、あたた.める | ấm áp |
| 昌 | XƯƠNG | 8 | しょう | さかん | thịnh vượng |
| 拍 | PHÁCH | 8 | はく、ひょう | vỗ tay, nhịp | |
| 朗 | LÃNG | 10 | ろう | ほが.らか、あき.らか | sáng sủa, trong trẻo |
| 寛 | KHOAN | 13 | かん | くつろ.ぐ、ひろ.い、ゆる.やか | khoan dung, rộng rãi |
| 覆 | PHÚC | 18 | ふく | おお.う、くつがえ.す、くつがえ.る | che phủ, lật đổ |
| 胞 | BÀO | 9 | ほう | bào thai, tế bào | |
| 泣 | KHẤP | 8 | きゅう | な.く | khóc |
| 隔 | CÁCH | 13 | かく | へだ.てる、へだ.たる | cách ly, ngăn cách |
| 浄 | TỊNH | 9 | じょう、せい | きよ.める、きよ.い | thanh tịnh, trong sạch |
| 没 | MỘT | 7 | ぼつ、もつ | おぼ.れる、しず.む、ない | chìm, chết |
| 暇 | HẠ | 13 | か | ひま、いとま | thời gian rảnh |
| 肺 | PHẾ | 9 | はい | phổi | |
| 貞 | TRINH | 9 | てい | さだ | trinh tiết, ngay thẳng |
| 靖 | TĨNH | 13 | せい、じょう | やす.んじる | yên bình |
| 鑑 | GIÁM | 23 | かん | かんが.みる、かがみ | tấm gương, giám định |
| 飼 | TỰ | 13 | し | か.う | nuôi (động vật) |
| 陰 | ÂM | 11 | いん | かげ、かげ.る | bóng râm, âm |
| 銘 | MINH | 14 | めい | khắc ghi, danh tiếng | |
| 随 | TÙY | 12 | ずい | まにま.に、したが.う | tùy theo, đi theo |
| 烈 | LIỆT | 10 | れつ | はげ.しい | mãnh liệt |
| 尋 | TẦM | 12 | じん | たず.ねる、ひろ | hỏi, tìm kiếm |
| 稿 | CẢO | 15 | こう | わら、したがき | bản thảo |
| 丹 | ĐAN | 4 | たん | に | màu đỏ, tận tâm |
| 啓 | KHẢI | 11 | けい | ひら.く、さと.す | khai sáng, kính gửi |
| 也 | DÃ | 3 | や、え | なり、か、また | cũng, là |
| 丘 | KHÂU | 5 | きゅう | おか | ngọn đồi |
| 棟 | ĐỐNG | 12 | とう | むね、むな- | nóc nhà, tòa nhà |
| 壌 | NHƯỠNG | 16 | じょう | つち | đất đai, thổ nhưỡng |
| 漫 | MẠN | 14 | まん | みだり.に、そぞ.ろ | lan man, tùy ý, truyện tranh |
| 玄 | HUYỀN | 5 | げん | くろ、くろ.い | huyền bí, màu đen |
| 粘 | NIÊM | 11 | ねん | ねば.る | dính |
| 悟 | NGỘ | 10 | ご | さと.る | giác ngộ, hiểu ra |
| 舗 | PHỐ | 15 | ほ | cửa hàng, lát đường | |
| 妊 | NHÂM | 7 | にん、じん | はら.む、みごも.る | mang thai |
| 熟 | THỤC | 15 | じゅく | う.れる | chín, thành thạo |
| 旭 | HÚC | 6 | きょく | あさひ | mặt trời mọc |
| 恩 | ÂN | 10 | おん | ân huệ, ơn | |
| 騰 | ĐẰNG | 20 | とう | あが.る、のぼ.る | tăng vọt, bốc lên |
| 往 | VÃNG | 8 | おう | い.く、いにしえ、さき.に、ゆ.く | đi, đã qua |
| 豆 | ĐẬU | 7 | とう、ず | まめ、まめ- | hạt đậu |
| 遂 | TOẠI | 12 | すい | と.げる、つい.に | hoàn thành, toại nguyện |
| 狂 | CUỒNG | 7 | きょう | くる.う、くる.おしい、くるお.しい | điên cuồng |
| 岐 | KỲ | 7 | き、ぎ | ngã rẽ, phân nhánh | |
| 陛 | BỆ | 10 | へい | bệ hạ | |
| 緯 | VĨ | 16 | い | よこいと、ぬき | vĩ độ, sợi ngang |
| 培 | BỒI | 11 | ばい | つちか.う | vun trồng, bồi dưỡng |
| 衰 | SUY | 10 | すい | おとろ.える | suy yếu |
| 艇 | ĐĨNH | 13 | てい | thuyền nhỏ | |
| 屈 | KHUẤT | 8 | くつ | かが.む、かが.める | khuất phục, cúi |
| 径 | KÍNH | 8 | けい | みち、こみち、さしわたし、ただちに | đường kính, đường nhỏ |
| 淡 | ĐẠM | 11 | たん | あわ.い | nhạt, thanh đạm |
| 抽 | TRỪU | 8 | ちゅう | ひき- | rút ra, trừu tượng |
| 披 | PHI | 8 | ひ | mở ra, công bố | |
| 廷 | ĐÌNH | 7 | てい | triều đình, tòa án | |
| 錦 | CẨM | 16 | きん | にしき | gấm |
| 准 | CHUẨN | 10 | じゅん | chuẩn y, phó | |
| 暑 | THỬ | 12 | しょ | あつ.い | nóng (thời tiết) |
| 磯 | KY | 17 | き | いそ | bờ đá |
| 奨 | TƯỞNG | 13 | しょう、そう | すす.める | khuyến khích, tưởng thưởng |
| 浸 | TẨM | 10 | しん | ひた.す、ひた.る、つ.かる | ngâm, thấm |
| 剰 | THẶNG | 11 | じょう | あまつさえ、あま.り、あま.る | thặng dư, dư thừa |
| 胆 | ĐẢM | 9 | たん | きも | mật, can đảm |
| 繊 | TIÊM | 17 | せん | sợi nhỏ, mảnh mai | |
| 駒 | CÂU | 15 | く | こま | ngựa con, quân cờ |
| 虚 | HƯ | 11 | きょ、こ | むな.しい、うつ.ろ | hư không, trống rỗng |
| 霊 | LINH | 15 | れい、りょう | たま | linh hồn |
| 帳 | TRƯỚNG | 11 | ちょう | とばり | sổ sách, màn |
| 悔 | HỐI | 9 | かい | く.いる、く.やむ、くや.しい | hối hận |
| 諭 | DỤ | 16 | ゆ | さと.す | khuyên bảo, dụ |
| 惨 | THẢM | 11 | さん、ざん | みじ.め、いた.む、むご.い | thê thảm |
| 虐 | NGƯỢC | 9 | ぎゃく | しいた.げる | ngược đãi, tàn ác |
| 翻 | PHIÊN | 18 | ほん、はん | ひるがえ.る、ひるがえ.す | lật, phiên dịch |
| 墜 | TRỤY | 15 | つい | お.ちる、お.つ | rơi xuống |
| 沼 | CHIỂU | 8 | しょう | ぬま | đầm lầy, ao |
| 据 | CỨ | 11 | きょ | す.える、す.わる | đặt, để yên |
| 肥 | PHÌ | 8 | ひ | こ.える、こえ、こ.やす、こ.やし、ふと.る | béo, phân bón |
| 徐 | TỪ | 10 | じょ | おもむ.ろに | từ từ, chậm rãi |
| 糖 | ĐƯỜNG | 16 | とう | đường (ăn) | |
| 搭 | ĐÁP | 12 | とう | chất lên, lên (xe) | |
| 盾 | THUẪN | 9 | じゅん | たて | cái khiên |
| 脈 | MẠCH | 10 | みゃく | すじ | mạch máu, mạch |
| 滝 | LANG | 13 | ろう、そう | たき | thác nước |
| 軌 | QUỸ | 9 | き | đường ray, quỹ đạo | |
| 俵 | BIỂU | 10 | ひょう | たわら | bao rơm |
| 妨 | PHƯƠNG | 7 | ぼう | さまた.げる | cản trở |
| 擦 | SÁT | 17 | さつ | す.る、す.れる、-ず.れ、こす.る、こす.れる | cọ xát, xoa |
| 鯨 | KÌNH | 19 | げい | くじら | cá voi |
| 荘 | TRANG | 9 | そう、しょう、ちゃん | ほうき、おごそ.か | biệt thự, trang trọng |
| 諾 | NẶC | 15 | だく | đồng ý, ưng thuận | |
| 雷 | LÔI | 13 | らい | かみなり、いかずち、いかづち | sấm sét |
| 漂 | PHIÊU | 14 | ひょう | ただよ.う | trôi nổi, phiêu bạt |
| 懐 | HOÀI | 16 | かい、え | ふところ、なつ.かしい、なつ.かしむ、なつ.く、なつ.ける、なず.ける、いだ.く、おも.う | hoài niệm, lòng |
| 勘 | KHÁM | 11 | かん | trực giác, xét đoán | |
| 栽 | TÀI | 10 | さい | trồng cây | |
| 拐 | QUẢI | 8 | かい | bắt cóc, lừa | |
| 駄 | ĐÀ | 14 | だ、た | thồ hàng, vô dụng | |
| 添 | THIÊM | 11 | てん | そ.える、そ.う | thêm vào, kèm theo |
| 冠 | QUAN | 9 | かん | かんむり | mũ miện, đứng đầu |
| 斜 | TÀ | 11 | しゃ | なな.め、はす | nghiêng, chéo |
| 鏡 | KÍNH | 19 | きょう、けい | かがみ | gương |
| 聡 | THÔNG | 14 | そう | さと.い、みみざと.い | thông minh |
| 浪 | LÃNG | 10 | ろう | sóng, lãng phí, lang thang | |
| 亜 | Á | 7 | あ | つ.ぐ | á (thứ yếu), châu Á |
| 覧 | LÃM | 17 | らん | み.る | xem, triển lãm |
| 詐 | TRÁ | 12 | さ | いつわ.る | lừa đảo |
| 壇 | ĐÀN | 16 | だん、たん | bục, diễn đàn | |
| 勲 | HUÂN | 15 | くん | いさお | huân công, huân chương |
| 魔 | MA | 21 | ま | ma quỷ | |
| 酬 | THÙ | 13 | しゅう、しゅ、とう | むく.いる | thù lao, đáp lại |
| 紫 | TỬ | 12 | し | むらさき | màu tím |
| 曙 | THỰ | 17 | しょ | あけぼの | bình minh, rạng đông |
| 紋 | VĂN | 10 | もん | hoa văn, gia huy | |
| 卸 | TÁ | 9 | しゃ | おろ.す、おろし、おろ.し | bán buôn, dỡ hàng |
| 奮 | PHẤN | 16 | ふん | ふる.う | phấn khởi, hăng hái |
| 欄 | LAN | 20 | らん | てすり | lan can, cột (báo) |
| 逸 | DẬT | 11 | いつ | そ.れる、そ.らす、はぐ.れる | lạc mất, ẩn dật, xuất sắc |
| 涯 | NHAI | 11 | がい | はて | bờ, giới hạn (cuộc đời) |
| 拓 | THÁC | 8 | たく | ひら.く | khai thác, khai hoang |
| 眼 | NHÃN | 11 | がん、げん | まなこ、め | mắt |
| 獄 | NGỤC | 14 | ごく | nhà tù | |
| 尚 | THƯỢNG | 8 | しょう | なお | còn, hơn nữa, tôn trọng |
| 彫 | ĐIÊU | 11 | ちょう | ほ.る、-ぼ.り | điêu khắc, chạm trổ |
| 穏 | ỔN | 16 | おん | おだ.やか | yên ổn, ôn hòa |
| 顕 | HIỂN | 18 | けん | あきらか、あらわ.れる | hiển hiện, rõ rệt |
| 巧 | XẢO | 5 | こう | たく.み、たく.む、うま.い | khéo léo, tinh xảo |
| 矛 | MÂU | 5 | む、ぼう | ほこ | cây giáo, mâu thuẫn |
| 垣 | VIÊN | 9 | えん | かき | hàng rào |
| 欺 | KHI | 12 | ぎ | あざむ.く | lừa dối |
| 釣 | ĐIẾU | 11 | ちょう | つ.る、つ.り、つ.り- | câu cá |
| 萩 | THU | 12 | しゅう | はぎ | cỏ hagi |
| 粛 | TÚC | 11 | しゅく、すく | つつし.む | nghiêm túc, thanh trừng |
| 栗 | LẬT | 10 | りつ、り | くり、おののく | hạt dẻ |
| 愚 | NGU | 13 | ぐ | おろ.か | ngu ngốc |
| 嘉 | GIA | 14 | か | よみ.する、よい | tốt đẹp, khen |
| 遭 | TAO | 14 | そう | あ.う、あ.わせる | gặp phải |
| 架 | GIÁ | 9 | か | か.ける、か.かる | cái giá, bắc qua |
| 鬼 | QUỶ | 10 | き | おに、おに- | ma quỷ |
| 庶 | THỨ | 11 | しょ | thứ dân, bình dân | |
| 稚 | TRĨ | 13 | ち、じ | いとけない、おさない、おくて、おでる | non nớt, ấu trĩ |
| 滋 | TƯ | 12 | じ、し | bổ dưỡng, tươi tốt | |
| 幻 | HUYỄN | 4 | げん | まぼろし | ảo ảnh, huyền ảo |
| 煮 | CHỬ | 12 | しゃ | に.る、-に、に.える、に.やす | nấu, luộc |
| 姫 | CƠ | 10 | き | ひめ、ひめ- | công chúa |
| 誓 | THỆ | 14 | せい | ちか.う | thề |
| 把 | BẢ | 7 | は、わ | nắm, cầm | |
| 践 | TIỄN | 13 | せん | ふ.む | thực tiễn, giẫm |
| 呈 | TRÌNH | 7 | てい | trình bày, dâng | |
| 疎 | SƠ | 12 | そ、しょ | うと.い、うと.む、まば.ら | thưa thớt, xa lạ |
| 仰 | NGƯỠNG | 6 | ぎょう、こう | あお.ぐ、おお.せ、お.っしゃる、おっしゃ.る | ngưỡng mộ, ngửa lên |
| 剛 | CƯƠNG | 10 | ごう | cứng rắn, cương nghị | |
| 疾 | TẬT | 10 | しつ | はや.い | bệnh tật, nhanh |
| 征 | CHINH | 8 | せい | chinh phạt | |
| 砕 | TOÁI | 9 | さい | くだ.く、くだ.ける | đập vỡ, nghiền |
| 謡 | DAO | 16 | よう | うた.い、うた.う | ca dao, hát |
| 嫁 | GIÁ | 13 | か | よめ、とつ.ぐ、い.く、ゆ.く | cô dâu, gả chồng |
| 謙 | KHIÊM | 17 | けん | へりくだ.る | khiêm tốn |
| 后 | HẬU | 6 | こう、ご | きさき | hoàng hậu |
| 嘆 | THÁN | 13 | たん | なげ.く、なげ.かわしい | than thở, cảm thán |
| 菌 | KHUẨN | 11 | きん | vi khuẩn, nấm | |
| 鎌 | LIÊM | 18 | れん、けん | かま | cái liềm |
| 巣 | SÀO | 11 | そう | す、す.くう | tổ, sào huyệt |
| 頻 | TẦN | 17 | ひん | しき.りに | thường xuyên, liên tiếp |
| 琴 | CẦM | 12 | きん、ごん | こと | đàn koto, đàn cầm |
| 班 | BAN | 10 | はん | ban, nhóm | |
| 棚 | BẰNG | 12 | ほう | たな、-だな | cái kệ, giá |
| 潔 | KHIẾT | 15 | けつ | いさぎよ.い | trong sạch, thanh khiết |
| 酷 | KHỐC | 14 | こく | ひど.い | tàn khốc, khắc nghiệt |
| 宰 | TỂ | 10 | さい | cai quản, tể tướng | |
| 廊 | LANG | 12 | ろう | hành lang | |
| 寂 | TỊCH | 11 | じゃく、せき | さび、さび.しい、さび.れる、さみ.しい | vắng lặng, cô tịch |
| 辰 | THẦN | 7 | しん、じん | たつ | thìn (con rồng), sao |
| 霞 | HÀ | 17 | か、げ | かすみ、かす.む | sương mù, ráng |
| 伏 | PHỤC | 6 | ふく | ふ.せる、ふ.す | nằm sấp, ẩn núp |
| 碁 | KỲ | 13 | ご | cờ vây | |
| 俗 | TỤC | 9 | ぞく | phong tục, thế tục | |
| 漠 | MẠC | 13 | ばく | sa mạc, mơ hồ | |
| 邪 | TÀ | 8 | じゃ | よこし.ま | tà ác, gian tà |
| 晶 | TINH | 12 | しょう | tinh thể, trong sáng | |
| 墨 | MẶC | 14 | ぼく | すみ | mực tàu |
| 鎮 | TRẤN | 18 | ちん | しず.める、しず.まる、おさえ | trấn áp, trấn tĩnh |
| 洞 | ĐỘNG | 9 | どう | ほら | hang động |
| 履 | LÝ | 15 | り | は.く | giày dép, mang, lý lịch |
| 劣 | LIỆT | 6 | れつ | おと.る | kém, thấp kém |
| 那 | NA | 7 | な、だ | なに、なんぞ、いかん | cái gì, nào |
| 殴 | ẨU | 8 | おう | なぐ.る | đánh đập |
| 娠 | THẦN | 10 | しん | có mang | |
| 奉 | PHỤNG | 8 | ほう、ぶ | たてまつ.る、まつ.る、ほう.ずる | dâng, phụng sự |
| 憂 | ƯU | 15 | ゆう | うれ.える、うれ.い、う.い、う.き | lo âu, buồn |
| 朴 | PHÁC | 6 | ぼく | ほう、ほお、えのき | chất phác, mộc mạc |
| 亭 | ĐÌNH | 9 | てい、ちん | cái đình, quán | |
| 淳 | THUẦN | 11 | じゅん、しゅん | あつ.い | thuần hậu, chân chất |
| 怪 | QUÁI | 8 | かい、け | あや.しい、あや.しむ | quái lạ, kỳ quái |
| 鳩 | CƯU | 13 | きゅう、く | はと、あつ.める | chim bồ câu |
| 酔 | TÚY | 11 | すい | よ.う、よ.い、よ | say |
| 惜 | TÍCH | 11 | せき | お.しい、お.しむ | tiếc |
| 穫 | HOẠCH | 18 | かく | thu hoạch | |
| 佳 | GIAI | 8 | か | đẹp, tốt | |
| 潤 | NHUẬN | 15 | じゅん | うるお.う、うるお.す、うる.む | ẩm ướt, lợi nhuận |
| 悼 | ĐIỆU | 11 | とう | いた.む | thương tiếc, truy điệu |
| 乏 | PHẠP | 4 | ぼう | とぼ.しい、とも.しい | thiếu thốn |
| 該 | CAI | 13 | がい | ấy, tương ứng | |
| 赴 | PHÓ | 9 | ふ | おもむ.く | đi đến, phó nhậm |
| 桑 | TANG | 10 | そう | くわ | cây dâu |
| 桂 | QUẾ | 10 | けい | かつら | cây quế |
| 髄 | TỦY | 19 | ずい | tủy | |
| 虎 | HỔ | 8 | こ | とら | con hổ |
| 盆 | BỒN | 9 | ぼん | cái khay, lễ Obon | |
| 晋 | TẤN | 10 | しん | すす.む | tiến lên, nước Tấn |
| 穂 | TUỆ | 15 | すい | ほ | bông lúa |
| 壮 | TRÁNG | 6 | そう | さかん | cường tráng, hùng tráng |
| 堤 | ĐÊ | 12 | てい | つつみ | con đê |
| 飢 | CƠ | 10 | き | う.える | đói |
| 傍 | BÀNG | 12 | ぼう | かたわ.ら、わき、おか-、はた、そば | bên cạnh |
| 疫 | DỊCH | 9 | えき、やく | dịch bệnh | |
| 累 | LŨY | 11 | るい | tích lũy, liên lụy | |
| 痴 | SI | 13 | ち | し.れる、おろか | si mê, ngu ngốc |
| 搬 | BAN | 13 | はん | vận chuyển, khuân | |
| 晃 | HOẢNG | 10 | こう | あきらか | sáng chói |
| 癒 | DŨ | 18 | ゆ | い.える、いや.す、い.やす | chữa lành |
| 桐 | ĐỒNG | 10 | とう、どう | きり | cây ngô đồng |
| 寸 | THỐN | 3 | すん | tấc, một chút | |
| 郭 | QUÁCH | 11 | かく | くるわ | thành ngoài |
| 尿 | NIỆU | 7 | にょう | ゆばり、いばり、しと | nước tiểu |
| 凶 | HUNG | 4 | きょう | hung ác, xấu | |
| 吐 | THỔ | 6 | と | は.く、つ.く | nôn, nhả ra |
| 宴 | YẾN | 10 | えん | うたげ | yến tiệc |
| 鷹 | ƯNG | 24 | よう、おう | たか | chim ưng |
| 賓 | TÂN | 15 | ひん | khách quý | |
| 虜 | LỖ | 13 | りょ、ろ | とりこ、とりく | tù binh |
| 陶 | ĐÀO | 11 | とう | すえ | đồ gốm |
| 鐘 | CHUNG | 20 | しょう | かね | chuông |
| 憾 | HÁM | 16 | かん | うら.む | hối tiếc, đáng tiếc |
| 猪 | TRƯ | 11 | ちょ | い、いのしし | lợn rừng |
| 紘 | HOÀNG | 10 | こう | おおづな、つな、つなぐ | dây buộc, rộng lớn |
| 磁 | TỪ | 14 | じ | từ tính, sứ | |
| 弥 | DI | 8 | み、び | や、いや、いよ.いよ、わた.る | càng thêm, tràn đầy |
| 昆 | CÔN | 8 | こん | côn trùng, anh | |
| 粗 | THÔ | 11 | そ | あら.い、あら- | thô, sơ sài |
| 訂 | ĐÍNH | 9 | てい | ただ.す | đính chính, sửa |
| 芽 | NHA | 8 | が | め | mầm |
| 庄 | TRANG | 6 | しょう、そ、そう、ほう | trang trại, làng | |
| 傘 | TÁN | 12 | さん | かさ | cái ô, dù |
| 敦 | ĐÔN | 12 | とん、たい、だん、ちょう | あつ.い | đôn hậu |
| 騎 | KỴ | 18 | き | cưỡi ngựa, kỵ sĩ | |
| 寧 | NINH | 14 | ねい | むし.ろ | an ninh, thà |
| 循 | TUẦN | 12 | じゅん | tuần hoàn | |
| 忍 | NHẪN | 7 | にん | しの.ぶ、しの.ばせる | nhẫn nại, lén lút |
| 怠 | ĐÃI | 9 | たい | おこた.る、なま.ける | lười biếng |
| 如 | NHƯ | 6 | じょ、にょ | ごと.し | như, giống như |
| 寮 | LIÊU | 15 | りょう | ký túc xá | |
| 祐 | HỰU | 9 | ゆう、う | たす.ける | giúp đỡ (trời) |
| 鵬 | BẰNG | 19 | ほう | おおとり | chim bằng |
| 鉛 | DUYÊN | 13 | えん | なまり | chì |
| 珠 | CHÂU | 10 | しゅ | たま | ngọc trai, hạt |
| 凝 | NGƯNG | 16 | ぎょう | こ.る、こ.らす、こご.らす、こご.らせる、こご.る | đông đặc, ngưng tụ |
| 苗 | MIÊU | 8 | びょう、みょう | なえ、なわ- | mạ, cây giống |
| 獣 | THÚ | 16 | じゅう | けもの、けだもの | thú vật |
| 哀 | AI | 9 | あい | あわ.れ、あわ.れむ、かな.しい | buồn thương, bi ai |
| 跳 | KHIÊU | 13 | ちょう | は.ねる、と.ぶ、-と.び | nhảy |
| 匠 | TƯỢNG | 6 | しょう | たくみ | thợ thủ công |
| 垂 | THÙY | 8 | すい | た.れる、た.らす、た.れ、-た.れ、なんなんと.す | rủ xuống |
| 蛇 | XÀ | 11 | じゃ、だ、い、や | へび | con rắn |
| 澄 | TRỪNG | 15 | ちょう | す.む、す.ます、-す.ます | trong vắt |
| 縫 | PHÙNG | 16 | ほう | ぬ.う | may vá |
| 僧 | TĂNG | 13 | そう | nhà sư | |
| 眺 | THIẾU | 11 | ちょう | なが.める | ngắm nhìn |
| 亘 | TUYÊN | 6 | こう、かん、せん | わた.る、もと.める | kéo dài, trải qua |
| 呉 | NGÔ | 7 | ご | く.れる、くれ | nước Ngô, cho |
| 凡 | PHÀM | 3 | ぼん、はん | およ.そ、おうよ.そ、すべ.て | bình thường, phàm |
| 憩 | KHẾ | 16 | けい | いこ.い、いこ.う | nghỉ ngơi |
| 媛 | VIỆN | 12 | えん | ひめ | thiếu nữ đẹp |
| 溝 | CÂU | 13 | こう | みぞ | rãnh, mương |
| 恭 | CUNG | 10 | きょう | うやうや.しい | cung kính |
| 刈 | NGẢI | 4 | がい、かい | か.る | cắt (cỏ, tóc) |
| 睡 | THỤY | 13 | すい | ねむ.る、ねむ.い | ngủ |
| 錯 | THÁC | 16 | さく、しゃく | lẫn lộn, sai lầm | |
| 伯 | BÁ | 7 | はく | bác, bá tước | |
| 笹 | 11 | ささ | cây trúc lùn (sasa) | ||
| 穀 | CỐC | 14 | こく | ngũ cốc | |
| 陵 | LĂNG | 11 | りょう | みささぎ | lăng mộ, gò |
| 霧 | VỤ | 19 | む、ぼう、ぶ | きり | sương mù |
| 魂 | HỒN | 14 | こん | たましい、たま | linh hồn |
| 弊 | TỆ | 15 | へい | tệ hại, khiêm xưng | |
| 妃 | PHI | 6 | ひ | きさき | hoàng phi |
| 舶 | BẠC | 11 | はく | tàu lớn | |
| 餓 | NGẠ | 15 | が | う.える | đói |
| 窮 | CÙNG | 15 | きゅう、きょう | きわ.める、きわ.まる、きわ.まり、きわ.み | cùng cực, túng quẫn |
| 掌 | CHƯỞNG | 12 | しょう | てのひら、たなごころ | lòng bàn tay, nắm giữ |
| 麗 | LỆ | 19 | れい | うるわ.しい、うら.らか | đẹp đẽ |
| 綾 | LĂNG | 14 | りん | あや | vải lụa hoa |
| 臭 | XÚ | 9 | しゅう | くさ.い、-くさ.い、にお.う、にお.い | mùi hôi |
| 悦 | DUYỆT | 10 | えつ | よろこ.ぶ、よろこ.ばす | vui sướng |
| 刃 | NHẬN | 3 | じん、にん | は、やいば、き.る | lưỡi dao |
| 縛 | PHƯỢC | 16 | ばく | しば.る | trói buộc |
| 暦 | LỊCH | 14 | れき、りゃく | こよみ | lịch |
| 宜 | NGHI | 8 | ぎ | よろ.しい、よろ.しく | thích hợp, tiện nghi |
| 盲 | MANH | 8 | もう | めくら | mù |
| 粋 | TÚY | 10 | すい | いき | tinh túy, sành điệu |
| 辱 | NHỤC | 10 | じょく | はずかし.める | nhục nhã |
| 毅 | NGHỊ | 15 | き、ぎ | つよ.い | cương nghị |
| 轄 | HẠT | 17 | かつ | くさび | cai quản, quản hạt |
| 猿 | VIÊN | 13 | えん | さる | con khỉ |
| 弦 | HUYỀN | 8 | げん | つる | dây cung, dây đàn |
| 稔 | NHẪM | 13 | ねん、じん、にん | みの.る、みのり | chín, kết trái |
| 窒 | TRẤT | 11 | ちつ | nghẹt thở, nitơ | |
| 炊 | XUY | 8 | すい | た.く、-だ.き | thổi cơm, nấu |
| 洪 | HỒNG | 9 | こう | lũ lụt, to lớn | |
| 摂 | NHIẾP | 13 | せつ、しょう | おさ.める、かね.る、と.る | nhiếp, thu nhận |
| 飽 | BÃO | 13 | ほう | あ.きる、あ.かす、あ.く | no, chán |
| 冗 | NHŨNG | 4 | じょう | thừa, đùa | |
| 桃 | ĐÀO | 10 | とう | もも | quả đào |
| 狩 | THÚ | 9 | しゅ | か.る、か.り、-が.り | săn bắn |
| 朱 | CHU | 6 | しゅ | あけ | màu đỏ son |
| 渦 | OA | 12 | か | うず | xoáy nước |
| 紳 | THÂN | 11 | しん | thân sĩ | |
| 枢 | XU | 8 | すう、しゅ | とぼそ、からくり | then chốt, trục |
| 碑 | BI | 14 | ひ | いしぶみ | bia đá |
| 鍛 | ĐOÁN | 17 | たん | きた.える | rèn luyện |
| 刀 | ĐAO | 2 | とう | かたな、そり | con dao, kiếm |
| 鼓 | CỔ | 13 | こ | つづみ | cái trống |
| 裸 | KHỎA | 13 | ら | はだか | trần truồng |
| 猶 | DO | 12 | ゆう、ゆ | なお | vẫn còn, do dự |
| 塊 | KHỐI | 13 | かい、け | かたまり、つちくれ | khối, cục |
| 旋 | TOÀN | 11 | せん | め.ぐる、いばり | xoay vòng |
| 弓 | CUNG | 3 | きゅう | ゆみ | cái cung |
| 幣 | TỆ | 15 | へい | ぬさ | tiền tệ |
| 膜 | MÔ | 14 | まく | màng | |
| 扇 | PHIẾN | 10 | せん | おうぎ | cái quạt |
| 腸 | TRƯỜNG | 13 | ちょう | はらわた、わた | ruột |
| 槽 | TÀO | 15 | そう | ふね | cái máng, bể |
| 慈 | TỪ | 13 | じ | いつく.しむ | từ bi, thương yêu |
| 楊 | DƯƠNG | 13 | よう | やなぎ | cây dương liễu |
| 伐 | PHẠT | 6 | ばつ、はつ、か、ぼち | き.る、そむ.く、う.つ | chặt, chinh phạt |
| 駿 | TUẤN | 17 | しゅん、すん | すぐ.れる | ngựa tốt, tài giỏi |
| 漬 | TÍ | 14 | し | つ.ける、つ.かる、-づ.け、-づけ | ngâm, muối (dưa) |
| 糾 | CỦ | 9 | きゅう | ただ.す | xoắn, tra xét |
| 亮 | LƯỢNG | 9 | りょう | あきらか | sáng, rõ ràng |
| 墳 | PHẦN | 15 | ふん | mộ, mồ mả | |
| 坪 | BÌNH | 8 | へい | つぼ | tsubo (đơn vị diện tích) |
| 紺 | CÁM | 11 | こん | màu xanh đậm | |
| 娯 | NGU | 10 | ご | vui chơi, giải trí | |
| 椿 | XUÂN | 13 | ちん、ちゅん | つばき | hoa trà |
| 舌 | THIỆT | 6 | ぜつ | した | lưỡi |
| 羅 | LA | 19 | ら | うすもの | lưới, la liệt |
| 峡 | HIỆP | 9 | きょう、こう | はざま | eo, hẻm núi |
| 俸 | BỔNG | 10 | ほう | bổng lộc, lương | |
| 厘 | LY | 9 | りん | li (đơn vị nhỏ) | |
| 峰 | PHONG | 10 | ほう | みね、ね | đỉnh núi |
| 圭 | KHUÊ | 6 | けい、け | ngọc khuê | |
| 醸 | NHƯỠNG | 20 | じょう | かも.す | ủ rượu, gây ra |
| 蓮 | LIÊN | 13 | れん | はす、はちす | hoa sen |
| 弔 | ĐIẾU | 4 | ちょう | とむら.う、とぶら.う | viếng, phúng điếu |
| 乙 | ẤT | 1 | おつ、いつ | おと-、きのと | ất (can thứ hai), thứ hai |
| 汁 | TRẤP | 5 | じゅう | しる、-しる、つゆ | nước canh, nước ép |
| 尼 | NI | 5 | に | あま | ni cô |
| 遍 | BIẾN | 12 | へん | あまね.く | khắp nơi, lượt |
| 衡 | HÀNH | 16 | こう | cân, cân bằng | |
| 薫 | HUÂN | 16 | くん | かお.る | hương thơm |
| 猟 | LIỆP | 11 | りょう | かり、か.る | săn bắn |
| 羊 | DƯƠNG | 6 | よう | ひつじ | con cừu |
| 款 | KHOẢN | 12 | かん | điều khoản | |
| 閲 | DUYỆT | 15 | えつ | けみ.する | xem xét, duyệt |
| 偵 | TRINH | 11 | てい | trinh thám, dò xét | |
| 喝 | HÁT | 11 | かつ | quát tháo | |
| 敢 | CẢM | 12 | かん | あ.えて、あ.えない、あ.えず | dũng cảm, dám |
| 胎 | THAI | 9 | たい | bào thai | |
| 酵 | DIẾU | 14 | こう | lên men | |
| 憤 | PHẪN | 15 | ふん | いきどお.る | phẫn nộ |
| 豚 | ĐỒN | 11 | とん | ぶた | con lợn |
| 遮 | GIÀ | 14 | しゃ | さえぎ.る | che chắn, ngăn |
| 扉 | PHI | 12 | ひ | とびら | cánh cửa |
| 硫 | LƯU | 12 | りゅう | lưu huỳnh | |
| 赦 | XÁ | 11 | しゃ | tha thứ, ân xá | |
| 窃 | THIẾT | 9 | せつ | ぬす.む、ひそ.か | ăn trộm |
| 泡 | BÀO | 8 | ほう | あわ | bọt |
| 瑞 | THỤY | 13 | ずい、すい | みず-、しるし | điềm lành |
| 又 | HỰU | 2 | ゆう | また、また-、また.の- | lại, hơn nữa |
| 慨 | KHÁI | 13 | がい | cảm khái, than thở | |
| 紡 | PHƯỞNG | 10 | ぼう | つむ.ぐ | kéo sợi |
| 恨 | HẬN | 9 | こん | うら.む、うら.めしい | oán hận |
| 肪 | PHƯƠNG | 8 | ぼう | mỡ | |
| 扶 | PHÙ | 7 | ふ | たす.ける | nâng đỡ, phù trợ |
| 戯 | HÍ | 15 | ぎ、げ | たわむ.れる、ざ.れる、じゃ.れる | trò đùa, diễn kịch |
| 伍 | NGŨ | 6 | ご | いつつ | hàng ngũ |
| 忌 | KỴ | 7 | き | い.む、い.み、い.まわしい | kiêng kỵ, giỗ |
| 濁 | TRỌC | 16 | だく、じょく | にご.る、にご.す | đục, vẩn đục |
| 奔 | BÔN | 8 | ほん | はし.る | chạy, bôn ba |
| 斗 | ĐẤU | 4 | と、とう | cái đấu, chòm sao | |
| 蘭 | LAN | 19 | らん、ら | hoa lan, Hà Lan | |
| 迅 | TẤN | 6 | じん | nhanh chóng | |
| 肖 | TIẾU | 7 | しょう | あやか.る | giống, chân dung |
| 鉢 | BÁT | 13 | はち、はつ | cái bát, chậu | |
| 朽 | HỦ | 6 | きゅう | く.ちる | mục nát |
| 殻 | XÁC | 11 | かく、こく、ばい | から、がら | vỏ |
| 享 | HƯỞNG | 8 | きょう、こう | う.ける | hưởng thụ |
| 秦 | TẦN | 10 | しん | はた | nước Tần |
| 茅 | MAO | 8 | ぼう、みょう | かや、ちがや | cỏ tranh |
| 藩 | PHIÊN | 18 | はん | phiên (lãnh địa) | |
| 沙 | SA | 7 | さ、しゃ | すな、よなげる | cát |
| 輔 | PHỤ | 14 | ほ、ふ | たす.ける | giúp đỡ |
| 媒 | MÔI | 12 | ばい | なこうど | môi giới, trung gian |
| 鶏 | KÊ | 19 | けい | にわとり、とり | con gà |
| 禅 | THIỀN | 13 | ぜん、せん | しずか、ゆず.る | thiền |
| 嘱 | CHÚC | 15 | しょく | しょく.する、たの.む | dặn dò, ủy thác |
| 胴 | ĐỖNG | 10 | どう | thân mình | |
| 迭 | ĐIỆT | 8 | てつ | thay đổi, luân phiên | |
| 挿 | SÁP | 10 | そう | さ.す、はさ.む | cắm vào, chèn |
| 嵐 | LAM | 12 | らん | あらし | bão tố |
| 椎 | CHUY | 12 | つい、すい | つち、う.つ | đốt sống, cây dẻ |
| 絹 | QUYÊN | 13 | けん | きぬ | lụa |
| 陪 | BỒI | 11 | ばい | theo hầu, bồi thẩm | |
| 剖 | PHẪU | 10 | ぼう | giải phẫu, mổ | |
| 譜 | PHỔ | 19 | ふ | phả hệ, bản nhạc | |
| 郁 | ÚC | 9 | いく | thơm ngát, rực rỡ | |
| 悠 | DU | 11 | ゆう | thong thả, lâu dài | |
| 淑 | THỤC | 11 | しゅく | しと.やか | hiền thục |
| 帆 | PHÀM | 6 | はん | ほ | cánh buồm |
| 暁 | HIỂU | 12 | ぎょう、きょう | あかつき、さと.る | bình minh, hiểu rõ |
| 傑 | KIỆT | 13 | けつ | すぐ.れる | hào kiệt, kiệt xuất |
| 楠 | NAM | 13 | なん、だん、ぜん、ねん | くす、くすのき | cây long não |
| 笛 | ĐỊCH | 11 | てき | ふえ | cái sáo, còi |
| 玲 | LINH | 9 | れい | tiếng ngọc kêu | |
| 奴 | NÔ | 5 | ど | やつ、やっこ | nô lệ, gã |
| 錠 | ĐĨNH | 16 | じょう | ổ khóa, viên thuốc | |
| 拳 | QUYỀN | 10 | けん、げん | こぶし | nắm đấm |
| 翔 | TƯỜNG | 12 | しょう | かけ.る、と.ぶ | bay lượn |
| 遷 | THIÊN | 15 | せん | うつ.る、うつ.す、みやこがえ | dời đi, biến thiên |
| 拙 | CHUYẾT | 8 | せつ | つたな.い | vụng về |
| 侍 | THỊ | 8 | じ、し | さむらい、はべ.る | hầu hạ, võ sĩ samurai |
| 尺 | XÍCH | 4 | しゃく | thước | |
| 峠 | 9 | とうげ | đèo | ||
| 篤 | ĐỐC | 16 | とく | あつ.い | chân thành, nặng (bệnh) |
| 肇 | TRIỆU | 14 | ちょう、じょう、とう | はじ.める、はじめ | bắt đầu |
| 渇 | KHÁT | 11 | かつ | かわ.く | khát |
| 叔 | THÚC | 8 | しゅく | chú, cô, dì | |
| 雌 | THƯ | 14 | し | め-、めす、めん | con cái (giống cái) |
| 亨 | HANH | 7 | こう、きょう、ほう | とお.る | thông suốt, hanh thông |
| 堪 | KHAM | 12 | かん、たん | た.える、たま.る、こら.える、こた.える | chịu đựng |
| 叙 | TỰ | 9 | じょ | つい.ず、ついで | tự thuật, kể |
| 酢 | TẠC | 12 | さく | す | giấm |
| 吟 | NGÂM | 7 | ぎん | ngâm thơ | |
| 逓 | ĐỆ | 10 | てい | かわ.る、たがいに | chuyển tiếp, lần lượt |
| 嶺 | LĨNH | 17 | れい、りょう | みね | đỉnh núi |
| 甚 | THẬM | 9 | じん | はなは.だ、はなは.だしい | rất, quá |
| 喬 | KIỀU | 12 | きょう | たか.い | cao |
| 崇 | SÙNG | 11 | すう | あが.める | sùng bái, cao quý |
| 漆 | TẤT | 14 | しつ | うるし | sơn mài |
| 岬 | GIÁP | 8 | こう | みさき | mũi đất |
| 癖 | PHÍCH | 18 | へき | くせ、くせ.に | tật, thói quen |
| 愉 | DU | 12 | ゆ | たの.しい、たの.しむ | vui vẻ |
| 寅 | DẦN | 11 | いん | とら | dần (con hổ) |
| 礁 | TIỀU | 17 | しょう | đá ngầm | |
| 乃 | NÃI | 2 | ない、だい、の、あい | の、すなわ.ち、なんじ | là, bèn |
| 洲 | CHÂU | 9 | しゅう、す | しま | bãi cát, châu lục |
| 屯 | ĐỒN | 4 | とん | たむろ | đồn trú |
| 樺 | HOA | 14 | か | かば、かんば | cây bạch dương |
| 槙 | ĐIÊN | 14 | てん、しん | まき、こずえ | cây thông la hán |
| 姻 | NHÂN | 9 | いん | hôn nhân | |
| 巌 | NHAM | 20 | がん | いわ、いわお、けわ.しい | tảng đá lớn |
| 擬 | NGHĨ | 17 | ぎ | まが.い、もど.き | mô phỏng, bắt chước |
| 塀 | 12 | へい、べい | tường rào | ||
| 唇 | THẦN | 10 | しん | くちびる | môi |
| 睦 | MỤC | 13 | ぼく、もく | むつ.まじい、むつ.む、むつ.ぶ | hòa thuận |
| 閑 | NHÀN | 12 | かん | nhàn rỗi | |
| 胡 | HỒ | 9 | う、こ、ご | なんぞ | rợ Hồ, nước ngoài |
| 幽 | U | 9 | ゆう | ふか.い、かす.か、くら.い、しろ.い | u tối, u linh |
| 峻 | TUẤN | 10 | しゅん | けわ.しい、たか.い | cao, nghiêm khắc |
| 曹 | TÀO | 11 | そう、ぞう | quan, đồng bọn | |
| 詠 | VỊNH | 12 | えい | よ.む、うた.う | ngâm vịnh, làm thơ |
| 卑 | TI | 9 | ひ | いや.しい、いや.しむ、いや.しめる | thấp hèn, đê tiện |
| 侮 | VŨ | 8 | ぶ | あなど.る、あなず.る | khinh rẻ, lăng nhục |
| 鋳 | CHÚ | 15 | ちゅう、い、しゅ、しゅう | い.る | đúc |
| 抹 | MẠT | 8 | まつ | xóa, bôi | |
| 尉 | ÚY | 11 | い、じょう | úy (cấp quân hàm) | |
| 槻 | QUY | 15 | き | つき | cây du (tsuki) |
| 隷 | LỆ | 16 | れい | したが.う、しもべ | nô lệ, lệ thuộc |
| 禍 | HỌA | 13 | か | わざわい | tai họa |
| 蝶 | ĐIỆP | 15 | ちょう | con bướm | |
| 酪 | LẠC | 13 | らく | sữa đặc, bơ sữa | |
| 茎 | HÀNH | 8 | けい、きょう | くき | thân cây, cọng |
| 帥 | SÚY | 9 | すい | thống soái, tướng | |
| 逝 | THỆ | 10 | せい | ゆ.く、い.く | qua đời, trôi qua |
| 汽 | KHÍ | 7 | き | hơi nước | |
| 琢 | TRÁC | 11 | たく | みが.く | mài giũa |
| 匿 | NẶC | 10 | とく | かくま.う | giấu, nặc danh |
| 襟 | KHÂM | 18 | きん | えり | cổ áo, tấm lòng |
| 蛍 | HUỲNH | 11 | けい | ほたる | đom đóm |
| 蕉 | TIÊU | 15 | しょう | cây chuối | |
| 寡 | QUẢ | 14 | か | ít, góa bụa | |
| 琉 | LƯU | 11 | りゅう、る | ngọc lưu ly | |
| 痢 | LỴ | 12 | り | bệnh lỵ, tiêu chảy | |
| 庸 | DUNG | 11 | よう | tầm thường, dùng | |
| 朋 | BẰNG | 8 | ほう | とも | bạn bè |
| 坑 | KHANH | 7 | こう | hầm mỏ, hố | |
| 藍 | LAM | 18 | らん | あい | màu chàm, xanh lam |
| 賊 | TẶC | 13 | ぞく | kẻ cướp, giặc | |
| 搾 | TRÁ | 13 | さく | しぼ.る | vắt, ép, bóc lột |
| 畔 | BẠN | 10 | はん | あぜ、くろ、ほとり | bờ ruộng, bờ (hồ) |
| 遼 | LIÊU | 15 | りょう | xa xôi | |
| 唄 | BỐI | 10 | ばい | うた、うた.う | bài hát dân gian |
| 孔 | KHỔNG | 4 | こう、く | あな | cái lỗ, Khổng Tử |
| 橘 | QUẤT | 16 | きつ | たちばな | cây quất, quýt |
| 漱 | SẤU | 14 | そう、しゅう、す | くちすす.ぐ、くちそそ.ぐ、うがい、すす.ぐ | súc miệng |
| 呂 | LỮ | 7 | ろ、りょ | せぼね | xương sống, âm luật |
| 拷 | KHẢO | 9 | ごう | tra khảo, đánh | |
| 嬢 | NƯƠNG | 16 | じょう | むすめ | cô gái, tiểu thư |
| 苑 | UYỂN | 8 | えん、おん | その、う.つ | vườn |
| 巽 | TỐN | 12 | そん | たつみ | hướng đông nam, quẻ Tốn |
| 杜 | ĐỖ | 7 | と、とう、ず | もり、ふさ.ぐ、やまなし | cây đỗ, rừng |
| 渓 | KHÊ | 11 | けい | たに、たにがわ | khe suối |
| 翁 | ÔNG | 10 | おう | おきな | ông lão |
| 廉 | LIÊM | 13 | れん | liêm khiết, rẻ | |
| 謹 | CẨN | 17 | きん | つつし.む | cẩn thận, kính cẩn |
| 瞳 | ĐỒNG | 17 | どう、とう | ひとみ | con ngươi |
| 湧 | DŨNG | 12 | ゆう、よう、ゆ | わ.く | phun trào, vọt lên |
| 欣 | HÂN | 8 | きん、ごん、こん | よろこ.ぶ、よろこ.び | vui mừng |
| 窯 | DIÊU | 15 | よう | かま | lò nung |
| 褒 | BAO | 15 | ほう | ほ.める | khen ngợi |
| 醜 | XÚ | 17 | しゅう | みにく.い、しこ | xấu xí |
| 升 | THĂNG | 4 | しょう | ます | thăng (đơn vị đo), lên |
| 殉 | TUẪN | 10 | じゅん | tuẫn tiết, hy sinh | |
| 煩 | PHIỀN | 13 | はん、ぼん | わずら.う、わずら.わす、うるさ.がる、うるさ.い | phiền phức |
| 巴 | BA | 4 | は | ともえ、うずまき | hình xoáy, vòng tròn |
| 禎 | TRINH | 13 | てい | さいわ.い | điềm lành |
| 劾 | HẶC | 8 | がい | đàn hặc, buộc tội | |
| 堕 | ĐỌA | 12 | だ | お.ちる、くず.す、くず.れる | sa đọa, rơi xuống |
| 租 | TÔ | 10 | そ | thuế ruộng, tô | |
| 稜 | LĂNG | 13 | りょう、ろう | いつ、かど | góc cạnh |
| 桟 | SẠN | 10 | さん、せん | かけはし | giàn, cầu tàu |
| 倭 | OA | 10 | わ、い | やまと、したが.う | người Oa (Nhật xưa) |
| 婿 | TẾ | 12 | せい | むこ | con rể, chú rể |
| 慕 | MỘ | 14 | ぼ | した.う | ái mộ, nhớ mong |
| 斐 | PHỈ | 12 | ひ、い | văn vẻ, rực rỡ | |
| 罷 | BÃI | 15 | ひ | まか.り-、や.める | bãi bỏ, bãi công |
| 矯 | KIỂU | 17 | きょう | た.める | uốn nắn, sửa |
| 某 | MỖ | 9 | ぼう | それがし、なにがし | người nào đó |
| 囚 | TÙ | 5 | しゅう | とら.われる | tù nhân |
| 魁 | KHÔI | 14 | かい | さきがけ、かしら | đứng đầu, khôi ngô |
| 虹 | HỒNG | 9 | こう | にじ | cầu vồng |
| 鴻 | HỒNG | 17 | こう、ごう | おおとり、ひしくい、おおがり | chim hồng, to lớn |
| 泌 | BÍ | 8 | ひつ、ひ | tiết ra | |
| 於 | Ư | 8 | お、よ | おい.て、お.ける、ああ、より | ở, tại |
| 赳 | CỦ | 10 | きゅう | mạnh mẽ, hùng dũng | |
| 漸 | TIỆM | 14 | ぜん | ようや.く、やや、ようよ.う、すす.む | dần dần |
| 蚊 | VĂN | 10 | ぶん | か | con muỗi |
| 葵 | QUỲ | 12 | き | あおい | cây quỳ, thục quỳ |
| 厄 | ÁCH | 4 | やく | tai ách, xui xẻo | |
| 藻 | TẢO | 19 | そう | も | rong rêu, tảo |
| 禄 | LỘC | 12 | ろく | さいわ.い、ふち | bổng lộc |
| 孟 | MẠNH | 8 | もう、ぼう、みょう | かしら | đứng đầu, Mạnh Tử |
| 嫡 | ĐÍCH | 14 | ちゃく、てき | con trưởng, chính thất | |
| 尭 | NGHIÊU | 8 | ぎょう | たか.い | vua Nghiêu, cao |
| 嚇 | HÁCH | 17 | かく | おど.す | dọa nạt |
| 巳 | TỴ | 3 | し | み | tỵ (con rắn) |
| 凸 | ĐỘT | 5 | とつ | でこ | lồi |
| 暢 | SƯỚNG | 14 | ちょう | のび.る | thông suốt, thư thái |
| 韻 | VẬN | 19 | いん | vần, phong vận | |
| 霜 | SƯƠNG | 17 | そう | しも | sương giá |
| 硝 | TIÊU | 12 | しょう | diêm tiêu, kính | |
| 勅 | SẮC | 9 | ちょく | いまし.める、みことのり | sắc lệnh của vua |
| 芹 | CẦN | 7 | きん | せり | rau cần |
| 杏 | HẠNH | 7 | きょう、あん、こう | あんず | quả mơ, hạnh nhân |
| 棺 | QUAN | 12 | かん | quan tài | |
| 儒 | NHO | 16 | じゅ | nho giáo, nhà nho | |
| 鳳 | PHƯỢNG | 14 | ほう、ふう | chim phượng | |
| 馨 | HINH | 20 | けい、きょう | かお.る、かおり | hương thơm lan xa |
| 慧 | TUỆ | 15 | けい、え | さとい | trí tuệ, thông minh |
| 愁 | SẦU | 13 | しゅう | うれ.える、うれ.い | buồn rầu |
| 楼 | LÂU | 13 | ろう | たかどの | lầu, tòa nhà cao |
| 彬 | BÂN | 11 | ひん、ふん | うるわ.しい、あき.らか | văn vẻ, nho nhã |
| 匡 | KHUÔNG | 6 | きょう、おう | すく.う | sửa cho ngay |
| 眉 | MI | 9 | び、み | まゆ | lông mày |
| 欽 | KHÂM | 12 | きん、こん | つつし.む | kính trọng |
| 薪 | TÂN | 16 | しん | たきぎ、まき | củi |
| 褐 | HẠT | 13 | かつ | màu nâu | |
| 賜 | TỨ | 15 | し | たまわ.る、たま.う、たも.う | ban cho |
| 嵯 | TA | 13 | さ、し | núi cao chót vót | |
| 綜 | TỔNG | 14 | そう | おさ.める、す.べる | tổng hợp |
| 繕 | THIỆN | 18 | ぜん | つくろ.う | sửa chữa, tu bổ |
| 栓 | XUYÊN | 10 | せん | nút, chốt | |
| 翠 | THÚY | 14 | すい | かわせみ、みどり | màu xanh biếc, chim trả |
| 鮎 | NIÊM | 16 | でん、ねん | あゆ、なまず | cá ayu |
| 榛 | TRĂN | 14 | しん、はん | はしばみ、はり | cây phỉ |
| 凹 | AO | 5 | おう | くぼ.む、へこ.む、ぼこ | lõm |
| 艶 | DIỄM | 19 | えん | つや、なま.めかしい、あで.やか、つや.めく、なま.めく | bóng bẩy, diễm lệ |
| 惣 | TỔNG | 12 | そう | すべ.て | tất cả, toàn bộ |
| 蔦 | ĐIỂU | 14 | ちょう | つた | dây thường xuân |
| 錬 | LUYỆN | 16 | れん | ね.る | rèn luyện, tinh luyện |
| 隼 | CHUẨN | 10 | しゅん、じゅん | はやぶさ | chim cắt |
| 渚 | CHỬ | 11 | しょ | なぎさ | bãi bờ nước |
| 衷 | TRUNG | 10 | ちゅう | lòng thành, bên trong | |
| 逐 | TRỤC | 10 | ちく | đuổi, lần lượt | |
| 斥 | XÍCH | 5 | せき | しりぞ.ける | bài xích, đuổi |
| 稀 | HY | 12 | き、け | まれ、まばら | hiếm, loãng |
| 芙 | PHÙ | 7 | ふ | hoa phù dung | |
| 詔 | CHIẾU | 12 | しょう | みことのり | chiếu chỉ |
| 皐 | CAO | 11 | こう | さつき | bờ đầm, tháng năm |
| 雛 | SỒ | 18 | すう、す、じゅ | ひな、ひよこ | chim non, búp bê |
| 惟 | DUY | 11 | い、ゆい | おも.んみる、これ、おも.うに | suy nghĩ, chỉ |
| 佑 | HỰU | 7 | ゆう、う | たす.ける | giúp đỡ |
| 耀 | DIỆU | 20 | よう | かがや.く、ひかり | sáng chói |
| 黛 | ĐẠI | 16 | たい | まゆずみ | màu xanh đen, kẻ mày |
| 渥 | ÁC | 12 | あく | あつ.い、うるお.う | thấm ướt, ân hậu |
| 憧 | SUNG | 15 | しょう、とう、どう | あこが.れる | khao khát, ngưỡng mộ |
| 宵 | TIÊU | 10 | しょう | よい | đêm, chập tối |
| 妄 | VỌNG | 6 | もう、ぼう | みだ.りに | xằng bậy, vọng tưởng |
| 惇 | ĐÔN | 11 | しゅん、じゅん、とん | あつ.い | đôn hậu |
| 脩 | TU | 11 | しゅう | おさ.める、なが.い、ほじし | thịt khô, sửa sang |
| 甫 | PHỦ | 7 | ほ、ふ | はじ.めて | mới, vừa mới |
| 酌 | CHƯỚC | 10 | しゃく | く.む | rót rượu, châm chước |
| 蚕 | TẰM | 10 | さん、てん | かいこ、こ | con tằm |
| 嬉 | HI | 15 | き | うれ.しい、たの.しむ | vui đùa |
| 蒼 | THƯƠNG | 13 | そう | あお.い | xanh thẫm |
| 暉 | HUY | 13 | き | かが.やく | ánh sáng |
| 頒 | BAN | 13 | はん | わか.つ | ban phát, phân phát |
| 只 | CHỈ | 5 | し | ただ | chỉ, chỉ có |
| 肢 | CHI | 8 | し | tay chân, chi | |
| 檀 | ĐÀN | 17 | だん、たん | まゆみ | cây đàn hương |
| 凱 | KHẢI | 12 | がい、かい | かちどき、やわらぐ | khải hoàn |
| 彗 | TUỆ | 11 | すい、え、けい、せい | ほうき | sao chổi |
| 謄 | ĐẰNG | 17 | とう | sao chép | |
| 梓 | TỬ | 11 | し | あずさ | cây tử, bản khắc in |
| 丑 | SỬU | 4 | ちゅう | うし | sửu (con trâu) |
| 嗣 | TỰ | 13 | し | nối dõi, người thừa kế | |
| 叶 | HIỆP | 5 | きょう | かな.える、かな.う | thành hiện thực, hợp |
| 汐 | TỊCH | 6 | せき | しお、うしお、せい | thủy triều tối |
| 絢 | HUYẾN | 12 | けん | rực rỡ, sặc sỡ | |
| 朔 | SÓC | 10 | さく | ついたち | ngày mồng một, phương bắc |
| 伽 | GIÀ | 7 | か、が、きゃ、ぎゃ | とぎ | chữ phiên âm, hầu chuyện |
| 畝 | MẪU | 10 | ぼう、ほ、も、む | せ、うね | luống, mẫu (ruộng) |
| 抄 | SAO | 7 | しょう | sao chép, trích | |
| 爽 | SẢNG | 11 | そう | あき.らか、さわ.やか、たがう | sảng khoái |
| 黎 | LÊ | 15 | れい、り | くろ.い | màu đen, lê dân |
| 惰 | ĐỌA | 12 | だ | lười biếng | |
| 蛮 | MAN | 12 | ばん | えびす | man rợ |
| 冴 | HỘ | 7 | ご、こ | さ.える、こお.る、ひ.える | trong trẻo, sắc sảo |
| 旺 | VƯỢNG | 8 | おう、きょう、ごう | かがや.き、うつくし.い、さかん | thịnh vượng |
| 萌 | MANH | 11 | ほう | も.える、きざ.す、めばえ、きざ.し | nảy mầm |
| 偲 | TI | 11 | さい、し | しの.ぶ | nhớ nhung |
| 壱 | NHẤT | 7 | いち、いつ | ひとつ | một (viết kiểu chính thức) |
| 瑠 | LƯU | 14 | る、りゅう | ngọc lưu ly | |
| 允 | DOÃN | 4 | いん | じょう、まこと.に、ゆるす | cho phép, thật |
| 侯 | HẦU | 9 | こう | tước hầu, vua chư hầu | |
| 蒔 | THÌ | 13 | し、じ | う.える、ま.く | gieo hạt |
| 鯉 | LÝ | 18 | り | こい | cá chép |
| 弧 | HỒ | 9 | こ | vòng cung | |
| 遥 | DAO | 12 | よう | はる.か | xa xôi |
| 舜 | THUẤN | 13 | しゅん | vua Thuấn | |
| 瑛 | ANH | 12 | えい | ánh ngọc | |
| 附 | PHỤ | 8 | ふ | つ.ける、つ.く | phụ thêm, kèm |
| 彪 | BƯU | 11 | ひょう、ひゅう | あや | vằn hổ, rực rỡ |
| 卯 | MÃO | 5 | ぼう、もう | う | mão (con mèo/thỏ) |
| 但 | ĐÃN | 7 | たん | ただ.し | nhưng, chỉ |
| 綺 | KỶ | 14 | き | あや | lụa hoa, đẹp |
| 芋 | DỤ | 6 | う | いも | khoai |
| 茜 | THIẾN | 9 | せん | あかね | cây thiến thảo, đỏ thắm |
| 凌 | LĂNG | 10 | りょう | しの.ぐ | vượt qua, lăng nhục |
| 皓 | HẠO | 12 | こう | しろ.い、ひか.る | trắng sáng |
| 洸 | QUANG | 9 | こう | nước lấp lánh | |
| 毬 | CẦU | 11 | きゅう | いが、まり | quả bóng |
| 婆 | BÀ | 11 | ば | ばば、ばあ | bà già |
| 緋 | PHI | 14 | ひ | あけ、あか | màu đỏ thắm |
| 鯛 | ĐIÊU | 19 | ちょう | たい | cá tráp |
| 怜 | LINH | 8 | れい、れん、りょう | あわ.れむ、さと.い | thông minh, thương |
| 邑 | ẤP | 7 | ゆう | むら | ấp, làng |
| 倣 | PHỎNG | 10 | ほう | なら.う | mô phỏng, bắt chước |
| 碧 | BÍCH | 14 | へき、ひゃく | xanh biếc | |
| 啄 | TRÁC | 10 | たく、つく、とく | ついば.む、つつ.く | mổ (chim) |
| 穣 | NHƯƠNG | 18 | じょう | わら、ゆたか | được mùa |
| 酉 | DẬU | 7 | ゆう | とり | dậu (con gà) |
| 悌 | ĐỄ | 10 | てい、だい | kính anh, hòa thuận | |
| 倹 | KIỆM | 10 | けん | つま.しい、つづまやか | tiết kiệm |
| 柚 | DỮU | 9 | ゆ、ゆう、じく | ゆず | quả bưởi, yuzu |
| 繭 | KIỂN | 18 | けん | まゆ、きぬ | kén tằm |
| 伎 | KỸ | 6 | ぎ、き | わざ、わざおぎ | tài nghệ, kỹ nữ |
| 瞭 | LIỄU | 17 | りょう | あきらか | rõ ràng |
| 颯 | TÁP | 14 | さつ、そう | さっ.と | vèo vèo, sảng khoái |
| 諒 | LƯỢNG | 15 | りょう | あきら.か、まことに | thông cảm, lượng thứ |
| 莉 | LỴ | 10 | り、らい、れい | hoa nhài | |
| 且 | THẢ | 5 | しょ、そ、しょう | か.つ | và, hơn nữa |
| 栞 | SAN | 10 | かん | しおり | thẻ đánh dấu sách |
| 旦 | ĐÁN | 5 | たん、だん | あき.らか、あきら、ただし、あさ、あした | buổi sáng, nguyên đán |
| 楓 | PHONG | 13 | ふう | かえで | cây phong |
| 哉 | TAI | 9 | さい | かな、や | thay (thán từ) |
| 璃 | LY | 15 | り | ngọc lưu ly | |
| 汰 | THẢI | 7 | た、たい | おご.る、にご.る、よな.げる | đào thải, lọc |
| 亥 | HỢI | 6 | がい、かい | い | hợi (con lợn) |
| 胤 | DẬN | 9 | いん | たね | dòng dõi |
| 叡 | DUỆ | 16 | えい | あき.らか | sáng suốt |
| 謁 | YẾT | 15 | えつ | yết kiến | |
| 箇 | CÁ | 14 | か、こ | cái, chiếc | |
| 茄 | GIA | 8 | か | cà | |
| 侃 | KHẢN | 8 | かん | つよ.い | cứng cỏi, thẳng thắn |
| 莞 | HOẢN | 10 | かん | い | mỉm cười, cỏ cói |
| 誼 | NGHỊ | 15 | ぎ | よしみ、よい | tình nghĩa, hữu nghị |
| 鞠 | CÚC | 17 | きく、きゅう | まり | quả bóng, nuôi nấng |
| 斤 | CÂN | 4 | きん | cân (đơn vị), cái rìu | |
| 衿 | KHÂM | 9 | きん、こん | えり | cổ áo |
| 玖 | CỬU | 7 | きゅう、く | chín (viết kiểu chính thức), ngọc | |
| 虞 | NGU | 13 | ぐ | おそれ、おもんぱか.る、はか.る、うれ.える、あざむ.く、あやま.る、のぞ.む、たの.しむ | lo ngại, nguy cơ |
| 袈 | CA | 11 | け、か | áo cà sa | |
| 絃 | HUYỀN | 11 | げん | いと | dây đàn |
| 梧 | NGÔ | 11 | ご | あおぎり | cây ngô đồng |
| 瑚 | HÔ | 13 | こ、ご | san hô | |
| 倖 | HẠNH | 10 | こう | しあわ.せ、さいわ.い | may mắn |
| 昂 | NGANG | 8 | こう、ごう | あ.がる、たか.い、たか.ぶる | ngẩng cao, hăng hái |
| 墾 | KHẨN | 16 | こん | は.る、ひら.く | khai khẩn |
| 瑳 | THA | 14 | さ | みが.く | sáng bóng (ngọc) |
| 裟 | SA | 13 | さ、しゃ | áo cà sa | |
| 采 | THẢI | 8 | さい | と.る、いろどり | hái, dáng vẻ |
| 燦 | XÁN | 17 | さん | さん.たる、あき.らか、きらめ.く、きら.めく | rực rỡ, xán lạn |
| 爾 | NHĨ | 14 | じ、に | なんじ、しかり、その、のみ、おれ、しか | mày, như thế |
| 紗 | SA | 10 | さ、しゃ | うすぎぬ | lụa mỏng, the |
| 勺 | CHƯỚC | 3 | しゃく | cái môi, thược (đơn vị) | |
| 爵 | TƯỚC | 17 | しゃく | tước vị | |
| 竣 | THUÂN | 12 | どう、しゅん | わらわ、わらべ、おわ.る | hoàn thành, xong |
| 遵 | TUÂN | 15 | じゅん | tuân theo | |
| 恕 | THỨ | 10 | じょ、しょ | ゆる.す | tha thứ |
| 捷 | TIỆP | 11 | しょう、そう | はや.い | nhanh nhẹn, thắng trận |
| 梢 | SAO | 11 | しょう | こずえ、くすのき | ngọn cây |
| 菖 | XƯƠNG | 11 | しょう | cây xương bồ | |
| 丞 | THỪA | 6 | じょう、しょう | すく.う、たす.ける | giúp đỡ, quan thừa |
| 錘 | CHÙY | 16 | すい | つむ、おもり | quả cân, quả dọi |
| 嵩 | TUNG | 13 | すう、しゅう | かさ、かさ.む、たか.い | cao, núi cao |
| 碩 | THẠC | 14 | せき | おお.きい | to lớn, thạc sĩ |
| 銑 | TIỂN | 14 | せん | gang | |
| 塑 | TỐ | 13 | そ | でく | nặn, tạc tượng |
| 脹 | TRƯỚNG | 12 | ちょう | は.れる、ふく.らむ、ふく.れる | sưng, trương lên |
| 朕 | TRẪM | 10 | ちん | trẫm (vua tự xưng) | |
| 紬 | TRỪU | 11 | ちゅう | つむぎ、つむ.ぐ | vải lụa sợi thô |
| 痘 | ĐẬU | 12 | とう | bệnh đậu mùa | |
| 凪 | 6 | なぎ、な.ぐ | lặng gió, biển lặng | ||
| 捺 | NẠI | 11 | なつ、だつ | さ.す、お.す | ấn, đóng dấu |
| 弐 | NHỊ | 6 | に、じ | ふた.つ、そえ | hai (viết kiểu chính thức) |
| 柊 | CHUNG | 9 | しゅ、しゅう | ひいらぎ | cây ô rô |
| 賦 | PHÚ | 15 | ふ、ぶ | thuế, phú (thơ), ban | |
| 蕗 | LỘ | 16 | ろ、る | ふき | cây cải fuki |
| 丙 | BÍNH | 5 | へい | ひのえ | bính (can thứ ba), thứ ba |
| 柾 | 9 | まさ、まさめ、まさき | cây trục, vân thẳng | ||
| 亦 | DIỆC | 6 | えき、やく | また | cũng, lại |
| 麿 | 18 | まろ | ta (tự xưng xưa), tên người | ||
| 椋 | LƯƠNG | 12 | りょう | むく | cây sáo, chim sáo |
| 耗 | HAO | 10 | もう、こう | hao mòn, tiêu hao | |
| 匁 | 4 | もんめ、め | monme (đơn vị khối lượng) | ||
| 冶 | DÃ | 7 | や | い.る | nấu kim loại, luyện kim |
| 耶 | DA | 9 | や、じゃ | か | chữ phiên âm, hay sao |
| 宥 | HỰU | 9 | ゆう | なだ.める、ゆる.す | khoan thứ |
| 蓉 | DUNG | 13 | よう | hoa phù dung | |
| 濫 | LẠM | 18 | らん | みだ.りに、みだ.りがましい | lạm dụng, tràn |
| 吏 | LẠI | 6 | り | quan lại, viên chức | |
| 琳 | LÂM | 12 | りん | ngọc đẹp | |
| 麟 | LÂN | 24 | りん | kỳ lân | |
| 伶 | LINH | 7 | れい、りょう | わざおぎ | diễn viên, lanh lợi |
| 侑 | HỰU | 8 | ゆう、う | すす.める、たす.ける | mời ăn, giúp |
| 勁 | KÌNH | 9 | けい | つよ.い | mạnh mẽ |
| 奎 | KHUÊ | 9 | けい、き | sao Khuê | |
| 崚 | LĂNG | 11 | りょう | núi cao chập chùng | |
| 昴 | MÃO | 9 | こう、ぼう | すばる | sao Mão (Pleiades) |
| 晏 | YẾN | 10 | あん | おそ.い | muộn, yên ổn |
| 晨 | THẦN | 11 | しん | あした、とき、あさ | buổi sáng sớm |
| 晟 | THỊNH | 10 | せい、じょう | あきらか | sáng rực, thịnh |
| 椰 | GIA | 13 | や | やし | cây dừa |
| 洵 | TUÂN | 9 | じゅん、しゅん | の.ぶ、まこと.に | thật, quả thật |
| 滉 | HOẢNG | 13 | こう | ひろ.い | nước sâu rộng |
| 澪 | LINH | 16 | れい | みお | luồng nước, lạch tàu |
| 燎 | LIỆU | 16 | りょう | かがりび | đốt lửa, cháy lan |
| 燿 | DIỆU | 18 | よう | かがや.く、ひかり | chiếu sáng |
| 瑶 | DAO | 13 | よう | たま | ngọc đẹp |
| 眸 | MÂU | 11 | ぼう、む | ひとみ | con ngươi |
| 笙 | SANH | 11 | しょう、そう | ふえ | sáo sanh |
| 綸 | LUÂN | 14 | りん、かん | いと | dây tơ, kinh luân |
| 茉 | MẠT | 8 | まつ、ばつ、ま | hoa nhài | |
| 菫 | CẨN | 11 | きん | すみれ | hoa violet |
| 詢 | TUÂN | 13 | じゅん、しゅん | はか.る、まこと | hỏi han |
| 諄 | TRUÂN | 15 | しゅん | ひちくど.い、くど.い、くどくど、ねんご.ろ | ân cần, khẩn khoản |
| 迪 | ĐỊCH | 8 | てき | みち、みちび.く、すす.む、いた.る | dẫn dắt, tiến tới |
| 頌 | TỤNG | 13 | しょう、じゅ、よう | かたち、たた.える、ほめ.る | ca tụng |
| 凜 | LẪM | 15 | りん | きびし.い | lạnh lẽo, nghiêm trang |
| 熙 | HY | 15 | き | たのし.む、ひか.る、ひろ.い、よろこ.ぶ、かわ.く、あきらか、ひろ.める、ひろ.まる | sáng sủa, hưng thịnh |