AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N4 › Nのために (N no tame ni)

Nのために (N no tame ni)

Mẫu ngữ pháp JLPT N4. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Vì N, cho N (vì lợi ích của N); để phục vụ N; (trang trọng) do N.

For (the benefit of) N; for the purpose of N; (formal) because of N.

Công thức · N + のために (+ V); N + のための + N; (cause: N + のために, formal)

Giải thích

Nのために chỉ đối tượng được hưởng lợi hoặc mục đích của một hành động có chủ ý: làm việc vì gia đình, tập thể dục vì sức khỏe. Trong tin tức, thông báo, nó còn chỉ nguyên nhân (大雪のために = do tuyết rơi dày), nghe trang trọng.

Ví dụ

家族のために、一生懸命働いています。

Kazoku no tame ni, isshoukenmei hataraite imasu.

Tôi làm việc chăm chỉ vì gia đình.

健康のために、毎日歩いています。

Kenkou no tame ni, mainichi aruite imasu.

Tôi đi bộ mỗi ngày vì sức khỏe.

試験のために、毎晩勉強しています。

Shiken no tame ni, maiban benkyou shite imasu.

Tôi học mỗi tối để chuẩn bị cho kỳ thi.

これは子どものための本です。

Kore wa kodomo no tame no hon desu.

Đây là sách dành cho trẻ em.

大雪のために、電車が止まりました。

Ooyuki no tame ni, densha ga tomarimashita.

Do tuyết rơi dày nên tàu điện đã ngừng chạy.

Lưu ý & sắc thái

Với nghĩa mục đích, vế sau phải là hành động có chủ ý. Nghĩa nguyên nhân mang tính trang trọng/văn viết; khi nói chuyện nên dùng から hoặc ので.

So sánh mẫu dễ nhầm

Vために: Vために là dạng đi với động từ (V辞書形 + ために, 「Vために」).

ように: ように chỉ mục tiêu không trực tiếp kiểm soát được (できるように); ために cần mục đích có chủ ý.

← Nになる (N ni naru) Nの間に (N no aida ni) →

← Tất cả ngữ pháp N4

Luyện tập ngay trong AEにほんご →