AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N4 › Vないことになる (V nai koto ni naru)

Vないことになる (V nai koto ni naru)

Mẫu ngữ pháp JLPT N4. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Đã được quyết định là không ~ (do người khác hoặc hoàn cảnh); (~ことになっている) theo quy định thì không ~.

It has been decided (by others or circumstances) that ~ will not happen; (~ことになっている) it is a rule not to ~.

Công thức · Vない形 + ことになる / ことになった (it was decided) / ことになっている (it is a rule)

Giải thích

Vないことになる thông báo quyết định không làm gì đó do tổ chức, người khác hoặc hoàn cảnh đưa ra, không phải do riêng người nói. ことになった dùng để báo tin quyết định đó, còn ことになっている miêu tả quy định đã có (この部屋ではたばこを吸わないことになっている).

Ví dụ

来週の会議は行わないことになりました。

Raishuu no kaigi wa okonawanai koto ni narimashita.

Cuộc họp tuần sau đã được quyết định là sẽ không tổ chức.

台風のため、明日の試合はしないことになった。

Taifuu no tame, ashita no shiai wa shinai koto ni natta.

Do bão nên trận đấu ngày mai đã quyết định không diễn ra.

仕事の都合で、今年は国へ帰らないことになりました。

Shigoto no tsugou de, kotoshi wa kuni e kaeranai koto ni narimashita.

Vì công việc nên năm nay tôi sẽ không về nước.

この部屋では、たばこを吸わないことになっています。

Kono heya de wa, tabako o suwanai koto ni natte imasu.

Theo quy định, không được hút thuốc trong phòng này.

Lưu ý & sắc thái

Dùng ことになった kể cả cho quyết định của mình sẽ nghe khiêm tốn, bớt tính cá nhân, rất hay gặp khi thông báo lịch sự. Mẫu này không có nghĩa 'nếu rốt cuộc không ~'.

So sánh mẫu dễ nhầm

Vないことにする: Quyết định của chính người nói.

Vることになる: Dạng khẳng định: đã được quyết định là ~.

← Vないことにする (V nai koto ni suru) Vないほうがいい (V nai hou ga ii) →

← Tất cả ngữ pháp N4

Luyện tập ngay trong AEにほんご →