AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N4 › Nにする (N ni suru)

Nにする (N ni suru)

Mẫu ngữ pháp JLPT N4. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Chọn N / quyết định lấy N (trong nhiều phương án).

To decide on / choose N (from several options).

Công thức · N + に + する (often ~にします / ~にしました)

Giải thích

Nにする nêu lựa chọn của người nói giữa nhiều phương án: món ăn ở nhà hàng, món quà, ngày giờ hay địa điểm. ~にします là cách nói chuẩn khi gọi món hoặc quyết định ngay lúc đó, còn ~にしました thông báo lựa chọn đã quyết.

Ví dụ

飲み物は何にしますか。…じゃ、コーヒーにします。

Nomimono wa nani ni shimasu ka. ... Ja, koohii ni shimasu.

Bạn uống gì? ... Vậy tôi lấy cà phê.

昼ご飯はピザにしました。

Hirugohan wa piza ni shimashita.

Bữa trưa tôi đã chọn ăn pizza.

誕生日のプレゼントは時計にするつもりです。

Tanjoubi no purezento wa tokei ni suru tsumori desu.

Tôi định chọn đồng hồ làm quà sinh nhật.

次の会議は金曜日にしましょう。

Tsugi no kaigi wa kin'youbi ni shimashou.

Cuộc họp tới chúng ta chọn ngày thứ Sáu nhé.

Lưu ý & sắc thái

Nにする chỉ đi với danh từ; muốn nói quyết định làm một hành động thì dùng V辞書形 + ことにする. Đối tượng cần chọn thường được nêu trước bằng は (飲み物は…にする).

So sánh mẫu dễ nhầm

ことにする: V + ことにする = quyết định làm gì; Nにする = chọn một thứ.

Nになる: Nになる nghĩa là 'trở thành N' hoặc 'được quyết định (không phải do mình) là N'.

← Nしか~ない (N shika ~ nai) Nになる (N ni naru) →

← Tất cả ngữ pháp N4

Luyện tập ngay trong AEにほんご →