AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Từ vựng N1

Từ vựng JLPT N1 (2699 từ)

Danh sách 2699 từ vựng JLPT N1 kèm cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa. Trong app, từ vựng được chia thành bộ 20 từ với thẻ chữ to, hệ thống ôn tập theo lịch (SRS) và 7 cách học: thẻ ghi nhớ, học thích ứng, kiểm tra, ghép thẻ, xếp khối, mưa chữ và bắn chữ.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

TừHiraganaRomajiNghĩa
現像げんぞうgenzoutráng phim, rửa ảnh
原則げんそくgensokunguyên tắc, quy tắc chung
見地けんちkenchiquan điểm, góc nhìn
現地げんちgenchitại chỗ, bản địa, địa phương
限定げんていgenteihạn định, giới hạn
原点げんてんgentenđiểm xuất phát, gốc tọa độ
原典げんてんgentennguyên bản, nguyên điển (tài liệu gốc)
原爆げんばくgenbakubom nguyên tử
原文げんぶんgenbunnguyên văn, bản gốc
厳密げんみつgenmitsunghiêm ngặt, chặt chẽ, chính xác
賢明けんめいkenmeisáng suốt, khôn ngoan
倹約けんやくken'yakutiết kiệm, cần kiệm
原油げんゆgen'yudầu thô
兼用けんようken'youdùng chung, kiêm dụng
権力けんりょくkenryokuquyền lực
言論げんろんgenronngôn luận
故~こkocố ~, quá cố (người đã mất)
語彙ごいgoitừ vựng
恋するこいするkoisuruyêu, phải lòng
甲こうkougiáp (hạng nhất); mai, vỏ cứng
~光こうkouánh sáng (hậu tố)
好意こういkouithiện ý, thiện cảm
行為こういkouihành vi, việc làm
合意ごういgouisự đồng ý, thỏa thuận
工学こうがくkougakungành kỹ thuật, công học
抗議こうぎkougikháng nghị, phản đối
合議ごうぎgougihội ý, bàn bạc tập thể
皇居こうきょkoukyoHoàng cung
好況こうきょうkoukyoukinh tế thịnh vượng, tình hình khả quan
鉱業こうぎょうkougyoungành khai khoáng
興業こうぎょうkougyoulập nghiệp; công nghiệp
高原こうげんkougencao nguyên
交互こうごkougoluân phiên, xen kẽ, qua lại
煌々とこうこうとkoukoutosáng rực, sáng chói
考古学こうこがくkoukogakukhảo cổ học
工作こうさくkousakuthủ công; vận động ngầm, xoay xở
耕作こうさくkousakucày cấy, canh tác
鉱山こうざんkouzanmỏ, khu mỏ
講習こうしゅうkoushuukhóa học ngắn hạn, lớp tập huấn
口述こうじゅつkoujutsutrình bày bằng lời, đọc cho chép
控除こうじょkoujokhấu trừ
交渉こうしょうkoushouđàm phán, thương lượng
高尚こうしょうkoushoucao thượng, thanh cao
向上こうじょうkoujounâng cao, cải thiện, tiến bộ
行進こうしんkoushindiễu hành
香辛料こうしんりょうkoushinryougia vị
降水こうすいkousuilượng mưa, giáng thủy
洪水こうずいkouzuilũ lụt
合成ごうせいgouseitổng hợp, hợp thành
公然こうぜんkouzencông khai, công nhiên
抗争こうそうkousoutranh chấp, đấu tranh
構想こうそうkousouý tưởng, kế hoạch, cấu tứ
後退こうたいkoutailùi lại, thoái lui; suy thoái
光沢こうたくkoutakuđộ bóng, nước bóng
公団こうだんkoudancông ty nhà nước, tổng công ty công (pháp nhân công)
好調こうちょうkouchouthuận lợi, trạng thái tốt
口頭こうとうkoutoumiệng, bằng lời nói
講読こうどくkoudokuđọc hiểu, đọc giảng (sách)
購読こうどくkoudokuđặt mua (báo, tạp chí)
購入こうにゅうkounyuumua, mua sắm
公認こうにんkounincông nhận chính thức
光熱費こうねつひkounetsuhichi phí điện, ga, nhiên liệu
購買こうばいkoubaimua, mua sắm
好評こうひょうkouhyouđược hoan nghênh, đánh giá tốt
交付こうふkoufucấp phát, giao (giấy tờ)
公募こうぼkoubotuyển công khai, kêu gọi công khai
巧妙こうみょうkoumyoukhéo léo, tinh xảo
公用こうようkouyouviệc công, công vụ
小売こうりkouribán lẻ
効率こうりつkouritsuhiệu suất, năng suất
公立こうりつkouritsucông lập
護衛ごえいgoeihộ vệ, bảo vệ, hộ tống
コーナーこーなーkoonaagóc, khu vực; chuyên mục
小柄こがらkogaranhỏ người, thấp bé
小切手こぎってkogitteséc, ngân phiếu
国産こくさんkokusanhàng nội địa, sản xuất trong nước
国定こくていkokuteido nhà nước quy định, quốc gia
告白こくはくkokuhakuthú nhận, tỏ tình
国防こくぼうkokubouquốc phòng
国有こくゆうkokuyuuquốc hữu
極楽ごくらくgokurakucực lạc, thiên đường
国連こくれんkokurenLiên Hợp Quốc
焦げ茶こげちゃkogechamàu nâu sẫm
語源ごげんgogennguồn gốc từ, từ nguyên
心地ここちkokochicảm giác, tâm trạng
心得こころえkokoroehiểu biết, kiến thức; điều cần biết
心掛けこころがけkokorogakesự lưu tâm, chủ tâm, ý thức
心掛けるこころがけるkokorogakerulưu tâm, luôn cố gắng
志こころざしkokorozashichí hướng, ý chí; tấm lòng
志すこころざすkokorozasulập chí, quyết tâm theo đuổi
心強いこころづよいkokorozuyoivững dạ, yên tâm
心細いこころぼそいkokorobosoilo lắng, bất an, cô độc
試みこころみkokoromisự thử, thử nghiệm
試みるこころみるkokoromiruthử, thử nghiệm
快いこころよいkokoroyoidễ chịu, sảng khoái
誤差ごさgosasai số
ございます (かん)ございます (かん)gozaimasu (kan)có, là (kính ngữ)
孤児こじkojitrẻ mồ côi
こじれるこじれるkojirerurắc rối thêm, trở nên phức tạp; trở nặng
こす (みずを~)こす (みずを)kosu (mizuo)lọc, gạn (nước)
梢こずえkozuengọn cây
個性こせいkoseicá tính
戸籍こせきkosekihộ tịch
古代こだいkodaithời cổ đại
こたつこたつkotatsukotatsu (bàn sưởi)
こだわるこだわるkodawarucâu nệ, kén chọn, chú trọng tỉ mỉ
誇張こちょうkochouphóng đại, cường điệu
こつ (をつかむ)こつ (をつかむ)kotsu (otsukamu)bí quyết, mẹo
滑稽こっけいkokkeibuồn cười, hài hước, khôi hài
国交こっこうkokkouquan hệ ngoại giao
骨董品こっとうひんkottouhinđồ cổ
固定こていkoteicố định
事柄ことがらkotogarasự việc, vấn đề
孤独こどくkodokucô độc
ことごとくことごとくkotogotokutất cả, toàn bộ, hết thảy
言付けことづけkotozukelời nhắn
殊にことにkotoniđặc biệt là, nhất là
粉々こなごなkonagonavỡ vụn, tan tành
好ましいこのましいkonomashiiđáng mong muốn, dễ mến
碁盤ごばんgobanbàn cờ vây
個別こべつkobetsuriêng lẻ, cá biệt
ごまかすごまかすgomakasulừa dối, che giấu, gian lận
細やかこまやかkomayakatỉ mỉ, ân cần; nồng thắm
コマーシャルこまーしゃるkomaasharuquảng cáo (TV, radio)
込めるこめるkomerucho vào, gửi gắm (tình cảm); dồn (sức)
コメントこめんとkomentobình luận, nhận xét
籠もるこもるkomoruru rú, giam mình; ngột ngạt, chứa đầy
固有こゆうkoyuucố hữu, đặc trưng, riêng
暦こよみkoyomilịch, niên lịch
凝らすこらすkorasutập trung, dồn (tâm sức); chăm chú (nhìn)
ごらんなさい (かん)ごらんなさい (かん)gorannasai (kan)hãy xem, xin hãy thử (kính ngữ)
孤立こりつkoritsucô lập
懲りるこりるkoriruchừa, rút kinh nghiệm, ngán đến già
凝るこるkorusay mê, kỹ tính; cứng, mỏi (vai)
根気こんきkonkisự kiên nhẫn, bền bỉ
根拠こんきょkonkyocăn cứ, cơ sở
混血こんけつkonketsulai, con lai
コンタクト (レンズ)こんたくと (れんず)kontakuto (renzu)tiếp xúc, liên lạc; kính áp tròng
昆虫こんちゅうkonchuucôn trùng
根底こんていkonteinền tảng, gốc rễ
混同こんどうkondoulẫn lộn, nhầm lẫn
コントラストこんとらすとkontorasutosự tương phản
コントロールこんとろーるkontorooruđiều khiển, kiểm soát
コンパスこんぱすkonpasucom-pa; la bàn
根本こんぽんkonponcăn bản, gốc rễ
財ざいzaitài sản, của cải
再会さいかいsaikaitái ngộ, gặp lại
災害さいがいsaigaithiên tai, thảm họa
細菌さいきんsaikinvi khuẩn
細工さいくsaikuđồ thủ công, chế tác; mánh khóe
採掘さいくつsaikutsukhai thác (mỏ)
サイクルさいくるsaikuruchu kỳ, vòng tuần hoàn
採決さいけつsaiketsubiểu quyết
再建さいけんsaikentái thiết, xây dựng lại
再現さいげんsaigentái hiện, tái tạo
財源ざいげんzaigennguồn tài chính
在庫ざいこzaikohàng tồn kho
採算さいさんsaisanlãi lỗ, tính toán lợi nhuận
サイズさいずsaizukích cỡ
再生さいせいsaiseiphát lại; tái sinh, hồi sinh
財政ざいせいzaiseitài chính (nhà nước)
最善さいぜんsaizentốt nhất, hết sức mình
採択さいたくsaitakuthông qua, chọn lựa
栽培さいばいsaibaitrồng trọt, canh tác
再発さいはつsaihatsutái phát
細胞さいぼうsaiboutế bào
採用さいようsaiyoutuyển dụng; sử dụng, áp dụng
遮るさえぎるsaegirungăn cản, cắt ngang, che khuất
さえずるさえずるsaezuruhót, líu lo
冴えるさえるsaerutrong trẻo, sáng; tỉnh táo; điêu luyện
竿さおsaosào, cần (câu)
栄えるさかえるsakaeruphồn vinh, thịnh vượng
差額さがくsagakukhoản chênh lệch
杯さかずきsakazukichén rượu (sake)
逆立ちさかだちsakadachitrồng cây chuối
さきに (いぜん)さきに (いぜん)sakini (izen)trước đây, trước, lúc nãy
詐欺さぎsagilừa đảo
削減さくげんsakugencắt giảm
錯誤さくごsakugosai lầm, nhầm lẫn
作戦さくせんsakusentác chiến, chiến lược
叫びさけびsakebitiếng kêu, tiếng thét
捧げるささげるsasagerudâng, hiến dâng
差し掛かるさしかかるsashikakaruđến gần, tới (nơi, giai đoạn)
指図さしずsashizuchỉ thị, sai khiến
差し出すさしだすsashidasuđưa ra, nộp, chìa ra
差し支えるさしつかえるsashitsukaerugây trở ngại, ảnh hưởng
授けるさずけるsazukeruban tặng, truyền thụ
摩するさするsasuruxoa, vuốt
さぞ (さぞや。さぞかし)さぞ (さぞや。さぞかし)sazo (sazoya。sazokashi)hẳn là, chắc hẳn
定まるさだまるsadamaruđược quyết định, ổn định
定めるさだめるsadameruquy định, định ra
座談会ざだんかいzadankaitọa đàm
雑ざつzatsucẩu thả, qua loa
雑貨ざっかzakkatạp hóa
殺人さつじんsatsujingiết người
察するさっするsassuruđoán, cảm nhận, thông cảm
雑談ざつだんzatsudantán gẫu, chuyện phiếm
さっとさっとsattonhanh chóng, thoắt
さっぱりするさっぱりするsapparisurusảng khoái, nhẹ nhõm
悟るさとるsatorugiác ngộ, nhận ra, thấu hiểu
最中さなかsanakađúng lúc đang, giữa lúc
座標ざひょうzahyoutọa độ
さほどさほどsahodokhông ... lắm, không đến mức
サボるさぼるsaborutrốn học, trốn việc, lười biếng
様さまsamatình trạng, dáng vẻ; ngài, ông/bà (kính xưng)
寒気さむけsamukecảm giác ớn lạnh, rùng mình
侍さむらいsamuraivõ sĩ samurai
さもさもsamora vẻ, như thể, trông thật là
作用さようsayoutác dụng, ảnh hưởng
さらう (こどもを~)さらう (こどもを)sarau (kodomoo)bắt cóc; cuỗm đi
障るさわるsawarucó hại, ảnh hưởng xấu, gây trở ngại
酸さんsanaxit
山岳さんがくsangakunúi non, vùng núi
参議院さんぎいんsangiinThượng viện (Nhật)
産休さんきゅうsankyuunghỉ thai sản
サンキューさんきゅーsankyuucảm ơn
残金ざんきんzankinsố tiền còn lại
産後さんごsangosau sinh
残酷ざんこくzankokutàn khốc, tàn nhẫn
産出さんしゅつsanshutsusản xuất, sản lượng, khai thác
参照さんしょうsanshoutham khảo, đối chiếu
参上さんじょうsanjouđến thăm (khiêm nhường)
残高ざんだかzandakasố dư (tài khoản)
サンタクロースさんたくろーすsantakuroosuông già Noel
桟橋さんばしsanbashicầu tàu, bến tàu
賛美さんびsanbica ngợi, tán dương
山腹さんぷくsanpukusườn núi
産婦人科さんふじんかsanfujinkakhoa sản phụ
産物さんぶつsanbutsusản vật; kết quả, thành quả
山脈さんみゃくsanmyakudãy núi
仕上がりしあがりshiagarithành phẩm, kết quả hoàn thiện
仕上しあげshiagekhâu hoàn thiện, hoàn tất
仕上げるしあげるshiageruhoàn thành, làm xong
飼育しいくshiikuchăn nuôi, nuôi dưỡng
強いてしいてshiitecố, ép buộc; nếu buộc phải nói thì
シートしーとshiitoghế ngồi; tấm, tờ
ジーパンじーぱんjiipanquần jeans
仕入れるしいれるshiirerunhập hàng, mua vào
強いるしいるshiiruép buộc, cưỡng ép
潮しおshiothủy triều; nước biển
歯科しかshikanha khoa
自我じがjigabản ngã, cái tôi
自覚じかくjikakutự giác, tự nhận thức
仕掛しかけshikakecơ cấu, thiết bị; mánh khóe, bẫy
仕掛けるしかけるshikakeruđặt (bẫy), gài; gây ra, khiêu khích
しかしながらしかしながらshikashinagaratuy nhiên
色彩しきさいshikisaimàu sắc
式場しきじょうshikijouhội trường làm lễ
しきたりしきたりshikitarilệ thường, tập quán
事業じぎょうjigyousự nghiệp, dự án, công việc kinh doanh
軽蔑けいべつkeibetsukhinh bỉ, khinh miệt
経歴けいれきkeirekilý lịch, quá trình công tác
経路けいろkeirolộ trình, đường đi, kênh
けがらわしいけがらわしいkegarawashiidơ bẩn, ô uế, đáng ghê tởm
劇団げきだんgekidanđoàn kịch
激励げきれいgekireikhích lệ, động viên
ゲストげすとgesutokhách mời
獣けだものkedamonothú vật, cầm thú
決けつketsuquyết định, biểu quyết
決意けついketsuiquyết tâm
結核けっかくkekkakubệnh lao
決議けつぎketsuginghị quyết, biểu quyết
結合けつごうketsugoukết hợp, liên kết
決算けっさんkessanquyết toán
月謝げっしゃgesshahọc phí hàng tháng
決勝けっしょうkesshouchung kết
結晶けっしょうkesshoutinh thể, kết tinh
結成けっせいkesseithành lập (tổ chức, nhóm)
結束けっそくkessokuđoàn kết; bó lại
げっそりげっそりgessorigầy rộc, hốc hác; chán nản
決断けつだんketsudanquyết đoán, quyết định
月賦げっぷgepputrả góp hàng tháng
欠乏けつぼうketsubouthiếu hụt, khan hiếm
蹴飛ばすけとばすketobasuđá văng, đá
けなすけなすkenasuchê bai, nói xấu
煙たいけむたいkemutaiđầy khói, cay khói; ngại ngùng, khó gần
煙るけむるkemurubốc khói; mờ ảo
獣けものkemonothú vật, cầm thú
家来けらいkeraigia thần, người hầu, thuộc hạ
下痢げりgeritiêu chảy
権威けんいken'iuy quyền, quyền uy; chuyên gia hàng đầu
兼業けんぎょうkengyoukiêm nghiệp, làm nghề phụ
原形げんけいgenkeihình dạng ban đầu, nguyên dạng
原型げんけいgenkeinguyên mẫu, khuôn mẫu
権限けんげんkengenquyền hạn
現行げんこうgenkouhiện hành
健在けんざいkenzaivẫn mạnh khỏe, vẫn còn tốt
原作げんさくgensakunguyên tác
検事けんじkenjicông tố viên, kiểm sát viên
原子げんしgenshinguyên tử
元首げんしゅgenshunguyên thủ
原書げんしょgenshobản gốc (sách nguyên ngữ)
懸賞けんしょうkenshougiải thưởng, treo giải
健全けんぜんkenzenlành mạnh
元素げんそgensonguyên tố
同調どうちょうdouchouđồng điệu, hưởng ứng, đồng tình
到底とうていtoutei(không thể) nào, dù thế nào cũng (không)
動的どうてきdoutekiđộng, có tính động
尊いとうといtoutoiquý giá, cao quý
貴いとうといtoutoiquý giá, cao quý
同等どうとうdoutoungang bằng, đồng đẳng
堂々どうどうdoudouđường hoàng, oai vệ
尊ぶとうとぶtoutobutôn trọng, coi trọng
どうにかどうにかdounikabằng cách nào đó, cách này cách khác
投入とうにゅうtounyuubỏ vào, đầu tư (vốn, nhân lực)
導入どうにゅうdounyuuđưa vào, du nhập, áp dụng
当人とうにんtouninngười trong cuộc, đương sự
同封どうふうdoufuugửi kèm (trong thư)
逃亡とうぼうtoubouđào tẩu, bỏ trốn
冬眠とうみんtouminngủ đông
同盟どうめいdoumeiđồng minh, liên minh
どうやらどうやらdouyarahình như, có vẻ; bằng cách nào đó
動力どうりょくdouryokuđộng lực, năng lượng (máy móc)
登録とうろくtourokuđăng ký
討論とうろんtouronthảo luận, tranh luận
遠ざかるとおざかるtoozakaruđi xa dần, xa rời
遠回りとおまわりtoomawariđường vòng, đi vòng
トーンとーんtoontông, giọng điệu
とかくとかくtokakuhay, thường hay; dù sao đi nữa
とがめるとがめるtogamerutrách móc, khiển trách; cắn rứt
時折ときおりtokiorithỉnh thoảng
とぎれるとぎれるtogirerubị gián đoạn, đứt quãng
研ぐとぐtogumài, vo (gạo)
特技とくぎtokugitài năng đặc biệt, sở trường
独裁どくさいdokusaiđộc tài
特産とくさんtokusanđặc sản
独自どくじdokujiđộc đáo, riêng biệt
特集とくしゅうtokushuuchuyên đề, số đặc biệt
独占どくせんdokusenđộc chiếm, độc quyền
独創どくそうdokusousáng tạo độc đáo
得点とくてんtokutenđiểm số (ghi được)
特派とくはtokuhađặc phái
特有とくゆうtokuyuuđặc trưng, riêng có
とげ (をさす)とげ (をさす)toge (osasu)gai
遂げるとげるtogeruđạt được, hoàn thành
~どころかどころかdokorokanói gì đến ~, trái lại
年頃としごろtoshigorotuổi, độ tuổi; tuổi cập kê
戸締りとじまりtojimarikhóa cửa, đóng cửa nẻo
途上とじょうtojoutrên đường, đang trong quá trình
土台どだいdodainền móng, nền tảng
途絶えるとだえるtodaerubị gián đoạn, ngừng, dứt
特許とっきょtokkyobằng sáng chế
特権とっけんtokkenđặc quyền
とっさにとっさにtossaningay tức thì, phản xạ tức thời
突如とつじょtotsujođột nhiên, bất thình lình
とってとってtottetay cầm, quai, núm
突破とっぱtoppađột phá, vượt qua
土手どてdoteđê, bờ đê
届とどけtodokeđơn trình báo, giấy khai báo
滞るとどこおるtodokoorutrì trệ, chậm trễ, ứ đọng
整えるととのえるtotonoerusắp xếp, chỉnh đốn; chuẩn bị
止めるとどめるtodomerudừng lại, giữ lại; lưu lại
唱えるとなえるtonaerutụng, đọc; đề xướng, chủ trương
殿様とのさまtonosamalãnh chúa, chúa
土俵どひょうdohyouvõ đài sumo
扉とびらtobiracánh cửa
溝どぶdoburãnh, cống
徒歩とほtohođi bộ
土木どぼくdobokucông trình xây dựng dân dụng
とぼけるとぼけるtobokerugiả vờ không biết, giả ngây; lẩm cẩm
乏しいとぼしいtoboshiinghèo nàn, thiếu thốn, ít ỏi
富とみtomicủa cải, giàu có
富むとむtomugiàu có, phong phú
共稼ぎともかせぎtomokasegivợ chồng cùng đi làm
伴うともなうtomonaukèm theo, đi cùng
共働きともばたらきtomobatarakivợ chồng cùng đi làm
ドライどらいdoraikhô; lạnh lùng, thực dụng
ドライクリーニングどらいくりーにんぐdoraikuriiningugiặt khô
ドライバーどらいばーdoraibaatài xế; tua vít
ドライブインどらいぶいんdoraibuinnhà hàng ven đường (drive-in)
トラブルとらぶるtorabururắc rối, sự cố
トランジスターとらんじすたーtoranjisutaabóng bán dẫn, tranzito
とりあえずとりあえずtoriaezutrước mắt, tạm thời, trước hết
取扱とりあつかいtoriatsukaixử lý, sử dụng, đối xử
取り扱うとりあつかうtoriatsukauxử lý, đối xử; kinh doanh (mặt hàng)
鳥居とりいtoriicổng torii (đền Thần đạo)
取り替えとりかえtorikaeđổi, thay thế
取り組むとりくむtorikumunỗ lực giải quyết, bắt tay vào
取締りとりしまりtorishimarikiểm soát, trấn áp, quản lý
取り締まるとりしまるtorishimarukiểm soát, trấn áp, quản lý
取り調べるとりしらべるtorishiraberuđiều tra, thẩm vấn
取り立てるとりたてるtoritateruthu (nợ, thuế); đề bạt, cất nhắc
取り次ぐとりつぐtoritsuguchuyển lời, làm trung gian
取り付けるとりつけるtoritsukerulắp đặt; nhận được (sự đồng ý)
取り除くとりのぞくtorinozokuloại bỏ, gỡ bỏ
取引とりひきtorihikigiao dịch, mua bán
取り巻くとりまくtorimakuvây quanh, bao quanh
取り混ぜるとりまぜるtorimazerutrộn lẫn, gộp lại
取り戻すとりもどすtorimodosulấy lại, khôi phục
取り寄せるとりよせるtoriyoseruđặt mua, gọi hàng về
ドリルどりるdorirumáy khoan; bài luyện tập
副とりわけtoriwakeđặc biệt là, nhất là
とろけるとろけるtorokerutan chảy; say mê, mê mẩn
鈍感どんかんdonkanchậm hiểu, kém nhạy cảm
とんだとんだtondakhông ngờ, tai hại; không đời nào
度忘れどわすれdowasurechợt quên, quên khuấy
問屋とんやton'yacửa hàng bán buôn
内閣ないかくnaikakunội các
乃至ないしnaishitừ ... đến ...; hoặc
内緒ないしょnaishobí mật, giữ kín
内心ないしんnaishinnội tâm, trong thâm tâm
内蔵ないぞうnaizounội tạng; gắn sẵn bên trong
ナイターないたーnaitaatrận đấu ban đêm (bóng chày)
内部ないぶnaibubên trong, nội bộ
内乱ないらんnairannội loạn, nội chiến
内陸ないりくnairikunội địa, sâu trong đất liền
苗なえnaemạ, cây con
なおさらなおさらnaosaracàng thêm, huống hồ
流しながしnagashibồn rửa
長々ながながnaganagadài dòng, kéo dài
中程なかほどnakahodokhoảng giữa, giữa chừng
渚なぎさnagisabờ nước, bãi biển
嘆くなげくnagekuthan thở, than vãn, đau buồn
投げ出すなげだすnagedasuvứt bỏ, từ bỏ; quăng ra, duỗi (chân)
仲人なこうどnakoudongười mai mối
和やかなごやかnagoyakaêm ả, hòa nhã, hòa thuận
名残なごりnagoridấu vết còn lại; lưu luyến
情けなさけnasakelòng thương cảm, tình người
情無いなさけないnasakenaithảm hại, đáng xấu hổ, đáng thương
情深いなさけぶかいnasakebukaigiàu lòng trắc ẩn, nhân hậu
詰るなじるnajirutrách mắng, chất vấn
名高いなだかいnadakainổi tiếng, lừng danh
雪崩なだれnadaretuyết lở
懐くなつくnatsukuquấn quýt, thân thiết, mến
名付けるなづけるnazukeruđặt tên
何気ないなにげないnanigenaivô tình, tự nhiên, thản nhiên
なにとぞなにとぞnanitozoxin vui lòng, kính mong
なによりなによりnaniyorihơn hết, trên hết, tốt nhất
ナプキンなぷきんnapukinkhăn ăn; băng vệ sinh
名札なふだnafudabảng tên, thẻ tên
生臭いなまぐさいnamagusaitanh (mùi cá, máu)
生温いなまぬるいnamanuruiâm ấm; nửa vời, hời hợt
生身なまみnamamithân xác bằng xương bằng thịt
鉛なまりnamarichì
滑らかなめらかnamerakatrơn tru, nhẵn mịn; trôi chảy
嘗めるなめるnameruliếm; nếm trải; coi thường
悩ましいなやましいnayamashiikhêu gợi; phiền muộn, day dứt
悩ますなやますnayamasulàm khổ, làm phiền não
悩みなやみnayaminỗi phiền muộn, nỗi lo
並びにならびにnarabinivà, cùng với
成り立つなりたつnaritatsucấu thành từ; thành lập, khả thi, đứng vững
なるたけなるたけnarutakecàng ... càng tốt, nếu có thể
慣れなれnaresự quen, thói quen
馴々しいなれなれしいnarenareshiisuồng sã, quá thân mật
~なんかなんかnankanhư là ~, chẳng hạn ~ (giọng coi nhẹ)
ナンセンスなんせんすnansensuvô nghĩa, vớ vẩn
何だかなんだかnandakakhông hiểu sao, hơi hơi
なんだかんだなんだかんだnandakandanày nọ, cái này cái kia
なんなりなんなりnannaribất cứ thứ gì
荷にnihàng hóa, hành lý; gánh nặng
似通うにかようnikayougiống nhau, na ná
にきびにきびnikibimụn trứng cá
賑わうにぎわうnigiwaunhộn nhịp, đông vui, thịnh vượng
憎しみにくしみnikushimilòng căm ghét
肉親にくしんnikushinngười ruột thịt
肉体にくたいnikutaithân thể, thể xác
逃げ出すにげだすnigedasuchạy trốn, bỏ chạy
西日にしびnishibinắng chiều
滲むにじむnijimuthấm, loang, nhòe
にせ物にせものnisemonođồ giả, hàng nhái
日夜にちやnichiyangày đêm, luôn luôn
荷造りにづくりnizukuriđóng gói hành lý
担うになうninaugánh vác, đảm nhận
鈍るにぶるniburucùn đi, kém đi, chậm lại, suy yếu
にも関わらずにもかかわらずnimokakawarazumặc dù, bất chấp
ニュアンスにゅあんすnyuansusắc thái
ニューにゅーnyuumới
入手にゅうしゅnyuushucó được, nhận được
入賞にゅうしょうnyuushouđoạt giải
入浴にゅうよくnyuuyokutắm (bồn)
尿にょうnyounước tiểu
認識にんしきninshikinhận thức
妊娠にんしんninshinmang thai
任務にんむninmunhiệm vụ
任命にんめいninmeibổ nhiệm
抜かすぬかすnukasubỏ sót, bỏ qua; nói (thô tục)
抜け出すぬけだすnukedasulẻn ra, trốn ra; vượt trội
主ぬしnushichủ, chủ nhân
沼ぬまnumađầm lầy, ao
音色ねいろneiroâm sắc
値打ちねうちneuchigiá trị
ネガねがnegaphim âm bản
寝かせるねかせるnekaserucho ngủ, đặt nằm; ủ (cho lên men)
ねじまわしねじまわしnejimawashitua vít
捩れるねじれるnejirerubị xoắn, vặn vẹo; tính tình ngang bướng
妬むねたむnetamughen tị, đố kỵ
ねだるねだるnedarunài nỉ, vòi vĩnh
熱意ねついnetsuinhiệt tình, nhiệt huyết
熱湯ねっとうnettounước sôi
熱量ねつりょうnetsuryounhiệt lượng
粘りねばりnebariđộ dính; sự bền bỉ, dai dẳng
粘るねばるnebarudính; kiên trì, bám trụ
値引きねびきnebikigiảm giá
根回しねまわしnemawashivận động hành lang, dàn xếp trước
眠たいねむたいnemutaibuồn ngủ
練るねるnerunhào, nhồi; trau chuốt (kế hoạch, câu chữ)
念ねんnený niệm, cảm giác; sự chú ý
年賀ねんがnengachúc Tết, thiệp chúc Tết
念願ねんがんnengannguyện vọng, ước nguyện
年号ねんごうnengouniên hiệu
燃焼ねんしょうnenshouđốt cháy, cháy hết mình
年長ねんちょうnenchoulớn tuổi hơn, đàn anh
燃料ねんりょうnenryounhiên liệu
年輪ねんりんnenrinvòng gỗ hàng năm; bề dày kinh nghiệm
ノイローゼのいろーぜnoiroozechứng suy nhược thần kinh
農耕のうこうnoukounông canh, làm ruộng
農場のうじょうnoujounông trại
農地のうちnouchiđất nông nghiệp
納入のうにゅうnounyuunộp, giao (hàng, tiền)
逃すのがすnogasubỏ lỡ, để vuột mất
逃れるのがれるnogarerutrốn thoát, thoát khỏi
軒並のきなみnokinamidãy nhà; đồng loạt, loạt
望ましいのぞましいnozomashiiđáng mong muốn
乗っ取るのっとるnottoruchiếm đoạt, cướp quyền kiểm soát
のどかのどかnodokayên bình, thanh bình
罵るののしるnonoshiruchửi rủa, mắng nhiếc
延べのべnobetổng cộng (lượt); kéo dài
飲み込むのみこむnomikomunuốt chửng; hiểu, lĩnh hội
乗り込むのりこむnorikomulên (xe, tàu); tiến vào, kéo đến
刃はhalưỡi dao, lưỡi kiếm
~派はhaphái, phe (hậu tố)
バーばーbaaquán bar; thanh, xà
把握はあくhaakunắm bắt, hiểu rõ
パートぱーとpaatolàm bán thời gian; phần
廃棄はいきhaikihủy bỏ, vứt bỏ
配給はいきゅうhaikyuuphân phối, cung cấp (khẩu phần)
ばい菌ばいきんbaikinvi khuẩn, mầm bệnh
配偶者はいぐうしゃhaiguushavợ/chồng, người phối ngẫu
拝啓はいけいhaikeikính gửi (mở đầu thư trang trọng)
背景はいけいhaikeibối cảnh, phông nền
背後はいごhaigophía sau, đằng sau
廃止はいしhaishibãi bỏ, xóa bỏ
拝借はいしゃくhaishakumượn (khiêm nhường)
排除はいじょhaijoloại trừ, bài trừ
賠償ばいしょうbaishoubồi thường
排水はいすいhaisuithoát nước
敗戦はいせんhaisenbại trận, thua trận
配置はいちhaichibố trí, sắp xếp
配布はいふhaifuphân phát
配分はいぶんhaibunphân phối, phân chia
敗北はいぼくhaibokuthất bại, bại trận
倍率ばいりつbairitsutỷ lệ cạnh tranh; độ phóng đại
配慮はいりょhairyoquan tâm, chu đáo, lưu ý
配列はいれつhairetsusắp xếp, mảng (array)
破壊はかいhakaiphá hoại, phá hủy
いたわるいたわるitawaruchăm sóc, an ủi, quan tâm
一概にいちがいにichigainimột cách chung chung, nhất loạt (không thể)
著しいいちじるしいichijirushiiđáng kể, rõ rệt
一同いちどうichidoutất cả mọi người
一部分いちぶぶんichibubunmột phần
一別いちべつichibetsuchia tay, từ biệt
一面いちめんichimenmột mặt; khắp, toàn bộ (bề mặt)
一目いちもくichimokuliếc nhìn, nhìn qua; một nước cờ
一様いちようichiyouđồng đều, như nhau
一律いちりつichiritsuđồng loạt, nhất luật
一連いちれんichirenmột loạt, một chuỗi
一括いっかつikkatsugộp lại, tất cả cùng lúc
一気いっきikkimột hơi, một mạch
一挙にいっきょにikkyonimột lần, một mẻ
一見いっけんikkenthoáng nhìn, nhìn qua; lần gặp đầu
一切いっさいissaitất cả; hoàn toàn (không)
一心いっしんisshinmột lòng, chuyên tâm
いっそいっそissothà, chi bằng
一変いっぺんippenthay đổi hoàn toàn
意図いとitoý đồ, ý định
営むいとなむitonamukinh doanh, điều hành; tổ chức (lễ)
挑むいどむidomuthách thức, thử sức
稲光いなびかりinabikaritia chớp
祈りいのりinorilời cầu nguyện
いびきいびきibikitiếng ngáy
今更いまさらimasarađến giờ mới, bây giờ còn
未だいまだimadavẫn chưa, vẫn còn
移民いみんimindi dân
嫌々いやいやiyaiyamiễn cưỡng, bất đắc dĩ
卑しいいやしいiyashiihèn hạ, đê tiện; tham lam
いやにいやにiyaniquá chừng, kỳ lạ là
いやらしいいやらしいiyarashiikhó chịu, đáng ghét; dâm ô
意欲いよくiyokuhăng hái, ý chí, động lực
威力いりょくiryokuuy lực, sức mạnh
衣類いるいiruiquần áo, y phục
異論いろんironý kiến khác, dị nghị
印鑑いんかんinkancon dấu
陰気いんきinkiu ám, ảm đạm
隠居いんきょinkyovề hưu, nghỉ hưu; người về hưu
インターチェンジいんたーちぇんじintaachienjinút giao thông (đường cao tốc)
インターナショナルいんたーなしょなるintaanashonaruquốc tế
インターフォンいんたーふぉんintaafuonđiện thoại nội bộ, chuông cửa có loa
インテリいんてりinterigiới trí thức
インフォメーションいんふぉめーしょんinfuomeeshonthông tin; quầy thông tin
インフレいんふれinfurelạm phát
受かるうかるukaruđỗ, thi đậu
受け入れうけいれukeiretiếp nhận
受け入れるうけいれるukeirerutiếp nhận, chấp nhận
受け継ぐうけつぐuketsugukế thừa, thừa hưởng
受け付けるうけつけるuketsukerutiếp nhận, thụ lý
受け止めるうけとめるuketomeruđón lấy, bắt lấy; tiếp nhận
受身うけみukemibị động, thể bị động
受持ちうけもちukemochiphụ trách, phần phụ trách
動きうごきugokichuyển động, hoạt động, xu hướng
埋めるうずめるuzumeruchôn, lấp, lấp đầy
嘘つきうそつきusotsukikẻ nói dối
うたた寝うたたねutatanengủ gật, chợp mắt
打ち明けるうちあけるuchiakeruthổ lộ, tâm sự thật
打ち切るうちきるuchikiruchấm dứt, cắt ngang, ngừng
打ち消しうちけしuchikeshiphủ định, phủ nhận
打ち込むうちこむuchikomudốc sức vào, miệt mài; đóng vào, bắn vào
団扇うちわuchiwaquạt tròn (uchiwa)
内訳うちわけuchiwakechi tiết các khoản, bảng phân tích
写しうつしutsushibản sao
訴えうったえuttaelời kiện, đơn khiếu nại; lời kêu gọi
うっとうしいうっとうしいuttoushiiu ám, nặng nề; phiền phức, khó chịu
うつむくうつむくutsumukucúi đầu, cúi mặt
空ろうつろutsurotrống rỗng, vô hồn
器うつわutsuwabát, đồ đựng; tầm vóc, khí độ
腕前うでまえudemaetay nghề, năng lực
雨天うてんutentrời mưa
促すうながすunagasuthúc giục, thúc đẩy
うぬぼれうぬぼれunuboretự cao, tự mãn
生まれつきうまれつきumaretsukibẩm sinh, trời sinh
埋め込むうめこむumekomuchôn vào, gắn vào, nhúng
梅干しうめぼしumeboshimơ muối (umeboshi)
裏返しうらがえしuragaeshilộn trái, mặt trái; ngược lại
売り出しうりだしuridashibán hạ giá; mở bán
売り出すうりだすuridasutung ra thị trường, bán ra; nổi danh
潤ううるおうuruouẩm ướt; được lợi, sung túc
浮気うわきuwakingoại tình, lăng nhăng
上回るうわまわるuwamawaruvượt quá, vượt hơn
植わるうわるuwaruđược trồng
運営うんえいun'eivận hành, điều hành
うんざりうんざりunzarichán ngấy, ngán ngẩm
運送うんそうunsouvận chuyển, chuyên chở
運賃うんちんunchincước vận chuyển, giá vé
云々うんぬんunnunvân vân; bàn tán
運搬うんぱんunpanvận chuyển, khuân vác
運命うんめいunmeivận mệnh, số phận
運輸うんゆun'yuvận tải
運用うんようun'youvận dụng, sử dụng
エアメールえあめーるeameeruthư máy bay
~営えいeikinh doanh, điều hành (hậu tố)
英字えいじeijichữ cái tiếng Anh
映写えいしゃeishachiếu phim
映像えいぞうeizouhình ảnh, video
英雄えいゆうeiyuuanh hùng
液えきekichất lỏng, dịch
閲覧えつらんetsuranđọc, xem, tra cứu (tài liệu)
獲物えものemonocon mồi, chiến lợi phẩm
襟えりericổ áo, gáy
エレガントえれがんとeregantothanh lịch
円滑えんかつenkatsutrôi chảy, suôn sẻ
縁側えんがわengawahiên nhà (kiểu Nhật)
沿岸えんがんenganven biển, duyên hải
婉曲えんきょくenkyokuuyển chuyển, nói tránh, gián tiếp
演出えんしゅつenshutsuđạo diễn, dàn dựng
エンジニアえんじにあenjiniakỹ sư
演じるえんじるenjirudiễn, đóng vai
演ずるえんずるenzurudiễn, đóng vai
沿線えんせんensendọc tuyến đường sắt
縁談えんだんendanchuyện mai mối, dạm hỏi
遠方えんぽうenpounơi xa, phương xa
円満えんまんenmanviên mãn, êm ấm, hòa thuận
追い込むおいこむoikomudồn vào, dồn ép, đẩy vào thế
追い出すおいだすoidasuđuổi ra, trục xuất
於いておいてoitetại, ở (văn viết)
老いるおいるoirugià đi, lão hóa
応急おうきゅうoukyuucấp cứu, khẩn cấp
黄金おうごんougonhoàng kim, vàng
往診おうしんoushinbác sĩ khám tại nhà
応募おうぼouboứng tuyển, đăng ký dự tuyển
おおい (かん)おおい (かん)ooi (kan)này!, ê! (gọi)
大方おおかたookataphần lớn, đại khái; hầu hết mọi người
大柄おおがらoogarato con, vóc người lớn; họa tiết to
おおげさおおげさoogesakhoa trương, phóng đại
大筋おおすじoosujiđại ý, khái quát
大空おおぞらoozorabầu trời
オートマチックおーとまちっくootomachikkutự động
大幅おおはばoohabaquy mô lớn, mạnh, đáng kể
おおまかなおおまかなoomakanađại khái, sơ lược
大水おおみずoomizulũ, nước lớn
公おおやけooyakecông, chính thức, công khai
犯すおかすokasuphạm (tội), vi phạm; xâm phạm
侵すおかすokasuxâm lược, xâm phạm
臆病おくびょうokubyounhút nhát, hèn nhát
遅らすおくらすokurasulàm chậm, hoãn lại
厳かおごそかogosokauy nghiêm, trang nghiêm
行いおこないokonaihành vi, cách cư xử
おごる (ゆうしょくを~)おごる (ゆうしょくを)ogoru (yuushokuo)khao, đãi; xa hoa
収まるおさまるosamarunằm gọn, vừa vặn; được giải quyết
納まるおさまるosamaruđược cất vào; được nộp; yên vị
治まるおさまるosamarulắng xuống, yên ổn, bình định
お産おさんosansinh nở
押し切るおしきるoshikirubất chấp, cố làm theo ý mình
押し込むおしこむoshikomunhét vào, đẩy vào; đột nhập
惜しむおしむoshimutiếc, quý trọng; không tiếc (sức)
押し寄せるおしよせるoshiyoseruùa đến, kéo đến
雄おすosucon đực
御世辞おせじosejilời nịnh, lời khen xã giao
襲うおそうosoutấn công, tập kích; ập đến
遅くともおそくともosokutomomuộn nhất là
恐れおそれosorenỗi sợ; nguy cơ, e rằng
恐れ入るおそれいるosoreiruvô cùng cảm kích; xin lỗi, làm phiền
おだてるおだてるodaterutâng bốc, xúi giục
落ち込むおちこむochikomusuy sụp, chán nản; lõm xuống
落ち着きおちつきochitsukisự điềm tĩnh, bình tĩnh
落葉おちばochibalá rụng
乙おつotsuất (hạng hai); bên B; độc đáo, tao nhã
お使いおつかいotsukaiviệc vặt, đi chợ hộ
おっかないおっかないokkanaiđáng sợ
お手上げおてあげoteagebó tay, chịu thua
おどおどおどおどodoodorụt rè, sợ sệt
脅すおどすodosuđe dọa, dọa nạt
訪れるおとずれるotozureruthăm, ghé thăm; đến (mùa)
お供おともotomotháp tùng, đi theo
衰えるおとろえるotoroerusuy yếu, suy giảm
同い年おないどしonaidoshicùng tuổi
自ずからおのずからonozukaratự nhiên, tự khắc
怯えるおびえるobierusợ hãi, khiếp sợ
おびただしいおびただしいobitadashiivô số, rất nhiều; quá mức
脅かすおびやかすobiyakasuđe dọa, uy hiếp
帯びるおびるobirumang, đeo; mang tính, có vẻ
お袋おふくろofukuromẹ, má (cách gọi thân của nam giới)
覚えおぼえoboeký ức, trí nhớ; tự tin; được tín nhiệm
おまけおまけomakequà kèm, khuyến mãi thêm; bớt giá
お宮おみやomiyađền Thần đạo
おむつおむつomutsutã
思い付きおもいつきomoitsukiý nghĩ chợt nảy ra, sáng kiến
趣おもむきomomukivẻ, phong vị, nét thú vị
赴くおもむくomomukuđi đến, hướng tới
重んじるおもんじるomonjirucoi trọng, tôn trọng
重んずるおもんずるomonzurucoi trọng, tôn trọng
親父おやじoyajibố, ông già; ông chủ
及びおよびoyobivà, cùng với
及ぶおよぶoyobuđạt tới, lan đến, kéo dài
折おりoridịp, lúc; gấp
檻おりorichuồng, cũi, xà lim
オリエンテーションおりえんてーしょんorienteeshonbuổi định hướng
折り返すおりかえすorikaesugấp lại, lật lại; quay lại (gọi lại)
織物おりものorimonohàng dệt, vải
俺おれoretao, tớ (nam, suồng sã)
愚かおろかorokangu ngốc, dại dột
おろそかおろそかorosokacẩu thả, sao nhãng, lơ là
おんぶおんぶonbucõng (trên lưng)
オンラインおんらいんonraintrực tuyến
温和おんわonwaôn hòa, hiền hậu
我がgacái tôi, bản ngã
カーペットかーぺっとkaapettothảm (trải sàn)
~界かいkaigiới, ngành (hậu tố)
~街がいgaiphố (hậu tố)
改悪かいあくkaiakusửa đổi theo hướng xấu đi
海運かいうんkaiunvận tải biển
外貨がいかgaikangoại tệ
改革かいかくkaikakucải cách
貝殻かいがらkaigaravỏ sò, vỏ ốc
外観がいかんgaikanngoại hình, bề ngoài
階級かいきゅうkaikyuugiai cấp, cấp bậc
海峡かいきょうkaikyoueo biển
会見かいけんkaikenhội kiến, họp báo
介護かいごkaigochăm sóc, điều dưỡng
開催かいさいkaisaitổ chức (hội nghị, sự kiện)
回収かいしゅうkaishuuthu hồi
改修かいしゅうkaishuusửa chữa, cải tạo
怪獣かいじゅうkaijuuquái vật, quái thú
解除かいじょkaijohủy bỏ, giải trừ, gỡ bỏ
外相がいしょうgaishouBộ trưởng Ngoại giao
害するがいするgaisurulàm hại, xúc phạm
概説がいせつgaisetsukhái quát, đại cương
回送かいそうkaisouchuyển tiếp; xe chạy rỗng về bến
階層かいそうkaisoutầng lớp, tầng bậc
開拓かいたくkaitakukhai hoang, khai phá
会談かいだんkaidanhội đàm
改定かいていkaiteisửa đổi (quy định, giá)
改訂かいていkaiteisửa đổi, hiệu đính (sách)
ガイドがいどgaidohướng dẫn viên
街道かいどうkaidouđường cái, quốc lộ
該当がいとうgaitoutương ứng, thuộc về (điều khoản)
街頭がいとうgaitoungoài phố, trên đường phố
ガイドブックがいどぶっくgaidobukkusách hướng dẫn du lịch
介入かいにゅうkainyuucan thiệp
概念がいねんgainenkhái niệm
開発かいはつkaihatsuphát triển, khai thác
海抜かいばつkaibatsuđộ cao so với mực nước biển
介抱かいほうkaihouchăm sóc, săn sóc
解剖かいぼうkaibougiải phẫu, mổ xẻ
外来がいらいgairaingoại lai, du nhập; khám ngoại trú
回覧かいらんkairanchuyền tay nhau đọc, thông báo luân phiên
概略がいりゃくgairyakuđại cương, sơ lược
海流かいりゅうkairyuuhải lưu
改良かいりょうkairyoucải tiến, cải thiện
回路かいろkairomạch điện
海路かいろkairođường biển
省みるかえりみるkaerimirutự xét lại, tự kiểm điểm
顧みるかえりみるkaerimirunhìn lại, ngoảnh lại; đoái hoài
顔付きかおつきkaotsukinét mặt, vẻ mặt
課外かがいkagaingoại khóa
掲げるかかげるkakagerutreo, giương (cờ); nêu ra
かかとかかとkakatogót chân, gót giày
書き取るかきとるkakitorughi chép, chép chính tả
掻き回すかきまわすkakimawasukhuấy, quấy; gây rối
かく (はじを)かく (はじを)kaku (hajio)bị xấu hổ, bẽ mặt
~画かくkakunét (chữ Hán) (hậu tố)
学芸がくげいgakugeihọc thuật và nghệ thuật
格差かくさkakusachênh lệch, khoảng cách (giàu nghèo)
拡散かくさんkakusankhuếch tán, lan rộng
学士がくしgakushicử nhân
各種かくしゅkakushucác loại
隔週かくしゅうkakushuucách tuần, hai tuần một lần
確信かくしんkakushintin chắc, niềm tin vững chắc
革新かくしんkakushinđổi mới, cách tân
学説がくせつgakusetsuhọc thuyết
確定かくていkakuteixác định, quyết định chính thức
カクテルかくてるkakuterucocktail
獲得かくとくkakutokugiành được, đạt được
楽譜がくふgakufubản nhạc, nhạc phổ
確保かくほkakuhođảm bảo, giữ chắc
革命かくめいkakumeicách mạng
確立かくりつkakuritsuxác lập, thiết lập
賭かけkakecá cược, đánh bạc
掛~かけkakemua chịu, bán chịu (tiền tố)
~掛けかけkakegiá treo, móc treo (hậu tố)
崖がけgakevách đá
駆け足かけあしkakeashichạy nhanh, chạy bộ
家計かけいkakeichi tiêu gia đình
駆けっこかけっこkakekkochạy đua (trẻ em)
加工かこうkakougia công, chế biến
化合かごうkagouhóa hợp
かさばるかさばるkasabarucồng kềnh
かさむかさむkasamutăng lên, chồng chất (chi phí)
箇条書かじょうがきkajougakigạch đầu dòng, liệt kê từng mục
頭かしらkashirađầu; thủ lĩnh, người đứng đầu
微かかすかkasukamờ nhạt, yếu ớt, thoáng
霞むかすむkasumumờ đi, mờ ảo
擦るかするkasurusượt qua, cọ xát
火星かせいkaseisao Hỏa
化石かせきkasekihóa thạch
河川かせんkasensông ngòi
化繊かせんkasensợi tổng hợp
過疎かそkasothưa dân, giảm dân số
片~かたkatamột (bên), đơn (tiền tố)
片言かたことkatakotobập bẹ, nói lõm bõm
傾けるかたむけるkatamukerunghiêng, dốc (sức); lắng nghe
固めるかためるkatamerulàm cứng, củng cố
傍らかたわらkatawarabên cạnh; đồng thời
花壇かだんkadanbồn hoa
家畜かちくkachikugia súc
且つかつkatsuvà, hơn nữa
がっくりがっくりgakkurithất vọng, gục xuống
合唱がっしょうgasshouhợp xướng
がっしりがっしりgasshirichắc nịch, vạm vỡ
合致がっちgatchinhất trí, khớp với
がっちりがっちりgatchirichắc chắn, rắn chắc; chặt chẽ
かつてかつてkatsuteđã từng, trước đây
勝手かってkattetùy tiện, ích kỷ; tình hình; bếp
カットかっとkattocắt; cảnh phim, hình minh họa
活発かっぱつkappatsuhoạt bát, sôi nổi
合併がっぺいgappeisáp nhập, hợp nhất
カテゴリーかてごりーkategoriidanh mục, phạm trù
叶うかなうkanauthành hiện thực, được toại nguyện
叶えるかなえるkanaeruđáp ứng, biến (ước mơ) thành hiện thực
金槌かなづちkanazuchibúa sắt; người không biết bơi
かなわないかなわないkanawanaikhông địch nổi; không chịu nổi
加入かにゅうkanyuugia nhập
予てかねてkanetetừ trước, sẵn
庇うかばうkabauche chở, bao che
株式かぶしきkabushikicổ phần, cổ phiếu
かぶれるかぶれるkaburerubị mẩn, dị ứng; bị ảnh hưởng, nhiễm
花粉かふんkafunphấn hoa
貨幣かへいkaheitiền tệ
構えるかまえるkamaerudựng (nhà, cửa hàng); thủ thế, sẵn sàng
過密かみつkamitsuquá tải, quá đông
噛み切るかみきるkamikirucắn đứt
カムバックかむばっくkamubakkusự trở lại (comeback)
カメラマンかめらまんkameramannhiếp ảnh gia, người quay phim
粥かゆkayucháo
体付きからだつきkaradatsukivóc dáng, thân hình
絡むからむkaramuquấn vào, vướng; liên quan; gây sự
かりにかりにkarinitạm thời; giả sử
カルテかるてkarutebệnh án
ガレージがれーじgareejiga-ra
過労かろうkaroulàm việc quá sức
かろうじてかろうじてkaroujitevừa đủ, suýt soát, khó khăn lắm mới
交すかわすkawasutrao đổi, giao (lời, ánh mắt)
代る代るかわるがわるkawarugawaruluân phiên, lần lượt
簡易かんいkan'igiản tiện, đơn giản
灌漑かんがいkangaitưới tiêu
眼科がんかgankakhoa mắt
眼球がんきゅうgankyuunhãn cầu
玩具がんぐganguđồ chơi
簡潔かんけつkanketsungắn gọn, súc tích
還元かんげんkangenhoàn nguyên, khử; hoàn trả
看護かんごkangođiều dưỡng, chăm sóc
漢語かんごkangotừ Hán Nhật
頑固がんこgankongoan cố, cứng đầu
勧告かんこくkankokukhuyến cáo
換算かんさんkansanquy đổi
監視かんしkanshigiám sát, canh chừng
慣習かんしゅうkanshuutập quán
観衆かんしゅうkanshuukhán giả, quần chúng
願書がんしょganshođơn xin (nhập học)
干渉かんしょうkanshoucan thiệp
頑丈がんじょうganjouchắc chắn, vững chãi, bền
感触かんしょくkanshokucảm giác (khi chạm), ấn tượng
肝心かんじんkanjincốt lõi, quan trọng nhất
肝腎かんじんkanjincốt lõi, quan trọng nhất
関税かんぜいkanzeithuế quan
岩石がんせきgansekiđá, nham thạch
感染かんせんkansenlây nhiễm, nhiễm (bệnh)
幹線かんせんkansentuyến chính, trục chính
簡素かんそkansogiản dị, đơn giản
観点かんてんkantenquan điểm
感度かんどkandođộ nhạy
カンニングかんにんぐkanningugian lận (thi cử), quay cóp
元年がんねんgannennăm đầu tiên (niên hiệu)
幹部かんぶkanbucán bộ chủ chốt, ban lãnh đạo
完ぺきかんぺきkanpekihoàn hảo
勘弁かんべんkanbentha thứ, bỏ qua
感無量かんむりょうkanmuryouxúc động vô cùng
勧誘かんゆうkan'yuumời chào, chiêu mộ
関与かんよkan'yotham gia, can dự
寛容かんようkan'youkhoan dung, độ lượng
元来がんらいganraivốn dĩ, từ trước đến nay
観覧かんらんkanrantham quan, xem
慣例かんれいkanreithông lệ, lệ thường
還暦かんれきkanrekisinh nhật tuổi 60
貫禄かんろくkanrokuphong thái, uy thế
緩和かんわkanwanới lỏng, giảm nhẹ
議案ぎあんgiandự thảo luật, đề án
危害きがいkigaisự nguy hại, tổn hại
企画きかくkikakulên kế hoạch, dự án
規格きかくkikakuquy cách, tiêu chuẩn
着飾るきかざるkikazarudiện, ăn mặc lộng lẫy
気兼ねきがねkiganengại ngùng, khách sáo
気軽きがるkigaruthoải mái, dễ dàng
危機ききkikikhủng hoảng, nguy cơ
聞き取りききとりkikitoringhe hiểu; lấy ý kiến, phỏng vấn
効き目ききめkikimehiệu quả, công hiệu
帰京ききょうkikyouvề Tokyo
戯曲ぎきょくgikyokukịch bản, hí khúc
基金ききんkikinquỹ
喜劇きげきkigekihài kịch
議決ぎけつgiketsunghị quyết, biểu quyết
棄権きけんkikenbỏ phiếu trắng, bỏ quyền
既婚きこんkikonđã kết hôn
気障きざkizalàm bộ, kiểu cách, điệu
記載きさいkisaighi chép, đăng tải
兆きざしkizashiđiềm báo, dấu hiệu
気質きしつkishitsukhí chất, tính khí
期日きじつkijitsungày đã định, kỳ hạn
きしむきしむkishimukêu cót két, kẽo kẹt
議事堂ぎじどうgijidoutòa nhà Quốc hội
記述きじゅつkijutsumô tả, ghi chép
気象きしょうkishoukhí tượng
傷付くきずつくkizutsukubị thương, bị tổn thương
傷付けるきずつけるkizutsukerulàm bị thương, làm tổn thương
犠牲ぎせいgiseihy sinh
汽船きせんkisentàu hơi nước
寄贈きぞうkizoutặng, hiến tặng
偽造ぎぞうgizoulàm giả, giả mạo
貴族きぞくkizokuquý tộc
議題ぎだいgidaichủ đề thảo luận, nghị sự
鍛えるきたえるkitaerurèn luyện, tôi (kim loại)
気立てきだてkidatetính tình, bản tính
来るきたるkitarusắp tới, tới (ngày)
きちっときちっとkichittongay ngắn, chỉn chu, chính xác
几帳面きちょうめんkichoumencẩn thận, tỉ mỉ, ngăn nắp
きっかりきっかりkikkariđúng, chính xác (số lượng, thời gian)
きっちりきっちりkitchirivừa khít, chặt; chính xác
きっぱりきっぱりkipparidứt khoát, rõ ràng
規定きていkiteiquy định
起点きてんkitenđiểm khởi đầu
軌道きどうkidouquỹ đạo; đường ray
技能ぎのうginoukỹ năng
規範きはんkihanquy phạm, chuẩn mực
気品きひんkihinkhí chất thanh cao, thanh lịch
気風きふうkifuukhí phong, tính cách (nhóm)
起伏きふくkifukunhấp nhô; thăng trầm
規模きぼkiboquy mô
気まぐれきまぐれkimagurethất thường, đồng bóng
生真面目きまじめkimajimenghiêm túc quá mức, chân phương
期末きまつkimatsucuối kỳ
きまりわるいきまりわるいkimariwaruingượng ngùng, xấu hổ
記名きめいkimeighi tên, ký tên
規約きやくkiyakuquy ước, điều lệ
脚色きゃくしょくkyakushokuchuyển thể kịch; thêm thắt
逆転ぎゃくてんgyakutenđảo ngược, lội ngược dòng
脚本きゃくほんkyakuhonkịch bản
華奢きゃしゃkyashamảnh mai, thanh mảnh
客観きゃっかんkyakkankhách quan
キャッチきゃっちkyatchibắt, nắm bắt
キャリアきゃりあkyariasự nghiệp; công chức cao cấp
救援きゅうえんkyuuencứu viện, cứu trợ
休学きゅうがくkyuugakutạm nghỉ học, bảo lưu
究極きゅうきょくkyuukyokucuối cùng, tột cùng
窮屈きゅうくつkyuukutsuchật chội, gò bó
球根きゅうこんkyuukoncủ (cây)
救済きゅうさいkyuusaicứu tế, cứu trợ
給仕きゅうじkyuujiphục vụ bàn; người hầu
給食きゅうしょくkyuushokubữa ăn tập thể, cơm trưa trường học
休戦きゅうせんkyuusenđình chiến
宮殿きゅうでんkyuudencung điện
旧知きゅうちkyuuchingười quen cũ
窮乏きゅうぼうkyuubounghèo túng, cùng quẫn
寄与きよkiyođóng góp, góp phần
強きょうkyoumạnh; hơn một chút (VD: 10 m強)
~狂きょうkyoungười cuồng ~, fan cuồng (hậu tố)
驚異きょういkyouikỳ diệu, điều kinh ngạc
教科きょうかkyoukamôn học
協会きょうかいkyoukaihiệp hội
共学きょうがくkyougakuhọc chung nam nữ
共感きょうかんkyoukanđồng cảm
境遇きょうぐうkyouguuhoàn cảnh, cảnh ngộ
教訓きょうくんkyoukunbài học, giáo huấn
強行きょうこうkyoukoucưỡng chế thi hành, làm bất chấp
強硬きょうこうkyoukoucứng rắn, kiên quyết
教材きょうざいkyouzaitài liệu giảng dạy, giáo trình
凶作きょうさくkyousakumất mùa
業者ぎょうしゃgyoushanhà buôn, doanh nghiệp, người kinh doanh
教習きょうしゅうkyoushuuđào tạo, huấn luyện (lái xe...)
郷愁きょうしゅうkyoushuunỗi nhớ quê, hoài niệm
教職きょうしょくkyoushokunghề dạy học
興じるきょうじるkyoujiruvui thú, mải mê vui chơi
強制きょうせいkyouseicưỡng chế, bắt buộc
行政ぎょうせいgyouseihành chính
業績ぎょうせきgyousekithành tích, thành quả kinh doanh
共存きょうぞんkyouzoncùng tồn tại, chung sống
協定きょうていkyouteihiệp định
郷土きょうどkyoudoquê hương, địa phương
脅迫きょうはくkyouhakuđe dọa, uy hiếp
業務ぎょうむgyoumunghiệp vụ, công việc
共鳴きょうめいkyoumeicộng hưởng; đồng cảm
郷里きょうりkyouriquê nhà
強烈きょうれつkyouretsumãnh liệt, dữ dội
共和きょうわkyouwacộng hòa
局限きょくげんkyokugengiới hạn, hạn chế
極端きょくたんkyokutancực đoan, thái quá
居住きょじゅうkyojuucư trú
拒絶きょぜつkyozetsucự tuyệt, từ chối
漁船ぎょせんgyosentàu đánh cá
漁村ぎょそんgyosonlàng chài
拒否きょひkyohitừ chối, phủ quyết
許容きょようkyoyoucho phép, chấp nhận (trong giới hạn)
清らかきよらかkiyorakatrong sạch, thanh khiết
きらびやかきらびやかkirabiyakalộng lẫy, rực rỡ, hào nhoáng
~きりきりkirichỉ ~; suốt ~, kể từ ~ (hậu tố)
義理ぎりgiringhĩa vụ, ơn nghĩa; quan hệ thông gia
切替きりかえkirikaechuyển đổi, đổi sang
気流きりゅうkiryuuluồng không khí
切れ目きれめkiremevết cắt, khe hở; chỗ ngắt
疑惑ぎわくgiwakunghi ngờ, nghi vấn
極めてきわめてkiwametecực kỳ, vô cùng
近眼きんがんkingancận thị
緊急きんきゅうkinkyuukhẩn cấp
近郊きんこうkinkouvùng ngoại ô
均衡きんこうkinkoucân bằng
禁じるきんじるkinjirucấm
勤勉きんべんkinbencần cù, chăm chỉ
吟味ぎんみginmixem xét kỹ, nếm thử kỹ
勤務きんむkinmulàm việc, công tác
禁物きんもつkinmotsuđiều cấm kỵ, điều nên tránh
勤労きんろうkinroulao động, cần lao
クイズくいずkuizucâu đố
食い違うくいちがうkuichigaumâu thuẫn, không khớp, sai lệch
空間くうかんkuukankhông gian
空腹くうふくkuufukubụng đói
区画くかくkukakukhu vực, phân khu
区間くかんkukanđoạn, khu đoạn (đường)
茎くきkukithân cây, cuống
区切りくぎりkugirichỗ ngắt, điểm dừng; kết thúc một giai đoạn
くぐるくぐるkuguruchui qua, lách qua; vượt qua
くじ (~をひく)くじ (をひく)kuji (ohiku)xổ số, rút thăm
くじびきくじびきkujibikibốc thăm, rút thăm
くすぐったいくすぐったいkusuguttainhột; ngượng ngùng
愚痴ぐちguchilời than phiền, càu nhàu
口吟むくちずさむkuchizusamungâm nga, hát khe khẽ
嘴くちばしkuchibashimỏ (chim)
朽ちるくちるkuchirumục nát, mục rữa
覆すくつがえすkutsugaesulật đổ, lật ngược
くっきりくっきりkukkirirõ nét, rõ ràng
屈折くっせつkussetsukhúc xạ; uốn cong; (tâm lý) méo mó
ぐっとぐっとguttomạnh, chặt; hơn hẳn, nhiều
首飾りくびかざりkubikazarivòng cổ
首輪くびわkubiwavòng cổ (chó, mèo)
組み込むくみこむkumikomulồng vào, đưa vào, tích hợp
組み合わせるくみあわせるkumiawaserukết hợp, ghép lại
蔵くらkuranhà kho
グレーぐれーgureemàu xám
クレーンくれーんkureencần cẩu
玄人くろうとkuroutochuyên gia, người trong nghề
黒字くろじkurojicó lãi, thặng dư
軍艦ぐんかんgunkantàu chiến
軍事ぐんじgunjiquân sự
君主くんしゅkunshuquân chủ
群集ぐんしゅうgunshuuđám đông, quần chúng
群衆ぐんしゅうgunshuuđám đông, quần chúng
軍備ぐんびgunbiquân bị, trang bị quân sự
軍服ぐんぷくgunpukuquân phục
芸げいgeitài nghệ, nghệ thuật biểu diễn
経過けいかkeikadiễn biến, trôi qua
軽快けいかいkeikainhẹ nhàng, nhanh nhẹn
警戒けいかいkeikaicảnh giác, đề phòng
敬具けいぐkeigukính thư (cuối thư)
軽減けいげんkeigengiảm nhẹ
掲載けいさいkeisaiđăng tải (báo, tạp chí)
傾斜けいしゃkeishađộ dốc, nghiêng
形成けいせいkeiseihình thành
形勢けいせいkeiseitình thế, cục diện
軽率けいそつkeisotsukhinh suất, hấp tấp
刑罰けいばつkeibatsuhình phạt
経費けいひkeihikinh phí, chi phí
警部けいぶkeibuthanh tra cảnh sát
転換てんかんtenkanchuyển đổi, chuyển hướng
転居てんきょtenkyochuyển nhà
転勤てんきんtenkinchuyển công tác
点検てんけんtenkenkiểm tra
電源でんげんdengennguồn điện; công tắc nguồn
天国てんごくtengokuthiên đường
天才てんさいtensaithiên tài
天災てんさいtensaithiên tai
展示てんじtenjitriển lãm, trưng bày
伝説でんせつdensetsutruyền thuyết
点線てんせんtensenđường chấm chấm
転じるてんじるtenjiruchuyển, đổi hướng
転ずるてんずるtenzuruchuyển, đổi hướng
天体てんたいtentaithiên thể
伝達でんたつdentatsutruyền đạt
天地てんちtenchitrời đất; trên dưới
てんでてんでtendehoàn toàn (không)
転任てんにんtenninchuyển nhiệm, đổi vị trí công tác
展望てんぼうtenboutầm nhìn, triển vọng
伝来でんらいdenraidu nhập; truyền đời
転落てんらくtenrakurơi xuống, sa sút
問い合わせるといあわせるtoiawaseruhỏi, liên hệ hỏi thông tin
当~とうtou~ này, ~ chúng tôi (tiền tố)
胴どうdouthân mình, thân
同意どういdouiđồng ý; đồng nghĩa
動員どういんdouinhuy động
同感どうかんdoukanđồng cảm, cùng ý kiến
陶器とうきtoukiđồ gốm
討議とうぎtougithảo luận
動機どうきdoukiđộng cơ (lý do)
等級とうきゅうtoukyuucấp bậc, đẳng cấp
同級どうきゅうdoukyuucùng lớp, cùng cấp
同居どうきょdoukyosống chung
登校とうこうtoukouđến trường, đi học
統合とうごうtougouhợp nhất, thống nhất
動向どうこうdoukouxu hướng, động thái
投資とうしtoushiđầu tư
同情どうじょうdoujouđồng cảm, thương cảm
道場どうじょうdoujouvõ đường; nơi tu hành
統制とうせいtouseikiểm soát, quản lý
当選とうせんtousentrúng cử; trúng giải
逃走とうそうtousoubỏ trốn, đào tẩu
統率とうそつtousotsuthống lĩnh, chỉ huy
到達とうたつtoutatsuđạt tới, đến nơi
統治とうちtouchithống trị, cai trị
仕切るしきるshikirungăn cách, phân chia; điều hành, chỉ huy
資金しきんshikinvốn, quỹ
軸じくjikutrục; cán, cuộn tranh
しくじるしくじるshikujiruthất bại, làm hỏng
仕組しくみshikumicơ cấu, cơ chế
死刑しけいshikeitử hình
湿気るしけるshikeruẩm, bị ẩm
施行しこうshikouthi hành (luật)
思考しこうshikoutư duy, suy nghĩ
志向しこうshikouđịnh hướng, chí hướng
嗜好しこうshikousở thích, khẩu vị
事項じこうjikouđiều khoản, hạng mục
時刻表じこくひょうjikokuhyoubảng giờ (tàu, xe)
地獄じごくjigokuđịa ngục
時差じさjisachênh lệch múi giờ
自在じざいjizaitự do, tùy ý
視察しさつshisatsuthị sát
資産しさんshisantài sản
支持しじshijiủng hộ
自主じしゅjishutự chủ
自首じしゅjishuđầu thú, tự thú
刺繍ししゅうshishuuthêu thùa
市場しじょうshijouthị trường
辞職じしょくjishokutừ chức
雫しずくshizukugiọt nước
システムしすてむshisutemuhệ thống
沈めるしずめるshizumerunhấn chìm, dìm xuống
施設しせつshisetsucơ sở, thiết bị, công trình
事前じぜんjizentrước, sự chuẩn bị trước
子息しそくshisokucon trai (kính ngữ)
持続じぞくjizokuduy trì, kéo dài liên tục
自尊心じそんしんjisonshinlòng tự trọng
慕うしたうshitaungưỡng mộ, yêu mến, nhớ thương
下心したごころshitagokoroý đồ ngầm, mưu đồ
下地したじshitajinền tảng, nền; lớp lót
親しむしたしむshitashimuthân thiết, gần gũi; làm quen với
下調べしたしらべshitashirabetìm hiểu trước, điều tra sơ bộ
愛想あいそうaisousự niềm nở, hòa nhã
間柄あいだがらaidagaraquan hệ, mối quan hệ
合間あいまaimakhoảng nghỉ, lúc rảnh
敢えてあえてaetedám, cố tình
仰ぐあおぐaogungước nhìn; tôn kính; xin (chỉ thị)
垢あかakaghét, cáu bẩn
赤字あかじakajithâm hụt, lỗ
明かすあかすakasutiết lộ; thức suốt (đêm)
赤らむあからむakaramuửng đỏ
上がりあがりagariđi lên; thu nhập; hoàn thành, kết thúc
諦めあきらめakiramesự cam chịu, từ bỏ
アクセルあくせるakuseruchân ga
あくどいあくどいakudoilòe loẹt; thâm độc, quá quắt
顎あごagocằm
憧れあこがれakogareniềm khao khát, ngưỡng mộ
麻あさasacây gai, vải lanh
あざあざazavết bầm; vết bớt
浅ましいあさましいasamashiiđáng hổ thẹn, hèn hạ
欺くあざむくazamukulừa dối, đánh lừa
鮮やかあざやかazayakatươi sáng, rực rỡ; điêu luyện
嘲笑うあざわらうazawarauchế nhạo, cười nhạo
悪しからずあしからずashikarazuxin đừng phật lòng, mong thông cảm
味わいあじわいajiwaihương vị, vị
焦るあせるaserunóng vội, sốt ruột
あせる (こえが~)あせる (こえが)aseru (koega)phai màu, bạc màu
値あたいataigiá trị, giá
値するあたいするataisuruđáng, xứng đáng
悪化あっかakkaxấu đi, trở nên tồi tệ
扱いあつかいatsukaicách đối xử, xử lý
呆気ないあっけないakkenaichóng vánh, hụt hẫng, quá dễ dàng
あっさりあっさりassarithanh đạm; dễ dàng, nhẹ nhàng
斡旋あっせんassenmôi giới, giới thiệu (việc làm)
圧倒あっとうattouáp đảo, lấn át
圧迫あっぱくappakuáp bức, chèn ép
あつらえるあつらえるatsuraeruđặt làm, đặt may
圧力あつりょくatsuryokuáp lực
当てあてatemục tiêu; sự trông cậy
~宛あてategửi đến, gửi cho (hậu tố)
当て字あてじatejichữ mượn âm (ateji)
跡継ぎあとつぎatotsugingười thừa kế, người kế nghiệp
後回しあとまわしatomawashiđể sau, hoãn lại
油絵あぶらえaburaetranh sơn dầu
アプローチあぷろーちapuroochitiếp cận, cách tiếp cận
あべこべあべこべabekobengược, trái ngược
甘えるあまえるamaerunũng nịu, làm nũng; ỷ lại
雨具あまぐamaguđồ đi mưa
甘口あまくちamakuchivị ngọt, ngọt dịu
アマチュアあまちゅあamachuanghiệp dư
網あみamilưới
操るあやつるayatsuruđiều khiển, thao túng; thông thạo (ngôn ngữ)
危ぶむあやぶむayabumulo ngại, nghi ngại
あやふやあやふやayafuyamơ hồ, không rõ ràng
過ちあやまちayamachilỗi lầm, sai lầm
誤るあやまるayamarunhầm lẫn, sai lầm
歩みあゆみayumibước đi; quá trình, lịch sử
歩むあゆむayumubước đi, đi
予めあらかじめarakajimetrước, sẵn từ trước
荒らすあらすarasutàn phá, làm hỗn loạn
争いあらそいarasoitranh chấp, xung đột
改まるあらたまるaratamaruđược đổi mới; trở nên trang trọng
荒っぽいあらっぽいarappoithô bạo, cục cằn
アラブあらぶarabuẢ Rập
霰あられararemưa đá (hạt nhỏ)
有り様ありさまarisamatình trạng, quang cảnh
ありのままありのままarinomamanhư thật, nguyên như vậy
ありふれるありふれるarifurerubình thường, phổ biến, tầm thường
アルカリあるかりarukarikiềm
アルミあるみaruminhôm
アワーあわーawaagiờ (khung giờ)
合わすあわすawasuhợp lại, gộp; điều chỉnh khớp
~合せあわせawasetổng cộng; kết hợp (hậu tố)
アンコールあんこーるankoorubiểu diễn lại theo yêu cầu, encore
暗殺あんさつansatsuám sát
暗算あんざんanzantính nhẩm
暗示あんじanjiám chỉ, gợi ý
案じるあんじるanjirulo lắng, băn khoăn
安静あんせいanseinghỉ ngơi tĩnh dưỡng
案の定あんのじょうannojouquả nhiên, đúng như dự đoán
いい加減いいかげんiikagentùy tiện, vô trách nhiệm; vừa phải
言い訳いいわけiiwakelời bào chữa, lý do
イェスいぇすiesuvâng, có; Chúa Giê-su
家出いえでiedebỏ nhà ra đi
生かすいかすikasugiữ mạng sống; tận dụng, phát huy
いかにいかにikanithế nào, làm sao; dù ... đến đâu
いかにもいかにもikanimođúng là, thật là
異議いぎigidị nghị, phản đối
生き甲斐いきがいikigailẽ sống, ý nghĩa cuộc sống
行き違いいきちがいikichigaiđi lệch nhau; hiểu lầm
意気込むいきごむikigomuhăng hái, hào hứng
育成いくせいikuseinuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng
幾多いくたikutanhiều, vô số
(花を〜) 生ける, 活ける(はなを) いける(hanao) ikerucắm (hoa)
異見いけんikený kiến khác, dị kiến
意向いこうikouý hướng, ý định
移行いこうikouchuyển tiếp, chuyển sang
いざいざizanào, nào thì; lúc hệ trọng
移住いじゅうijuudi cư
衣装いしょうishoutrang phục
いじるいじるijirunghịch, sờ mó, mân mê
異性いせいiseingười khác giới
遺跡いせきisekidi tích
依存いぞんizonphụ thuộc, lệ thuộc
委託いたくitakuủy thác
いたっていたってitattecực kỳ, rất
出世しゅっせshussethăng tiến, thành đạt
出題しゅつだいshutsudaira đề
出動しゅつどうshutsudouxuất động, điều động
出費しゅっぴshuppichi phí, khoản chi
出品しゅっぴんshuppintrưng bày, đưa sản phẩm dự triển lãm
主導しゅどうshudouchủ đạo
主任しゅにんshuninchủ nhiệm, người phụ trách
首脳しゅのうshunounguyên thủ, lãnh đạo cấp cao
守備しゅびshubiphòng thủ
手法しゅほうshuhouthủ pháp, kỹ thuật
樹木じゅもくjumokucây cối
樹立じゅりつjuritsuthiết lập, lập nên
準急じゅんきゅうjunkyuutàu tốc hành thường
準じるじゅんじるjunjirutuân theo, căn cứ theo
~署しょshosở, cục (hậu tố)
~症しょうshouchứng bệnh (hậu tố)
~証しょうshougiấy chứng nhận, thẻ (hậu tố)
~嬢じょうjoucô, tiểu thư (hậu tố)
上位じょういjouivị trí trên, thứ hạng cao
上演じょうえんjouencông diễn, trình diễn
城下じょうかjoukavùng dưới chân thành, thành thị phong kiến
消去しょうきょshoukyoxóa, loại bỏ
上空じょうくうjoukuubầu trời, trên không
衝撃しょうげきshougekichấn động, cú sốc, va chạm
証言しょうげんshougenlời khai, chứng nhận
証拠しょうこshoukochứng cứ
照合しょうごうshougouđối chiếu, kiểm tra
詳細しょうさいshousaichi tiết, tường tận
上昇じょうしょうjoushoutăng lên, đi lên
昇進しょうしんshoushinthăng chức
称するしょうするshousuruxưng là, gọi là; viện cớ
情勢じょうせいjouseitình thế, tình hình
消息しょうそくshousokutin tức, tung tích
承諾しょうだくshoudakuchấp thuận, đồng ý
情緒じょうちょjouchocảm xúc; không khí, phong vị
情緒じょうしょjoushocảm xúc; không khí, phong vị
象徴しょうちょうshouchoubiểu tượng, tượng trưng
小児科しょうにかshounikakhoa nhi
使用人しようにんshiyouninngười làm thuê, người hầu
情熱じょうねつjounetsunhiệt huyết, đam mê
譲歩じょうほjouhonhượng bộ
条約じょうやくjouyakuđiều ước, hiệp ước
勝利しょうりshourithắng lợi
上陸じょうりくjourikuđổ bộ, lên bờ
蒸溜じょうりゅうjouryuuchưng cất
奨励しょうれいshoureikhuyến khích
ショーしょーshoobuổi trình diễn, show
除外じょがいjogailoại trừ
職員しょくいんshokuinnhân viên, viên chức
植民地しょくみんちshokuminchithuộc địa
職務しょくむshokumuchức vụ, nhiệm vụ
諸君しょくんshokuncác bạn, quý vị
助言じょげんjogenlời khuyên
徐行じょこうjokouchạy chậm, giảm tốc
所在しょざいshozainơi ở, chỗ (đặt), tung tích
所持しょじshojimang theo, sở hữu
所属しょぞくshozokutrực thuộc, thuộc về
処置しょちshochixử lý, xử trí; điều trị
しょっちゅうしょっちゅうshotchuuluôn luôn, thường xuyên
所定しょていshoteiquy định sẵn, đã định
所得しょとくshotokuthu nhập
処罰しょばつshobatsuxử phạt
初版しょはんshohanxuất bản lần đầu
書評しょひょうshohyoubình luận sách
処分しょぶんshobunxử lý, vứt bỏ; xử phạt
庶民しょみんshominthứ dân, dân thường
庶務しょむshomutổng vụ, hành chính
所有しょゆうshoyuusở hữu
調べしらべshirabesự điều tra; giai điệu
自立じりつjiritsutự lập
記すしるすshirusughi lại, viết ra
指令しれいshireichỉ lệnh, mệnh lệnh
~心しんshinlòng ~, tâm ~ (hậu tố)
陣じんjintrận địa, doanh trại
進化しんかshinkatiến hóa
人格じんかくjinkakunhân cách
審議しんぎshingithẩm nghị, xem xét
新婚しんこんshinkontân hôn, mới cưới
審査しんさshinsathẩm tra, chấm (thi)
人材じんざいjinzainhân tài
紳士しんしshinshiquý ông
真実しんじつshinjitsusự thật, chân thật
信者しんじゃshinjatín đồ
真珠しんじゅshinjungọc trai
進出しんしゅつshinshutsutiến vào (thị trường), mở rộng
心情しんじょうshinjoutâm tư, tình cảm
新人しんじんshinjinngười mới
神聖しんせいshinseithần thánh, linh thiêng
親善しんぜんshinzenthân thiện, hữu nghị
真相しんそうshinsouchân tướng, sự thật
迅速じんそくjinsokunhanh chóng, mau lẹ
人体じんたいjintaicơ thể người
新築しんちくshinchikuxây mới
心中しんじゅうshinjuutự tử đôi
進呈しんていshinteibiếu tặng
進展しんてんshintentiến triển
神殿しんでんshindenđền thờ, điện thờ
進度しんどshindotiến độ
振動しんどうshindouchấn động, rung
新入生しんにゅうせいshinnyuuseitân sinh viên, học sinh mới
信任しんにんshinnintín nhiệm
神秘しんぴshinpithần bí, huyền bí
辛抱しんぼうshinbounhẫn nại, chịu đựng
人民じんみんjinminnhân dân
侵略しんりゃくshinryakuxâm lược
診療しんりょうshinryoukhám và chữa bệnh
粋すいsuitinh túy, tinh hoa; sành điệu
水源すいげんsuigennguồn nước, đầu nguồn
推進すいしんsuishinthúc đẩy, đẩy mạnh; lực đẩy
吹奏すいそうsuisouthổi kèn, diễn tấu nhạc cụ hơi
推測すいそくsuisokusuy đoán, phỏng đoán
水田すいでんsuidenruộng nước
推理すいりsuirisuy luận; (truyện) trinh thám
数詞すうしsuushisố từ
崇拝すうはいsuuhaisùng bái, tôn thờ
据え付けるすえつけるsuetsukerulắp đặt, gắn cố định
据えるすえるsueruđặt, để; bổ nhiệm; quyết tâm
すがすがしいすがすがしいsugasugashiitrong lành, sảng khoái
救いすくいsukuisự cứu giúp, cứu rỗi
すくう (みずを~)すくう (みずを)sukuu (mizuo)vớt, múc
健やかすこやかsukoyakakhỏe mạnh, lành mạnh
濯ぐすすぐsusugusúc, giũ, rửa sạch
進みすすみsusumitiến độ, sự tiến triển
裾すそsusogấu (quần, váy), vạt áo; chân (núi)
スタジオすたじおsutajiophòng thu, studio
スチームすちーむsuchiimuhơi nước
ストライキすとらいきsutoraikiđình công
ストすとsutođình công
ストローすとろーsutorooống hút
ストロボすとろぼsutorobođèn flash
すばしこいすばしこいsubashikoinhanh nhẹn, lanh lợi
素早いすばやいsubayainhanh nhẹn, mau lẹ
ずばりずばりzubarithẳng thừng, nói trúng phóc
スプリングすぷりんぐsupuringulò xo; mùa xuân
スペースすぺーすsupeesukhông gian, chỗ trống
ずぶぬれずぶぬれzubunureướt sũng
スポーツカーすぽーつかーsupootsukaaxe thể thao
澄ますすますsumasulàm trong; lắng (tai) nghe; ra vẻ thản nhiên
清ますすますsumasulàm trong; lắng (tai) nghe
済ますすますsumasulàm xong, giải quyết; xoay xở cho qua
すみやかすみやかsumiyakanhanh chóng, mau lẹ
スラックスすらっくすsurakkusuquần âu, quần dài
ずらっとずらっとzurattoxếp thành hàng dài
ずるずるずるずるzuruzurukéo lê; dây dưa, kéo dài; sụt sịt
ずれずれzuređộ lệch, khoảng cách
すれちがいすれちがいsurechigaiđi ngang qua nhau, lỡ nhau
擦れるすれるsurerucọ xát, sờn; trở nên sành sỏi
すんなりすんなりsunnarisuôn sẻ, trơn tru; thon thả
生育せいいくseiikusinh trưởng, phát triển
成育せいいくseiikulớn lên, nuôi lớn
成果せいかseikathành quả
正解せいかいseikaiđáp án đúng, lời giải
正義せいぎseigichính nghĩa, công lý
生計せいけいseikeisinh kế, kế sinh nhai
政権せいけんseikenchính quyền
星座せいざseizachòm sao
制裁せいさいseisaichế tài, trừng phạt
政策せいさくseisakuchính sách
生死せいしseishisống chết, sinh tử
静止せいしseishitĩnh lặng, đứng yên
誠実せいじつseijitsuthành thật, chân thành
成熟せいじゅくseijukuchín muồi, trưởng thành
青春せいしゅんseishunthanh xuân, tuổi trẻ
清純せいじゅんseijuntrong trắng, thuần khiết
聖書せいしょseishoKinh Thánh
正常せいじょうseijoubình thường
制するせいするseisurukiểm soát, khống chế
整然せいぜんseizenngăn nắp, có trật tự
盛装せいそうseisoumặc lễ phục, diện đẹp
盛大せいだいseidailong trọng, hoành tráng
清濁せいだくseidakutrong và đục; thiện và ác
制定せいていseiteiban hành, chế định
静的せいてきseitekitĩnh, có tính tĩnh
製鉄せいてつseitetsuluyện sắt
晴天せいてんseitentrời nắng đẹp
正当せいとうseitouchính đáng, hợp lý
制服せいふくseifukuđồng phục
征服せいふくseifukuchinh phục
製法せいほうseihouphương pháp chế biến, cách làm
精密せいみつseimitsutinh vi, chính xác
税務署ぜいむしょzeimushocục thuế, sở thuế
制約せいやくseiyakuhạn chế, ràng buộc
勢力せいりょくseiryokuthế lực
整列せいれつseiretsuxếp hàng ngay ngắn
セールせーるseeruđợt giảm giá
急かすせかすsekasugiục, hối thúc
伜せがれsegarecon trai (khiêm nhường)
責務せきむsekimutrách nhiệm, nghĩa vụ
セクションせくしょんsekushonbộ phận, mục
世辞せじsejilời nịnh, lời khen xã giao
世帯せたいsetaihộ gia đình
是正ぜせいzeseichỉnh sửa, khắc phục
世代せだいsedaithế hệ
切開せっかいsekkairạch mổ, mổ (phẫu thuật)
セックスせっくすsekkusutình dục; giới tính
切実せつじつsetsujitsuthiết tha, cấp bách
接触せっしょくsesshokutiếp xúc
接続詞せつぞくしsetsuzokushiliên từ
設置せっちsetchithiết lập, lắp đặt
折衷せっちゅうsetchuuchiết trung, dung hòa
設定せっていsetteithiết lập, cài đặt
説得せっとくsettokuthuyết phục
切ないせつないsetsunaiđau lòng, xót xa
絶版ぜっぱんzeppantuyệt bản, không tái bản
設立せつりつsetsuritsuthành lập
攻めせめsemesự tấn công
ゼリーぜりーzeriithạch (jelly)
セレモニーせれもにーseremoniinghi lễ, buổi lễ
世論せろんserondư luận, công luận
先せんsentrước, ưu tiên; nguyên (chức vụ trước)
繊維せんいsen'isợi, xơ
全快ぜんかいzenkaibình phục hoàn toàn
宣教せんきょうsenkyoutruyền giáo
宣言せんげんsengentuyên bố, tuyên ngôn
戦災せんさいsensaithiệt hại do chiến tranh
専修せんしゅうsenshuuchuyên tu, chuyên ngành
戦術せんじゅつsenjutsuchiến thuật
センスせんすsensukhiếu, gu, sự nhạy cảm
潜水せんすいsensuilặn
全盛ぜんせいzenseithời kỳ hưng thịnh nhất
先代せんだいsendaiđời trước, người tiền nhiệm
先だってせんだってsendattehôm trước, mới đây
先着せんちゃくsenchakuđến trước (ưu tiên người đến trước)
前提ぜんていzenteitiền đề
先天的せんてんてきsententekibẩm sinh
前途ぜんとzentotương lai, tiền đồ
戦闘せんとうsentouchiến đấu
潜入せんにゅうsennyuuthâm nhập, lẻn vào
船舶せんぱくsenpakutàu thuyền
全滅ぜんめつzenmetsubị tiêu diệt hoàn toàn
専用せんようsen'youchuyên dụng, dùng riêng
占領せんりょうsenryouchiếm đóng, chiếm giữ
善良ぜんりょうzenryoulương thiện, tốt bụng
戦力せんりょくsenryokusức chiến đấu, lực lượng
前例ぜんれいzenreitiền lệ
相応そうおうsououtương xứng, phù hợp
総会そうかいsoukaiđại hội, hội nghị toàn thể
創刊そうかんsoukanxuất bản số đầu tiên
雑木ぞうきzoukicây tạp, cây bụi
早急そうきゅうsoukyuugấp rút, khẩn trương
早急さっきゅうsakkyuugấp rút, khẩn trương
増強ぞうきょうzoukyoutăng cường
送金そうきんsoukinchuyển tiền, gửi tiền
走行そうこうsoukouchạy (xe)
総合そうごうsougoutổng hợp
捜索そうさくsousakutìm kiếm, lục soát
蔵相ぞうしょうzoushouBộ trưởng Tài chính
装飾そうしょくsoushokutrang trí
増進ぞうしんzoushintăng tiến, nâng cao
相対そうたいsoutaitương đối
壮大そうだいsoudaihùng vĩ, tráng lệ
騒動そうどうsoudounáo loạn, bạo động
遭難そうなんsounangặp nạn
相場そうばsoubagiá thị trường; đầu cơ; lẽ thường
装備そうびsoubitrang bị
創立そうりつsouritsusáng lập, thành lập
添えるそえるsoeruthêm vào, đính kèm
ソースそーすsoosunước sốt; nguồn
即座にそくざにsokuzaningay lập tức
促進そくしんsokushinxúc tiến, thúc đẩy
即するそくするsokusuruphù hợp với, dựa trên
束縛そくばくsokubakutrói buộc, ràng buộc
側面そくめんsokumenmặt bên, khía cạnh
損うそこなうsokonaulàm hại, làm tổn thương
そこらそこらsokoraquanh đây, chỗ đó; khoảng chừng
素材そざいsozaitố chất, nguyên liệu; chất liệu
阻止そしsoshingăn chặn
訴訟そしょうsoshoutố tụng, kiện tụng
育ちそだちsodachisự trưởng thành, nơi lớn lên
措置そちsochibiện pháp
ソックスそっくすsokkusutất ngắn
素っ気無いそっけないsokkenailạnh nhạt, cộc lốc
外方そっぽsoppongoảnh mặt đi, làm ngơ
備え付けるそなえつけるsonaetsukerutrang bị, lắp đặt sẵn
備わるそなわるsonawaruđược trang bị, có sẵn
具わるそなわるsonawaruđược trang bị, có sẵn
聳えるそびえるsobierusừng sững, cao vút
素朴そぼくsobokuchất phác, mộc mạc
背くそむくsomukulàm trái, chống lại, phản bội
染まるそまるsomarubị nhuộm, nhuốm màu
染めるそめるsomerunhuộm
そらすそらすsorasulảng tránh, ngoảnh đi; ưỡn, uốn cong
そり (~にのる)そり (にのる)sori (ninoru)xe trượt tuyết
反るそるsorucong, vênh; ưỡn người
それゆえそれゆえsoreyuevì thế, cho nên
ソロそろsorođộc tấu, đơn ca, solo
揃いそろいsoroibộ, đồng bộ
ぞんざいぞんざいzonzaicẩu thả, thô lỗ
損失そんしつsonshitsutổn thất
存続そんぞくsonzokutồn tại lâu dài, duy trì
ダースだーすdaasutá (12 cái)
対応たいおうtaiouđối ứng, xử lý
大家たいかtaikabậc thầy, đại gia; gia đình danh giá
退化たいかtaikathoái hóa
大概たいがいtaigaiđại khái, phần lớn; vừa phải
体格たいかくtaikakuthể hình, vóc dáng
大金たいきんtaikinsố tiền lớn
待遇たいぐうtaiguuđãi ngộ, tiếp đãi
対決たいけつtaiketsuđối đầu, đọ sức
体験たいけんtaikentrải nghiệm
対抗たいこうtaikouđối kháng, cạnh tranh
退治たいじtaijitiêu diệt, trừ khử
大衆たいしゅうtaishuuđại chúng
対処たいしょtaishođối phó, xử lý
退職たいしょくtaishokunghỉ việc, nghỉ hưu
題するだいするdaisuruđặt tiêu đề
態勢たいせいtaiseitư thế sẵn sàng, thế trận
対談たいだんtaidancuộc đối thoại, trò chuyện
大胆だいたんdaitantáo bạo, gan dạ
対等たいとうtaitoungang hàng, bình đẳng
台無しだいなしdainashihỏng bét, đổ sông đổ biển
滞納たいのうtainouchậm nộp, nợ đọng (thuế, phí)
対比たいひtaihiso sánh, đối chiếu
タイピストたいぴすとtaipisutonhân viên đánh máy
大部たいぶtaibuphần lớn; (sách) dày, nhiều tập
大便だいべんdaibenphân, đại tiện
代弁だいべんdaibennói thay, phát ngôn thay
待望たいぼうtaiboumong đợi từ lâu
台本だいほんdaihonkịch bản
タイマーたいまーtaimaađồng hồ hẹn giờ
怠慢たいまんtaimanlười biếng, chểnh mảng
タイミングたいみんぐtaiminguthời điểm, căn thời gian
タイムたいむtaimuthời gian; thời gian ghi được
タイムリーたいむりーtaimuriiđúng lúc, kịp thời
対面たいめんtaimengặp mặt, đối diện
代用だいようdaiyouthay thế, dùng thay
体力たいりょくtairyokuthể lực
タイルたいるtairugạch lát
対話たいわtaiwađối thoại
耐えるたえるtaeruchịu đựng, nhẫn nại
堪えるたえるtaeruchịu đựng; đáng (để xem...)
絶えるたえるtaerutuyệt chủng, mất đi, dứt
断えるたえるtaerudứt, ngừng
打開だかいdakaikhai thông, tìm lối thoát
焚火たきびtakibiđống lửa, đốt lửa
妥協だきょうdakyouthỏa hiệp
たくましいたくましいtakumashiivạm vỡ, rắn rỏi; mạnh mẽ
巧みたくみtakumikhéo léo, tài tình
丈たけtakechiều dài, chiều cao (vóc dáng)
打撃だげきdagekiđòn đánh, thiệt hại; đánh bóng (bóng chày)
妥結だけつdaketsuđạt thỏa thuận
駄作ださくdasakutác phẩm kém
足し算たしざんtashizanphép cộng
多数決たすうけつtasuuketsubiểu quyết theo đa số
助けたすけtasukesự giúp đỡ
携わるたずさわるtazusawarutham gia, làm (công việc)
漂うただようtadayoutrôi nổi, lơ lửng; phảng phất
立ち去るたちさるtachisarubỏ đi, rời đi
立ち寄るたちよるtachiyorughé qua, tạt vào
抱っこだっこdakkobế, ẵm
達者たっしゃtasshagiỏi, thành thạo; khỏe mạnh
脱出だっしゅつdasshutsuthoát ra, trốn thoát
脱するだっするdassuruthoát khỏi
達成たっせいtasseiđạt được, hoàn thành
脱退だったいdattairút khỏi, ly khai
だったらだったらdattaranếu vậy thì
立て替えるたてかえるtatekaerutrả trước, trả hộ
建前たてまえtatemaenguyên tắc bề ngoài, lập trường công khai
奉るたてまつるtatematsurudâng, hiến; tôn lên
だとだとdatonếu là thế thì
他動詞たどうしtadoushitha động từ
辿り着くたどりつくtadoritsukulần đến được, cuối cùng đến nơi
辿るたどるtadorulần theo, đi theo; trải qua
束ねるたばねるtabanerubó lại; quản lý, thống lĩnh
だぶだぶだぶだぶdabudaburộng thùng thình
他方たほうtahoumặt khác, phía bên kia
多忙たぼうtaboubận rộn
給うたまうtamauban cho (kính ngữ); xin hãy
魂たましいtamashiilinh hồn, tâm hồn
溜まりたまりtamarichỗ tụ tập; vũng nước; đồ tích tụ
賜るたまわるtamawaruđược ban, nhận (khiêm nhường); ban tặng
保つたもつtamotsugiữ, duy trì
たやすいたやすいtayasuidễ dàng
多様たようtayouđa dạng
だるいだるいdaruiuể oải, mệt mỏi
弛みたるみtarumisự chùng xuống, lỏng lẻo
弛むたるむtarumuchùng, lỏng; nhão (da); lơ là
垂れるたれるtarerurủ xuống, buông thõng; nhỏ giọt
タレントたれんとtarentongười nổi tiếng, nghệ sĩ
タワーたわーtawaatháp
単一たんいつtan'itsuđơn nhất, duy nhất
短歌たんかtankathơ tanka (31 âm tiết)
担架たんかtankacáng
短気たんきtankinóng tính
団結だんけつdanketsuđoàn kết
探検たんけんtankenthám hiểm
断言だんげんdangenkhẳng định, quả quyết
短縮たんしゅくtanshukurút ngắn
断然だんぜんdanzendứt khoát, vượt trội hẳn
炭素たんそtansocacbon
短大たんだいtandaicao đẳng
単調たんちょうtanchouđơn điệu
単独たんどくtandokuđơn độc, một mình
旦那だんなdannaông chủ; chồng
短波たんぱtanpasóng ngắn
蛋白質たんぱくしつtanpakushitsuprotein, chất đạm
ダンプだんぷdanpuxe ben
断面だんめんdanmenmặt cắt
弾力だんりょくdanryokutính đàn hồi, linh hoạt
治安ちあんchiantrị an, an ninh
チームワークちーむわーくchiimuwaakutinh thần đồng đội
チェンジちぇんじchienjithay đổi
違えるちがえるchigaerulàm sai, nhầm; thay đổi
畜産ちくさんchikusanchăn nuôi
畜生ちくしょうchikushousúc sinh; chết tiệt!
蓄積ちくせきchikusekitích lũy
地形ちけいchikeiđịa hình
知性ちせいchiseitrí tuệ, trí năng
乳ちちchichisữa; vú
縮まるちぢまるchijimaruco lại, thu hẹp
秩序ちつじょchitsujotrật tự
窒息ちっそくchissokungạt thở
知的ちてきchitekimang tính trí tuệ
着手ちゃくしゅchakushubắt tay vào làm, khởi công
着色ちゃくしょくchakushokutô màu, nhuộm màu
着席ちゃくせきchakusekingồi vào chỗ
着目ちゃくもくchakumokuchú ý, để ý tới
着陸ちゃくりくchakurikuhạ cánh
着工ちゃっこうchakkoukhởi công
茶の間ちゃのまchanomaphòng sinh hoạt chung (kiểu Nhật)
茶の湯ちゃのゆchanoyutrà đạo
ちやほやちやほやchiyahoyanuông chiều, tâng bốc
チャンネルちゃんねるchannerukênh
宙返りちゅうがえりchuugaerilộn nhào, nhào lộn
中継ちゅうけいchuukeichuyển tiếp, truyền hình trực tiếp
忠告ちゅうこくchuukokukhuyên bảo, cảnh báo
中傷ちゅうしょうchuushouvu khống, phỉ báng
中枢ちゅうすうchuusuutrung tâm, trung khu
抽選ちゅうせんchuusenrút thăm, bốc thăm
中断ちゅうだんchuudangián đoạn
中毒ちゅうどくchuudokungộ độc; nghiện
中腹ちゅうふくchuufukulưng chừng núi
中立ちゅうりつchuuritsutrung lập
中和ちゅうわchuuwatrung hòa
~著ちょchotác giả ~, do ~ viết (hậu tố)
腸ちょうchouruột
蝶ちょうchoucon bướm
超ちょうchousiêu ~ (tiền tố)
調印ちょういんchouinký kết
聴覚ちょうかくchoukakuthính giác
長官ちょうかんchoukantrưởng ban, người đứng đầu (cơ quan)
聴講ちょうこうchoukoudự thính
徴収ちょうしゅうchoushuuthu (thuế, phí)
聴診器ちょうしんきchoushinkiống nghe (bác sĩ)
調停ちょうていchouteihòa giải
重複ちょうふくchoufukutrùng lặp
長編ちょうへんchouhentruyện dài, phim dài
重宝ちょうほうchouhoutiện dụng, hữu ích
調理ちょうりchourinấu nướng, chế biến món ăn
調和ちょうわchouwahài hòa
ちょくちょくちょくちょくchokuchokuthường xuyên, thỉnh thoảng
直面ちょくめんchokumenđối mặt
著書ちょしょchoshosách đã viết, tác phẩm
貯蓄ちょちくchochikutiết kiệm, tích trữ
直感ちょっかんchokkantrực giác
著名ちょめいchomeinổi tiếng, trứ danh
ちらっとちらっとchirattothoáng qua, liếc qua
塵ちりchiribụi
塵取りちりとりchiritoricái hốt rác
賃金ちんぎんchingintiền lương
沈殿ちんでんchindenkết tủa, lắng đọng
沈没ちんぼつchinbotsuchìm (tàu)
沈黙ちんもくchinmokuim lặng, trầm mặc
陳列ちんれつchinretsutrưng bày
追及ついきゅうtsuikyuutruy cứu, truy vấn
追跡ついせきtsuisekitruy đuổi, theo dõi
追放ついほうtsuihoutrục xuất, lưu đày
費やすついやすtsuiyasutiêu tốn, bỏ ra (thời gian, tiền)
墜落ついらくtsuirakurơi, rơi máy bay
痛感つうかんtsuukancảm nhận sâu sắc
通常つうじょうtsuujouthông thường
痛切つうせつtsuusetsuthấm thía, tha thiết
杖つえtsuegậy chống
使い道つかいみちtsukaimichicông dụng, cách dùng
仕えるつかえるtsukaeruphục vụ, hầu hạ
司るつかさどるtsukasadorucai quản, đảm nhiệm
つかの間つかのまtsukanomakhoảnh khắc ngắn ngủi
月並つきなみtsukinamitầm thường, sáo rỗng
継目つぎめtsugimechỗ nối, đường nối
尽きるつきるtsukirucạn kiệt, hết
尽くすつくすtsukusulàm hết sức; tận tụy, phục vụ
つくづくつくづくtsukuzukuthấm thía, kỹ càng
作りつくりtsukuricấu tạo, cách làm; vóc dáng
造りつくりtsukuricấu tạo, kiến trúc
繕うつくろうtsukurouvá, sửa; che đậy
付け加えるつけくわえるtsukekuwaeruthêm vào, bổ sung
告げるつげるtsugerubáo, thông báo
つじつま (はなしの~)つじつま (はなしの)tsujitsuma (hanashino)logic, mạch lạc (câu chuyện)
筒つつtsutsuống
突くつつくtsutsukuchọc, mổ; gắp (đồ ăn); bới móc
突っ突くつっつくtsuttsukuchọc, thúc; xúi giục
謹むつつしむtsutsushimuthận trọng, kiêng; kiềm chế
突っ張るつっぱるtsupparuchống, đỡ; căng cứng; khăng khăng
務まるつとまるtsutomaruđảm đương được, gánh vác nổi
勤め先つとめさきtsutomesakinơi làm việc
努めてつとめてtsutometecố gắng hết sức
津波つなみtsunamisóng thần
つねるつねるtsuneruvéo, cấu
角つのtsunosừng
募るつのるtsunoruchiêu mộ, kêu gọi; càng tăng
唾つばtsubanước bọt
呟くつぶやくtsubuyakulẩm bẩm, thì thầm
つぶらつぶらtsuburatròn xoe
つぶる (めを~)つぶる (めを)tsuburu (meo)nhắm (mắt)
壷つぼtsubobình, hũ; huyệt (châm cứu); yếu điểm
蕾つぼみtsubominụ hoa
連なるつらなるtsuranarunối dài, nối tiếp nhau; tham dự
貫くつらぬくtsuranukuxuyên qua; quán triệt, giữ vững
連ねるつらねるtsuraneruxếp thành hàng, liệt kê; nối liền
釣り鐘つりがねtsuriganechuông chùa
吊り革つりかわtsurikawatay nắm treo (trên tàu, xe buýt)
手当てあてteatephụ cấp, trợ cấp; sơ cứu, điều trị
定義ていぎteigiđịnh nghĩa
提供ていきょうteikyoucung cấp; tài trợ (chương trình)
提携ていけいteikeihợp tác, liên kết
体裁ていさいteisaithể diện, hình thức bề ngoài
提示ていじteijiđưa ra, xuất trình
ティシュペーパーてぃしゅぺーぱーteishupeepaagiấy ăn, khăn giấy
定食ていしょくteishokusuất ăn cố định, cơm phần
訂正ていせいteiseiđính chính, sửa lại
停滞ていたいteitaitrì trệ, ứ đọng
邸宅ていたくteitakudinh thự
定年ていねんteinentuổi nghỉ hưu
堤防ていぼうteibouđê điều, con đê
手遅れておくれteokurequá muộn, chậm trễ (điều trị)
でかいでかいdekaito, khổng lồ
手掛かりてがかりtegakarimanh mối, đầu mối
手掛けるてがけるtegakeruđích thân làm, đảm nhận
手数てかずtekazucông sức, sự phiền phức
手軽てがるtegarudễ dàng, tiện, đơn giản
適応てきおうtekiouthích ứng, thích nghi
適宜てきぎtekigithích hợp, tùy nghi
適性てきせいtekiseinăng khiếu, tố chất phù hợp
できものできものdekimonomụn nhọt
手際てぎわtegiwasự khéo léo, tay nghề
出くわすでくわすdekuwasutình cờ gặp
手順てじゅんtejuntrình tự, quy trình
手錠てじょうtejoucòng tay
手数てすうtesuucông sức, phiền phức; lệ phí
デコレーションでこれーしょんdekoreeshontrang trí
手近てぢかtejikagần ngay, trong tầm tay; quen thuộc
てっきりてっきりtekkirichắc chắn là (nhưng hóa ra sai)
鉄鋼てっこうtekkougang thép
デッサンでっさんdessanbản phác thảo
徹するてっするtessurudốc lòng, quán triệt; suốt (đêm)
てっぺんてっぺんteppenđỉnh, chóp
鉄棒てつぼうtetsubouxà đơn; thanh sắt
出直しでなおしdenaoshilàm lại từ đầu; quay lại sau
掌てのひらtenohiralòng bàn tay
手配てはいtehaisắp xếp, chuẩn bị; truy nã
手筈てはずtehazukế hoạch, sự sắp đặt
手引てびきtebikihướng dẫn, chỉ dẫn; giới thiệu
手本てほんtehonmẫu, gương mẫu
手回してまわしtemawashichuẩn bị trước, sắp xếp
手元てもとtemototrong tầm tay, bên cạnh; tiền có sẵn
デモンストレーションでもんすとれーしょんdemonsutoreeshonbiểu tình; trình diễn, thị phạm
照り返すてりかえすterikaesuphản chiếu, hắt lại (ánh sáng)
テレックスてれっくすterekkusumáy telex
手分けてわけtewakephân công, chia việc
天てんtentrời, bầu trời
田園でんえんden'enđiền viên, đồng quê
天下てんかtenkathiên hạ, cả nước
転回てんかいtenkaixoay vòng, quay; chuyển hướng
連休れんきゅうrenkyuukỳ nghỉ dài ngày liên tiếp
レンジれんじrenjilò vi sóng, bếp
連日れんじつrenjitsuliên tục nhiều ngày, ngày nào cũng
連帯れんたいrentaiđoàn kết, liên đới
レンタカーれんたかーrentakaaxe thuê
連中れんちゅうrenchuuđám, bọn, lũ
レントゲンれんとげんrentogentia X, chụp X-quang
連邦れんぽうrenpouliên bang
連盟れんめいrenmeiliên minh, liên đoàn
老衰ろうすいrousuilão suy, già yếu
朗読ろうどくroudokuđọc diễn cảm, ngâm
浪費ろうひrouhilãng phí
労力ろうりょくrouryokusức lao động, công sức
ロープウエイろーぷうえいroopuueicáp treo
ロープろーぷroopudây thừng
ろくなろくなrokuna(không) ra hồn, tử tế
露骨ろこつrokotsulộ liễu, trắng trợn
ロマンチックろまんちっくromanchikkulãng mạn
論議ろんぎrongithảo luận, tranh luận
論理ろんりronrilogic, lý luận
惑星わくせいwakuseihành tinh
技わざwazakỹ thuật, tài nghệ; đòn, thế (võ)
わざわざわざわざwazawazacất công, mất công
煩わしいわずらわしいwazurawashiiphiền phức, rắc rối
渡り鳥わたりどりwataridorichim di cư
ワットわっとwattooát (W)
詫びわびwabilời xin lỗi
和文わぶんwabunvăn bản tiếng Nhật
藁わらwararơm
~割わりwarimười phần trăm (hậu tố)
割当わりあてwariatephân bổ, chỉ tiêu
割込むわりこむwarikomuchen ngang, xen vào
悪者わるものwarumonokẻ xấu
我われwareta, bản thân; bản ngã
捗るはかどるhakadorutiến triển thuận lợi
はかないはかないhakanaimong manh, ngắn ngủi, phù du
ばかばかしいばかばかしいbakabakashiingớ ngẩn, vô lý
破棄はきhakihủy bỏ, xé bỏ (hiệp ước)
剥ぐはぐhagulột, bóc ra; tước đoạt
迫害はくがいhakugaingược đãi, bức hại
薄弱はくじゃくhakujakuyếu ớt, mỏng manh (ý chí, căn cứ)
白状はくじょうhakujouthú nhận, khai thật
漠然ばくぜんbakuzenmơ hồ, mông lung
爆弾ばくだんbakudanbom
爆破ばくはbakuhacho nổ, phá nổ
暴露ばくろbakurovạch trần, phơi bày
励ますはげますhagemasukhích lệ, động viên
励むはげむhagemuchuyên cần, nỗ lực
剥げるはげるhagerubong ra, tróc; phai màu
化けるばけるbakeruhóa thành, biến thành
派遣はけんhakenphái cử, cử đi
恥はじhajisự xấu hổ, nhục
弾くはじくhajikubúng; bật ra, đẩy (nước); tính (bàn tính)
パジャマぱじゃまpajamabộ đồ ngủ
恥じらうはじらうhajiraue thẹn, bẽn lẽn
恥じるはじるhajiruxấu hổ, hổ thẹn
橋渡しはしわたしhashiwatashilàm cầu nối, trung gian
弾むはずむhazumunảy, bật lên; rộn ràng; chi mạnh tay
破損はそんhasonhư hỏng, tổn hại
叩くはたくhatakuphủi (bụi); đập, vỗ; tiêu sạch (tiền)
裸足はだしhadashichân trần, chân đất
果たすはたすhatasuhoàn thành, thực hiện
蜂蜜はちみつhachimitsumật ong
パチンコぱちんこpachinkopachinko (trò chơi bắn bi)
罰ばつbatsuhình phạt
発育はついくhatsuikuphát triển (cơ thể), sinh trưởng
発芽はつがhatsuganảy mầm
発掘はっくつhakkutsukhai quật; phát hiện (nhân tài)
発言はつげんhatsugenphát ngôn, phát biểu
バッジばっじbajjihuy hiệu
発生はっせいhasseiphát sinh, xảy ra
仕立てるしたてるshitaterumay (đồ); đào tạo; dựng thành
下取りしたどりshitadoriđổi cũ lấy mới, thu lại hàng cũ
下火したびshitabilửa tàn; suy giảm, lắng xuống
実じつjitsuthực chất, sự thật; thực tế
実家じっかjikkanhà bố mẹ đẻ
失格しっかくshikkakumất tư cách, bị loại
質疑しつぎshitsugichất vấn, hỏi đáp
失脚しっきゃくshikkyakuthất thế, mất chức
実業家じつぎょうかjitsugyoukanhà doanh nghiệp, doanh nhân
シックしっくshikkusang trọng, thanh lịch
じっくりじっくりjikkurikỹ lưỡng, từ tốn
躾しつけshitsukesự dạy dỗ, giáo dục (phép tắc)
躾けるしつけるshitsukerudạy dỗ, rèn nề nếp
実践じっせんjissenthực hành, thực tiễn
質素しっそshissogiản dị, đạm bạc
実態じったいjittaithực trạng
失調しっちょうshitchoumất cân bằng, rối loạn
嫉妬しっとshittoghen tuông, đố kỵ
実費じっぴjippichi phí thực tế
指摘してきshitekichỉ ra, chỉ trích
自転じてんjitentự quay (quanh trục)
助動詞じょどうしjodoushitrợ động từ
淑やかしとやかshitoyakathùy mị, duyên dáng
萎びるしなびるshinabiruhéo, quắt lại
シナリオしなりおshinariokịch bản
しなやかしなやかshinayakamềm mại, dẻo dai
屎尿しにょうshinyouphân và nước tiểu
地主じぬしjinushiđịa chủ, chủ đất
凌ぐしのぐshinoguvượt qua, hơn hẳn; chịu đựng, chống chọi
芝しばshibacỏ (bãi cỏ)
始発しはつshihatsuchuyến đầu tiên (tàu, xe)
耳鼻科じびかjibikakhoa tai mũi họng
私物しぶつshibutsuđồ dùng cá nhân, tư hữu
しぶといしぶといshibutoilì lợm, dai dẳng
司法しほうshihoutư pháp
始末しまつshimatsuxử lý, dọn dẹp; đầu đuôi sự việc
染みるしみるshimiruthấm, ngấm; buốt, xót
使命しめいshimeisứ mệnh
地元じもとjimotođịa phương, quê nhà
視野しやshiyatầm nhìn, thị trường (mắt)
弱じゃくjakuyếu; non, hơi ít hơn (VD: 10 m弱)
社交しゃこうshakougiao tiếp xã hội
ジャズじゃずjazunhạc jazz
謝絶しゃぜつshazetsutừ chối, khước từ
社宅しゃたくshatakunhà ở công ty cấp
若干じゃっかんjakkanmột số, một ít
三味線しゃみせんshamisenđàn shamisen
斜面しゃめんshamenmặt dốc, sườn dốc
砂利じゃりjarisỏi
洒落るしゃれるshareruăn diện, sành điệu; nói đùa, chơi chữ
ジャンパーじゃんぱーjanpaaáo khoác
ジャンプじゃんぷjanpunhảy
ジャンボじゃんぼjanbocỡ lớn, khổng lồ
ジャンルじゃんるjanruthể loại
主しゅshuchủ, chính; Chúa
種しゅshugiống, loài; hạt giống
私有しゆうshiyuutư hữu
~宗しゅうshuutông phái (hậu tố)
収益しゅうえきshuuekilợi nhuận, doanh thu
修学しゅうがくshuugakuhọc tập
周期しゅうきshuukichu kỳ
衆議院しゅうぎいんshuugiinHạ viện (Nhật)
就業しゅうぎょうshuugyoulàm việc, vào làm
従業員じゅうぎょういんjuugyouinnhân viên, công nhân
集計しゅうけいshuukeitổng hợp, tính tổng
襲撃しゅうげきshuugekitập kích, tấn công
収支しゅうしshuushithu chi
終始しゅうしshuushitừ đầu đến cuối; trước sau như một
修士しゅうしshuushithạc sĩ
従事じゅうじjuujilàm (nghề), tham gia (công việc)
終日しゅうじつshuujitsucả ngày
充実じゅうじつjuujitsuđầy đủ, phong phú, sung mãn
収集しゅうしゅうshuushuuthu thập, sưu tầm
十字路じゅうじろjuujirongã tư
執着しゅうじゃくshuujakuchấp trước, bám víu, quyến luyến
執着しゅうちゃくshuuchakuchấp trước, bám víu, quyến luyến
柔軟じゅうなんjuunanmềm dẻo, linh hoạt
重複じゅうふくjuufukutrùng lặp
収容しゅうようshuuyoutiếp nhận, chứa (người); giam giữ
従来じゅうらいjuuraitừ trước đến nay, truyền thống
守衛しゅえいshueibảo vệ, người gác cổng
主演しゅえんshuenđóng vai chính
主観しゅかんshukanchủ quan
修行しゅぎょうshugyoutu hành, khổ luyện
塾じゅくjukutrường luyện thi, lớp học thêm
祝賀しゅくがshukugachúc mừng, lễ mừng
宿命しゅくめいshukumeiđịnh mệnh, số mệnh
手芸しゅげいshugeinghề thủ công (thêu, đan...)
主権しゅけんshukenchủ quyền
主催しゅさいshusaitổ chức, chủ trì
取材しゅざいshuzailấy tin, thu thập tư liệu
趣旨しゅしshushimục đích, ý chính
種々しゅじゅshujunhiều loại, đủ loại
主食しゅしょくshushokulương thực chính
主人公しゅじんこうshujinkounhân vật chính
主体しゅたいshutaichủ thể
主題しゅだいshudaichủ đề
出演しゅつえんshutsuenxuất hiện, biểu diễn (trên sân khấu, TV)
出血しゅっけつshukketsuxuất huyết, chảy máu; bán lỗ
出現しゅつげんshutsugenxuất hiện
出産しゅっさんshussansinh con, sinh nở
出社しゅっしゃshusshađến công ty, đi làm
出生しゅっしょうshusshousự ra đời, sinh ra
出生しゅっせいshusseisự ra đời, sinh ra
微量びりょうbiryoulượng cực nhỏ, vi lượng
昼飯ひるめしhirumeshibữa trưa
比例ひれいhireitỷ lệ thuận, tỷ lệ
疲労ひろうhiroumệt mỏi
敏感びんかんbinkannhạy cảm
貧困ひんこんhinkonnghèo khó, thiếu thốn
品質ひんしつhinshitsuchất lượng
貧弱ひんじゃくhinjakunghèo nàn, sơ sài, yếu ớt
品種ひんしゅhinshugiống (cây, vật nuôi)
ヒントひんとhintogợi ý
頻繁ひんぱんhinpanthường xuyên, liên tục
貧乏びんぼうbinbounghèo
ファイトふぁいとfuaitotinh thần chiến đấu; cố lên!
ファイルふぁいるfuairutập tin; bìa kẹp hồ sơ
ファンふぁんfuanngười hâm mộ; quạt
不意ふいfuibất ngờ, đột ngột
フィルタふぃるたfuirutabộ lọc
封ふうfuuniêm phong
封鎖ふうさfuusaphong tỏa
風車ふうしゃfuushacối xay gió
風習ふうしゅうfuushuuphong tục
風俗ふうぞくfuuzokuphong tục, lối sống; ngành dịch vụ giải trí tình dục
ブーツぶーつbuutsugiày bốt
風土ふうどfuudophong thổ, khí hậu
ブームぶーむbuumucơn sốt, trào lưu
フォームふぉーむfuoomutư thế, dáng (động tác); mẫu đơn
部下ぶかbukacấp dưới
不可欠ふかけつfukaketsukhông thể thiếu
ぶかぶかぶかぶかbukabukarộng thùng thình
不吉ふきつfukitsuđiềm gở, xui xẻo
不況ふきょうfukyousuy thoái kinh tế
布巾ふきんfukinkhăn lau (bát đĩa)
複合ふくごうfukugouphức hợp, hỗn hợp
福祉ふくしfukushiphúc lợi
覆面ふくめんfukumenmặt nạ, khăn che mặt; giấu danh tính
膨れるふくれるfukureruphồng lên, sưng; hờn dỗi
不景気ふけいきfukeikikinh tế suy thoái, ế ẩm
耽るふけるfukeruđắm chìm, mải mê
老けるふけるfukerugià đi
富豪ふごうfugouphú hào, triệu phú
布告ふこくfukokubố cáo, tuyên bố
ブザーぶざーbuzaachuông điện, còi báo
負債ふさいfusaikhoản nợ
不在ふざいfuzaivắng mặt, không có nhà
ふさわしいふさわしいfusawashiiphù hợp, xứng đáng
不順ふじゅんfujunthất thường (thời tiết)
負傷ふしょうfushoubị thương
侮辱ぶじょくbujokusỉ nhục, lăng mạ
不審ふしんfushinkhả nghi, đáng ngờ
不振ふしんfushinđình trệ, sa sút
武装ぶそうbusouvũ trang
札ふだfudathẻ, nhãn, vé; bùa
負担ふたんfutangánh nặng, chịu (chi phí)
不調ふちょうfuchoutrục trặc, không suôn sẻ, phong độ kém
復活ふっかつfukkatsuphục hồi, hồi sinh
物議ぶつぎbutsugidư luận ồn ào, tranh cãi
復旧ふっきゅうfukkyuukhôi phục (giao thông, điện)
復興ふっこうfukkouphục hưng, tái thiết
物資ぶっしbusshivật tư
仏像ぶつぞうbutsuzoutượng Phật
物体ぶったいbuttaivật thể
沸騰ふっとうfuttousôi; sôi sục
不当ふとうfutoubất công, không chính đáng
不動産ふどうさんfudousanbất động sản
無難ぶなんbunanan toàn, không có gì sai sót
赴任ふにんfuninđến nhậm chức
腐敗ふはいfuhaithối rữa; hủ bại, tham nhũng
不評ふひょうfuhyoubị chê, đánh giá kém
不服ふふくfufukubất mãn, không phục
普遍ふへんfuhenphổ biến, phổ quát
踏まえるふまえるfumaerudựa trên, căn cứ vào
踏み込むふみこむfumikomubước vào, xông vào; đi sâu vào
不明ふめいfumeikhông rõ
部門ぶもんbumonbộ phận, lĩnh vực, ngành
扶養ふようfuyounuôi dưỡng, phụng dưỡng
ふらふらふらふらfurafuraloạng choạng, chóng mặt; lang thang
ぶらぶらぶらぶらburaburađung đưa; đi dạo lông bông; ăn không ngồi rồi
振り返るふりかえるfurikaerungoảnh lại; nhìn lại, hồi tưởng
振り出しふりだしfuridashiđiểm xuất phát; phát hành (hối phiếu)
不良ふりょうfuryoukém, hỏng; hư hỏng, bất lương
浮力ふりょくfuryokulực nổi
武力ぶりょくburyokuvũ lực
ブルぶるburucon bò đực; xe ủi
震わせるふるわせるfuruwaserulàm rung, run lên
無礼ぶれいbureivô lễ
付録ふろくfurokuphụ lục, quà tặng kèm
フロントふろんとfurontoquầy lễ tân; mặt trước
憤慨ふんがいfungaiphẫn nộ, căm phẫn
文化財ぶんかざいbunkazaidi sản văn hóa
分業ぶんぎょうbungyouphân công lao động
文語ぶんごbungovăn viết, ngôn ngữ văn chương
分散ぶんさんbunsanphân tán
分子ぶんしbunshiphân tử; tử số
紛失ふんしつfunshitsuđánh mất, thất lạc
噴出ふんしゅつfunshutsuphun ra, phụt ra
文書ぶんしょbunshovăn thư, tài liệu
紛争ふんそうfunsoutranh chấp, xung đột
ふんだんふんだんfundandồi dào, thoải mái
分担ぶんたんbuntanphân chia, chia sẻ (công việc)
奮闘ふんとうfuntouphấn đấu, chiến đấu hết mình
分配ぶんぱいbunpaiphân phối, phân chia
分母ぶんぼbunbomẫu số
粉末ふんまつfunmatsubột mịn
分離ぶんりbunritách biệt, phân ly
分裂ぶんれつbunretsuphân liệt, chia rẽ
ペアぺあpeacặp, đôi
兵器へいきheikivũ khí
閉口へいこうheikoubó tay, ngán ngẩm
閉鎖へいさheisađóng cửa, phong tỏa
兵士へいしheishibinh sĩ
平常へいじょうheijoubình thường, thường lệ
平方へいほうheihoubình phương; vuông (mét vuông)
並列へいれつheiretsusong song, xếp hàng ngang
ベースべーすbeesucơ sở, nền; tiền lương cơ bản; đàn bass
辟易へきえきhekiekingán ngẩm, chùn bước
ぺこぺこぺこぺこpekopekokhúm núm; đói meo
ベストべすとbesutotốt nhất; áo gi-lê
ベストセラーべすとせらーbesutoseraasách bán chạy
隔たるへだたるhedatarucách xa; xa cách, ghẻ lạnh
縁へりherimép, viền
へりくだるへりくだるherikudarukhiêm nhường, hạ mình
弁解べんかいbenkaibiện bạch, thanh minh
変革へんかくhenkakucải cách, biến đổi
返還へんかんhenkantrả lại, hoàn trả
便宜べんぎbengitiện lợi, thuận tiện
偏見へんけんhenkenđịnh kiến, thành kiến
弁護べんごbengobào chữa, biện hộ
返済へんさいhensaihoàn trả, trả nợ
弁償べんしょうbenshoubồi thường
変遷へんせんhensenbiến đổi, thăng trầm
返答へんとうhentoutrả lời
変動へんどうhendoubiến động
弁論べんろんbenronbiện luận, hùng biện
穂ほhobông lúa, bông (cây)
保育ほいくhoikunuôi dạy trẻ
ボイコットぼいこっとboikottotẩy chay
ポイントぽいんとpointođiểm, điểm chính
法案ほうあんhouandự luật
防衛ぼうえいboueiphòng vệ
防火ぼうかboukaphòng cháy
崩壊ほうかいhoukaisụp đổ, phân rã
妨害ぼうがいbougaicản trở, quấy rối
法学ほうがくhougakuluật học
封建ほうけんhoukenphong kiến
豊作ほうさくhousakuđược mùa
方策ほうさくhousakuphương sách, kế sách
奉仕ほうしhoushiphục vụ, cống hiến
方式ほうしきhoushikiphương thức
放射ほうしゃhoushabức xạ, phát xạ
放射能ほうしゃのうhoushanouphóng xạ
報酬ほうしゅうhoushuuthù lao
放出ほうしゅつhoushutsugiải phóng, phóng ra
報じるほうじるhoujiruđưa tin, báo
報ずるほうずるhouzuruđưa tin, báo
紡績ぼうせきbousekikéo sợi
呆然ぼうぜんbouzenngây người, sững sờ
放置ほうちhouchibỏ mặc, để nguyên
膨張ぼうちょうbouchougiãn nở, phình to
法廷ほうていhouteitòa án, phiên tòa
報道ほうどうhoudouđưa tin, báo chí
冒頭ぼうとうboutouphần mở đầu
暴動ぼうどうboudoubạo động
褒美ほうびhoubiphần thưởng
暴風ぼうふうboufuubão, gió dữ
葬るほうむるhoumuruchôn cất; ỉm đi
放り込むほうりこむhourikomuném vào, quẳng vào
放り出すほうりだすhouridasuném ra; bỏ dở, từ bỏ
暴力ぼうりょくbouryokubạo lực
飽和ほうわhouwabão hòa
ホースほーすhoosuống nước mềm, vòi
ポーズぽーずpoozutư thế, dáng (pose); tạm dừng
ホールほーるhooruhội trường, sảnh; lỗ (golf)
保温ほおんhoongiữ nhiệt, giữ ấm
捕獲ほかくhokakubắt, săn bắt
保管ほかんhokanbảo quản, cất giữ
補給ほきゅうhokyuubổ sung, tiếp tế
補強ほきょうhokyougia cố, tăng cường
募金ぼきんbokinquyên góp tiền
牧師ぼくしbokushimục sư
捕鯨ほげいhogeisăn bắt cá voi
惚けるぼけるbokerulẩm cẩm, lú lẫn; mờ đi
保険ほけんhokenbảo hiểm
母校ぼこうbokoutrường cũ
母国ぼこくbokokutổ quốc, nước mình
誇るほこるhokorutự hào, khoe khoang
綻びるほころびるhokorobirubục chỉ, sứt; hé nở; tươi cười
干し~ほしhoshi~ khô, phơi khô (tiền tố)
ポジションぽじしょんpojishonvị trí
干し物ほしものhoshimonođồ phơi, quần áo phơi
保守ほしゅhoshubảo thủ; bảo trì
補充ほじゅうhojuubổ sung, bù vào
補助ほじょhojohỗ trợ, trợ cấp; phụ trợ
舗装ほそうhosoulát đường, mặt đường
補足ほそくhosokubổ sung, bổ túc
墓地ぼちbochinghĩa trang
発作ほっさhossacơn (bệnh) phát tác
没収ぼっしゅうbosshuutịch thu
発足ほっそくhossokura đời, khởi động (tổ chức)
ポットぽっとpottoấm, bình (nước, trà)
ほっぺたほっぺたhoppetamá
ぼつぼつぼつぼつbotsubotsudần dần, lác đác; đốm, nốt
没落ぼつらくbotsurakusuy tàn, sa sút
解けるほどけるhodokerubung ra, tuột (nút buộc)
施すほどこすhodokosubố thí, ban phát; thực hiện, áp dụng
ほとりほとりhotoribờ, ven (sông, hồ)
ぼやくぼやくboyakucàu nhàu, phàn nàn
ぼやけるぼやけるboyakerumờ đi, nhòe
保養ほようhoyouan dưỡng, nghỉ dưỡng
捕虜ほりょhoryotù binh
ボルトぼるとborutovôn (V); bu-lông
滅びるほろびるhorobirudiệt vong, bị tiêu diệt
滅ぼすほろぼすhorobosutiêu diệt, làm diệt vong
本格ほんかくhonkakuchính thống, thực sự, quy mô
本館ほんかんhonkantòa nhà chính
本気ほんきhonkinghiêm túc, thật lòng
本国ほんごくhongokunước nhà, chính quốc
本質ほんしつhonshitsubản chất
本体ほんたいhontaithân chính, phần chính; chính thể
本音ほんねhonnelời thật lòng, ý định thật
本能ほんのうhonnoubản năng
本場ほんばhonbanơi chính gốc, quê hương (của sản vật)
ポンプぽんぷponpumáy bơm
本文ほんぶんhonbunnội dung chính, thân bài
本名ほんみょうhonmyoutên thật
マークまーくmaakudấu, ký hiệu; để mắt tới
マイ~まいmaicủa riêng mình (tiền tố)
マイクロフォンまいくろふぉんmaikurofuonmicro
埋蔵まいぞうmaizouchôn giấu; trữ lượng (khoáng sản)
舞うまうmaumúa, nhảy; bay lượn, bay lả tả
真上まうえmauengay phía trên
前売まえうりmaeuribán trước (vé)
前置きまえおきmaeokilời mở đầu, rào đón
任すまかすmakasugiao phó, để cho
負かすまかすmakasuđánh bại
賄うまかなうmakanauchu cấp, lo liệu (bữa ăn, chi phí)
紛らわしいまぎらわしいmagirawashiidễ nhầm lẫn, gây hiểu lầm
紛れるまぎれるmagirerulẫn vào; khuây khỏa
真心まごころmagokorotấm lòng chân thành
まごつくまごつくmagotsukulúng túng, bối rối
誠まことmakotosự thật; lòng thành
誠にまことにmakotonithật sự, quả thật (lịch sự)
まさしくまさしくmasashikuchính xác là, đúng là
勝るまさるmasaruhơn, vượt trội
~増しましmashităng thêm ~, hơn (hậu tố)
交えるまじえるmajierutrộn lẫn, xen vào; trao đổi
真下ましたmashitangay bên dưới
ましてましてmashitehuống hồ, huống chi
交わるまじわるmajiwarugiao nhau, cắt nhau; giao du
麻酔ますいmasuigây mê, gây tê
またがる (うまを~)またがる (うまを)matagaru (umao)cưỡi, ngồi giạng chân; trải rộng qua
待ち合わせまちあわせmachiawasehẹn gặp, chỗ hẹn
待ち遠しいまちどおしいmachidooshiinóng lòng chờ đợi
待ち望むまちのぞむmachinozomumong chờ, ngóng đợi
まちまちまちまちmachimachikhác nhau, mỗi người một kiểu
末期まっきmakkigiai đoạn cuối, thời kỳ cuối
真っ二つまっぷたつmapputatsulàm đôi, chia đôi
まとまとmatobia, đích, mục tiêu
纏まりまとまりmatomarisự gắn kết, thống nhất
纏めまとめmatometổng kết, tóm tắt
免れるまぬがれるmanugarerutránh khỏi, thoát khỏi, được miễn
招きまねきmanekilời mời
瞬きまばたきmabatakichớp mắt; lấp lánh
麻痺まひmahitê liệt
~まみれまみれmamiredính đầy ~, lấm lem ~ (hậu tố)
眉まゆmayulông mày
鞠まりmariquả bóng (kiểu Nhật)
丸ごとまるごとmarugotonguyên cả, toàn bộ
まるっきりまるっきりmarukkirihoàn toàn
丸々まるまるmarumarutrọn vẹn, nguyên; tròn trĩnh
丸めるまるめるmarumeruvo tròn, cuộn lại; làm tròn; cạo trọc
満月まんげつmangetsutrăng tròn
満場まんじょうmanjoucả hội trường, toàn thể
真ん前まんまえmanmaengay trước mặt
真ん丸いまんまるいmanmaruitròn xoe, tròn vành vạnh
真ん円いまんまるいmanmaruitròn xoe, tròn vành vạnh
~味みmivị, vẻ (hậu tố)
見合いみあいmiaixem mặt (để kết hôn)
見合わせるみあわせるmiawaserunhìn nhau; hoãn lại; đối chiếu
見落とすみおとすmiotosubỏ sót, không nhận ra
未開みかいmikaichưa khai hóa, hoang sơ
味覚みかくmikakuvị giác
幹みきmikithân cây
見苦しいみぐるしいmigurushiikhó coi, xấu xí
見込みみこみmikomitriển vọng, dự đoán, hy vọng
未婚みこんmikonchưa kết hôn
未熟みじゅくmijukunon nớt, chưa thành thạo
微塵みじんmijinmảnh vụn; (không) một chút nào
水気みずけmizukeđộ ẩm, hơi nước
ミスプリントみすぷりんとmisupurintoin sai, lỗi in
みすぼらしいみすぼらしいmisuborashiitồi tàn, rách rưới
ミセスみせすmisesubà, phu nhân
見せびらかすみせびらかすmisebirakasukhoe khoang, phô trương
見せ物みせものmisemonotrò biểu diễn, trò cười
溝みぞmizorãnh, mương; khoảng cách (quan hệ)
満たすみたすmitasulàm đầy; thỏa mãn, đáp ứng
乱すみだすmidasulàm rối loạn, làm xáo trộn
乱れるみだれるmidarerurối loạn, hỗn loạn
未知みちmichichưa biết
身近みぢかmijikagần gũi, thân thuộc
導くみちびくmichibikudẫn dắt, hướng dẫn
密集みっしゅうmisshuutập trung dày đặc
密接みっせつmissetsumật thiết
密度みつどmitsudomật độ
見積もりみつもりmitsumoribáo giá, ước tính
未定みていmiteichưa định
見通しみとおしmitooshitriển vọng, dự đoán; tầm nhìn
見なすみなすminasucoi như, xem là
源みなもとminamotonguồn, nguồn gốc
見習うみならうminaraunoi gương, học theo
身なりみなりminariăn mặc, trang phục
峰みねmineđỉnh núi, sống núi
身の上みのうえminouethân phận, hoàn cảnh
見逃すみのがすminogasubỏ qua, bỏ lỡ; tha cho
身の回りみのまわりminomawariđồ dùng cá nhân, chuyện thường ngày
見計らうみはからうmihakarauchọn lúc thích hợp, tùy ý chọn
見晴らしみはらしmiharashitầm nhìn, quang cảnh
身振りみぶりmiburicử chỉ, điệu bộ
脈みゃくmyakumạch; hy vọng
ミュージックみゅーじっくmyuujikkuâm nhạc
未練みれんmirenlưu luyến, vương vấn
見渡すみわたすmiwatasunhìn bao quát, phóng tầm mắt
民宿みんしゅくminshukunhà nghỉ dân dã (minshuku)
民族みんぞくminzokudân tộc
民俗みんぞくminzokudân tục, phong tục dân gian
無意味むいみmuimivô nghĩa
ムードむーどmuudobầu không khí, tâm trạng
無口むくちmukuchiít nói, kiệm lời
婿むこmukocon rể; chú rể
無効むこうmukouvô hiệu
無言むごんmugonim lặng, không nói
無邪気むじゃきmujakingây thơ, hồn nhiên
むしるむしるmushirunhổ, vặt, bứt
結びむすびmusubikết thúc, phần kết; nút buộc; cơm nắm
結び付きむすびつきmusubitsukimối liên kết, quan hệ
結び付くむすびつくmusubitsukugắn kết, liên quan, dẫn đến
結び付けるむすびつけるmusubitsukerubuộc vào, gắn kết, liên hệ
無線むせんmusenvô tuyến
無駄遣いむだづかいmudazukaitiêu xài lãng phí
無断むだんmudantự ý, không xin phép
無知むちmuchivô tri, ngu dốt
無茶むちゃmuchavô lý, liều lĩnh, quá đáng
無茶苦茶むちゃくちゃmuchakuchalộn xộn, bừa bãi; vô lý
空しいむなしいmunashiitrống rỗng, vô ích, hão huyền
無念むねんmunenân hận, tiếc nuối
無能むのうmunoubất tài
無闇にむやみにmuyaminibừa bãi, thiếu suy nghĩ; quá mức
無用むようmuyouvô dụng, không cần thiết; cấm (VD: 立入無用)
斑むらmurakhông đều, loang lổ; thất thường
群がるむらがるmuragarutụ tập, kéo đến thành đám
無論むろんmurontất nhiên, dĩ nhiên
名産めいさんmeisanđặc sản nổi tiếng
名称めいしょうmeishoutên gọi, danh xưng
命中めいちゅうmeichuutrúng đích
明白めいはくmeihakurõ ràng, minh bạch
名簿めいぼmeibodanh sách
名誉めいよmeiyodanh dự
明瞭めいりょうmeiryourõ ràng, minh bạch
明朗めいろうmeirouvui tươi, cởi mở; minh bạch
メーカーめーかーmeekaanhà sản xuất
目方めかたmekatatrọng lượng, cân nặng
恵みめぐみmegumiân huệ, phước lành
恵むめぐむmegumuban ơn, làm phúc
目覚しいめざましいmezamashiiđáng kinh ngạc, nổi bật
目覚めるめざめるmezameruthức dậy; thức tỉnh
召すめすmesugọi, triệu (kính ngữ); mặc, dùng (kính ngữ)
雌めすmesucon cái (động vật)
目付きめつきmetsukiánh mắt, cái nhìn
滅亡めつぼうmetsuboudiệt vong
メディアめでぃあmedeiatruyền thông
目途めどmedomục tiêu, triển vọng
目盛めもりmemorivạch chia (thước đo)
メロディーめろでぃーmerodeiigiai điệu
面会めんかいmenkaigặp mặt, thăm (người bệnh, tù)
免除めんじょmenjomiễn, miễn trừ
面するめんするmensuruhướng ra, đối mặt
面目めんぼくmenbokuthể diện, danh dự
面目めんもくmenmokuthể diện, danh dự
~網もうmoumạng lưới (hậu tố)
設けるもうけるmoukeruthiết lập, đặt ra
申し入れるもうしいれるmoushiireruđề nghị, đưa ra yêu cầu
申込もうしこみmoushikomiđăng ký, đơn đăng ký
申出もうしでmoushideđề nghị, yêu cầu
申し出るもうしでるmoushideruđề nghị, xin, đề xuất
申し分もうしぶんmoushibunchỗ chê trách (không có gì để chê)
盲点もうてんmoutenđiểm mù
猛烈もうれつmouretsumãnh liệt, dữ dội
モーテルもーてるmooterunhà nghỉ ven đường
もがくもがくmogakugiãy giụa, vùng vẫy
目録もくろくmokurokudanh mục, mục lục
目論見もくろみmokuromikế hoạch, ý đồ
模型もけいmokeimô hình
模索もさくmosakumò mẫm, tìm tòi
もしかしてもしかしてmoshikashitecó lẽ nào, biết đâu
もしくはもしくはmoshikuhahoặc là
もたらすもたらすmotarasumang lại, gây ra
持ち切りもちきりmochikirichủ đề bàn tán
目下もっかmokkahiện nay, hiện tại
専らもっぱらmopparachuyên, chủ yếu, toàn là
もてなすもてなすmotenasutiếp đãi, chiêu đãi
もてるもてるmoteruđược yêu thích, được ưa chuộng
モニターもにたーmonitaamàn hình; người dùng thử
物好きものずきmonozukitò mò, thích của lạ
物足りないものたりないmonotarinaichưa thỏa mãn, thiếu thiếu
もはやもはやmohayađã ... rồi, không còn nữa
模範もはんmohanmô phạm, gương mẫu
模倣もほうmohoumô phỏng, bắt chước
もめるもめるmomerutranh cãi, xích mích
股ももmomođùi
腿ももmomođùi
催すもよおすmoyoosutổ chức (sự kiện); cảm thấy (buồn nôn, buồn ngủ)
漏らすもらすmorasulàm rò rỉ, tiết lộ; bỏ sót
盛り上がるもりあがるmoriagarudâng cao, phồng lên; sôi nổi lên
漏るもるmorurò rỉ, dột
漏れるもれるmorerurò rỉ, lọt ra; bị sót
脆いもろいmoroigiòn, dễ vỡ; dễ mủi lòng
もろにもろにmoronitrực diện, hoàn toàn
矢やyamũi tên
野外やがいyagaingoài trời
~薬やくyakuthuốc ~ (hậu tố)
夜具やぐyaguchăn đệm, đồ ngủ
役職やくしょくyakushokuchức vụ
役場やくばyakubaủy ban xã, phường, tòa thị chính
やけにやけにyakeniquá chừng, cực kỳ (khác thường)
屋敷やしきyashikidinh thự, nhà lớn
養うやしなうyashinaunuôi dưỡng; bồi dưỡng
野心やしんyashindã tâm, tham vọng
安っぽいやすっぽいyasuppoitrông rẻ tiền, kém sang
休めるやすめるyasumerucho nghỉ, nghỉ ngơi
野生やせいyaseihoang dã
奴やつyatsuthằng, gã, tên (suồng sã)
闇やみyamibóng tối; mờ ám, chợ đen
病むやむyamubị bệnh, lo phiền
ややこしいややこしいyayakoshiirắc rối, phức tạp
やりとおすやりとおすyaritoosulàm đến cùng
やりとげるやりとげるyaritogeruhoàn thành, làm xong xuôi
和らげるやわらげるyawaragerulàm dịu, giảm nhẹ
ヤングやんぐyangutrẻ, giới trẻ
~油ゆyudầu ~ (hậu tố)
優位ゆういyuuiưu thế, vị trí vượt trội
憂鬱ゆううつyuuutsuu uất, buồn chán
有益ゆうえきyuuekicó ích, hữu ích
優越ゆうえつyuuetsuưu việt, vượt trội
勇敢ゆうかんyuukandũng cảm
夕暮れゆうぐれyuugurechiều tà, hoàng hôn
融資ゆうしyuushicho vay vốn, tài trợ vốn
有するゆうするyuusurucó, sở hữu
優勢ゆうせいyuuseiưu thế
優先ゆうせんyuusenưu tiên
誘導ゆうどうyuudoudẫn dắt, hướng dẫn; cảm ứng
融通ゆうずうyuuzuulinh hoạt; cho vay mượn (tiền)
優美ゆうびyuubiưu mỹ, thanh nhã
有望ゆうぼうyuubouđầy triển vọng, có tương lai
遊牧ゆうぼくyuubokudu mục
夕焼けゆうやけyuuyakeráng chiều
有力ゆうりょくyuuryokucó thế lực, có ảnh hưởng; khả năng cao
幽霊ゆうれいyuureima, u linh
誘惑ゆうわくyuuwakucám dỗ, quyến rũ
故ゆえyuelý do, nguyên nhân; vì
歪むゆがむyugamuméo, vặn vẹo, biến dạng
揺さぶるゆさぶるyusaburulay, rung lắc; gây chấn động
濯ぐゆすぐyusugusúc, giũ, rửa sạch
ゆとりゆとりyutoridư dả, thong thả
ユニークゆにーくyuniikuđộc đáo
ユニフォームゆにふぉーむyunifuoomuđồng phục
指差すゆびさすyubisasuchỉ tay
弓ゆみyumicung
揺らぐゆらぐyuragulung lay, dao động
緩むゆるむyurumulỏng ra, chùng xuống; lơi lỏng
緩めるゆるめるyurumerunới lỏng, giảm (tốc độ)
緩やかゆるやかyuruyakathoai thoải, chậm rãi; khoan dung
要因よういんyouinnguyên nhân chính, yếu tố
溶液ようえきyouekidung dịch
用件ようけんyoukenviệc, công chuyện
養護ようごyougochăm sóc, bảo hộ (y tế)
用紙ようしyoushigiấy mẫu, mẫu đơn
様式ようしきyoushikikiểu cách, hình thức
要するようするyousurucần, đòi hỏi
要請ようせいyouseiyêu cầu, thỉnh cầu
様相ようそうyousoudiện mạo, tình hình
用品ようひんyouhinđồ dùng, vật dụng
洋風ようふうyoufuukiểu phương Tây
用法ようほうyouhoucách dùng
要望ようぼうyoubounguyện vọng, yêu cầu
余暇よかyokathời gian rảnh
予感よかんyokanlinh cảm, dự cảm
余興よきょうyokyoutiết mục giải trí phụ
預金よきんyokintiền gửi (ngân hàng)
欲よくyokulòng tham, ham muốn
抑圧よくあつyokuatsuáp bức, đàn áp
浴室よくしつyokushitsuphòng tắm
抑制よくせいyokuseikìm hãm, ức chế
欲深いよくふかいyokufukaitham lam
欲望よくぼうyokuboudục vọng, ham muốn
避けるよけるyokerutránh, né
予言よげんyogentiên tri, tiên đoán
横綱よこづなyokozunađại vô địch sumo (yokozuna)
汚れよごれyogorevết bẩn
よし (かん)よし (かん)yoshi (kan)được rồi!, tốt!
良しよしyoshitốt, được
善し悪しよしあしyoshiashitốt xấu, phải trái
余所見よそみyosominhìn chỗ khác, nhìn ngang
余地よちyochichỗ trống, dư địa
よって (よりどころ)よって (よりどころ)yotte (yoridokoro)do đó, vì vậy
与党よとうyotouđảng cầm quyền
呼び止めるよびとめるyobitomerugọi lại, gọi dừng
夜更しよふかしyofukashithức khuya
夜更けよふけyofukeđêm khuya
余程よほどyohodokhá, rất; hẳn là
読み上げるよみあげるyomiageruđọc to
~寄りよりyoringhiêng về ~, gần ~ (hậu tố)
寄り掛かるよりかかるyorikakarudựa vào, tựa vào; ỷ lại
世論よろんyorondư luận, công luận
弱るよわるyowaruyếu đi; khó xử, bối rối
来場らいじょうraijouđến dự (hội trường)
ライスらいすraisucơm
酪農らくのうrakunouchăn nuôi bò sữa
落下らっかrakkarơi xuống
楽観らっかんrakkanlạc quan
ランプらんぷranpuđèn; dốc nối (đường cao tốc)
濫用らんようran'youlạm dụng
リードりーどriidodẫn trước, dẫn dắt; lưỡi gà (nhạc cụ)
理屈りくつrikutsulý lẽ, lý sự
利子りしrishitiền lãi
利潤りじゅんrijunlợi nhuận
理性りせいriseilý trí
利息りそくrisokutiền lãi
立体りったいrittailập thể, hình khối
立方りっぽうrippoulập phương, khối (mét khối)
立法りっぽうrippoulập pháp
利点りてんritenưu điểm, lợi thế
略奪りゃくだつryakudatsucướp đoạt, cướp bóc
略語りゃくごryakugotừ viết tắt
流通りゅうつうryuutsuulưu thông, phân phối
領域りょういきryouikilĩnh vực, khu vực
了解りょうかいryoukaihiểu, đồng ý; rõ, đã hiểu
領海りょうかいryoukailãnh hải
両極りょうきょくryoukyokuhai cực
良好りょうこうryoukoutốt đẹp, khả quan
良識りょうしきryoushikilương tri, óc phán đoán lành mạnh
良質りょうしつryoushitsuchất lượng tốt
了承りょうしょうryoushouchấp thuận, thông cảm
良心りょうしんryoushinlương tâm
領地りょうちryouchilãnh địa
領土りょうどryoudolãnh thổ
両立りょうりつryouritsucân bằng cả hai, song hành
旅客りょかくryokakuhành khách
旅券りょけんryokenhộ chiếu
履歴りれきrirekilý lịch; lịch sử (log)
理論りろんrironlý luận
林業りんぎょうringyoulâm nghiệp
類るいruiloại, chủng loại
類推るいすいruisuisuy luận tương tự, loại suy
類似るいじruijitương tự
ルーズるーずruuzulỏng lẻo, cẩu thả
冷酷れいこくreikokutàn nhẫn, lạnh lùng
冷蔵れいぞうreizouướp lạnh, bảo quản lạnh
冷淡れいたんreitanlạnh nhạt, thờ ơ
レースれーすreesucuộc đua; ren (vải)
レギュラーれぎゅらーregyuraachính thức, thường xuyên; xăng thường
レッスンれっすんressunbài học, buổi học
レディーれでぃーredeiiquý bà, quý cô
レバーればーrebaacần gạt; gan (thực phẩm)
恋愛れんあいren'aitình yêu, yêu đương
バッテリーばってりーbatteriiắc quy, pin
バットばっとbattogậy bóng chày; thùng lớn
発病はつびょうhatsubyouphát bệnh
初耳はつみみhatsumimilần đầu nghe
果てはてhatetận cùng, kết cục
果てるはてるhaterukết thúc; kiệt sức; chết
ばてるばてるbaterumệt lả, kiệt sức
パトカーぱとかーpatokaaxe cảnh sát
甚だはなはだhanahadavô cùng, rất
華々しいはなばなしいhanabanashiirực rỡ, huy hoàng
花びらはなびらhanabiracánh hoa
華やかはなやかhanayakalộng lẫy, rực rỡ
阻むはばむhabamungăn cản, cản trở
浜はまhamabãi biển
浜辺はまべhamabebờ biển
はまるはまるhamaruvừa khít, khớp; rơi vào; nghiện, mê
早めるはやめるhayameruđẩy nhanh, làm sớm hơn
腹立ちはらだちharadachisự tức giận
原っぱはらっぱharappabãi đất trống, cánh đồng
はらはらはらはらharaharathấp thỏm, hồi hộp; lả tả
ばらまくばらまくbaramakurải, phát tán; vung tiền
張り紙はりがみharigamitờ thông báo, áp phích
遥かはるかharukaxa xôi, xa xăm; hơn hẳn
破裂はれつharetsunổ, vỡ; tan vỡ (đàm phán)
腫れるはれるharerusưng
繁栄はんえいhan'eiphồn vinh, thịnh vượng
版画はんがhangatranh khắc, tranh in
ハンガーはんがーhangaamóc treo quần áo
反感はんかんhankanác cảm
反響はんきょうhankyoutiếng vang; phản hồi, tiếng vọng
パンクぱんくpankuthủng lốp, nổ; nhạc punk
反撃はんげきhangekiphản công
判決はんけつhanketsuphán quyết
反射はんしゃhanshaphản xạ, phản chiếu
繁盛はんじょうhanjouphát đạt, đông khách
繁殖はんしょくhanshokusinh sôi, nhân giống
反するはんするhansurutrái với, ngược lại
判定はんていhanteiphán định, phân xử
万人ばんにんbanninmọi người, tất cả
晩年ばんねんbannennhững năm cuối đời
反応はんのうhannouphản ứng
万能ばんのうbannouvạn năng
半端はんぱhanpalỡ dở, nửa vời; số lẻ
反発はんぱつhanpatsuphản đối, kháng cự; bật lại
反乱はんらんhanranphản loạn, nổi loạn
氾濫はんらんhanranlũ lụt, tràn ngập
美びbicái đẹp, vẻ đẹp
ひいてはひいてはhiitehathậm chí, dẫn đến, hơn nữa
ビールスびーるすbiirusuvirus
控室ひかえしつhikaeshitsuphòng chờ
控えるひかえるhikaerukiềm chế, hạn chế; chờ sẵn; ghi chép
悲観ひかんhikanbi quan
引き上げるひきあげるhikiagerukéo lên, nâng (giá); rút về
率いるひきいるhikiirudẫn dắt, chỉ huy
引き起こすひきおこすhikiokosugây ra
引下げるひきさげるhikisageruhạ xuống, giảm; rút lại
引きずるひきずるhikizurukéo lê; kéo dài
引取るひきとるhikitorunhận lại, nhận nuôi; rời đi; trút hơi thở cuối
否決ひけつhiketsubác bỏ (biểu quyết)
日頃ひごろhigorothường ngày
久しいひさしいhisashiilâu, đã lâu
悲惨ひさんhisanbi thảm, thê thảm
ビジネスびじねすbijinesukinh doanh, công việc
比重ひじゅうhijuutỷ trọng
美術びじゅつbijutsumỹ thuật
秘書ひしょhishothư ký
微笑びしょうbishoumỉm cười
歪むひずむhizumuméo, cong vênh, biến dạng
密かひそかhisokabí mật, lén lút
浸すひたすhitasungâm, nhúng
ひたすらひたすらhitasuramột lòng, chỉ chăm chăm
左利きひだりききhidarikikithuận tay trái; người thích uống rượu
引っ掻くひっかくhikkakucào, gãi
必修ひっしゅうhisshuubắt buộc (môn học)
びっしょりびっしょりbisshoriướt sũng
必然ひつぜんhitsuzentất yếu
匹敵ひってきhittekisánh ngang, ngang tầm
一息ひといきhitoikimột hơi; nghỉ một chút
人影ひとかげhitokagebóng người
人柄ひとがらhitogaranhân cách, tính cách
人気ひとけhitokehơi người, dấu hiệu có người
一頃ひところhitokoromột thời, có thời
人質ひとじちhitojichicon tin
一筋ひとすじhitosujimột sợi; một lòng một dạ
人目ひとめhitomeánh mắt người đời
日取りひどりhidoringày định sẵn
雛ひなhinachim non; búp bê (lễ Hina)
雛祭ひなまつりhinamatsurilễ hội búp bê (Hinamatsuri)
日向ひなたhinatachỗ có nắng
非難ひなんhinanchỉ trích, phê phán
避難ひなんhinanlánh nạn, sơ tán
日の丸ひのまるhinomarucờ Nhật Bản
火花ひばなhibanatia lửa
ひび (かべの~)ひび (かべの)hibi (kabeno)vết nứt, rạn
悲鳴ひめいhimeitiếng thét, tiếng kêu
冷やかすひやかすhiyakasuchọc ghẹo, trêu; xem mà không mua; làm lạnh
日焼けひやけhiyakecháy nắng, rám nắng
標語ひょうごhyougokhẩu hiệu
描写びょうしゃbyoushamiêu tả
ひょっとひょっとhyottobiết đâu, tình cờ
びらびらbiratờ rơi
平たいひらたいhirataibằng phẳng; dễ hiểu
びりびりbiriđứng chót, bét
比率ひりつhiritsutỷ lệ

Luyện tập ngay trong AEにほんご →