AEにほんご › Từ vựng N1
Từ vựng JLPT N1 (2699 từ)
Danh sách 2699 từ vựng JLPT N1 kèm cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa. Trong app, từ vựng được chia thành bộ 20 từ với thẻ chữ to, hệ thống ôn tập theo lịch (SRS) và 7 cách học: thẻ ghi nhớ, học thích ứng, kiểm tra, ghép thẻ, xếp khối, mưa chữ và bắn chữ.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 現像 | げんぞう | genzou | tráng phim, rửa ảnh |
| 原則 | げんそく | gensoku | nguyên tắc, quy tắc chung |
| 見地 | けんち | kenchi | quan điểm, góc nhìn |
| 現地 | げんち | genchi | tại chỗ, bản địa, địa phương |
| 限定 | げんてい | gentei | hạn định, giới hạn |
| 原点 | げんてん | genten | điểm xuất phát, gốc tọa độ |
| 原典 | げんてん | genten | nguyên bản, nguyên điển (tài liệu gốc) |
| 原爆 | げんばく | genbaku | bom nguyên tử |
| 原文 | げんぶん | genbun | nguyên văn, bản gốc |
| 厳密 | げんみつ | genmitsu | nghiêm ngặt, chặt chẽ, chính xác |
| 賢明 | けんめい | kenmei | sáng suốt, khôn ngoan |
| 倹約 | けんやく | ken'yaku | tiết kiệm, cần kiệm |
| 原油 | げんゆ | gen'yu | dầu thô |
| 兼用 | けんよう | ken'you | dùng chung, kiêm dụng |
| 権力 | けんりょく | kenryoku | quyền lực |
| 言論 | げんろん | genron | ngôn luận |
| 故~ | こ | ko | cố ~, quá cố (người đã mất) |
| 語彙 | ごい | goi | từ vựng |
| 恋する | こいする | koisuru | yêu, phải lòng |
| 甲 | こう | kou | giáp (hạng nhất); mai, vỏ cứng |
| ~光 | こう | kou | ánh sáng (hậu tố) |
| 好意 | こうい | koui | thiện ý, thiện cảm |
| 行為 | こうい | koui | hành vi, việc làm |
| 合意 | ごうい | goui | sự đồng ý, thỏa thuận |
| 工学 | こうがく | kougaku | ngành kỹ thuật, công học |
| 抗議 | こうぎ | kougi | kháng nghị, phản đối |
| 合議 | ごうぎ | gougi | hội ý, bàn bạc tập thể |
| 皇居 | こうきょ | koukyo | Hoàng cung |
| 好況 | こうきょう | koukyou | kinh tế thịnh vượng, tình hình khả quan |
| 鉱業 | こうぎょう | kougyou | ngành khai khoáng |
| 興業 | こうぎょう | kougyou | lập nghiệp; công nghiệp |
| 高原 | こうげん | kougen | cao nguyên |
| 交互 | こうご | kougo | luân phiên, xen kẽ, qua lại |
| 煌々と | こうこうと | koukouto | sáng rực, sáng chói |
| 考古学 | こうこがく | koukogaku | khảo cổ học |
| 工作 | こうさく | kousaku | thủ công; vận động ngầm, xoay xở |
| 耕作 | こうさく | kousaku | cày cấy, canh tác |
| 鉱山 | こうざん | kouzan | mỏ, khu mỏ |
| 講習 | こうしゅう | koushuu | khóa học ngắn hạn, lớp tập huấn |
| 口述 | こうじゅつ | koujutsu | trình bày bằng lời, đọc cho chép |
| 控除 | こうじょ | koujo | khấu trừ |
| 交渉 | こうしょう | koushou | đàm phán, thương lượng |
| 高尚 | こうしょう | koushou | cao thượng, thanh cao |
| 向上 | こうじょう | koujou | nâng cao, cải thiện, tiến bộ |
| 行進 | こうしん | koushin | diễu hành |
| 香辛料 | こうしんりょう | koushinryou | gia vị |
| 降水 | こうすい | kousui | lượng mưa, giáng thủy |
| 洪水 | こうずい | kouzui | lũ lụt |
| 合成 | ごうせい | gousei | tổng hợp, hợp thành |
| 公然 | こうぜん | kouzen | công khai, công nhiên |
| 抗争 | こうそう | kousou | tranh chấp, đấu tranh |
| 構想 | こうそう | kousou | ý tưởng, kế hoạch, cấu tứ |
| 後退 | こうたい | koutai | lùi lại, thoái lui; suy thoái |
| 光沢 | こうたく | koutaku | độ bóng, nước bóng |
| 公団 | こうだん | koudan | công ty nhà nước, tổng công ty công (pháp nhân công) |
| 好調 | こうちょう | kouchou | thuận lợi, trạng thái tốt |
| 口頭 | こうとう | koutou | miệng, bằng lời nói |
| 講読 | こうどく | koudoku | đọc hiểu, đọc giảng (sách) |
| 購読 | こうどく | koudoku | đặt mua (báo, tạp chí) |
| 購入 | こうにゅう | kounyuu | mua, mua sắm |
| 公認 | こうにん | kounin | công nhận chính thức |
| 光熱費 | こうねつひ | kounetsuhi | chi phí điện, ga, nhiên liệu |
| 購買 | こうばい | koubai | mua, mua sắm |
| 好評 | こうひょう | kouhyou | được hoan nghênh, đánh giá tốt |
| 交付 | こうふ | koufu | cấp phát, giao (giấy tờ) |
| 公募 | こうぼ | koubo | tuyển công khai, kêu gọi công khai |
| 巧妙 | こうみょう | koumyou | khéo léo, tinh xảo |
| 公用 | こうよう | kouyou | việc công, công vụ |
| 小売 | こうり | kouri | bán lẻ |
| 効率 | こうりつ | kouritsu | hiệu suất, năng suất |
| 公立 | こうりつ | kouritsu | công lập |
| 護衛 | ごえい | goei | hộ vệ, bảo vệ, hộ tống |
| コーナー | こーなー | koonaa | góc, khu vực; chuyên mục |
| 小柄 | こがら | kogara | nhỏ người, thấp bé |
| 小切手 | こぎって | kogitte | séc, ngân phiếu |
| 国産 | こくさん | kokusan | hàng nội địa, sản xuất trong nước |
| 国定 | こくてい | kokutei | do nhà nước quy định, quốc gia |
| 告白 | こくはく | kokuhaku | thú nhận, tỏ tình |
| 国防 | こくぼう | kokubou | quốc phòng |
| 国有 | こくゆう | kokuyuu | quốc hữu |
| 極楽 | ごくらく | gokuraku | cực lạc, thiên đường |
| 国連 | こくれん | kokuren | Liên Hợp Quốc |
| 焦げ茶 | こげちゃ | kogecha | màu nâu sẫm |
| 語源 | ごげん | gogen | nguồn gốc từ, từ nguyên |
| 心地 | ここち | kokochi | cảm giác, tâm trạng |
| 心得 | こころえ | kokoroe | hiểu biết, kiến thức; điều cần biết |
| 心掛け | こころがけ | kokorogake | sự lưu tâm, chủ tâm, ý thức |
| 心掛ける | こころがける | kokorogakeru | lưu tâm, luôn cố gắng |
| 志 | こころざし | kokorozashi | chí hướng, ý chí; tấm lòng |
| 志す | こころざす | kokorozasu | lập chí, quyết tâm theo đuổi |
| 心強い | こころづよい | kokorozuyoi | vững dạ, yên tâm |
| 心細い | こころぼそい | kokorobosoi | lo lắng, bất an, cô độc |
| 試み | こころみ | kokoromi | sự thử, thử nghiệm |
| 試みる | こころみる | kokoromiru | thử, thử nghiệm |
| 快い | こころよい | kokoroyoi | dễ chịu, sảng khoái |
| 誤差 | ごさ | gosa | sai số |
| ございます (かん) | ございます (かん) | gozaimasu (kan) | có, là (kính ngữ) |
| 孤児 | こじ | koji | trẻ mồ côi |
| こじれる | こじれる | kojireru | rắc rối thêm, trở nên phức tạp; trở nặng |
| こす (みずを~) | こす (みずを) | kosu (mizuo) | lọc, gạn (nước) |
| 梢 | こずえ | kozue | ngọn cây |
| 個性 | こせい | kosei | cá tính |
| 戸籍 | こせき | koseki | hộ tịch |
| 古代 | こだい | kodai | thời cổ đại |
| こたつ | こたつ | kotatsu | kotatsu (bàn sưởi) |
| こだわる | こだわる | kodawaru | câu nệ, kén chọn, chú trọng tỉ mỉ |
| 誇張 | こちょう | kochou | phóng đại, cường điệu |
| こつ (をつかむ) | こつ (をつかむ) | kotsu (otsukamu) | bí quyết, mẹo |
| 滑稽 | こっけい | kokkei | buồn cười, hài hước, khôi hài |
| 国交 | こっこう | kokkou | quan hệ ngoại giao |
| 骨董品 | こっとうひん | kottouhin | đồ cổ |
| 固定 | こてい | kotei | cố định |
| 事柄 | ことがら | kotogara | sự việc, vấn đề |
| 孤独 | こどく | kodoku | cô độc |
| ことごとく | ことごとく | kotogotoku | tất cả, toàn bộ, hết thảy |
| 言付け | ことづけ | kotozuke | lời nhắn |
| 殊に | ことに | kotoni | đặc biệt là, nhất là |
| 粉々 | こなごな | konagona | vỡ vụn, tan tành |
| 好ましい | このましい | konomashii | đáng mong muốn, dễ mến |
| 碁盤 | ごばん | goban | bàn cờ vây |
| 個別 | こべつ | kobetsu | riêng lẻ, cá biệt |
| ごまかす | ごまかす | gomakasu | lừa dối, che giấu, gian lận |
| 細やか | こまやか | komayaka | tỉ mỉ, ân cần; nồng thắm |
| コマーシャル | こまーしゃる | komaasharu | quảng cáo (TV, radio) |
| 込める | こめる | komeru | cho vào, gửi gắm (tình cảm); dồn (sức) |
| コメント | こめんと | komento | bình luận, nhận xét |
| 籠もる | こもる | komoru | ru rú, giam mình; ngột ngạt, chứa đầy |
| 固有 | こゆう | koyuu | cố hữu, đặc trưng, riêng |
| 暦 | こよみ | koyomi | lịch, niên lịch |
| 凝らす | こらす | korasu | tập trung, dồn (tâm sức); chăm chú (nhìn) |
| ごらんなさい (かん) | ごらんなさい (かん) | gorannasai (kan) | hãy xem, xin hãy thử (kính ngữ) |
| 孤立 | こりつ | koritsu | cô lập |
| 懲りる | こりる | koriru | chừa, rút kinh nghiệm, ngán đến già |
| 凝る | こる | koru | say mê, kỹ tính; cứng, mỏi (vai) |
| 根気 | こんき | konki | sự kiên nhẫn, bền bỉ |
| 根拠 | こんきょ | konkyo | căn cứ, cơ sở |
| 混血 | こんけつ | konketsu | lai, con lai |
| コンタクト (レンズ) | こんたくと (れんず) | kontakuto (renzu) | tiếp xúc, liên lạc; kính áp tròng |
| 昆虫 | こんちゅう | konchuu | côn trùng |
| 根底 | こんてい | kontei | nền tảng, gốc rễ |
| 混同 | こんどう | kondou | lẫn lộn, nhầm lẫn |
| コントラスト | こんとらすと | kontorasuto | sự tương phản |
| コントロール | こんとろーる | kontorooru | điều khiển, kiểm soát |
| コンパス | こんぱす | konpasu | com-pa; la bàn |
| 根本 | こんぽん | konpon | căn bản, gốc rễ |
| 財 | ざい | zai | tài sản, của cải |
| 再会 | さいかい | saikai | tái ngộ, gặp lại |
| 災害 | さいがい | saigai | thiên tai, thảm họa |
| 細菌 | さいきん | saikin | vi khuẩn |
| 細工 | さいく | saiku | đồ thủ công, chế tác; mánh khóe |
| 採掘 | さいくつ | saikutsu | khai thác (mỏ) |
| サイクル | さいくる | saikuru | chu kỳ, vòng tuần hoàn |
| 採決 | さいけつ | saiketsu | biểu quyết |
| 再建 | さいけん | saiken | tái thiết, xây dựng lại |
| 再現 | さいげん | saigen | tái hiện, tái tạo |
| 財源 | ざいげん | zaigen | nguồn tài chính |
| 在庫 | ざいこ | zaiko | hàng tồn kho |
| 採算 | さいさん | saisan | lãi lỗ, tính toán lợi nhuận |
| サイズ | さいず | saizu | kích cỡ |
| 再生 | さいせい | saisei | phát lại; tái sinh, hồi sinh |
| 財政 | ざいせい | zaisei | tài chính (nhà nước) |
| 最善 | さいぜん | saizen | tốt nhất, hết sức mình |
| 採択 | さいたく | saitaku | thông qua, chọn lựa |
| 栽培 | さいばい | saibai | trồng trọt, canh tác |
| 再発 | さいはつ | saihatsu | tái phát |
| 細胞 | さいぼう | saibou | tế bào |
| 採用 | さいよう | saiyou | tuyển dụng; sử dụng, áp dụng |
| 遮る | さえぎる | saegiru | ngăn cản, cắt ngang, che khuất |
| さえずる | さえずる | saezuru | hót, líu lo |
| 冴える | さえる | saeru | trong trẻo, sáng; tỉnh táo; điêu luyện |
| 竿 | さお | sao | sào, cần (câu) |
| 栄える | さかえる | sakaeru | phồn vinh, thịnh vượng |
| 差額 | さがく | sagaku | khoản chênh lệch |
| 杯 | さかずき | sakazuki | chén rượu (sake) |
| 逆立ち | さかだち | sakadachi | trồng cây chuối |
| さきに (いぜん) | さきに (いぜん) | sakini (izen) | trước đây, trước, lúc nãy |
| 詐欺 | さぎ | sagi | lừa đảo |
| 削減 | さくげん | sakugen | cắt giảm |
| 錯誤 | さくご | sakugo | sai lầm, nhầm lẫn |
| 作戦 | さくせん | sakusen | tác chiến, chiến lược |
| 叫び | さけび | sakebi | tiếng kêu, tiếng thét |
| 捧げる | ささげる | sasageru | dâng, hiến dâng |
| 差し掛かる | さしかかる | sashikakaru | đến gần, tới (nơi, giai đoạn) |
| 指図 | さしず | sashizu | chỉ thị, sai khiến |
| 差し出す | さしだす | sashidasu | đưa ra, nộp, chìa ra |
| 差し支える | さしつかえる | sashitsukaeru | gây trở ngại, ảnh hưởng |
| 授ける | さずける | sazukeru | ban tặng, truyền thụ |
| 摩する | さする | sasuru | xoa, vuốt |
| さぞ (さぞや。さぞかし) | さぞ (さぞや。さぞかし) | sazo (sazoya。sazokashi) | hẳn là, chắc hẳn |
| 定まる | さだまる | sadamaru | được quyết định, ổn định |
| 定める | さだめる | sadameru | quy định, định ra |
| 座談会 | ざだんかい | zadankai | tọa đàm |
| 雑 | ざつ | zatsu | cẩu thả, qua loa |
| 雑貨 | ざっか | zakka | tạp hóa |
| 殺人 | さつじん | satsujin | giết người |
| 察する | さっする | sassuru | đoán, cảm nhận, thông cảm |
| 雑談 | ざつだん | zatsudan | tán gẫu, chuyện phiếm |
| さっと | さっと | satto | nhanh chóng, thoắt |
| さっぱりする | さっぱりする | sapparisuru | sảng khoái, nhẹ nhõm |
| 悟る | さとる | satoru | giác ngộ, nhận ra, thấu hiểu |
| 最中 | さなか | sanaka | đúng lúc đang, giữa lúc |
| 座標 | ざひょう | zahyou | tọa độ |
| さほど | さほど | sahodo | không ... lắm, không đến mức |
| サボる | さぼる | saboru | trốn học, trốn việc, lười biếng |
| 様 | さま | sama | tình trạng, dáng vẻ; ngài, ông/bà (kính xưng) |
| 寒気 | さむけ | samuke | cảm giác ớn lạnh, rùng mình |
| 侍 | さむらい | samurai | võ sĩ samurai |
| さも | さも | samo | ra vẻ, như thể, trông thật là |
| 作用 | さよう | sayou | tác dụng, ảnh hưởng |
| さらう (こどもを~) | さらう (こどもを) | sarau (kodomoo) | bắt cóc; cuỗm đi |
| 障る | さわる | sawaru | có hại, ảnh hưởng xấu, gây trở ngại |
| 酸 | さん | san | axit |
| 山岳 | さんがく | sangaku | núi non, vùng núi |
| 参議院 | さんぎいん | sangiin | Thượng viện (Nhật) |
| 産休 | さんきゅう | sankyuu | nghỉ thai sản |
| サンキュー | さんきゅー | sankyuu | cảm ơn |
| 残金 | ざんきん | zankin | số tiền còn lại |
| 産後 | さんご | sango | sau sinh |
| 残酷 | ざんこく | zankoku | tàn khốc, tàn nhẫn |
| 産出 | さんしゅつ | sanshutsu | sản xuất, sản lượng, khai thác |
| 参照 | さんしょう | sanshou | tham khảo, đối chiếu |
| 参上 | さんじょう | sanjou | đến thăm (khiêm nhường) |
| 残高 | ざんだか | zandaka | số dư (tài khoản) |
| サンタクロース | さんたくろーす | santakuroosu | ông già Noel |
| 桟橋 | さんばし | sanbashi | cầu tàu, bến tàu |
| 賛美 | さんび | sanbi | ca ngợi, tán dương |
| 山腹 | さんぷく | sanpuku | sườn núi |
| 産婦人科 | さんふじんか | sanfujinka | khoa sản phụ |
| 産物 | さんぶつ | sanbutsu | sản vật; kết quả, thành quả |
| 山脈 | さんみゃく | sanmyaku | dãy núi |
| 仕上がり | しあがり | shiagari | thành phẩm, kết quả hoàn thiện |
| 仕上 | しあげ | shiage | khâu hoàn thiện, hoàn tất |
| 仕上げる | しあげる | shiageru | hoàn thành, làm xong |
| 飼育 | しいく | shiiku | chăn nuôi, nuôi dưỡng |
| 強いて | しいて | shiite | cố, ép buộc; nếu buộc phải nói thì |
| シート | しーと | shiito | ghế ngồi; tấm, tờ |
| ジーパン | じーぱん | jiipan | quần jeans |
| 仕入れる | しいれる | shiireru | nhập hàng, mua vào |
| 強いる | しいる | shiiru | ép buộc, cưỡng ép |
| 潮 | しお | shio | thủy triều; nước biển |
| 歯科 | しか | shika | nha khoa |
| 自我 | じが | jiga | bản ngã, cái tôi |
| 自覚 | じかく | jikaku | tự giác, tự nhận thức |
| 仕掛 | しかけ | shikake | cơ cấu, thiết bị; mánh khóe, bẫy |
| 仕掛ける | しかける | shikakeru | đặt (bẫy), gài; gây ra, khiêu khích |
| しかしながら | しかしながら | shikashinagara | tuy nhiên |
| 色彩 | しきさい | shikisai | màu sắc |
| 式場 | しきじょう | shikijou | hội trường làm lễ |
| しきたり | しきたり | shikitari | lệ thường, tập quán |
| 事業 | じぎょう | jigyou | sự nghiệp, dự án, công việc kinh doanh |
| 軽蔑 | けいべつ | keibetsu | khinh bỉ, khinh miệt |
| 経歴 | けいれき | keireki | lý lịch, quá trình công tác |
| 経路 | けいろ | keiro | lộ trình, đường đi, kênh |
| けがらわしい | けがらわしい | kegarawashii | dơ bẩn, ô uế, đáng ghê tởm |
| 劇団 | げきだん | gekidan | đoàn kịch |
| 激励 | げきれい | gekirei | khích lệ, động viên |
| ゲスト | げすと | gesuto | khách mời |
| 獣 | けだもの | kedamono | thú vật, cầm thú |
| 決 | けつ | ketsu | quyết định, biểu quyết |
| 決意 | けつい | ketsui | quyết tâm |
| 結核 | けっかく | kekkaku | bệnh lao |
| 決議 | けつぎ | ketsugi | nghị quyết, biểu quyết |
| 結合 | けつごう | ketsugou | kết hợp, liên kết |
| 決算 | けっさん | kessan | quyết toán |
| 月謝 | げっしゃ | gessha | học phí hàng tháng |
| 決勝 | けっしょう | kesshou | chung kết |
| 結晶 | けっしょう | kesshou | tinh thể, kết tinh |
| 結成 | けっせい | kessei | thành lập (tổ chức, nhóm) |
| 結束 | けっそく | kessoku | đoàn kết; bó lại |
| げっそり | げっそり | gessori | gầy rộc, hốc hác; chán nản |
| 決断 | けつだん | ketsudan | quyết đoán, quyết định |
| 月賦 | げっぷ | geppu | trả góp hàng tháng |
| 欠乏 | けつぼう | ketsubou | thiếu hụt, khan hiếm |
| 蹴飛ばす | けとばす | ketobasu | đá văng, đá |
| けなす | けなす | kenasu | chê bai, nói xấu |
| 煙たい | けむたい | kemutai | đầy khói, cay khói; ngại ngùng, khó gần |
| 煙る | けむる | kemuru | bốc khói; mờ ảo |
| 獣 | けもの | kemono | thú vật, cầm thú |
| 家来 | けらい | kerai | gia thần, người hầu, thuộc hạ |
| 下痢 | げり | geri | tiêu chảy |
| 権威 | けんい | ken'i | uy quyền, quyền uy; chuyên gia hàng đầu |
| 兼業 | けんぎょう | kengyou | kiêm nghiệp, làm nghề phụ |
| 原形 | げんけい | genkei | hình dạng ban đầu, nguyên dạng |
| 原型 | げんけい | genkei | nguyên mẫu, khuôn mẫu |
| 権限 | けんげん | kengen | quyền hạn |
| 現行 | げんこう | genkou | hiện hành |
| 健在 | けんざい | kenzai | vẫn mạnh khỏe, vẫn còn tốt |
| 原作 | げんさく | gensaku | nguyên tác |
| 検事 | けんじ | kenji | công tố viên, kiểm sát viên |
| 原子 | げんし | genshi | nguyên tử |
| 元首 | げんしゅ | genshu | nguyên thủ |
| 原書 | げんしょ | gensho | bản gốc (sách nguyên ngữ) |
| 懸賞 | けんしょう | kenshou | giải thưởng, treo giải |
| 健全 | けんぜん | kenzen | lành mạnh |
| 元素 | げんそ | genso | nguyên tố |
| 同調 | どうちょう | douchou | đồng điệu, hưởng ứng, đồng tình |
| 到底 | とうてい | toutei | (không thể) nào, dù thế nào cũng (không) |
| 動的 | どうてき | douteki | động, có tính động |
| 尊い | とうとい | toutoi | quý giá, cao quý |
| 貴い | とうとい | toutoi | quý giá, cao quý |
| 同等 | どうとう | doutou | ngang bằng, đồng đẳng |
| 堂々 | どうどう | doudou | đường hoàng, oai vệ |
| 尊ぶ | とうとぶ | toutobu | tôn trọng, coi trọng |
| どうにか | どうにか | dounika | bằng cách nào đó, cách này cách khác |
| 投入 | とうにゅう | tounyuu | bỏ vào, đầu tư (vốn, nhân lực) |
| 導入 | どうにゅう | dounyuu | đưa vào, du nhập, áp dụng |
| 当人 | とうにん | tounin | người trong cuộc, đương sự |
| 同封 | どうふう | doufuu | gửi kèm (trong thư) |
| 逃亡 | とうぼう | toubou | đào tẩu, bỏ trốn |
| 冬眠 | とうみん | toumin | ngủ đông |
| 同盟 | どうめい | doumei | đồng minh, liên minh |
| どうやら | どうやら | douyara | hình như, có vẻ; bằng cách nào đó |
| 動力 | どうりょく | douryoku | động lực, năng lượng (máy móc) |
| 登録 | とうろく | touroku | đăng ký |
| 討論 | とうろん | touron | thảo luận, tranh luận |
| 遠ざかる | とおざかる | toozakaru | đi xa dần, xa rời |
| 遠回り | とおまわり | toomawari | đường vòng, đi vòng |
| トーン | とーん | toon | tông, giọng điệu |
| とかく | とかく | tokaku | hay, thường hay; dù sao đi nữa |
| とがめる | とがめる | togameru | trách móc, khiển trách; cắn rứt |
| 時折 | ときおり | tokiori | thỉnh thoảng |
| とぎれる | とぎれる | togireru | bị gián đoạn, đứt quãng |
| 研ぐ | とぐ | togu | mài, vo (gạo) |
| 特技 | とくぎ | tokugi | tài năng đặc biệt, sở trường |
| 独裁 | どくさい | dokusai | độc tài |
| 特産 | とくさん | tokusan | đặc sản |
| 独自 | どくじ | dokuji | độc đáo, riêng biệt |
| 特集 | とくしゅう | tokushuu | chuyên đề, số đặc biệt |
| 独占 | どくせん | dokusen | độc chiếm, độc quyền |
| 独創 | どくそう | dokusou | sáng tạo độc đáo |
| 得点 | とくてん | tokuten | điểm số (ghi được) |
| 特派 | とくは | tokuha | đặc phái |
| 特有 | とくゆう | tokuyuu | đặc trưng, riêng có |
| とげ (をさす) | とげ (をさす) | toge (osasu) | gai |
| 遂げる | とげる | togeru | đạt được, hoàn thành |
| ~どころか | どころか | dokoroka | nói gì đến ~, trái lại |
| 年頃 | としごろ | toshigoro | tuổi, độ tuổi; tuổi cập kê |
| 戸締り | とじまり | tojimari | khóa cửa, đóng cửa nẻo |
| 途上 | とじょう | tojou | trên đường, đang trong quá trình |
| 土台 | どだい | dodai | nền móng, nền tảng |
| 途絶える | とだえる | todaeru | bị gián đoạn, ngừng, dứt |
| 特許 | とっきょ | tokkyo | bằng sáng chế |
| 特権 | とっけん | tokken | đặc quyền |
| とっさに | とっさに | tossani | ngay tức thì, phản xạ tức thời |
| 突如 | とつじょ | totsujo | đột nhiên, bất thình lình |
| とって | とって | totte | tay cầm, quai, núm |
| 突破 | とっぱ | toppa | đột phá, vượt qua |
| 土手 | どて | dote | đê, bờ đê |
| 届 | とどけ | todoke | đơn trình báo, giấy khai báo |
| 滞る | とどこおる | todokooru | trì trệ, chậm trễ, ứ đọng |
| 整える | ととのえる | totonoeru | sắp xếp, chỉnh đốn; chuẩn bị |
| 止める | とどめる | todomeru | dừng lại, giữ lại; lưu lại |
| 唱える | となえる | tonaeru | tụng, đọc; đề xướng, chủ trương |
| 殿様 | とのさま | tonosama | lãnh chúa, chúa |
| 土俵 | どひょう | dohyou | võ đài sumo |
| 扉 | とびら | tobira | cánh cửa |
| 溝 | どぶ | dobu | rãnh, cống |
| 徒歩 | とほ | toho | đi bộ |
| 土木 | どぼく | doboku | công trình xây dựng dân dụng |
| とぼける | とぼける | tobokeru | giả vờ không biết, giả ngây; lẩm cẩm |
| 乏しい | とぼしい | toboshii | nghèo nàn, thiếu thốn, ít ỏi |
| 富 | とみ | tomi | của cải, giàu có |
| 富む | とむ | tomu | giàu có, phong phú |
| 共稼ぎ | ともかせぎ | tomokasegi | vợ chồng cùng đi làm |
| 伴う | ともなう | tomonau | kèm theo, đi cùng |
| 共働き | ともばたらき | tomobataraki | vợ chồng cùng đi làm |
| ドライ | どらい | dorai | khô; lạnh lùng, thực dụng |
| ドライクリーニング | どらいくりーにんぐ | doraikuriiningu | giặt khô |
| ドライバー | どらいばー | doraibaa | tài xế; tua vít |
| ドライブイン | どらいぶいん | doraibuin | nhà hàng ven đường (drive-in) |
| トラブル | とらぶる | toraburu | rắc rối, sự cố |
| トランジスター | とらんじすたー | toranjisutaa | bóng bán dẫn, tranzito |
| とりあえず | とりあえず | toriaezu | trước mắt, tạm thời, trước hết |
| 取扱 | とりあつかい | toriatsukai | xử lý, sử dụng, đối xử |
| 取り扱う | とりあつかう | toriatsukau | xử lý, đối xử; kinh doanh (mặt hàng) |
| 鳥居 | とりい | torii | cổng torii (đền Thần đạo) |
| 取り替え | とりかえ | torikae | đổi, thay thế |
| 取り組む | とりくむ | torikumu | nỗ lực giải quyết, bắt tay vào |
| 取締り | とりしまり | torishimari | kiểm soát, trấn áp, quản lý |
| 取り締まる | とりしまる | torishimaru | kiểm soát, trấn áp, quản lý |
| 取り調べる | とりしらべる | torishiraberu | điều tra, thẩm vấn |
| 取り立てる | とりたてる | toritateru | thu (nợ, thuế); đề bạt, cất nhắc |
| 取り次ぐ | とりつぐ | toritsugu | chuyển lời, làm trung gian |
| 取り付ける | とりつける | toritsukeru | lắp đặt; nhận được (sự đồng ý) |
| 取り除く | とりのぞく | torinozoku | loại bỏ, gỡ bỏ |
| 取引 | とりひき | torihiki | giao dịch, mua bán |
| 取り巻く | とりまく | torimaku | vây quanh, bao quanh |
| 取り混ぜる | とりまぜる | torimazeru | trộn lẫn, gộp lại |
| 取り戻す | とりもどす | torimodosu | lấy lại, khôi phục |
| 取り寄せる | とりよせる | toriyoseru | đặt mua, gọi hàng về |
| ドリル | どりる | doriru | máy khoan; bài luyện tập |
| 副 | とりわけ | toriwake | đặc biệt là, nhất là |
| とろける | とろける | torokeru | tan chảy; say mê, mê mẩn |
| 鈍感 | どんかん | donkan | chậm hiểu, kém nhạy cảm |
| とんだ | とんだ | tonda | không ngờ, tai hại; không đời nào |
| 度忘れ | どわすれ | dowasure | chợt quên, quên khuấy |
| 問屋 | とんや | ton'ya | cửa hàng bán buôn |
| 内閣 | ないかく | naikaku | nội các |
| 乃至 | ないし | naishi | từ ... đến ...; hoặc |
| 内緒 | ないしょ | naisho | bí mật, giữ kín |
| 内心 | ないしん | naishin | nội tâm, trong thâm tâm |
| 内蔵 | ないぞう | naizou | nội tạng; gắn sẵn bên trong |
| ナイター | ないたー | naitaa | trận đấu ban đêm (bóng chày) |
| 内部 | ないぶ | naibu | bên trong, nội bộ |
| 内乱 | ないらん | nairan | nội loạn, nội chiến |
| 内陸 | ないりく | nairiku | nội địa, sâu trong đất liền |
| 苗 | なえ | nae | mạ, cây con |
| なおさら | なおさら | naosara | càng thêm, huống hồ |
| 流し | ながし | nagashi | bồn rửa |
| 長々 | ながなが | naganaga | dài dòng, kéo dài |
| 中程 | なかほど | nakahodo | khoảng giữa, giữa chừng |
| 渚 | なぎさ | nagisa | bờ nước, bãi biển |
| 嘆く | なげく | nageku | than thở, than vãn, đau buồn |
| 投げ出す | なげだす | nagedasu | vứt bỏ, từ bỏ; quăng ra, duỗi (chân) |
| 仲人 | なこうど | nakoudo | người mai mối |
| 和やか | なごやか | nagoyaka | êm ả, hòa nhã, hòa thuận |
| 名残 | なごり | nagori | dấu vết còn lại; lưu luyến |
| 情け | なさけ | nasake | lòng thương cảm, tình người |
| 情無い | なさけない | nasakenai | thảm hại, đáng xấu hổ, đáng thương |
| 情深い | なさけぶかい | nasakebukai | giàu lòng trắc ẩn, nhân hậu |
| 詰る | なじる | najiru | trách mắng, chất vấn |
| 名高い | なだかい | nadakai | nổi tiếng, lừng danh |
| 雪崩 | なだれ | nadare | tuyết lở |
| 懐く | なつく | natsuku | quấn quýt, thân thiết, mến |
| 名付ける | なづける | nazukeru | đặt tên |
| 何気ない | なにげない | nanigenai | vô tình, tự nhiên, thản nhiên |
| なにとぞ | なにとぞ | nanitozo | xin vui lòng, kính mong |
| なにより | なにより | naniyori | hơn hết, trên hết, tốt nhất |
| ナプキン | なぷきん | napukin | khăn ăn; băng vệ sinh |
| 名札 | なふだ | nafuda | bảng tên, thẻ tên |
| 生臭い | なまぐさい | namagusai | tanh (mùi cá, máu) |
| 生温い | なまぬるい | namanurui | âm ấm; nửa vời, hời hợt |
| 生身 | なまみ | namami | thân xác bằng xương bằng thịt |
| 鉛 | なまり | namari | chì |
| 滑らか | なめらか | nameraka | trơn tru, nhẵn mịn; trôi chảy |
| 嘗める | なめる | nameru | liếm; nếm trải; coi thường |
| 悩ましい | なやましい | nayamashii | khêu gợi; phiền muộn, day dứt |
| 悩ます | なやます | nayamasu | làm khổ, làm phiền não |
| 悩み | なやみ | nayami | nỗi phiền muộn, nỗi lo |
| 並びに | ならびに | narabini | và, cùng với |
| 成り立つ | なりたつ | naritatsu | cấu thành từ; thành lập, khả thi, đứng vững |
| なるたけ | なるたけ | narutake | càng ... càng tốt, nếu có thể |
| 慣れ | なれ | nare | sự quen, thói quen |
| 馴々しい | なれなれしい | narenareshii | suồng sã, quá thân mật |
| ~なんか | なんか | nanka | như là ~, chẳng hạn ~ (giọng coi nhẹ) |
| ナンセンス | なんせんす | nansensu | vô nghĩa, vớ vẩn |
| 何だか | なんだか | nandaka | không hiểu sao, hơi hơi |
| なんだかんだ | なんだかんだ | nandakanda | này nọ, cái này cái kia |
| なんなり | なんなり | nannari | bất cứ thứ gì |
| 荷 | に | ni | hàng hóa, hành lý; gánh nặng |
| 似通う | にかよう | nikayou | giống nhau, na ná |
| にきび | にきび | nikibi | mụn trứng cá |
| 賑わう | にぎわう | nigiwau | nhộn nhịp, đông vui, thịnh vượng |
| 憎しみ | にくしみ | nikushimi | lòng căm ghét |
| 肉親 | にくしん | nikushin | người ruột thịt |
| 肉体 | にくたい | nikutai | thân thể, thể xác |
| 逃げ出す | にげだす | nigedasu | chạy trốn, bỏ chạy |
| 西日 | にしび | nishibi | nắng chiều |
| 滲む | にじむ | nijimu | thấm, loang, nhòe |
| にせ物 | にせもの | nisemono | đồ giả, hàng nhái |
| 日夜 | にちや | nichiya | ngày đêm, luôn luôn |
| 荷造り | にづくり | nizukuri | đóng gói hành lý |
| 担う | になう | ninau | gánh vác, đảm nhận |
| 鈍る | にぶる | niburu | cùn đi, kém đi, chậm lại, suy yếu |
| にも関わらず | にもかかわらず | nimokakawarazu | mặc dù, bất chấp |
| ニュアンス | にゅあんす | nyuansu | sắc thái |
| ニュー | にゅー | nyuu | mới |
| 入手 | にゅうしゅ | nyuushu | có được, nhận được |
| 入賞 | にゅうしょう | nyuushou | đoạt giải |
| 入浴 | にゅうよく | nyuuyoku | tắm (bồn) |
| 尿 | にょう | nyou | nước tiểu |
| 認識 | にんしき | ninshiki | nhận thức |
| 妊娠 | にんしん | ninshin | mang thai |
| 任務 | にんむ | ninmu | nhiệm vụ |
| 任命 | にんめい | ninmei | bổ nhiệm |
| 抜かす | ぬかす | nukasu | bỏ sót, bỏ qua; nói (thô tục) |
| 抜け出す | ぬけだす | nukedasu | lẻn ra, trốn ra; vượt trội |
| 主 | ぬし | nushi | chủ, chủ nhân |
| 沼 | ぬま | numa | đầm lầy, ao |
| 音色 | ねいろ | neiro | âm sắc |
| 値打ち | ねうち | neuchi | giá trị |
| ネガ | ねが | nega | phim âm bản |
| 寝かせる | ねかせる | nekaseru | cho ngủ, đặt nằm; ủ (cho lên men) |
| ねじまわし | ねじまわし | nejimawashi | tua vít |
| 捩れる | ねじれる | nejireru | bị xoắn, vặn vẹo; tính tình ngang bướng |
| 妬む | ねたむ | netamu | ghen tị, đố kỵ |
| ねだる | ねだる | nedaru | nài nỉ, vòi vĩnh |
| 熱意 | ねつい | netsui | nhiệt tình, nhiệt huyết |
| 熱湯 | ねっとう | nettou | nước sôi |
| 熱量 | ねつりょう | netsuryou | nhiệt lượng |
| 粘り | ねばり | nebari | độ dính; sự bền bỉ, dai dẳng |
| 粘る | ねばる | nebaru | dính; kiên trì, bám trụ |
| 値引き | ねびき | nebiki | giảm giá |
| 根回し | ねまわし | nemawashi | vận động hành lang, dàn xếp trước |
| 眠たい | ねむたい | nemutai | buồn ngủ |
| 練る | ねる | neru | nhào, nhồi; trau chuốt (kế hoạch, câu chữ) |
| 念 | ねん | nen | ý niệm, cảm giác; sự chú ý |
| 年賀 | ねんが | nenga | chúc Tết, thiệp chúc Tết |
| 念願 | ねんがん | nengan | nguyện vọng, ước nguyện |
| 年号 | ねんごう | nengou | niên hiệu |
| 燃焼 | ねんしょう | nenshou | đốt cháy, cháy hết mình |
| 年長 | ねんちょう | nenchou | lớn tuổi hơn, đàn anh |
| 燃料 | ねんりょう | nenryou | nhiên liệu |
| 年輪 | ねんりん | nenrin | vòng gỗ hàng năm; bề dày kinh nghiệm |
| ノイローゼ | のいろーぜ | noirooze | chứng suy nhược thần kinh |
| 農耕 | のうこう | noukou | nông canh, làm ruộng |
| 農場 | のうじょう | noujou | nông trại |
| 農地 | のうち | nouchi | đất nông nghiệp |
| 納入 | のうにゅう | nounyuu | nộp, giao (hàng, tiền) |
| 逃す | のがす | nogasu | bỏ lỡ, để vuột mất |
| 逃れる | のがれる | nogareru | trốn thoát, thoát khỏi |
| 軒並 | のきなみ | nokinami | dãy nhà; đồng loạt, loạt |
| 望ましい | のぞましい | nozomashii | đáng mong muốn |
| 乗っ取る | のっとる | nottoru | chiếm đoạt, cướp quyền kiểm soát |
| のどか | のどか | nodoka | yên bình, thanh bình |
| 罵る | ののしる | nonoshiru | chửi rủa, mắng nhiếc |
| 延べ | のべ | nobe | tổng cộng (lượt); kéo dài |
| 飲み込む | のみこむ | nomikomu | nuốt chửng; hiểu, lĩnh hội |
| 乗り込む | のりこむ | norikomu | lên (xe, tàu); tiến vào, kéo đến |
| 刃 | は | ha | lưỡi dao, lưỡi kiếm |
| ~派 | は | ha | phái, phe (hậu tố) |
| バー | ばー | baa | quán bar; thanh, xà |
| 把握 | はあく | haaku | nắm bắt, hiểu rõ |
| パート | ぱーと | paato | làm bán thời gian; phần |
| 廃棄 | はいき | haiki | hủy bỏ, vứt bỏ |
| 配給 | はいきゅう | haikyuu | phân phối, cung cấp (khẩu phần) |
| ばい菌 | ばいきん | baikin | vi khuẩn, mầm bệnh |
| 配偶者 | はいぐうしゃ | haiguusha | vợ/chồng, người phối ngẫu |
| 拝啓 | はいけい | haikei | kính gửi (mở đầu thư trang trọng) |
| 背景 | はいけい | haikei | bối cảnh, phông nền |
| 背後 | はいご | haigo | phía sau, đằng sau |
| 廃止 | はいし | haishi | bãi bỏ, xóa bỏ |
| 拝借 | はいしゃく | haishaku | mượn (khiêm nhường) |
| 排除 | はいじょ | haijo | loại trừ, bài trừ |
| 賠償 | ばいしょう | baishou | bồi thường |
| 排水 | はいすい | haisui | thoát nước |
| 敗戦 | はいせん | haisen | bại trận, thua trận |
| 配置 | はいち | haichi | bố trí, sắp xếp |
| 配布 | はいふ | haifu | phân phát |
| 配分 | はいぶん | haibun | phân phối, phân chia |
| 敗北 | はいぼく | haiboku | thất bại, bại trận |
| 倍率 | ばいりつ | bairitsu | tỷ lệ cạnh tranh; độ phóng đại |
| 配慮 | はいりょ | hairyo | quan tâm, chu đáo, lưu ý |
| 配列 | はいれつ | hairetsu | sắp xếp, mảng (array) |
| 破壊 | はかい | hakai | phá hoại, phá hủy |
| いたわる | いたわる | itawaru | chăm sóc, an ủi, quan tâm |
| 一概に | いちがいに | ichigaini | một cách chung chung, nhất loạt (không thể) |
| 著しい | いちじるしい | ichijirushii | đáng kể, rõ rệt |
| 一同 | いちどう | ichidou | tất cả mọi người |
| 一部分 | いちぶぶん | ichibubun | một phần |
| 一別 | いちべつ | ichibetsu | chia tay, từ biệt |
| 一面 | いちめん | ichimen | một mặt; khắp, toàn bộ (bề mặt) |
| 一目 | いちもく | ichimoku | liếc nhìn, nhìn qua; một nước cờ |
| 一様 | いちよう | ichiyou | đồng đều, như nhau |
| 一律 | いちりつ | ichiritsu | đồng loạt, nhất luật |
| 一連 | いちれん | ichiren | một loạt, một chuỗi |
| 一括 | いっかつ | ikkatsu | gộp lại, tất cả cùng lúc |
| 一気 | いっき | ikki | một hơi, một mạch |
| 一挙に | いっきょに | ikkyoni | một lần, một mẻ |
| 一見 | いっけん | ikken | thoáng nhìn, nhìn qua; lần gặp đầu |
| 一切 | いっさい | issai | tất cả; hoàn toàn (không) |
| 一心 | いっしん | isshin | một lòng, chuyên tâm |
| いっそ | いっそ | isso | thà, chi bằng |
| 一変 | いっぺん | ippen | thay đổi hoàn toàn |
| 意図 | いと | ito | ý đồ, ý định |
| 営む | いとなむ | itonamu | kinh doanh, điều hành; tổ chức (lễ) |
| 挑む | いどむ | idomu | thách thức, thử sức |
| 稲光 | いなびかり | inabikari | tia chớp |
| 祈り | いのり | inori | lời cầu nguyện |
| いびき | いびき | ibiki | tiếng ngáy |
| 今更 | いまさら | imasara | đến giờ mới, bây giờ còn |
| 未だ | いまだ | imada | vẫn chưa, vẫn còn |
| 移民 | いみん | imin | di dân |
| 嫌々 | いやいや | iyaiya | miễn cưỡng, bất đắc dĩ |
| 卑しい | いやしい | iyashii | hèn hạ, đê tiện; tham lam |
| いやに | いやに | iyani | quá chừng, kỳ lạ là |
| いやらしい | いやらしい | iyarashii | khó chịu, đáng ghét; dâm ô |
| 意欲 | いよく | iyoku | hăng hái, ý chí, động lực |
| 威力 | いりょく | iryoku | uy lực, sức mạnh |
| 衣類 | いるい | irui | quần áo, y phục |
| 異論 | いろん | iron | ý kiến khác, dị nghị |
| 印鑑 | いんかん | inkan | con dấu |
| 陰気 | いんき | inki | u ám, ảm đạm |
| 隠居 | いんきょ | inkyo | về hưu, nghỉ hưu; người về hưu |
| インターチェンジ | いんたーちぇんじ | intaachienji | nút giao thông (đường cao tốc) |
| インターナショナル | いんたーなしょなる | intaanashonaru | quốc tế |
| インターフォン | いんたーふぉん | intaafuon | điện thoại nội bộ, chuông cửa có loa |
| インテリ | いんてり | interi | giới trí thức |
| インフォメーション | いんふぉめーしょん | infuomeeshon | thông tin; quầy thông tin |
| インフレ | いんふれ | infure | lạm phát |
| 受かる | うかる | ukaru | đỗ, thi đậu |
| 受け入れ | うけいれ | ukeire | tiếp nhận |
| 受け入れる | うけいれる | ukeireru | tiếp nhận, chấp nhận |
| 受け継ぐ | うけつぐ | uketsugu | kế thừa, thừa hưởng |
| 受け付ける | うけつける | uketsukeru | tiếp nhận, thụ lý |
| 受け止める | うけとめる | uketomeru | đón lấy, bắt lấy; tiếp nhận |
| 受身 | うけみ | ukemi | bị động, thể bị động |
| 受持ち | うけもち | ukemochi | phụ trách, phần phụ trách |
| 動き | うごき | ugoki | chuyển động, hoạt động, xu hướng |
| 埋める | うずめる | uzumeru | chôn, lấp, lấp đầy |
| 嘘つき | うそつき | usotsuki | kẻ nói dối |
| うたた寝 | うたたね | utatane | ngủ gật, chợp mắt |
| 打ち明ける | うちあける | uchiakeru | thổ lộ, tâm sự thật |
| 打ち切る | うちきる | uchikiru | chấm dứt, cắt ngang, ngừng |
| 打ち消し | うちけし | uchikeshi | phủ định, phủ nhận |
| 打ち込む | うちこむ | uchikomu | dốc sức vào, miệt mài; đóng vào, bắn vào |
| 団扇 | うちわ | uchiwa | quạt tròn (uchiwa) |
| 内訳 | うちわけ | uchiwake | chi tiết các khoản, bảng phân tích |
| 写し | うつし | utsushi | bản sao |
| 訴え | うったえ | uttae | lời kiện, đơn khiếu nại; lời kêu gọi |
| うっとうしい | うっとうしい | uttoushii | u ám, nặng nề; phiền phức, khó chịu |
| うつむく | うつむく | utsumuku | cúi đầu, cúi mặt |
| 空ろ | うつろ | utsuro | trống rỗng, vô hồn |
| 器 | うつわ | utsuwa | bát, đồ đựng; tầm vóc, khí độ |
| 腕前 | うでまえ | udemae | tay nghề, năng lực |
| 雨天 | うてん | uten | trời mưa |
| 促す | うながす | unagasu | thúc giục, thúc đẩy |
| うぬぼれ | うぬぼれ | unubore | tự cao, tự mãn |
| 生まれつき | うまれつき | umaretsuki | bẩm sinh, trời sinh |
| 埋め込む | うめこむ | umekomu | chôn vào, gắn vào, nhúng |
| 梅干し | うめぼし | umeboshi | mơ muối (umeboshi) |
| 裏返し | うらがえし | uragaeshi | lộn trái, mặt trái; ngược lại |
| 売り出し | うりだし | uridashi | bán hạ giá; mở bán |
| 売り出す | うりだす | uridasu | tung ra thị trường, bán ra; nổi danh |
| 潤う | うるおう | uruou | ẩm ướt; được lợi, sung túc |
| 浮気 | うわき | uwaki | ngoại tình, lăng nhăng |
| 上回る | うわまわる | uwamawaru | vượt quá, vượt hơn |
| 植わる | うわる | uwaru | được trồng |
| 運営 | うんえい | un'ei | vận hành, điều hành |
| うんざり | うんざり | unzari | chán ngấy, ngán ngẩm |
| 運送 | うんそう | unsou | vận chuyển, chuyên chở |
| 運賃 | うんちん | unchin | cước vận chuyển, giá vé |
| 云々 | うんぬん | unnun | vân vân; bàn tán |
| 運搬 | うんぱん | unpan | vận chuyển, khuân vác |
| 運命 | うんめい | unmei | vận mệnh, số phận |
| 運輸 | うんゆ | un'yu | vận tải |
| 運用 | うんよう | un'you | vận dụng, sử dụng |
| エアメール | えあめーる | eameeru | thư máy bay |
| ~営 | えい | ei | kinh doanh, điều hành (hậu tố) |
| 英字 | えいじ | eiji | chữ cái tiếng Anh |
| 映写 | えいしゃ | eisha | chiếu phim |
| 映像 | えいぞう | eizou | hình ảnh, video |
| 英雄 | えいゆう | eiyuu | anh hùng |
| 液 | えき | eki | chất lỏng, dịch |
| 閲覧 | えつらん | etsuran | đọc, xem, tra cứu (tài liệu) |
| 獲物 | えもの | emono | con mồi, chiến lợi phẩm |
| 襟 | えり | eri | cổ áo, gáy |
| エレガント | えれがんと | ereganto | thanh lịch |
| 円滑 | えんかつ | enkatsu | trôi chảy, suôn sẻ |
| 縁側 | えんがわ | engawa | hiên nhà (kiểu Nhật) |
| 沿岸 | えんがん | engan | ven biển, duyên hải |
| 婉曲 | えんきょく | enkyoku | uyển chuyển, nói tránh, gián tiếp |
| 演出 | えんしゅつ | enshutsu | đạo diễn, dàn dựng |
| エンジニア | えんじにあ | enjinia | kỹ sư |
| 演じる | えんじる | enjiru | diễn, đóng vai |
| 演ずる | えんずる | enzuru | diễn, đóng vai |
| 沿線 | えんせん | ensen | dọc tuyến đường sắt |
| 縁談 | えんだん | endan | chuyện mai mối, dạm hỏi |
| 遠方 | えんぽう | enpou | nơi xa, phương xa |
| 円満 | えんまん | enman | viên mãn, êm ấm, hòa thuận |
| 追い込む | おいこむ | oikomu | dồn vào, dồn ép, đẩy vào thế |
| 追い出す | おいだす | oidasu | đuổi ra, trục xuất |
| 於いて | おいて | oite | tại, ở (văn viết) |
| 老いる | おいる | oiru | già đi, lão hóa |
| 応急 | おうきゅう | oukyuu | cấp cứu, khẩn cấp |
| 黄金 | おうごん | ougon | hoàng kim, vàng |
| 往診 | おうしん | oushin | bác sĩ khám tại nhà |
| 応募 | おうぼ | oubo | ứng tuyển, đăng ký dự tuyển |
| おおい (かん) | おおい (かん) | ooi (kan) | này!, ê! (gọi) |
| 大方 | おおかた | ookata | phần lớn, đại khái; hầu hết mọi người |
| 大柄 | おおがら | oogara | to con, vóc người lớn; họa tiết to |
| おおげさ | おおげさ | oogesa | khoa trương, phóng đại |
| 大筋 | おおすじ | oosuji | đại ý, khái quát |
| 大空 | おおぞら | oozora | bầu trời |
| オートマチック | おーとまちっく | ootomachikku | tự động |
| 大幅 | おおはば | oohaba | quy mô lớn, mạnh, đáng kể |
| おおまかな | おおまかな | oomakana | đại khái, sơ lược |
| 大水 | おおみず | oomizu | lũ, nước lớn |
| 公 | おおやけ | ooyake | công, chính thức, công khai |
| 犯す | おかす | okasu | phạm (tội), vi phạm; xâm phạm |
| 侵す | おかす | okasu | xâm lược, xâm phạm |
| 臆病 | おくびょう | okubyou | nhút nhát, hèn nhát |
| 遅らす | おくらす | okurasu | làm chậm, hoãn lại |
| 厳か | おごそか | ogosoka | uy nghiêm, trang nghiêm |
| 行い | おこない | okonai | hành vi, cách cư xử |
| おごる (ゆうしょくを~) | おごる (ゆうしょくを) | ogoru (yuushokuo) | khao, đãi; xa hoa |
| 収まる | おさまる | osamaru | nằm gọn, vừa vặn; được giải quyết |
| 納まる | おさまる | osamaru | được cất vào; được nộp; yên vị |
| 治まる | おさまる | osamaru | lắng xuống, yên ổn, bình định |
| お産 | おさん | osan | sinh nở |
| 押し切る | おしきる | oshikiru | bất chấp, cố làm theo ý mình |
| 押し込む | おしこむ | oshikomu | nhét vào, đẩy vào; đột nhập |
| 惜しむ | おしむ | oshimu | tiếc, quý trọng; không tiếc (sức) |
| 押し寄せる | おしよせる | oshiyoseru | ùa đến, kéo đến |
| 雄 | おす | osu | con đực |
| 御世辞 | おせじ | oseji | lời nịnh, lời khen xã giao |
| 襲う | おそう | osou | tấn công, tập kích; ập đến |
| 遅くとも | おそくとも | osokutomo | muộn nhất là |
| 恐れ | おそれ | osore | nỗi sợ; nguy cơ, e rằng |
| 恐れ入る | おそれいる | osoreiru | vô cùng cảm kích; xin lỗi, làm phiền |
| おだてる | おだてる | odateru | tâng bốc, xúi giục |
| 落ち込む | おちこむ | ochikomu | suy sụp, chán nản; lõm xuống |
| 落ち着き | おちつき | ochitsuki | sự điềm tĩnh, bình tĩnh |
| 落葉 | おちば | ochiba | lá rụng |
| 乙 | おつ | otsu | ất (hạng hai); bên B; độc đáo, tao nhã |
| お使い | おつかい | otsukai | việc vặt, đi chợ hộ |
| おっかない | おっかない | okkanai | đáng sợ |
| お手上げ | おてあげ | oteage | bó tay, chịu thua |
| おどおど | おどおど | odoodo | rụt rè, sợ sệt |
| 脅す | おどす | odosu | đe dọa, dọa nạt |
| 訪れる | おとずれる | otozureru | thăm, ghé thăm; đến (mùa) |
| お供 | おとも | otomo | tháp tùng, đi theo |
| 衰える | おとろえる | otoroeru | suy yếu, suy giảm |
| 同い年 | おないどし | onaidoshi | cùng tuổi |
| 自ずから | おのずから | onozukara | tự nhiên, tự khắc |
| 怯える | おびえる | obieru | sợ hãi, khiếp sợ |
| おびただしい | おびただしい | obitadashii | vô số, rất nhiều; quá mức |
| 脅かす | おびやかす | obiyakasu | đe dọa, uy hiếp |
| 帯びる | おびる | obiru | mang, đeo; mang tính, có vẻ |
| お袋 | おふくろ | ofukuro | mẹ, má (cách gọi thân của nam giới) |
| 覚え | おぼえ | oboe | ký ức, trí nhớ; tự tin; được tín nhiệm |
| おまけ | おまけ | omake | quà kèm, khuyến mãi thêm; bớt giá |
| お宮 | おみや | omiya | đền Thần đạo |
| おむつ | おむつ | omutsu | tã |
| 思い付き | おもいつき | omoitsuki | ý nghĩ chợt nảy ra, sáng kiến |
| 趣 | おもむき | omomuki | vẻ, phong vị, nét thú vị |
| 赴く | おもむく | omomuku | đi đến, hướng tới |
| 重んじる | おもんじる | omonjiru | coi trọng, tôn trọng |
| 重んずる | おもんずる | omonzuru | coi trọng, tôn trọng |
| 親父 | おやじ | oyaji | bố, ông già; ông chủ |
| 及び | および | oyobi | và, cùng với |
| 及ぶ | およぶ | oyobu | đạt tới, lan đến, kéo dài |
| 折 | おり | ori | dịp, lúc; gấp |
| 檻 | おり | ori | chuồng, cũi, xà lim |
| オリエンテーション | おりえんてーしょん | orienteeshon | buổi định hướng |
| 折り返す | おりかえす | orikaesu | gấp lại, lật lại; quay lại (gọi lại) |
| 織物 | おりもの | orimono | hàng dệt, vải |
| 俺 | おれ | ore | tao, tớ (nam, suồng sã) |
| 愚か | おろか | oroka | ngu ngốc, dại dột |
| おろそか | おろそか | orosoka | cẩu thả, sao nhãng, lơ là |
| おんぶ | おんぶ | onbu | cõng (trên lưng) |
| オンライン | おんらいん | onrain | trực tuyến |
| 温和 | おんわ | onwa | ôn hòa, hiền hậu |
| 我 | が | ga | cái tôi, bản ngã |
| カーペット | かーぺっと | kaapetto | thảm (trải sàn) |
| ~界 | かい | kai | giới, ngành (hậu tố) |
| ~街 | がい | gai | phố (hậu tố) |
| 改悪 | かいあく | kaiaku | sửa đổi theo hướng xấu đi |
| 海運 | かいうん | kaiun | vận tải biển |
| 外貨 | がいか | gaika | ngoại tệ |
| 改革 | かいかく | kaikaku | cải cách |
| 貝殻 | かいがら | kaigara | vỏ sò, vỏ ốc |
| 外観 | がいかん | gaikan | ngoại hình, bề ngoài |
| 階級 | かいきゅう | kaikyuu | giai cấp, cấp bậc |
| 海峡 | かいきょう | kaikyou | eo biển |
| 会見 | かいけん | kaiken | hội kiến, họp báo |
| 介護 | かいご | kaigo | chăm sóc, điều dưỡng |
| 開催 | かいさい | kaisai | tổ chức (hội nghị, sự kiện) |
| 回収 | かいしゅう | kaishuu | thu hồi |
| 改修 | かいしゅう | kaishuu | sửa chữa, cải tạo |
| 怪獣 | かいじゅう | kaijuu | quái vật, quái thú |
| 解除 | かいじょ | kaijo | hủy bỏ, giải trừ, gỡ bỏ |
| 外相 | がいしょう | gaishou | Bộ trưởng Ngoại giao |
| 害する | がいする | gaisuru | làm hại, xúc phạm |
| 概説 | がいせつ | gaisetsu | khái quát, đại cương |
| 回送 | かいそう | kaisou | chuyển tiếp; xe chạy rỗng về bến |
| 階層 | かいそう | kaisou | tầng lớp, tầng bậc |
| 開拓 | かいたく | kaitaku | khai hoang, khai phá |
| 会談 | かいだん | kaidan | hội đàm |
| 改定 | かいてい | kaitei | sửa đổi (quy định, giá) |
| 改訂 | かいてい | kaitei | sửa đổi, hiệu đính (sách) |
| ガイド | がいど | gaido | hướng dẫn viên |
| 街道 | かいどう | kaidou | đường cái, quốc lộ |
| 該当 | がいとう | gaitou | tương ứng, thuộc về (điều khoản) |
| 街頭 | がいとう | gaitou | ngoài phố, trên đường phố |
| ガイドブック | がいどぶっく | gaidobukku | sách hướng dẫn du lịch |
| 介入 | かいにゅう | kainyuu | can thiệp |
| 概念 | がいねん | gainen | khái niệm |
| 開発 | かいはつ | kaihatsu | phát triển, khai thác |
| 海抜 | かいばつ | kaibatsu | độ cao so với mực nước biển |
| 介抱 | かいほう | kaihou | chăm sóc, săn sóc |
| 解剖 | かいぼう | kaibou | giải phẫu, mổ xẻ |
| 外来 | がいらい | gairai | ngoại lai, du nhập; khám ngoại trú |
| 回覧 | かいらん | kairan | chuyền tay nhau đọc, thông báo luân phiên |
| 概略 | がいりゃく | gairyaku | đại cương, sơ lược |
| 海流 | かいりゅう | kairyuu | hải lưu |
| 改良 | かいりょう | kairyou | cải tiến, cải thiện |
| 回路 | かいろ | kairo | mạch điện |
| 海路 | かいろ | kairo | đường biển |
| 省みる | かえりみる | kaerimiru | tự xét lại, tự kiểm điểm |
| 顧みる | かえりみる | kaerimiru | nhìn lại, ngoảnh lại; đoái hoài |
| 顔付き | かおつき | kaotsuki | nét mặt, vẻ mặt |
| 課外 | かがい | kagai | ngoại khóa |
| 掲げる | かかげる | kakageru | treo, giương (cờ); nêu ra |
| かかと | かかと | kakato | gót chân, gót giày |
| 書き取る | かきとる | kakitoru | ghi chép, chép chính tả |
| 掻き回す | かきまわす | kakimawasu | khuấy, quấy; gây rối |
| かく (はじを) | かく (はじを) | kaku (hajio) | bị xấu hổ, bẽ mặt |
| ~画 | かく | kaku | nét (chữ Hán) (hậu tố) |
| 学芸 | がくげい | gakugei | học thuật và nghệ thuật |
| 格差 | かくさ | kakusa | chênh lệch, khoảng cách (giàu nghèo) |
| 拡散 | かくさん | kakusan | khuếch tán, lan rộng |
| 学士 | がくし | gakushi | cử nhân |
| 各種 | かくしゅ | kakushu | các loại |
| 隔週 | かくしゅう | kakushuu | cách tuần, hai tuần một lần |
| 確信 | かくしん | kakushin | tin chắc, niềm tin vững chắc |
| 革新 | かくしん | kakushin | đổi mới, cách tân |
| 学説 | がくせつ | gakusetsu | học thuyết |
| 確定 | かくてい | kakutei | xác định, quyết định chính thức |
| カクテル | かくてる | kakuteru | cocktail |
| 獲得 | かくとく | kakutoku | giành được, đạt được |
| 楽譜 | がくふ | gakufu | bản nhạc, nhạc phổ |
| 確保 | かくほ | kakuho | đảm bảo, giữ chắc |
| 革命 | かくめい | kakumei | cách mạng |
| 確立 | かくりつ | kakuritsu | xác lập, thiết lập |
| 賭 | かけ | kake | cá cược, đánh bạc |
| 掛~ | かけ | kake | mua chịu, bán chịu (tiền tố) |
| ~掛け | かけ | kake | giá treo, móc treo (hậu tố) |
| 崖 | がけ | gake | vách đá |
| 駆け足 | かけあし | kakeashi | chạy nhanh, chạy bộ |
| 家計 | かけい | kakei | chi tiêu gia đình |
| 駆けっこ | かけっこ | kakekko | chạy đua (trẻ em) |
| 加工 | かこう | kakou | gia công, chế biến |
| 化合 | かごう | kagou | hóa hợp |
| かさばる | かさばる | kasabaru | cồng kềnh |
| かさむ | かさむ | kasamu | tăng lên, chồng chất (chi phí) |
| 箇条書 | かじょうがき | kajougaki | gạch đầu dòng, liệt kê từng mục |
| 頭 | かしら | kashira | đầu; thủ lĩnh, người đứng đầu |
| 微か | かすか | kasuka | mờ nhạt, yếu ớt, thoáng |
| 霞む | かすむ | kasumu | mờ đi, mờ ảo |
| 擦る | かする | kasuru | sượt qua, cọ xát |
| 火星 | かせい | kasei | sao Hỏa |
| 化石 | かせき | kaseki | hóa thạch |
| 河川 | かせん | kasen | sông ngòi |
| 化繊 | かせん | kasen | sợi tổng hợp |
| 過疎 | かそ | kaso | thưa dân, giảm dân số |
| 片~ | かた | kata | một (bên), đơn (tiền tố) |
| 片言 | かたこと | katakoto | bập bẹ, nói lõm bõm |
| 傾ける | かたむける | katamukeru | nghiêng, dốc (sức); lắng nghe |
| 固める | かためる | katameru | làm cứng, củng cố |
| 傍ら | かたわら | katawara | bên cạnh; đồng thời |
| 花壇 | かだん | kadan | bồn hoa |
| 家畜 | かちく | kachiku | gia súc |
| 且つ | かつ | katsu | và, hơn nữa |
| がっくり | がっくり | gakkuri | thất vọng, gục xuống |
| 合唱 | がっしょう | gasshou | hợp xướng |
| がっしり | がっしり | gasshiri | chắc nịch, vạm vỡ |
| 合致 | がっち | gatchi | nhất trí, khớp với |
| がっちり | がっちり | gatchiri | chắc chắn, rắn chắc; chặt chẽ |
| かつて | かつて | katsute | đã từng, trước đây |
| 勝手 | かって | katte | tùy tiện, ích kỷ; tình hình; bếp |
| カット | かっと | katto | cắt; cảnh phim, hình minh họa |
| 活発 | かっぱつ | kappatsu | hoạt bát, sôi nổi |
| 合併 | がっぺい | gappei | sáp nhập, hợp nhất |
| カテゴリー | かてごりー | kategorii | danh mục, phạm trù |
| 叶う | かなう | kanau | thành hiện thực, được toại nguyện |
| 叶える | かなえる | kanaeru | đáp ứng, biến (ước mơ) thành hiện thực |
| 金槌 | かなづち | kanazuchi | búa sắt; người không biết bơi |
| かなわない | かなわない | kanawanai | không địch nổi; không chịu nổi |
| 加入 | かにゅう | kanyuu | gia nhập |
| 予て | かねて | kanete | từ trước, sẵn |
| 庇う | かばう | kabau | che chở, bao che |
| 株式 | かぶしき | kabushiki | cổ phần, cổ phiếu |
| かぶれる | かぶれる | kabureru | bị mẩn, dị ứng; bị ảnh hưởng, nhiễm |
| 花粉 | かふん | kafun | phấn hoa |
| 貨幣 | かへい | kahei | tiền tệ |
| 構える | かまえる | kamaeru | dựng (nhà, cửa hàng); thủ thế, sẵn sàng |
| 過密 | かみつ | kamitsu | quá tải, quá đông |
| 噛み切る | かみきる | kamikiru | cắn đứt |
| カムバック | かむばっく | kamubakku | sự trở lại (comeback) |
| カメラマン | かめらまん | kameraman | nhiếp ảnh gia, người quay phim |
| 粥 | かゆ | kayu | cháo |
| 体付き | からだつき | karadatsuki | vóc dáng, thân hình |
| 絡む | からむ | karamu | quấn vào, vướng; liên quan; gây sự |
| かりに | かりに | karini | tạm thời; giả sử |
| カルテ | かるて | karute | bệnh án |
| ガレージ | がれーじ | gareeji | ga-ra |
| 過労 | かろう | karou | làm việc quá sức |
| かろうじて | かろうじて | karoujite | vừa đủ, suýt soát, khó khăn lắm mới |
| 交す | かわす | kawasu | trao đổi, giao (lời, ánh mắt) |
| 代る代る | かわるがわる | kawarugawaru | luân phiên, lần lượt |
| 簡易 | かんい | kan'i | giản tiện, đơn giản |
| 灌漑 | かんがい | kangai | tưới tiêu |
| 眼科 | がんか | ganka | khoa mắt |
| 眼球 | がんきゅう | gankyuu | nhãn cầu |
| 玩具 | がんぐ | gangu | đồ chơi |
| 簡潔 | かんけつ | kanketsu | ngắn gọn, súc tích |
| 還元 | かんげん | kangen | hoàn nguyên, khử; hoàn trả |
| 看護 | かんご | kango | điều dưỡng, chăm sóc |
| 漢語 | かんご | kango | từ Hán Nhật |
| 頑固 | がんこ | ganko | ngoan cố, cứng đầu |
| 勧告 | かんこく | kankoku | khuyến cáo |
| 換算 | かんさん | kansan | quy đổi |
| 監視 | かんし | kanshi | giám sát, canh chừng |
| 慣習 | かんしゅう | kanshuu | tập quán |
| 観衆 | かんしゅう | kanshuu | khán giả, quần chúng |
| 願書 | がんしょ | gansho | đơn xin (nhập học) |
| 干渉 | かんしょう | kanshou | can thiệp |
| 頑丈 | がんじょう | ganjou | chắc chắn, vững chãi, bền |
| 感触 | かんしょく | kanshoku | cảm giác (khi chạm), ấn tượng |
| 肝心 | かんじん | kanjin | cốt lõi, quan trọng nhất |
| 肝腎 | かんじん | kanjin | cốt lõi, quan trọng nhất |
| 関税 | かんぜい | kanzei | thuế quan |
| 岩石 | がんせき | ganseki | đá, nham thạch |
| 感染 | かんせん | kansen | lây nhiễm, nhiễm (bệnh) |
| 幹線 | かんせん | kansen | tuyến chính, trục chính |
| 簡素 | かんそ | kanso | giản dị, đơn giản |
| 観点 | かんてん | kanten | quan điểm |
| 感度 | かんど | kando | độ nhạy |
| カンニング | かんにんぐ | kanningu | gian lận (thi cử), quay cóp |
| 元年 | がんねん | gannen | năm đầu tiên (niên hiệu) |
| 幹部 | かんぶ | kanbu | cán bộ chủ chốt, ban lãnh đạo |
| 完ぺき | かんぺき | kanpeki | hoàn hảo |
| 勘弁 | かんべん | kanben | tha thứ, bỏ qua |
| 感無量 | かんむりょう | kanmuryou | xúc động vô cùng |
| 勧誘 | かんゆう | kan'yuu | mời chào, chiêu mộ |
| 関与 | かんよ | kan'yo | tham gia, can dự |
| 寛容 | かんよう | kan'you | khoan dung, độ lượng |
| 元来 | がんらい | ganrai | vốn dĩ, từ trước đến nay |
| 観覧 | かんらん | kanran | tham quan, xem |
| 慣例 | かんれい | kanrei | thông lệ, lệ thường |
| 還暦 | かんれき | kanreki | sinh nhật tuổi 60 |
| 貫禄 | かんろく | kanroku | phong thái, uy thế |
| 緩和 | かんわ | kanwa | nới lỏng, giảm nhẹ |
| 議案 | ぎあん | gian | dự thảo luật, đề án |
| 危害 | きがい | kigai | sự nguy hại, tổn hại |
| 企画 | きかく | kikaku | lên kế hoạch, dự án |
| 規格 | きかく | kikaku | quy cách, tiêu chuẩn |
| 着飾る | きかざる | kikazaru | diện, ăn mặc lộng lẫy |
| 気兼ね | きがね | kigane | ngại ngùng, khách sáo |
| 気軽 | きがる | kigaru | thoải mái, dễ dàng |
| 危機 | きき | kiki | khủng hoảng, nguy cơ |
| 聞き取り | ききとり | kikitori | nghe hiểu; lấy ý kiến, phỏng vấn |
| 効き目 | ききめ | kikime | hiệu quả, công hiệu |
| 帰京 | ききょう | kikyou | về Tokyo |
| 戯曲 | ぎきょく | gikyoku | kịch bản, hí khúc |
| 基金 | ききん | kikin | quỹ |
| 喜劇 | きげき | kigeki | hài kịch |
| 議決 | ぎけつ | giketsu | nghị quyết, biểu quyết |
| 棄権 | きけん | kiken | bỏ phiếu trắng, bỏ quyền |
| 既婚 | きこん | kikon | đã kết hôn |
| 気障 | きざ | kiza | làm bộ, kiểu cách, điệu |
| 記載 | きさい | kisai | ghi chép, đăng tải |
| 兆 | きざし | kizashi | điềm báo, dấu hiệu |
| 気質 | きしつ | kishitsu | khí chất, tính khí |
| 期日 | きじつ | kijitsu | ngày đã định, kỳ hạn |
| きしむ | きしむ | kishimu | kêu cót két, kẽo kẹt |
| 議事堂 | ぎじどう | gijidou | tòa nhà Quốc hội |
| 記述 | きじゅつ | kijutsu | mô tả, ghi chép |
| 気象 | きしょう | kishou | khí tượng |
| 傷付く | きずつく | kizutsuku | bị thương, bị tổn thương |
| 傷付ける | きずつける | kizutsukeru | làm bị thương, làm tổn thương |
| 犠牲 | ぎせい | gisei | hy sinh |
| 汽船 | きせん | kisen | tàu hơi nước |
| 寄贈 | きぞう | kizou | tặng, hiến tặng |
| 偽造 | ぎぞう | gizou | làm giả, giả mạo |
| 貴族 | きぞく | kizoku | quý tộc |
| 議題 | ぎだい | gidai | chủ đề thảo luận, nghị sự |
| 鍛える | きたえる | kitaeru | rèn luyện, tôi (kim loại) |
| 気立て | きだて | kidate | tính tình, bản tính |
| 来る | きたる | kitaru | sắp tới, tới (ngày) |
| きちっと | きちっと | kichitto | ngay ngắn, chỉn chu, chính xác |
| 几帳面 | きちょうめん | kichoumen | cẩn thận, tỉ mỉ, ngăn nắp |
| きっかり | きっかり | kikkari | đúng, chính xác (số lượng, thời gian) |
| きっちり | きっちり | kitchiri | vừa khít, chặt; chính xác |
| きっぱり | きっぱり | kippari | dứt khoát, rõ ràng |
| 規定 | きてい | kitei | quy định |
| 起点 | きてん | kiten | điểm khởi đầu |
| 軌道 | きどう | kidou | quỹ đạo; đường ray |
| 技能 | ぎのう | ginou | kỹ năng |
| 規範 | きはん | kihan | quy phạm, chuẩn mực |
| 気品 | きひん | kihin | khí chất thanh cao, thanh lịch |
| 気風 | きふう | kifuu | khí phong, tính cách (nhóm) |
| 起伏 | きふく | kifuku | nhấp nhô; thăng trầm |
| 規模 | きぼ | kibo | quy mô |
| 気まぐれ | きまぐれ | kimagure | thất thường, đồng bóng |
| 生真面目 | きまじめ | kimajime | nghiêm túc quá mức, chân phương |
| 期末 | きまつ | kimatsu | cuối kỳ |
| きまりわるい | きまりわるい | kimariwarui | ngượng ngùng, xấu hổ |
| 記名 | きめい | kimei | ghi tên, ký tên |
| 規約 | きやく | kiyaku | quy ước, điều lệ |
| 脚色 | きゃくしょく | kyakushoku | chuyển thể kịch; thêm thắt |
| 逆転 | ぎゃくてん | gyakuten | đảo ngược, lội ngược dòng |
| 脚本 | きゃくほん | kyakuhon | kịch bản |
| 華奢 | きゃしゃ | kyasha | mảnh mai, thanh mảnh |
| 客観 | きゃっかん | kyakkan | khách quan |
| キャッチ | きゃっち | kyatchi | bắt, nắm bắt |
| キャリア | きゃりあ | kyaria | sự nghiệp; công chức cao cấp |
| 救援 | きゅうえん | kyuuen | cứu viện, cứu trợ |
| 休学 | きゅうがく | kyuugaku | tạm nghỉ học, bảo lưu |
| 究極 | きゅうきょく | kyuukyoku | cuối cùng, tột cùng |
| 窮屈 | きゅうくつ | kyuukutsu | chật chội, gò bó |
| 球根 | きゅうこん | kyuukon | củ (cây) |
| 救済 | きゅうさい | kyuusai | cứu tế, cứu trợ |
| 給仕 | きゅうじ | kyuuji | phục vụ bàn; người hầu |
| 給食 | きゅうしょく | kyuushoku | bữa ăn tập thể, cơm trưa trường học |
| 休戦 | きゅうせん | kyuusen | đình chiến |
| 宮殿 | きゅうでん | kyuuden | cung điện |
| 旧知 | きゅうち | kyuuchi | người quen cũ |
| 窮乏 | きゅうぼう | kyuubou | nghèo túng, cùng quẫn |
| 寄与 | きよ | kiyo | đóng góp, góp phần |
| 強 | きょう | kyou | mạnh; hơn một chút (VD: 10 m強) |
| ~狂 | きょう | kyou | người cuồng ~, fan cuồng (hậu tố) |
| 驚異 | きょうい | kyoui | kỳ diệu, điều kinh ngạc |
| 教科 | きょうか | kyouka | môn học |
| 協会 | きょうかい | kyoukai | hiệp hội |
| 共学 | きょうがく | kyougaku | học chung nam nữ |
| 共感 | きょうかん | kyoukan | đồng cảm |
| 境遇 | きょうぐう | kyouguu | hoàn cảnh, cảnh ngộ |
| 教訓 | きょうくん | kyoukun | bài học, giáo huấn |
| 強行 | きょうこう | kyoukou | cưỡng chế thi hành, làm bất chấp |
| 強硬 | きょうこう | kyoukou | cứng rắn, kiên quyết |
| 教材 | きょうざい | kyouzai | tài liệu giảng dạy, giáo trình |
| 凶作 | きょうさく | kyousaku | mất mùa |
| 業者 | ぎょうしゃ | gyousha | nhà buôn, doanh nghiệp, người kinh doanh |
| 教習 | きょうしゅう | kyoushuu | đào tạo, huấn luyện (lái xe...) |
| 郷愁 | きょうしゅう | kyoushuu | nỗi nhớ quê, hoài niệm |
| 教職 | きょうしょく | kyoushoku | nghề dạy học |
| 興じる | きょうじる | kyoujiru | vui thú, mải mê vui chơi |
| 強制 | きょうせい | kyousei | cưỡng chế, bắt buộc |
| 行政 | ぎょうせい | gyousei | hành chính |
| 業績 | ぎょうせき | gyouseki | thành tích, thành quả kinh doanh |
| 共存 | きょうぞん | kyouzon | cùng tồn tại, chung sống |
| 協定 | きょうてい | kyoutei | hiệp định |
| 郷土 | きょうど | kyoudo | quê hương, địa phương |
| 脅迫 | きょうはく | kyouhaku | đe dọa, uy hiếp |
| 業務 | ぎょうむ | gyoumu | nghiệp vụ, công việc |
| 共鳴 | きょうめい | kyoumei | cộng hưởng; đồng cảm |
| 郷里 | きょうり | kyouri | quê nhà |
| 強烈 | きょうれつ | kyouretsu | mãnh liệt, dữ dội |
| 共和 | きょうわ | kyouwa | cộng hòa |
| 局限 | きょくげん | kyokugen | giới hạn, hạn chế |
| 極端 | きょくたん | kyokutan | cực đoan, thái quá |
| 居住 | きょじゅう | kyojuu | cư trú |
| 拒絶 | きょぜつ | kyozetsu | cự tuyệt, từ chối |
| 漁船 | ぎょせん | gyosen | tàu đánh cá |
| 漁村 | ぎょそん | gyoson | làng chài |
| 拒否 | きょひ | kyohi | từ chối, phủ quyết |
| 許容 | きょよう | kyoyou | cho phép, chấp nhận (trong giới hạn) |
| 清らか | きよらか | kiyoraka | trong sạch, thanh khiết |
| きらびやか | きらびやか | kirabiyaka | lộng lẫy, rực rỡ, hào nhoáng |
| ~きり | きり | kiri | chỉ ~; suốt ~, kể từ ~ (hậu tố) |
| 義理 | ぎり | giri | nghĩa vụ, ơn nghĩa; quan hệ thông gia |
| 切替 | きりかえ | kirikae | chuyển đổi, đổi sang |
| 気流 | きりゅう | kiryuu | luồng không khí |
| 切れ目 | きれめ | kireme | vết cắt, khe hở; chỗ ngắt |
| 疑惑 | ぎわく | giwaku | nghi ngờ, nghi vấn |
| 極めて | きわめて | kiwamete | cực kỳ, vô cùng |
| 近眼 | きんがん | kingan | cận thị |
| 緊急 | きんきゅう | kinkyuu | khẩn cấp |
| 近郊 | きんこう | kinkou | vùng ngoại ô |
| 均衡 | きんこう | kinkou | cân bằng |
| 禁じる | きんじる | kinjiru | cấm |
| 勤勉 | きんべん | kinben | cần cù, chăm chỉ |
| 吟味 | ぎんみ | ginmi | xem xét kỹ, nếm thử kỹ |
| 勤務 | きんむ | kinmu | làm việc, công tác |
| 禁物 | きんもつ | kinmotsu | điều cấm kỵ, điều nên tránh |
| 勤労 | きんろう | kinrou | lao động, cần lao |
| クイズ | くいず | kuizu | câu đố |
| 食い違う | くいちがう | kuichigau | mâu thuẫn, không khớp, sai lệch |
| 空間 | くうかん | kuukan | không gian |
| 空腹 | くうふく | kuufuku | bụng đói |
| 区画 | くかく | kukaku | khu vực, phân khu |
| 区間 | くかん | kukan | đoạn, khu đoạn (đường) |
| 茎 | くき | kuki | thân cây, cuống |
| 区切り | くぎり | kugiri | chỗ ngắt, điểm dừng; kết thúc một giai đoạn |
| くぐる | くぐる | kuguru | chui qua, lách qua; vượt qua |
| くじ (~をひく) | くじ (をひく) | kuji (ohiku) | xổ số, rút thăm |
| くじびき | くじびき | kujibiki | bốc thăm, rút thăm |
| くすぐったい | くすぐったい | kusuguttai | nhột; ngượng ngùng |
| 愚痴 | ぐち | guchi | lời than phiền, càu nhàu |
| 口吟む | くちずさむ | kuchizusamu | ngâm nga, hát khe khẽ |
| 嘴 | くちばし | kuchibashi | mỏ (chim) |
| 朽ちる | くちる | kuchiru | mục nát, mục rữa |
| 覆す | くつがえす | kutsugaesu | lật đổ, lật ngược |
| くっきり | くっきり | kukkiri | rõ nét, rõ ràng |
| 屈折 | くっせつ | kussetsu | khúc xạ; uốn cong; (tâm lý) méo mó |
| ぐっと | ぐっと | gutto | mạnh, chặt; hơn hẳn, nhiều |
| 首飾り | くびかざり | kubikazari | vòng cổ |
| 首輪 | くびわ | kubiwa | vòng cổ (chó, mèo) |
| 組み込む | くみこむ | kumikomu | lồng vào, đưa vào, tích hợp |
| 組み合わせる | くみあわせる | kumiawaseru | kết hợp, ghép lại |
| 蔵 | くら | kura | nhà kho |
| グレー | ぐれー | guree | màu xám |
| クレーン | くれーん | kureen | cần cẩu |
| 玄人 | くろうと | kurouto | chuyên gia, người trong nghề |
| 黒字 | くろじ | kuroji | có lãi, thặng dư |
| 軍艦 | ぐんかん | gunkan | tàu chiến |
| 軍事 | ぐんじ | gunji | quân sự |
| 君主 | くんしゅ | kunshu | quân chủ |
| 群集 | ぐんしゅう | gunshuu | đám đông, quần chúng |
| 群衆 | ぐんしゅう | gunshuu | đám đông, quần chúng |
| 軍備 | ぐんび | gunbi | quân bị, trang bị quân sự |
| 軍服 | ぐんぷく | gunpuku | quân phục |
| 芸 | げい | gei | tài nghệ, nghệ thuật biểu diễn |
| 経過 | けいか | keika | diễn biến, trôi qua |
| 軽快 | けいかい | keikai | nhẹ nhàng, nhanh nhẹn |
| 警戒 | けいかい | keikai | cảnh giác, đề phòng |
| 敬具 | けいぐ | keigu | kính thư (cuối thư) |
| 軽減 | けいげん | keigen | giảm nhẹ |
| 掲載 | けいさい | keisai | đăng tải (báo, tạp chí) |
| 傾斜 | けいしゃ | keisha | độ dốc, nghiêng |
| 形成 | けいせい | keisei | hình thành |
| 形勢 | けいせい | keisei | tình thế, cục diện |
| 軽率 | けいそつ | keisotsu | khinh suất, hấp tấp |
| 刑罰 | けいばつ | keibatsu | hình phạt |
| 経費 | けいひ | keihi | kinh phí, chi phí |
| 警部 | けいぶ | keibu | thanh tra cảnh sát |
| 転換 | てんかん | tenkan | chuyển đổi, chuyển hướng |
| 転居 | てんきょ | tenkyo | chuyển nhà |
| 転勤 | てんきん | tenkin | chuyển công tác |
| 点検 | てんけん | tenken | kiểm tra |
| 電源 | でんげん | dengen | nguồn điện; công tắc nguồn |
| 天国 | てんごく | tengoku | thiên đường |
| 天才 | てんさい | tensai | thiên tài |
| 天災 | てんさい | tensai | thiên tai |
| 展示 | てんじ | tenji | triển lãm, trưng bày |
| 伝説 | でんせつ | densetsu | truyền thuyết |
| 点線 | てんせん | tensen | đường chấm chấm |
| 転じる | てんじる | tenjiru | chuyển, đổi hướng |
| 転ずる | てんずる | tenzuru | chuyển, đổi hướng |
| 天体 | てんたい | tentai | thiên thể |
| 伝達 | でんたつ | dentatsu | truyền đạt |
| 天地 | てんち | tenchi | trời đất; trên dưới |
| てんで | てんで | tende | hoàn toàn (không) |
| 転任 | てんにん | tennin | chuyển nhiệm, đổi vị trí công tác |
| 展望 | てんぼう | tenbou | tầm nhìn, triển vọng |
| 伝来 | でんらい | denrai | du nhập; truyền đời |
| 転落 | てんらく | tenraku | rơi xuống, sa sút |
| 問い合わせる | といあわせる | toiawaseru | hỏi, liên hệ hỏi thông tin |
| 当~ | とう | tou | ~ này, ~ chúng tôi (tiền tố) |
| 胴 | どう | dou | thân mình, thân |
| 同意 | どうい | doui | đồng ý; đồng nghĩa |
| 動員 | どういん | douin | huy động |
| 同感 | どうかん | doukan | đồng cảm, cùng ý kiến |
| 陶器 | とうき | touki | đồ gốm |
| 討議 | とうぎ | tougi | thảo luận |
| 動機 | どうき | douki | động cơ (lý do) |
| 等級 | とうきゅう | toukyuu | cấp bậc, đẳng cấp |
| 同級 | どうきゅう | doukyuu | cùng lớp, cùng cấp |
| 同居 | どうきょ | doukyo | sống chung |
| 登校 | とうこう | toukou | đến trường, đi học |
| 統合 | とうごう | tougou | hợp nhất, thống nhất |
| 動向 | どうこう | doukou | xu hướng, động thái |
| 投資 | とうし | toushi | đầu tư |
| 同情 | どうじょう | doujou | đồng cảm, thương cảm |
| 道場 | どうじょう | doujou | võ đường; nơi tu hành |
| 統制 | とうせい | tousei | kiểm soát, quản lý |
| 当選 | とうせん | tousen | trúng cử; trúng giải |
| 逃走 | とうそう | tousou | bỏ trốn, đào tẩu |
| 統率 | とうそつ | tousotsu | thống lĩnh, chỉ huy |
| 到達 | とうたつ | toutatsu | đạt tới, đến nơi |
| 統治 | とうち | touchi | thống trị, cai trị |
| 仕切る | しきる | shikiru | ngăn cách, phân chia; điều hành, chỉ huy |
| 資金 | しきん | shikin | vốn, quỹ |
| 軸 | じく | jiku | trục; cán, cuộn tranh |
| しくじる | しくじる | shikujiru | thất bại, làm hỏng |
| 仕組 | しくみ | shikumi | cơ cấu, cơ chế |
| 死刑 | しけい | shikei | tử hình |
| 湿気る | しける | shikeru | ẩm, bị ẩm |
| 施行 | しこう | shikou | thi hành (luật) |
| 思考 | しこう | shikou | tư duy, suy nghĩ |
| 志向 | しこう | shikou | định hướng, chí hướng |
| 嗜好 | しこう | shikou | sở thích, khẩu vị |
| 事項 | じこう | jikou | điều khoản, hạng mục |
| 時刻表 | じこくひょう | jikokuhyou | bảng giờ (tàu, xe) |
| 地獄 | じごく | jigoku | địa ngục |
| 時差 | じさ | jisa | chênh lệch múi giờ |
| 自在 | じざい | jizai | tự do, tùy ý |
| 視察 | しさつ | shisatsu | thị sát |
| 資産 | しさん | shisan | tài sản |
| 支持 | しじ | shiji | ủng hộ |
| 自主 | じしゅ | jishu | tự chủ |
| 自首 | じしゅ | jishu | đầu thú, tự thú |
| 刺繍 | ししゅう | shishuu | thêu thùa |
| 市場 | しじょう | shijou | thị trường |
| 辞職 | じしょく | jishoku | từ chức |
| 雫 | しずく | shizuku | giọt nước |
| システム | しすてむ | shisutemu | hệ thống |
| 沈める | しずめる | shizumeru | nhấn chìm, dìm xuống |
| 施設 | しせつ | shisetsu | cơ sở, thiết bị, công trình |
| 事前 | じぜん | jizen | trước, sự chuẩn bị trước |
| 子息 | しそく | shisoku | con trai (kính ngữ) |
| 持続 | じぞく | jizoku | duy trì, kéo dài liên tục |
| 自尊心 | じそんしん | jisonshin | lòng tự trọng |
| 慕う | したう | shitau | ngưỡng mộ, yêu mến, nhớ thương |
| 下心 | したごころ | shitagokoro | ý đồ ngầm, mưu đồ |
| 下地 | したじ | shitaji | nền tảng, nền; lớp lót |
| 親しむ | したしむ | shitashimu | thân thiết, gần gũi; làm quen với |
| 下調べ | したしらべ | shitashirabe | tìm hiểu trước, điều tra sơ bộ |
| 愛想 | あいそう | aisou | sự niềm nở, hòa nhã |
| 間柄 | あいだがら | aidagara | quan hệ, mối quan hệ |
| 合間 | あいま | aima | khoảng nghỉ, lúc rảnh |
| 敢えて | あえて | aete | dám, cố tình |
| 仰ぐ | あおぐ | aogu | ngước nhìn; tôn kính; xin (chỉ thị) |
| 垢 | あか | aka | ghét, cáu bẩn |
| 赤字 | あかじ | akaji | thâm hụt, lỗ |
| 明かす | あかす | akasu | tiết lộ; thức suốt (đêm) |
| 赤らむ | あからむ | akaramu | ửng đỏ |
| 上がり | あがり | agari | đi lên; thu nhập; hoàn thành, kết thúc |
| 諦め | あきらめ | akirame | sự cam chịu, từ bỏ |
| アクセル | あくせる | akuseru | chân ga |
| あくどい | あくどい | akudoi | lòe loẹt; thâm độc, quá quắt |
| 顎 | あご | ago | cằm |
| 憧れ | あこがれ | akogare | niềm khao khát, ngưỡng mộ |
| 麻 | あさ | asa | cây gai, vải lanh |
| あざ | あざ | aza | vết bầm; vết bớt |
| 浅ましい | あさましい | asamashii | đáng hổ thẹn, hèn hạ |
| 欺く | あざむく | azamuku | lừa dối, đánh lừa |
| 鮮やか | あざやか | azayaka | tươi sáng, rực rỡ; điêu luyện |
| 嘲笑う | あざわらう | azawarau | chế nhạo, cười nhạo |
| 悪しからず | あしからず | ashikarazu | xin đừng phật lòng, mong thông cảm |
| 味わい | あじわい | ajiwai | hương vị, vị |
| 焦る | あせる | aseru | nóng vội, sốt ruột |
| あせる (こえが~) | あせる (こえが) | aseru (koega) | phai màu, bạc màu |
| 値 | あたい | atai | giá trị, giá |
| 値する | あたいする | ataisuru | đáng, xứng đáng |
| 悪化 | あっか | akka | xấu đi, trở nên tồi tệ |
| 扱い | あつかい | atsukai | cách đối xử, xử lý |
| 呆気ない | あっけない | akkenai | chóng vánh, hụt hẫng, quá dễ dàng |
| あっさり | あっさり | assari | thanh đạm; dễ dàng, nhẹ nhàng |
| 斡旋 | あっせん | assen | môi giới, giới thiệu (việc làm) |
| 圧倒 | あっとう | attou | áp đảo, lấn át |
| 圧迫 | あっぱく | appaku | áp bức, chèn ép |
| あつらえる | あつらえる | atsuraeru | đặt làm, đặt may |
| 圧力 | あつりょく | atsuryoku | áp lực |
| 当て | あて | ate | mục tiêu; sự trông cậy |
| ~宛 | あて | ate | gửi đến, gửi cho (hậu tố) |
| 当て字 | あてじ | ateji | chữ mượn âm (ateji) |
| 跡継ぎ | あとつぎ | atotsugi | người thừa kế, người kế nghiệp |
| 後回し | あとまわし | atomawashi | để sau, hoãn lại |
| 油絵 | あぶらえ | aburae | tranh sơn dầu |
| アプローチ | あぷろーち | apuroochi | tiếp cận, cách tiếp cận |
| あべこべ | あべこべ | abekobe | ngược, trái ngược |
| 甘える | あまえる | amaeru | nũng nịu, làm nũng; ỷ lại |
| 雨具 | あまぐ | amagu | đồ đi mưa |
| 甘口 | あまくち | amakuchi | vị ngọt, ngọt dịu |
| アマチュア | あまちゅあ | amachua | nghiệp dư |
| 網 | あみ | ami | lưới |
| 操る | あやつる | ayatsuru | điều khiển, thao túng; thông thạo (ngôn ngữ) |
| 危ぶむ | あやぶむ | ayabumu | lo ngại, nghi ngại |
| あやふや | あやふや | ayafuya | mơ hồ, không rõ ràng |
| 過ち | あやまち | ayamachi | lỗi lầm, sai lầm |
| 誤る | あやまる | ayamaru | nhầm lẫn, sai lầm |
| 歩み | あゆみ | ayumi | bước đi; quá trình, lịch sử |
| 歩む | あゆむ | ayumu | bước đi, đi |
| 予め | あらかじめ | arakajime | trước, sẵn từ trước |
| 荒らす | あらす | arasu | tàn phá, làm hỗn loạn |
| 争い | あらそい | arasoi | tranh chấp, xung đột |
| 改まる | あらたまる | aratamaru | được đổi mới; trở nên trang trọng |
| 荒っぽい | あらっぽい | arappoi | thô bạo, cục cằn |
| アラブ | あらぶ | arabu | Ả Rập |
| 霰 | あられ | arare | mưa đá (hạt nhỏ) |
| 有り様 | ありさま | arisama | tình trạng, quang cảnh |
| ありのまま | ありのまま | arinomama | như thật, nguyên như vậy |
| ありふれる | ありふれる | arifureru | bình thường, phổ biến, tầm thường |
| アルカリ | あるかり | arukari | kiềm |
| アルミ | あるみ | arumi | nhôm |
| アワー | あわー | awaa | giờ (khung giờ) |
| 合わす | あわす | awasu | hợp lại, gộp; điều chỉnh khớp |
| ~合せ | あわせ | awase | tổng cộng; kết hợp (hậu tố) |
| アンコール | あんこーる | ankooru | biểu diễn lại theo yêu cầu, encore |
| 暗殺 | あんさつ | ansatsu | ám sát |
| 暗算 | あんざん | anzan | tính nhẩm |
| 暗示 | あんじ | anji | ám chỉ, gợi ý |
| 案じる | あんじる | anjiru | lo lắng, băn khoăn |
| 安静 | あんせい | ansei | nghỉ ngơi tĩnh dưỡng |
| 案の定 | あんのじょう | annojou | quả nhiên, đúng như dự đoán |
| いい加減 | いいかげん | iikagen | tùy tiện, vô trách nhiệm; vừa phải |
| 言い訳 | いいわけ | iiwake | lời bào chữa, lý do |
| イェス | いぇす | iesu | vâng, có; Chúa Giê-su |
| 家出 | いえで | iede | bỏ nhà ra đi |
| 生かす | いかす | ikasu | giữ mạng sống; tận dụng, phát huy |
| いかに | いかに | ikani | thế nào, làm sao; dù ... đến đâu |
| いかにも | いかにも | ikanimo | đúng là, thật là |
| 異議 | いぎ | igi | dị nghị, phản đối |
| 生き甲斐 | いきがい | ikigai | lẽ sống, ý nghĩa cuộc sống |
| 行き違い | いきちがい | ikichigai | đi lệch nhau; hiểu lầm |
| 意気込む | いきごむ | ikigomu | hăng hái, hào hứng |
| 育成 | いくせい | ikusei | nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng |
| 幾多 | いくた | ikuta | nhiều, vô số |
| (花を〜) 生ける, 活ける | (はなを) いける | (hanao) ikeru | cắm (hoa) |
| 異見 | いけん | iken | ý kiến khác, dị kiến |
| 意向 | いこう | ikou | ý hướng, ý định |
| 移行 | いこう | ikou | chuyển tiếp, chuyển sang |
| いざ | いざ | iza | nào, nào thì; lúc hệ trọng |
| 移住 | いじゅう | ijuu | di cư |
| 衣装 | いしょう | ishou | trang phục |
| いじる | いじる | ijiru | nghịch, sờ mó, mân mê |
| 異性 | いせい | isei | người khác giới |
| 遺跡 | いせき | iseki | di tích |
| 依存 | いぞん | izon | phụ thuộc, lệ thuộc |
| 委託 | いたく | itaku | ủy thác |
| いたって | いたって | itatte | cực kỳ, rất |
| 出世 | しゅっせ | shusse | thăng tiến, thành đạt |
| 出題 | しゅつだい | shutsudai | ra đề |
| 出動 | しゅつどう | shutsudou | xuất động, điều động |
| 出費 | しゅっぴ | shuppi | chi phí, khoản chi |
| 出品 | しゅっぴん | shuppin | trưng bày, đưa sản phẩm dự triển lãm |
| 主導 | しゅどう | shudou | chủ đạo |
| 主任 | しゅにん | shunin | chủ nhiệm, người phụ trách |
| 首脳 | しゅのう | shunou | nguyên thủ, lãnh đạo cấp cao |
| 守備 | しゅび | shubi | phòng thủ |
| 手法 | しゅほう | shuhou | thủ pháp, kỹ thuật |
| 樹木 | じゅもく | jumoku | cây cối |
| 樹立 | じゅりつ | juritsu | thiết lập, lập nên |
| 準急 | じゅんきゅう | junkyuu | tàu tốc hành thường |
| 準じる | じゅんじる | junjiru | tuân theo, căn cứ theo |
| ~署 | しょ | sho | sở, cục (hậu tố) |
| ~症 | しょう | shou | chứng bệnh (hậu tố) |
| ~証 | しょう | shou | giấy chứng nhận, thẻ (hậu tố) |
| ~嬢 | じょう | jou | cô, tiểu thư (hậu tố) |
| 上位 | じょうい | joui | vị trí trên, thứ hạng cao |
| 上演 | じょうえん | jouen | công diễn, trình diễn |
| 城下 | じょうか | jouka | vùng dưới chân thành, thành thị phong kiến |
| 消去 | しょうきょ | shoukyo | xóa, loại bỏ |
| 上空 | じょうくう | joukuu | bầu trời, trên không |
| 衝撃 | しょうげき | shougeki | chấn động, cú sốc, va chạm |
| 証言 | しょうげん | shougen | lời khai, chứng nhận |
| 証拠 | しょうこ | shouko | chứng cứ |
| 照合 | しょうごう | shougou | đối chiếu, kiểm tra |
| 詳細 | しょうさい | shousai | chi tiết, tường tận |
| 上昇 | じょうしょう | joushou | tăng lên, đi lên |
| 昇進 | しょうしん | shoushin | thăng chức |
| 称する | しょうする | shousuru | xưng là, gọi là; viện cớ |
| 情勢 | じょうせい | jousei | tình thế, tình hình |
| 消息 | しょうそく | shousoku | tin tức, tung tích |
| 承諾 | しょうだく | shoudaku | chấp thuận, đồng ý |
| 情緒 | じょうちょ | joucho | cảm xúc; không khí, phong vị |
| 情緒 | じょうしょ | jousho | cảm xúc; không khí, phong vị |
| 象徴 | しょうちょう | shouchou | biểu tượng, tượng trưng |
| 小児科 | しょうにか | shounika | khoa nhi |
| 使用人 | しようにん | shiyounin | người làm thuê, người hầu |
| 情熱 | じょうねつ | jounetsu | nhiệt huyết, đam mê |
| 譲歩 | じょうほ | jouho | nhượng bộ |
| 条約 | じょうやく | jouyaku | điều ước, hiệp ước |
| 勝利 | しょうり | shouri | thắng lợi |
| 上陸 | じょうりく | jouriku | đổ bộ, lên bờ |
| 蒸溜 | じょうりゅう | jouryuu | chưng cất |
| 奨励 | しょうれい | shourei | khuyến khích |
| ショー | しょー | shoo | buổi trình diễn, show |
| 除外 | じょがい | jogai | loại trừ |
| 職員 | しょくいん | shokuin | nhân viên, viên chức |
| 植民地 | しょくみんち | shokuminchi | thuộc địa |
| 職務 | しょくむ | shokumu | chức vụ, nhiệm vụ |
| 諸君 | しょくん | shokun | các bạn, quý vị |
| 助言 | じょげん | jogen | lời khuyên |
| 徐行 | じょこう | jokou | chạy chậm, giảm tốc |
| 所在 | しょざい | shozai | nơi ở, chỗ (đặt), tung tích |
| 所持 | しょじ | shoji | mang theo, sở hữu |
| 所属 | しょぞく | shozoku | trực thuộc, thuộc về |
| 処置 | しょち | shochi | xử lý, xử trí; điều trị |
| しょっちゅう | しょっちゅう | shotchuu | luôn luôn, thường xuyên |
| 所定 | しょてい | shotei | quy định sẵn, đã định |
| 所得 | しょとく | shotoku | thu nhập |
| 処罰 | しょばつ | shobatsu | xử phạt |
| 初版 | しょはん | shohan | xuất bản lần đầu |
| 書評 | しょひょう | shohyou | bình luận sách |
| 処分 | しょぶん | shobun | xử lý, vứt bỏ; xử phạt |
| 庶民 | しょみん | shomin | thứ dân, dân thường |
| 庶務 | しょむ | shomu | tổng vụ, hành chính |
| 所有 | しょゆう | shoyuu | sở hữu |
| 調べ | しらべ | shirabe | sự điều tra; giai điệu |
| 自立 | じりつ | jiritsu | tự lập |
| 記す | しるす | shirusu | ghi lại, viết ra |
| 指令 | しれい | shirei | chỉ lệnh, mệnh lệnh |
| ~心 | しん | shin | lòng ~, tâm ~ (hậu tố) |
| 陣 | じん | jin | trận địa, doanh trại |
| 進化 | しんか | shinka | tiến hóa |
| 人格 | じんかく | jinkaku | nhân cách |
| 審議 | しんぎ | shingi | thẩm nghị, xem xét |
| 新婚 | しんこん | shinkon | tân hôn, mới cưới |
| 審査 | しんさ | shinsa | thẩm tra, chấm (thi) |
| 人材 | じんざい | jinzai | nhân tài |
| 紳士 | しんし | shinshi | quý ông |
| 真実 | しんじつ | shinjitsu | sự thật, chân thật |
| 信者 | しんじゃ | shinja | tín đồ |
| 真珠 | しんじゅ | shinju | ngọc trai |
| 進出 | しんしゅつ | shinshutsu | tiến vào (thị trường), mở rộng |
| 心情 | しんじょう | shinjou | tâm tư, tình cảm |
| 新人 | しんじん | shinjin | người mới |
| 神聖 | しんせい | shinsei | thần thánh, linh thiêng |
| 親善 | しんぜん | shinzen | thân thiện, hữu nghị |
| 真相 | しんそう | shinsou | chân tướng, sự thật |
| 迅速 | じんそく | jinsoku | nhanh chóng, mau lẹ |
| 人体 | じんたい | jintai | cơ thể người |
| 新築 | しんちく | shinchiku | xây mới |
| 心中 | しんじゅう | shinjuu | tự tử đôi |
| 進呈 | しんてい | shintei | biếu tặng |
| 進展 | しんてん | shinten | tiến triển |
| 神殿 | しんでん | shinden | đền thờ, điện thờ |
| 進度 | しんど | shindo | tiến độ |
| 振動 | しんどう | shindou | chấn động, rung |
| 新入生 | しんにゅうせい | shinnyuusei | tân sinh viên, học sinh mới |
| 信任 | しんにん | shinnin | tín nhiệm |
| 神秘 | しんぴ | shinpi | thần bí, huyền bí |
| 辛抱 | しんぼう | shinbou | nhẫn nại, chịu đựng |
| 人民 | じんみん | jinmin | nhân dân |
| 侵略 | しんりゃく | shinryaku | xâm lược |
| 診療 | しんりょう | shinryou | khám và chữa bệnh |
| 粋 | すい | sui | tinh túy, tinh hoa; sành điệu |
| 水源 | すいげん | suigen | nguồn nước, đầu nguồn |
| 推進 | すいしん | suishin | thúc đẩy, đẩy mạnh; lực đẩy |
| 吹奏 | すいそう | suisou | thổi kèn, diễn tấu nhạc cụ hơi |
| 推測 | すいそく | suisoku | suy đoán, phỏng đoán |
| 水田 | すいでん | suiden | ruộng nước |
| 推理 | すいり | suiri | suy luận; (truyện) trinh thám |
| 数詞 | すうし | suushi | số từ |
| 崇拝 | すうはい | suuhai | sùng bái, tôn thờ |
| 据え付ける | すえつける | suetsukeru | lắp đặt, gắn cố định |
| 据える | すえる | sueru | đặt, để; bổ nhiệm; quyết tâm |
| すがすがしい | すがすがしい | sugasugashii | trong lành, sảng khoái |
| 救い | すくい | sukui | sự cứu giúp, cứu rỗi |
| すくう (みずを~) | すくう (みずを) | sukuu (mizuo) | vớt, múc |
| 健やか | すこやか | sukoyaka | khỏe mạnh, lành mạnh |
| 濯ぐ | すすぐ | susugu | súc, giũ, rửa sạch |
| 進み | すすみ | susumi | tiến độ, sự tiến triển |
| 裾 | すそ | suso | gấu (quần, váy), vạt áo; chân (núi) |
| スタジオ | すたじお | sutajio | phòng thu, studio |
| スチーム | すちーむ | suchiimu | hơi nước |
| ストライキ | すとらいき | sutoraiki | đình công |
| スト | すと | suto | đình công |
| ストロー | すとろー | sutoroo | ống hút |
| ストロボ | すとろぼ | sutorobo | đèn flash |
| すばしこい | すばしこい | subashikoi | nhanh nhẹn, lanh lợi |
| 素早い | すばやい | subayai | nhanh nhẹn, mau lẹ |
| ずばり | ずばり | zubari | thẳng thừng, nói trúng phóc |
| スプリング | すぷりんぐ | supuringu | lò xo; mùa xuân |
| スペース | すぺーす | supeesu | không gian, chỗ trống |
| ずぶぬれ | ずぶぬれ | zubunure | ướt sũng |
| スポーツカー | すぽーつかー | supootsukaa | xe thể thao |
| 澄ます | すます | sumasu | làm trong; lắng (tai) nghe; ra vẻ thản nhiên |
| 清ます | すます | sumasu | làm trong; lắng (tai) nghe |
| 済ます | すます | sumasu | làm xong, giải quyết; xoay xở cho qua |
| すみやか | すみやか | sumiyaka | nhanh chóng, mau lẹ |
| スラックス | すらっくす | surakkusu | quần âu, quần dài |
| ずらっと | ずらっと | zuratto | xếp thành hàng dài |
| ずるずる | ずるずる | zuruzuru | kéo lê; dây dưa, kéo dài; sụt sịt |
| ずれ | ずれ | zure | độ lệch, khoảng cách |
| すれちがい | すれちがい | surechigai | đi ngang qua nhau, lỡ nhau |
| 擦れる | すれる | sureru | cọ xát, sờn; trở nên sành sỏi |
| すんなり | すんなり | sunnari | suôn sẻ, trơn tru; thon thả |
| 生育 | せいいく | seiiku | sinh trưởng, phát triển |
| 成育 | せいいく | seiiku | lớn lên, nuôi lớn |
| 成果 | せいか | seika | thành quả |
| 正解 | せいかい | seikai | đáp án đúng, lời giải |
| 正義 | せいぎ | seigi | chính nghĩa, công lý |
| 生計 | せいけい | seikei | sinh kế, kế sinh nhai |
| 政権 | せいけん | seiken | chính quyền |
| 星座 | せいざ | seiza | chòm sao |
| 制裁 | せいさい | seisai | chế tài, trừng phạt |
| 政策 | せいさく | seisaku | chính sách |
| 生死 | せいし | seishi | sống chết, sinh tử |
| 静止 | せいし | seishi | tĩnh lặng, đứng yên |
| 誠実 | せいじつ | seijitsu | thành thật, chân thành |
| 成熟 | せいじゅく | seijuku | chín muồi, trưởng thành |
| 青春 | せいしゅん | seishun | thanh xuân, tuổi trẻ |
| 清純 | せいじゅん | seijun | trong trắng, thuần khiết |
| 聖書 | せいしょ | seisho | Kinh Thánh |
| 正常 | せいじょう | seijou | bình thường |
| 制する | せいする | seisuru | kiểm soát, khống chế |
| 整然 | せいぜん | seizen | ngăn nắp, có trật tự |
| 盛装 | せいそう | seisou | mặc lễ phục, diện đẹp |
| 盛大 | せいだい | seidai | long trọng, hoành tráng |
| 清濁 | せいだく | seidaku | trong và đục; thiện và ác |
| 制定 | せいてい | seitei | ban hành, chế định |
| 静的 | せいてき | seiteki | tĩnh, có tính tĩnh |
| 製鉄 | せいてつ | seitetsu | luyện sắt |
| 晴天 | せいてん | seiten | trời nắng đẹp |
| 正当 | せいとう | seitou | chính đáng, hợp lý |
| 制服 | せいふく | seifuku | đồng phục |
| 征服 | せいふく | seifuku | chinh phục |
| 製法 | せいほう | seihou | phương pháp chế biến, cách làm |
| 精密 | せいみつ | seimitsu | tinh vi, chính xác |
| 税務署 | ぜいむしょ | zeimusho | cục thuế, sở thuế |
| 制約 | せいやく | seiyaku | hạn chế, ràng buộc |
| 勢力 | せいりょく | seiryoku | thế lực |
| 整列 | せいれつ | seiretsu | xếp hàng ngay ngắn |
| セール | せーる | seeru | đợt giảm giá |
| 急かす | せかす | sekasu | giục, hối thúc |
| 伜 | せがれ | segare | con trai (khiêm nhường) |
| 責務 | せきむ | sekimu | trách nhiệm, nghĩa vụ |
| セクション | せくしょん | sekushon | bộ phận, mục |
| 世辞 | せじ | seji | lời nịnh, lời khen xã giao |
| 世帯 | せたい | setai | hộ gia đình |
| 是正 | ぜせい | zesei | chỉnh sửa, khắc phục |
| 世代 | せだい | sedai | thế hệ |
| 切開 | せっかい | sekkai | rạch mổ, mổ (phẫu thuật) |
| セックス | せっくす | sekkusu | tình dục; giới tính |
| 切実 | せつじつ | setsujitsu | thiết tha, cấp bách |
| 接触 | せっしょく | sesshoku | tiếp xúc |
| 接続詞 | せつぞくし | setsuzokushi | liên từ |
| 設置 | せっち | setchi | thiết lập, lắp đặt |
| 折衷 | せっちゅう | setchuu | chiết trung, dung hòa |
| 設定 | せってい | settei | thiết lập, cài đặt |
| 説得 | せっとく | settoku | thuyết phục |
| 切ない | せつない | setsunai | đau lòng, xót xa |
| 絶版 | ぜっぱん | zeppan | tuyệt bản, không tái bản |
| 設立 | せつりつ | setsuritsu | thành lập |
| 攻め | せめ | seme | sự tấn công |
| ゼリー | ぜりー | zerii | thạch (jelly) |
| セレモニー | せれもにー | seremonii | nghi lễ, buổi lễ |
| 世論 | せろん | seron | dư luận, công luận |
| 先 | せん | sen | trước, ưu tiên; nguyên (chức vụ trước) |
| 繊維 | せんい | sen'i | sợi, xơ |
| 全快 | ぜんかい | zenkai | bình phục hoàn toàn |
| 宣教 | せんきょう | senkyou | truyền giáo |
| 宣言 | せんげん | sengen | tuyên bố, tuyên ngôn |
| 戦災 | せんさい | sensai | thiệt hại do chiến tranh |
| 専修 | せんしゅう | senshuu | chuyên tu, chuyên ngành |
| 戦術 | せんじゅつ | senjutsu | chiến thuật |
| センス | せんす | sensu | khiếu, gu, sự nhạy cảm |
| 潜水 | せんすい | sensui | lặn |
| 全盛 | ぜんせい | zensei | thời kỳ hưng thịnh nhất |
| 先代 | せんだい | sendai | đời trước, người tiền nhiệm |
| 先だって | せんだって | sendatte | hôm trước, mới đây |
| 先着 | せんちゃく | senchaku | đến trước (ưu tiên người đến trước) |
| 前提 | ぜんてい | zentei | tiền đề |
| 先天的 | せんてんてき | sententeki | bẩm sinh |
| 前途 | ぜんと | zento | tương lai, tiền đồ |
| 戦闘 | せんとう | sentou | chiến đấu |
| 潜入 | せんにゅう | sennyuu | thâm nhập, lẻn vào |
| 船舶 | せんぱく | senpaku | tàu thuyền |
| 全滅 | ぜんめつ | zenmetsu | bị tiêu diệt hoàn toàn |
| 専用 | せんよう | sen'you | chuyên dụng, dùng riêng |
| 占領 | せんりょう | senryou | chiếm đóng, chiếm giữ |
| 善良 | ぜんりょう | zenryou | lương thiện, tốt bụng |
| 戦力 | せんりょく | senryoku | sức chiến đấu, lực lượng |
| 前例 | ぜんれい | zenrei | tiền lệ |
| 相応 | そうおう | souou | tương xứng, phù hợp |
| 総会 | そうかい | soukai | đại hội, hội nghị toàn thể |
| 創刊 | そうかん | soukan | xuất bản số đầu tiên |
| 雑木 | ぞうき | zouki | cây tạp, cây bụi |
| 早急 | そうきゅう | soukyuu | gấp rút, khẩn trương |
| 早急 | さっきゅう | sakkyuu | gấp rút, khẩn trương |
| 増強 | ぞうきょう | zoukyou | tăng cường |
| 送金 | そうきん | soukin | chuyển tiền, gửi tiền |
| 走行 | そうこう | soukou | chạy (xe) |
| 総合 | そうごう | sougou | tổng hợp |
| 捜索 | そうさく | sousaku | tìm kiếm, lục soát |
| 蔵相 | ぞうしょう | zoushou | Bộ trưởng Tài chính |
| 装飾 | そうしょく | soushoku | trang trí |
| 増進 | ぞうしん | zoushin | tăng tiến, nâng cao |
| 相対 | そうたい | soutai | tương đối |
| 壮大 | そうだい | soudai | hùng vĩ, tráng lệ |
| 騒動 | そうどう | soudou | náo loạn, bạo động |
| 遭難 | そうなん | sounan | gặp nạn |
| 相場 | そうば | souba | giá thị trường; đầu cơ; lẽ thường |
| 装備 | そうび | soubi | trang bị |
| 創立 | そうりつ | souritsu | sáng lập, thành lập |
| 添える | そえる | soeru | thêm vào, đính kèm |
| ソース | そーす | soosu | nước sốt; nguồn |
| 即座に | そくざに | sokuzani | ngay lập tức |
| 促進 | そくしん | sokushin | xúc tiến, thúc đẩy |
| 即する | そくする | sokusuru | phù hợp với, dựa trên |
| 束縛 | そくばく | sokubaku | trói buộc, ràng buộc |
| 側面 | そくめん | sokumen | mặt bên, khía cạnh |
| 損う | そこなう | sokonau | làm hại, làm tổn thương |
| そこら | そこら | sokora | quanh đây, chỗ đó; khoảng chừng |
| 素材 | そざい | sozai | tố chất, nguyên liệu; chất liệu |
| 阻止 | そし | soshi | ngăn chặn |
| 訴訟 | そしょう | soshou | tố tụng, kiện tụng |
| 育ち | そだち | sodachi | sự trưởng thành, nơi lớn lên |
| 措置 | そち | sochi | biện pháp |
| ソックス | そっくす | sokkusu | tất ngắn |
| 素っ気無い | そっけない | sokkenai | lạnh nhạt, cộc lốc |
| 外方 | そっぽ | soppo | ngoảnh mặt đi, làm ngơ |
| 備え付ける | そなえつける | sonaetsukeru | trang bị, lắp đặt sẵn |
| 備わる | そなわる | sonawaru | được trang bị, có sẵn |
| 具わる | そなわる | sonawaru | được trang bị, có sẵn |
| 聳える | そびえる | sobieru | sừng sững, cao vút |
| 素朴 | そぼく | soboku | chất phác, mộc mạc |
| 背く | そむく | somuku | làm trái, chống lại, phản bội |
| 染まる | そまる | somaru | bị nhuộm, nhuốm màu |
| 染める | そめる | someru | nhuộm |
| そらす | そらす | sorasu | lảng tránh, ngoảnh đi; ưỡn, uốn cong |
| そり (~にのる) | そり (にのる) | sori (ninoru) | xe trượt tuyết |
| 反る | そる | soru | cong, vênh; ưỡn người |
| それゆえ | それゆえ | soreyue | vì thế, cho nên |
| ソロ | そろ | soro | độc tấu, đơn ca, solo |
| 揃い | そろい | soroi | bộ, đồng bộ |
| ぞんざい | ぞんざい | zonzai | cẩu thả, thô lỗ |
| 損失 | そんしつ | sonshitsu | tổn thất |
| 存続 | そんぞく | sonzoku | tồn tại lâu dài, duy trì |
| ダース | だーす | daasu | tá (12 cái) |
| 対応 | たいおう | taiou | đối ứng, xử lý |
| 大家 | たいか | taika | bậc thầy, đại gia; gia đình danh giá |
| 退化 | たいか | taika | thoái hóa |
| 大概 | たいがい | taigai | đại khái, phần lớn; vừa phải |
| 体格 | たいかく | taikaku | thể hình, vóc dáng |
| 大金 | たいきん | taikin | số tiền lớn |
| 待遇 | たいぐう | taiguu | đãi ngộ, tiếp đãi |
| 対決 | たいけつ | taiketsu | đối đầu, đọ sức |
| 体験 | たいけん | taiken | trải nghiệm |
| 対抗 | たいこう | taikou | đối kháng, cạnh tranh |
| 退治 | たいじ | taiji | tiêu diệt, trừ khử |
| 大衆 | たいしゅう | taishuu | đại chúng |
| 対処 | たいしょ | taisho | đối phó, xử lý |
| 退職 | たいしょく | taishoku | nghỉ việc, nghỉ hưu |
| 題する | だいする | daisuru | đặt tiêu đề |
| 態勢 | たいせい | taisei | tư thế sẵn sàng, thế trận |
| 対談 | たいだん | taidan | cuộc đối thoại, trò chuyện |
| 大胆 | だいたん | daitan | táo bạo, gan dạ |
| 対等 | たいとう | taitou | ngang hàng, bình đẳng |
| 台無し | だいなし | dainashi | hỏng bét, đổ sông đổ biển |
| 滞納 | たいのう | tainou | chậm nộp, nợ đọng (thuế, phí) |
| 対比 | たいひ | taihi | so sánh, đối chiếu |
| タイピスト | たいぴすと | taipisuto | nhân viên đánh máy |
| 大部 | たいぶ | taibu | phần lớn; (sách) dày, nhiều tập |
| 大便 | だいべん | daiben | phân, đại tiện |
| 代弁 | だいべん | daiben | nói thay, phát ngôn thay |
| 待望 | たいぼう | taibou | mong đợi từ lâu |
| 台本 | だいほん | daihon | kịch bản |
| タイマー | たいまー | taimaa | đồng hồ hẹn giờ |
| 怠慢 | たいまん | taiman | lười biếng, chểnh mảng |
| タイミング | たいみんぐ | taimingu | thời điểm, căn thời gian |
| タイム | たいむ | taimu | thời gian; thời gian ghi được |
| タイムリー | たいむりー | taimurii | đúng lúc, kịp thời |
| 対面 | たいめん | taimen | gặp mặt, đối diện |
| 代用 | だいよう | daiyou | thay thế, dùng thay |
| 体力 | たいりょく | tairyoku | thể lực |
| タイル | たいる | tairu | gạch lát |
| 対話 | たいわ | taiwa | đối thoại |
| 耐える | たえる | taeru | chịu đựng, nhẫn nại |
| 堪える | たえる | taeru | chịu đựng; đáng (để xem...) |
| 絶える | たえる | taeru | tuyệt chủng, mất đi, dứt |
| 断える | たえる | taeru | dứt, ngừng |
| 打開 | だかい | dakai | khai thông, tìm lối thoát |
| 焚火 | たきび | takibi | đống lửa, đốt lửa |
| 妥協 | だきょう | dakyou | thỏa hiệp |
| たくましい | たくましい | takumashii | vạm vỡ, rắn rỏi; mạnh mẽ |
| 巧み | たくみ | takumi | khéo léo, tài tình |
| 丈 | たけ | take | chiều dài, chiều cao (vóc dáng) |
| 打撃 | だげき | dageki | đòn đánh, thiệt hại; đánh bóng (bóng chày) |
| 妥結 | だけつ | daketsu | đạt thỏa thuận |
| 駄作 | ださく | dasaku | tác phẩm kém |
| 足し算 | たしざん | tashizan | phép cộng |
| 多数決 | たすうけつ | tasuuketsu | biểu quyết theo đa số |
| 助け | たすけ | tasuke | sự giúp đỡ |
| 携わる | たずさわる | tazusawaru | tham gia, làm (công việc) |
| 漂う | ただよう | tadayou | trôi nổi, lơ lửng; phảng phất |
| 立ち去る | たちさる | tachisaru | bỏ đi, rời đi |
| 立ち寄る | たちよる | tachiyoru | ghé qua, tạt vào |
| 抱っこ | だっこ | dakko | bế, ẵm |
| 達者 | たっしゃ | tassha | giỏi, thành thạo; khỏe mạnh |
| 脱出 | だっしゅつ | dasshutsu | thoát ra, trốn thoát |
| 脱する | だっする | dassuru | thoát khỏi |
| 達成 | たっせい | tassei | đạt được, hoàn thành |
| 脱退 | だったい | dattai | rút khỏi, ly khai |
| だったら | だったら | dattara | nếu vậy thì |
| 立て替える | たてかえる | tatekaeru | trả trước, trả hộ |
| 建前 | たてまえ | tatemae | nguyên tắc bề ngoài, lập trường công khai |
| 奉る | たてまつる | tatematsuru | dâng, hiến; tôn lên |
| だと | だと | dato | nếu là thế thì |
| 他動詞 | たどうし | tadoushi | tha động từ |
| 辿り着く | たどりつく | tadoritsuku | lần đến được, cuối cùng đến nơi |
| 辿る | たどる | tadoru | lần theo, đi theo; trải qua |
| 束ねる | たばねる | tabaneru | bó lại; quản lý, thống lĩnh |
| だぶだぶ | だぶだぶ | dabudabu | rộng thùng thình |
| 他方 | たほう | tahou | mặt khác, phía bên kia |
| 多忙 | たぼう | tabou | bận rộn |
| 給う | たまう | tamau | ban cho (kính ngữ); xin hãy |
| 魂 | たましい | tamashii | linh hồn, tâm hồn |
| 溜まり | たまり | tamari | chỗ tụ tập; vũng nước; đồ tích tụ |
| 賜る | たまわる | tamawaru | được ban, nhận (khiêm nhường); ban tặng |
| 保つ | たもつ | tamotsu | giữ, duy trì |
| たやすい | たやすい | tayasui | dễ dàng |
| 多様 | たよう | tayou | đa dạng |
| だるい | だるい | darui | uể oải, mệt mỏi |
| 弛み | たるみ | tarumi | sự chùng xuống, lỏng lẻo |
| 弛む | たるむ | tarumu | chùng, lỏng; nhão (da); lơ là |
| 垂れる | たれる | tareru | rủ xuống, buông thõng; nhỏ giọt |
| タレント | たれんと | tarento | người nổi tiếng, nghệ sĩ |
| タワー | たわー | tawaa | tháp |
| 単一 | たんいつ | tan'itsu | đơn nhất, duy nhất |
| 短歌 | たんか | tanka | thơ tanka (31 âm tiết) |
| 担架 | たんか | tanka | cáng |
| 短気 | たんき | tanki | nóng tính |
| 団結 | だんけつ | danketsu | đoàn kết |
| 探検 | たんけん | tanken | thám hiểm |
| 断言 | だんげん | dangen | khẳng định, quả quyết |
| 短縮 | たんしゅく | tanshuku | rút ngắn |
| 断然 | だんぜん | danzen | dứt khoát, vượt trội hẳn |
| 炭素 | たんそ | tanso | cacbon |
| 短大 | たんだい | tandai | cao đẳng |
| 単調 | たんちょう | tanchou | đơn điệu |
| 単独 | たんどく | tandoku | đơn độc, một mình |
| 旦那 | だんな | danna | ông chủ; chồng |
| 短波 | たんぱ | tanpa | sóng ngắn |
| 蛋白質 | たんぱくしつ | tanpakushitsu | protein, chất đạm |
| ダンプ | だんぷ | danpu | xe ben |
| 断面 | だんめん | danmen | mặt cắt |
| 弾力 | だんりょく | danryoku | tính đàn hồi, linh hoạt |
| 治安 | ちあん | chian | trị an, an ninh |
| チームワーク | ちーむわーく | chiimuwaaku | tinh thần đồng đội |
| チェンジ | ちぇんじ | chienji | thay đổi |
| 違える | ちがえる | chigaeru | làm sai, nhầm; thay đổi |
| 畜産 | ちくさん | chikusan | chăn nuôi |
| 畜生 | ちくしょう | chikushou | súc sinh; chết tiệt! |
| 蓄積 | ちくせき | chikuseki | tích lũy |
| 地形 | ちけい | chikei | địa hình |
| 知性 | ちせい | chisei | trí tuệ, trí năng |
| 乳 | ちち | chichi | sữa; vú |
| 縮まる | ちぢまる | chijimaru | co lại, thu hẹp |
| 秩序 | ちつじょ | chitsujo | trật tự |
| 窒息 | ちっそく | chissoku | ngạt thở |
| 知的 | ちてき | chiteki | mang tính trí tuệ |
| 着手 | ちゃくしゅ | chakushu | bắt tay vào làm, khởi công |
| 着色 | ちゃくしょく | chakushoku | tô màu, nhuộm màu |
| 着席 | ちゃくせき | chakuseki | ngồi vào chỗ |
| 着目 | ちゃくもく | chakumoku | chú ý, để ý tới |
| 着陸 | ちゃくりく | chakuriku | hạ cánh |
| 着工 | ちゃっこう | chakkou | khởi công |
| 茶の間 | ちゃのま | chanoma | phòng sinh hoạt chung (kiểu Nhật) |
| 茶の湯 | ちゃのゆ | chanoyu | trà đạo |
| ちやほや | ちやほや | chiyahoya | nuông chiều, tâng bốc |
| チャンネル | ちゃんねる | channeru | kênh |
| 宙返り | ちゅうがえり | chuugaeri | lộn nhào, nhào lộn |
| 中継 | ちゅうけい | chuukei | chuyển tiếp, truyền hình trực tiếp |
| 忠告 | ちゅうこく | chuukoku | khuyên bảo, cảnh báo |
| 中傷 | ちゅうしょう | chuushou | vu khống, phỉ báng |
| 中枢 | ちゅうすう | chuusuu | trung tâm, trung khu |
| 抽選 | ちゅうせん | chuusen | rút thăm, bốc thăm |
| 中断 | ちゅうだん | chuudan | gián đoạn |
| 中毒 | ちゅうどく | chuudoku | ngộ độc; nghiện |
| 中腹 | ちゅうふく | chuufuku | lưng chừng núi |
| 中立 | ちゅうりつ | chuuritsu | trung lập |
| 中和 | ちゅうわ | chuuwa | trung hòa |
| ~著 | ちょ | cho | tác giả ~, do ~ viết (hậu tố) |
| 腸 | ちょう | chou | ruột |
| 蝶 | ちょう | chou | con bướm |
| 超 | ちょう | chou | siêu ~ (tiền tố) |
| 調印 | ちょういん | chouin | ký kết |
| 聴覚 | ちょうかく | choukaku | thính giác |
| 長官 | ちょうかん | choukan | trưởng ban, người đứng đầu (cơ quan) |
| 聴講 | ちょうこう | choukou | dự thính |
| 徴収 | ちょうしゅう | choushuu | thu (thuế, phí) |
| 聴診器 | ちょうしんき | choushinki | ống nghe (bác sĩ) |
| 調停 | ちょうてい | choutei | hòa giải |
| 重複 | ちょうふく | choufuku | trùng lặp |
| 長編 | ちょうへん | chouhen | truyện dài, phim dài |
| 重宝 | ちょうほう | chouhou | tiện dụng, hữu ích |
| 調理 | ちょうり | chouri | nấu nướng, chế biến món ăn |
| 調和 | ちょうわ | chouwa | hài hòa |
| ちょくちょく | ちょくちょく | chokuchoku | thường xuyên, thỉnh thoảng |
| 直面 | ちょくめん | chokumen | đối mặt |
| 著書 | ちょしょ | chosho | sách đã viết, tác phẩm |
| 貯蓄 | ちょちく | chochiku | tiết kiệm, tích trữ |
| 直感 | ちょっかん | chokkan | trực giác |
| 著名 | ちょめい | chomei | nổi tiếng, trứ danh |
| ちらっと | ちらっと | chiratto | thoáng qua, liếc qua |
| 塵 | ちり | chiri | bụi |
| 塵取り | ちりとり | chiritori | cái hốt rác |
| 賃金 | ちんぎん | chingin | tiền lương |
| 沈殿 | ちんでん | chinden | kết tủa, lắng đọng |
| 沈没 | ちんぼつ | chinbotsu | chìm (tàu) |
| 沈黙 | ちんもく | chinmoku | im lặng, trầm mặc |
| 陳列 | ちんれつ | chinretsu | trưng bày |
| 追及 | ついきゅう | tsuikyuu | truy cứu, truy vấn |
| 追跡 | ついせき | tsuiseki | truy đuổi, theo dõi |
| 追放 | ついほう | tsuihou | trục xuất, lưu đày |
| 費やす | ついやす | tsuiyasu | tiêu tốn, bỏ ra (thời gian, tiền) |
| 墜落 | ついらく | tsuiraku | rơi, rơi máy bay |
| 痛感 | つうかん | tsuukan | cảm nhận sâu sắc |
| 通常 | つうじょう | tsuujou | thông thường |
| 痛切 | つうせつ | tsuusetsu | thấm thía, tha thiết |
| 杖 | つえ | tsue | gậy chống |
| 使い道 | つかいみち | tsukaimichi | công dụng, cách dùng |
| 仕える | つかえる | tsukaeru | phục vụ, hầu hạ |
| 司る | つかさどる | tsukasadoru | cai quản, đảm nhiệm |
| つかの間 | つかのま | tsukanoma | khoảnh khắc ngắn ngủi |
| 月並 | つきなみ | tsukinami | tầm thường, sáo rỗng |
| 継目 | つぎめ | tsugime | chỗ nối, đường nối |
| 尽きる | つきる | tsukiru | cạn kiệt, hết |
| 尽くす | つくす | tsukusu | làm hết sức; tận tụy, phục vụ |
| つくづく | つくづく | tsukuzuku | thấm thía, kỹ càng |
| 作り | つくり | tsukuri | cấu tạo, cách làm; vóc dáng |
| 造り | つくり | tsukuri | cấu tạo, kiến trúc |
| 繕う | つくろう | tsukurou | vá, sửa; che đậy |
| 付け加える | つけくわえる | tsukekuwaeru | thêm vào, bổ sung |
| 告げる | つげる | tsugeru | báo, thông báo |
| つじつま (はなしの~) | つじつま (はなしの) | tsujitsuma (hanashino) | logic, mạch lạc (câu chuyện) |
| 筒 | つつ | tsutsu | ống |
| 突く | つつく | tsutsuku | chọc, mổ; gắp (đồ ăn); bới móc |
| 突っ突く | つっつく | tsuttsuku | chọc, thúc; xúi giục |
| 謹む | つつしむ | tsutsushimu | thận trọng, kiêng; kiềm chế |
| 突っ張る | つっぱる | tsupparu | chống, đỡ; căng cứng; khăng khăng |
| 務まる | つとまる | tsutomaru | đảm đương được, gánh vác nổi |
| 勤め先 | つとめさき | tsutomesaki | nơi làm việc |
| 努めて | つとめて | tsutomete | cố gắng hết sức |
| 津波 | つなみ | tsunami | sóng thần |
| つねる | つねる | tsuneru | véo, cấu |
| 角 | つの | tsuno | sừng |
| 募る | つのる | tsunoru | chiêu mộ, kêu gọi; càng tăng |
| 唾 | つば | tsuba | nước bọt |
| 呟く | つぶやく | tsubuyaku | lẩm bẩm, thì thầm |
| つぶら | つぶら | tsubura | tròn xoe |
| つぶる (めを~) | つぶる (めを) | tsuburu (meo) | nhắm (mắt) |
| 壷 | つぼ | tsubo | bình, hũ; huyệt (châm cứu); yếu điểm |
| 蕾 | つぼみ | tsubomi | nụ hoa |
| 連なる | つらなる | tsuranaru | nối dài, nối tiếp nhau; tham dự |
| 貫く | つらぬく | tsuranuku | xuyên qua; quán triệt, giữ vững |
| 連ねる | つらねる | tsuraneru | xếp thành hàng, liệt kê; nối liền |
| 釣り鐘 | つりがね | tsurigane | chuông chùa |
| 吊り革 | つりかわ | tsurikawa | tay nắm treo (trên tàu, xe buýt) |
| 手当 | てあて | teate | phụ cấp, trợ cấp; sơ cứu, điều trị |
| 定義 | ていぎ | teigi | định nghĩa |
| 提供 | ていきょう | teikyou | cung cấp; tài trợ (chương trình) |
| 提携 | ていけい | teikei | hợp tác, liên kết |
| 体裁 | ていさい | teisai | thể diện, hình thức bề ngoài |
| 提示 | ていじ | teiji | đưa ra, xuất trình |
| ティシュペーパー | てぃしゅぺーぱー | teishupeepaa | giấy ăn, khăn giấy |
| 定食 | ていしょく | teishoku | suất ăn cố định, cơm phần |
| 訂正 | ていせい | teisei | đính chính, sửa lại |
| 停滞 | ていたい | teitai | trì trệ, ứ đọng |
| 邸宅 | ていたく | teitaku | dinh thự |
| 定年 | ていねん | teinen | tuổi nghỉ hưu |
| 堤防 | ていぼう | teibou | đê điều, con đê |
| 手遅れ | ておくれ | teokure | quá muộn, chậm trễ (điều trị) |
| でかい | でかい | dekai | to, khổng lồ |
| 手掛かり | てがかり | tegakari | manh mối, đầu mối |
| 手掛ける | てがける | tegakeru | đích thân làm, đảm nhận |
| 手数 | てかず | tekazu | công sức, sự phiền phức |
| 手軽 | てがる | tegaru | dễ dàng, tiện, đơn giản |
| 適応 | てきおう | tekiou | thích ứng, thích nghi |
| 適宜 | てきぎ | tekigi | thích hợp, tùy nghi |
| 適性 | てきせい | tekisei | năng khiếu, tố chất phù hợp |
| できもの | できもの | dekimono | mụn nhọt |
| 手際 | てぎわ | tegiwa | sự khéo léo, tay nghề |
| 出くわす | でくわす | dekuwasu | tình cờ gặp |
| 手順 | てじゅん | tejun | trình tự, quy trình |
| 手錠 | てじょう | tejou | còng tay |
| 手数 | てすう | tesuu | công sức, phiền phức; lệ phí |
| デコレーション | でこれーしょん | dekoreeshon | trang trí |
| 手近 | てぢか | tejika | gần ngay, trong tầm tay; quen thuộc |
| てっきり | てっきり | tekkiri | chắc chắn là (nhưng hóa ra sai) |
| 鉄鋼 | てっこう | tekkou | gang thép |
| デッサン | でっさん | dessan | bản phác thảo |
| 徹する | てっする | tessuru | dốc lòng, quán triệt; suốt (đêm) |
| てっぺん | てっぺん | teppen | đỉnh, chóp |
| 鉄棒 | てつぼう | tetsubou | xà đơn; thanh sắt |
| 出直し | でなおし | denaoshi | làm lại từ đầu; quay lại sau |
| 掌 | てのひら | tenohira | lòng bàn tay |
| 手配 | てはい | tehai | sắp xếp, chuẩn bị; truy nã |
| 手筈 | てはず | tehazu | kế hoạch, sự sắp đặt |
| 手引 | てびき | tebiki | hướng dẫn, chỉ dẫn; giới thiệu |
| 手本 | てほん | tehon | mẫu, gương mẫu |
| 手回し | てまわし | temawashi | chuẩn bị trước, sắp xếp |
| 手元 | てもと | temoto | trong tầm tay, bên cạnh; tiền có sẵn |
| デモンストレーション | でもんすとれーしょん | demonsutoreeshon | biểu tình; trình diễn, thị phạm |
| 照り返す | てりかえす | terikaesu | phản chiếu, hắt lại (ánh sáng) |
| テレックス | てれっくす | terekkusu | máy telex |
| 手分け | てわけ | tewake | phân công, chia việc |
| 天 | てん | ten | trời, bầu trời |
| 田園 | でんえん | den'en | điền viên, đồng quê |
| 天下 | てんか | tenka | thiên hạ, cả nước |
| 転回 | てんかい | tenkai | xoay vòng, quay; chuyển hướng |
| 連休 | れんきゅう | renkyuu | kỳ nghỉ dài ngày liên tiếp |
| レンジ | れんじ | renji | lò vi sóng, bếp |
| 連日 | れんじつ | renjitsu | liên tục nhiều ngày, ngày nào cũng |
| 連帯 | れんたい | rentai | đoàn kết, liên đới |
| レンタカー | れんたかー | rentakaa | xe thuê |
| 連中 | れんちゅう | renchuu | đám, bọn, lũ |
| レントゲン | れんとげん | rentogen | tia X, chụp X-quang |
| 連邦 | れんぽう | renpou | liên bang |
| 連盟 | れんめい | renmei | liên minh, liên đoàn |
| 老衰 | ろうすい | rousui | lão suy, già yếu |
| 朗読 | ろうどく | roudoku | đọc diễn cảm, ngâm |
| 浪費 | ろうひ | rouhi | lãng phí |
| 労力 | ろうりょく | rouryoku | sức lao động, công sức |
| ロープウエイ | ろーぷうえい | roopuuei | cáp treo |
| ロープ | ろーぷ | roopu | dây thừng |
| ろくな | ろくな | rokuna | (không) ra hồn, tử tế |
| 露骨 | ろこつ | rokotsu | lộ liễu, trắng trợn |
| ロマンチック | ろまんちっく | romanchikku | lãng mạn |
| 論議 | ろんぎ | rongi | thảo luận, tranh luận |
| 論理 | ろんり | ronri | logic, lý luận |
| 惑星 | わくせい | wakusei | hành tinh |
| 技 | わざ | waza | kỹ thuật, tài nghệ; đòn, thế (võ) |
| わざわざ | わざわざ | wazawaza | cất công, mất công |
| 煩わしい | わずらわしい | wazurawashii | phiền phức, rắc rối |
| 渡り鳥 | わたりどり | wataridori | chim di cư |
| ワット | わっと | watto | oát (W) |
| 詫び | わび | wabi | lời xin lỗi |
| 和文 | わぶん | wabun | văn bản tiếng Nhật |
| 藁 | わら | wara | rơm |
| ~割 | わり | wari | mười phần trăm (hậu tố) |
| 割当 | わりあて | wariate | phân bổ, chỉ tiêu |
| 割込む | わりこむ | warikomu | chen ngang, xen vào |
| 悪者 | わるもの | warumono | kẻ xấu |
| 我 | われ | ware | ta, bản thân; bản ngã |
| 捗る | はかどる | hakadoru | tiến triển thuận lợi |
| はかない | はかない | hakanai | mong manh, ngắn ngủi, phù du |
| ばかばかしい | ばかばかしい | bakabakashii | ngớ ngẩn, vô lý |
| 破棄 | はき | haki | hủy bỏ, xé bỏ (hiệp ước) |
| 剥ぐ | はぐ | hagu | lột, bóc ra; tước đoạt |
| 迫害 | はくがい | hakugai | ngược đãi, bức hại |
| 薄弱 | はくじゃく | hakujaku | yếu ớt, mỏng manh (ý chí, căn cứ) |
| 白状 | はくじょう | hakujou | thú nhận, khai thật |
| 漠然 | ばくぜん | bakuzen | mơ hồ, mông lung |
| 爆弾 | ばくだん | bakudan | bom |
| 爆破 | ばくは | bakuha | cho nổ, phá nổ |
| 暴露 | ばくろ | bakuro | vạch trần, phơi bày |
| 励ます | はげます | hagemasu | khích lệ, động viên |
| 励む | はげむ | hagemu | chuyên cần, nỗ lực |
| 剥げる | はげる | hageru | bong ra, tróc; phai màu |
| 化ける | ばける | bakeru | hóa thành, biến thành |
| 派遣 | はけん | haken | phái cử, cử đi |
| 恥 | はじ | haji | sự xấu hổ, nhục |
| 弾く | はじく | hajiku | búng; bật ra, đẩy (nước); tính (bàn tính) |
| パジャマ | ぱじゃま | pajama | bộ đồ ngủ |
| 恥じらう | はじらう | hajirau | e thẹn, bẽn lẽn |
| 恥じる | はじる | hajiru | xấu hổ, hổ thẹn |
| 橋渡し | はしわたし | hashiwatashi | làm cầu nối, trung gian |
| 弾む | はずむ | hazumu | nảy, bật lên; rộn ràng; chi mạnh tay |
| 破損 | はそん | hason | hư hỏng, tổn hại |
| 叩く | はたく | hataku | phủi (bụi); đập, vỗ; tiêu sạch (tiền) |
| 裸足 | はだし | hadashi | chân trần, chân đất |
| 果たす | はたす | hatasu | hoàn thành, thực hiện |
| 蜂蜜 | はちみつ | hachimitsu | mật ong |
| パチンコ | ぱちんこ | pachinko | pachinko (trò chơi bắn bi) |
| 罰 | ばつ | batsu | hình phạt |
| 発育 | はついく | hatsuiku | phát triển (cơ thể), sinh trưởng |
| 発芽 | はつが | hatsuga | nảy mầm |
| 発掘 | はっくつ | hakkutsu | khai quật; phát hiện (nhân tài) |
| 発言 | はつげん | hatsugen | phát ngôn, phát biểu |
| バッジ | ばっじ | bajji | huy hiệu |
| 発生 | はっせい | hassei | phát sinh, xảy ra |
| 仕立てる | したてる | shitateru | may (đồ); đào tạo; dựng thành |
| 下取り | したどり | shitadori | đổi cũ lấy mới, thu lại hàng cũ |
| 下火 | したび | shitabi | lửa tàn; suy giảm, lắng xuống |
| 実 | じつ | jitsu | thực chất, sự thật; thực tế |
| 実家 | じっか | jikka | nhà bố mẹ đẻ |
| 失格 | しっかく | shikkaku | mất tư cách, bị loại |
| 質疑 | しつぎ | shitsugi | chất vấn, hỏi đáp |
| 失脚 | しっきゃく | shikkyaku | thất thế, mất chức |
| 実業家 | じつぎょうか | jitsugyouka | nhà doanh nghiệp, doanh nhân |
| シック | しっく | shikku | sang trọng, thanh lịch |
| じっくり | じっくり | jikkuri | kỹ lưỡng, từ tốn |
| 躾 | しつけ | shitsuke | sự dạy dỗ, giáo dục (phép tắc) |
| 躾ける | しつける | shitsukeru | dạy dỗ, rèn nề nếp |
| 実践 | じっせん | jissen | thực hành, thực tiễn |
| 質素 | しっそ | shisso | giản dị, đạm bạc |
| 実態 | じったい | jittai | thực trạng |
| 失調 | しっちょう | shitchou | mất cân bằng, rối loạn |
| 嫉妬 | しっと | shitto | ghen tuông, đố kỵ |
| 実費 | じっぴ | jippi | chi phí thực tế |
| 指摘 | してき | shiteki | chỉ ra, chỉ trích |
| 自転 | じてん | jiten | tự quay (quanh trục) |
| 助動詞 | じょどうし | jodoushi | trợ động từ |
| 淑やか | しとやか | shitoyaka | thùy mị, duyên dáng |
| 萎びる | しなびる | shinabiru | héo, quắt lại |
| シナリオ | しなりお | shinario | kịch bản |
| しなやか | しなやか | shinayaka | mềm mại, dẻo dai |
| 屎尿 | しにょう | shinyou | phân và nước tiểu |
| 地主 | じぬし | jinushi | địa chủ, chủ đất |
| 凌ぐ | しのぐ | shinogu | vượt qua, hơn hẳn; chịu đựng, chống chọi |
| 芝 | しば | shiba | cỏ (bãi cỏ) |
| 始発 | しはつ | shihatsu | chuyến đầu tiên (tàu, xe) |
| 耳鼻科 | じびか | jibika | khoa tai mũi họng |
| 私物 | しぶつ | shibutsu | đồ dùng cá nhân, tư hữu |
| しぶとい | しぶとい | shibutoi | lì lợm, dai dẳng |
| 司法 | しほう | shihou | tư pháp |
| 始末 | しまつ | shimatsu | xử lý, dọn dẹp; đầu đuôi sự việc |
| 染みる | しみる | shimiru | thấm, ngấm; buốt, xót |
| 使命 | しめい | shimei | sứ mệnh |
| 地元 | じもと | jimoto | địa phương, quê nhà |
| 視野 | しや | shiya | tầm nhìn, thị trường (mắt) |
| 弱 | じゃく | jaku | yếu; non, hơi ít hơn (VD: 10 m弱) |
| 社交 | しゃこう | shakou | giao tiếp xã hội |
| ジャズ | じゃず | jazu | nhạc jazz |
| 謝絶 | しゃぜつ | shazetsu | từ chối, khước từ |
| 社宅 | しゃたく | shataku | nhà ở công ty cấp |
| 若干 | じゃっかん | jakkan | một số, một ít |
| 三味線 | しゃみせん | shamisen | đàn shamisen |
| 斜面 | しゃめん | shamen | mặt dốc, sườn dốc |
| 砂利 | じゃり | jari | sỏi |
| 洒落る | しゃれる | shareru | ăn diện, sành điệu; nói đùa, chơi chữ |
| ジャンパー | じゃんぱー | janpaa | áo khoác |
| ジャンプ | じゃんぷ | janpu | nhảy |
| ジャンボ | じゃんぼ | janbo | cỡ lớn, khổng lồ |
| ジャンル | じゃんる | janru | thể loại |
| 主 | しゅ | shu | chủ, chính; Chúa |
| 種 | しゅ | shu | giống, loài; hạt giống |
| 私有 | しゆう | shiyuu | tư hữu |
| ~宗 | しゅう | shuu | tông phái (hậu tố) |
| 収益 | しゅうえき | shuueki | lợi nhuận, doanh thu |
| 修学 | しゅうがく | shuugaku | học tập |
| 周期 | しゅうき | shuuki | chu kỳ |
| 衆議院 | しゅうぎいん | shuugiin | Hạ viện (Nhật) |
| 就業 | しゅうぎょう | shuugyou | làm việc, vào làm |
| 従業員 | じゅうぎょういん | juugyouin | nhân viên, công nhân |
| 集計 | しゅうけい | shuukei | tổng hợp, tính tổng |
| 襲撃 | しゅうげき | shuugeki | tập kích, tấn công |
| 収支 | しゅうし | shuushi | thu chi |
| 終始 | しゅうし | shuushi | từ đầu đến cuối; trước sau như một |
| 修士 | しゅうし | shuushi | thạc sĩ |
| 従事 | じゅうじ | juuji | làm (nghề), tham gia (công việc) |
| 終日 | しゅうじつ | shuujitsu | cả ngày |
| 充実 | じゅうじつ | juujitsu | đầy đủ, phong phú, sung mãn |
| 収集 | しゅうしゅう | shuushuu | thu thập, sưu tầm |
| 十字路 | じゅうじろ | juujiro | ngã tư |
| 執着 | しゅうじゃく | shuujaku | chấp trước, bám víu, quyến luyến |
| 執着 | しゅうちゃく | shuuchaku | chấp trước, bám víu, quyến luyến |
| 柔軟 | じゅうなん | juunan | mềm dẻo, linh hoạt |
| 重複 | じゅうふく | juufuku | trùng lặp |
| 収容 | しゅうよう | shuuyou | tiếp nhận, chứa (người); giam giữ |
| 従来 | じゅうらい | juurai | từ trước đến nay, truyền thống |
| 守衛 | しゅえい | shuei | bảo vệ, người gác cổng |
| 主演 | しゅえん | shuen | đóng vai chính |
| 主観 | しゅかん | shukan | chủ quan |
| 修行 | しゅぎょう | shugyou | tu hành, khổ luyện |
| 塾 | じゅく | juku | trường luyện thi, lớp học thêm |
| 祝賀 | しゅくが | shukuga | chúc mừng, lễ mừng |
| 宿命 | しゅくめい | shukumei | định mệnh, số mệnh |
| 手芸 | しゅげい | shugei | nghề thủ công (thêu, đan...) |
| 主権 | しゅけん | shuken | chủ quyền |
| 主催 | しゅさい | shusai | tổ chức, chủ trì |
| 取材 | しゅざい | shuzai | lấy tin, thu thập tư liệu |
| 趣旨 | しゅし | shushi | mục đích, ý chính |
| 種々 | しゅじゅ | shuju | nhiều loại, đủ loại |
| 主食 | しゅしょく | shushoku | lương thực chính |
| 主人公 | しゅじんこう | shujinkou | nhân vật chính |
| 主体 | しゅたい | shutai | chủ thể |
| 主題 | しゅだい | shudai | chủ đề |
| 出演 | しゅつえん | shutsuen | xuất hiện, biểu diễn (trên sân khấu, TV) |
| 出血 | しゅっけつ | shukketsu | xuất huyết, chảy máu; bán lỗ |
| 出現 | しゅつげん | shutsugen | xuất hiện |
| 出産 | しゅっさん | shussan | sinh con, sinh nở |
| 出社 | しゅっしゃ | shussha | đến công ty, đi làm |
| 出生 | しゅっしょう | shusshou | sự ra đời, sinh ra |
| 出生 | しゅっせい | shussei | sự ra đời, sinh ra |
| 微量 | びりょう | biryou | lượng cực nhỏ, vi lượng |
| 昼飯 | ひるめし | hirumeshi | bữa trưa |
| 比例 | ひれい | hirei | tỷ lệ thuận, tỷ lệ |
| 疲労 | ひろう | hirou | mệt mỏi |
| 敏感 | びんかん | binkan | nhạy cảm |
| 貧困 | ひんこん | hinkon | nghèo khó, thiếu thốn |
| 品質 | ひんしつ | hinshitsu | chất lượng |
| 貧弱 | ひんじゃく | hinjaku | nghèo nàn, sơ sài, yếu ớt |
| 品種 | ひんしゅ | hinshu | giống (cây, vật nuôi) |
| ヒント | ひんと | hinto | gợi ý |
| 頻繁 | ひんぱん | hinpan | thường xuyên, liên tục |
| 貧乏 | びんぼう | binbou | nghèo |
| ファイト | ふぁいと | fuaito | tinh thần chiến đấu; cố lên! |
| ファイル | ふぁいる | fuairu | tập tin; bìa kẹp hồ sơ |
| ファン | ふぁん | fuan | người hâm mộ; quạt |
| 不意 | ふい | fui | bất ngờ, đột ngột |
| フィルタ | ふぃるた | fuiruta | bộ lọc |
| 封 | ふう | fuu | niêm phong |
| 封鎖 | ふうさ | fuusa | phong tỏa |
| 風車 | ふうしゃ | fuusha | cối xay gió |
| 風習 | ふうしゅう | fuushuu | phong tục |
| 風俗 | ふうぞく | fuuzoku | phong tục, lối sống; ngành dịch vụ giải trí tình dục |
| ブーツ | ぶーつ | buutsu | giày bốt |
| 風土 | ふうど | fuudo | phong thổ, khí hậu |
| ブーム | ぶーむ | buumu | cơn sốt, trào lưu |
| フォーム | ふぉーむ | fuoomu | tư thế, dáng (động tác); mẫu đơn |
| 部下 | ぶか | buka | cấp dưới |
| 不可欠 | ふかけつ | fukaketsu | không thể thiếu |
| ぶかぶか | ぶかぶか | bukabuka | rộng thùng thình |
| 不吉 | ふきつ | fukitsu | điềm gở, xui xẻo |
| 不況 | ふきょう | fukyou | suy thoái kinh tế |
| 布巾 | ふきん | fukin | khăn lau (bát đĩa) |
| 複合 | ふくごう | fukugou | phức hợp, hỗn hợp |
| 福祉 | ふくし | fukushi | phúc lợi |
| 覆面 | ふくめん | fukumen | mặt nạ, khăn che mặt; giấu danh tính |
| 膨れる | ふくれる | fukureru | phồng lên, sưng; hờn dỗi |
| 不景気 | ふけいき | fukeiki | kinh tế suy thoái, ế ẩm |
| 耽る | ふける | fukeru | đắm chìm, mải mê |
| 老ける | ふける | fukeru | già đi |
| 富豪 | ふごう | fugou | phú hào, triệu phú |
| 布告 | ふこく | fukoku | bố cáo, tuyên bố |
| ブザー | ぶざー | buzaa | chuông điện, còi báo |
| 負債 | ふさい | fusai | khoản nợ |
| 不在 | ふざい | fuzai | vắng mặt, không có nhà |
| ふさわしい | ふさわしい | fusawashii | phù hợp, xứng đáng |
| 不順 | ふじゅん | fujun | thất thường (thời tiết) |
| 負傷 | ふしょう | fushou | bị thương |
| 侮辱 | ぶじょく | bujoku | sỉ nhục, lăng mạ |
| 不審 | ふしん | fushin | khả nghi, đáng ngờ |
| 不振 | ふしん | fushin | đình trệ, sa sút |
| 武装 | ぶそう | busou | vũ trang |
| 札 | ふだ | fuda | thẻ, nhãn, vé; bùa |
| 負担 | ふたん | futan | gánh nặng, chịu (chi phí) |
| 不調 | ふちょう | fuchou | trục trặc, không suôn sẻ, phong độ kém |
| 復活 | ふっかつ | fukkatsu | phục hồi, hồi sinh |
| 物議 | ぶつぎ | butsugi | dư luận ồn ào, tranh cãi |
| 復旧 | ふっきゅう | fukkyuu | khôi phục (giao thông, điện) |
| 復興 | ふっこう | fukkou | phục hưng, tái thiết |
| 物資 | ぶっし | busshi | vật tư |
| 仏像 | ぶつぞう | butsuzou | tượng Phật |
| 物体 | ぶったい | buttai | vật thể |
| 沸騰 | ふっとう | futtou | sôi; sôi sục |
| 不当 | ふとう | futou | bất công, không chính đáng |
| 不動産 | ふどうさん | fudousan | bất động sản |
| 無難 | ぶなん | bunan | an toàn, không có gì sai sót |
| 赴任 | ふにん | funin | đến nhậm chức |
| 腐敗 | ふはい | fuhai | thối rữa; hủ bại, tham nhũng |
| 不評 | ふひょう | fuhyou | bị chê, đánh giá kém |
| 不服 | ふふく | fufuku | bất mãn, không phục |
| 普遍 | ふへん | fuhen | phổ biến, phổ quát |
| 踏まえる | ふまえる | fumaeru | dựa trên, căn cứ vào |
| 踏み込む | ふみこむ | fumikomu | bước vào, xông vào; đi sâu vào |
| 不明 | ふめい | fumei | không rõ |
| 部門 | ぶもん | bumon | bộ phận, lĩnh vực, ngành |
| 扶養 | ふよう | fuyou | nuôi dưỡng, phụng dưỡng |
| ふらふら | ふらふら | furafura | loạng choạng, chóng mặt; lang thang |
| ぶらぶら | ぶらぶら | burabura | đung đưa; đi dạo lông bông; ăn không ngồi rồi |
| 振り返る | ふりかえる | furikaeru | ngoảnh lại; nhìn lại, hồi tưởng |
| 振り出し | ふりだし | furidashi | điểm xuất phát; phát hành (hối phiếu) |
| 不良 | ふりょう | furyou | kém, hỏng; hư hỏng, bất lương |
| 浮力 | ふりょく | furyoku | lực nổi |
| 武力 | ぶりょく | buryoku | vũ lực |
| ブル | ぶる | buru | con bò đực; xe ủi |
| 震わせる | ふるわせる | furuwaseru | làm rung, run lên |
| 無礼 | ぶれい | burei | vô lễ |
| 付録 | ふろく | furoku | phụ lục, quà tặng kèm |
| フロント | ふろんと | furonto | quầy lễ tân; mặt trước |
| 憤慨 | ふんがい | fungai | phẫn nộ, căm phẫn |
| 文化財 | ぶんかざい | bunkazai | di sản văn hóa |
| 分業 | ぶんぎょう | bungyou | phân công lao động |
| 文語 | ぶんご | bungo | văn viết, ngôn ngữ văn chương |
| 分散 | ぶんさん | bunsan | phân tán |
| 分子 | ぶんし | bunshi | phân tử; tử số |
| 紛失 | ふんしつ | funshitsu | đánh mất, thất lạc |
| 噴出 | ふんしゅつ | funshutsu | phun ra, phụt ra |
| 文書 | ぶんしょ | bunsho | văn thư, tài liệu |
| 紛争 | ふんそう | funsou | tranh chấp, xung đột |
| ふんだん | ふんだん | fundan | dồi dào, thoải mái |
| 分担 | ぶんたん | buntan | phân chia, chia sẻ (công việc) |
| 奮闘 | ふんとう | funtou | phấn đấu, chiến đấu hết mình |
| 分配 | ぶんぱい | bunpai | phân phối, phân chia |
| 分母 | ぶんぼ | bunbo | mẫu số |
| 粉末 | ふんまつ | funmatsu | bột mịn |
| 分離 | ぶんり | bunri | tách biệt, phân ly |
| 分裂 | ぶんれつ | bunretsu | phân liệt, chia rẽ |
| ペア | ぺあ | pea | cặp, đôi |
| 兵器 | へいき | heiki | vũ khí |
| 閉口 | へいこう | heikou | bó tay, ngán ngẩm |
| 閉鎖 | へいさ | heisa | đóng cửa, phong tỏa |
| 兵士 | へいし | heishi | binh sĩ |
| 平常 | へいじょう | heijou | bình thường, thường lệ |
| 平方 | へいほう | heihou | bình phương; vuông (mét vuông) |
| 並列 | へいれつ | heiretsu | song song, xếp hàng ngang |
| ベース | べーす | beesu | cơ sở, nền; tiền lương cơ bản; đàn bass |
| 辟易 | へきえき | hekieki | ngán ngẩm, chùn bước |
| ぺこぺこ | ぺこぺこ | pekopeko | khúm núm; đói meo |
| ベスト | べすと | besuto | tốt nhất; áo gi-lê |
| ベストセラー | べすとせらー | besutoseraa | sách bán chạy |
| 隔たる | へだたる | hedataru | cách xa; xa cách, ghẻ lạnh |
| 縁 | へり | heri | mép, viền |
| へりくだる | へりくだる | herikudaru | khiêm nhường, hạ mình |
| 弁解 | べんかい | benkai | biện bạch, thanh minh |
| 変革 | へんかく | henkaku | cải cách, biến đổi |
| 返還 | へんかん | henkan | trả lại, hoàn trả |
| 便宜 | べんぎ | bengi | tiện lợi, thuận tiện |
| 偏見 | へんけん | henken | định kiến, thành kiến |
| 弁護 | べんご | bengo | bào chữa, biện hộ |
| 返済 | へんさい | hensai | hoàn trả, trả nợ |
| 弁償 | べんしょう | benshou | bồi thường |
| 変遷 | へんせん | hensen | biến đổi, thăng trầm |
| 返答 | へんとう | hentou | trả lời |
| 変動 | へんどう | hendou | biến động |
| 弁論 | べんろん | benron | biện luận, hùng biện |
| 穂 | ほ | ho | bông lúa, bông (cây) |
| 保育 | ほいく | hoiku | nuôi dạy trẻ |
| ボイコット | ぼいこっと | boikotto | tẩy chay |
| ポイント | ぽいんと | pointo | điểm, điểm chính |
| 法案 | ほうあん | houan | dự luật |
| 防衛 | ぼうえい | bouei | phòng vệ |
| 防火 | ぼうか | bouka | phòng cháy |
| 崩壊 | ほうかい | houkai | sụp đổ, phân rã |
| 妨害 | ぼうがい | bougai | cản trở, quấy rối |
| 法学 | ほうがく | hougaku | luật học |
| 封建 | ほうけん | houken | phong kiến |
| 豊作 | ほうさく | housaku | được mùa |
| 方策 | ほうさく | housaku | phương sách, kế sách |
| 奉仕 | ほうし | houshi | phục vụ, cống hiến |
| 方式 | ほうしき | houshiki | phương thức |
| 放射 | ほうしゃ | housha | bức xạ, phát xạ |
| 放射能 | ほうしゃのう | houshanou | phóng xạ |
| 報酬 | ほうしゅう | houshuu | thù lao |
| 放出 | ほうしゅつ | houshutsu | giải phóng, phóng ra |
| 報じる | ほうじる | houjiru | đưa tin, báo |
| 報ずる | ほうずる | houzuru | đưa tin, báo |
| 紡績 | ぼうせき | bouseki | kéo sợi |
| 呆然 | ぼうぜん | bouzen | ngây người, sững sờ |
| 放置 | ほうち | houchi | bỏ mặc, để nguyên |
| 膨張 | ぼうちょう | bouchou | giãn nở, phình to |
| 法廷 | ほうてい | houtei | tòa án, phiên tòa |
| 報道 | ほうどう | houdou | đưa tin, báo chí |
| 冒頭 | ぼうとう | boutou | phần mở đầu |
| 暴動 | ぼうどう | boudou | bạo động |
| 褒美 | ほうび | houbi | phần thưởng |
| 暴風 | ぼうふう | boufuu | bão, gió dữ |
| 葬る | ほうむる | houmuru | chôn cất; ỉm đi |
| 放り込む | ほうりこむ | hourikomu | ném vào, quẳng vào |
| 放り出す | ほうりだす | houridasu | ném ra; bỏ dở, từ bỏ |
| 暴力 | ぼうりょく | bouryoku | bạo lực |
| 飽和 | ほうわ | houwa | bão hòa |
| ホース | ほーす | hoosu | ống nước mềm, vòi |
| ポーズ | ぽーず | poozu | tư thế, dáng (pose); tạm dừng |
| ホール | ほーる | hooru | hội trường, sảnh; lỗ (golf) |
| 保温 | ほおん | hoon | giữ nhiệt, giữ ấm |
| 捕獲 | ほかく | hokaku | bắt, săn bắt |
| 保管 | ほかん | hokan | bảo quản, cất giữ |
| 補給 | ほきゅう | hokyuu | bổ sung, tiếp tế |
| 補強 | ほきょう | hokyou | gia cố, tăng cường |
| 募金 | ぼきん | bokin | quyên góp tiền |
| 牧師 | ぼくし | bokushi | mục sư |
| 捕鯨 | ほげい | hogei | săn bắt cá voi |
| 惚ける | ぼける | bokeru | lẩm cẩm, lú lẫn; mờ đi |
| 保険 | ほけん | hoken | bảo hiểm |
| 母校 | ぼこう | bokou | trường cũ |
| 母国 | ぼこく | bokoku | tổ quốc, nước mình |
| 誇る | ほこる | hokoru | tự hào, khoe khoang |
| 綻びる | ほころびる | hokorobiru | bục chỉ, sứt; hé nở; tươi cười |
| 干し~ | ほし | hoshi | ~ khô, phơi khô (tiền tố) |
| ポジション | ぽじしょん | pojishon | vị trí |
| 干し物 | ほしもの | hoshimono | đồ phơi, quần áo phơi |
| 保守 | ほしゅ | hoshu | bảo thủ; bảo trì |
| 補充 | ほじゅう | hojuu | bổ sung, bù vào |
| 補助 | ほじょ | hojo | hỗ trợ, trợ cấp; phụ trợ |
| 舗装 | ほそう | hosou | lát đường, mặt đường |
| 補足 | ほそく | hosoku | bổ sung, bổ túc |
| 墓地 | ぼち | bochi | nghĩa trang |
| 発作 | ほっさ | hossa | cơn (bệnh) phát tác |
| 没収 | ぼっしゅう | bosshuu | tịch thu |
| 発足 | ほっそく | hossoku | ra đời, khởi động (tổ chức) |
| ポット | ぽっと | potto | ấm, bình (nước, trà) |
| ほっぺた | ほっぺた | hoppeta | má |
| ぼつぼつ | ぼつぼつ | botsubotsu | dần dần, lác đác; đốm, nốt |
| 没落 | ぼつらく | botsuraku | suy tàn, sa sút |
| 解ける | ほどける | hodokeru | bung ra, tuột (nút buộc) |
| 施す | ほどこす | hodokosu | bố thí, ban phát; thực hiện, áp dụng |
| ほとり | ほとり | hotori | bờ, ven (sông, hồ) |
| ぼやく | ぼやく | boyaku | càu nhàu, phàn nàn |
| ぼやける | ぼやける | boyakeru | mờ đi, nhòe |
| 保養 | ほよう | hoyou | an dưỡng, nghỉ dưỡng |
| 捕虜 | ほりょ | horyo | tù binh |
| ボルト | ぼると | boruto | vôn (V); bu-lông |
| 滅びる | ほろびる | horobiru | diệt vong, bị tiêu diệt |
| 滅ぼす | ほろぼす | horobosu | tiêu diệt, làm diệt vong |
| 本格 | ほんかく | honkaku | chính thống, thực sự, quy mô |
| 本館 | ほんかん | honkan | tòa nhà chính |
| 本気 | ほんき | honki | nghiêm túc, thật lòng |
| 本国 | ほんごく | hongoku | nước nhà, chính quốc |
| 本質 | ほんしつ | honshitsu | bản chất |
| 本体 | ほんたい | hontai | thân chính, phần chính; chính thể |
| 本音 | ほんね | honne | lời thật lòng, ý định thật |
| 本能 | ほんのう | honnou | bản năng |
| 本場 | ほんば | honba | nơi chính gốc, quê hương (của sản vật) |
| ポンプ | ぽんぷ | ponpu | máy bơm |
| 本文 | ほんぶん | honbun | nội dung chính, thân bài |
| 本名 | ほんみょう | honmyou | tên thật |
| マーク | まーく | maaku | dấu, ký hiệu; để mắt tới |
| マイ~ | まい | mai | của riêng mình (tiền tố) |
| マイクロフォン | まいくろふぉん | maikurofuon | micro |
| 埋蔵 | まいぞう | maizou | chôn giấu; trữ lượng (khoáng sản) |
| 舞う | まう | mau | múa, nhảy; bay lượn, bay lả tả |
| 真上 | まうえ | maue | ngay phía trên |
| 前売 | まえうり | maeuri | bán trước (vé) |
| 前置き | まえおき | maeoki | lời mở đầu, rào đón |
| 任す | まかす | makasu | giao phó, để cho |
| 負かす | まかす | makasu | đánh bại |
| 賄う | まかなう | makanau | chu cấp, lo liệu (bữa ăn, chi phí) |
| 紛らわしい | まぎらわしい | magirawashii | dễ nhầm lẫn, gây hiểu lầm |
| 紛れる | まぎれる | magireru | lẫn vào; khuây khỏa |
| 真心 | まごころ | magokoro | tấm lòng chân thành |
| まごつく | まごつく | magotsuku | lúng túng, bối rối |
| 誠 | まこと | makoto | sự thật; lòng thành |
| 誠に | まことに | makotoni | thật sự, quả thật (lịch sự) |
| まさしく | まさしく | masashiku | chính xác là, đúng là |
| 勝る | まさる | masaru | hơn, vượt trội |
| ~増し | まし | mashi | tăng thêm ~, hơn (hậu tố) |
| 交える | まじえる | majieru | trộn lẫn, xen vào; trao đổi |
| 真下 | ました | mashita | ngay bên dưới |
| まして | まして | mashite | huống hồ, huống chi |
| 交わる | まじわる | majiwaru | giao nhau, cắt nhau; giao du |
| 麻酔 | ますい | masui | gây mê, gây tê |
| またがる (うまを~) | またがる (うまを) | matagaru (umao) | cưỡi, ngồi giạng chân; trải rộng qua |
| 待ち合わせ | まちあわせ | machiawase | hẹn gặp, chỗ hẹn |
| 待ち遠しい | まちどおしい | machidooshii | nóng lòng chờ đợi |
| 待ち望む | まちのぞむ | machinozomu | mong chờ, ngóng đợi |
| まちまち | まちまち | machimachi | khác nhau, mỗi người một kiểu |
| 末期 | まっき | makki | giai đoạn cuối, thời kỳ cuối |
| 真っ二つ | まっぷたつ | mapputatsu | làm đôi, chia đôi |
| まと | まと | mato | bia, đích, mục tiêu |
| 纏まり | まとまり | matomari | sự gắn kết, thống nhất |
| 纏め | まとめ | matome | tổng kết, tóm tắt |
| 免れる | まぬがれる | manugareru | tránh khỏi, thoát khỏi, được miễn |
| 招き | まねき | maneki | lời mời |
| 瞬き | まばたき | mabataki | chớp mắt; lấp lánh |
| 麻痺 | まひ | mahi | tê liệt |
| ~まみれ | まみれ | mamire | dính đầy ~, lấm lem ~ (hậu tố) |
| 眉 | まゆ | mayu | lông mày |
| 鞠 | まり | mari | quả bóng (kiểu Nhật) |
| 丸ごと | まるごと | marugoto | nguyên cả, toàn bộ |
| まるっきり | まるっきり | marukkiri | hoàn toàn |
| 丸々 | まるまる | marumaru | trọn vẹn, nguyên; tròn trĩnh |
| 丸める | まるめる | marumeru | vo tròn, cuộn lại; làm tròn; cạo trọc |
| 満月 | まんげつ | mangetsu | trăng tròn |
| 満場 | まんじょう | manjou | cả hội trường, toàn thể |
| 真ん前 | まんまえ | manmae | ngay trước mặt |
| 真ん丸い | まんまるい | manmarui | tròn xoe, tròn vành vạnh |
| 真ん円い | まんまるい | manmarui | tròn xoe, tròn vành vạnh |
| ~味 | み | mi | vị, vẻ (hậu tố) |
| 見合い | みあい | miai | xem mặt (để kết hôn) |
| 見合わせる | みあわせる | miawaseru | nhìn nhau; hoãn lại; đối chiếu |
| 見落とす | みおとす | miotosu | bỏ sót, không nhận ra |
| 未開 | みかい | mikai | chưa khai hóa, hoang sơ |
| 味覚 | みかく | mikaku | vị giác |
| 幹 | みき | miki | thân cây |
| 見苦しい | みぐるしい | migurushii | khó coi, xấu xí |
| 見込み | みこみ | mikomi | triển vọng, dự đoán, hy vọng |
| 未婚 | みこん | mikon | chưa kết hôn |
| 未熟 | みじゅく | mijuku | non nớt, chưa thành thạo |
| 微塵 | みじん | mijin | mảnh vụn; (không) một chút nào |
| 水気 | みずけ | mizuke | độ ẩm, hơi nước |
| ミスプリント | みすぷりんと | misupurinto | in sai, lỗi in |
| みすぼらしい | みすぼらしい | misuborashii | tồi tàn, rách rưới |
| ミセス | みせす | misesu | bà, phu nhân |
| 見せびらかす | みせびらかす | misebirakasu | khoe khoang, phô trương |
| 見せ物 | みせもの | misemono | trò biểu diễn, trò cười |
| 溝 | みぞ | mizo | rãnh, mương; khoảng cách (quan hệ) |
| 満たす | みたす | mitasu | làm đầy; thỏa mãn, đáp ứng |
| 乱す | みだす | midasu | làm rối loạn, làm xáo trộn |
| 乱れる | みだれる | midareru | rối loạn, hỗn loạn |
| 未知 | みち | michi | chưa biết |
| 身近 | みぢか | mijika | gần gũi, thân thuộc |
| 導く | みちびく | michibiku | dẫn dắt, hướng dẫn |
| 密集 | みっしゅう | misshuu | tập trung dày đặc |
| 密接 | みっせつ | missetsu | mật thiết |
| 密度 | みつど | mitsudo | mật độ |
| 見積もり | みつもり | mitsumori | báo giá, ước tính |
| 未定 | みてい | mitei | chưa định |
| 見通し | みとおし | mitooshi | triển vọng, dự đoán; tầm nhìn |
| 見なす | みなす | minasu | coi như, xem là |
| 源 | みなもと | minamoto | nguồn, nguồn gốc |
| 見習う | みならう | minarau | noi gương, học theo |
| 身なり | みなり | minari | ăn mặc, trang phục |
| 峰 | みね | mine | đỉnh núi, sống núi |
| 身の上 | みのうえ | minoue | thân phận, hoàn cảnh |
| 見逃す | みのがす | minogasu | bỏ qua, bỏ lỡ; tha cho |
| 身の回り | みのまわり | minomawari | đồ dùng cá nhân, chuyện thường ngày |
| 見計らう | みはからう | mihakarau | chọn lúc thích hợp, tùy ý chọn |
| 見晴らし | みはらし | miharashi | tầm nhìn, quang cảnh |
| 身振り | みぶり | miburi | cử chỉ, điệu bộ |
| 脈 | みゃく | myaku | mạch; hy vọng |
| ミュージック | みゅーじっく | myuujikku | âm nhạc |
| 未練 | みれん | miren | lưu luyến, vương vấn |
| 見渡す | みわたす | miwatasu | nhìn bao quát, phóng tầm mắt |
| 民宿 | みんしゅく | minshuku | nhà nghỉ dân dã (minshuku) |
| 民族 | みんぞく | minzoku | dân tộc |
| 民俗 | みんぞく | minzoku | dân tục, phong tục dân gian |
| 無意味 | むいみ | muimi | vô nghĩa |
| ムード | むーど | muudo | bầu không khí, tâm trạng |
| 無口 | むくち | mukuchi | ít nói, kiệm lời |
| 婿 | むこ | muko | con rể; chú rể |
| 無効 | むこう | mukou | vô hiệu |
| 無言 | むごん | mugon | im lặng, không nói |
| 無邪気 | むじゃき | mujaki | ngây thơ, hồn nhiên |
| むしる | むしる | mushiru | nhổ, vặt, bứt |
| 結び | むすび | musubi | kết thúc, phần kết; nút buộc; cơm nắm |
| 結び付き | むすびつき | musubitsuki | mối liên kết, quan hệ |
| 結び付く | むすびつく | musubitsuku | gắn kết, liên quan, dẫn đến |
| 結び付ける | むすびつける | musubitsukeru | buộc vào, gắn kết, liên hệ |
| 無線 | むせん | musen | vô tuyến |
| 無駄遣い | むだづかい | mudazukai | tiêu xài lãng phí |
| 無断 | むだん | mudan | tự ý, không xin phép |
| 無知 | むち | muchi | vô tri, ngu dốt |
| 無茶 | むちゃ | mucha | vô lý, liều lĩnh, quá đáng |
| 無茶苦茶 | むちゃくちゃ | muchakucha | lộn xộn, bừa bãi; vô lý |
| 空しい | むなしい | munashii | trống rỗng, vô ích, hão huyền |
| 無念 | むねん | munen | ân hận, tiếc nuối |
| 無能 | むのう | munou | bất tài |
| 無闇に | むやみに | muyamini | bừa bãi, thiếu suy nghĩ; quá mức |
| 無用 | むよう | muyou | vô dụng, không cần thiết; cấm (VD: 立入無用) |
| 斑 | むら | mura | không đều, loang lổ; thất thường |
| 群がる | むらがる | muragaru | tụ tập, kéo đến thành đám |
| 無論 | むろん | muron | tất nhiên, dĩ nhiên |
| 名産 | めいさん | meisan | đặc sản nổi tiếng |
| 名称 | めいしょう | meishou | tên gọi, danh xưng |
| 命中 | めいちゅう | meichuu | trúng đích |
| 明白 | めいはく | meihaku | rõ ràng, minh bạch |
| 名簿 | めいぼ | meibo | danh sách |
| 名誉 | めいよ | meiyo | danh dự |
| 明瞭 | めいりょう | meiryou | rõ ràng, minh bạch |
| 明朗 | めいろう | meirou | vui tươi, cởi mở; minh bạch |
| メーカー | めーかー | meekaa | nhà sản xuất |
| 目方 | めかた | mekata | trọng lượng, cân nặng |
| 恵み | めぐみ | megumi | ân huệ, phước lành |
| 恵む | めぐむ | megumu | ban ơn, làm phúc |
| 目覚しい | めざましい | mezamashii | đáng kinh ngạc, nổi bật |
| 目覚める | めざめる | mezameru | thức dậy; thức tỉnh |
| 召す | めす | mesu | gọi, triệu (kính ngữ); mặc, dùng (kính ngữ) |
| 雌 | めす | mesu | con cái (động vật) |
| 目付き | めつき | metsuki | ánh mắt, cái nhìn |
| 滅亡 | めつぼう | metsubou | diệt vong |
| メディア | めでぃあ | medeia | truyền thông |
| 目途 | めど | medo | mục tiêu, triển vọng |
| 目盛 | めもり | memori | vạch chia (thước đo) |
| メロディー | めろでぃー | merodeii | giai điệu |
| 面会 | めんかい | menkai | gặp mặt, thăm (người bệnh, tù) |
| 免除 | めんじょ | menjo | miễn, miễn trừ |
| 面する | めんする | mensuru | hướng ra, đối mặt |
| 面目 | めんぼく | menboku | thể diện, danh dự |
| 面目 | めんもく | menmoku | thể diện, danh dự |
| ~網 | もう | mou | mạng lưới (hậu tố) |
| 設ける | もうける | moukeru | thiết lập, đặt ra |
| 申し入れる | もうしいれる | moushiireru | đề nghị, đưa ra yêu cầu |
| 申込 | もうしこみ | moushikomi | đăng ký, đơn đăng ký |
| 申出 | もうしで | moushide | đề nghị, yêu cầu |
| 申し出る | もうしでる | moushideru | đề nghị, xin, đề xuất |
| 申し分 | もうしぶん | moushibun | chỗ chê trách (không có gì để chê) |
| 盲点 | もうてん | mouten | điểm mù |
| 猛烈 | もうれつ | mouretsu | mãnh liệt, dữ dội |
| モーテル | もーてる | mooteru | nhà nghỉ ven đường |
| もがく | もがく | mogaku | giãy giụa, vùng vẫy |
| 目録 | もくろく | mokuroku | danh mục, mục lục |
| 目論見 | もくろみ | mokuromi | kế hoạch, ý đồ |
| 模型 | もけい | mokei | mô hình |
| 模索 | もさく | mosaku | mò mẫm, tìm tòi |
| もしかして | もしかして | moshikashite | có lẽ nào, biết đâu |
| もしくは | もしくは | moshikuha | hoặc là |
| もたらす | もたらす | motarasu | mang lại, gây ra |
| 持ち切り | もちきり | mochikiri | chủ đề bàn tán |
| 目下 | もっか | mokka | hiện nay, hiện tại |
| 専ら | もっぱら | moppara | chuyên, chủ yếu, toàn là |
| もてなす | もてなす | motenasu | tiếp đãi, chiêu đãi |
| もてる | もてる | moteru | được yêu thích, được ưa chuộng |
| モニター | もにたー | monitaa | màn hình; người dùng thử |
| 物好き | ものずき | monozuki | tò mò, thích của lạ |
| 物足りない | ものたりない | monotarinai | chưa thỏa mãn, thiếu thiếu |
| もはや | もはや | mohaya | đã ... rồi, không còn nữa |
| 模範 | もはん | mohan | mô phạm, gương mẫu |
| 模倣 | もほう | mohou | mô phỏng, bắt chước |
| もめる | もめる | momeru | tranh cãi, xích mích |
| 股 | もも | momo | đùi |
| 腿 | もも | momo | đùi |
| 催す | もよおす | moyoosu | tổ chức (sự kiện); cảm thấy (buồn nôn, buồn ngủ) |
| 漏らす | もらす | morasu | làm rò rỉ, tiết lộ; bỏ sót |
| 盛り上がる | もりあがる | moriagaru | dâng cao, phồng lên; sôi nổi lên |
| 漏る | もる | moru | rò rỉ, dột |
| 漏れる | もれる | moreru | rò rỉ, lọt ra; bị sót |
| 脆い | もろい | moroi | giòn, dễ vỡ; dễ mủi lòng |
| もろに | もろに | moroni | trực diện, hoàn toàn |
| 矢 | や | ya | mũi tên |
| 野外 | やがい | yagai | ngoài trời |
| ~薬 | やく | yaku | thuốc ~ (hậu tố) |
| 夜具 | やぐ | yagu | chăn đệm, đồ ngủ |
| 役職 | やくしょく | yakushoku | chức vụ |
| 役場 | やくば | yakuba | ủy ban xã, phường, tòa thị chính |
| やけに | やけに | yakeni | quá chừng, cực kỳ (khác thường) |
| 屋敷 | やしき | yashiki | dinh thự, nhà lớn |
| 養う | やしなう | yashinau | nuôi dưỡng; bồi dưỡng |
| 野心 | やしん | yashin | dã tâm, tham vọng |
| 安っぽい | やすっぽい | yasuppoi | trông rẻ tiền, kém sang |
| 休める | やすめる | yasumeru | cho nghỉ, nghỉ ngơi |
| 野生 | やせい | yasei | hoang dã |
| 奴 | やつ | yatsu | thằng, gã, tên (suồng sã) |
| 闇 | やみ | yami | bóng tối; mờ ám, chợ đen |
| 病む | やむ | yamu | bị bệnh, lo phiền |
| ややこしい | ややこしい | yayakoshii | rắc rối, phức tạp |
| やりとおす | やりとおす | yaritoosu | làm đến cùng |
| やりとげる | やりとげる | yaritogeru | hoàn thành, làm xong xuôi |
| 和らげる | やわらげる | yawarageru | làm dịu, giảm nhẹ |
| ヤング | やんぐ | yangu | trẻ, giới trẻ |
| ~油 | ゆ | yu | dầu ~ (hậu tố) |
| 優位 | ゆうい | yuui | ưu thế, vị trí vượt trội |
| 憂鬱 | ゆううつ | yuuutsu | u uất, buồn chán |
| 有益 | ゆうえき | yuueki | có ích, hữu ích |
| 優越 | ゆうえつ | yuuetsu | ưu việt, vượt trội |
| 勇敢 | ゆうかん | yuukan | dũng cảm |
| 夕暮れ | ゆうぐれ | yuugure | chiều tà, hoàng hôn |
| 融資 | ゆうし | yuushi | cho vay vốn, tài trợ vốn |
| 有する | ゆうする | yuusuru | có, sở hữu |
| 優勢 | ゆうせい | yuusei | ưu thế |
| 優先 | ゆうせん | yuusen | ưu tiên |
| 誘導 | ゆうどう | yuudou | dẫn dắt, hướng dẫn; cảm ứng |
| 融通 | ゆうずう | yuuzuu | linh hoạt; cho vay mượn (tiền) |
| 優美 | ゆうび | yuubi | ưu mỹ, thanh nhã |
| 有望 | ゆうぼう | yuubou | đầy triển vọng, có tương lai |
| 遊牧 | ゆうぼく | yuuboku | du mục |
| 夕焼け | ゆうやけ | yuuyake | ráng chiều |
| 有力 | ゆうりょく | yuuryoku | có thế lực, có ảnh hưởng; khả năng cao |
| 幽霊 | ゆうれい | yuurei | ma, u linh |
| 誘惑 | ゆうわく | yuuwaku | cám dỗ, quyến rũ |
| 故 | ゆえ | yue | lý do, nguyên nhân; vì |
| 歪む | ゆがむ | yugamu | méo, vặn vẹo, biến dạng |
| 揺さぶる | ゆさぶる | yusaburu | lay, rung lắc; gây chấn động |
| 濯ぐ | ゆすぐ | yusugu | súc, giũ, rửa sạch |
| ゆとり | ゆとり | yutori | dư dả, thong thả |
| ユニーク | ゆにーく | yuniiku | độc đáo |
| ユニフォーム | ゆにふぉーむ | yunifuoomu | đồng phục |
| 指差す | ゆびさす | yubisasu | chỉ tay |
| 弓 | ゆみ | yumi | cung |
| 揺らぐ | ゆらぐ | yuragu | lung lay, dao động |
| 緩む | ゆるむ | yurumu | lỏng ra, chùng xuống; lơi lỏng |
| 緩める | ゆるめる | yurumeru | nới lỏng, giảm (tốc độ) |
| 緩やか | ゆるやか | yuruyaka | thoai thoải, chậm rãi; khoan dung |
| 要因 | よういん | youin | nguyên nhân chính, yếu tố |
| 溶液 | ようえき | youeki | dung dịch |
| 用件 | ようけん | youken | việc, công chuyện |
| 養護 | ようご | yougo | chăm sóc, bảo hộ (y tế) |
| 用紙 | ようし | youshi | giấy mẫu, mẫu đơn |
| 様式 | ようしき | youshiki | kiểu cách, hình thức |
| 要する | ようする | yousuru | cần, đòi hỏi |
| 要請 | ようせい | yousei | yêu cầu, thỉnh cầu |
| 様相 | ようそう | yousou | diện mạo, tình hình |
| 用品 | ようひん | youhin | đồ dùng, vật dụng |
| 洋風 | ようふう | youfuu | kiểu phương Tây |
| 用法 | ようほう | youhou | cách dùng |
| 要望 | ようぼう | youbou | nguyện vọng, yêu cầu |
| 余暇 | よか | yoka | thời gian rảnh |
| 予感 | よかん | yokan | linh cảm, dự cảm |
| 余興 | よきょう | yokyou | tiết mục giải trí phụ |
| 預金 | よきん | yokin | tiền gửi (ngân hàng) |
| 欲 | よく | yoku | lòng tham, ham muốn |
| 抑圧 | よくあつ | yokuatsu | áp bức, đàn áp |
| 浴室 | よくしつ | yokushitsu | phòng tắm |
| 抑制 | よくせい | yokusei | kìm hãm, ức chế |
| 欲深い | よくふかい | yokufukai | tham lam |
| 欲望 | よくぼう | yokubou | dục vọng, ham muốn |
| 避ける | よける | yokeru | tránh, né |
| 予言 | よげん | yogen | tiên tri, tiên đoán |
| 横綱 | よこづな | yokozuna | đại vô địch sumo (yokozuna) |
| 汚れ | よごれ | yogore | vết bẩn |
| よし (かん) | よし (かん) | yoshi (kan) | được rồi!, tốt! |
| 良し | よし | yoshi | tốt, được |
| 善し悪し | よしあし | yoshiashi | tốt xấu, phải trái |
| 余所見 | よそみ | yosomi | nhìn chỗ khác, nhìn ngang |
| 余地 | よち | yochi | chỗ trống, dư địa |
| よって (よりどころ) | よって (よりどころ) | yotte (yoridokoro) | do đó, vì vậy |
| 与党 | よとう | yotou | đảng cầm quyền |
| 呼び止める | よびとめる | yobitomeru | gọi lại, gọi dừng |
| 夜更し | よふかし | yofukashi | thức khuya |
| 夜更け | よふけ | yofuke | đêm khuya |
| 余程 | よほど | yohodo | khá, rất; hẳn là |
| 読み上げる | よみあげる | yomiageru | đọc to |
| ~寄り | より | yori | nghiêng về ~, gần ~ (hậu tố) |
| 寄り掛かる | よりかかる | yorikakaru | dựa vào, tựa vào; ỷ lại |
| 世論 | よろん | yoron | dư luận, công luận |
| 弱る | よわる | yowaru | yếu đi; khó xử, bối rối |
| 来場 | らいじょう | raijou | đến dự (hội trường) |
| ライス | らいす | raisu | cơm |
| 酪農 | らくのう | rakunou | chăn nuôi bò sữa |
| 落下 | らっか | rakka | rơi xuống |
| 楽観 | らっかん | rakkan | lạc quan |
| ランプ | らんぷ | ranpu | đèn; dốc nối (đường cao tốc) |
| 濫用 | らんよう | ran'you | lạm dụng |
| リード | りーど | riido | dẫn trước, dẫn dắt; lưỡi gà (nhạc cụ) |
| 理屈 | りくつ | rikutsu | lý lẽ, lý sự |
| 利子 | りし | rishi | tiền lãi |
| 利潤 | りじゅん | rijun | lợi nhuận |
| 理性 | りせい | risei | lý trí |
| 利息 | りそく | risoku | tiền lãi |
| 立体 | りったい | rittai | lập thể, hình khối |
| 立方 | りっぽう | rippou | lập phương, khối (mét khối) |
| 立法 | りっぽう | rippou | lập pháp |
| 利点 | りてん | riten | ưu điểm, lợi thế |
| 略奪 | りゃくだつ | ryakudatsu | cướp đoạt, cướp bóc |
| 略語 | りゃくご | ryakugo | từ viết tắt |
| 流通 | りゅうつう | ryuutsuu | lưu thông, phân phối |
| 領域 | りょういき | ryouiki | lĩnh vực, khu vực |
| 了解 | りょうかい | ryoukai | hiểu, đồng ý; rõ, đã hiểu |
| 領海 | りょうかい | ryoukai | lãnh hải |
| 両極 | りょうきょく | ryoukyoku | hai cực |
| 良好 | りょうこう | ryoukou | tốt đẹp, khả quan |
| 良識 | りょうしき | ryoushiki | lương tri, óc phán đoán lành mạnh |
| 良質 | りょうしつ | ryoushitsu | chất lượng tốt |
| 了承 | りょうしょう | ryoushou | chấp thuận, thông cảm |
| 良心 | りょうしん | ryoushin | lương tâm |
| 領地 | りょうち | ryouchi | lãnh địa |
| 領土 | りょうど | ryoudo | lãnh thổ |
| 両立 | りょうりつ | ryouritsu | cân bằng cả hai, song hành |
| 旅客 | りょかく | ryokaku | hành khách |
| 旅券 | りょけん | ryoken | hộ chiếu |
| 履歴 | りれき | rireki | lý lịch; lịch sử (log) |
| 理論 | りろん | riron | lý luận |
| 林業 | りんぎょう | ringyou | lâm nghiệp |
| 類 | るい | rui | loại, chủng loại |
| 類推 | るいすい | ruisui | suy luận tương tự, loại suy |
| 類似 | るいじ | ruiji | tương tự |
| ルーズ | るーず | ruuzu | lỏng lẻo, cẩu thả |
| 冷酷 | れいこく | reikoku | tàn nhẫn, lạnh lùng |
| 冷蔵 | れいぞう | reizou | ướp lạnh, bảo quản lạnh |
| 冷淡 | れいたん | reitan | lạnh nhạt, thờ ơ |
| レース | れーす | reesu | cuộc đua; ren (vải) |
| レギュラー | れぎゅらー | regyuraa | chính thức, thường xuyên; xăng thường |
| レッスン | れっすん | ressun | bài học, buổi học |
| レディー | れでぃー | redeii | quý bà, quý cô |
| レバー | ればー | rebaa | cần gạt; gan (thực phẩm) |
| 恋愛 | れんあい | ren'ai | tình yêu, yêu đương |
| バッテリー | ばってりー | batterii | ắc quy, pin |
| バット | ばっと | batto | gậy bóng chày; thùng lớn |
| 発病 | はつびょう | hatsubyou | phát bệnh |
| 初耳 | はつみみ | hatsumimi | lần đầu nghe |
| 果て | はて | hate | tận cùng, kết cục |
| 果てる | はてる | hateru | kết thúc; kiệt sức; chết |
| ばてる | ばてる | bateru | mệt lả, kiệt sức |
| パトカー | ぱとかー | patokaa | xe cảnh sát |
| 甚だ | はなはだ | hanahada | vô cùng, rất |
| 華々しい | はなばなしい | hanabanashii | rực rỡ, huy hoàng |
| 花びら | はなびら | hanabira | cánh hoa |
| 華やか | はなやか | hanayaka | lộng lẫy, rực rỡ |
| 阻む | はばむ | habamu | ngăn cản, cản trở |
| 浜 | はま | hama | bãi biển |
| 浜辺 | はまべ | hamabe | bờ biển |
| はまる | はまる | hamaru | vừa khít, khớp; rơi vào; nghiện, mê |
| 早める | はやめる | hayameru | đẩy nhanh, làm sớm hơn |
| 腹立ち | はらだち | haradachi | sự tức giận |
| 原っぱ | はらっぱ | harappa | bãi đất trống, cánh đồng |
| はらはら | はらはら | harahara | thấp thỏm, hồi hộp; lả tả |
| ばらまく | ばらまく | baramaku | rải, phát tán; vung tiền |
| 張り紙 | はりがみ | harigami | tờ thông báo, áp phích |
| 遥か | はるか | haruka | xa xôi, xa xăm; hơn hẳn |
| 破裂 | はれつ | haretsu | nổ, vỡ; tan vỡ (đàm phán) |
| 腫れる | はれる | hareru | sưng |
| 繁栄 | はんえい | han'ei | phồn vinh, thịnh vượng |
| 版画 | はんが | hanga | tranh khắc, tranh in |
| ハンガー | はんがー | hangaa | móc treo quần áo |
| 反感 | はんかん | hankan | ác cảm |
| 反響 | はんきょう | hankyou | tiếng vang; phản hồi, tiếng vọng |
| パンク | ぱんく | panku | thủng lốp, nổ; nhạc punk |
| 反撃 | はんげき | hangeki | phản công |
| 判決 | はんけつ | hanketsu | phán quyết |
| 反射 | はんしゃ | hansha | phản xạ, phản chiếu |
| 繁盛 | はんじょう | hanjou | phát đạt, đông khách |
| 繁殖 | はんしょく | hanshoku | sinh sôi, nhân giống |
| 反する | はんする | hansuru | trái với, ngược lại |
| 判定 | はんてい | hantei | phán định, phân xử |
| 万人 | ばんにん | bannin | mọi người, tất cả |
| 晩年 | ばんねん | bannen | những năm cuối đời |
| 反応 | はんのう | hannou | phản ứng |
| 万能 | ばんのう | bannou | vạn năng |
| 半端 | はんぱ | hanpa | lỡ dở, nửa vời; số lẻ |
| 反発 | はんぱつ | hanpatsu | phản đối, kháng cự; bật lại |
| 反乱 | はんらん | hanran | phản loạn, nổi loạn |
| 氾濫 | はんらん | hanran | lũ lụt, tràn ngập |
| 美 | び | bi | cái đẹp, vẻ đẹp |
| ひいては | ひいては | hiiteha | thậm chí, dẫn đến, hơn nữa |
| ビールス | びーるす | biirusu | virus |
| 控室 | ひかえしつ | hikaeshitsu | phòng chờ |
| 控える | ひかえる | hikaeru | kiềm chế, hạn chế; chờ sẵn; ghi chép |
| 悲観 | ひかん | hikan | bi quan |
| 引き上げる | ひきあげる | hikiageru | kéo lên, nâng (giá); rút về |
| 率いる | ひきいる | hikiiru | dẫn dắt, chỉ huy |
| 引き起こす | ひきおこす | hikiokosu | gây ra |
| 引下げる | ひきさげる | hikisageru | hạ xuống, giảm; rút lại |
| 引きずる | ひきずる | hikizuru | kéo lê; kéo dài |
| 引取る | ひきとる | hikitoru | nhận lại, nhận nuôi; rời đi; trút hơi thở cuối |
| 否決 | ひけつ | hiketsu | bác bỏ (biểu quyết) |
| 日頃 | ひごろ | higoro | thường ngày |
| 久しい | ひさしい | hisashii | lâu, đã lâu |
| 悲惨 | ひさん | hisan | bi thảm, thê thảm |
| ビジネス | びじねす | bijinesu | kinh doanh, công việc |
| 比重 | ひじゅう | hijuu | tỷ trọng |
| 美術 | びじゅつ | bijutsu | mỹ thuật |
| 秘書 | ひしょ | hisho | thư ký |
| 微笑 | びしょう | bishou | mỉm cười |
| 歪む | ひずむ | hizumu | méo, cong vênh, biến dạng |
| 密か | ひそか | hisoka | bí mật, lén lút |
| 浸す | ひたす | hitasu | ngâm, nhúng |
| ひたすら | ひたすら | hitasura | một lòng, chỉ chăm chăm |
| 左利き | ひだりきき | hidarikiki | thuận tay trái; người thích uống rượu |
| 引っ掻く | ひっかく | hikkaku | cào, gãi |
| 必修 | ひっしゅう | hisshuu | bắt buộc (môn học) |
| びっしょり | びっしょり | bisshori | ướt sũng |
| 必然 | ひつぜん | hitsuzen | tất yếu |
| 匹敵 | ひってき | hitteki | sánh ngang, ngang tầm |
| 一息 | ひといき | hitoiki | một hơi; nghỉ một chút |
| 人影 | ひとかげ | hitokage | bóng người |
| 人柄 | ひとがら | hitogara | nhân cách, tính cách |
| 人気 | ひとけ | hitoke | hơi người, dấu hiệu có người |
| 一頃 | ひところ | hitokoro | một thời, có thời |
| 人質 | ひとじち | hitojichi | con tin |
| 一筋 | ひとすじ | hitosuji | một sợi; một lòng một dạ |
| 人目 | ひとめ | hitome | ánh mắt người đời |
| 日取り | ひどり | hidori | ngày định sẵn |
| 雛 | ひな | hina | chim non; búp bê (lễ Hina) |
| 雛祭 | ひなまつり | hinamatsuri | lễ hội búp bê (Hinamatsuri) |
| 日向 | ひなた | hinata | chỗ có nắng |
| 非難 | ひなん | hinan | chỉ trích, phê phán |
| 避難 | ひなん | hinan | lánh nạn, sơ tán |
| 日の丸 | ひのまる | hinomaru | cờ Nhật Bản |
| 火花 | ひばな | hibana | tia lửa |
| ひび (かべの~) | ひび (かべの) | hibi (kabeno) | vết nứt, rạn |
| 悲鳴 | ひめい | himei | tiếng thét, tiếng kêu |
| 冷やかす | ひやかす | hiyakasu | chọc ghẹo, trêu; xem mà không mua; làm lạnh |
| 日焼け | ひやけ | hiyake | cháy nắng, rám nắng |
| 標語 | ひょうご | hyougo | khẩu hiệu |
| 描写 | びょうしゃ | byousha | miêu tả |
| ひょっと | ひょっと | hyotto | biết đâu, tình cờ |
| びら | びら | bira | tờ rơi |
| 平たい | ひらたい | hiratai | bằng phẳng; dễ hiểu |
| びり | びり | biri | đứng chót, bét |
| 比率 | ひりつ | hiritsu | tỷ lệ |