AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Từ vựng N2

Từ vựng JLPT N2 (1906 từ)

Danh sách 1906 từ vựng JLPT N2 kèm cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa. Trong app, từ vựng được chia thành bộ 20 từ với thẻ chữ to, hệ thống ôn tập theo lịch (SRS) và 7 cách học: thẻ ghi nhớ, học thích ứng, kiểm tra, ghép thẻ, xếp khối, mưa chữ và bắn chữ.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

TừHiraganaRomajiNghĩa
〜 (まる) ごと(まる) ごと(maru) gotocả ~, nguyên ~ (hậu tố)
(かさを~) さす(かさを) さす(kasao) sasugiương (ô), che (ô)
〜(日本) 式(にほん) しき(nihon) shikikiểu, thể thức (hậu tố)
~位いihạng ~, vị trí thứ ~
~いち (にほんいち)いち (にほんいち)ichi (nihon'ichi)nhất ~, số một ~ (vd: nhất Nhật Bản)
~園えんenvườn ~ (hậu tố)
~おしまい (おわり)おしまい (おわり)oshimai (owari)kết thúc, hết ~
~日かkangày (đếm ngày)
~下かkadưới ~ (hậu tố)
~化かka~ hóa (hậu tố)
~科かkakhoa ~, họ ~ (hậu tố)
~歌かkabài ca ~ (hậu tố)
~画がgatranh ~, họa ~ (hậu tố)
~外がいgaingoài ~ (hậu tố)
~難いがたいgataikhó (làm) ~
~がちがちgachihay ~, thường có xu hướng ~
~刊かんkan(ấn phẩm) phát hành ~, ~ san
~間かんkangiữa ~, trong khoảng ~
~巻かんkantập, quyển (đếm sách)
~館かんkannhà ~, tòa ~, ~ quán (hậu tố)
~感かんkancảm giác ~, cảm ~ (hậu tố)
~期きkithời kỳ ~, kỳ ~
~器きkidụng cụ, thiết bị ~ (hậu tố)
~機きkimáy ~ (hậu tố)
~気味ぎみgimihơi ~, có vẻ ~
~教きょうkyouđạo ~, ~ giáo (tôn giáo)
~行ぎょうgyoudòng, hàng ~
~業ぎょうgyoungành ~, nghề ~
~きるきるkirulàm hết, làm trọn ~
~切れきれkirehết ~, cạn ~ (vd: hết hàng)
~口くちkuchicửa ~, lối ~ (vd: cửa ra)
~家けkenhà ~, gia đình ~
~形けいkeihình ~, dạng ~
~系けいkeihệ ~, dòng ~, nhóm ~
~圏けんkenvùng ~, khu vực ~
~校こうkoutrường ~ (đếm trường)
~港こうkoucảng ~
~号ごうgousố ~ (tạp chí); tên tàu ~
~国こくkokunước ~, quốc gia ~
~毎ごとgotomỗi ~, cứ mỗi ~
~山さんsannúi ~ (tên núi)
~産さんsansản xuất tại ~, hàng ~
~史しshilịch sử ~, ~ sử
~紙しshibáo ~; loại giấy ~
~寺じjichùa ~ (tên chùa)
~時間目じかんめjikanmetiết thứ ~
~室しつshitsuphòng ~
~日じつjitsungày ~
~車しゃshaxe ~
~者しゃshangười ~, ~ giả (hậu tố)
~社しゃshacông ty ~ (đếm công ty)
~手しゅshungười ~, tay ~ (vd: cầu thủ)
~酒しゅshurượu ~ (loại rượu)
~集しゅうshuutập ~, tuyển tập ~
~所しょshonơi, chỗ ~, sở ~
~所じょjosở ~, trạm ~ (vd: viện nghiên cứu)
~女じょjocon gái thứ ~
~省しょうshoubộ ~ (cơ quan nhà nước)
~商しょうshouthương nhân, buôn bán ~
~勝しょうshoutrận thắng (đếm)
~条じょうjouđiều ~ (đếm điều khoản)
~場じょうjousân ~, bãi ~, nơi ~
~畳じょうjouchiếu (đếm chiếu tatami)
~色しょくshokumàu (đếm màu)
~過ぎるすぎるsugiruquá ~, ~ quá mức
~済ずみzumiđã ~ xong
~席せきsekighế, chỗ ngồi (đếm)
~船せんsentàu ~, thuyền ~
~戦せんsentrận (đếm trận đấu)
~前ぜんzentrước ~
~沿いそいsoidọc theo ~
~艘そうsouchiếc (đếm tàu thuyền)
~足そくsokuđôi (đếm giày, tất)
~だらけだらけdarakeđầy ~, toàn là ~
~団だんdanđoàn ~, nhóm ~
~着ちゃくchakubộ (đếm quần áo); về đích thứ ~
~庁ちょうchoucục ~, sở ~ (cơ quan)
~兆ちょうchounghìn tỷ
~長ちょうchoutrưởng ~, người đứng đầu
~帳ちょうchousổ ~
~丁目ちょうめchoumekhu phố số ~ (chōme)
~通つうtsuubức, lá (đếm thư)
~遣いづかいzukaicách dùng ~
~付つきtsukicó kèm ~, kèm theo ~
~続くつづくtsuzukutiếp nối, liên tục ~
~辛いづらいzuraikhó (làm) ~
~滴てきtekigiọt (đếm)
~点てんtenđiểm (đếm điểm số)
~頭とうtoucon (đếm động vật lớn)
~等とうtouhạng ~, bậc ~
~島とうtouđảo ~
~道どうdouđường ~, đạo ~
~通りとおりtooriđúng như ~; phố ~, đường ~
~ところところtokorosắp ~, đúng lúc ~
~内ないnaitrong ~, nội ~
~年生ねんせいnenseihọc sinh năm thứ ~
~泊はくhakuđêm (đếm đêm lưu trú)
~発はつhatsuphát (đếm đạn)
~番目ばんめbanmethứ ~
~費ひhiphí ~, chi phí ~
~病びょうbyoubệnh ~
~部ぶbubộ phận ~, phần ~
~風ふうfuukiểu ~, phong cách ~
~振りぶりburisau ~ mới lại, cách ~ (thời gian)
~遍へんhenlần (đếm số lần)
~弁べんbengiọng ~, tiếng địa phương ~
~歩ほhobước (đếm bước)
~ぽいぽいpoicó vẻ ~, hơi ~
~ほう (ひかく)ほう (ひかく)hou (hikaku)phía ~, bên ~ (so sánh)
~みたいみたいmitaigiống như ~, có vẻ ~
~向けむけmukedành cho ~, hướng tới ~
~名めいmeingười (đếm người)
~もちもちmochingười có ~ (vd: người giàu)
~問もんmoncâu (đếm câu hỏi)
~夜やyađêm (đếm đêm)
~等らracác ~, bọn ~ (số nhiều)
~流りゅうryuukiểu ~, lối ~, phái ~
~料りょうryouphí ~, tiền ~
~領りょうryoulãnh thổ ~, ~ lãnh
~力りょくryokusức ~, năng lực ~
~論ろんronthuyết ~, luận ~
~羽わwacon (đếm chim, thỏ)
相変わらずあいかわらずaikawarazuvẫn như mọi khi, vẫn như cũ
アイデア; アイディアあいであaideaý tưởng
あいまいあいまいaimaimơ hồ, không rõ ràng
扇ぐあおぐaoguquạt
青白いあおじろいaojiroixanh xao, nhợt nhạt
呆れるあきれるakirerusửng sốt, ngán ngẩm, cạn lời
アクセントあくせんとakusentotrọng âm, ngữ điệu
あくびあくびakubicái ngáp
飽くまであくまでakumadeđến cùng, kiên quyết
明くる~あくるakuru~ tiếp theo, ~ sau (vd: ngày hôm sau)
明け方あけがたakegatarạng sáng, bình minh
憧れるあこがれるakogarerukhao khát, ngưỡng mộ
朝寝坊あさねぼうasaneboungủ dậy muộn; người hay ngủ muộn
足跡あしあとashiatodấu chân
足元あしもとashimotodưới chân, bước chân
味わうあじわうajiwaunếm, thưởng thức
預かるあずかるazukarugiữ hộ, trông nom, nhận giữ
温まるあたたまるatatamaruấm lên, sưởi ấm
当たり前あたりまえatarimaeđương nhiên, hiển nhiên, bình thường
あちらこちらあちらこちらachirakochirađây đó, khắp nơi
厚かましいあつかましいatsukamashiitrơ trẽn, mặt dày
圧縮あっしゅくasshukunén, sự nén lại
宛名あてなatenatên và địa chỉ người nhận
当てはまるあてはまるatehamaruphù hợp, áp dụng được, đúng với
当てはめるあてはめるatehameruáp dụng, gán vào
暴れるあばれるabareruquậy phá, hung hăng, nổi loạn
脂あぶらaburamỡ, chất béo
あぶるあぶるaburuhơ, nướng (trên lửa)
あふれるあふれるafurerutràn ra, tràn đầy
雨戸あまどamadocửa chớp chắn mưa
甘やかすあまやかすamayakasunuông chiều, làm hư
余るあまるamaruthừa, dư
編み物あみものamimonođồ đan, việc đan len
あみものあみものamimonođồ đan, việc đan len
編むあむamuđan, bện
危ういあやういayauinguy hiểm, nguy kịch
怪しいあやしいayashiiđáng ngờ, khả nghi
荒いあらいaraithô bạo, dữ dội, mạnh
粗いあらいaraithô, ráp, không mịn
粗筋あらすじarasujitóm tắt, cốt truyện
争うあらそうarasoutranh giành, cạnh tranh; tranh cãi
改めてあらためてaratametelại một lần nữa, lần khác
改めるあらためるaratamerusửa đổi, cải cách, thay đổi
あらわすあらわすarawasuviết, xuất bản (sách)
有難いありがたいarigataibiết ơn, quý giá, đáng cảm kích
あれこれあれこれarekorecái này cái kia, đủ thứ
荒れるあれるarerudữ dội, nổi sóng; hoang tàn; nứt nẻ (da)
慌ただしいあわただしいawatadashiivội vã, bận rộn
慌てるあわてるawateruhoảng hốt, cuống cuồng, vội vàng
安易あんいan'idễ dãi, dễ dàng
案外あんがいangaikhông ngờ, ngoài dự đoán
アンテナあんてなantenaăng-ten
言い出すいいだすiidasubắt đầu nói, đề xuất
言い付けるいいつけるiitsukerusai bảo, ra lệnh; mách
意義いぎigiý nghĩa
生き生きいきいきikiikisống động, tươi tắn, đầy sức sống
いきなりいきなりikinariđột ngột, bất thình lình
幾~いくikuvài ~, mấy ~
育児いくじikujinuôi dạy con
幾分いくぶんikubunphần nào, hơi
生け花いけばなikebananghệ thuật cắm hoa (ikebana)
以後いごigosau này, từ nay về sau
イコールいこーるikoorubằng, tương đương
以降いこうikoutừ ~ trở đi, sau đó
勇ましいいさましいisamashiidũng cảm, can đảm
衣食住いしょくじゅうishokujuuăn, mặc, ở
いちいちいちいちichiichitừng cái một, nhất nhất
一応いちおうichioutạm thời, tạm
一段といちだんとichidantohơn hẳn, hơn nữa
一流いちりゅうichiryuuhạng nhất, hàng đầu
一昨日いっさくじつissakujitsuhôm kia
一昨年いっさくねんissakunennăm kia
一斉いっせいisseiđồng loạt, cùng lúc
一旦いったんittanmột khi; tạm thời
一定いっていitteinhất định, cố định, ổn định
行っていらっしゃいいっていらっしゃいitte irasshaiđi nhé (chào người ra khỏi nhà)
いってきますいってきますittekimasutôi đi đây (chào khi ra khỏi nhà)
いってまいりますいってまいりますitte mairimasutôi đi đây (khiêm nhường)
行ってらっしゃいいってらっしゃいitterasshaiđi nhé (chào người ra khỏi nhà)
移転いてんitendi chuyển, chuyển địa điểm
井戸いどidocái giếng
緯度いどidovĩ độ
威張るいばるibaruvênh váo, làm bộ, ra oai
嫌がるいやがるiyagarughét, không muốn, ngại
いよいよいよいよiyoiyocuối cùng thì; càng ngày càng
煎るいるirurang
炒るいるirurang, sao (khô)
入れ物いれものiremonođồ đựng, hộp đựng
インキいんきinkimực (in, viết)
引力いんりょくinryokulực hấp dẫn, trọng lực
ウーマンうーまんuumanphụ nữ
ウールうーるuurulen, vải len
ウエートレスうえーとれすueetoresunữ phục vụ bàn
植木うえきuekicây trồng trong vườn, cây cảnh
飢えるうえるueruđói khát, chết đói
浮ぶうかぶukabunổi lên; hiện ra (trong đầu)
浮かべるうかべるukaberuthả nổi; hiện lên (nét mặt)
浮くうくukunổi
承るうけたまわるuketamawarunghe, tiếp nhận (khiêm nhường)
受取うけとりuketoribiên nhận; việc nhận
受け持つうけもつukemotsuphụ trách, đảm nhiệm
薄暗いうすぐらいusuguraitối mờ, lờ mờ
薄めるうすめるusumerupha loãng, làm nhạt
打合せうちあわせuchiawasehọp bàn trước, cuộc trao đổi
打ち消すうちけすuchikesuphủ nhận, phủ định
写るうつるutsuruđược chụp, hiện lên (ảnh, phim)
うどんうどんudonmì udon
うなずくうなずくunazukugật đầu
有無うむumucó hay không; đồng ý hay không
埋めるうめるumeruchôn, lấp; lấp đầy (chỗ trống)
敬ううやまうuyamautôn kính, kính trọng
裏返すうらがえすuragaesulộn trái, lật ngược
裏口うらぐちuraguchicửa sau
占ううらなうuranaubói, đoán vận mệnh
恨みうらみuramisự oán hận, mối hận
恨むうらむuramuoán hận, căm hận
羨むうらやむurayamughen tị, thèm muốn
売上うりあげuriagedoanh thu
売り上げうりあげuriagedoanh thu, doanh số bán hàng
売り切れうりきれurikirebán hết, hết hàng
売り切れるうりきれるurikirerubán hết sạch
売行きうれゆきureyukitình hình bán hàng
売れ行きうれゆきureyukitình hình bán hàng, sức tiêu thụ
うろうろうろうろurourolảng vảng, đi lang thang
上~うわuwa(phía) trên ~ (tiền tố)
運河うんがungakênh đào
うんとうんとuntonhiều, rất nhiều
英文えいぶんeibuncâu tiếng Anh, văn tiếng Anh
英和えいわeiwaAnh - Nhật (vd: từ điển)
ええとええとeetoà, ừm, để xem nào
液体えきたいekitaichất lỏng
エチケットえちけっとechikettophép lịch sự, nghi thức
絵の具えのぐenogumàu vẽ, sơn màu
エプロンえぷろんepurontạp dề
偉いえらいeraivĩ đại, giỏi giang, đáng nể
宴会えんかいenkaitiệc, yến tiệc
園芸えんげいengeinghề làm vườn
演劇えんげきengekikịch, sân khấu
円周えんしゅうenshuuchu vi hình tròn
遠足えんそくensokudã ngoại, đi chơi xa
延長えんちょうenchoukéo dài, gia hạn
煙突えんとつentotsuống khói
オーケストラおーけすとらookesutoradàn nhạc giao hưởng
オートメーションおーとめーしょんootomeeshontự động hóa
追いかけるおいかけるoikakeruđuổi theo
追い越すおいこすoikosuvượt qua, vượt lên
オイルおいるoirudầu
応援おうえんouencổ vũ; viện trợ, giúp đỡ
王女おうじょoujocông chúa
応ずるおうずるouzuruđáp ứng, đáp lại
応接おうせつousetsutiếp đón (khách)
応対おうたいoutaitiếp đón, ứng đối
往復おうふくoufukukhứ hồi, đi về
欧米おうべいoubeiÂu Mỹ, phương Tây
応用おうようouyouứng dụng
おおざっぱおおざっぱoozappađại khái, qua loa
大通りおおどおりoodooriđường lớn, đại lộ
大凡おおよそooyosokhoảng, đại khái
お帰りおかえりokaerianh/em về rồi à (chào người về nhà)
おかけくださいおかけくださいokake kudasaixin mời ngồi
おかげさまでおかげさまでokagesamadenhờ trời, nhờ ơn anh/chị
おかずおかずokazuthức ăn kèm cơm
おかまいなくおかまいなくokamainakuxin đừng bận tâm (đến tôi)
拝むおがむogamuchắp tay vái, cầu nguyện
お代わりおかわりokawarithêm một bát/cốc nữa
補うおぎなうoginaubù đắp, bổ sung
お気の毒におきのどくにokinodokunithật tội nghiệp, xin chia buồn
屋外おくがいokugaingoài trời
送り仮名おくりがなokuriganaokurigana (phần kana sau kanji)
お元気でおげんきでogenkidegiữ gìn sức khỏe nhé
怠るおこたるokotarusao nhãng, lơ là
押さえるおさえるosaeruấn giữ, đè xuống; bịt; nắm bắt
お先におさきにosakinixin phép đi trước; mời đi trước
伯父おじojibác (anh của bố mẹ)
叔父おじojichú, cậu (em của bố mẹ)
惜しいおしいoshiitiếc, đáng tiếc
伯父さんおじさんojisanbác; chú (người đàn ông trung niên)
小父さんおじさんojisanchú, bác (người đàn ông trung niên)
叔父さんおじさんojisanchú, cậu; chú (người đàn ông trung niên)
お邪魔しますおじゃましますojama shimasuxin phép làm phiền
お世話になりましたおせわになりましたosewaninarimashitacảm ơn đã giúp đỡ
お大事におだいじにodaijinigiữ gìn sức khỏe, mau khỏe nhé
落着くおちつくochitsukubình tĩnh, ổn định
お出掛けおでかけodekakesự đi ra ngoài, đi chơi
お手伝いさんおてつだいさんotetsudaisanngười giúp việc
脅かすおどかすodokasuđe dọa, dọa dẫm
落し物おとしものotoshimonođồ đánh rơi
驚かすおどろかすodorokasulàm ngạc nhiên, làm giật mình
お願いしますおねがいしますonegai shimasulàm ơn, nhờ anh/chị
各々おのおのonoonomỗi người, từng người
伯母おばobabác (chị của bố mẹ)
叔母おばobacô, dì (em của bố mẹ)
小母さんおばさんobasancô, bác (người phụ nữ trung niên)
おはようおはようohayouchào buổi sáng
お参りおまいりomairiđi lễ chùa, đền
お待たせしましたおまたせしましたomataseshimashitaxin lỗi đã để đợi lâu
お待ちくださいおまちくださいomachi kudasaixin vui lòng đợi
おまちどおさまおまちどおさまomachidoosamaxin lỗi đã để đợi lâu
おめでたいおめでたいomedetaiđáng mừng, vui mừng
思い掛けないおもいがけないomoigakenaikhông ngờ, bất ngờ
思い切りおもいきりomoikirihết sức, thỏa thích; sự quyết tâm
思い込むおもいこむomoikomuđinh ninh, tin chắc
思いっ切りおもいっきりomoikkirihết sức, thỏa thích
思いっきりおもいっきりomoikkirihết sức, hết mình
重たいおもたいomotainặng, nặng nề
お休みおやすみoyasumingày nghỉ; chúc ngủ ngon
おやつおやつoyatsuđồ ăn vặt, bữa phụ
親指おやゆびoyayubingón tay cái
オルガンおるがんoruganđàn organ
御~おんon(tiền tố kính ngữ)
恩恵おんけいonkeiân huệ, lợi ích
温室おんしつonshitsunhà kính
温泉おんせんonsensuối nước nóng
温帯おんたいontaiôn đới
御中おんちゅうonchuukính gửi (quý công ty, tổ chức)
女の人おんなのひとonnanohitongười phụ nữ
蚊かkacon muỗi
カーブかーぶkaabuđường cong, khúc cua; bóng xoáy
貝かいkaicon sò, vỏ sò
外~がいgaingoài ~, ngoại ~ (tiền tố)
開会かいかいkaikaikhai mạc (hội nghị)
会館かいかんkaikanhội trường, nhà văn hóa
改札かいさつkaisatsusoát vé
解散かいさんkaisangiải tán, giải thể
海水浴かいすいよくkaisuiyokutắm biển
回数かいすうkaisuusố lần
回数券かいすうけんkaisuukenvé tập (vé nhiều lần)
改正かいせいkaiseisửa đổi (luật), cải chính
快晴かいせいkaiseitrời quang đãng
解説かいせつkaisetsugiải thích, bình luận
改造かいぞうkaizoucải tạo, sửa chữa
開通かいつうkaitsuuthông xe, khai thông
回転かいてんkaitenquay, xoay vòng
解答かいとうkaitoulời giải, đáp án
回答かいとうkaitoutrả lời, hồi đáp
外部がいぶgaibubên ngoài
解放かいほうkaihougiải phóng, phóng thích
開放かいほうkaihoumở cửa, mở ra (cho công chúng)
海洋かいようkaiyouđại dương, hải dương
概論がいろんgaironkhái luận, đại cương
却ってかえってkaettengược lại, trái lại
家屋かおくkaokunhà cửa
係わるかかわるkakawaruliên quan, dính líu
書留かきとめkakitomethư bảo đảm
書取かきとりkakitorichép chính tả
垣根かきねkakinehàng rào (cây)
限りかぎりkagirigiới hạn; chừng nào còn ~
各~かくkakucác ~, mỗi ~ (tiền tố)
架空かくうkakuuhư cấu, tưởng tượng
各自かくじkakujimỗi người, từng người
拡充かくじゅうkakujuumở rộng, tăng cường
学術がくじゅつgakujutsuhọc thuật
各地かくちkakuchicác nơi, các vùng
拡張かくちょうkakuchoumở rộng, khuếch trương
角度かくどkakudogóc, góc độ
学年がくねんgakunennăm học, khối lớp
学部がくぶgakubukhoa (đại học)
格別かくべつkakubetsuđặc biệt, khác thường
確率かくりつkakuritsuxác suất
学力がくりょくgakuryokuhọc lực
掛け算かけざんkakezanphép nhân
かけざんかけざんkakezanphép nhân
可決かけつkaketsuthông qua, phê chuẩn (dự luật)
火口かこうkakoumiệng núi lửa
下降かこうkakouđi xuống, giảm xuống
重ねるかさねるkasaneruchồng lên, xếp chồng; lặp lại nhiều lần
飾りかざりkazariđồ trang trí
火山かざんkazannúi lửa
かしこまりましたかしこまりましたkashikomarimashitavâng, tôi hiểu rồi (lịch sự)
貸し出しかしだしkashidashicho mượn, cho vay
過失かしつkashitsusơ suất, lỗi lầm
果実かじつkajitsuquả, trái cây
貸間かしまkashimaphòng cho thuê
貸家かしやkashiyanhà cho thuê
箇所かしょkashochỗ, phần, điểm
かしょかしょkashochỗ, đoạn
過剰かじょうkajouthừa, dư thừa, quá mức
かじるかじるkajirugặm, cắn
課税かぜいkazeiđánh thuế
カセットかせっとkasettobăng cát-xét
下線かせんkasengạch chân
加速かそくkasokutăng tốc
加速度かそくどkasokudogia tốc
かたかなかたかなkatakanachữ katakana
かたづくかたづくkatazukuđược dọn dẹp, gọn gàng; được giải quyết
塊かたまりkatamaricục, khối, đám
固まるかたまるkatamaruđông cứng, rắn lại; ổn định
片道かたみちkatamichimột chiều, đường một chiều
傾くかたむくkatamukunghiêng, xiêu vẹo; thiên về
片寄るかたよるkatayorunghiêng về một phía, thiên lệch
学科がっかgakkamôn học, chuyên ngành
学会がっかいgakkaihội nghị học thuật, hội học thuật
楽器がっきgakkinhạc cụ
学級がっきゅうgakkyuulớp học
担ぐかつぐkatsuguvác, gánh (trên vai)
括弧かっこkakkodấu ngoặc
活字かつじkatsujichữ in, con chữ
勝手にかってにkattenitự ý, tùy tiện
活躍かつやくkatsuyakuhoạt động tích cực, thành công
活力かつりょくkatsuryokusức sống, sinh lực
課程かていkateichương trình học, khóa học
仮名かなkanachữ kana
仮名遣いかなづかいkanazukaicách viết kana
鐘かねkanecái chuông (lớn)
加熱かねつkanetsuđun nóng, gia nhiệt
兼ねるかねるkanerukiêm, đồng thời làm
カバーかばーkabaabìa, vỏ bọc; che phủ
過半数かはんすうkahansuuquá bán, đa số
かび (~がはえる)かび (がはえる)kabi (gahaeru)nấm mốc
被せるかぶせるkabuseruđậy, phủ lên; đổ (tội) cho
釜かまkamanồi, ấm (bằng sắt)
構いませんかまいませんkamaimasenkhông sao, tôi không phiền
紙屑かみくずkamikuzugiấy vụn
神様かみさまkamisamathần, Chúa
剃刀かみそりkamisoridao cạo
ガムがむgamukẹo cao su
貨物かもつkamotsuhàng hóa (vận chuyển)
歌謡かようkayouca dao, bài hát
殻からkaravỏ, vỏ trấu
カラーからーkaraacổ áo; màu sắc
からかうからかうkarakautrêu chọc, chế giễu
空っぽからっぽkarappotrống rỗng
かるたかるたkarutabài karuta
枯れるかれるkarerukhô héo, tàn (cây)
カロリーかろりーkaroriica-lo
可愛がるかわいがるkawaigaruyêu chiều, cưng
乾かすかわかすkawakasuphơi khô, làm khô
為替かわせkawasengoại hối, hối đoái; phiếu chuyển tiền
瓦かわらkawarangói
間隔かんかくkankakukhoảng cách, khoảng trống
換気かんきkankithông gió
感激かんげきkangekixúc động, cảm kích
関西かんさいkansaivùng Kansai
元日がんじつganjitsungày mùng 1 Tết
鑑賞かんしょうkanshouthưởng thức (nghệ thuật)
感ずるかんずるkanzurucảm thấy
間接かんせつkansetsugián tiếp
乾燥かんそうkansoukhô, khô hạn; sấy khô
感想かんそうkansoucảm tưởng, cảm nghĩ
観測かんそくkansokuquan trắc, quan sát
寒帯かんたいkantaihàn đới
勘違いかんちがいkanchigaihiểu lầm, nhầm tưởng
官庁かんちょうkanchoucơ quan nhà nước
缶詰かんづめkanzumeđồ hộp
乾電池かんでんちkandenchipin khô
関東かんとうkantouvùng Kanto
観念かんねんkannenquan niệm, ý niệm; sự cam chịu
乾杯かんぱいkanpaicạn ly, nâng ly
看板かんばんkanbanbiển hiệu, bảng hiệu
看病かんびょうkanbyouchăm sóc người ốm
冠かんむりkanmurivương miện
漢和かんわkanwaHán - Nhật (vd: từ điển)
気圧きあつkiatsukhí áp, áp suất không khí
着替えきがえkigaethay quần áo; quần áo để thay
着替えるきがえるkigaeruthay quần áo
機関車きかんしゃkikanshađầu máy xe lửa
飢饉ききんkikinnạn đói
器具きぐkigudụng cụ, khí cụ
期限きげんkigenthời hạn, kỳ hạn
記号きごうkigouký hiệu
刻むきざむkizamubăm, thái nhỏ; khắc, chạm
儀式ぎしきgishikinghi thức, nghi lễ
基準きじゅんkijuntiêu chuẩn, chuẩn mực
規準きじゅんkijuntiêu chuẩn, quy chuẩn
起床きしょうkishouthức dậy
着せるきせるkiserumặc cho (người khác)
基礎きそkisocơ sở, nền tảng
基地きちkichicăn cứ
きっかけきっかけkikkakecơ hội, dịp, nguyên cớ
切っ掛けきっかけkikkakecơ hội, dịp, động cơ
ぎっしりぎっしりgisshirichật ních, kín đặc
基盤きばんkibannền tảng, cơ sở
客席きゃくせきkyakusekighế khán giả
客間きゃくまkyakumaphòng khách
ギャングぎゃんぐgyangubăng đảng, gangster
キャンパスきゃんぱすkyanpasukhuôn viên trường
休業きゅうぎょうkyuugyounghỉ kinh doanh, đóng cửa
休講きゅうこうkyuukounghỉ học (giờ giảng bị hủy)
休息きゅうそくkyuusokunghỉ ngơi
給与きゅうよkyuuyotiền lương
休養きゅうようkyuuyounghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng
清いきよいkiyoitrong sạch, thanh khiết
強化きょうかkyoukatăng cường, củng cố
境界きょうかいkyoukairanh giới
共産~きょうさんkyousancộng sản ~ (tiền tố)
行事ぎょうじgyoujisự kiện, lễ hội
恐縮きょうしゅくkyoushukungại quá, xin lỗi đã làm phiền
教養きょうようkyouyougiáo dưỡng, học thức, văn hóa
行列ぎょうれつgyouretsuhàng người, đoàn diễu hành; ma trận
漁業ぎょぎょうgyogyoungư nghiệp
曲線きょくせんkyokusenđường cong
規律きりつkiritsukỷ luật, quy tắc
斬るきるkiruchém
気を付けるきをつけるkiotsukerucẩn thận, chú ý
琴きんkinđàn koto
金魚きんぎょkingyocá vàng
クーラーくーらーkuuraamáy lạnh
区域くいきkuikikhu vực
空~くうkuutrống ~, không ~ (tiền tố)
偶数ぐうすうguusuusố chẵn
空想くうそうkuusoukhông tưởng, tưởng tượng
空中くうちゅうkuuchuutrên không, giữa không trung
釘くぎkugicái đinh
区切るくぎるkugirungắt câu, phân đoạn, chia ra
櫛くしkushicái lược
くしゃみくしゃみkushamicái hắt hơi
苦情くじょうkujoulời phàn nàn, khiếu nại
苦心くしんkushinkhổ tâm, dày công
屑くずkuzurác, phế liệu, mảnh vụn
崩すくずすkuzusuphá hủy, làm đổ; đổi tiền lẻ
薬指くすりゆびkusuriyubingón áp út
崩れるくずれるkuzurerusụp đổ, vỡ vụn
砕くくだくkudakuđập vỡ, nghiền nát
砕けるくだけるkudakeruvỡ, vỡ vụn
くたびれるくたびれるkutabirerumệt mỏi; sờn, cũ
くだらないくだらないkudaranaivô vị, vớ vẩn, vô giá trị
下るくだるkudaruđi xuống, xuống
唇くちびるkuchibirumôi
口紅くちべにkuchibenison môi
くっつくくっつくkuttsukudính vào, bám sát
くっつけるくっつけるkuttsukerudán vào, gắn vào
くどいくどいkudoidài dòng, lải nhải; ngấy (vị)
句読点くとうてんkutoutendấu câu
配るくばるkubaruphân phát
工夫くふうkufuubỏ công nghĩ cách, sáng tạo
区分くぶんkubunphân chia, phân loại
組合せくみあわせkumiawasesự kết hợp, tổ hợp
組み立てるくみたてるkumitaterulắp ráp, xây dựng
悔やむくやむkuyamuhối tiếc; thương tiếc
クリーニングくりーにんぐkuriiningugiặt là, giặt khô
くるむくるむkurumubọc, gói
くれぐれもくれぐれもkureguremoxin hãy ~ (nhắc nhở thành khẩn)
郡ぐんgunquận, huyện
稽古けいこkeikoluyện tập, tập luyện
敬語けいごkeigokính ngữ
蛍光灯けいこうとうkeikoutouđèn huỳnh quang
形式けいしきkeishikihình thức, thể thức
継続けいぞくkeizokutiếp tục, duy trì
毛糸けいとkeitolen, sợi len
経度けいどkeidokinh độ
系統けいとうkeitouhệ thống; dòng dõi
芸能げいのうgeinounghệ thuật biểu diễn, giải trí
競馬けいばkeibađua ngựa
警備けいびkeibicảnh vệ, bảo vệ
形容詞けいようしkeiyoushitính từ
形容動詞けいようどうしkeiyoudoushitính từ đuôi na
外科げかgekakhoa ngoại
毛皮けがわkegawada lông thú
激増げきぞうgekizoutăng đột ngột
下車げしゃgeshaxuống xe
下旬げじゅんgejunhạ tuần (cuối tháng)
下水げすいgesuinước thải, cống
削るけずるkezurugọt, bào; cắt giảm
桁けたketachữ số, hàng (đơn vị); xà ngang
下駄げたgetaguốc gỗ geta
血圧けつあつketsuatsuhuyết áp
月給げっきゅうgekkyuulương tháng
傑作けっさくkessakukiệt tác
月末げつまつgetsumatsucuối tháng
気配けはいkehaidấu hiệu, cảm giác, linh cảm
下品げひんgehinthô tục, khiếm nhã
下品(な)げひん(な)gehin(na)thô tục, khiếm nhã
煙いけむいkemuinhiều khói, ngột ngạt khói
険しいけわしいkewashiidốc đứng, hiểm trở; nghiêm khắc
現~げんgenhiện ~, đương nhiệm (tiền tố)
見学けんがくkengakutham quan học tập
謙虚けんきょkenkyokhiêm tốn
原稿げんこうgenkoubản thảo
原産げんさんgensannguồn gốc, nơi xuất xứ
原始げんしgenshinguyên thủy
研修けんしゅうkenshuutu nghiệp, đào tạo
厳重げんじゅうgenjuunghiêm ngặt, chặt chẽ
謙遜けんそんkensonkhiêm tốn, nhún nhường
県庁けんちょうkenchoutrụ sở tỉnh
限度げんどgendogiới hạn, hạn độ
現にげんにgennithực tế là, quả thật
顕微鏡けんびきょうkenbikyoukính hiển vi
懸命けんめいkenmeihết sức, chăm chỉ
原理げんりgenringuyên lý
原料げんりょうgenryounguyên liệu
碁ごgocờ vây
小~こkonhỏ ~ (tiền tố)
コースこーすkoosukhóa học; lộ trình, đường đua
コーラスこーらすkoorasuhợp xướng, đồng ca
恋しいこいしいkoishiinhớ nhung, thương nhớ
高~こうkoucao ~ (tiền tố)
工員こういんkouincông nhân nhà máy
強引ごういんgouincưỡng ép, ép buộc
公害こうがいkougaiô nhiễm môi trường
高級こうきゅうkoukyuucao cấp, hạng sang
公共こうきょうkoukyoucông cộng
工芸こうげいkougeithủ công mỹ nghệ
孝行こうこうkoukouhiếu thảo
交差こうさkousagiao nhau, giao cắt
講師こうしkoushigiảng viên
工事こうじkoujicông trình, thi công
公式こうしきkoushikicông thức; chính thức
口実こうじつkoujitsucái cớ, lý do bào chữa
こうしてこうしてkoushitenhư thế này, bằng cách này
校舎こうしゃkoushatòa nhà trường học
公衆こうしゅうkoushuucông chúng
香水こうすいkousuinước hoa
公正こうせいkouseicông bằng, công chính
功績こうせきkousekicông lao, thành tích
光線こうせんkousentia sáng, quang tuyến
高層こうそうkousoucao tầng
構造こうぞうkouzoucấu trúc, cấu tạo
交替こうたいkoutaithay phiên, luân phiên
交代こうたいkoutaithay thế, thay ca, đổi phiên
耕地こうちkouchiđất canh tác
交通機関こうつうきかんkoutsuukikanphương tiện giao thông
校庭こうていkouteisân trường
肯定こうていkouteikhẳng định
高度こうどkoudođộ cao; cao cấp, tiên tiến
高等こうとうkoutoucao cấp, bậc cao
合同ごうどうgoudouliên hợp, kết hợp; đồng dạng (toán)
高等学校こうとうがっこうkoutougakkoutrường trung học phổ thông
公表こうひょうkouhyoucông bố
鉱物こうぶつkoubutsukhoáng vật
公務こうむkoumucông vụ, việc công
項目こうもくkoumokuhạng mục, mục
紅葉こうようkouyoulá đỏ mùa thu
こうよう もみじこうよう もみじkouyou momijicây phong, lá đỏ (momiji)
合理ごうりgourihợp lý
交流こうりゅうkouryuugiao lưu; dòng điện xoay chiều
合流ごうりゅうgouryuuhợp lưu, nhập vào
効力こうりょくkouryokuhiệu lực
焦がすこがすkogasulàm cháy, làm sém
国王こくおうkokuouquốc vương, nhà vua
こくせきこくせきkokusekiquốc tịch
国立こくりつkokuritsuquốc lập
ご苦労様ごくろうさまgokurousamacảm ơn đã vất vả
焦げるこげるkogerubị cháy, cháy sém
凍えるこごえるkogoerucóng, rét cóng
心当たりこころあたりkokoroataribiết manh mối, có ý niệm
心得るこころえるkokoroeruhiểu rõ, nắm vững
腰掛けこしかけkoshikakeghế ngồi, ghế dài; công việc tạm
腰掛こしかけkoshikakeghế ngồi, ghế dài
腰掛けるこしかけるkoshikakerungồi xuống (ghế)
五十音ごじゅうおんgojuuonbảng 50 âm tiếng Nhật
こしらえるこしらえるkoshiraerulàm, chế tạo
擦るこするkosuruchà, cọ, xoa
個体こたいkotaicá thể
ごちそうさまごちそうさまgochisousamacảm ơn vì bữa ăn
こちらこそこちらこそkochirakosochính tôi mới phải (nói vậy)
小遣いこづかいkozukaitiền tiêu vặt
コックこっくkokkuđầu bếp; vòi nước
こっそりこっそりkossorilén lút, bí mật
古典こてんkotencổ điển, tác phẩm kinh điển
言付けることづけるkotozukerunhắn lại, gửi lời
言葉遣いことばづかいkotobazukaicách ăn nói, cách dùng từ
こないだこないだkonaidahôm nọ, gần đây
御無沙汰ごぶさたgobusatalâu ngày không liên lạc
ゴムごむgomucao su
御免ごめんgomenxin lỗi; từ chối, không muốn
ごめんくださいごめんくださいgomen kudasaixin lỗi, có ai ở nhà không ạ
小指こゆびkoyubingón út
堪えるこらえるkoraeruchịu đựng, nhịn
娯楽ごらくgorakugiải trí, tiêu khiển
御覧ごらんgoranxem (kính ngữ)
コレクションこれくしょんkorekushonbộ sưu tập
転がすころがすkorogasulăn (tha động từ)
転がるころがるkorogarulăn, lăn lộn
紺こんkonmàu xanh đậm, xanh tím than
今~こんkon~ này, hiện nay (tiền tố)
コンクールこんくーるkonkuurucuộc thi
コンクリートこんくりーとkonkuriitobê tông
混合こんごうkongouhỗn hợp, trộn lẫn
コンセントこんせんとkonsentoổ cắm điện
献立こんだてkondatethực đơn
こんばんはこんばんはkonbanwachào buổi tối
サークルさーくるsaakurucâu lạc bộ, nhóm
再~さいsaitái ~ (tiền tố)
最~さいsainhất ~, tối ~ (tiền tố)
在学ざいがくzaigakuđang đi học
再三さいさんsaisannhiều lần, lặp đi lặp lại
祭日さいじつsaijitsungày lễ
催促さいそくsaisokuthúc giục, giục giã
採点さいてんsaitenchấm điểm
災難さいなんsainantai họa, tai nạn
裁縫さいほうsaihoumay vá
材木ざいもくzaimokugỗ xẻ, gỗ
サイレンさいれんsairencòi báo động
逆ささかさsakasangược, lộn ngược
逆様さかさまsakasamangược, lộn ngược
捜すさがすsagasutìm kiếm
遡るさかのぼるsakanoborungược dòng; truy ngược về quá khứ
酒場さかばsakabaquán rượu, quầy bar
一昨昨日さきおとといsakiototoiba hôm trước
先程さきほどsakihodolúc nãy, vừa nãy
索引さくいんsakuinmục lục tra cứu
作者さくしゃsakushatác giả
削除さくじょsakujoxóa bỏ
作成さくせいsakuseisoạn thảo, lập (văn bản)
作製さくせいsakuseichế tác, sản xuất
探るさぐるsagurudò tìm, thăm dò, điều tra
囁くささやくsasayakuthì thầm
刺さるささるsasaruđâm vào, cắm vào
匙さじsajicái thìa
座敷ざしきzashikiphòng trải chiếu tatami
差し支えさしつかえsashitsukaetrở ngại, vướng mắc
差し引きさしひきsashihikikhấu trừ; số dư
刺身さしみsashimisashimi, gỏi cá sống
刺すさすsasuđâm, chích
流石さすがsasugaquả là, đúng là
撮影さつえいsatsueiquay phim, chụp ảnh
雑音ざつおんzatsuontạp âm, tiếng ồn
さっさとさっさとsassatonhanh chóng, nhanh nhẹn
早速さっそくsassokungay lập tức
錆さびsabigỉ sét
錆びるさびるsabirubị gỉ
座布団ざぶとんzabutonđệm ngồi
妨げるさまたげるsamatagerucản trở, ngăn cản
さようならさようならsayounaratạm biệt
サラリーマンさらりーまんsarariimannhân viên văn phòng
騒がしいさわがしいsawagashiiồn ào
さわやかさわやかsawayakasảng khoái, tươi mát
三角さんかくsankakuhình tam giác
算数さんすうsansuusố học
酸性さんせいsanseitính axit
産地さんちsanchinơi sản xuất
サンプルさんぷるsanpuruhàng mẫu
山林さんりんsanrinrừng núi
シーズンしーずんshiizunmùa (thể thao, du lịch)
シーツしーつshiitsuga trải giường
仕上がるしあがるshiagaruhoàn thành
明明後日しあさってshiasattengày kìa (3 ngày sau)
寺院じいんjiinchùa chiền
しいんと (する)しいんと (する)shiinto (suru)im phăng phắc
自衛じえいjieitự vệ
塩辛しおからshiokaramắm shiokara (mực muối)
塩辛いしおからいshiokaraimặn
司会しかいshikaingười dẫn chương trình, chủ tọa
しかく しかくいしかく しかくいshikaku shikakuihình vuông
四角いしかくいshikakuivuông
仕方がないしかたがないshikataganaiđành chịu, không còn cách nào
時間割じかんわりjikanwarithời khóa biểu
四季しきshikibốn mùa
敷地しきちshikichikhuôn viên, khu đất
敷くしくshikutrải, lát
茂るしげるshigerumọc um tùm, rậm rạp
持参じさんjisanmang theo
磁石じしゃくjishakunam châm
四捨五入ししゃごにゅうshishagonyuulàm tròn số
始終しじゅうshijuusuốt, luôn luôn
自習じしゅうjishuutự học
静まるしずまるshizumarulắng xuống, yên tĩnh lại
姿勢しせいshiseitư thế; thái độ
自然科学しぜんかがくshizenkagakukhoa học tự nhiên
時速じそくjisokutốc độ (km/giờ)
子孫しそんshisoncon cháu
死体したいshitaixác chết, tử thi
下書きしたがきshitagakibản nháp
自宅じたくjitakunhà riêng
下町したまちshitamachikhu phố cổ, khu bình dân
自治じちjichitự trị
室~しつshitsuphòng ~ (tiền tố)
実感じっかんjikkancảm nhận thực sự
湿気しっきshikkihơi ẩm, độ ẩm
しつこいしつこいshitsukoidai dẳng, lằng nhằng; ngấy (vị)
実習じっしゅうjisshuuthực tập
実績じっせきjissekithành tích thực tế
湿度しつどshitsudođộ ẩm
執筆しっぴつshippitsuchấp bút, viết lách
実物じつぶつjitsubutsuvật thật, đồ thật
しっぽしっぽshippocái đuôi
実用じつようjitsuyouthực dụng, tính thực tiễn
実力じつりょくjitsuryokuthực lực, năng lực thật
実例じつれいjitsureiví dụ thực tế
しつれいしました (かん)しつれいしました (かん)shitsureishimashita (kan)xin lỗi, tôi thất lễ rồi
失恋しつれんshitsurenthất tình
指定していshiteichỉ định
私鉄してつshitetsuđường sắt tư nhân
児童じどうjidounhi đồng, trẻ em
縛るしばるshibarubuộc, trói
地盤じばんjibannền đất; địa bàn
しびれるしびれるshibirerutê, tê dại
紙幣しへいshiheitiền giấy
しぼむしぼむshibomuhéo, teo lại, xẹp
萎むしぼむshibomuhéo, tàn; tiêu tan (ước mơ)
絞るしぼるshiboruvắt, ép; thu hẹp (phạm vi)
縞しまshimasọc, vằn
地味じみjimigiản dị, mộc mạc, không nổi bật
しみじみしみじみshimijimithấm thía, sâu sắc
氏名しめいshimeihọ tên
締切しめきりshimekirihạn chót
締め切りしめきりshimekirihạn chót, hết hạn
締め切るしめきるshimekiruđóng kín; khóa sổ, kết thúc nhận
しめた (かん)しめた (かん)shimeta (kan)tốt rồi, được rồi (reo lên)
しめるしめるshimeruẩm, ướt
地面じめんjimenmặt đất
ジャーナリストじゃーなりすとjaanarisutonhà báo
社会科学しゃかいかがくshakaikagakukhoa học xã hội
しゃがむしゃがむshagamungồi xổm
蛇口じゃぐちjaguchivòi nước
弱点じゃくてんjakutennhược điểm, điểm yếu
車庫しゃこshakonhà để xe
車掌しゃしょうshashounhân viên soát vé (tàu)
写生しゃせいshaseivẽ phác họa, ký họa
社説しゃせつshasetsuxã luận
しゃっくりしゃっくりshakkurinấc cụt
シャッターしゃったーshattaacửa cuốn; màn trập máy ảnh
しゃぶるしゃぶるshaburumút, ngậm
車輪しゃりんsharinbánh xe
洒落しゃれsharecâu đùa, chơi chữ
じゃんけんじゃんけんjankenoẳn tù tì
重~じゅうjuunặng ~, trọng ~ (tiền tố)
集会しゅうかいshuukaicuộc họp, hội nghị
住居じゅうきょjuukyonơi ở, chỗ ở
集金しゅうきんshuukinthu tiền
集合しゅうごうshuugoutập hợp
習字しゅうじshuujitập viết chữ
修繕しゅうぜんshuuzensửa chữa, tu sửa
重体じゅうたいjuutaibệnh nặng, nguy kịch
じゅうたん (カーペット)じゅうたん (かーぺっと)juutan (kaapetto)thảm trải sàn
終点しゅうてんshuutenga cuối, điểm cuối
重点じゅうてんjuutentrọng điểm
就任しゅうにんshuuninnhậm chức
周辺しゅうへんshuuhenxung quanh, vùng lân cận
重役じゅうやくjuuyakugiám đốc, ban lãnh đạo
終了しゅうりょうshuuryoukết thúc, hoàn thành
重量じゅうりょうjuuryoutrọng lượng
重力じゅうりょくjuuryokutrọng lực
熟語じゅくごjukugothành ngữ, từ ghép Hán tự
祝日しゅくじつshukujitsungày lễ
縮小しゅくしょうshukushouthu nhỏ, cắt giảm
受験じゅけんjukendự thi
主語しゅごshugochủ ngữ
主人しゅじんshujinchồng (tôi); chủ nhà
出勤しゅっきんshukkinđi làm
述語じゅつごjutsugovị ngữ
出張しゅっちょうshutchouđi công tác
寿命じゅみょうjumyoutuổi thọ
主役しゅやくshuyakuvai chính
受話器じゅわきjuwakiống nghe điện thoại
循環じゅんかんjunkantuần hoàn
巡査じゅんさjunsacảnh sát (tuần tra)
順々じゅんじゅんjunjunlần lượt, theo thứ tự
順序じゅんじょjunjothứ tự, trình tự
純情じゅんじょうjunjoungây thơ, trong sáng
純粋じゅんすいjunsuithuần túy, tinh khiết
初~しょshosơ ~, đầu tiên ~ (tiền tố)
諸~しょshocác ~, chư ~ (tiền tố)
女~じょjonữ ~ (tiền tố)
省~しょうshoutiết kiệm ~ (tiền tố)
消化しょうかshoukatiêu hóa
小学生しょうがくせいshougakuseihọc sinh tiểu học
しょうがないしょうがないshouganaiđành chịu, không còn cách nào
将棋しょうぎshougicờ shogi (cờ tướng Nhật)
蒸気じょうきjoukihơi nước
定規じょうぎjougithước kẻ
上級じょうきゅうjoukyuucao cấp, trình độ cao
商業しょうぎょうshougyouthương nghiệp, thương mại
消極的しょうきょくてきshoukyokutekitiêu cực, thụ động
賞金しょうきんshoukintiền thưởng
上下じょうげjougetrên dưới, lên xuống
障子しょうじshoujicửa giấy kéo (shoji)
商社しょうしゃshoushacông ty thương mại
乗車じょうしゃjoushalên tàu, lên xe
上旬じょうじゅんjoujunthượng tuần (10 ngày đầu tháng)
小数しょうすうshousuusố thập phân
生ずるしょうずるshouzuruphát sinh, xảy ra
商店しょうてんshoutencửa hàng
焦点しょうてんshoutentiêu điểm
消毒しょうどくshoudokukhử trùng, tiêu độc
勝敗しょうはいshouhaithắng bại
蒸発じょうはつjouhatsubốc hơi; biến mất tăm
賞品しょうひんshouhinphần thưởng (hiện vật)
上品じょうひんjouhinthanh lịch, tao nhã
勝負しょうぶshoubuthắng thua, trận đấu
小便しょうべんshoubennước tiểu, đi tiểu
消防署しょうぼうしょshouboushotrạm cứu hỏa
正味しょうみshoumithực chất, khối lượng tịnh
正面しょうめんshoumenchính diện, mặt trước
消耗しょうもうshoumoutiêu hao, kiệt sức
省略しょうりゃくshouryakulược bỏ, viết tắt
初級しょきゅうshokyuusơ cấp
助教授じょきょうじゅjokyoujuphó giáo sư
食塩しょくえんshokuenmuối ăn
職人しょくにんshokuninthợ thủ công, nghệ nhân
職場しょくばshokubanơi làm việc
初旬しょじゅんshojunthượng tuần (đầu tháng)
書籍しょせきshosekisách, ấn phẩm
食器しょっきshokkibát đĩa, bộ đồ ăn
ショップしょっぷshoppucửa hàng
書店しょてんshotenhiệu sách
書道しょどうshodouthư pháp
初歩しょほshohobước đầu, nhập môn
白髪しらがshiragatóc bạc
シリーズしりーずshiriizuloạt, sê-ri
知り合いしりあいshiriaingười quen
私立しりつshiritsutư lập, tư thục
資料しりょうshiryoutài liệu, dữ liệu
汁しるshirunước canh, nước cốt
素人しろうとshiroutongười nghiệp dư, tay mơ
しわ (かおの~)しわ (かおの)shiwa (kaono)nếp nhăn
芯しんshinlõi, ruột; bấc (đèn)
新幹線しんかんせんshinkansentàu cao tốc Shinkansen
真空しんくうshinkuuchân không
人事じんじjinjinhân sự
心身しんしんshinshinthân tâm, thể chất và tinh thần
信ずるしんずるshinzurutin, tin tưởng
申請しんせいshinseixin cấp, nộp đơn
人造じんぞうjinzounhân tạo
寝台しんだいshindaigiường (trên tàu)
診断しんだんshindanchẩn đoán
侵入しんにゅうshinnyuuxâm nhập, đột nhập
人文科学じんぶんかがくjinbunkagakukhoa học nhân văn
人命じんめいjinmeitính mạng con người
深夜しんやshin'yađêm khuya
森林しんりんshinrinrừng
親類しんるいshinruihọ hàng
針路しんろshinrohướng đi, lộ trình
神話しんわshinwathần thoại
酢すsugiấm
水産すいさんsuisanthủy sản
炊事すいじsuijinấu nướng
水蒸気すいじょうきsuijoukihơi nước
水素すいそsuisohydro
垂直すいちょくsuichokuthẳng đứng, vuông góc
推定すいていsuiteisuy đoán, ước tính
水滴すいてきsuitekigiọt nước
水筒すいとうsuitoubình nước
随筆ずいひつzuihitsutùy bút
水分すいぶんsuibunđộ ẩm, lượng nước
水平すいへいsuiheinằm ngang, mặt phẳng
水平線すいへいせんsuiheisenđường chân trời
水面すいめんsuimenmặt nước
水曜すいようsuiyouthứ Tư
図々しいずうずうしいzuuzuushiitrơ tráo, mặt dày
ずうっとずうっとzuuttosuốt, mãi
末っ子すえっこsuekkocon út
スカーフすかーふsukaafukhăn quàng cổ
図鑑ずかんzukansách tranh minh họa
隙すきsukisơ hở, khe hở
杉すぎsugicây tuyết tùng
好き嫌いすききらいsukikiraithích và ghét, kén chọn
好き好きすきずきsukizukitùy sở thích
透き通るすきとおるsukitoorutrong suốt
隙間すきまsukimakhe hở, kẽ hở
スクールすくーるsukuurutrường học
少なくともすくなくともsukunakutomoít nhất
図形ずけいzukeihình vẽ, hình học
鈴すずsuzucái chuông nhỏ
涼むすずむsuzumuhóng mát
スタートすたーとsutaatobắt đầu, khởi đầu
スチュワーデスすちゅわーですsuchuwaa desutiếp viên hàng không
すっきりすっきりsukkirigọn gàng, sảng khoái
ステージすてーじsuteejisân khấu
ストッキングすとっきんぐsutokkingutất da, quần tất
ストップすとっぷsutoppudừng lại
素直すなおsunaongoan ngoãn, thật thà
頭脳ずのうzunouđầu óc, trí tuệ
スピーカーすぴーかーsupiikaaloa
図表ずひょうzuhyoubiểu đồ
スマートすまーとsumaatothanh lịch, thon thả
住まいすまいsumainơi ở, chỗ ở
すまないすまないsumanaixin lỗi
相撲すもうsumousumo, vật sumo
スライドすらいどsuraidotrượt; slide (trình chiếu)
ずらすずらすzurasuxê dịch; lùi (thời gian)
ずらりずらりzurarixếp thành hàng dài
スリッパすりっぱsurippadép đi trong nhà
するするsuruin (ấn)
狡いずるいzuruiranh mãnh, gian xảo
寸法すんぽうsunpoukích thước
姓せいseihọ
税関ぜいかんzeikanhải quan
製作せいさくseisakuchế tạo, sản xuất
制作せいさくseisakusáng tác, sản xuất (tác phẩm)
性質せいしつseishitsutính chất, tính cách
清書せいしょseishochép sạch, bản sạch
青少年せいしょうねんseishounenthanh thiếu niên
整数せいすうseisuusố nguyên
清掃せいそうseisoudọn dẹp, vệ sinh
生存せいぞんseizonsinh tồn, tồn tại
生長せいちょうseichousinh trưởng (cây)
政党せいとうseitouchính đảng
生年月日せいねんがっぴseinengappingày tháng năm sinh
性能せいのうseinoutính năng, hiệu suất
整備せいびseibibảo dưỡng, chỉnh bị
成分せいぶんseibunthành phần
性別せいべつseibetsugiới tính
正方形せいほうけいseihoukeihình vuông
正門せいもんseimoncổng chính
成立せいりつseiritsuthành lập, được thông qua
西暦せいれきseirekiTây lịch, Công nguyên
背負うせおうseoucõng, đeo trên lưng; gánh vác
赤道せきどうsekidouxích đạo
折角せっかくsekkakumất công, cất công; hiếm hoi
接近せっきんsekkintiếp cận, đến gần
接するせっするsessurutiếp xúc; tiếp đón, đối xử
せっせとせっせとsessetocần mẫn, chăm chỉ
接続せつぞくsetsuzokukết nối; nối chuyến (tàu)
瀬戸物せとものsetomonođồ gốm sứ
ぜひともぜひともzehitomonhất định, bằng mọi giá
迫るせまるsemaruđến gần, áp sát; thúc ép
ゼミぜみzemihội thảo chuyên đề, seminar
せめてせめてsemeteít ra, ít nhất thì
攻めるせめるsemerutấn công
セメントせめんとsementoxi măng
台詞せりふserifulời thoại, câu nói
栓せんsennút, nắp; vòi khóa
前~ぜんzentiền ~, nguyên ~ (tiền tố)
前後ぜんごzengotrước sau; khoảng
洗剤せんざいsenzaichất tẩy rửa, bột giặt
全集ぜんしゅうzenshuutoàn tập
全身ぜんしんzenshintoàn thân
扇子せんすsensuquạt xếp
専制せんせいsenseichuyên chế
先々月せんせんげつsensengetsutháng trước nữa
先々週せんせんしゅうsensenshuutuần trước nữa
先祖せんぞsenzotổ tiên
先端せんたんsentanđầu nhọn, mũi; tiên tiến
センチせんちsenchixen-ti-mét
宣伝せんでんsendenquảng cáo, tuyên truyền
先頭せんとうsentouđầu, dẫn đầu
全般ぜんぱんzenpantoàn bộ, nói chung
扇風機せんぷうきsenpuukiquạt điện
洗面せんめんsenmenrửa mặt
全力ぜんりょくzenryokutoàn lực
線路せんろsenrođường ray
総~そうsoutổng ~, toàn ~ (tiền tố)
相違そういsouikhác biệt, sai khác
そういえばそういえばsouiebanhân tiện nói đến, à nhớ ra
雑巾ぞうきんzoukingiẻ lau
増減ぞうげんzougentăng giảm
倉庫そうこsoukonhà kho
相互そうごsougotương hỗ, lẫn nhau
創作そうさくsousakusáng tác, sáng tạo
葬式そうしきsoushikitang lễ, đám tang
造船ぞうせんzousenđóng tàu
騒々しいそうぞうしいsouzoushiiồn ào, náo động
増大ぞうだいzoudaităng lên, tăng trưởng
そうっとそうっとsouttonhẹ nhàng, khẽ khàng
送別そうべつsoubetsutiễn biệt
草履ぞうりzouridép rơm zori
総理大臣そうりだいじんsouridaijinthủ tướng
送料そうりょうsouryouphí vận chuyển, cước gửi
属するぞくするzokusuruthuộc về
続々ぞくぞくzokuzokuliên tiếp, lần lượt
速達そくたつsokutatsuchuyển phát nhanh
測定そくていsokuteiđo đạc
測量そくりょうsokuryouđo đạc, trắc địa
速力そくりょくsokuryokutốc lực, tốc độ
素質そしつsoshitsutố chất, năng khiếu
祖先そせんsosentổ tiên
そそっかしいそそっかしいsosokkashiihấp tấp, cẩu thả
卒直そっちょくsotchokuthẳng thắn, bộc trực
率直そっちょくsotchokuthẳng thắn, bộc trực
そのころそのころsonokorohồi đó, lúc đó
そのためそのためsonotamevì thế, do đó
その他そのほかsonohokangoài ra, khác
そばそばsobamì soba
剃るそるsorucạo (râu)
それなのにそれなのにsorenanonithế mà, vậy mà
それならそれならsorenaranếu vậy thì
それはいけませんね (かん)それはいけませんね (かん)sorehaikemasenne (kan)thế thì không ổn rồi
逸れるそれるsorerulệch, chệch hướng
揃えるそろえるsoroeruthu thập đủ; sắp xếp; làm cho đều
算盤そろばんsorobanbàn tính
存じるぞんじるzonjirubiết (khiêm nhường)
存ずるぞんずるzonzurubiết (khiêm nhường)
損得そんとくsontokulợi hại, được mất
第~だいdaithứ ~ (tiền tố)
タイアたいあtaialốp xe
だいいち (とりわけ)だいいち (とりわけ)daiichi (toriwake)trước hết, thứ nhất
大学院だいがくいんdaigakuincao học, sau đại học
大工だいくdaikuthợ mộc
体系たいけいtaikeihệ thống
太鼓たいこtaikotrống (nhạc cụ)
対策たいさくtaisakuđối sách, biện pháp
大してたいしてtaishite(không) mấy, (không) lắm
対照たいしょうtaishouđối chiếu, tương phản
大小だいしょうdaishoulớn nhỏ, kích cỡ
体制たいせいtaiseithể chế, chế độ
体積たいせきtaisekithể tích
大層たいそうtaisourất, lắm; quá mức
体操たいそうtaisouthể dục
大分だいぶんdaibunkhá, đáng kể
大木たいぼくtaibokucây to, cây cổ thụ
題名だいめいdaimeitiêu đề, tên (tác phẩm)
代名詞だいめいしdaimeishiđại từ
ダイヤグラムだいやぐらむdaiyaguramubiểu đồ; lịch trình chạy tàu
ダイヤモンドだいやもんどdaiyamondokim cương
ダイヤルだいやるdaiyaruquay số, mặt số
対立たいりつtairitsuđối lập
田植えたうえtauecấy lúa
絶えずたえずtaezuliên tục, không ngừng
楕円だえんdaenhình elip
高めるたかめるtakamerunâng cao
耕すたがやすtagayasucày, cày xới
滝たきtakithác nước
蓄えるたくわえるtakuwaerutích trữ, để dành
竹たけtakecây tre
ただいまただいまtadaimacon về rồi đây
但しただしtadashinhưng, tuy nhiên
畳むたたむtatamugấp, xếp (quần áo, ô)
立ち止まるたちどまるtachidomarudừng chân, đứng lại
たちまちたちまちtachimachingay lập tức, chốc lát
建つたつtatsuđược xây dựng
脱線だっせんdassentrật bánh; lạc đề
妥当だとうdatouthỏa đáng, hợp lý
例えるたとえるtatoeruví von, so sánh
頼もしいたのもしいtanomoshiiđáng tin cậy, hứa hẹn
足袋たびtabitất tabi (tất xỏ ngón)
ダブルだぶるdaburuđôi, gấp đôi
ダムだむdamuđập nước
溜息ためいきtameikitiếng thở dài
ためらうためらうtameraudo dự, ngần ngại
だらしないだらしないdarashinailuộm thuộm, cẩu thả, bê bối
足るたるtaruđủ
短~たんtanngắn ~, đoản ~ (tiền tố)
段階だんかいdankaigiai đoạn, bậc
短期たんきtankingắn hạn
炭鉱たんこうtankoumỏ than
短所たんしょtanshosở đoản, nhược điểm
たんすたんすtansutủ ngăn kéo
淡水たんすいtansuinước ngọt
断水だんすいdansuicắt nước, mất nước
単数たんすうtansuusố ít
団地だんちdanchikhu chung cư, khu nhà tập thể
断定だんていdanteikết luận, khẳng định
短編たんぺんtanpentruyện ngắn, phim ngắn
田ぼたんぼtanboruộng lúa
誓うちかうchikauthề
地下水ちかすいchikasuinước ngầm
近々ちかぢかchikajikasắp tới, chẳng bao lâu nữa
近付けるちかづけるchikazukeruđưa lại gần
近寄るちかよるchikayoruđến gần, lại gần
力強いちからづよいchikarazuyoimạnh mẽ, vững vàng
ちぎるちぎるchigiruxé nhỏ, bứt; hái
地質ちしつchishitsuđịa chất
知人ちじんchijinngười quen
地帯ちたいchitaivùng, khu vực
縮むちぢむchijimuco lại
縮めるちぢめるchijimerurút ngắn, thu nhỏ
縮れるちぢれるchijireruquăn, xoăn
チップちっぷchipputiền boa; con chip
地点ちてんchitenđịa điểm
地名ちめいchimeiđịa danh
茶色いちゃいろいchairoimàu nâu
着々ちゃくちゃくchakuchakuđều đặn, vững chắc
中間ちゅうかんchuukantrung gian, giữa chừng
中旬ちゅうじゅんchuujuntrung tuần (10 ngày giữa tháng)
抽象ちゅうしょうchuushoutrừu tượng
中世ちゅうせいchuuseithời trung cổ
中性ちゅうせいchuuseitrung tính
中途ちゅうとchuutogiữa chừng, nửa đường
中年ちゅうねんchuunentrung niên
チョークちょーくchookuphấn viết
長~ちょうchoudài ~, trường ~ (tiền tố)
超過ちょうかchoukavượt quá
彫刻ちょうこくchoukokuđiêu khắc, chạm khắc
長所ちょうしょchoushosở trường, ưu điểm
長女ちょうじょchoujotrưởng nữ, con gái cả
調整ちょうせいchouseiđiều chỉnh
調節ちょうせつchousetsuđiều tiết, điều chỉnh
長短ちょうたんchoutandài ngắn; ưu nhược điểm
頂点ちょうてんchoutenđỉnh, đỉnh điểm
長男ちょうなんchounantrưởng nam, con trai cả
長方形ちょうほうけいchouhoukeihình chữ nhật
調味料ちょうみりょうchoumiryougia vị
直後ちょくごchokugongay sau
直線ちょくせんchokusenđường thẳng
直前ちょくぜんchokuzenngay trước
直通ちょくつうchokutsuutrực tiếp, đi thẳng
直流ちょくりゅうchokuryuudòng điện một chiều
貯蔵ちょぞうchozoulưu trữ, dự trữ
直角ちょっかくchokkakugóc vuông
直径ちょっけいchokkeiđường kính
散らかすちらかすchirakasubày bừa, vứt lung tung
散らかるちらかるchirakarubừa bộn, lộn xộn
塵紙ちりがみchirigamigiấy ăn, giấy vệ sinh
追加ついかtsuikabổ sung, thêm vào
ついでついでtsuidenhân tiện, nhân dịp
つうかつうかtsuukatiền tệ
通勤つうきんtsuukinđi làm (đi lại hằng ngày)
通ずるつうずるtsuuzurudẫn tới, thông tới; hiểu được, thông thạo
通知つうちtsuuchithông báo
通帳つうちょうtsuuchousổ tài khoản ngân hàng
通訳つうやくtsuuyakuphiên dịch; phiên dịch viên
通用つうようtsuuyouthông dụng, có hiệu lực
通路つうろtsuurolối đi
突き当たりつきあたりtsukiataricuối đường, chỗ cụt
突き当たるつきあたるtsukiataruđâm vào, va phải; gặp trở ngại
月日つきひtsukihingày tháng, thời gian
次ぐつぐtsugutiếp theo, đứng sau, kế tiếp
伝わるつたわるtsutawaruđược truyền đi, lan truyền
突っ込むつっこむtsukkomulao vào, thọc vào; xoáy sâu
務めるつとめるtsutomeruđảm nhiệm, giữ vai trò
努めるつとめるtsutomerunỗ lực, cố gắng
綱つなtsunadây thừng
繋がりつながりtsunagarimối liên hệ, quan hệ
繋がるつながるtsunagaruđược nối, kết nối
粒つぶtsubuhạt, viên
潰すつぶすtsubusuđập nát, nghiền; giết (thời gian)
潰れるつぶれるtsuburerubị nghiền nát; phá sản
つまずくつまずくtsumazukuvấp, vấp ngã
躓くつまずくtsumazukuvấp ngã; thất bại
詰まるつまるtsumarubị tắc, bị nghẹt; chật ních
積むつむtsumuchất đống, xếp chồng; tích lũy
爪つめtsumemóng tay, móng chân
艶つやtsuyađộ bóng, nước bóng
強気つよきtsuyokicứng rắn, tự tin
釣り合うつりあうtsuriaucân bằng, hài hòa, xứng đôi
吊るつるtsurutreo
吊すつるすtsurusutreo, móc
テーマてーまteemachủ đề, đề tài
手洗いてあらいtearainhà vệ sinh; rửa tay
低~ていteithấp ~, đê ~ (tiền tố)
定員ていいんteiinsố người quy định, sức chứa
定価ていかteikagiá niêm yết, giá cố định
低下ていかteikagiảm sút, đi xuống
定期券ていきけんteikikenvé tháng
定休日ていきゅうびteikyuubingày nghỉ định kỳ
停止ていしteishiđình chỉ, dừng lại
停車ていしゃteishadừng xe, dừng tàu
停電ていでんteidenmất điện
出入りでいりdeirira vào
出入口でいりぐちdeiriguchilối ra vào
出入り口でいりぐちdeiriguchilối ra vào
手入れていれteirechăm sóc, bảo dưỡng
出来上がりできあがりdekiagarisự hoàn thành, thành phẩm
出来上がるできあがるdekiagaruhoàn thành, làm xong
的確てきかくtekikakuchính xác, xác đáng
適確てきかくtekikakuchính xác, xác đáng
手首てくびtekubicổ tay
凸凹でこぼこdekobokolồi lõm, gồ ghề
手頃てごろtegorovừa phải, vừa tầm, phải chăng
手ごろてごろtegorovừa tầm, tiện, giá phải chăng
弟子でしdeshiđệ tử, học trò
でたらめでたらめdetaramebừa bãi, nói bậy; ngẫu nhiên
手帳てちょうtechousổ tay
鉄橋てっきょうtekkyoucầu sắt
手続きてつづきtetsuzukithủ tục
鉄砲てっぽうteppousúng
テニスコートてにすこーとtenisukootosân quần vợt
手拭いてぬぐいtenuguikhăn tay (tenugui)
手前てまえtemaephía trước, phía bên này
出迎えでむかえdemukaesự đón tiếp, ra đón
出迎えるでむかえるdemukaerura đón, đón tiếp
照らすてらすterasuchiếu sáng, soi
照るてるteruchiếu (nắng), tỏa sáng
展開てんかいtenkaitriển khai, phát triển
伝記でんきdenkitiểu sử
電球でんきゅうdenkyuubóng đèn điện
点数てんすうtensuuđiểm số
伝染でんせんdensenlây nhiễm, truyền nhiễm
電池でんちdenchipin
電柱でんちゅうdenchuucột điện
点々てんてんtentenlấm tấm, rải rác
転々てんてんtentenchuyển hết nơi này đến nơi khác
天皇てんのうtennouThiên hoàng
電波でんぱdenpasóng điện từ
テンポてんぽtenponhịp độ, tiết tấu
電流でんりゅうdenryuudòng điện
電力でんりょくdenryokuđiện lực
問い合わせといあわせtoiawasehỏi thăm, liên hệ hỏi
銅どうdouđồng (kim loại)
同~どうdoucùng ~, đồng ~ (tiền tố)
どういたしまして (かん)どういたしまして (かん)douitashimashite (kan)không có gì
統一とういつtouitsuthống nhất
同格どうかくdoukakucùng cấp, ngang hàng; đồng vị (ngữ pháp)
峠とうげtougeđèo; giai đoạn gay go nhất
統計とうけいtoukeithống kê
動作どうさdousađộng tác, cử động
東西とうざいtouzaiđông tây
当日とうじつtoujitsuđúng ngày, ngày hôm đó
投書とうしょtoushothư bạn đọc, gửi bài
登場とうじょうtoujoura mắt, xuất hiện
どうせどうせdouseđằng nào cũng, dù sao thì
灯台とうだいtoudaingọn hải đăng
盗難とうなんtounanvụ trộm, mất trộm
当番とうばんtoubantrực nhật, phiên trực
等分とうぶんtoubunchia đều
透明とうめいtoumeitrong suốt
灯油とうゆtouyudầu hỏa
東洋とうようtouyouphương Đông
童話どうわdouwatruyện cổ tích
通り掛かるとおりかかるtoorikakarutình cờ đi ngang qua
溶かすとかすtokasulàm tan, hòa tan
尖るとがるtogarunhọn; cáu kỉnh
どきどきどきどきdokidokihồi hộp, tim đập thình thịch
特殊とくしゅtokushuđặc thù, đặc biệt
特色とくしょくtokushokuđặc sắc, nét đặc trưng
特定とくていtokuteiđặc định, cụ thể
特売とくばいtokubaibán hạ giá đặc biệt
溶け込むとけこむtokekomuhòa tan vào; hòa nhập
溶けるとけるtokerutan chảy, hòa tan
退けるどけるdokerudời ra, dẹp sang một bên
床の間とこのまtokonomahốc tường trang trí (tokonoma)
所々ところどころtokorodokorochỗ này chỗ kia, rải rác
都心としんtoshintrung tâm thành phố
戸棚とだなtodanatủ chén, tủ có ngăn
とっくにとっくにtokkunitừ lâu rồi, đã ~ lâu rồi
どっとどっとdottoùa vào, ồ lên
整うととのうtotonouđược chuẩn bị, ngăn nắp
留まるとどまるtodomarudừng lại, lưu lại, ở lại
怒鳴るどなるdonaruquát tháo, la hét
殿どのdonongài, ông (dùng khi ghi tên)
飛び込むとびこむtobikomunhảy vào, lao vào
留まるとまるtomaruđậu, đỗ lại; dừng lại
泊めるとめるtomerucho ở nhờ, cho trọ
ともかくともかくtomokakudù sao đi nữa
捕えるとらえるtoraerubắt giữ, nắm bắt
取り入れるとりいれるtoriireruthu hoạch; tiếp thu, áp dụng
取り消すとりけすtorikesuhủy bỏ
取り出すとりだすtoridasulấy ra
採るとるtoruáp dụng (biện pháp); hái
捕るとるtorubắt (cá, bóng)
丼どんぶりdonburitô cơm (donburi)
内科ないかnaikakhoa nội
内線ないせんnaisenđiện thoại nội bộ
ナイロンないろんnaironni-lông
長~ながnagadài ~ (tiền tố)
仲直りなかなおりnakanaorilàm lành, hòa giải
長引くながびくnagabikukéo dài, dây dưa
中身なかみnakamiruột, nội dung bên trong
中指なかゆびnakayubingón giữa
仲良しなかよしnakayoshibạn thân
慰めるなぐさめるnagusameruan ủi
殴るなぐるnaguruđánh, đấm
為すなすnasulàm, thực hiện
謎謎なぞなぞnazonazocâu đố
傾らかなだらかnadarakathoai thoải, êm ả
懐かしいなつかしいnatsukashiinhớ nhung, hoài niệm
撫でるなでるnaderuvuốt ve, xoa
斜めななめnanamechéo, xiên
なにしろなにしろnanishirodù sao thì, dẫu sao
何しろなにしろnanishirodù sao thì, bởi vì
何々なになにnaninanicái gì cái gì, này nọ
何分なにぶんnanibunmong rằng, xin; dù sao
生意気なまいきnamaikixấc xược, hỗn láo
生意気ななまいきなnamaikinaxấc xược, hỗn láo, láo toét
並木なみきnamikihàng cây ven đường
倣うならうnaraubắt chước, noi theo
生るなるnarura quả, kết trái
南極なんきょくnankyokuNam Cực
なんとなくなんとなくnantonakukhông hiểu sao, bằng cách nào đó
なんともなんともnantomothật là; không ~ chút nào
何ともなんともnantomothật là, vô cùng; không ~ chút nào
ナンバーなんばーnanbaacon số, số
南米なんべいnanbeiNam Mỹ
南北なんぼくnanbokunam bắc
匂うにおうnioutỏa mùi, có mùi thơm
逃がすにがすnigasuthả ra; để xổng mất
憎いにくいnikuiđáng ghét
憎むにくむnikumucăm ghét
憎らしいにくらしいnikurashiiđáng ghét
にこにこにこにこnikonikotươi cười, mỉm cười
濁るにごるnigoruvẩn đục, đục
虹にじnijicầu vồng
日時にちじnichijingày giờ
日用品にちようひんnichiyouhinđồ dùng hằng ngày
日課にっかnikkacông việc hằng ngày
日程にっていnitteilịch trình
鈍いにぶいnibuicùn; chậm chạp, đần độn
入社にゅうしゃnyuushavào công ty
女房にょうぼうnyoubouvợ
睨むにらむniramulườm, trừng mắt; để mắt tới
煮るにるnirunấu, ninh, hầm
俄にわかniwakađột ngột, bất ngờ
縫うぬうnuumay, khâu
ねじねじnejiđinh vít, ốc vít
捩るねじるnejiruvặn, xoắn
ネックレスねっくれすnekkuresuvòng cổ, dây chuyền
熱するねっするnessurulàm nóng, đun nóng
寝間着ねまきnemakiquần áo ngủ, đồ ngủ
寝巻ねまきnemakiquần áo ngủ, đồ ngủ
狙いねらいneraimục đích, mục tiêu
狙うねらうneraunhắm vào, nhằm
年度ねんどnendonăm, năm tài chính
農産物のうさんぶつnousanbutsunông sản
農村のうそんnousonnông thôn, làng quê
濃度のうどnoudonồng độ
農薬のうやくnouyakuthuốc trừ sâu, nông dược
能率のうりつnouritsunăng suất, hiệu suất
のこぎりのこぎりnokogiricái cưa
残らずのこらずnokorazutoàn bộ, không sót
上りのぼりnoborilên dốc; chuyến tàu lên (về Tokyo)
糊のりnorihồ dán, keo; hồ (vải)
乗換のりかえnorikaeđổi tàu, chuyển tuyến
乗り換えのりかえnorikaeđổi tàu, chuyển tuyến
乗り越しのりこしnorikoshiđi quá ga
鈍いのろいnoroichậm chạp, lề mề
のろのろのろのろnoronorochậm chạp, lề mề
呑気のんきnonkivô tư, thong thả, vô lo
はい (かん)はい (かん)hai (kan)vâng, có
灰色はいいろhaiiromàu xám, màu tro
俳句はいくhaikuthơ haiku
売店ばいてんbaitenquầy bán hàng, ki-ốt
バイバイばいばいbaibaitạm biệt, bai bai
売買ばいばいbaibaimua bán
這うはうhaubò, trườn
剥すはがすhagasubóc, lột ra, gỡ ra
剥がすはがすhagasubóc, lột, gỡ ra; tước đoạt
ばからしいばからしいbakarashiivô lý, ngớ ngẩn
秤はかりhakaricái cân
吐き気はきけhakikebuồn nôn
はきはきはきはきhakihakirõ ràng, hoạt bát
掃くはくhakuquét
歯車はぐるまhagurumabánh răng
バケツばけつbaketsucái xô
挟まるはさまるhasamarubị kẹp, kẹt vào giữa
挟むはさむhasamukẹp, gắp; chen vào
梯子はしごhashigocái thang
始めにはじめにhajimenitrước tiên, đầu tiên
初めにはじめにhajimenitrước tiên, đầu tiên
はじめましてはじめましてhajimemashiterất hân hạnh được gặp
斜はすhasuchéo, xiên
外れるはずれるhazurerutuột ra, lệch; trượt, không trúng
パターンぱたーんpataanmẫu, khuôn mẫu
肌着はだぎhadagiáo lót, đồ lót
果してはたしてhatashitequả nhiên, thật sự
果たしてはたしてhatashitequả nhiên, liệu có thật
鉢はちhachicái bát, chậu (cây)
発はつhatsuxuất phát (từ ~), khởi hành
×ばつbatsudấu x (sai)
発揮はっきhakkiphát huy
バックばっくbakkuphía sau, lùi lại
発想はっそうhassouý tưởng, cách nghĩ
発電はつでんhatsudenphát điện
発売はつばいhatsubaibán ra, phát hành
派手はでhadelòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng
話合いはなしあいhanashiaicuộc thảo luận, bàn bạc
話し合いはなしあいhanashiaicuộc thảo luận, bàn bạc
話し掛けるはなしかけるhanashikakerubắt chuyện
話中はなしちゅうhanashichuuđang nói chuyện, máy bận
甚だしいはなはだしいhanahadashiiquá mức, nghiêm trọng
花火はなびhanabipháo hoa
花嫁はなよめhanayomecô dâu
ばねばねbanelò xo
跳ねるはねるhanerunhảy, bật lên; bắn tung tóe
破片はへんhahenmảnh vỡ
歯磨きはみがきhamigakiđánh răng; kem đánh răng
はめるはめるhamerulắp vào, đeo (nhẫn, găng)
早口はやくちhayakuchinói nhanh
払い込むはらいこむharaikomunộp tiền, chuyển tiền vào
払い戻すはらいもどすharaimodosuhoàn tiền, trả lại tiền
針金はりがねhariganedây thép
張り切るはりきるharikiruhăng hái, phấn chấn
反~はんhanphản ~, chống ~ (tiền tố)
反映はんえいhan'eiphản ánh
半径はんけいhankeibán kính
判子はんこhankocon dấu
万歳ばんざいbanzaivạn tuế, muôn năm
判事はんじhanjithẩm phán
反省はんせいhanseitự kiểm điểm, hối lỗi
番地ばんちbanchisố nhà, địa chỉ
パンツぱんつpantsuquần lót; quần dài
バンドばんどbandoban nhạc; dây đai
半島はんとうhantoubán đảo
ハンドルはんどるhandorutay lái, tay cầm
非~ひhiphi ~, không ~ (tiền tố)
日当たりひあたりhiatarinắng chiếu vào, chỗ có nắng
日帰りひがえりhigaeriđi về trong ngày
比較的ひかくてきhikakutekitương đối
日陰ひかげhikagebóng râm
ぴかぴかぴかぴかpikapikalấp lánh, sáng bóng
引受るひきうけるhikiukerunhận lời, đảm nhận
引き返すひきかえすhikikaesuquay lại, quay về
引算ひきざんhikizanphép trừ
引き出すひきだすhikidasukéo ra, rút ra (tiền)
引き止めるひきとめるhikitomeruníu giữ, giữ lại
卑怯ひきょうhikyouhèn nhát, đê tiện
引分けひきわけhikiwakehòa (thi đấu)
引き分けひきわけhikiwakehòa (thi đấu)
陽射ひざしhizashiánh nắng
日差しひざしhizashiánh nắng
肘ひじhijikhuỷu tay
ピストルぴすとるpisutorusúng lục
ビタミンびたみんbitaminvitamin
ぴたりぴたりpitarivừa khít; đột ngột dừng
引っ掛かるひっかかるhikkakarubị mắc, bị vướng; bị lừa
筆記ひっきhikkighi chép, viết
引っ繰り返すひっくりかえすhikkurikaesulật ngược, lật đổ
引っ繰り返るひっくりかえるhikkurikaerubị lật, đổ nhào
引っ越しひっこしhikkoshichuyển nhà
引っ込むひっこむhikkomuthụt vào, lõm vào; rút lui
筆者ひっしゃhisshatác giả, người viết
必需品ひつじゅひんhitsujuhinnhu yếu phẩm
一~ひとhitomột ~ (tiền tố)
人差指ひとさしゆびhitosashiyubingón trỏ
一通りひととおりhitotooriđại khái, sơ qua
人通りひとどおりhitodooringười qua lại
ひとまずひとまずhitomazutạm thời, trước mắt
瞳ひとみhitomicon ngươi
一休みひとやすみhitoyasuminghỉ một chút
独り言ひとりごとhitorigotolời nói một mình, độc thoại
ひとりでにひとりでにhitoridenitự nhiên, tự động
ビニールびにーるbiniirunhựa vinyl, ni-lông
皮肉ひにくhinikumỉa mai, châm biếm
日日ひにちhinichingày, số ngày
日にちひにちhinichingày, số ngày
捻るひねるhineruvặn, xoắn; trẹo
日の入りひのいりhinoirihoàng hôn, mặt trời lặn
日の出ひのでhinodebình minh, mặt trời mọc
響きひびきhibikitiếng vang, âm hưởng
響くひびくhibikuvang dội; ảnh hưởng
皮膚ひふhifuda
冷やすひやすhiyasulàm lạnh, ướp lạnh
ひゃっかじてんひゃっかじてんhyakkajitenbách khoa toàn thư
百科事典ひゃっかじてんhyakkajitenbách khoa toàn thư
美容びようbiyoulàm đẹp, thẩm mỹ
表紙ひょうしhyoushibìa sách
標識ひょうしきhyoushikibiển báo, ký hiệu
標準ひょうじゅんhyoujuntiêu chuẩn
標本ひょうほんhyouhonmẫu vật, tiêu bản
評論ひょうろんhyouronbình luận, phê bình
ビルディングびるでぃんぐbirudeingutòa nhà
昼寝ひるねhirunengủ trưa
広げるひろげるhirogerumở rộng, trải ra
広さひろさhirosadiện tích, độ rộng
広場ひろばhirobaquảng trường
広々ひろびろhirobirorộng rãi, bao la
ピンクぴんくpinkumàu hồng
便箋びんせんbinsengiấy viết thư
瓶詰びんづめbinzumeđồ đóng chai, đóng chai
ファスナーふぁすなーfuasunaakhóa kéo
風船ふうせんfuusenbóng bay
不運ふうんfuunkhông may, xui xẻo
深まるふかまるfukamarusâu sắc thêm, trở nên sâu hơn
不規則ふきそくfukisokubất quy tắc, không đều đặn
普及ふきゅうfukyuuphổ cập, lan rộng
付近ふきんfukinvùng lân cận, gần
副~ふくfukuphó ~ (tiền tố)
副詞ふくしfukushiphó từ
複写ふくしゃfukushasao chép, bản sao
複数ふくすうfukusuusố nhiều
ふくめるふくめるfukumerubao gồm; dặn dò cho hiểu
膨らますふくらますfukuramasuthổi phồng, làm phồng
膨らむふくらむfukuramuphồng lên, căng lên
不潔ふけつfuketsubẩn thỉu, mất vệ sinh
更けるふけるfukeruvề khuya; (mùa) muộn
符号ふごうfugouký hiệu, dấu
夫妻ふさいfusaivợ chồng
塞がるふさがるfusagarubị tắc, bị lấp; bận (chỗ)
塞ぐふさぐfusagubịt, lấp; chặn
ふざけるふざけるfuzakeruđùa giỡn, nghịch ngợm
無沙汰ぶさたbusatalâu không liên lạc
武士ぶしbushivõ sĩ, samurai
部首ぶしゅbushubộ thủ (chữ Hán)
蒸すふすfusuhấp; oi bức
襖ふすまfusumacửa kéo fusuma
附属ふぞくfuzokuphụ thuộc, trực thuộc
付属ふぞくfuzokuphụ thuộc, trực thuộc, kèm theo
蓋ふたfutanắp, vung
不通ふつうfutsuugián đoạn, tắc nghẽn (giao thông, liên lạc)
物騒ぶっそうbussounguy hiểm, bất an
ぶつぶつぶつぶつbutsubutsulầm bầm, càu nhàu; lấm tấm
船便ふなびんfunabingửi đường biển
部品ぶひんbuhinlinh kiện, phụ tùng
吹雪ふぶきfubukibão tuyết
父母ふぼfubocha mẹ
踏切ふみきりfumikirichỗ chắn tàu; điểm giậm nhảy
麓ふもとfumotochân núi
フライパンふらいぱんfuraipanchảo rán
ブラウスぶらうすburausuáo cánh nữ
ぶらさげるぶらさげるburasagerutreo lủng lẳng, xách
ブラシぶらしburashibàn chải
プラットホームぷらっとほーむpurattohoomusân ga
フリーふりーfuriitự do; miễn phí
振り仮名ふりがなfuriganafurigana (chữ phiên âm)
振り向くふりむくfurimukuquay lại, ngoảnh lại
プリントぷりんとpurintoin; tờ phát tay
古~ふるfurucũ ~ (tiền tố)
故郷ふるさとfurusatoquê hương
古里ふるさとfurusatoquê hương
振舞うふるまうfurumaucư xử, hành xử; chiêu đãi
ブローチぶろーちburoochitrâm cài áo
プログラムぷろぐらむpuroguramuchương trình
風呂敷ふろしきfuroshikikhăn gói furoshiki
ふわふわふわふわfuwafuwamềm mại, bồng bềnh
噴火ふんかfunkaphun trào (núi lửa)
分解ぶんかいbunkaiphân giải, tháo rời
文芸ぶんげいbungeivăn nghệ, văn học nghệ thuật
文献ぶんけんbunkenvăn hiến, tài liệu tham khảo
噴水ふんすいfunsuiđài phun nước
分数ぶんすうbunsuuphân số
文体ぶんたいbuntaivăn phong
分布ぶんぷbunpuphân bố
文房具ぶんぼうぐbunbouguvăn phòng phẩm
文脈ぶんみゃくbunmyakuvăn mạch, ngữ cảnh
分量ぶんりょうbunryoulượng, phân lượng
分類ぶんるいbunruiphân loại
閉会へいかいheikaibế mạc
平気へいきheikibình thản, thản nhiên
並行へいこうheikousong song, đồng thời
平日へいじつheijitsungày thường
兵隊へいたいheitaibinh lính, quân đội
平凡へいぼんheibonbình thường, tầm thường
平野へいやheiyađồng bằng
凹むへこむhekomulõm, móp; nản lòng
へそへそhesorốn
隔てるへだてるhedaterungăn cách, chia cắt
別荘べっそうbessoubiệt thự, nhà nghỉ
別々べつべつbetsubetsuriêng rẽ, từng người
ベテランべてらんbeteranngười kỳ cựu, lão luyện
ヘリコプターへりこぷたーherikoputaamáy bay trực thăng
編集へんしゅうhenshuubiên tập
便所べんじょbenjonhà vệ sinh
ペンチぺんちpenchicái kìm
ボーナスぼーなすboonasutiền thưởng
防~ぼうbouphòng ~, chống ~ (tiền tố)
望遠鏡ぼうえんきょうbouenkyoukính viễn vọng
方角ほうがくhougakuphương hướng
箒ほうきhoukicái chổi
方言ほうげんhougentiếng địa phương, phương ngữ
坊さんぼうさんbousannhà sư
防止ぼうしboushingăn chặn, phòng ngừa
方針ほうしんhoushinphương châm, chính sách
包装ほうそうhousouđóng gói, bao bì
法則ほうそくhousokuquy luật, định luật
包帯ほうたいhoutaibăng gạc
膨大ぼうだいboudaikhổng lồ, đồ sộ
包丁ほうちょうhouchoudao làm bếp
方程式ほうていしきhouteishikiphương trình
防犯ぼうはんbouhanphòng chống tội phạm
方面ほうめんhoumenphương hướng; lĩnh vực
坊やぼうやbouyacậu bé, bé con
放るほうるhouruném, quăng; bỏ mặc
朗らかほがらかhogarakavui vẻ, sáng sủa
朗らか(な)ほがらか(な)hogaraka(na)vui vẻ, sáng sủa; trong trẻo
牧場ぼくじょうbokujounông trại chăn nuôi, đồng cỏ
牧畜ぼくちくbokuchikuchăn nuôi gia súc
保健ほけんhokenbảo vệ sức khỏe, y tế
募集ぼしゅうboshuutuyển dụng, chiêu mộ
干すほすhosuphơi khô, hong; uống cạn
ポスターぽすたーposutaaáp phích
北極ほっきょくhokkyokuBắc Cực
坊っちゃんぼっちゃんbotchancậu con trai (nhà người khác), cậu ấm
解くほどくhodokucởi, tháo (nút, dây)
掘るほるhoruđào, khai quật
彫るほるhorukhắc, chạm, điêu khắc
ぼろぼろborogiẻ rách, quần áo rách
盆ぼんbonlễ Obon; cái khay
盆地ぼんちbonchilòng chảo, bồn địa
ほんの~ほんのhonnochỉ, chỉ là ~ một chút
本部ほんぶhonbutrụ sở chính
本来ほんらいhonraivốn dĩ, bản chất
まあまあまあまあmaamaatàm tạm, tạm được
毎~まいmaimỗi ~ (tiền tố)
枚数まいすうmaisuusố tờ, số trang
毎度まいどmaidomỗi lần; cảm ơn quý khách (lời chào)
まくまくmakucuộn, quấn
枕まくらmakuracái gối
曲げるまげるmagerubẻ cong, uốn cong
まごまごまごまごmagomagolúng túng, luống cuống
摩擦まさつmasatsuma sát, cọ xát; bất hòa
まざるまざるmazarubị trộn lẫn, lẫn vào
まじるまじるmajirulẫn vào, trộn lẫn; giao du
マスクますくmasukukhẩu trang, mặt nạ
まぜるまぜるmazerutrộn, khuấy
またぐまたぐmatagubước qua, dạng chân qua
跨ぐまたぐmatagubước qua, vắt ngang qua
待合室まちあいしつmachiaishitsuphòng chờ
待ち合わせるまちあわせるmachiawaseruhẹn gặp, chờ nhau
街角まちかどmachikadogóc phố
真っ暗まっくらmakkuratối om
真っ黒まっくろmakkurođen kịt
真っ青まっさおmassaoxanh thẳm; tái mét
真っ先まっさきmassakiđầu tiên, trước nhất
真っ白まっしろmasshirotrắng tinh
祭るまつるmatsuruthờ cúng, tế lễ
窓口まどぐちmadoguchiquầy giao dịch, cửa bán vé
真似るまねるmanerubắt chước, mô phỏng
まぶたまぶたmabutamí mắt
マフラーまふらーmafuraakhăn quàng cổ
間も無くまもなくmamonakuchẳng bao lâu nữa, sắp
間もなくまもなくmamonakuchẳng bao lâu nữa, sắp
マラソンまらそんmarasonchạy marathon
稀まれmarehiếm, hiếm khi
回り道まわりみちmawarimichiđường vòng
満員まんいんman'inchật kín người, hết chỗ
マンションまんしょんmanshonchung cư cao tầng
満点まんてんmantenđiểm tuyệt đối
未~みmichưa ~, vị ~ (tiền tố)
見上げるみあげるmiagerungước nhìn; ngưỡng mộ
見送るみおくるmiokurutiễn; bỏ qua, gác lại
見下ろすみおろすmiorosunhìn xuống
見掛けみかけmikakevẻ bề ngoài
三日月みかづきmikazukitrăng lưỡi liềm
岬みさきmisakimũi đất
みじめみじめmijimethảm hại, khốn khổ
惨めなみじめなmijimenakhốn khổ, thảm hại
ミシンみしんmishinmáy khâu
自らみずからmizukaratự mình, đích thân
水着みずぎmizugiđồ bơi
店屋みせやmiseyacửa hàng, cửa tiệm
見出しみだしmidashitiêu đề, đầu đề
道順みちじゅんmichijunlộ trình, đường đi
みっともないみっともないmittomonaiđáng xấu hổ, khó coi
見詰めるみつめるmitsumerunhìn chằm chằm
見直すみなおすminaosuxem lại; đánh giá lại
見慣れるみなれるminareruquen mắt, nhìn quen
醜いみにくいminikuixấu xí
実るみのるminorura quả, chín; có kết quả
身分みぶんmibunthân phận, địa vị
見本みほんmihonhàng mẫu
見舞うみまうmimauthăm hỏi (người ốm)
未満みまんmimanchưa đến, dưới (mức)
名字みょうじmyoujihọ
ミリ (メートル)みり (めーとる)miri (meetoru)mi-li (mét)
診るみるmirukhám (bệnh)
民間みんかんminkandân gian, tư nhân
民主~みんしゅminshudân chủ ~ (tiền tố)
民謡みんようmin'youdân ca
無限むげんmugenvô hạn
無地むじmujitrơn, không hoa văn
蒸し暑いむしあついmushiatsuinóng ẩm, oi bức
矛盾むじゅんmujunmâu thuẫn
無数むすうmusuuvô số
紫むらさきmurasakimàu tím
群れむれmurebầy, đàn, đám đông
姪めいmeicháu gái
名~めいmeinổi tiếng ~, danh ~ (tiền tố)
名作めいさくmeisakukiệt tác, danh tác
名詞めいしmeishidanh từ
名刺めいしmeishidanh thiếp
名所めいしょmeishodanh lam thắng cảnh
迷信めいしんmeishinmê tín
命ずるめいずるmeizurura lệnh; bổ nhiệm
名物めいぶつmeibutsuđặc sản
銘々めいめいmeimeimỗi người, từng người
恵まれるめぐまれるmegumareruđược ban cho, được phú cho
巡るめぐるmeguruđi vòng quanh; tuần hoàn
目指すめざすmezasunhắm tới, hướng tới
目覚しめざましmezamashiđồng hồ báo thức
目下めしたmeshitacấp dưới, người dưới
目印めじるしmejirushidấu hiệu, mốc
目立つめだつmedatsunổi bật, dễ thấy
めちゃくちゃめちゃくちゃmechakuchalộn xộn, bừa bãi; quá mức
めっきりめっきりmekkirirõ rệt, thấy rõ
めでたいめでたいmedetaiđáng mừng, vui vẻ
メニューめにゅーmenyuuthực đơn
めまいめまいmemaichóng mặt
目安めやすmeyasutiêu chuẩn, mức ước chừng
免税めんぜいmenzeimiễn thuế
面積めんせきmensekidiện tích
面接めんせつmensetsuphỏng vấn
面倒臭いめんどうくさいmendoukusaiphiền phức, ngại làm
モーターもーたーmootaađộng cơ, mô-tơ
儲かるもうかるmoukarucó lãi, kiếm được lời
儲けるもうけるmoukerukiếm lời; có con
申し訳ないもうしわけないmoushiwakenaithật có lỗi, xin lỗi
木材もくざいmokuzaigỗ
目次もくじmokujimục lục
潜るもぐるmogurulặn; chui vào; lẩn trốn
もしかしたらもしかしたらmoshikashitaracó lẽ, biết đâu
もたれるもたれるmotarerudựa vào, tựa vào; đầy bụng
凭れるもたれるmotarerudựa vào, tựa vào
モダンもだんmodanhiện đại
餅もちmochibánh dày, bánh mochi
モデルもでるmoderungười mẫu; mô hình
元々もともとmotomotovốn dĩ, ngay từ đầu
物置ものおきmonookinhà kho, phòng chứa đồ
物語るものがたるmonogatarukể lại; nói lên, chứng tỏ
物差しものさしmonosashithước đo, thước kẻ
物凄いものすごいmonosugoighê gớm, khủng khiếp
モノレールものれーるmonoreerutàu một ray (monorail)
紅葉もみじmomijicây phong, lá đỏ
揉むもむmomuxoa bóp, vò, nhào
もやすもやすmoyasuđốt, đốt cháy
催しもよおしmoyooshisự kiện, buổi lễ
盛るもるmoruxới, bày (đồ ăn); đắp; kê (thuốc)
問答もんどうmondouhỏi đáp, vấn đáp
やかましいやかましいyakamashiikhó tính, hay bắt bẻ; ồn ào
喧しいやかましいyakamashiiồn ào, ầm ĩ
夜間やかんyakanban đêm
やかんやかんyakanấm đun nước
やかんやかんyakanấm đun nước
役者やくしゃyakushadiễn viên
役所やくしょyakushocơ quan hành chính, văn phòng nhà nước
役人やくにんyakunincông chức, viên chức
薬品やくひんyakuhinthuốc, dược phẩm, hóa chất
役目やくめyakumenhiệm vụ, chức trách
火傷やけどyakedobỏng
夜行やこうyakoutàu đêm, đi đêm
矢印やじるしyajirushimũi tên chỉ hướng
やたらにやたらにyataranibừa bãi, tùy tiện; quá nhiều
薬局やっきょくyakkyokuhiệu thuốc
やっつけるやっつけるyattsukeruđánh bại, hạ gục; làm xong
やっぱりやっぱりyappariquả nhiên, rốt cuộc vẫn
家主やぬしyanushichủ nhà (cho thuê)
破くやぶくyabukuxé rách
やむをえないやむをえないyamuoenaikhông còn cách nào, bất đắc dĩ
軟らかいやわらかいyawarakaimềm, mềm mại
遊園地ゆうえんちyuuenchicông viên giải trí
夕刊ゆうかんyuukanbáo buổi chiều
友好ゆうこうyuukouhữu hảo, hữu nghị
郵送ゆうそうyuusougửi bưu điện
夕立ゆうだちyuudachimưa rào buổi chiều
夕日ゆうひyuuhimặt trời lặn, nắng chiều
悠々ゆうゆうyuuyuuthong thả, ung dung
有料ゆうりょうyuuryoucó thu phí, mất phí
浴衣ゆかたyukataáo yukata
行方ゆくえyukuetung tích, nơi ở
湯気ゆげyugehơi nước bốc lên
輸血ゆけつyuketsutruyền máu
輸送ゆそうyusouvận chuyển, vận tải
油断ゆだんyudansơ suất, lơ là, chủ quan
湯飲みゆのみyunomichén uống trà
湯飲ゆのみyunomichén uống trà
緩いゆるいyuruilỏng, dễ dãi; thoai thoải, chậm
溶岩ようがんyougandung nham
容器ようきyoukivật chứa, đồ đựng
用語ようごyougothuật ngữ
要旨ようしyoushiý chính, tóm tắt
幼児ようじyoujitrẻ nhỏ, ấu nhi
容積ようせきyousekidung tích
幼稚ようちyouchiấu trĩ, trẻ con
幼稚園ようちえんyouchientrường mẫu giáo
用途ようとyoutocông dụng
洋品店ようひんてんyouhintencửa hàng quần áo Âu
養分ようぶんyoubunchất dinh dưỡng
羊毛ようもうyoumoulông cừu
漸くようやくyouyakucuối cùng thì, mãi mới
要領ようりょうyouryouý chính; bí quyết, cách làm
翌~よくyoku~ tiếp theo, ~ sau (tiền tố)
欲張りよくばりyokubaritham lam
余計よけいyokeithừa, không cần thiết; càng thêm
よこすよこすyokosugửi đến; đưa cho
よごすよごすyogosulàm bẩn; làm ô danh
寄せるよせるyoseruđến gần; dồn lại, gom; gửi (ý kiến)
余所よそyosonơi khác, chỗ khác
四つ角よつかどyotsukadongã tư
酔っ払いよっぱらいyopparaingười say rượu
予備よびyobidự bị, dự phòng
呼び掛けるよびかけるyobikakerukêu gọi, gọi với
呼び出すよびだすyobidasugọi ra, triệu tập
蘇るよみがえるyomigaerusống lại, hồi sinh
慶ぶよろこぶyorokobuvui mừng, hân hoan
来日らいにちrainichiđến Nhật
落第らくだいrakudaithi trượt, lưu ban
ラッシュアワーらっしゅあわーrasshuawaagiờ cao điểm
欄らんrancột (báo), mục
ランチらんちranchibữa trưa
ランニングらんにんぐranninguchạy bộ; áo ba lỗ
乱暴らんぼうranbouthô bạo, hung bạo
理科りかrikamôn khoa học tự nhiên
利害りがいrigailợi hại, quyền lợi
リズムりずむrizumunhịp điệu
リットルりっとるrittorulít
リポートりぽーとripootobáo cáo, bài báo cáo
リボンりぼんribonruy băng, nơ
略すりゃくすryakusuviết tắt, lược bỏ
流域りゅういきryuuikilưu vực
寮りょうryouký túc xá
両~りょうryoucả hai ~, lưỡng ~ (tiền tố)
両側りょうがわryougawahai bên
漁師りょうしryoushingư dân
領事りょうじryoujilãnh sự
領収りょうしゅうryoushuunhận tiền, biên lai
臨時りんじrinjilâm thời, tạm thời, bất thường
留守番るすばんrusubantrông nhà; người trông nhà
例外れいがいreigaingoại lệ
零点れいてんreitenđiểm không
冷凍れいとうreitouđông lạnh
レインコートれいんこーとreinkootoáo mưa
レクリェーションれくりぇーしょんrekurieeshongiải trí, tiêu khiển
レジャーれじゃーrejaathời gian rảnh, vui chơi
列島れっとうrettouquần đảo
煉瓦れんがrengagạch
連合れんごうrengouliên hợp, liên minh
レンズれんずrenzuthấu kính, ống kính
ローマ字ろーまじroomajichữ La-tinh (romaji)
ろうそくろうそくrousokucây nến
録音ろくおんrokuonghi âm
ロッカーろっかーrokkaatủ có khóa
ロビーろびーrobiisảnh, hành lang
論ずるろんずるronzurubàn luận, tranh luận
和~わwakiểu Nhật ~, Nhật ~ (tiền tố)
和英わえいwaeiNhật - Anh
我~わがwaga~ của chúng ta (tiền tố)
分かれるわかれるwakareruchia ra, tách ra, phân nhánh
若々しいわかわかしいwakawakashiitrẻ trung
詫びるわびるwabiruxin lỗi, tạ lỗi
和服わふくwafukuquần áo Nhật, trang phục truyền thống
割合にわりあいにwariainitương đối, khá là
割算わりざんwarizanphép chia
割とわりとwaritotương đối, khá là
割引わりびきwaribikigiảm giá
ワンピースわんぴーすwanpiisuváy liền thân

Luyện tập ngay trong AEにほんご →