AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Từ vựng N3

Từ vựng JLPT N3 (2140 từ)

Danh sách 2140 từ vựng JLPT N3 kèm cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa. Trong app, từ vựng được chia thành bộ 20 từ với thẻ chữ to, hệ thống ôn tập theo lịch (SRS) và 7 cách học: thẻ ghi nhớ, học thích ứng, kiểm tra, ghép thẻ, xếp khối, mưa chữ và bắn chữ.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

TừHiraganaRomajiNghĩa
作法さほうsahouphép tắc, lễ nghi, cách cư xử
様々さまざまsamazamađa dạng, nhiều loại
冷ますさますsamasulàm nguội, để nguội
覚ますさますsamasuđánh thức; làm tỉnh (cơn mê, cơn say)
冷めるさめるsamerunguội đi; phai nhạt (cảm xúc)
覚めるさめるsamerutỉnh giấc, thức dậy
左右さゆうsayuutrái phải; chi phối, ảnh hưởng
皿さらsaracái đĩa
更にさらにsaranihơn nữa, thêm nữa
去るさるsarurời đi, bỏ đi; qua đi
猿さるsarucon khỉ
騒ぎさわぎsawagisự ồn ào, náo động
参加さんかsankatham gia
参考さんこうsankoutham khảo
賛成さんせいsanseitán thành, đồng ý
酸性さんせいsanseitính axit
酸素さんそsansoô-xy
氏しshiông (kính xưng); họ, dòng họ
詩しshithơ, bài thơ
幸せしあわせshiawasehạnh phúc
ジーンズじーんずjiinzuquần jean
ジェット機じぇっときjiettokimáy bay phản lực
四角しかくshikakuhình vuông
直にじかにjikanitrực tiếp
しかもしかもshikamohơn nữa, mà lại còn
四季しきshikibốn mùa
直じきjikingay, sắp, chẳng mấy chốc
時期じきjikithời kỳ, giai đoạn
支給しきゅうshikyuucấp, chi trả (lương, trợ cấp)
至急しきゅうshikyuukhẩn cấp, gấp
しきりにしきりにshikiriniliên tục, luôn miệng; tha thiết
刺激しげきshigekikích thích, kích động
資源しげんshigentài nguyên
事件じけんjikenvụ việc, vụ án
時刻じこくjikokuthời khắc, giờ
自殺じさつjisatsutự sát
事実じじつjijitsusự thật
支出ししゅつshishutsuchi tiêu, khoản chi
事情じじょうjijouhoàn cảnh, tình hình, lý do
詩人しじんshijinnhà thơ
自身じしんjishinbản thân, tự mình
沈むしずむshizumuchìm; buồn bã, chán nản
自然しぜんshizentự nhiên, thiên nhiên
思想しそうshisoutư tưởng
舌したshitacái lưỡi
次第しだいshidaitùy thuộc vào; ngay sau khi; trình tự
従うしたがうshitagautuân theo, nghe theo; đi theo
したがってしたがってshitagattedo đó, vì vậy
親しいしたしいshitashiithân thiết, thân mật
質しつshitsuchất lượng, bản chất
失業しつぎょうshitsugyouthất nghiệp
湿気しっけshikkehơi ẩm, độ ẩm
実験じっけんjikkenthí nghiệm, thực nghiệm
実現じつげんjitsugenthực hiện, hiện thực hóa
実行じっこうjikkouthực hành, thi hành
実際じっさいjissaithực tế, trên thực tế
実施じっしjisshithi hành, thực thi
湿度しつどshitsudođộ ẩm
じっとじっとjittochăm chú, im lặng, kiên nhẫn
実にじつにjitsunithật là, quả thật
実はじつはjitsuhathật ra
失望しつぼうshitsubouthất vọng
実力じつりょくjitsuryokuthực lực, năng lực thực sự
支店してんshitenchi nhánh
指導しどうshidouchỉ đạo, hướng dẫn
自動じどうjidoutự động
児童じどうjidounhi đồng, trẻ em
品しなshinahàng hóa, đồ vật; phẩm chất
支配しはいshihaithống trị, chi phối
芝居しばいshibaikịch, vở diễn
しばしばしばしばshibashibathường xuyên, nhiều lần
芝生しばふshibafubãi cỏ
支払しはらいshiharaisự chi trả, thanh toán
支払うしはらうshiharauchi trả, thanh toán
死亡しぼうshiboutử vong
資本しほんshihonvốn, tư bản
姉妹しまいshimaichị em gái
しまった (かん)しまった (かん)shimatta (kan)chết rồi!, hỏng rồi!
自慢じまんjimantự hào, khoe khoang
地味じみjimigiản dị, mộc mạc, không nổi bật
示すしめすshimesuchỉ ra, biểu thị
占めるしめるshimeruchiếm (tỷ lệ, chỗ)
湿るしめるshimeruẩm, ẩm ướt
下しもshimodưới, phần dưới; hạ (lưu)
霜しもshimosương giá
借金しゃっきんshakkinkhoản nợ, vay tiền
しゃべるしゃべるshaberunói chuyện, tán gẫu
週しゅうshuutuần
州しゅうshuubang, châu, tỉnh
銃じゅうjuusúng
周囲しゅういshuuixung quanh, chu vi
収穫しゅうかくshuukakuthu hoạch, vụ mùa
宗教しゅうきょうshuukyoutôn giáo
重視じゅうしjuushicoi trọng
就職しゅうしょくshuushokutìm được việc, xin việc
ジュースじゅーすjuusunước trái cây, nước ngọt
修正しゅうせいshuuseisửa đổi, chỉnh sửa
重体じゅうたいjuutainguy kịch, bệnh nặng
渋滞じゅうたいjuutaitắc đường, ùn tắc
重大じゅうだいjuudainghiêm trọng, trọng đại
住宅じゅうたくjuutakunhà ở
集団しゅうだんshuudantập thể, nhóm
集中しゅうちゅうshuuchuutập trung
収入しゅうにゅうshuunyuuthu nhập
住民じゅうみんjuumincư dân
重要じゅうようjuuyouquan trọng
修理しゅうりshuurisửa chữa
主義しゅぎshugichủ nghĩa, nguyên tắc
宿泊しゅくはくshukuhakutrọ, lưu trú
手術しゅじゅつshujutsuphẫu thuật
首相しゅしょうshushouthủ tướng
手段しゅだんshudanphương tiện, cách thức, biện pháp
主張しゅちょうshuchouchủ trương, khẳng định
出場しゅつじょうshutsujoutham gia thi đấu, ra sân
出身しゅっしんshusshinxuất thân, quê quán
出版しゅっぱんshuppanxuất bản
首都しゅとshutothủ đô
主婦しゅふshufunội trợ, bà nội trợ
主要しゅようshuyouchủ yếu, chính
需要じゅようjuyounhu cầu
種類しゅるいshuruichủng loại, loại
順じゅんjunthứ tự, lượt
瞬間しゅんかんshunkankhoảnh khắc
順調じゅんちょうjunchouthuận lợi, suôn sẻ
順番じゅんばんjunbanthứ tự, lượt
使用しようshiyousử dụng
小しょうshounhỏ, tiểu
章しょうshouchương; huy chương
賞しょうshougiải thưởng
上じょうjouthượng, quyển một; loại thượng hạng
障害しょうがいshougaichướng ngại, trở ngại; khuyết tật
奨学金しょうがくきんshougakukinhọc bổng
乗客じょうきゃくjoukyakuhành khách
上京じょうきょうjoukyoulên Tokyo
状況じょうきょうjoukyoutình hình, tình trạng
条件じょうけんjoukenđiều kiện
正午しょうごshougogiữa trưa, 12 giờ trưa
正直しょうじきshoujikithật thà, trung thực
常識じょうしきjoushikithường thức, lẽ thường
少女しょうじょshoujothiếu nữ, bé gái
少々しょうしょうshoushoumột chút, một ít (trang trọng)
症状しょうじょうshoujoutriệu chứng
生じるしょうじるshoujiruphát sinh, nảy sinh
状態じょうたいjoutaitrạng thái, tình trạng
上達じょうたつjoutatsutiến bộ (kỹ năng)
冗談じょうだんjoudancâu nói đùa
上等じょうとうjoutouthượng hạng, hảo hạng
衝突しょうとつshoutotsuva chạm, xung đột
商人しょうにんshouninthương nhân, người buôn bán
承認しょうにんshouninchấp thuận, phê duyệt
少年しょうねんshounenthiếu niên, cậu bé
商売しょうばいshoubaibuôn bán, kinh doanh
消費しょうひshouhitiêu dùng, tiêu thụ
商品しょうひんshouhinsản phẩm, hàng hóa
賞品しょうひんshouhinphần thưởng (hiện vật)
消防しょうぼうshoubouphòng cháy chữa cháy, cứu hỏa
情報じょうほうjouhouthông tin
証明しょうめいshoumeichứng minh
省略しょうりゃくshouryakulược bỏ, tỉnh lược, viết tắt
女王じょおうjoounữ hoàng
職しょくshokunghề nghiệp, công việc
職業しょくぎょうshokugyounghề nghiệp
食卓しょくたくshokutakubàn ăn
食品しょくひんshokuhinthực phẩm
植物しょくぶつshokubutsuthực vật
食物しょくもつshokumotsuđồ ăn, thức ăn
食欲しょくよくshokuyokusự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
食料しょくりょうshokuryouthực phẩm, lương thực
食糧しょくりょうshokuryoulương thực
書斎しょさいshosaiphòng đọc sách, thư phòng
女子じょしjoshinữ, con gái
助手じょしゅjoshutrợ lý, phụ tá
徐々にじょじょにjojonidần dần, từ từ
署名しょめいshomeichữ ký, ký tên
書物しょもつshomotsusách vở
女優じょゆうjoyuunữ diễn viên
処理しょりshorixử lý
書類しょるいshoruigiấy tờ, tài liệu
知らせしらせshirasethông báo, tin báo
尻しりshirimông
知合いしりあいshiriaingười quen
印しるしshirushidấu, ký hiệu; bằng chứng
城しろshirolâu đài, thành
進学しんがくshingakuhọc lên cao
神経しんけいshinkeithần kinh
真剣しんけんshinkennghiêm túc, nghiêm chỉnh
信仰しんこうshinkoutín ngưỡng, niềm tin
信号しんごうshingouđèn giao thông, tín hiệu
人工じんこうjinkounhân tạo
深刻しんこくshinkokunghiêm trọng, trầm trọng
診察しんさつshinsatsukhám bệnh
人種じんしゅjinshuchủng tộc
信じるしんじるshinjirutin, tin tưởng
人生じんせいjinseicuộc đời, đời người
親戚しんせきshinsekihọ hàng
新鮮しんせんshinsentươi, tươi mới
心臓しんぞうshinzoutim
身体しんたいshintaithân thể, cơ thể
身長しんちょうshinchouchiều cao (cơ thể)
慎重しんちょうshinchouthận trọng, cẩn thận
審判しんぱんshinpantrọng tài; phán xét, xét xử
人物じんぶつjinbutsunhân vật, con người
進歩しんぽshinpotiến bộ
親友しんゆうshin'yuubạn thân
信用しんようshin'youtín nhiệm, tin dùng
信頼しんらいshinraitin cậy, tin tưởng
心理しんりshinritâm lý
人類じんるいjinruinhân loại, loài người
巣すsutổ, ổ (chim, ong)
酢すsugiấm
図ずzuhình vẽ, sơ đồ
水準すいじゅんsuijuntiêu chuẩn, mức độ
推薦すいせんsuisentiến cử, giới thiệu
スイッチすいっちsuitchicông tắc
睡眠すいみんsuimingiấc ngủ
数すうsuusố, con số
数字すうじsuujichữ số, con số
スープすーぷsuupusúp, canh (kiểu Tây)
末すえsuecuối, kết cục
姿すがたsugatadáng vẻ, hình dáng
スキーすきーsukiitrượt tuyết
救うすくうsukuucứu, cứu giúp
すくなくともすくなくともsukunakutomoít nhất
優れるすぐれるsugureruưu tú, vượt trội, xuất sắc
スケートすけーとsukeetotrượt băng
スケジュールすけじゅーるsukejuurulịch trình, thời gian biểu
少しもすこしもsukoshimomột chút cũng (không)
過ごすすごすsugosutrải qua, sống qua (thời gian)
筋すじsujigân, thớ; mạch, cốt truyện
進めるすすめるsusumeruxúc tiến, tiến hành; vặn (đồng hồ) nhanh
勧めるすすめるsusumerukhuyên, mời, gợi ý
スターすたーsutaangôi sao (người nổi tiếng)
スタイルすたいるsutairukiểu dáng, phong cách; vóc dáng
スタンドすたんどsutandokhán đài; quầy; đèn bàn
頭痛ずつうzutsuuđau đầu
ずっとずっとzuttosuốt, mãi; hơn nhiều
すっぱいすっぱいsuppaichua
すてきすてきsutekituyệt vời, đẹp
既にすでにsudeniđã, rồi
すなわちすなわちsunawachitức là, nói cách khác
スピーチすぴーちsupiichibài phát biểu
全てすべてsubetetất cả, toàn bộ
済ませるすませるsumaserulàm cho xong, giải quyết xong
角すみsumigóc
墨すみsumimực tàu
すみません (かん)すみません (かん)sumimasen (kan)xin lỗi; xin phép; cảm ơn
澄むすむsumutrong, trong vắt
清むすむsumutrong, trong vắt
刷るするsuruin (ấn)
為るするsurulàm
鋭いするどいsurudoisắc, nhọn; sắc sảo
すれ違うすれちがうsurechigauđi lướt qua nhau
ずれるずれるzurerulệch, trật; lạc đề
正せいseichính, đúng; dương (số)
生せいseisự sống, sinh
性せいseigiới tính; tính, bản tính
姓せいseihọ
所為せいseitại, do, lỗi tại
税ぜいzeithuế
性格せいかくseikakutính cách
正確せいかくseikakuchính xác
世紀せいきseikithế kỷ
請求せいきゅうseikyuuyêu cầu, đòi (thanh toán)
税金ぜいきんzeikintiền thuế
清潔せいけつseiketsusạch sẽ
制限せいげんseigenhạn chế, giới hạn
成功せいこうseikouthành công
正式せいしきseishikichính thức
性質せいしつseishitsutính chất, bản chất
精神せいしんseishintinh thần
成人せいじんseijinngười trưởng thành
精々せいぜいseizeinhiều lắm thì, tối đa; hết sức
成績せいせきseisekithành tích, kết quả học tập
製造せいぞうseizouchế tạo, sản xuất
贅沢ぜいたくzeitakuxa xỉ, xa hoa
成長せいちょうseichousự trưởng thành, tăng trưởng
生長せいちょうseichousự sinh trưởng (cây cối)
制度せいどseidochế độ, thể chế
青年せいねんseinenthanh niên
生年月日せいねんがっぴseinengappingày tháng năm sinh
製品せいひんseihinsản phẩm
政府せいふseifuchính phủ
生物せいぶつseibutsusinh vật
生命せいめいseimeisinh mệnh, sự sống
整理せいりseirisắp xếp, chỉnh lý
咳せきsekiho
石炭せきたんsekitanthan đá
責任せきにんsekinintrách nhiệm
石油せきゆsekiyudầu mỏ
世間せけんsekenthế gian, xã hội, người đời
説せつsetsuthuyết, học thuyết; ý kiến
積極的せっきょくてきsekkyokutekitích cực, chủ động
設計せっけいsekkeithiết kế
絶対ぜったいzettaituyệt đối, nhất định
セットせっとsettobộ, set; cài đặt
愛あいaitình yêu
相変わらずあいかわらずaikawarazuvẫn như mọi khi
愛情あいじょうaijoutình yêu thương
合図あいずaizura hiệu, tín hiệu
アイスクリームあいすくりーむaisukuriimukem
愛するあいするaisuruyêu
相手あいてaiteđối phương, đối tác, người kia
あいにくあいにくainikukhông may, tiếc là
遭うあうaugặp phải (chuyện không hay)
アウトあうとautongoài, out; hỏng
明かりあかりakariánh đèn, ánh sáng
空きあきakichỗ trống, chỗ khuyết
明らかあきらかakirakarõ ràng, hiển nhiên
諦めるあきらめるakiramerutừ bỏ, bỏ cuộc
飽きるあきるakiruchán, ngán
握手あくしゅakushubắt tay
悪魔あくまakumaác quỷ, ma quỷ
明けるあけるakerutrời sáng; hết (năm, mùa mưa)
揚げるあげるageruchiên, rán; giương lên, kéo lên
挙げるあげるagerugiơ lên; nêu ra, đưa ra (ví dụ)
預かるあずかるazukarugiữ hộ, trông giữ
預けるあずけるazukerugửi, gửi giữ
汗あせasemồ hôi
与えるあたえるataerucho, ban cho, gây ra
温かいあたたかいatatakaiấm, ấm áp
暖まるあたたまるatatamaruấm lên (không khí)
温まるあたたまるatatamaruấm lên (vật, cơ thể)
暖めるあたためるatatamerulàm ấm (phòng, không khí)
温めるあたためるatatameruhâm nóng, làm ấm
辺りあたりatarixung quanh, vùng lân cận
当たり前あたりまえatarimaeđương nhiên, bình thường
当たるあたるatarutrúng, đụng; trúng thưởng; thành công
あちこちあちこちachikochiđây đó, khắp nơi
扱うあつかうatsukauđối xử, xử lý, sử dụng
集まりあつまりatsumaricuộc họp mặt, sự tụ tập
当てるあてるateruđánh trúng, áp vào; đoán trúng
跡あとatodấu vết, vết tích; sẹo
穴あなanacái lỗ, hang
油あぶらaburadầu
脂あぶらaburamỡ
誤りあやまりayamarilỗi, sai sót
粗あらarakhuyết điểm, sai sót
嵐あらしarashibão, giông tố
争うあらそうarasoutranh giành, tranh cãi, đấu tranh
新たあらたaratamới, mới mẻ
あらゆるあらゆるarayurumọi, tất cả
表すあらわすarawasubiểu thị, thể hiện
現すあらわすarawasuxuất hiện, lộ ra
著すあらわすarawasuviết, xuất bản (sách)
現れあらわれarawaresự biểu hiện, dấu hiệu
現れるあらわれるarawareruxuất hiện, hiện ra
ありがとうありがとうarigatoucảm ơn
在る; 有るあるarucó, ở, tồn tại
或あるarunào đó, một ... nọ
あるいはあるいはaruihahoặc, hay là; có lẽ
アルバムあるばむarubamualbum
泡あわawabọt, bong bóng
合わせるあわせるawaserugộp lại, kết hợp; làm cho khớp
慌てるあわてるawaterucuống cuồng, hoảng hốt
哀れあわれawaređáng thương, tội nghiệp
案あんanphương án, đề án
案外あんがいangaikhông ngờ, ngoài dự đoán
暗記あんきankihọc thuộc lòng
安定あんていanteiổn định
あんなにあんなにannaniđến mức như thế
あんまりあんまりanmarikhông ... lắm; quá
胃いidạ dày
委員いいんiinủy viên, thành viên ủy ban
意外いがいigaibất ngờ, không ngờ
行きいきikichiều đi, đi
行きゆきyukichiều đi, đi đến
息いきikihơi thở
勢いいきおいikioikhí thế, sức mạnh, đà
生き物いきものikimonosinh vật
いけないいけないikenaikhông được, không tốt
医師いしishibác sĩ
意思いしishiý định, ý muốn
意志いしishiý chí
維持いじijiduy trì
意識いしきishikiý thức
異常いじょうijoubất thường, khác thường
意地悪いじわるijiwaruxấu tính, ác ý
泉いずみizumisuối, mạch nước
いずれいずれizuređằng nào, thế nào cũng; một lúc nào đó
以前いぜんizentrước đây, ngày trước
板いたitatấm ván, tấm gỗ
偉大いだいidaivĩ đại
抱くいだくidakuôm, ấp ủ (ước mơ, cảm xúc)
いたずらいたずらitazuratrò nghịch ngợm, trò đùa
いただきますいただきますitadakimasuxin mời (câu nói trước bữa ăn)
痛みいたみitamicơn đau
至るいたるitaruđến, đạt tới; dẫn tới
市いちichichợ, phiên chợ
位置いちichivị trí
一時いちじichijitạm thời, một thời gian
一度にいちどにichidonicùng một lúc
市場いちばichibachợ
いつかいつかitsukamột lúc nào đó, một ngày nào đó
一家いっかikkagia đình, cả nhà
一種いっしゅisshumột loại, một kiểu
一瞬いっしゅんisshunmột khoảnh khắc, chốc lát
一生いっしょうisshoucả đời, một đời
一層いっそうissouhơn nữa, càng thêm
一体いったいittairốt cuộc là ... (cái quái gì); nhất thể
一致いっちitchinhất trí, trùng khớp
いつでもいつでもitsudemobất cứ lúc nào, lúc nào cũng
いつのまにかいつのまにかitsunomanikalúc nào không hay, tự lúc nào
一般いっぱんippanthông thường, nói chung, phổ biến
一方いっぽうippoumặt khác; trong khi đó; một phía
いつまでもいつまでもitsumademomãi mãi
移動いどうidoudi chuyển, dời đi
従兄弟いとこitokoanh em họ (nam)
従姉妹いとこitokochị em họ (nữ)
稲いねinecây lúa
居眠りいねむりinemuringủ gật
命いのちinochisinh mạng, mạng sống
違反いはんihanvi phạm
衣服いふくifukuquần áo, y phục
居間いまimaphòng khách
今にいまにimanichẳng bao lâu nữa, rồi sẽ
今にもいまにもimanimosắp sửa, chực
イメージいめーじimeejihình ảnh, ấn tượng
否いやiyakhông
以来いらいiraikể từ khi
依頼いらいirainhờ vả, yêu cầu; ủy thác
いらいらいらいらirairasốt ruột, bực bội
いらっしゃいいらっしゃいirasshaixin mời vào, chào mừng
医療いりょうiryouy tế, điều trị
岩いわiwatảng đá
祝いいわいiwailễ mừng, sự chúc mừng
祝ういわうiwauchúc mừng, ăn mừng
言わばいわばiwabacó thể nói là
いわゆるいわゆるiwayurucái gọi là
インクいんくinkumực
印刷いんさつinsatsuin ấn
印象いんしょうinshouấn tượng
引退いんたいintainghỉ hưu, giải nghệ
インタビューいんたびゅーintabyuuphỏng vấn
引用いんようin'youtrích dẫn
ウイスキーういすきーuisukiirượu whisky
上うわuwabên trên, phía ngoài, bề mặt (tiền tố)
魚うおuocá
うがいうがいugaisúc miệng, súc họng
受け取るうけとるuketorunhận, tiếp nhận
動かすうごかすugokasudi chuyển, làm cử động (cái gì)
兎うさぎusagicon thỏ
牛うしushicon bò
失ううしなうushinaumất, đánh mất
疑ううたがうutagaunghi ngờ
宇宙うちゅうuchuuvũ trụ
討つうつutsutấn công, trả thù
撃つうつutsubắn
うっかりうっかりukkarilơ đễnh, vô ý
映すうつすutsusuchiếu (phim); phản chiếu
訴えるうったえるuttaerukiện; tố cáo; kêu ca, kêu gọi
写るうつるutsuruđược chụp vào (ảnh), hiện lên
映るうつるutsuruđược phản chiếu, hiện lên (màn hình)
うなるうなるunarurên rỉ, gầm gừ
奪ううばうubaucướp, tước đoạt
馬うまumacon ngựa
生まれうまれumaresự ra đời; nơi sinh, xuất thân
有無うむumucó hay không
梅うめumecây mơ, quả mơ
埋めるうめるumeruchôn, lấp đầy
裏切るうらぎるuragiruphản bội
羨ましいうらやましいurayamashiighen tị, đáng ghen tị
売れるうれるurerubán chạy, bán được
噂うわさuwasalời đồn, tin đồn
運うんunvận may, số phận
運転うんてんuntenvận hành; lái xe
柄えecán, chuôi
永遠えいえんeienvĩnh viễn, vĩnh cửu
永久えいきゅうeikyuuvĩnh cửu, mãi mãi
影響えいきょうeikyouảnh hưởng
営業えいぎょうeigyoukinh doanh, buôn bán
衛星えいせいeiseivệ tinh
栄養えいようeiyoudinh dưỡng
笑顔えがおegaokhuôn mặt tươi cười
描くえがくegakuvẽ, miêu tả
餌えさesathức ăn cho thú, mồi
エネルギーえねるぎーenerugiinăng lượng
得るえるerucó được, đạt được
得るうるurucó thể; có được, đạt được
円えんenhình tròn; đồng yên
延期えんきenkihoãn lại, dời ngày
演技えんぎengidiễn xuất, biểu diễn
援助えんじょenjoviện trợ, hỗ trợ
エンジンえんじんenjinđộng cơ
演説えんぜつenzetsudiễn thuyết, bài diễn văn
演奏えんそうensoubiểu diễn (nhạc)
老いおいoituổi già
追い付くおいつくoitsukuđuổi kịp, bắt kịp
王おうouvua
追うおうouđuổi theo, theo đuổi
応援おうえんouencổ vũ; ủng hộ, viện trợ
王様おうさまousamanhà vua, đức vua
王子おうじoujihoàng tử
応じるおうじるoujiruđáp ứng, ứng với
横断おうだんoudanbăng qua, đi ngang qua
終えるおえるoeruhoàn thành, kết thúc (cái gì)
大いにおおいにooinirất, nhiều
覆うおおうoouche phủ, bao phủ
大家おおやooyachủ nhà (cho thuê)
丘おかokangọn đồi
沖おきokingoài khơi
奥おくokubên trong, phía sâu trong
贈るおくるokurutặng, trao tặng
起こるおこるokoruxảy ra
押えるおさえるosaerugiữ, đè chặt; kìm nén
幼いおさないosanainhỏ dại, ấu trĩ
収めるおさめるosameruthu, cất vào; đạt được (thành quả)
納めるおさめるosamerunộp (thuế, phí)
治めるおさめるosamerucai trị, trị vì; dẹp yên
お辞儀おじぎojigicúi chào
お洒落おしゃれoshareăn diện, sành điệu
お喋りおしゃべりoshaberitán gẫu; người lắm mồm
汚染おせんosenô nhiễm
恐らくおそらくosorakucó lẽ, e rằng
恐れるおそれるosorerusợ, lo sợ
恐ろしいおそろしいosoroshiikhủng khiếp, đáng sợ
教わるおそわるosowaruđược dạy, học (từ ai)
お互いおたがいotagailẫn nhau, cùng nhau
穏やかおだやかodayakaôn hòa, êm đềm, điềm đạm
男の人おとこのひとotokonohitongười đàn ông
大人しいおとなしいotonashiihiền lành, ngoan ngoãn
劣るおとるotorukém hơn, thua kém
鬼おにoniquỷ; người làm "quỷ" (trò đuổi bắt)
帯おびobithắt lưng obi, dải băng
お昼おひるohirubữa trưa, buổi trưa
オフィスおふぃすofuisuvăn phòng
溺れるおぼれるoboreruchết đuối; đắm chìm
お前おまえomaemày, cậu (thân mật, suồng sã)
おめでとうおめでとうomedetouchúc mừng
お目に掛かるおめにかかるomenikakarugặp (khiêm nhường)
思い付くおもいつくomoitsukunghĩ ra, chợt nảy ra
思い出おもいでomoidekỷ niệm, ký ức
主におもにomonichủ yếu
思わずおもわずomowazubất giác, vô thức
泳ぎおよぎoyogibơi, sự bơi lội
およそおよそoyosokhoảng, đại khái
及ぼすおよぼすoyobosugây ra (ảnh hưởng)
下すおろすorosuhạ xuống, cho xuống
降ろすおろすorosuhạ xuống; cho (ai) xuống xe
卸すおろすorosubán buôn; mài (rau, củ)
音おんonâm (tiếng); âm Hán
恩おんonân huệ, ơn
温暖おんだんondanấm áp (khí hậu)
温度おんどondonhiệt độ
可かkađược, khá; có thể
蚊かkacon muỗi
課かkaban, phòng; bài (giáo trình)
カーかーkaaxe hơi
カードかーどkaadothẻ, tấm thiệp
貝かいkaicon sò, động vật có vỏ
害がいgaitác hại, thiệt hại
会員かいいんkaiinhội viên
絵画かいがkaigahội họa, tranh vẽ
海外かいがいkaigaihải ngoại, nước ngoài
会計かいけいkaikeikế toán; thanh toán
解決かいけつkaiketsugiải quyết
会合かいごうkaigoucuộc họp, buổi gặp mặt
外交がいこうgaikoungoại giao
開始かいしkaishibắt đầu, khai mạc
解釈かいしゃくkaishakugiải thích, lý giải
外出がいしゅつgaishutsuđi ra ngoài
改善かいぜんkaizencải thiện
快適かいてきkaitekidễ chịu, thoải mái
回復かいふくkaifukuhồi phục, phục hồi
飼うかうkaunuôi (động vật)
帰すかえすkaesucho về, trả về
代えるかえるkaeruthay thế, đổi
替えるかえるkaeruthay, đổi
換えるかえるkaeruđổi, hoán đổi
反るかえるkaerucong, vênh
香りかおりkaorihương thơm, mùi thơm
画家がかgakahọa sĩ
抱えるかかえるkakaeruôm, ôm trong tay; gánh vác
価格かかくkakakugiá cả
化学かがくkagakuhóa học
輝くかがやくkagayakuchiếu sáng, lấp lánh, rực rỡ
係かかりkakaringười phụ trách
罹るかかるkakarumắc (bệnh)
限るかぎるkagirugiới hạn, hạn chế
掻くかくkakugãi; toát (mồ hôi)
描くかくkakuvẽ
嗅ぐかぐkagungửi
家具かぐkaguđồ nội thất
学がくgakuhọc vấn, học thức
額がくgakusố tiền, kim ngạch; khung (tranh)
覚悟かくごkakugoquyết tâm, chuẩn bị tinh thần
確実かくじつkakujitsuchắc chắn, xác thực
学者がくしゃgakushahọc giả
学習がくしゅうgakushuuhọc tập
隠すかくすkakusugiấu, che giấu
拡大かくだいkakudaimở rộng, phóng to
確認かくにんkakuninxác nhận
学問がくもんgakumonhọc vấn, học thuật
隠れるかくれるkakurerutrốn, ẩn nấp
影かげkagecái bóng; bóng hình
陰かげkagebóng râm, chỗ khuất; sau lưng
欠けるかけるkakeruthiếu, khuyết; sứt mẻ
加減かげんkagenđiều chỉnh, mức độ; cộng trừ
過去かこkakoquá khứ
籠かごkagocái giỏ, cái lồng
囲むかこむkakomuvây quanh, bao quanh
火災かさいkasaihỏa hoạn, vụ cháy
重なるかさなるkasanaruchồng lên nhau, trùng nhau
重ねるかさねるkasaneruchồng lên, xếp chồng (cái gì); lặp lại
飾りかざりkazariđồ trang trí
貸しかしkashisự cho vay, cho mượn
菓子かしkashibánh kẹo
家事かじkajiviệc nhà
賢いかしこいkashikoithông minh, khôn ngoan
歌手かしゅkashuca sĩ
数かずkazusố, số lượng
稼ぐかせぐkasegukiếm tiền
数えるかぞえるkazoeruđếm
型かたkatakhuôn, mẫu, kiểu
肩かたkatavai
堅いかたいkataicứng, chắc; cứng nhắc
硬いかたいkataicứng, rắn
方々かたがたkatagatacác vị, quý vị
片付くかたづくkatazukuđược dọn dẹp, được giải quyết
刀かたなkatanathanh kiếm, đao
語るかたるkatarukể, kể chuyện
勝ちかちkachisự chiến thắng
価値かちkachigiá trị
がっかりがっかりgakkarithất vọng, chán nản
活気かっきkakkisức sống, sinh khí
楽器がっきgakkinhạc cụ
学期がっきgakkihọc kỳ
活動かつどうkatsudouhoạt động
活躍かつやくkatsuyakuhoạt động tích cực, thể hiện nổi bật
活用かつようkatsuyoutận dụng; chia (động từ)
仮定かていkateigiả định, giả thiết
過程かていkateiquá trình
課程かていkateichương trình học, khóa học
悲しむかなしむkanashimubuồn, thương tiếc
必ずしもかならずしもkanarazushimokhông hẳn, không nhất thiết
かなりかなりkanarikhá, tương đối
金かねkanetiền; kim loại
鐘かねkanechuông (chùa)
可能かのうkanoucó thể, khả thi
株かぶkabucổ phiếu; gốc cây
被るかぶるkaburuđội (mũ), trùm; hứng chịu
我慢がまんgamanchịu đựng, nhẫn nại
上かみkamithượng, phía trên; thượng lưu
神かみkamithần, chúa
雷かみなりkaminarisấm sét
髪の毛かみのけkaminoketóc
科目かもくkamokumôn học
かもしれないかもしれないkamoshirenaicó lẽ, không chừng
かゆいかゆいkayuingứa
歌謡かようkayoubài hát, ca dao
空からkararỗng, trống
殻からkaravỏ (trứng, hạt)
柄がらgarahoa văn; vóc dáng; tính cách
刈るかるkarucắt (tóc), cắt cỏ, gặt
河かわkawasông
皮かわkawada, vỏ
革かわkawada thuộc
可愛そうかわいそうkawaisouđáng thương, tội nghiệp
可愛らしいかわいらしいkawairashiiđáng yêu, dễ thương
乾かすかわかすkawakasulàm khô, phơi khô
渇くかわくkawakukhát
代るかわるkawaruthay thế, thay cho
缶かんkanlon, hộp
勘かんkantrực giác, giác quan thứ sáu
考えかんがえkangaesuy nghĩ, ý tưởng
感覚かんかくkankakucảm giác, giác quan
間隔かんかくkankakukhoảng cách, khoảng giữa
観客かんきゃくkankyakukhán giả
環境かんきょうkankyoumôi trường
歓迎かんげいkangeihoan nghênh, chào đón
観光かんこうkankoudu lịch, tham quan
観察かんさつkansatsuquan sát
感じかんじkanjicảm giác, ấn tượng
感謝かんしゃkanshacảm tạ, biết ơn
患者かんじゃkanjabệnh nhân
勘定かんじょうkanjoutính toán; thanh toán
感情かんじょうkanjoutình cảm, cảm xúc
感じるかんじるkanjirucảm thấy
感心かんしんkanshincảm phục, khâm phục
関心かんしんkanshinquan tâm
関するかんするkansuruliên quan đến
完成かんせいkanseihoàn thành
完全かんぜんkanzenhoàn toàn, hoàn hảo
乾燥かんそうkansoukhô, khô hanh; sấy khô
感想かんそうkansoucảm tưởng
感動かんどうkandoucảm động
監督かんとくkantokugiám sát; huấn luyện viên; đạo diễn
管理かんりkanriquản lý
完了かんりょうkanryouhoàn tất, kết thúc
関連かんれんkanrenliên quan, liên hệ
議員ぎいんgiinnghị sĩ
記憶きおくkiokuký ức, trí nhớ
気温きおんkionnhiệt độ không khí
機械きかいkikaimáy móc
器械きかいkikaidụng cụ, khí cụ
議会ぎかいgikaiquốc hội, nghị viện
期間きかんkikanthời hạn, khoảng thời gian
機関きかんkikancơ quan, tổ chức; động cơ
企業きぎょうkigyoudoanh nghiệp
効くきくkikucó hiệu quả, có tác dụng
期限きげんkigenkỳ hạn, hạn chót
機嫌きげんkigentâm trạng, tính khí
気候きこうkikoukhí hậu
岸きしkishibờ (sông, biển)
生地きじkijivải; bột nhào; tố chất
記事きじkijibài báo, ký sự
技師ぎしgishikỹ sư, kỹ thuật viên
記者きしゃkishaphóng viên, nhà báo
傷きずkizuvết thương; vết xước
期待きたいkitaikỳ vọng, mong đợi
気体きたいkitaichất khí
帰宅きたくkitakuvề nhà
貴重きちょうkichouquý giá, quý báu
議長ぎちょうgichouchủ tọa, chủ tịch (hội nghị)
きちんときちんとkichintongăn nắp, gọn gàng; đúng đắn
きついきついkitsuichật; vất vả, khắc nghiệt; gay gắt
気付くきづくkizukunhận ra, nhận thấy
気に入るきにいるkiniiruthích, vừa ý
記入きにゅうkinyuuđiền vào, ghi vào
記念きねんkinenkỷ niệm
機能きのうkinouchức năng
気の毒きのどくkinodokuđáng thương, tội nghiệp
寄付きふkifuquyên góp, đóng góp
希望きぼうkibouhy vọng, nguyện vọng
基本きほんkihoncơ bản
決まりきまりkimariquy tắc, quy định
気味きみkimicó vẻ, hơi bị (hậu tố)
奇妙きみょうkimyoukỳ lạ, kỳ quặc
義務ぎむgimunghĩa vụ
疑問ぎもんgimonnghi vấn, câu hỏi
逆ぎゃくgyakungược, trái ngược
キャプテンきゃぷてんkyaputenđội trưởng, thuyền trưởng
キャンプきゃんぷkyanpucắm trại
旧きゅうkyuucũ, cựu
級きゅうkyuucấp, lớp, hạng
球きゅうkyuuquả cầu, hình cầu, quả bóng
休暇きゅうかkyuukakỳ nghỉ, ngày nghỉ
休憩きゅうけいkyuukeinghỉ giải lao
急激きゅうげきkyuugekiđột ngột, mạnh mẽ
吸収きゅうしゅうkyuushuuhấp thụ
救助きゅうじょkyuujocứu trợ, cứu hộ
急速きゅうそくkyuusokunhanh chóng
休息きゅうそくkyuusokunghỉ ngơi
急にきゅうにkyuuniđột nhiên, bỗng nhiên
給料きゅうりょうkyuuryoutiền lương
器用きようkiyoukhéo tay, khéo léo
教科書きょうかしょkyoukashosách giáo khoa
競技きょうぎkyougithi đấu, môn thi đấu
行儀ぎょうぎgyougicách cư xử, phép lịch sự
供給きょうきゅうkyoukyuucung cấp, cung ứng
教授きょうじゅkyoujugiáo sư; giảng dạy
強調きょうちょうkyouchounhấn mạnh
共通きょうつうkyoutsuuchung, điểm chung
共同きょうどうkyoudoucộng đồng, chung, hợp tác
恐怖きょうふkyoufusợ hãi, khủng khiếp
協力きょうりょくkyouryokuhợp tác
強力きょうりょくkyouryokumạnh mẽ, hùng mạnh
許可きょかkyokacho phép
局きょくkyokucục, sở; đài (phát thanh, TV)
巨大きょだいkyodaikhổng lồ, to lớn
嫌うきらうkiraughét
霧きりkirisương mù
切れきれkiremảnh, miếng; vải
切れるきれるkirerusắc (dao); bị đứt; hết hạn
記録きろくkirokughi chép, kỷ lục
議論ぎろんgirontranh luận, thảo luận
金きんkinvàng; tiền
銀ぎんginbạc
禁煙きんえんkin'encấm hút thuốc; bỏ thuốc lá
金額きんがくkingakusố tiền
金庫きんこkinkokét sắt
禁止きんしkinshicấm
金銭きんせんkinsentiền bạc
金属きんぞくkinzokukim loại
近代きんだいkindaicận đại
緊張きんちょうkinchoucăng thẳng, hồi hộp
筋肉きんにくkinnikucơ bắp
金融きんゆうkin'yuutài chính, tiền tệ
句くkucụm từ, câu (thơ)
食うくうkuuăn (thô tục, nam giới)
偶然ぐうぜんguuzenngẫu nhiên, tình cờ
臭いくさいkusaihôi, thối
鎖くさりkusaridây xích
腐るくさるkusaruthối, hỏng
癖くせkusetật, thói quen
管くだkudaống
具体ぐたいgutaicụ thể
下りくだりkudarichiều đi xuống (tàu rời Tokyo)
下るくだるkudaruđi xuống, xuống
苦痛くつうkutsuuđau đớn, khổ sở
ぐっすりぐっすりgussuri(ngủ) say, ngon giấc
区別くべつkubetsuphân biệt
組くみkumilớp, tổ, nhóm, bộ
組合くみあいkumiaihiệp hội, công đoàn
組むくむkumughép, lắp; kết hợp; khoanh (tay)
汲むくむkumumúc, bơm (nước)
酌むくむkumurót rượu; thấu hiểu
悔しいくやしいkuyashiitiếc, cay cú, uất ức
位くらいkuraikhoảng; cấp bậc, địa vị
暮らしくらしkurashicuộc sống, sinh hoạt
クラシックくらしっくkurashikkucổ điển, nhạc cổ điển
暮らすくらすkurasusống, sinh sống
グラスぐらすgurasucái ly, cốc thủy tinh
グランドぐらんどgurandosân vận động, sân (thể thao)
クリームくりーむkuriimukem (bôi, sữa)
繰り返すくりかえすkurikaesulặp lại, làm lại
クリスマスくりすますkurisumasulễ Giáng sinh
狂うくるうkuruuphát điên; trục trặc, sai lệch
グループぐるーぷguruupunhóm
苦しいくるしいkurushiikhổ, vất vả; đau đớn
苦しむくるしむkurushimuđau khổ, khổ sở
暮れくれkurecuối năm; lúc chạng vạng
苦労くろうkurouvất vả, khó nhọc
加えるくわえるkuwaeruthêm vào, cộng vào
咥えるくわえるkuwaerungậm (trong miệng)
詳しいくわしいkuwashiichi tiết, tường tận; am hiểu
加わるくわわるkuwawarutham gia, gia nhập; được thêm vào
訓くんkunâm Kun (cách đọc thuần Nhật)
軍ぐんgunquân đội
郡ぐんgunhuyện, quận
軍隊ぐんたいguntaiquân đội
訓練くんれんkunrenhuấn luyện
下げgedưới, hạ, thấp
計けいkeitổng cộng; kế hoạch
敬意けいいkeiisự kính trọng
経営けいえいkeieikinh doanh, quản lý
景気けいきkeikitình hình kinh tế, kinh tế thị trường
傾向けいこうkeikoukhuynh hướng, xu hướng
警告けいこくkeikokucảnh báo
計算けいさんkeisantính toán
掲示けいじkeijithông báo, yết thị
刑事けいじkeijicảnh sát hình sự, thám tử; hình sự
芸術げいじゅつgeijutsunghệ thuật
契約けいやくkeiyakuhợp đồng
経由けいゆkeiyuqua, thông qua, quá cảnh
ケースけーすkeesutrường hợp; cái hộp, vỏ
ゲームげーむgeemutrò chơi, game
劇げきgekikịch
劇場げきじょうgekijounhà hát
化粧けしょうkeshoutrang điểm
けちけちkechikeo kiệt, bủn xỉn
血液けつえきketsuekimáu
結果けっかkekkakết quả
欠陥けっかんkekkankhuyết điểm, khiếm khuyết
結局けっきょくkekkyokurốt cuộc, cuối cùng
決心けっしんkesshinquyết tâm
欠席けっせきkessekivắng mặt
決定けっていketteiquyết định
欠点けってんkettenkhuyết điểm, nhược điểm
結論けつろんketsuronkết luận
煙けむりkemurikhói
蹴るけるkeruđá (bằng chân)
券けんkenvé, phiếu
県けんkentỉnh
見解けんかいkenkaikiến giải, quan điểm
限界げんかいgenkaigiới hạn
現金げんきんgenkintiền mặt
言語げんごgengongôn ngữ
健康けんこうkenkousức khỏe, khỏe mạnh
検査けんさkensakiểm tra, xét nghiệm
現在げんざいgenzaihiện tại, bây giờ
現実げんじつgenjitsuhiện thực
現象げんしょうgenshouhiện tượng
現状げんじょうgenjouhiện trạng
建設けんせつkensetsuxây dựng
現代げんだいgendaihiện đại, thời nay
建築けんちくkenchikukiến trúc, xây dựng
見当けんとうkentouphỏng đoán, ước chừng; phương hướng
検討けんとうkentouxem xét, cân nhắc
現場げんばgenbahiện trường
憲法けんぽうkenpouhiến pháp
権利けんりkenriquyền lợi
後ごgosau, sau khi
碁ごgocờ vây
恋こいkoitình yêu (luyến ái)
濃いこいkoiđậm, đặc
恋人こいびとkoibitongười yêu
幸運こううんkouunvận may, may mắn
講演こうえんkouendiễn thuyết, bài giảng
効果こうかkoukahiệu quả
硬貨こうかkoukađồng xu, tiền xu
高価こうかkoukađắt tiền, giá cao
豪華ごうかgoukasang trọng, lộng lẫy
合格ごうかくgoukakuthi đỗ, đạt
交換こうかんkoukantrao đổi, hoán đổi
航空こうくうkoukuuhàng không
光景こうけいkoukeiquang cảnh, cảnh tượng
合計ごうけいgoukeitổng cộng
攻撃こうげきkougekitấn công
貢献こうけんkoukencống hiến, đóng góp
広告こうこくkoukokuquảng cáo
交際こうさいkousaigiao tiếp, giao du; hẹn hò
校舎こうしゃkoushatòa nhà trường học
後者こうしゃkoushacái sau, người sau
工場こうばkoubaxưởng, nhà máy nhỏ
公正こうせいkouseicông bằng, công chính
構成こうせいkouseicấu thành, cơ cấu
高速こうそくkousokucao tốc, tốc độ cao
行動こうどうkoudouhành động
強盗ごうとうgoutouvụ cướp; kẻ cướp
後輩こうはいkouhaihậu bối, đàn em
幸福こうふくkoufukuhạnh phúc
公平こうへいkouheicông bằng
候補こうほkouhoứng cử viên, ứng cử
考慮こうりょkouryocân nhắc, xem xét
越えるこえるkoeruvượt qua, băng qua
超えるこえるkoeruvượt quá
コーチこーちkoochihuấn luyện viên
コードこーどkoodomã; dây điện; hợp âm
氷こおりkooribăng, đá
凍るこおるkooruđóng băng
ゴールごーるgooruđích, khung thành; mục tiêu
誤解ごかいgokaihiểu lầm
語学ごがくgogakuhọc ngoại ngữ
呼吸こきゅうkokyuuhô hấp, hơi thở
故郷こきょうkokyouquê hương
極ごくgokucực kỳ, rất
国語こくごkokugoquốc ngữ, tiếng mẹ đẻ
国籍こくせきkokusekiquốc tịch
黒板こくばんkokubanbảng đen
克服こくふくkokufukukhắc phục
国民こくみんkokuminquốc dân, nhân dân
穀物こくもつkokumotsungũ cốc
腰こしkoshieo, hông
胡椒こしょうkoshouhạt tiêu
個人こじんkojincá nhân
越すこすkosuvượt qua; chuyển (nhà)
超すこすkosuvượt quá
国家こっかkokkaquốc gia, nhà nước
国会こっかいkokkaiquốc hội
国境こっきょうkokkyoubiên giới quốc gia
骨折こっせつkossetsugãy xương
小包こづつみkozutsumibưu kiện
琴ことkotođàn koto
異なることなるkotonarukhác, khác nhau
諺ことわざkotowazatục ngữ
断ることわるkotowarutừ chối; xin phép trước
粉こなkonabột
好みこのみkonomisở thích, thị hiếu
好むこのむkonomuthích, ưa
こぼすこぼすkobosulàm đổ, làm tràn; phàn nàn
こぼれるこぼれるkoborerutràn ra, đổ ra, rơi
塵ごみgomirác, bụi
小麦こむぎkomugilúa mì
ごめんなさいごめんなさいgomen nasaixin lỗi
小屋こやkoyatúp lều, chòi
これらこれらkoreranhững cái này
殺すころすkorosugiết
転ぶころぶkorobungã, té
今回こんかいkonkailần này
今後こんごkongotừ nay về sau
混雑こんざつkonzatsuđông đúc, hỗn loạn
こんなにこんなにkonnaninhư thế này, đến thế này
困難こんなんkonnankhó khăn
今日こんにちkonnichingày nay
こんにちはこんにちはkonnichiwaxin chào (ban ngày)
婚約こんやくkon'yakuđính hôn
混乱こんらんkonranhỗn loạn, rối loạn
差さsasự chênh lệch, khác biệt
サービスさーびすsaabisudịch vụ; khuyến mãi, miễn phí
際さいsaikhi, lúc, nhân dịp
最高さいこうsaikoucao nhất, tuyệt nhất
財産ざいさんzaisantài sản
最終さいしゅうsaishuucuối cùng, chót
最中さいちゅうsaichuuđang giữa lúc
最低さいていsaiteithấp nhất, tệ nhất; tối thiểu
才能さいのうsainoutài năng
裁判さいばんsaibanxét xử, phiên tòa
材料ざいりょうzairyounguyên liệu, vật liệu
幸いさいわいsaiwaimay mắn, may thay
サインさいんsainchữ ký; ký hiệu, ra hiệu
境さかいsakairanh giới
逆らうさからうsakarauchống lại, làm trái
盛りさかりsakarithời kỳ đỉnh cao; khẩu phần
作業さぎょうsagyoucông việc, thao tác
裂くさくsakuxé, chẻ; chia cắt
昨さくsakutrước (năm trước, hôm qua)
作品さくひんsakuhintác phẩm
作物さくもつsakumotsucây trồng, hoa màu
桜さくらsakurahoa anh đào, cây anh đào
酒さけsakerượu, rượu sake
叫ぶさけぶsakebuhét, kêu to
避けるさけるsakerutránh, né
支えるささえるsasaeruchống đỡ, nâng đỡ; ủng hộ
刺さるささるsasarubị đâm, cắm vào, mắc vào
刺すさすsasuđâm, chích, đốt (côn trùng)
指すさすsasuchỉ, trỏ
挿すさすsasucắm (hoa), cài
注すさすsasurót, nhỏ (thuốc)
射すさすsasu(ánh sáng) chiếu vào
座席ざせきzasekichỗ ngồi
誘うさそうsasourủ, mời; dụ dỗ
札さつsatsutiền giấy; thẻ, bảng
作家さっかsakkanhà văn, tác giả
作曲さっきょくsakkyokusáng tác nhạc
ざっとざっとzattosơ qua, đại khái
さっぱりさっぱりsapparisảng khoái; gọn gàng; hoàn toàn (không)
さてさてsatenào, vậy thì (chuyển chủ đề)
砂漠さばくsabakusa mạc
差別さべつsabetsuphân biệt đối xử
ママままmamamẹ, má
豆まめmameđậu, hạt đậu
守るまもるmamorubảo vệ; tuân thủ, giữ (lời hứa)
迷うまようmayouphân vân, do dự; lạc đường
丸まるmaruhình tròn; tròn, trọn vẹn
円まるmaruhình tròn
まるでまるでmarudecứ như là, hệt như
万一まんいちman'ichivạn nhất, nếu chẳng may
満足まんぞくmanzokuthỏa mãn, hài lòng
身みmithân thể, bản thân
実みmiquả, hạt; kết quả
見送りみおくりmiokurisự tiễn đưa
味方みかたmikatađồng minh, phe mình, người ủng hộ
見事みごとmigototuyệt vời, xuất sắc
ミスみすmisulỗi, sai sót
満ちるみちるmichirutràn đầy, đầy
密みつmitsudày đặc, mật thiết
認めるみとめるmitomerucông nhận, thừa nhận; chấp thuận
見舞いみまいmimaithăm hỏi (người ốm, gặp nạn)
土産みやげmiyagequà lưu niệm
都みやこmiyakokinh đô, thủ đô
妙みょうmyoukỳ lạ, khác thường
明後日みょうごにちmyougonichingày kia
未来みらいmiraitương lai
魅力みりょくmiryokusức hấp dẫn, sức quyến rũ
診るみるmirukhám (bệnh)
ミルクみるくmirukusữa
無むmukhông, hư vô
向かいむかいmukaiđối diện, phía bên kia
迎えむかえmukaesự đón; người đến đón
向くむくmukuquay về phía, hướng về; hợp với
剥くむくmukubóc, gọt (vỏ)
向けるむけるmukeruhướng (cái gì) về phía
無視むしmushiphớt lờ, làm ngơ
蒸し暑いむしあついmushiatsuinóng ẩm, oi bức
虫歯むしばmushibarăng sâu
寧ろむしろmushirothà ... còn hơn, ngược lại
蒸すむすmusuhấp; oi bức
結ぶむすぶmusububuộc, thắt; kết nối; ký kết
無駄むだmudalãng phí, vô ích
夢中むちゅうmuchuusay mê, mải mê
胸むねmunengực
無料むりょうmuryoumiễn phí
芽めmemầm, chồi
明確めいかくmeikakurõ ràng, minh bạch
名刺めいしmeishidanh thiếp
名詞めいしmeishidanh từ
命じるめいじるmeijirura lệnh; bổ nhiệm
名人めいじんmeijinbậc thầy, chuyên gia
命令めいれいmeireimệnh lệnh
迷惑めいわくmeiwakuphiền hà, làm phiền
目上めうえmeuengười trên, bề trên
飯めしmeshicơm, bữa ăn
滅多にめったにmettanihiếm khi
メモめもmemoghi chú, ghi nhớ
面めんmenmặt, bề mặt; khía cạnh; mặt nạ
綿めんmenbông, vải cotton
免許めんきょmenkyogiấy phép, bằng (lái xe)
面接めんせつmensetsuphỏng vấn
面倒めんどうmendouphiền phức, rắc rối; chăm sóc
メンバーめんばーmenbaathành viên
申し込むもうしこむmoushikomuđăng ký, xin
申し訳もうしわけmoushiwakelời xin lỗi, lời biện bạch
毛布もうふmoufuchăn
燃えるもえるmoerucháy
目的もくてきmokutekimục đích
目標もくひょうmokuhyoumục tiêu
文字もじmojichữ, văn tự
文字もんじmonjichữ, văn tự
もしかするともしかするとmoshikasurutokhông chừng, có lẽ
もしももしもmoshimonếu, giả sử
持ち上げるもちあげるmochiagerunâng lên, nhấc lên; tâng bốc
用いるもちいるmochiirudùng, sử dụng
もったいないもったいないmottainailãng phí, phí; không xứng đáng
尤ももっともmottomođúng là, hợp lý; tuy nhiên
元もとmotonguồn gốc; trước đây, cũ
基もとmotocơ sở, nền tảng
素もとmotonguyên tố, thành phần gốc
戻すもどすmodosutrả lại, đưa về chỗ cũ
基づくもとづくmotozukudựa trên, căn cứ vào
求めるもとめるmotomeruyêu cầu, đòi hỏi; tìm kiếm
者ものmonongười (khiêm nhường)
物音ものおとmonoototiếng động
物語ものがたりmonogataritruyện, câu chuyện
物事ものごとmonogotosự vật, mọi việc
燃やすもやすmoyasuđốt cháy
模様もようmoyouhoa văn; tình hình
文句もんくmonkulời phàn nàn; câu chữ
やがてやがてyagatechẳng bao lâu, rồi sẽ
役やくyakuvai trò, chức vụ; vai diễn
約やくyakukhoảng, ước chừng
訳やくyakubản dịch
訳すやくすyakusudịch
役割やくわりyakuwarivai trò, nhiệm vụ
家賃やちんyachintiền thuê nhà
厄介やっかいyakkaiphiền phức, rắc rối
宿やどyadonhà trọ, chỗ ở
雇うやとうyatouthuê (người)
屋根やねyanemái nhà
破るやぶるyaburuxé, phá; vi phạm; đánh bại
破れるやぶれるyaburerubị rách, thủng
辞めるやめるyamerunghỉ việc, thôi việc
ややややyayahơi, một chút
唯一ゆいいつyuiitsuduy nhất
勇気ゆうきyuukidũng khí, can đảm
友好ゆうこうyuukouhữu nghị, hữu hảo
有効ゆうこうyuukouhữu hiệu, có hiệu lực
優秀ゆうしゅうyuushuuưu tú, xuất sắc
優勝ゆうしょうyuushouvô địch, chiến thắng
友情ゆうじょうyuujoutình bạn
友人ゆうじんyuujinbạn bè (trang trọng)
有能ゆうのうyuunoucó năng lực, tài giỏi
郵便ゆうびんyuubinbưu điện, bưu chính
ユーモアゆーもあyuumoasự hài hước
有利ゆうりyuuricó lợi
床ゆかyukasàn nhà
愉快ゆかいyukaivui vẻ, thú vị
譲るゆずるyuzurunhường, chuyển nhượng
豊かゆたかyutakaphong phú, giàu có
茹でるゆでるyuderuluộc
許すゆるすyurusutha thứ; cho phép
夜よyođêm, buổi tối
夜明けよあけyoakebình minh, rạng sáng
酔うようyousay (rượu, xe)
容易よういyouidễ dàng
容器ようきyoukivật chứa, hộp đựng
陽気ようきyoukivui vẻ, sôi nổi; thời tiết
要求ようきゅうyoukyuuyêu cầu, đòi hỏi
用心ようじんyoujincẩn thận, đề phòng
様子ようすyousutình hình, dáng vẻ
要するにようするにyousurunitóm lại
要素ようそyousoyếu tố
要点ようてんyoutenđiểm chính, ý chính
曜日ようびyoubingày trong tuần, thứ
ヨーロッパよーろっぱyooroppachâu Âu
予期よきyokidự kiến, trông đợi
横切るよこぎるyokogirubăng qua, cắt ngang
汚すよごすyogosulàm bẩn
予算よさんyosanngân sách, dự toán
止すよすyosuthôi, bỏ, ngừng
寄せるよせるyoseruđưa lại gần, dồn lại; gửi (ý kiến)
予測よそくyosokudự đoán
ヨットよっとyottothuyền buồm, du thuyền
夜中よなかyonakanửa đêm
世の中よのなかyononakaxã hội, thế gian
余分よぶんyobundư, thừa
予報よほうyohoudự báo
予防よぼうyobouphòng ngừa, phòng chống
読みよみyomicách đọc; sự đọc; phán đoán
嫁よめyomecô dâu, con dâu
余裕よゆうyoyuudư dả, thời gian rảnh
よりよりyorisự xoắn, sợi xe
因るよるyorudo, bởi, dựa vào
喜びよろこびyorokobiniềm vui, sự vui mừng
よろしく (かん)よろしく (かん)yoroshiku (kan)rất mong được giúp đỡ; gửi lời hỏi thăm
四よんyonbốn
来らいrai(năm, tháng) tới (tiền tố)
ライターらいたーraitaabật lửa; người viết
楽らくrakuthoải mái, nhàn hạ; dễ dàng
ラケットらけっとrakettovợt
利益りえきriekilợi ích, lợi nhuận
理解りかいrikailý giải, hiểu
陸りくrikuđất liền
利口りこうrikoulanh lợi, thông minh
離婚りこんrikonly hôn
理想りそうrisoulý tưởng
率りつritsutỷ lệ
留学りゅうがくryuugakudu học
流行りゅうこうryuukouthịnh hành, mốt; lây lan (bệnh)
量りょうryoulượng, số lượng
寮りょうryouký túc xá
両替りょうがえryougaeđổi tiền
料金りょうきんryoukinphí, giá tiền
例れいreiví dụ; lệ thường
礼れいreilễ, cúi chào; lời cảm ơn
例外れいがいreigaingoại lệ
礼儀れいぎreigilễ nghĩa, lễ phép
冷静れいせいreiseibình tĩnh, điềm tĩnh
列れつretsuhàng, dãy
列車れっしゃresshađoàn tàu
レベルれべるreberucấp độ, trình độ
連想れんそうrensouliên tưởng
連続れんぞくrenzokuliên tục, liên tiếp
老人ろうじんroujinngười già
労働ろうどうroudoulao động
ロケットろけっとrokettotên lửa; mặt dây chuyền
論じるろんじるronjirubàn luận, tranh luận
論争ろんそうronsoutranh luận, tranh cãi
論文ろんぶんronbunluận văn, bài báo khoa học
輪わwavòng, vòng tròn, bánh xe
ワインわいんwainrượu vang
わがままわがままwagamamaích kỷ, tùy hứng, bướng bỉnh
別れわかれwakaresự chia tay, ly biệt
分かれるわかれるwakareruchia ra, tách ra
脇わきwakinách; bên cạnh
湧くわくwakutrào ra, phun ra; nảy sinh (cảm xúc)
分けるわけるwakeruchia, phân chia
わざとわざとwazatocố ý, cố tình
僅かわずかwazukachỉ một chút, ít ỏi
綿わたwatabông
話題わだいwadaichủ đề, đề tài
笑いわらいwaraitiếng cười, nụ cười
割るわるwaruchia; làm vỡ; pha loãng
悪口わるくちwarukuchinói xấu, lời nói xấu
我々われわれwarewarechúng tôi, chúng ta
湾わんwanvịnh
椀わんwancái bát (gỗ)
碗わんwancái bát (sứ)
悪あくakucái ác, điều xấu
当りあたりataritrúng, thành công; mỗi (trên mỗi ~)
アップあっぷapputăng lên, nâng cấp
宛てるあてるaterugửi đến (ai), đề địa chỉ
アンケートあんけーとankeetophiếu khảo sát, thăm dò ý kiến
異いikhác, dị biệt
意いiý, ý muốn
医院いいんiinphòng khám
怒りいかりikaricơn giận, sự phẫn nộ
粋いきikisành điệu, lịch lãm; tinh túy
意地いじijiý chí, sự bướng bỉnh; lòng tự trọng
依然いぜんizenvẫn còn, vẫn như cũ
傷めるいためるitamerulàm hỏng, làm tổn thương
炒めるいためるitameruxào
一帯いったいittaicả vùng, khắp vùng
異動いどうidouthuyên chuyển, điều động (nhân sự)
衣料いりょうiryouquần áo, hàng may mặc
渦うずuzuxoáy nước, vòng xoáy
埋まるうまるumarubị chôn vùi, bị lấp đầy
産むうむumusinh, đẻ; tạo ra
縁えんenduyên, mối quan hệ
尾おođuôi
負うおうoucõng, gánh vác; mang (vết thương)
遅れおくれokuresự chậm trễ
教えおしえoshielời dạy, giáo lý
驚きおどろきodorokisự ngạc nhiên
織るおるorudệt
欠くかくkakuthiếu, khuyết; sứt
角かくkakugóc (toán học)
核かくkakuhạt nhân, cốt lõi
格かくkakucách, tư cách, cấp bậc
学歴がくれきgakurekihọc lực, quá trình học vấn
駆けるかけるkakeruchạy
賭けるかけるkakerucá cược, đánh cược; đặt cược (tính mạng)
課題かだいkadaiđề tài, nhiệm vụ, bài tập
片付けかたづけkatazukesự dọn dẹp
加味かみkamithêm vào, nêm nếm; cân nhắc thêm
借りかりkarisự vay mượn, món nợ
狩りかりkarisăn bắn
管かんkanống
~観かんkanquan điểm, cách nhìn (hậu tố)
癌がんganung thư
刊行かんこうkankouphát hành, xuất bản
慣行かんこうkankoutập quán, thông lệ
歓声かんせいkanseitiếng hò reo
官僚かんりょうkanryouquan chức, bộ máy quan liêu
器官きかんkikancơ quan (cơ thể)
季刊きかんkikanấn phẩm hàng quý
起源きげんkigennguồn gốc, khởi nguyên
機構きこうkikoucơ cấu, tổ chức
築くきずくkizukuxây dựng, gây dựng
規制きせいkiseiquy chế, hạn chế
丘陵きゅうりょうkyuuryouđồi núi, gò đồi
協議きょうぎkyougithảo luận, hiệp thương
享受きょうじゅkyoujuhưởng thụ, được hưởng
協調きょうちょうkyouchouhợp tác, hài hòa
切りきりkirigiới hạn, kết thúc; chỉ
菌きんkinvi khuẩn, nấm
近視きんしkinshicận thị
苦くkunỗi khổ, khó khăn
群ぐんgunnhóm, đàn, bầy
刑けいkeihình phạt, án
経緯けいいkeiiđầu đuôi, diễn biến
計器けいきkeikiđồng hồ đo, dụng cụ đo
契機けいきkeikicơ hội, bước ngoặt
携帯けいたいkeitaimang theo; điện thoại di động
形態けいたいkeitaihình thái
血管けっかんkekkanmạch máu
決行けっこうkekkoutiến hành (bất chấp), quyết thực hiện
件けんkenvụ, việc, vấn đề
減少げんしょうgenshougiảm, giảm sút
公演こうえんkouencông diễn, buổi biểu diễn
後悔こうかいkoukaihối hận
航海こうかいkoukaihải trình, chuyến đi biển
拘束こうそくkousokutrói buộc, giam giữ, ràng buộc
荒廃こうはいkouhaihoang tàn, đổ nát
降伏こうふくkoufukuđầu hàng
興奮こうふんkoufunhưng phấn, kích động
語句ごくgokutừ ngữ, cụm từ
個々ここkokotừng cái, từng người
故人こじんkojinngười đã khuất
小銭こぜにkozenitiền lẻ
ことによるとことによるとkotoniyorutokhông chừng, tùy tình hình có khi
コンテストこんてすとkontesutocuộc thi
採集さいしゅうsaishuusưu tầm, thu thập
作さくsakutác phẩm; vụ mùa
策さくsakusách lược, kế sách
設備せつびsetsubithiết bị, trang thiết bị
絶滅ぜつめつzetsumetsutuyệt chủng, diệt vong
節約せつやくsetsuyakutiết kiệm
攻めるせめるsemerutấn công
責めるせめるsemerutrách mắng, đổ lỗi
善ぜんzencái thiện, điều tốt
全ぜんzentoàn bộ, toàn
全員ぜんいんzen'intoàn bộ thành viên, tất cả mọi người
専攻せんこうsenkouchuyên ngành
全国ぜんこくzenkokutoàn quốc
洗剤せんざいsenzaichất tẩy rửa, bột giặt
先日せんじつsenjitsuhôm trước, mấy hôm trước
前者ぜんしゃzenshacái trước, người trước
選手せんしゅsenshutuyển thủ, vận động viên
全身ぜんしんzenshintoàn thân
前進ぜんしんzenshintiến lên, tiến bộ
センターせんたーsentaatrung tâm
全体ぜんたいzentaitoàn thể, tổng thể
選択せんたくsentakulựa chọn
宣伝せんでんsendentuyên truyền, quảng cáo
象ぞうzoucon voi
騒音そうおんsouontiếng ồn
増加ぞうかzoukatăng, gia tăng
操作そうさsousathao tác, vận hành
想像そうぞうsouzoutưởng tượng
相続そうぞくsouzokuthừa kế
装置そうちsouchithiết bị, trang bị
相当そうとうsoutoutương đối, khá; tương đương
速度そくどsokudotốc độ
底そこsokođáy
そこでそこでsokodevì vậy, do đó
組織そしきsoshikitổ chức; cấu trúc; mô (sinh học)
そしてそしてsoshitevà, rồi thì
注ぐそそぐsosogurót, đổ vào; dồn (sức)
育つそだつsodatsulớn lên, được nuôi dưỡng
そっくりそっくりsokkurigiống hệt; toàn bộ
そっとそっとsottonhẹ nhàng, khẽ
袖そでsodetay áo
備えるそなえるsonaeruchuẩn bị, phòng bị; trang bị
具えるそなえるsonaeruđược trang bị, có sẵn
そのうえそのうえsonouehơn nữa, thêm vào đó
そのうちそのうちsonouchichẳng bao lâu, sớm muộn
そのままそのままsonomamacứ để nguyên như vậy
蕎麦そばsobamì soba
ソファーそふぁーsofuaaghế sofa
粗末そまつsomatsuthô sơ, sơ sài; coi thường
それぞれそれぞれsorezoretừng, mỗi, riêng
それでもそれでもsoredemodù vậy, mặc dù thế
それとそれとsoretovà, với lại
それともそれともsoretomohay là, hoặc là
揃うそろうsorouđầy đủ, đủ bộ; đồng đều
揃えるそろえるsoroerusắp xếp, chuẩn bị đầy đủ; làm cho đều
損そんsonthiệt, lỗ
損害そんがいsongaithiệt hại, tổn thất
尊敬そんけいsonkeitôn kính, kính trọng
存在そんざいsonzaitồn tại, sự hiện hữu
尊重そんちょうsonchoutôn trọng
田たtaruộng lúa
他たtakhác, cái khác
対たいtaiđối, cặp; đối với
大だいdailớn, to
題だいdaiđề, đầu đề, chủ đề
体育たいいくtaiikuthể dục
体温たいおんtaionthân nhiệt
大会たいかいtaikaiđại hội, giải đấu lớn
大気たいきtaikikhí quyển
代金だいきんdaikintiền hàng, giá tiền
退屈たいくつtaikutsubuồn chán, nhàm chán
滞在たいざいtaizailưu trú, ở lại
大使たいしtaishiđại sứ
大したたいしたtaishitaghê gớm, to tát, đáng kể
体重たいじゅうtaijuucân nặng
対象たいしょうtaishouđối tượng
対照たいしょうtaishouđối chiếu, tương phản
大臣だいじんdaijinbộ trưởng
対するたいするtaisuruđối với, đối diện
大戦たいせんtaisenđại chiến
態度たいどtaidothái độ
大統領だいとうりょうdaitouryoutổng thống
大半たいはんtaihanphần lớn, đa số
代表だいひょうdaihyouđại diện, tiêu biểu
大部分だいぶぶんdaibubunphần lớn, đại bộ phận
タイプライターたいぷらいたーtaipuraitaamáy đánh chữ
逮捕たいほtaihobắt giữ
題名だいめいdaimeitên (tác phẩm), tựa đề
ダイヤだいやdaiyalịch chạy tàu; kim cương
太陽たいようtaiyoumặt trời
平らたいらtairabằng phẳng
代理だいりdairiđại lý, người thay mặt
大陸たいりくtairikulục địa, đại lục
倒すたおすtaosulàm đổ, quật ngã; đánh bại
タオルたおるtaorukhăn tắm, khăn lau
だがだがdaganhưng
互いたがいtagailẫn nhau
高めるたかめるtakamerunâng cao
宝たからtakarabáu vật, kho báu
宅たくtakunhà
炊くたくtakunấu (cơm)
焚くたくtakuđốt, nhóm (lửa)
抱くだくdakuôm, bế
だけどだけどdakedonhưng mà
たしかたしかtashikachắc chắn; nếu tôi nhớ không nhầm
確かめるたしかめるtashikameruxác nhận, kiểm chứng
多少たしょうtashouít nhiều, một chút
助かるたすかるtasukaruđược cứu; đỡ quá, được giúp
助けるたすけるtasukerugiúp đỡ, cứu giúp
ただただtadamiễn phí; chỉ, chỉ là; bình thường
只ただtadamiễn phí; chỉ, chỉ là
唯ただtadachỉ, duy nhất
戦いたたかいtatakaitrận chiến, cuộc đấu tranh
戦うたたかうtatakauchiến đấu, đấu tranh
叩くたたくtatakugõ, đập, vỗ
直ちにただちにtadachiningay lập tức
畳むたたむtatamugấp (quần áo, ô)
立ち上がるたちあがるtachiagaruđứng dậy; vùng lên
立場たちばtachibalập trường, vị trí
建つたつtatsuđược xây lên, mọc lên
経つたつtatsu(thời gian) trôi qua
達するたっするtassuruđạt tới, đạt đến
唯たったtattachỉ, vẻn vẹn
だってだってdattenhưng mà, bởi vì; ngay cả
たっぷりたっぷりtappuriđầy, nhiều, thừa thãi
たとえたとえtatoecho dù, dẫu cho
谷たにtanithung lũng
他人たにんtaninngười dưng, người khác
種たねtanehạt giống; nguồn gốc; đề tài
束たばtababó, xấp
足袋たびtabitất tabi (tất xẻ ngón Nhật)
度たびtabilần, mỗi khi
旅たびtabichuyến đi, du hành
たびたびたびたびtabitabinhiều lần, thường xuyên
玉たまtamaviên, hạt, quả cầu
球たまtamaquả cầu, quả bóng
弾たまtamaviên đạn
偶たまtamađôi khi, hiếm hoi
騙すだますdamasulừa, lừa gạt
偶々たまたまtamatamatình cờ, ngẫu nhiên
たまらないたまらないtamaranaikhông chịu nổi; cực kỳ
溜まるたまるtamaruđọng lại, tích tụ, dồn lại
黙るだまるdamaruim lặng, nín
試しためしtameshisự thử
試すためすtamesuthử
溜めるためるtamerutích trữ, gom lại, dồn (việc)
便りたよりtayoritin tức, thư từ
頼るたよるtayorudựa vào, nhờ cậy
段だんdanbậc, tầng; cấp, đẳng
単位たんいtan'itín chỉ; đơn vị
単語たんごtangotừ vựng, từ đơn
男子だんしdanshicon trai, nam
単純たんじゅんtanjunđơn giản, đơn thuần
誕生たんじょうtanjousự ra đời, sinh ra
ダンスだんすdansunhảy, khiêu vũ
団体だんたいdantaiđoàn thể, tổ chức
担当たんとうtantouphụ trách, đảm nhiệm
単なるたんなるtannaruđơn thuần, chỉ là
単にたんにtanniđơn giản là, chỉ
地ちchiđất, mặt đất
地位ちいchiiđịa vị
地域ちいきchiikikhu vực, vùng
チーズちーずchiizupho mát
チームちーむchiimuđội, nhóm
知恵ちえchietrí tuệ, sự khôn ngoan
地下ちかchikadưới lòng đất, tầng hầm
違いちがいchigaisự khác nhau
違いないちがいないchigainaichắc chắn là, không sai
近頃ちかごろchikagorodạo này, gần đây
地球ちきゅうchikyuutrái đất
地区ちくchikukhu vực, quận
遅刻ちこくchikokuđến muộn, trễ giờ
知事ちじchijitỉnh trưởng, thống đốc
知識ちしきchishikitri thức, kiến thức
父親ちちおやchichioyangười cha
知能ちのうchinoutrí năng, trí thông minh
地平線ちへいせんchiheisenđường chân trời
地方ちほうchihouđịa phương, vùng
茶ちゃchatrà
チャンスちゃんすchansucơ hội
ちゃんとちゃんとchantođàng hoàng, đúng mực, chu đáo
中ちゅうchuutrung, giữa; trong
注ちゅうchuuchú thích
中央ちゅうおうchuuoutrung tâm, trung ương
中学ちゅうがくchuugakutrung học cơ sở
中古ちゅうこchuukođồ cũ, hàng cũ
中止ちゅうしchuushiđình chỉ, hủy bỏ
駐車ちゅうしゃchuushađỗ xe
昼食ちゅうしょくchuushokubữa trưa
中心ちゅうしんchuushintrung tâm, cốt lõi
注目ちゅうもくchuumokuchú ý, để mắt tới
注文ちゅうもんchuumonđặt hàng, gọi món; yêu cầu
長期ちょうきchoukidài hạn
調査ちょうさchousađiều tra, khảo sát
調子ちょうしchoushitình trạng, phong độ; giọng điệu
頂上ちょうじょうchoujouđỉnh, chóp núi
ちょうだいちょうだいchoudaicho tôi, làm ơn (thân mật)
貯金ちょきんchokintiền tiết kiệm, gửi tiết kiệm
直接ちょくせつchokusetsutrực tiếp
著者ちょしゃchoshatác giả
散らすちらすchirasulàm rải rác, rải; làm tan
散るちるchirurơi, rụng (hoa, lá); tản ra
遂についにtsuinicuối cùng
通過つうかtsuukađi qua, thông qua
通貨つうかtsuukatiền tệ
通学つうがくtsuugakuđi học
通勤つうきんtsuukinđi làm
通行つうこうtsuukouđi lại, giao thông
通じるつうじるtsuujiruthông, dẫn tới; hiểu được; am tường
通信つうしんtsuushinthông tin liên lạc, truyền thông
通訳つうやくtsuuyakuphiên dịch; phiên dịch viên
捕まるつかまるtsukamarubị bắt; bám vào
掴むつかむtsukamunắm, túm, chộp
疲れつかれtsukaresự mệt mỏi
付き合いつきあいtsukiaigiao tiếp, quan hệ, giao du
付合うつきあうtsukiaugiao thiệp, hẹn hò; đi cùng
次々つぎつぎtsugitsugilần lượt, liên tiếp
付くつくtsukudính, bám; được gắn vào
就くつくtsukunhậm chức, vào (chỗ, công việc)
突くつくtsukuđâm, chọc
次ぐつぐtsugutiếp theo, đứng sau
注ぐつぐtsugurót, đổ vào
付けるつけるtsukerugắn, đính, thêm vào; bật (đèn)
着けるつけるtsukerumặc, đeo; cập (bến)
伝わるつたわるtsutawaruđược truyền lại, truyền đi
土つちtsuchiđất
続きつづきtsuzukiphần tiếp theo
包みつつみtsutsumigói, bọc
勤めつとめtsutomecông việc, sự làm việc
務めつとめtsutomenhiệm vụ, bổn phận
繋がるつながるtsunagaruđược kết nối, liên quan
繋ぐつなぐtsunagubuộc, nối, kết nối
繋げるつなげるtsunagerunối, kết nối
常につねにtsuneniluôn luôn
翼つばさtsubasađôi cánh
つまりつまりtsumaritóm lại, tức là
罪つみtsumitội, tội lỗi
積むつむtsumuchất đống, chồng lên; tích lũy
詰めるつめるtsumerunhồi, nhét; rút ngắn; dồn chỗ
積もるつもるtsumoruchất đống, tích tụ (tuyết)
梅雨つゆtsuyumùa mưa
辛いつらいtsuraicay đắng, khổ sở
釣つりtsuricâu cá; tiền thừa
連れつれtsurebạn đồng hành, người đi cùng
出でdesự đi ra, xuất thân
出会いであいdeaicuộc gặp gỡ
出合いであいdeaisự gặp gỡ tình cờ
出会うであうdeautình cờ gặp
提案ていあんteianđề án, đề xuất
定期ていきteikiđịnh kỳ
抵抗ていこうteikouchống cự, kháng cự; điện trở
提出ていしゅつteishutsunộp, đệ trình
停電ていでんteidenmất điện
程度ていどteidomức độ, trình độ
停留所ていりゅうじょteiryuujođiểm dừng xe buýt, trạm
デートでーとdeetohẹn hò
敵てきtekikẻ thù, đối thủ
出来事できごとdekigotosự việc, biến cố
適するてきするtekisuruthích hợp
適切てきせつtekisetsuthích đáng, phù hợp
適度てきどtekidovừa phải, điều độ
適用てきようtekiyouáp dụng
できればできればdekirebanếu có thể
手品てじなtejinaảo thuật
ですからですからdesukaravì vậy
鉄てつtetsusắt
哲学てつがくtetsugakutriết học
手伝いてつだいtetsudaisự giúp đỡ; người giúp việc
徹底てっていtetteitriệt để
鉄道てつどうtetsudouđường sắt
徹夜てつやtetsuyathức trắng đêm
手間てまtemacông sức, thời gian
デモでもdemobiểu tình; bản demo
典型てんけいtenkeiđiển hình
天候てんこうtenkouthời tiết
電子でんしdenshiđiện tử
テントてんとtentocái lều
伝統でんとうdentoutruyền thống
天然てんねんtennenthiên nhiên, tự nhiên
問いといtoicâu hỏi
党とうtouđảng (chính trị)
塔とうtoutháp
答案とうあんtouanbài thi, bài làm
同一どういつdouitsuđồng nhất, giống nhau
銅貨どうかdoukađồng xu bằng đồng
当時とうじtoujithời đó, hồi đó
動詞どうしdoushiđộng từ
同時どうじdoujiđồng thời, cùng lúc
どうしてもどうしてもdoushitemobằng mọi giá; dù thế nào cũng (không)
どうぞよろしくどうぞよろしくdouzoyoroshikurất mong được giúp đỡ, rất vui được làm quen
到着とうちゃくtouchakuđến nơi
道徳どうとくdoutokuđạo đức
投票とうひょうtouhyoubỏ phiếu
東洋とうようtouyouphương Đông
同様どうようdouyougiống như, tương tự
童謡どうようdouyouđồng dao, bài hát thiếu nhi
同僚どうりょうdouryouđồng nghiệp
道路どうろdourođường sá, con đường
通すとおすtoosucho đi qua; xuyên qua; xuyên suốt
通り過ぎるとおりすぎるtoorisugiruđi qua, vượt qua
都会とかいtokaithành phố, đô thị
溶くとくtokuhòa tan, khuấy tan
解くとくtokucởi, tháo; giải (bài toán)
退くどくdokutránh ra, lùi ra
毒どくdokuchất độc
得意とくいtokuisở trường, giỏi; đắc ý
読書どくしょdokushođọc sách
独身どくしんdokushinđộc thân
特徴とくちょうtokuchouđặc trưng, đặc điểm
特長とくちょうtokuchouưu điểm, điểm mạnh
独特どくとくdokutokuđộc đáo, đặc thù
独立どくりつdokuritsuđộc lập
溶けるとけるtokerutan chảy, hòa tan
解けるとけるtokeruđược cởi ra, tuột ra; được giải đáp
どこかどこかdokokađâu đó, chỗ nào đó
ところがところがtokorogathế nhưng, vậy mà
ところでところでtokorodenhân tiện, à này
登山とざんtozanleo núi
都市としtoshiđô thị, thành phố
年月としつきtoshitsukinăm tháng
図書としょtoshosách, sách vở
年寄としよりtoshiyoringười già
閉じるとじるtojirunhắm (mắt), đóng (sách), đóng lại
途端とたんtotanvừa mới ... thì, ngay khi
土地とちtochiđất đai, mảnh đất
突然とつぜんtotsuzenđột nhiên, bất thình lình
トップとっぷtoppuđứng đầu, hàng đầu
届くとどくtodokutới, đến nơi; với tới
とにかくとにかくtonikakudù sao đi nữa, trước hết
飛ばすとばすtobasulàm bay, thổi bay; bỏ qua; phóng nhanh
飛び出すとびだすtobidasunhảy ra, lao ra
留めるとめるtomerughim, cài, giữ lại
泊めるとめるtomerucho (ai) ở lại qua đêm
友ともtomobạn bè
共にともにtomonicùng với, cùng nhau
虎とらtoracon hổ
ドライブどらいぶdoraibulái xe đi chơi
トラックとらっくtorakkuxe tải; đường chạy (điền kinh)
ドラマどらまdoramaphim truyền hình, kịch
トランプとらんぷtoranpubài tây, bộ bài
取り上げるとりあげるtoriagerucầm lên, nêu ra (vấn đề); tịch thu
努力どりょくdoryokunỗ lực, cố gắng
トレーニングとれーにんぐtoreeningutập luyện, huấn luyện
ドレスどれすdoresuváy đầm
取れるとれるtorerubị tuột ra, rời ra; bắt được; hết (đau)
泥どろdorobùn
トンとんtontấn
とんでもないとんでもないtondemonaikhông thể tin được, quá đáng; không đời nào!
どんなにどんなにdonnanidù ... đến đâu, biết bao
トンネルとんねるtonneruđường hầm
名なnatên, danh tiếng
内容ないようnaiyounội dung
なおなおnaovẫn còn, hơn nữa; ngoài ra
仲なかnakamối quan hệ
流すながすnagasucho chảy, xả; trôi; rơi (nước mắt)
半ばなかばnakabagiữa, nửa chừng
仲間なかまnakamabạn bè, đồng bọn, đồng nghiệp
中身なかみnakaminội dung, phần bên trong
中味なかみnakaminội dung, phần ruột, nhân
眺めながめnagamecảnh, tầm nhìn, quang cảnh
眺めるながめるnagamerungắm nhìn, nhìn ra xa
流れながれnagaredòng chảy
流れるながれるnagareruchảy, trôi
亡くすなくすnakusumất (người thân)
殴るなぐるnaguruđánh, đấm
無しなしnashikhông có
なぜならなぜならnazenarabởi vì
謎なぞnazocâu đố, bí ẩn
納得なっとくnattokuđồng ý, hiểu ra, thỏa đáng
何かなにかnanikacái gì đó
なにもなにもnanimokhông ... gì cả
鍋なべnabecái nồi
生なまnamasống, tươi; trực tiếp (live)
怠けるなまけるnamakerulười biếng, sao nhãng
波なみnamisóng
涙なみだnamidanước mắt
悩むなやむnayamuphiền não, lo lắng, khổ tâm
鳴らすならすnarasulàm kêu, rung (chuông), bấm (còi)
為るなるnarutrở thành, trở nên
生るなるnarura quả, kết trái
馴れるなれるnareruthuần hóa, quen người
縄なわnawadây thừng
何でなんでnandetại sao, vì sao
何でもなんでもnandemogì cũng, bất cứ cái gì
何とかなんとかnantokabằng cách nào đó, xoay xở
似合うにあうniauhợp, vừa với (ai)
煮えるにえるnieruchín, được nấu chín
苦手にがてnigatekém, không giỏi; ngại, không thích
握るにぎるnigirunắm, cầm chặt; nắm (sushi)
日にちnichingày
日常にちじょうnichijouthường ngày, hằng ngày
日光にっこうnikkouánh nắng mặt trời
日中にっちゅうnitchuuban ngày; Nhật - Trung
にっこりにっこりnikkorimỉm cười, cười tươi
日本にっぽんnipponNhật Bản
日本にほんnihonNhật Bản
入場にゅうじょうnyuujouvào cửa, vào hội trường
煮るにるnirunấu, ninh, luộc
人気にんきninkiđược yêu thích, nổi tiếng
人間にんげんningencon người
抜くぬくnukurút ra, nhổ; bỏ bớt; vượt qua
抜けるぬけるnukerutuột ra, rụng; bị bỏ sót; thoát ra
布ぬのnunovải
濡らすぬらすnurasulàm ướt
根ねnerễ, gốc
値ねnegiá, giá trị
願いねがいnegainguyện vọng, mong muốn
願うねがうnegaumong muốn, cầu mong; nhờ
鼠ねずみnezumicon chuột
熱帯ねったいnettainhiệt đới
熱中ねっちゅうnetchuusay mê, mải mê
年間ねんかんnenkantrong năm, hàng năm
年月ねんげつnengetsunăm tháng
年中ねんじゅうnenjuuquanh năm, lúc nào cũng
年代ねんだいnendainiên đại, thập niên, thời đại
年齢ねんれいnenreituổi tác
野のnocánh đồng
能のうnounăng lực, tài năng; kịch Nô
農家のうかnoukanhà nông, nông dân
農業のうぎょうnougyounông nghiệp
農民のうみんnouminnông dân
能力のうりょくnouryokunăng lực
ノーのーnookhông
軒のきnokimái hiên
残すのこすnokosuđể lại, chừa lại
残りのこりnokoriphần còn lại
乗せるのせるnoserucho lên (xe), đặt lên
載せるのせるnoseruđặt lên; đăng (báo)
覗くのぞくnozokunhìn trộm, ghé nhìn
除くのぞくnozokuloại bỏ, trừ ra
望みのぞみnozominguyện vọng, hy vọng
望むのぞむnozomumong muốn, kỳ vọng; nhìn ra
後のちnochisau này, sau đó
ノックのっくnokkugõ cửa
伸ばすのばすnobasuduỗi, kéo dài; để (tóc) dài; phát triển
延ばすのばすnobasukéo dài, gia hạn, hoãn lại
伸びるのびるnobirudài ra, mọc dài; tiến bộ
延びるのびるnobirubị kéo dài, bị hoãn
述べるのべるnoberutrình bày, nói lên
上るのぼるnoboruleo lên, đi lên
昇るのぼるnoboru(mặt trời) mọc, bay lên
載るのるnoruđược đăng (báo), được đặt lên
のんびりのんびりnonbirithong thả, ung dung
場ばbanơi, chỗ; trường (vật lý)
はあ (かん)はあ (かん)haa (kan)vâng, dạ; hả?, hừm (thở dài)
パーセントぱーせんとpaasentophần trăm
灰はいhaitro
梅雨ばいうbaiumùa mưa
バイオリンばいおりんbaiorinđàn violin
ハイキングはいきんぐhaikinguđi bộ đường dài, dã ngoại
配達はいたつhaitatsugiao hàng, phát (thư, báo)
パイプぱいぷpaipuống, tẩu; kênh liên lạc
俳優はいゆうhaiyuudiễn viên
パイロットぱいろっとpairottophi công
生えるはえるhaerumọc (lông, cỏ, răng)
墓はかhakamộ, ngôi mộ
馬鹿ばかbakangu ngốc, đồ ngốc
博士はかせhakasetiến sĩ
計るはかるhakaruđo, tính (thời gian)
量るはかるhakarucân, đo (trọng lượng, dung tích)
測るはかるhakaruđo (chiều dài, độ sâu)
掃くはくhakuquét
吐くはくhakunôn, ói; thở ra
拍手はくしゅhakushuvỗ tay
莫大ばくだいbakudaikhổng lồ, to lớn
爆発ばくはつbakuhatsunổ, bùng nổ
博物館はくぶつかんhakubutsukanviện bảo tàng
激しいはげしいhageshiidữ dội, mãnh liệt, kịch liệt
はさみはさみhasamicái kéo
破産はさんhasanphá sản
端はしhashiđầu, mép, rìa
始まりはじまりhajimarisự bắt đầu, khởi nguồn
パスぱすpasuchuyền bóng; vượt qua; vé thông hành
外すはずすhazusutháo ra, cởi ra; rời (chỗ ngồi)
パスポートぱすぽーとpasupootohộ chiếu
外れるはずれるhazurerutuột ra, rời ra; trượt, không trúng
旗はたhatalá cờ
肌はだhadada
裸はだかhadakatrần truồng, khỏa thân
畑はたけhatakeruộng, nương rẫy
働きはたらきhatarakisự làm việc; tác dụng, chức năng
バッグばっぐbaggutúi xách
発見はっけんhakkenphát hiện
発行はっこうhakkouphát hành
発車はっしゃhassha(xe, tàu) xuất phát
発射はっしゃhasshabắn, phóng (tên lửa)
罰するばっするbassurutrừng phạt, xử phạt
発達はったつhattatsuphát triển, phát đạt
ばったりばったりbattaritình cờ (gặp); đổ sụp xuống
発展はってんhattenphát triển
発表はっぴょうhappyouphát biểu, công bố, thuyết trình
発明はつめいhatsumeiphát minh
派手はでhadelòe loẹt, sặc sỡ, phô trương
話し合うはなしあうhanashiauthảo luận, bàn bạc với nhau
離すはなすhanasutách ra, rời xa (cái gì)
放すはなすhanasuthả, buông ra
離れるはなれるhanarerurời xa, cách xa
放れるはなれるhanareruthoát ra, được thả ra
羽はねhanecánh, lông vũ
羽根はねhanelông vũ; cánh quạt
幅はばhabachiều rộng, bề ngang
母親ははおやhahaoyangười mẹ
省くはぶくhabukulược bỏ, giảm bớt
場面ばめんbamencảnh, tình huống
流行るはやるhayaruthịnh hành, phổ biến; lan rộng (bệnh)
腹はらharabụng
原はらharacánh đồng, đồng bằng
バランスばらんすbaransucân bằng
針はりharicây kim; kim (đồng hồ)
範囲はんいhan'iphạm vi
反抗はんこうhankouchống đối, phản kháng
犯罪はんざいhanzaitội phạm, sự phạm tội
ハンサムはんさむhansamuđẹp trai
反省はんせいhanseitự kiểm điểm, hối lỗi
判断はんだんhandanphán đoán, đánh giá
犯人はんにんhanninthủ phạm, tội phạm
販売はんばいhanbaibán hàng, tiêu thụ
灯ひhiánh đèn, ngọn đèn
ビールびーるbiirubia
被害ひがいhigaithiệt hại, tổn thất
比較ひかくhikakuso sánh
ピクニックぴくにっくpikunikkudã ngoại, picnic
悲劇ひげきhigekibi kịch
飛行ひこうhikoubay, chuyến bay
膝ひざhizađầu gối
非常ひじょうhijoukhẩn cấp; bất thường, phi thường
美人びじんbijinngười đẹp, mỹ nhân
額ひたいhitaitrán
日付ひづけhizukengày tháng (ghi trên giấy tờ)
引越しひっこしhikkoshichuyển nhà
必死ひっしhisshiliều mạng, quyết tâm hết sức
ぴったりぴったりpittarivừa khít, vừa vặn; chính xác
引っ張るひっぱるhipparukéo, lôi
否定ひていhiteiphủ định, phủ nhận
ビデオびでおbideobăng video, đầu video
一言ひとことhitokotomột lời, đôi lời
人込みひとごみhitogomiđám đông
等しいひとしいhitoshiibằng nhau, ngang nhau
独りひとりhitorimột mình; độc thân
一人一人ひとりひとりhitorihitoritừng người một
批判ひはんhihanphê phán, chỉ trích
批評ひひょうhihyouphê bình, bình luận
秘密ひみつhimitsubí mật
微妙びみょうbimyoutế nhị, khó nói; vi tế
紐ひもhimodây, sợi dây
冷やすひやすhiyasulàm lạnh, ướp lạnh
費用ひようhiyouchi phí
表ひょうhyoubảng, biểu đồ
秒びょうbyougiây
評価ひょうかhyoukađánh giá
表現ひょうげんhyougenbiểu hiện, diễn đạt
表情ひょうじょうhyoujounét mặt, biểu cảm
平等びょうどうbyoudoubình đẳng
評判ひょうばんhyoubantiếng tăm, danh tiếng
表面ひょうめんhyoumenbề mặt, bên ngoài
広がるひろがるhirogarulan rộng, mở rộng, trải ra
広げるひろげるhirogerumở rộng, trải ra (cái gì)
広めるひろめるhiromerutruyền bá, phổ biến
品ひんhinphẩm cách, thanh lịch; hàng hóa
瓶びんbincái chai, lọ
便びんbinchuyến (bay, xe); sự tiện lợi; bưu phẩm
ピンぴんpincái ghim
不ふfubất ~, không ~ (tiền tố phủ định)
不ぶbubất ~, không ~ (tiền tố phủ định)
無ぶbuvô ~, không (tiền tố)
分ぶbuphần; một phần mười (bậc)
不安ふあんfuanbất an, lo lắng
風景ふうけいfuukeiphong cảnh
夫婦ふうふfuufuvợ chồng
笛ふえfuecái sáo, cái còi
不可ふかfukakhông được, không thể
深まるふかまるfukamarusâu sắc thêm
武器ぶきbukivũ khí
拭くふくfukulau, chùi
服装ふくそうfukusoutrang phục, quần áo
含むふくむfukumuchứa đựng, bao gồm; ngậm
含めるふくめるfukumerubao gồm, tính cả
袋ふくろfukurocái túi, bao
不幸ふこうfukoubất hạnh; tang sự
節ふしfushiđốt (tre); giai điệu; đoạn
無事ぶじbujibình an, vô sự
不思議ふしぎfushigikỳ lạ, bí ẩn
不自由ふじゆうfujiyuubất tiện, khó khăn; khuyết tật
夫人ふじんfujinphu nhân, bà
婦人ふじんfujinphụ nữ
不正ふせいfuseibất chính, gian lận
防ぐふせぐfusegungăn ngừa, phòng chống, bảo vệ
不足ふそくfusokuthiếu, không đủ
舞台ぶたいbutaisân khấu
双子ふたごfutagosinh đôi
再びふたたびfutatabilại, một lần nữa
普段ふだんfudanthường ngày, bình thường
縁ふちfuchimép, rìa, viền
打つぶつbutsuđánh, đập
不通ふつうfutsuugián đoạn, tắc nghẽn (giao thông, liên lạc)
物価ぶっかbukkavật giá
ぶつかるぶつかるbutsukaruva phải, đụng phải; gặp phải
ぶつけるぶつけるbutsukeruném trúng, va vào; trút (giận)
物質ぶっしつbusshitsuvật chất
物理ぶつりbutsurivật lý
筆ふでfudebút lông
ふとふとfutobỗng nhiên, chợt
部分ぶぶんbubunbộ phận, phần
不平ふへいfuheibất bình, bất mãn
不満ふまんfumanbất mãn
増やすふやすfuyasutăng lên, làm tăng (cái gì)
殖やすふやすfuyasusinh sôi, làm tăng
プラスぷらすpurasucộng; dấu cộng; có lợi
プラスチックぷらすちっくpurasuchikkunhựa
プランぷらんpurankế hoạch
不利ふりfuribất lợi
振るふるfuruvẫy, lắc; rắc; phân vai
震えるふるえるfuruerurun, run rẩy
ブレーキぶれーきbureekiphanh, thắng
触れるふれるfurerusờ, chạm; đề cập; vi phạm
プロぷろpurochuyên nghiệp, dân chuyên
分ぶんbunphần, phần chia
文ぶんbuncâu, câu văn
雰囲気ふんいきfun'ikibầu không khí
分析ぶんせきbunsekiphân tích
文明ぶんめいbunmeivăn minh
分野ぶんやbun'yalĩnh vực
塀へいheitường rào, hàng rào
平均へいきんheikintrung bình; cân bằng
平和へいわheiwahòa bình
別にべつにbetsuni(không) có gì đặc biệt
減らすへらすherasugiảm, làm giảm (cái gì)
減るへるherugiảm, bớt đi
ベルトべるとberutothắt lưng, dây lưng
変化へんかhenkabiến đổi, thay đổi
ペンキぺんきpenkisơn
変更へんこうhenkouthay đổi, sửa đổi
ベンチべんちbenchighế dài
弁当べんとうbentoucơm hộp
方ほうhouphía, hướng; cách
法ほうhouluật, phép
棒ぼうboucây gậy, que
冒険ぼうけんboukenmạo hiểm, phiêu lưu
方向ほうこうhoukouphương hướng
報告ほうこくhoukokubáo cáo
宝石ほうせきhousekiđá quý, châu báu
包装ほうそうhousouđóng gói, bao bì
豊富ほうふhoufuphong phú, dồi dào
方法ほうほうhouhouphương pháp, cách thức
方々ほうぼうhouboukhắp nơi
訪問ほうもんhoumonthăm viếng
吠えるほえるhoerusủa, rống, gầm
ボーイぼーいbooibồi bàn, nhân viên phục vụ nam
ボートぼーとbootothuyền con, thuyền chèo
ホームほーむhoomusân ga; nhà
ボールぼーるbooruquả bóng; cái bát
他ほかhokakhác, ngoài ra
誇りほこりhokoriniềm tự hào
埃ほこりhokoribụi
保証ほしょうhoshoubảo đảm, bảo hành
保存ほぞんhozonbảo tồn, lưu giữ; lưu (file)
歩道ほどうhodouvỉa hè, lối đi bộ
仏ほとけhotokePhật; người đã khuất
骨ほねhonexương
炎ほのおhonoongọn lửa
頬ほほhohomá
頬ほおhoomá
ほぼほぼhobohầu như, gần như
微笑むほほえむhohoemumỉm cười
堀ほりhorihào, kênh
濠ほりhorihào (quanh thành)
本当ほんとhontothật, sự thật
本人ほんにんhonninchính người đó, đương sự
本物ほんものhonmonođồ thật, hàng thật
ぼんやりぼんやりbon'yarilờ mờ, mơ hồ; thẫn thờ
間まmakhoảng (thời gian, không gian); phòng; lúc
まあまあmaaồ; à thì, thôi thì
マーケットまーけっとmaakettochợ, thị trường
マイクまいくmaikumicro
迷子まいごmaigotrẻ bị lạc
マイナスまいなすmainasutrừ; âm; bất lợi
任せるまかせるmakaserugiao phó, phó mặc
巻くまくmakucuộn, quấn
蒔くまくmakugieo (hạt)
撒くまくmakurải, rắc, tưới
幕まくmakumàn, rèm; màn (kịch)
負けまけmakesự thua cuộc
孫まごmagocháu
まさかまさかmasakakhông lẽ, lẽ nào
まさにまさにmasaniđúng là, chính là
混ざるまざるmazarubị trộn lẫn
交ざるまざるmazarulẫn vào, xen lẫn
混じるまじるmajirubị trộn lẫn
交じるまじるmajirulẫn vào, xen lẫn
増すますmasutăng, tăng thêm
貧しいまずしいmazushiinghèo, nghèo khổ
マスターますたーmasutaachủ quán; bậc thầy; thành thạo
ますますますますmasumasungày càng, càng ngày càng
混ぜるまぜるmazerutrộn, khuấy
交ぜるまぜるmazerutrộn lẫn, xen vào
街まちmachiphố, khu phố
間違いまちがいmachigailỗi, sai lầm
松まつmatsucây thông
真っ赤まっかmakkađỏ rực, đỏ ửng
全くまったくmattakuhoàn toàn; thật là
祭まつりmatsurilễ hội
まとまるまとまるmatomaruđược gom lại, được thống nhất; được giải quyết
まとめるまとめるmatomerutổng hợp, tóm tắt; thu xếp
学ぶまなぶmanabuhọc
真似まねmanebắt chước
招くまねくmanekumời; chiêu mộ; gây ra
まぶしいまぶしいmabushiichói mắt, chói lóa
柵さくsakuhàng rào
裂けるさけるsakerurách, nứt, nứt toác
裁くさばくsabakuxét xử, phân xử
酸化さんかsankaô-xy hóa
死しshicái chết
資格しかくshikakutư cách, chứng chỉ, bằng cấp
視覚しかくshikakuthị giác
指揮しきshikichỉ huy
磁気じきjikitừ tính
磁器じきjikiđồ sứ
自己じこjikobản thân, tự mình
字体じたいjitaikiểu chữ, phông chữ
辞退じたいjitaitừ chối, khước từ
視点してんshitenquan điểm, góc nhìn
脂肪しぼうshiboumỡ, chất béo
志望しぼうshibounguyện vọng, chí hướng
衆しゅうshuuquần chúng, đám đông
住じゅうjuusự cư trú, nơi ở
修飾しゅうしょくshuushokutrang trí; bổ nghĩa (ngữ pháp)
私用しようshiyouviệc riêng, dùng riêng
仕様しようshiyoucách làm; quy cách, thông số kỹ thuật
情じょうjoutình cảm, cảm xúc
生涯しょうがいshougaicả đời, suốt đời
上司じょうしjoushicấp trên
正体しょうたいshoutaibộ mặt thật, chân tướng
照明しょうめいshoumeichiếu sáng, ánh sáng
女史じょしjoshibà, quý bà (kính xưng)
助詞じょしjoshitrợ từ
ショックしょっくshokkucú sốc
進行しんこうshinkoutiến triển, tiến hành
新興しんこうshinkoumới nổi, mới phát triển
振興しんこうshinkouchấn hưng, thúc đẩy
申告しんこくshinkokukhai báo, kê khai
真理しんりshinrichân lý
水洗すいせんsuisenxả nước (bồn cầu)
ストレスすとれすsutoresucăng thẳng, stress
擦るするsuruchà xát, cọ
正規せいきseikichính quy, chính thức
精巧せいこうseikoutinh xảo
精算せいさんseisanthanh toán, quyết toán
成年せいねんseinentuổi thành niên
声明せいめいseimeituyên bố, thông cáo
姓名せいめいseimeihọ tên
生理せいりseirisinh lý; kinh nguyệt
節せつsetsulúc, khi; tiết, đoạn; mệnh đề
膳ぜんzenmâm, khay; suất ăn
禅ぜんzenThiền (Phật giáo)
選挙せんきょsenkyobầu cử
先行せんこうsenkouđi trước, dẫn trước
選考せんこうsenkoutuyển chọn, xét tuyển
相そうsoutướng mạo, diện mạo
沿うそうsoumen theo, dọc theo; theo
添うそうsouđi kèm, theo; đáp ứng
僧そうsounhà sư
像ぞうzoutượng, hình ảnh
捜査そうさsousađiều tra (vụ án)
操縦そうじゅうsoujuulái, điều khiển
創造そうぞうsouzousáng tạo
隊たいtaiđội, toán
退学たいがくtaigakuthôi học, bỏ học
タイトルたいとるtaitorutiêu đề; danh hiệu
ダウンだうんdaungiảm, đi xuống
高まるたかまるtakamarudâng cao, tăng lên
断つたつtatsucắt đứt, đoạn tuyệt
盾たてtatecái khiên
例えたとえtatoeví dụ; cho dù
チャイムちゃいむchaimuchuông (cửa, báo giờ)
挑戦ちょうせんchousenthử thách, thách đấu
治療ちりょうchiryouđiều trị, chữa bệnh
対ついtsuiđôi, cặp
接ぐつぐtsugunối, ghép; nắn (xương)
継ぐつぐtsugukế thừa, nối nghiệp
摘むつむtsumuhái, ngắt; tỉa
露つゆtsuyusương, giọt sương
強まるつよまるtsuyomarumạnh lên
強めるつよめるtsuyomerutăng cường, nhấn mạnh
データでーたdeetadữ liệu
デザインでざいんdezainthiết kế
デザートでざーとdezaatomón tráng miệng
転校てんこうtenkouchuyển trường
伝言でんごんdengonlời nhắn
ととtovà, với
問うとうtouhỏi, chất vấn
棟とうtounóc nhà; tòa nhà, dãy nhà
倒産とうさんtousanphá sản (doanh nghiệp)
同士どうしdoushiđồng bọn, bạn bè; lẫn nhau
同志どうしdoushiđồng chí, người cùng chí hướng
当然とうぜんtouzenđương nhiên
動揺どうようdouyoudao động, lung lay, bối rối
説くとくtokugiải thích, thuyết giảng
綴じるとじるtojiruđóng (sách), kẹp (giấy tờ)
供ともtomongười đi theo, tùy tùng
並なみnamitrung bình, thông thường
慣らすならすnarasulàm cho quen
馴らすならすnarasuthuần hóa
難なんnankhó khăn, tai họa; khuyết điểm
音ねneâm thanh, tiếng
年鑑ねんかんnenkanniên giám
脳のうnounão
臨むのぞむnozomuđối mặt, nhìn ra; tham dự
肺はいhaiphổi
~敗はいhaitrận thua (đếm số trận thua)
映えるはえるhaerutỏa sáng, nổi bật, trông đẹp
諮るはかるhakarutham vấn, hỏi ý kiến
図るはかるhakarumưu tính, lập kế hoạch; cố gắng
生やすはやすhayasuđể (râu, tóc) mọc
班はんhantổ, nhóm, ban
判はんhankhổ (giấy, sách); con dấu
版はんhanấn bản, bản in
碑ひhibia đá, bia kỷ niệm
非行ひこうhikouhành vi sai trái, phạm pháp (thanh thiếu niên)
票ひょうhyoulá phiếu, phiếu
広まるひろまるhiromarulan rộng, được truyền bá
深めるふかめるfukamerulàm sâu sắc thêm
福ふくfukuphúc, may mắn
振りふりfuridáng vẻ; giả vờ; sự vung vẩy
経るへるherutrải qua; đi qua
保護ほごhogobảo hộ, bảo vệ
保障ほしょうhoshoubảo đảm, an ninh
補償ほしょうhoshoubồi thường
ほっとほっとhottothở phào nhẹ nhõm
前もってまえもってmaemottetrước, sẵn từ trước
膜まくmakumàng
マスコミますこみmasukomitruyền thông đại chúng
股またmatađùi, háng
末まつmatsucuối (tháng, năm)
マッサージまっさーじmassaajimát xa
見掛けるみかけるmikakerubắt gặp, tình cờ thấy
捲るめくるmekurulật (trang), giở
メッセージめっせーじmesseejitin nhắn, thông điệp
野党やとうyatouđảng đối lập
優ゆうyuuưu, xuất sắc; hiền dịu
有機ゆうきyuukihữu cơ
世よyothế gian, xã hội; đời
良いよいyoitốt, hay
予想よそうyosoudự đoán, dự tính
弱まるよわまるyowamaruyếu đi
弱めるよわめるyowamerulàm yếu đi
ラベルらべるraberunhãn, nhãn mác
ルールるーるruuruquy tắc, luật lệ
枠わくwakukhung, khuôn khổ
表示ひょうじhyoujihiển thị, biểu thị

Luyện tập ngay trong AEにほんご →