AEにほんご › Từ vựng N4
Từ vựng JLPT N4 (668 từ)
Danh sách 668 từ vựng JLPT N4 kèm cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa. Trong app, từ vựng được chia thành bộ 20 từ với thẻ chữ to, hệ thống ôn tập theo lịch (SRS) và 7 cách học: thẻ ghi nhớ, học thích ứng, kiểm tra, ghép thẻ, xếp khối, mưa chữ và bắn chữ.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
| Từ | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 踏む | ふむ | fumu | giẫm, đạp lên |
| ~区 | く | ku | quận, khu (hậu tố) |
| すっと | すっと | sutto | thẳng; nhanh, nhẹ nhàng; nhẹ nhõm |
| 盗む | ぬすむ | nusumu | ăn trộm, lấy cắp |
| 大抵 | たいてい | taitei | đại khái, thường thì, phần lớn |
| とうとう | とうとう | toutou | cuối cùng, rốt cuộc |
| ガソリン | がそりん | gasorin | xăng |
| 鳴る | なる | naru | kêu, reo, vang lên |
| しっかり | しっかり | shikkari | chắc chắn, vững vàng; đàng hoàng |
| 生きる | いきる | ikiru | sống |
| 苦い | にがい | nigai | đắng |
| 沸く | わく | waku | sôi, nóng lên |
| 意見 | いけん | iken | ý kiến, quan điểm |
| やはり; やっぱり | やはり | yahari | quả nhiên, đúng như nghĩ; rốt cuộc vẫn |
| 漫画 | まんが | manga | truyện tranh, manga |
| ステレオ | すてれお | sutereo | máy stereo, dàn âm thanh |
| 医学 | いがく | igaku | y học |
| テキスト | てきすと | tekisuto | sách giáo khoa, giáo trình; văn bản |
| ~月 | つき | tsuki | tháng (đếm số tháng) |
| 折る | おる | oru | bẻ gãy; gấp, gập (cái gì) |
| ~会 | かい | kai | hội, buổi họp (hậu tố) |
| うかがう | うかがう | ukagau | hỏi; đến thăm (khiêm nhường) |
| 聞こえる | きこえる | kikoeru | nghe thấy, nghe được |
| 僕 | ぼく | boku | tôi (nam giới, thân mật) |
| 必ず | かならず | kanarazu | nhất định, chắc chắn |
| 壊す | こわす | kowasu | làm hỏng, phá vỡ (cái gì) |
| 怒る | おこる | okoru | nổi giận; mắng |
| 床屋 | とこや | tokoya | tiệm cắt tóc (nam) |
| オートバイ | おーとばい | ootobai | xe máy, mô tô |
| 運動 | うんどうする | undousuru | vận động, tập thể dục |
| 止む | やむ | yamu | tạnh, ngừng (mưa, gió) |
| もし | もし | moshi | nếu |
| 表 | おもて | omote | mặt trước, bề mặt; bên ngoài |
| 大学生 | だいがくせい | daigakusei | sinh viên đại học |
| 運転手 | うんてんしゅ | untenshu | tài xế, người lái xe |
| 予習 | よしゅう | yoshuu | chuẩn bị bài trước |
| 心配 | しんぱいする | shinpaisuru | lo lắng |
| 別 | べつ | betsu | khác, riêng biệt |
| 非常に | ひじょうに | hijouni | rất, cực kỳ |
| お宅 | おたく | otaku | nhà (của người khác, lịch sự) |
| 柔らかい | やわらかい | yawarakai | mềm, mềm mại |
| 拾う | ひろう | hirou | nhặt, lượm |
| ~ございます | ございます | gozaimasu | có, là (lịch sự) |
| 気 | き | ki | tinh thần, tâm trạng; khí |
| 比べる | くらべる | kuraberu | so sánh |
| ほとんど | ほとんど | hotondo | hầu hết, hầu như |
| つもり | つもり | tsumori | dự định, ý định |
| 郊外 | こうがい | kougai | ngoại ô |
| だめ | だめ | dame | không được, vô dụng, hỏng |
| 売り場 | うりば | uriba | quầy bán hàng |
| 正月 | しょうがつ | shougatsu | Tết, năm mới |
| 規則 | きそく | kisoku | quy tắc, quy định |
| うん | うん | un | ừ |
| 発音 | はつおん | hatsuon | phát âm |
| 焼く | やく | yaku | nướng |
| 屋上 | おくじょう | okujou | sân thượng |
| 失礼 | しつれい | shitsurei | thất lễ, bất lịch sự; xin lỗi |
| ごみ | ごみ | gomi | rác |
| アフリカ | あふりか | afurika | châu Phi |
| 点 | てん | ten | điểm (số); dấu chấm |
| 一生懸命 | いっしょうけんめい | isshoukenmei | chăm chỉ, hết sức mình |
| 今度 | こんど | kondo | lần này; lần tới |
| 機会 | きかい | kikai | cơ hội, dịp |
| 建てる | たてる | tateru | xây, dựng (nhà) |
| 複雑 | ふくざつ | fukuzatsu | phức tạp |
| 彼 | かれ | kare | anh ấy; bạn trai |
| いらっしゃる | いらっしゃる | irassharu | đi, đến, ở (tôn kính) |
| 布団 | ふとん | futon | chăn đệm futon |
| 大事 | だいじ | daiji | quan trọng, quý giá |
| 贈り物 | おくりもの | okurimono | quà tặng |
| 泥棒 | どろぼう | dorobou | kẻ trộm |
| ~製 | せい | sei | chế tạo tại, làm bằng (hậu tố) |
| 注意 | ちゅうい | chuui | chú ý, cẩn thận; nhắc nhở |
| 台風 | たいふう | taifuu | bão |
| 日 | ひ | hi | mặt trời, ánh nắng; ngày |
| ~軒 | けん | ken | căn, nhà (đếm nhà) |
| そう | そう | sou | vậy, như thế; thế à |
| 通る | とおる | tooru | đi qua, thông qua |
| 過ぎる | すぎる | sugiru | quá, vượt quá; trôi qua |
| レポート; リポート | れぽーと | repooto | bản báo cáo |
| 葉 | は | ha | lá cây |
| 必要 | ひつよう | hitsuyou | cần thiết |
| 課長 | かちょう | kachou | trưởng phòng |
| 地震 | じしん | jishin | động đất |
| すると | すると | suruto | thế rồi, thế là |
| 止める | やめる | yameru | thôi, bỏ, ngừng (việc gì) |
| ガラス | がらす | garasu | kính, thủy tinh |
| ~学部 | がくぶ | gakubu | khoa (đại học) |
| 厳しい | きびしい | kibishii | nghiêm khắc, khắt khe |
| エスカレーター | えすかれーたー | esukareetaa | thang cuốn |
| 人口 | じんこう | jinkou | dân số |
| 月 | つき | tsuki | mặt trăng |
| 絹 | きぬ | kinu | lụa |
| ちっとも | ちっとも | chittomo | chẳng ... chút nào |
| 深い | ふかい | fukai | sâu, sâu sắc |
| 壊れる | こわれる | kowareru | bị hỏng, vỡ |
| 揺れる | ゆれる | yureru | rung, lắc, đung đưa |
| 落る | おちる | ochiru | rơi, rớt |
| できるだけ | できるだけ | dekirudake | cố gắng hết mức, càng ... càng tốt |
| 悲しい | かなしい | kanashii | buồn |
| 中学校 | ちゅうがっこう | chuugakkou | trường trung học cơ sở |
| ガス | がす | gasu | ga, khí đốt |
| 祈る | いのる | inoru | cầu nguyện, cầu mong |
| 盛ん | さかん | sakan | thịnh vượng, sôi nổi, phát triển |
| アルバイト | あるばいと | arubaito | việc làm thêm |
| 起こす | おこす | okosu | đánh thức; gây ra |
| 致す | いたす | itasu | làm (khiêm nhường) |
| 噛む | かむ | kamu | cắn, nhai |
| 赤ちゃん | あかちゃん | akachan | em bé |
| 浅い | あさい | asai | nông, cạn; nông cạn |
| 嘘 | うそ | uso | lời nói dối |
| 小説 | しょうせつ | shousetsu | tiểu thuyết |
| 親 | おや | oya | bố mẹ, cha mẹ |
| それに | それに | soreni | hơn nữa, thêm vào đó |
| 西洋 | せいよう | seiyou | phương Tây |
| 思う | おもう | omou | nghĩ, cảm thấy |
| パート (タイム) | ぱーと (たいむ) | paato (taimu) | làm bán thời gian |
| 時代 | じだい | jidai | thời đại |
| 申し上げる | もうしあげる | moushiageru | nói (khiêm nhường) |
| ~式 | しき | shiki | lễ; kiểu, phương thức (hậu tố) |
| 出席 | しゅっせきする | shussekisuru | có mặt, tham dự |
| ~家 | か | ka | nhà, chuyên gia (hậu tố, vd: nhà văn) |
| 迎える | むかえる | mukaeru | đón, nghênh đón |
| 触る | さわる | sawaru | sờ, chạm vào |
| 建て | だて | date | tầng (nhà ~ tầng); nhà riêng (hậu tố) |
| 社長 | しゃちょう | shachou | giám đốc, chủ tịch công ty |
| 動物園 | どうぶつえん | doubutsuen | sở thú, vườn bách thú |
| 捕まえる | つかまえる | tsukamaeru | bắt, tóm |
| 季節 | きせつ | kisetsu | mùa |
| 寄る | よる | yoru | ghé qua, tạt vào; lại gần |
| 決まる | きまる | kimaru | được quyết định, được ấn định |
| 開く | ひらく | hiraku | mở; tổ chức (sự kiện) |
| 逃げる | にげる | nigeru | chạy trốn, bỏ chạy |
| だから | だから | dakara | vì vậy, cho nên |
| 残念 | ざんねん | zannen | đáng tiếc, tiếc nuối |
| 畳 | たたみ | tatami | chiếu tatami |
| 丁寧 | ていねい | teinei | lịch sự, lễ phép; cẩn thận, chu đáo |
| 地理 | ちり | chiri | địa lý |
| さっき | さっき | sakki | lúc nãy, vừa nãy |
| 怖い | こわい | kowai | sợ, đáng sợ |
| 包む | つつむ | tsutsumu | gói, bọc |
| なるべく | なるべく | narubeku | cố gắng, nếu có thể |
| 無理 | むり | muri | quá sức, không thể; vô lý |
| サンドイッチ | さんどいっち | sandoitchi | bánh sandwich |
| 会議室 | かいぎしつ | kaigishitsu | phòng họp |
| 品物 | しなもの | shinamono | hàng hóa, đồ vật |
| 人形 | にんぎょう | ningyou | búp bê, hình nhân |
| 利用 | りよう | riyou | sử dụng, tận dụng |
| 飾る | かざる | kazaru | trang trí, bày biện |
| 止める | とめる | tomeru | dừng, làm ngừng (cái gì) |
| 恥ずかしい | はずかしい | hazukashii | xấu hổ, ngượng |
| いくら~ても | いくらても | ikuratemo | dù ... bao nhiêu đi nữa |
| 用事 | ようじ | youji | việc bận, việc riêng |
| ビル | びる | biru | tòa nhà |
| けんかする | けんかする | kenkasuru | cãi nhau, đánh nhau |
| 頑張る | がんばる | ganbaru | cố gắng, nỗ lực |
| 投げる | なげる | nageru | ném, quăng |
| 故障 | こしょうする | koshousuru | hỏng hóc, trục trặc |
| 力 | ちから | chikara | sức mạnh, năng lực |
| 受ける | うける | ukeru | nhận; dự (thi, phỏng vấn) |
| 気分 | きぶん | kibun | tâm trạng, cảm giác |
| 間違える | まちがえる | machigaeru | nhầm, làm sai |
| そんな | そんな | sonna | như thế, như vậy |
| 星 | ほし | hoshi | ngôi sao |
| 場合 | ばあい | baai | trường hợp |
| やっと | やっと | yatto | cuối cùng (cũng), mãi mới |
| 足りる | たりる | tariru | đủ |
| 行う | おこなう | okonau | tiến hành, thực hiện |
| ぶどう | ぶどう | budou | nho |
| 無くなる | なくなる | nakunaru | mất, biến mất, hết |
| 準備 | じゅんびする | junbisuru | chuẩn bị |
| 世界 | せかい | sekai | thế giới |
| 住所 | じゅうしょ | juusho | địa chỉ, chỗ ở |
| 再来月 | さらいげつ | saraigetsu | tháng sau nữa |
| 林 | はやし | hayashi | rừng thưa, lùm cây |
| 倍 | ばい | bai | gấp đôi; lần (gấp ~ lần) |
| 痩せる | やせる | yaseru | gầy đi, giảm cân |
| 線 | せん | sen | đường kẻ, dây; tuyến |
| 戦争 | せんそう | sensou | chiến tranh |
| 決める | きめる | kimeru | quyết định (cái gì) |
| 調べる | しらべる | shiraberu | tra cứu, điều tra, kiểm tra |
| 寝坊 | ねぼう | nebou | ngủ quên, dậy muộn |
| パパ | ぱぱ | papa | bố, ba (trẻ con gọi) |
| 光る | ひかる | hikaru | chiếu sáng, lấp lánh |
| 夫 | おっと | otto | chồng (mình) |
| 雲 | くも | kumo | mây |
| 坂 | さか | saka | con dốc |
| ~(て) しまう | (て) しまう | (te) shimau | lỡ ..., ... mất rồi; làm xong hết |
| 飛行場 | ひこうじょう | hikoujou | sân bay |
| 柔道 | じゅうどう | juudou | nhu đạo, judo |
| 決して | けっして | kesshite | nhất định không, tuyệt đối không |
| 事務所 | じむしょ | jimusho | văn phòng |
| 連絡 | れんらく | renraku | liên lạc |
| 小学校 | しょうがっこう | shougakkou | trường tiểu học |
| 客 | きゃく | kyaku | khách |
| 昔 | むかし | mukashi | ngày xưa, trước đây |
| 美しい | うつくしい | utsukushii | đẹp |
| 捨てる | すてる | suteru | vứt, bỏ đi |
| なさる | なさる | nasaru | làm (tôn kính) |
| 事 | こと | koto | việc, chuyện, sự việc |
| どんどん | どんどん | dondon | dồn dập, ào ào, nhanh chóng |
| 試合 | しあい | shiai | trận đấu, cuộc thi đấu |
| 適当 | てきとう | tekitou | thích hợp; qua loa, tùy tiện |
| 素晴らしい | すばらしい | subarashii | tuyệt vời |
| 美術館 | びじゅつかん | bijutsukan | bảo tàng mỹ thuật |
| 文法 | ぶんぽう | bunpou | ngữ pháp |
| 終わり | おわり | owari | kết thúc, phần cuối |
| 壁 | かべ | kabe | bức tường |
| 一度 | いちど | ichido | một lần |
| お礼 | おれい | orei | sự cảm ơn; quà cảm ơn |
| 親切 | しんせつ | shinsetsu | tử tế, tốt bụng |
| 知らせる | しらせる | shiraseru | thông báo, báo cho biết |
| 歯医者 | はいしゃ | haisha | nha sĩ |
| 熱心 | ねっしん | nesshin | nhiệt tình, hăng hái |
| 始める | はじめる | hajimeru | bắt đầu (cái gì) |
| もらう | もらう | morau | nhận |
| 泣く | なく | naku | khóc |
| 治る | なおる | naoru | khỏi bệnh, bình phục |
| 熱 | ねつ | netsu | sốt; nhiệt |
| お祭り | おまつり | omatsuri | lễ hội |
| 水道 | すいどう | suidou | nước máy, đường ống nước |
| 匂い | におい | nioi | mùi |
| ベル | べる | beru | chuông |
| 赤ん坊 | あかんぼう | akanbou | em bé, trẻ sơ sinh |
| おかしい | おかしい | okashii | kỳ lạ; buồn cười |
| 事故 | じこ | jiko | tai nạn, sự cố |
| 変 | へん | hen | lạ, kỳ quặc |
| 辞典 | じてん | jiten | từ điển |
| 残る | のこる | nokoru | còn lại, ở lại |
| 立てる | たてる | tateru | dựng đứng (cái gì); lập (kế hoạch) |
| くれる | くれる | kureru | cho (mình), làm cho (mình) |
| ~員 | いん | in | nhân viên, thành viên (hậu tố) |
| 原因 | げんいん | gen'in | nguyên nhân |
| 驚く | おどろく | odoroku | ngạc nhiên, giật mình |
| いただく | 頂く | 頂ku | ăn, uống; nhận (khiêm nhường) |
| 祖母 | そぼ | sobo | bà (của mình) |
| 場所 | ばしょ | basho | nơi, địa điểm |
| 答 | こたえ | kotae | câu trả lời, đáp án |
| もちろん | もちろん | mochiron | tất nhiên, dĩ nhiên |
| 漬ける | つける | tsukeru | ngâm, muối (dưa) |
| 受付 | うけつけ | uketsuke | quầy lễ tân, tiếp tân |
| 内 | うち | uchi | bên trong, trong khi |
| スクリーン | すくりーん | sukuriin | màn hình, màn chiếu |
| 増える | ふえる | fueru | tăng lên |
| または | または | mataha | hoặc là |
| けがする | けがする | kegasuru | bị thương |
| 以下 | いか | ika | dưới, trở xuống |
| 選ぶ | えらぶ | erabu | chọn, lựa chọn |
| ~ばかり | ばかり | bakari | vừa mới ...; chỉ toàn ... |
| 心 | こころ | kokoro | trái tim, tấm lòng, tâm hồn |
| ~だす | だす | dasu | bắt đầu ..., ... ra |
| サラダ | さらだ | sarada | món salad, rau trộn |
| 届ける | とどける | todokeru | gửi đến, giao đến |
| 挨拶 | あいさつする | aisatsusuru | chào hỏi |
| 景色 | けしき | keshiki | phong cảnh |
| 確か | たしか | tashika | chắc chắn; nếu tôi nhớ không nhầm |
| ステーキ | すてーき | suteeki | bít tết |
| 食料品 | しょくりょうひん | shokuryouhin | thực phẩm |
| 森 | もり | mori | rừng |
| 以内 | いない | inai | trong vòng |
| 予定 | よてい | yotei | dự định, kế hoạch |
| オーバー | おーばー | oobaa | áo khoác ngoài; vượt quá; cường điệu |
| 乾く | かわく | kawaku | khô |
| 石 | いし | ishi | hòn đá |
| 思い出す | おもいだす | omoidasu | nhớ ra, hồi tưởng |
| 踊る | おどる | odoru | nhảy, múa |
| 細かい | こまかい | komakai | nhỏ, chi tiết, tỉ mỉ |
| 塗る | ぬる | nuru | sơn, quét, bôi |
| ご主人 | ごしゅじん | goshujin | chồng (của người khác) |
| 珍しい | めずらしい | mezurashii | hiếm, lạ |
| 用 | よう | you | việc, việc bận |
| 公務員 | こうむいん | koumuin | công chức, viên chức nhà nước |
| お嬢さん | おじょうさん | ojousan | con gái (người khác, lịch sự); cô gái |
| 用意 | ようい | youi | sự chuẩn bị |
| 探す | さがす | sagasu | tìm, tìm kiếm |
| 形 | かたち | katachi | hình dạng |
| 運転 | うんてんする | untensuru | lái xe |
| すっかり | すっかり | sukkari | hoàn toàn, hết sạch |
| アナウンサー | あなうんさー | anaunsaa | phát thanh viên |
| お土産 | おみやげ | omiyage | quà lưu niệm |
| 消しゴム | けしごむ | keshigomu | cục tẩy |
| 旅館 | りょかん | ryokan | nhà trọ kiểu Nhật |
| 海岸 | かいがん | kaigan | bờ biển |
| 寂しい | さびしい | sabishii | cô đơn, buồn tẻ |
| 火 | ひ | hi | lửa |
| 育てる | そだてる | sodateru | nuôi, nuôi dạy |
| 味噌 | みそ | miso | tương miso |
| お祝い | おいわい | oiwai | chúc mừng; quà mừng |
| 乗り物 | のりもの | norimono | phương tiện giao thông |
| 案内 | あんないする | annaisuru | hướng dẫn, dẫn đường |
| 通う | かよう | kayou | đi lại thường xuyên, đi học, đi làm |
| 連れる | つれる | tsureru | dẫn theo, đưa (ai) đi |
| 技術 | ぎじゅつ | gijutsu | kỹ thuật, công nghệ |
| 小鳥 | ことり | kotori | chim nhỏ |
| 下宿 | げしゅく | geshuku | nhà trọ, ở trọ |
| ジャム | じゃむ | jamu | mứt |
| 招待 | しょうたいする | shoutaisuru | mời |
| 鏡 | かがみ | kagami | cái gương |
| はず | はず | hazu | chắc chắn là, lẽ ra |
| 法律 | ほうりつ | houritsu | pháp luật |
| 進む | すすむ | susumu | tiến lên, tiến triển |
| 楽む | たのしむ | tanoshimu | vui thích, tận hưởng |
| 貿易 | ぼうえき | boueki | thương mại, mậu dịch |
| 反対 | はんたい | hantai | phản đối; ngược lại |
| おる | おる | oru | ở, có (khiêm nhường) |
| 申す | もうす | mousu | nói, xưng tên (khiêm nhường) |
| 試験 | しけん | shiken | kỳ thi, bài thi |
| 真面目 | まじめ | majime | nghiêm túc, chăm chỉ |
| ごらんになる | ごらんになる | goranninaru | xem (tôn kính) |
| 店員 | てんいん | ten'in | nhân viên bán hàng |
| 泊まる | とまる | tomaru | trọ lại, nghỉ qua đêm |
| よろしい | よろしい | yoroshii | được, tốt (lịch sự) |
| 今夜 | こんや | kon'ya | tối nay |
| おつり | おつり | otsuri | tiền thừa, tiền thối lại |
| チェックする | ちぇっくする | chiekkusuru | kiểm tra |
| 会話 | かいわ | kaiwa | hội thoại |
| 空気 | くうき | kuuki | không khí |
| 交通 | こうつう | koutsuu | giao thông |
| ワープロ | わーぷろ | waapuro | máy đánh chữ, xử lý văn bản |
| 喜ぶ | よろこぶ | yorokobu | vui mừng |
| 急行 | きゅうこう | kyuukou | tàu tốc hành, xe tốc hành |
| 皆 | みな | mina | mọi người |
| 味 | あじ | aji | vị |
| 空港 | くうこう | kuukou | sân bay |
| 手袋 | てぶくろ | tebukuro | găng tay |
| 校長 | こうちょう | kouchou | hiệu trưởng |
| ごちそう | ごちそう | gochisou | bữa tiệc thịnh soạn; chiêu đãi |
| 踊り | おどり | odori | điệu nhảy, điệu múa |
| 興味 | きょうみ | kyoumi | hứng thú, quan tâm |
| 引っ越す | ひっこす | hikkosu | chuyển nhà |
| 冷房 | れいぼう | reibou | điều hòa làm mát, máy lạnh |
| 都合 | つごう | tsugou | hoàn cảnh, sự thuận tiện |
| 遠慮 | えんりょする | enryosuru | ngại ngùng, khách sáo; từ chối khéo |
| 亡くなる | なくなる | nakunaru | qua đời |
| 科学 | かがく | kagaku | khoa học |
| はっきり | はっきり | hakkiri | rõ ràng |
| 差し上げる | さしあげる | sashiageru | biếu, tặng (khiêm nhường) |
| 気持ち | きもち | kimochi | cảm giác, tâm trạng |
| 祖父 | そふ | sofu | ông (của mình) |
| 港 | みなと | minato | cảng, bến cảng |
| 予約 | よやく | yoyaku | đặt trước, đặt chỗ |
| 凄い | すごい | sugoi | ghê gớm, tuyệt vời |
| 入学 | にゅうがくする | nyuugakusuru | nhập học |
| 片付ける | かたづける | katazukeru | dọn dẹp, cất gọn |
| 写す | うつす | utsusu | chép lại; chụp ảnh |
| パソコン | ぱそこん | pasokon | máy tính cá nhân |
| 部長 | ぶちょう | buchou | trưởng bộ phận |
| 火事 | かじ | kaji | hỏa hoạn, đám cháy |
| 足す | たす | tasu | cộng, thêm vào |
| 教会 | きょうかい | kyoukai | nhà thờ |
| 彼ら | かれら | karera | họ, bọn họ |
| 一杯 | いっぱい | ippai | đầy, tràn đầy; một cốc, một bát |
| アメリカ | あめりか | amerika | nước Mỹ |
| 男性 | だんせい | dansei | nam giới |
| 理由 | りゆう | riyuu | lý do |
| 生産 | せいさんする | seisansuru | sản xuất |
| 着物 | きもの | kimono | kimono, áo truyền thống Nhật |
| おもちゃ | おもちゃ | omocha | đồ chơi |
| 暮れる | くれる | kureru | tối dần, hết (ngày, năm) |
| 釣る | つる | tsuru | câu (cá) |
| ~ちゃん | ちゃん | chan | bé ~, em ~ (hậu tố gọi thân mật) |
| 打つ | うつ | utsu | đánh, đập |
| あんな | あんな | anna | như thế kia |
| 謝る | あやまる | ayamaru | xin lỗi |
| 昼間 | ひるま | hiruma | ban ngày |
| 教育 | きょういく | kyouiku | giáo dục |
| 女性 | じょせい | josei | phụ nữ, nữ giới |
| 米 | こめ | kome | gạo |
| 邪魔 | じゃま | jama | cản trở, làm phiền |
| 国際 | こくさい | kokusai | quốc tế |
| 隅 | すみ | sumi | góc |
| 伺う | うかがう | ukagau | hỏi; đến thăm (khiêm nhường) |
| 再来週 | さらいしゅう | saraishuu | tuần sau nữa |
| 夢 | ゆめ | yume | giấc mơ, ước mơ |
| 喉 | のど | nodo | cổ họng |
| 最近 | さいきん | saikin | gần đây, dạo này |
| 周り | まわり | mawari | xung quanh |
| 歴史 | れきし | rekishi | lịch sử |
| 不便 | ふべん | fuben | bất tiện |
| 血 | ち | chi | máu |
| ~続ける | つづける | tsuzukeru | tiếp tục ... |
| 毛 | け | ke | lông, tóc |
| ひどい | ひどい | hidoi | tồi tệ, quá đáng, tàn nhẫn |
| 例えば | たとえば | tatoeba | ví dụ |
| 中々 | なかなか | nakanaka | khá, mãi mà (không) |
| 随分 | ずいぶん | zuibun | khá là, rất |
| ~やすい | やすい | yasui | dễ ... |
| 押し入れ | おしいれ | oshiire | tủ âm tường (để chăn đệm) |
| 電灯 | でんとう | dentou | đèn điện |
| 叱る | しかる | shikaru | mắng, la |
| サンダル | さんだる | sandaru | dép xăng đan |
| びっくりする | びっくりする | bikkurisuru | ngạc nhiên, giật mình |
| うまい | うまい | umai | ngon; giỏi; suôn sẻ |
| 変える | かえる | kaeru | thay đổi (cái gì) |
| 講堂 | こうどう | koudou | giảng đường, hội trường |
| 子 | こ | ko | đứa trẻ, con |
| 沸かす | わかす | wakasu | đun sôi |
| レジ | れじ | reji | quầy thu ngân, máy tính tiền |
| しばらく | しばらく | shibaraku | một lúc, một thời gian |
| 特に | とくに | tokuni | đặc biệt là |
| 空く | あく | aku | trống, rảnh; mở ra |
| 計画 | けいかくする | keikakusuru | kế hoạch, lên kế hoạch |
| 通り | とおり | toori | đường phố, con đường |
| 下着 | したぎ | shitagi | đồ lót |
| 経済 | けいざい | keizai | kinh tế |
| こう | こう | kou | như thế này |
| 是非 | ぜひ | zehi | nhất định, bằng mọi giá |
| 裏 | うら | ura | mặt sau, mặt trái |
| 為 | ため | tame | vì, để; lợi ích |
| おいでになる | おいでになる | oideninaru | đi, đến, ở (tôn kính) |
| 変わる | かわる | kawaru | thay đổi, biến đổi |
| 以外 | いがい | igai | ngoài ra, ngoại trừ |
| 済む | すむ | sumu | xong, kết thúc |
| ハンバーグ | はんばーぐ | hanbaagu | thịt băm viên kiểu Hamburg |
| 市 | し | shi | thành phố |
| 引き出し | ひきだし | hikidashi | ngăn kéo |
| 遊び | あそび | asobi | trò chơi, sự vui chơi |
| 支度 | したくする | shitakusuru | chuẩn bị, sửa soạn |
| ~始める | はじめる | hajimeru | bắt đầu ... |
| 見える | みえる | mieru | nhìn thấy, trông thấy; đến (tôn kính) |
| 十分 | じゅうぶん | juubun | đủ, đầy đủ |
| 音 | おと | oto | âm thanh, tiếng |
| きっと | きっと | kitto | chắc chắn, nhất định |
| まず | まず | mazu | trước hết, đầu tiên |
| 遠く | とおく | tooku | ở xa, nơi xa |
| 大体 | だいたい | daitai | đại khái, đại thể |
| 折れる | おれる | oreru | bị gãy, bị gập; rẽ (góc đường) |
| 正しい | ただしい | tadashii | đúng, chính xác |
| 輸入 | ゆにゅう | yunyuu | nhập khẩu |
| 返事 | へんじ | henji | trả lời, hồi âm |
| 都 | と | to | thủ đô, đô (Tokyo) |
| 産業 | さんぎょう | sangyou | công nghiệp, ngành sản xuất |
| 伝える | つたえる | tsutaeru | truyền đạt, nhắn lại |
| お金持ち | かねもち | kanemochi | người giàu |
| 説明 | せつめい | setsumei | giải thích |
| 島 | しま | shima | hòn đảo |
| 道具 | どうぐ | dougu | dụng cụ, công cụ |
| 滑る | すべる | suberu | trượt, trơn |
| それほど | それほど | sorehodo | đến mức đó |
| 以上 | いじょう | ijou | trở lên, hơn; xin hết |
| ~まま | まま | mama | để nguyên, giữ nguyên |
| 特急 | とっきゅう | tokkyuu | tàu tốc hành đặc biệt |
| プレゼント | ぷれぜんと | purezento | quà tặng |
| ~(に) よると | (に) よると | (ni) yoruto | theo ~ (thì) |
| 妻 | つま | tsuma | vợ (mình) |
| 帰り | かえり | kaeri | sự trở về, lúc về |
| 具合 | ぐあい | guai | tình trạng, sức khỏe |
| 堅; 硬; 固い | かたい | katai | cứng, rắn chắc |
| 駐車場 | ちゅうしゃじょう | chuushajou | bãi đỗ xe |
| スーツ | すーつ | suutsu | bộ com lê, bộ vest |
| 危険 | きけん | kiken | nguy hiểm |
| 髪 | かみ | kami | tóc |
| 天気予報 | てんきよほう | tenkiyohou | dự báo thời tiết |
| 彼女 | かのじょ | kanojo | cô ấy; bạn gái |
| 間 | あいだ | aida | khoảng giữa, trong khoảng |
| 卒業 | そつぎょう | sotsugyou | tốt nghiệp |
| それで | それで | sorede | vì thế, vì vậy |
| 枝 | えだ | eda | cành cây |
| 専門 | せんもん | senmon | chuyên môn, chuyên ngành |
| そろそろ | そろそろ | sorosoro | sắp, sắp sửa |
| 送る | おくる | okuru | gửi; tiễn |
| あげる | あげる | ageru | cho, tặng |
| 騒ぐ | さわぐ | sawagu | làm ồn, ồn ào |
| 尋ねる | たずねる | tazuneru | hỏi |
| 放送 | ほうそうする | housousuru | phát sóng |
| 政治 | せいじ | seiji | chính trị |
| 市民 | しみん | shimin | thị dân, công dân |
| ファックス | ふぁっくす | fuakkusu | máy fax |
| 負ける | まける | makeru | thua |
| 指輪 | ゆびわ | yubiwa | nhẫn |
| 田舎 | いなか | inaka | nông thôn, quê |
| 見つける | みつける | mitsukeru | tìm thấy, phát hiện |
| 高校生 | こうこうせい | koukousei | học sinh cấp ba |
| 講義 | こうぎ | kougi | bài giảng |
| そんなに | そんなに | sonnani | đến như thế, như vậy |
| 昼休み | ひるやすみ | hiruyasumi | nghỉ trưa |
| 忘れ物 | わすれもの | wasuremono | đồ bỏ quên |
| 下りる | おりる | oriru | xuống |
| 腕 | うで | ude | cánh tay; tay nghề |
| 訳 | わけ | wake | lý do, nguyên cớ |
| 承知 | しょうちする | shouchisuru | đồng ý, chấp thuận; biết rõ |
| 日記 | にっき | nikki | nhật ký |
| 高校; 高等学校 | こうこう | koukou | trường trung học phổ thông, cấp ba |
| 似る | にる | niru | giống, giống với |
| ~おわる | おわる | owaru | làm xong ... |
| 暖房 | だんぼう | danbou | sưởi ấm, lò sưởi |
| 留守 | るす | rusu | vắng nhà, đi vắng |
| 割合 | わりあい | wariai | tỷ lệ; tương đối |
| 寺 | てら | tera | chùa |
| 慣れる | なれる | nareru | quen, quen với |
| 普通 | ふつう | futsuu | bình thường, thông thường |
| 手伝う | てつだう | tetsudau | giúp đỡ, phụ giúp |
| なるほど | なるほど | naruhodo | ra là vậy, thì ra thế |
| くださる | くださる | kudasaru | cho (mình) (tôn kính) |
| 息子 | むすこ | musuko | con trai (mình) |
| お子さん | おこさん | okosan | con (của người khác, lịch sự) |
| 会場 | かいじょう | kaijou | hội trường, địa điểm tổ chức |
| 笑う | わらう | warau | cười |
| 運ぶ | はこぶ | hakobu | vận chuyển, mang, chở |
| 文学 | ぶんがく | bungaku | văn học |
| 光 | ひかり | hikari | ánh sáng |
| お見舞い | おみまい | omimai | thăm người ốm; quà thăm bệnh |
| 席 | せき | seki | chỗ ngồi |
| ~様 | さま | sama | ngài, ông, bà (hậu tố kính trọng) |
| ご存じ | ごぞんじ | gozonji | biết (tôn kính) |
| 下る | さがる | sagaru | đi xuống, hạ xuống, giảm |
| 字 | じ | ji | chữ |
| アジア | あじあ | ajia | châu Á |
| 褒める | ほめる | homeru | khen |
| 空く | すく | suku | vắng, trống (người); đói (bụng) |
| あ | あ | a | A!, À! |
| 最も | もっとも | mottomo | nhất |
| 合う | あう | au | hợp, vừa; khớp |
| ~代 | だい | dai | tiền ~, phí; thời đại, thế hệ (hậu tố) |
| 最後 | さいご | saigo | cuối cùng, sau cùng |
| 値段 | ねだん | nedan | giá cả |
| 退院 | たいいんする | taiinsuru | ra viện |
| 展覧会 | てんらんかい | tenrankai | triển lãm |
| 久しぶり | ひさしぶり | hisashiburi | lâu lắm mới, lâu ngày không gặp |
| カーテン | かーてん | kaaten | rèm cửa |
| 汽車 | きしゃ | kisha | tàu hỏa (chạy hơi nước) |
| 遅れる | おくれる | okureru | muộn, trễ, chậm |
| 見つかる | みつかる | mitsukaru | được tìm thấy, bị phát hiện |
| 召し上がる | めしあがる | meshiagaru | ăn, uống (tôn kính) |
| 太る | ふとる | futoru | béo lên, tăng cân |
| 注射 | ちゅうしゃ | chuusha | tiêm, chích |
| 様 | よう | you | cách, kiểu, dáng vẻ |
| ~おき | おき | oki | cách ~ (cách một ngày, ...) |
| 最初 | さいしょ | saisho | đầu tiên, ban đầu |
| 御~ | ご | go | (tiền tố kính ngữ) |
| 安心 | あんしん | anshin | yên tâm |
| 直る | なおる | naoru | được sửa, khỏi (bệnh) |
| 集める | あつめる | atsumeru | tập hợp, thu thập (cái gì) |
| 直す | なおす | naosu | sửa, chữa (cái gì) |
| 続く | つづく | tsuzuku | tiếp tục, kéo dài |
| 先輩 | せんぱい | senpai | tiền bối, đàn anh, đàn chị |
| 約束 | やくそく | yakusoku | lời hứa, cuộc hẹn |
| 世話 | せわする | sewasuru | chăm sóc, giúp đỡ |
| 近所 | きんじょ | kinjo | hàng xóm, khu lân cận |
| 将来 | しょうらい | shourai | tương lai |
| 億 | おく | oku | một trăm triệu |
| 数学 | すうがく | suugaku | toán học |
| 文化 | ぶんか | bunka | văn hóa |
| 払う | はらう | harau | trả tiền |
| 習慣 | しゅうかん | shuukan | tập quán, thói quen |
| 焼ける | やける | yakeru | bị cháy, được nướng |
| 君 | きみ | kimi | cậu, em (thân mật) |
| 冷える | ひえる | hieru | lạnh đi, nguội đi |
| 点く | つく | tsuku | (đèn, điện) bật, sáng |
| この間 | このあいだ | konoaida | hôm nọ, gần đây |
| 格好 | かっこう | kakkou | dáng vẻ, bộ dạng, hình thức |
| かまう | かまう | kamau | bận tâm, để ý |
| 続ける | つづける | tsuzukeru | tiếp tục (cái gì) |
| 落す | おとす | otosu | đánh rơi, làm mất |
| 明日 | あす | asu | ngày mai |
| 出発 | しゅっぱつする | shuppatsusuru | xuất phát, khởi hành |
| 拝見 | はいけんする | haikensuru | xem (khiêm nhường) |
| 割れる | われる | wareru | vỡ, nứt, bị chia ra |
| 背中 | せなか | senaka | lưng |
| 新聞社 | しんぶんしゃ | shinbunsha | tòa soạn báo |
| いじめる | いじめる | ijimeru | bắt nạt |
| 回る、回す | まわる、まわす | mawaru、mawasu | quay, xoay; đi vòng quanh |
| ~君 | くん | kun | cậu ~, em ~ (hậu tố, thường gọi nam) |
| おっしゃる | おっしゃる | ossharu | nói (tôn kính) |
| 眠い | ねむい | nemui | buồn ngủ |
| 濡れる | ぬれる | nureru | bị ướt |
| 倒れる | たおれる | taoreru | đổ, ngã; đổ bệnh |
| スーパー (マーケット) | すーぱー (まーけっと) | suupaa (maaketto) | siêu thị |
| アクセサリー | あくせさりー | akusesarii | đồ trang sức, phụ kiện |
| 考える | かんがえる | kangaeru | suy nghĩ, cân nhắc |
| 向かう | むかう | mukau | hướng về, đi về phía |
| 自由 | じゆう | jiyuu | tự do |
| 仕方 | しかた | shikata | cách làm |
| 首 | くび | kubi | cổ |
| 程 | ほど | hodo | mức độ, khoảng |
| 代わり | かわり | kawari | sự thay thế, thay cho |
| 失敗 | しっぱい | shippai | thất bại |
| 工業 | こうぎょう | kougyou | công nghiệp |
| 移る | うつる | utsuru | chuyển, di chuyển; lây |
| スーツケース | すーつけーす | suutsukeesu | va li |
| ひげ | ひげ | hige | râu |
| 研究室 | けんきゅうしつ | kenkyuushitsu | phòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm |
| 工場 | こうじょう | koujou | nhà máy, công xưởng |
| 紹介 | しょうかい | shoukai | giới thiệu |
| けれど; けれども | けれど | keredo | nhưng, tuy nhiên |
| 舟 | ふね | fune | thuyền |
| 動く | うごく | ugoku | chuyển động, cử động; hoạt động |
| ~(に) ついて | (に) ついて | (ni) tsuite | về ~, liên quan đến ~ |
| コンサート | こんさーと | konsaato | buổi hòa nhạc |
| 虫 | むし | mushi | côn trùng, sâu bọ |
| 優しい | やさしい | yasashii | hiền lành, dịu dàng |
| コンピュータ; コンピューター | こんぴゅーた | konpyuuta | máy vi tính |
| 植える | うえる | ueru | trồng (cây) |
| 両方 | りょうほう | ryouhou | cả hai phía |
| 汚れる | よごれる | yogoreru | bị bẩn |
| 水泳 | すいえい | suiei | bơi lội |
| 経験 | けいけんする | keikensuru | kinh nghiệm, trải qua |
| 勝つ | かつ | katsu | thắng |
| 砂 | すな | suna | cát |
| 警察 | けいさつ | keisatsu | cảnh sát; đồn cảnh sát |
| 取り替える | とりかえる | torikaeru | đổi, thay thế |
| 急ぐ | いそぐ | isogu | vội, khẩn trương |
| 簡単 | かんたん | kantan | đơn giản, dễ dàng |
| 参る | まいる | mairu | đi, đến (khiêm nhường) |
| 全然 | ぜんぜん | zenzen | hoàn toàn (không) |
| 特別 | とくべつ | tokubetsu | đặc biệt |
| 復習 | ふくしゅう | fukushuu | ôn tập |
| 間に合う | まにあう | maniau | kịp, kịp giờ |
| 役に立つ | やくにたつ | yakunitatsu | có ích |
| もうすぐ | もうすぐ | mousugu | sắp sửa, sắp |
| 真中 | まんなか | mannaka | chính giữa |
| 戻る | もどる | modoru | quay lại, trở về |
| 研究 | けんきゅう | kenkyuu | nghiên cứu |
| ケーキ | けーき | keeki | bánh ngọt |
| 草 | くさ | kusa | cỏ |
| 込む | こむ | komu | đông đúc |
| この頃 | このごろ | konogoro | dạo này, gần đây |
| 訪ねる | たずねる | tazuneru | đến thăm |
| 下げる | さげる | sageru | hạ xuống (cái gì); treo, xách |
| 花見 | はなみ | hanami | ngắm hoa anh đào |
| 途中 | とちゅう | tochuu | giữa đường, giữa chừng |
| 入院 | にゅういんする | nyuuinsuru | nhập viện |
| 乗り換える | のりかえる | norikaeru | đổi tàu, chuyển xe |
| 別れる | わかれる | wakareru | chia tay, chia ly |
| ~町 | ちょう | chou | thị trấn, phố (hậu tố) |
| 安全 | あんぜん | anzen | an toàn |
| 看護婦 | かんごふ | kangofu | y tá |
| 見物 | けんぶつ | kenbutsu | tham quan, xem cảnh |
| 相談 | そうだんする | soudansuru | bàn bạc, trao đổi |
| ガソリンスタンド | がそりんすたんど | gasorinsutando | trạm xăng |
| テニス | てにす | tenisu | quần vợt, tennis |
| 眠る | ねむる | nemuru | ngủ |
| 上がる | あがる | agaru | lên, tăng lên |
| 翻訳 | ほんやく | hon'yaku | biên dịch |
| 食事 | しょくじする | shokujisuru | bữa ăn, dùng bữa |
| お陰 | おかげ | okage | nhờ (có), nhờ vào |
| 娘 | むすめ | musume | con gái (mình) |
| 湯 | ゆ | yu | nước nóng |
| 競争 | きょうそう | kyousou | cạnh tranh, cuộc thi |
| 会議 | かいぎ | kaigi | cuộc họp, hội nghị |
| 湖 | みずうみ | mizuumi | hồ |
| 集まる | あつまる | atsumaru | tập trung, tụ họp |
| ~にくい | にくい | nikui | khó ... |
| 生活 | せいかつする | seikatsusuru | sinh hoạt, cuộc sống |
| 糸 | いと | ito | sợi chỉ |
| 関係 | かんけい | kankei | quan hệ, liên quan |
| ピアノ | ぴあの | piano | đàn piano |
| ~目 | め | me | thứ ~ (hậu tố số thứ tự) |
| 番組 | ばんぐみ | bangumi | chương trình (TV, radio) |
| 急 | きゅう | kyuu | gấp, đột ngột; dốc |
| 棚 | たな | tana | cái giá, kệ |
| 木綿 | もめん | momen | vải bông, cotton |
| 輸出 | ゆしゅつする | yushutsusuru | xuất khẩu |
| タイプ | たいぷ | taipu | kiểu, loại; mẫu người |
| すり | すり | suri | kẻ móc túi |
| 嬉しい | うれしい | ureshii | vui mừng, sung sướng |
| アルコール | あるこーる | arukooru | rượu, cồn |
| ソフト | そふと | sofuto | mềm; phần mềm |
| 神社 | じんじゃ | jinja | đền thần đạo |
| 大分 | だいぶ | daibu | khá, tương đối nhiều |
| 楽しみ | たのしみ | tanoshimi | niềm vui, mong đợi |
| 趣味 | しゅみ | shumi | sở thích |
| 電報 | でんぽう | denpou | điện báo |
| 家内 | かない | kanai | vợ (mình) |
| 指 | ゆび | yubi | ngón tay |
| これから | これから | korekara | từ bây giờ, sau đây |
| たまに | たまに | tamani | thỉnh thoảng |
| 社会 | しゃかい | shakai | xã hội |