AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Từ vựng N4

Từ vựng JLPT N4 (668 từ)

Danh sách 668 từ vựng JLPT N4 kèm cách đọc Hiragana, phiên âm romaji và nghĩa. Trong app, từ vựng được chia thành bộ 20 từ với thẻ chữ to, hệ thống ôn tập theo lịch (SRS) và 7 cách học: thẻ ghi nhớ, học thích ứng, kiểm tra, ghép thẻ, xếp khối, mưa chữ và bắn chữ.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

TừHiraganaRomajiNghĩa
踏むふむfumugiẫm, đạp lên
~区くkuquận, khu (hậu tố)
すっとすっとsuttothẳng; nhanh, nhẹ nhàng; nhẹ nhõm
盗むぬすむnusumuăn trộm, lấy cắp
大抵たいていtaiteiđại khái, thường thì, phần lớn
とうとうとうとうtoutoucuối cùng, rốt cuộc
ガソリンがそりんgasorinxăng
鳴るなるnarukêu, reo, vang lên
しっかりしっかりshikkarichắc chắn, vững vàng; đàng hoàng
生きるいきるikirusống
苦いにがいnigaiđắng
沸くわくwakusôi, nóng lên
意見いけんikený kiến, quan điểm
やはり; やっぱりやはりyahariquả nhiên, đúng như nghĩ; rốt cuộc vẫn
漫画まんがmangatruyện tranh, manga
ステレオすてれおsutereomáy stereo, dàn âm thanh
医学いがくigakuy học
テキストてきすとtekisutosách giáo khoa, giáo trình; văn bản
~月つきtsukitháng (đếm số tháng)
折るおるorubẻ gãy; gấp, gập (cái gì)
~会かいkaihội, buổi họp (hậu tố)
うかがううかがうukagauhỏi; đến thăm (khiêm nhường)
聞こえるきこえるkikoerunghe thấy, nghe được
僕ぼくbokutôi (nam giới, thân mật)
必ずかならずkanarazunhất định, chắc chắn
壊すこわすkowasulàm hỏng, phá vỡ (cái gì)
怒るおこるokorunổi giận; mắng
床屋とこやtokoyatiệm cắt tóc (nam)
オートバイおーとばいootobaixe máy, mô tô
運動うんどうするundousuruvận động, tập thể dục
止むやむyamutạnh, ngừng (mưa, gió)
もしもしmoshinếu
表おもてomotemặt trước, bề mặt; bên ngoài
大学生だいがくせいdaigakuseisinh viên đại học
運転手うんてんしゅuntenshutài xế, người lái xe
予習よしゅうyoshuuchuẩn bị bài trước
心配しんぱいするshinpaisurulo lắng
別べつbetsukhác, riêng biệt
非常にひじょうにhijounirất, cực kỳ
お宅おたくotakunhà (của người khác, lịch sự)
柔らかいやわらかいyawarakaimềm, mềm mại
拾うひろうhirounhặt, lượm
~ございますございますgozaimasucó, là (lịch sự)
気きkitinh thần, tâm trạng; khí
比べるくらべるkuraberuso sánh
ほとんどほとんどhotondohầu hết, hầu như
つもりつもりtsumoridự định, ý định
郊外こうがいkougaingoại ô
だめだめdamekhông được, vô dụng, hỏng
売り場うりばuribaquầy bán hàng
正月しょうがつshougatsuTết, năm mới
規則きそくkisokuquy tắc, quy định
うんうんunừ
発音はつおんhatsuonphát âm
焼くやくyakunướng
屋上おくじょうokujousân thượng
失礼しつれいshitsureithất lễ, bất lịch sự; xin lỗi
ごみごみgomirác
アフリカあふりかafurikachâu Phi
点てんtenđiểm (số); dấu chấm
一生懸命いっしょうけんめいisshoukenmeichăm chỉ, hết sức mình
今度こんどkondolần này; lần tới
機会きかいkikaicơ hội, dịp
建てるたてるtateruxây, dựng (nhà)
複雑ふくざつfukuzatsuphức tạp
彼かれkareanh ấy; bạn trai
いらっしゃるいらっしゃるirassharuđi, đến, ở (tôn kính)
布団ふとんfutonchăn đệm futon
大事だいじdaijiquan trọng, quý giá
贈り物おくりものokurimonoquà tặng
泥棒どろぼうdoroboukẻ trộm
~製せいseichế tạo tại, làm bằng (hậu tố)
注意ちゅういchuuichú ý, cẩn thận; nhắc nhở
台風たいふうtaifuubão
日ひhimặt trời, ánh nắng; ngày
~軒けんkencăn, nhà (đếm nhà)
そうそうsouvậy, như thế; thế à
通るとおるtooruđi qua, thông qua
過ぎるすぎるsugiruquá, vượt quá; trôi qua
レポート; リポートれぽーとrepootobản báo cáo
葉はhalá cây
必要ひつようhitsuyoucần thiết
課長かちょうkachoutrưởng phòng
地震じしんjishinđộng đất
するとするとsurutothế rồi, thế là
止めるやめるyameruthôi, bỏ, ngừng (việc gì)
ガラスがらすgarasukính, thủy tinh
~学部がくぶgakubukhoa (đại học)
厳しいきびしいkibishiinghiêm khắc, khắt khe
エスカレーターえすかれーたーesukareetaathang cuốn
人口じんこうjinkoudân số
月つきtsukimặt trăng
絹きぬkinulụa
ちっともちっともchittomochẳng ... chút nào
深いふかいfukaisâu, sâu sắc
壊れるこわれるkowarerubị hỏng, vỡ
揺れるゆれるyurerurung, lắc, đung đưa
落るおちるochirurơi, rớt
できるだけできるだけdekirudakecố gắng hết mức, càng ... càng tốt
悲しいかなしいkanashiibuồn
中学校ちゅうがっこうchuugakkoutrường trung học cơ sở
ガスがすgasuga, khí đốt
祈るいのるinorucầu nguyện, cầu mong
盛んさかんsakanthịnh vượng, sôi nổi, phát triển
アルバイトあるばいとarubaitoviệc làm thêm
起こすおこすokosuđánh thức; gây ra
致すいたすitasulàm (khiêm nhường)
噛むかむkamucắn, nhai
赤ちゃんあかちゃんakachanem bé
浅いあさいasainông, cạn; nông cạn
嘘うそusolời nói dối
小説しょうせつshousetsutiểu thuyết
親おやoyabố mẹ, cha mẹ
それにそれにsorenihơn nữa, thêm vào đó
西洋せいようseiyouphương Tây
思うおもうomounghĩ, cảm thấy
パート (タイム)ぱーと (たいむ)paato (taimu)làm bán thời gian
時代じだいjidaithời đại
申し上げるもうしあげるmoushiagerunói (khiêm nhường)
~式しきshikilễ; kiểu, phương thức (hậu tố)
出席しゅっせきするshussekisurucó mặt, tham dự
~家かkanhà, chuyên gia (hậu tố, vd: nhà văn)
迎えるむかえるmukaeruđón, nghênh đón
触るさわるsawarusờ, chạm vào
建てだてdatetầng (nhà ~ tầng); nhà riêng (hậu tố)
社長しゃちょうshachougiám đốc, chủ tịch công ty
動物園どうぶつえんdoubutsuensở thú, vườn bách thú
捕まえるつかまえるtsukamaerubắt, tóm
季節きせつkisetsumùa
寄るよるyorughé qua, tạt vào; lại gần
決まるきまるkimaruđược quyết định, được ấn định
開くひらくhirakumở; tổ chức (sự kiện)
逃げるにげるnigeruchạy trốn, bỏ chạy
だからだからdakaravì vậy, cho nên
残念ざんねんzannenđáng tiếc, tiếc nuối
畳たたみtatamichiếu tatami
丁寧ていねいteineilịch sự, lễ phép; cẩn thận, chu đáo
地理ちりchiriđịa lý
さっきさっきsakkilúc nãy, vừa nãy
怖いこわいkowaisợ, đáng sợ
包むつつむtsutsumugói, bọc
なるべくなるべくnarubekucố gắng, nếu có thể
無理むりmuriquá sức, không thể; vô lý
サンドイッチさんどいっちsandoitchibánh sandwich
会議室かいぎしつkaigishitsuphòng họp
品物しなものshinamonohàng hóa, đồ vật
人形にんぎょうningyoubúp bê, hình nhân
利用りようriyousử dụng, tận dụng
飾るかざるkazarutrang trí, bày biện
止めるとめるtomerudừng, làm ngừng (cái gì)
恥ずかしいはずかしいhazukashiixấu hổ, ngượng
いくら~てもいくらてもikuratemodù ... bao nhiêu đi nữa
用事ようじyoujiviệc bận, việc riêng
ビルびるbirutòa nhà
けんかするけんかするkenkasurucãi nhau, đánh nhau
頑張るがんばるganbarucố gắng, nỗ lực
投げるなげるnageruném, quăng
故障こしょうするkoshousuruhỏng hóc, trục trặc
力ちからchikarasức mạnh, năng lực
受けるうけるukerunhận; dự (thi, phỏng vấn)
気分きぶんkibuntâm trạng, cảm giác
間違えるまちがえるmachigaerunhầm, làm sai
そんなそんなsonnanhư thế, như vậy
星ほしhoshingôi sao
場合ばあいbaaitrường hợp
やっとやっとyattocuối cùng (cũng), mãi mới
足りるたりるtariruđủ
行うおこなうokonautiến hành, thực hiện
ぶどうぶどうbudounho
無くなるなくなるnakunarumất, biến mất, hết
準備じゅんびするjunbisuruchuẩn bị
世界せかいsekaithế giới
住所じゅうしょjuushođịa chỉ, chỗ ở
再来月さらいげつsaraigetsutháng sau nữa
林はやしhayashirừng thưa, lùm cây
倍ばいbaigấp đôi; lần (gấp ~ lần)
痩せるやせるyaserugầy đi, giảm cân
線せんsenđường kẻ, dây; tuyến
戦争せんそうsensouchiến tranh
決めるきめるkimeruquyết định (cái gì)
調べるしらべるshiraberutra cứu, điều tra, kiểm tra
寝坊ねぼうneboungủ quên, dậy muộn
パパぱぱpapabố, ba (trẻ con gọi)
光るひかるhikaruchiếu sáng, lấp lánh
夫おっとottochồng (mình)
雲くもkumomây
坂さかsakacon dốc
~(て) しまう(て) しまう(te) shimaulỡ ..., ... mất rồi; làm xong hết
飛行場ひこうじょうhikoujousân bay
柔道じゅうどうjuudounhu đạo, judo
決してけっしてkesshitenhất định không, tuyệt đối không
事務所じむしょjimushovăn phòng
連絡れんらくrenrakuliên lạc
小学校しょうがっこうshougakkoutrường tiểu học
客きゃくkyakukhách
昔むかしmukashingày xưa, trước đây
美しいうつくしいutsukushiiđẹp
捨てるすてるsuteruvứt, bỏ đi
なさるなさるnasarulàm (tôn kính)
事ことkotoviệc, chuyện, sự việc
どんどんどんどんdondondồn dập, ào ào, nhanh chóng
試合しあいshiaitrận đấu, cuộc thi đấu
適当てきとうtekitouthích hợp; qua loa, tùy tiện
素晴らしいすばらしいsubarashiituyệt vời
美術館びじゅつかんbijutsukanbảo tàng mỹ thuật
文法ぶんぽうbunpoungữ pháp
終わりおわりowarikết thúc, phần cuối
壁かべkabebức tường
一度いちどichidomột lần
お礼おれいoreisự cảm ơn; quà cảm ơn
親切しんせつshinsetsutử tế, tốt bụng
知らせるしらせるshiraseruthông báo, báo cho biết
歯医者はいしゃhaishanha sĩ
熱心ねっしんnesshinnhiệt tình, hăng hái
始めるはじめるhajimerubắt đầu (cái gì)
もらうもらうmoraunhận
泣くなくnakukhóc
治るなおるnaorukhỏi bệnh, bình phục
熱ねつnetsusốt; nhiệt
お祭りおまつりomatsurilễ hội
水道すいどうsuidounước máy, đường ống nước
匂いにおいnioimùi
ベルべるberuchuông
赤ん坊あかんぼうakanbouem bé, trẻ sơ sinh
おかしいおかしいokashiikỳ lạ; buồn cười
事故じこjikotai nạn, sự cố
変へんhenlạ, kỳ quặc
辞典じてんjitentừ điển
残るのこるnokorucòn lại, ở lại
立てるたてるtaterudựng đứng (cái gì); lập (kế hoạch)
くれるくれるkurerucho (mình), làm cho (mình)
~員いんinnhân viên, thành viên (hậu tố)
原因げんいんgen'innguyên nhân
驚くおどろくodorokungạc nhiên, giật mình
いただく頂く頂kuăn, uống; nhận (khiêm nhường)
祖母そぼsobobà (của mình)
場所ばしょbashonơi, địa điểm
答こたえkotaecâu trả lời, đáp án
もちろんもちろんmochirontất nhiên, dĩ nhiên
漬けるつけるtsukerungâm, muối (dưa)
受付うけつけuketsukequầy lễ tân, tiếp tân
内うちuchibên trong, trong khi
スクリーンすくりーんsukuriinmàn hình, màn chiếu
増えるふえるfuerutăng lên
またはまたはmatahahoặc là
けがするけがするkegasurubị thương
以下いかikadưới, trở xuống
選ぶえらぶerabuchọn, lựa chọn
~ばかりばかりbakarivừa mới ...; chỉ toàn ...
心こころkokorotrái tim, tấm lòng, tâm hồn
~だすだすdasubắt đầu ..., ... ra
サラダさらだsaradamón salad, rau trộn
届けるとどけるtodokerugửi đến, giao đến
挨拶あいさつするaisatsusuruchào hỏi
景色けしきkeshikiphong cảnh
確かたしかtashikachắc chắn; nếu tôi nhớ không nhầm
ステーキすてーきsuteekibít tết
食料品しょくりょうひんshokuryouhinthực phẩm
森もりmorirừng
以内いないinaitrong vòng
予定よていyoteidự định, kế hoạch
オーバーおーばーoobaaáo khoác ngoài; vượt quá; cường điệu
乾くかわくkawakukhô
石いしishihòn đá
思い出すおもいだすomoidasunhớ ra, hồi tưởng
踊るおどるodorunhảy, múa
細かいこまかいkomakainhỏ, chi tiết, tỉ mỉ
塗るぬるnurusơn, quét, bôi
ご主人ごしゅじんgoshujinchồng (của người khác)
珍しいめずらしいmezurashiihiếm, lạ
用ようyouviệc, việc bận
公務員こうむいんkoumuincông chức, viên chức nhà nước
お嬢さんおじょうさんojousancon gái (người khác, lịch sự); cô gái
用意よういyouisự chuẩn bị
探すさがすsagasutìm, tìm kiếm
形かたちkatachihình dạng
運転うんてんするuntensurulái xe
すっかりすっかりsukkarihoàn toàn, hết sạch
アナウンサーあなうんさーanaunsaaphát thanh viên
お土産おみやげomiyagequà lưu niệm
消しゴムけしごむkeshigomucục tẩy
旅館りょかんryokannhà trọ kiểu Nhật
海岸かいがんkaiganbờ biển
寂しいさびしいsabishiicô đơn, buồn tẻ
火ひhilửa
育てるそだてるsodaterunuôi, nuôi dạy
味噌みそmisotương miso
お祝いおいわいoiwaichúc mừng; quà mừng
乗り物のりものnorimonophương tiện giao thông
案内あんないするannaisuruhướng dẫn, dẫn đường
通うかようkayouđi lại thường xuyên, đi học, đi làm
連れるつれるtsurerudẫn theo, đưa (ai) đi
技術ぎじゅつgijutsukỹ thuật, công nghệ
小鳥ことりkotorichim nhỏ
下宿げしゅくgeshukunhà trọ, ở trọ
ジャムじゃむjamumứt
招待しょうたいするshoutaisurumời
鏡かがみkagamicái gương
はずはずhazuchắc chắn là, lẽ ra
法律ほうりつhouritsupháp luật
進むすすむsusumutiến lên, tiến triển
楽むたのしむtanoshimuvui thích, tận hưởng
貿易ぼうえきbouekithương mại, mậu dịch
反対はんたいhantaiphản đối; ngược lại
おるおるoruở, có (khiêm nhường)
申すもうすmousunói, xưng tên (khiêm nhường)
試験しけんshikenkỳ thi, bài thi
真面目まじめmajimenghiêm túc, chăm chỉ
ごらんになるごらんになるgoranninaruxem (tôn kính)
店員てんいんten'innhân viên bán hàng
泊まるとまるtomarutrọ lại, nghỉ qua đêm
よろしいよろしいyoroshiiđược, tốt (lịch sự)
今夜こんやkon'yatối nay
おつりおつりotsuritiền thừa, tiền thối lại
チェックするちぇっくするchiekkusurukiểm tra
会話かいわkaiwahội thoại
空気くうきkuukikhông khí
交通こうつうkoutsuugiao thông
ワープロわーぷろwaapuromáy đánh chữ, xử lý văn bản
喜ぶよろこぶyorokobuvui mừng
急行きゅうこうkyuukoutàu tốc hành, xe tốc hành
皆みなminamọi người
味あじajivị
空港くうこうkuukousân bay
手袋てぶくろtebukurogăng tay
校長こうちょうkouchouhiệu trưởng
ごちそうごちそうgochisoubữa tiệc thịnh soạn; chiêu đãi
踊りおどりodoriđiệu nhảy, điệu múa
興味きょうみkyoumihứng thú, quan tâm
引っ越すひっこすhikkosuchuyển nhà
冷房れいぼうreibouđiều hòa làm mát, máy lạnh
都合つごうtsugouhoàn cảnh, sự thuận tiện
遠慮えんりょするenryosurungại ngùng, khách sáo; từ chối khéo
亡くなるなくなるnakunaruqua đời
科学かがくkagakukhoa học
はっきりはっきりhakkirirõ ràng
差し上げるさしあげるsashiagerubiếu, tặng (khiêm nhường)
気持ちきもちkimochicảm giác, tâm trạng
祖父そふsofuông (của mình)
港みなとminatocảng, bến cảng
予約よやくyoyakuđặt trước, đặt chỗ
凄いすごいsugoighê gớm, tuyệt vời
入学にゅうがくするnyuugakusurunhập học
片付けるかたづけるkatazukerudọn dẹp, cất gọn
写すうつすutsusuchép lại; chụp ảnh
パソコンぱそこんpasokonmáy tính cá nhân
部長ぶちょうbuchoutrưởng bộ phận
火事かじkajihỏa hoạn, đám cháy
足すたすtasucộng, thêm vào
教会きょうかいkyoukainhà thờ
彼らかれらkarerahọ, bọn họ
一杯いっぱいippaiđầy, tràn đầy; một cốc, một bát
アメリカあめりかamerikanước Mỹ
男性だんせいdanseinam giới
理由りゆうriyuulý do
生産せいさんするseisansurusản xuất
着物きものkimonokimono, áo truyền thống Nhật
おもちゃおもちゃomochađồ chơi
暮れるくれるkurerutối dần, hết (ngày, năm)
釣るつるtsurucâu (cá)
~ちゃんちゃんchanbé ~, em ~ (hậu tố gọi thân mật)
打つうつutsuđánh, đập
あんなあんなannanhư thế kia
謝るあやまるayamaruxin lỗi
昼間ひるまhirumaban ngày
教育きょういくkyouikugiáo dục
女性じょせいjoseiphụ nữ, nữ giới
米こめkomegạo
邪魔じゃまjamacản trở, làm phiền
国際こくさいkokusaiquốc tế
隅すみsumigóc
伺ううかがうukagauhỏi; đến thăm (khiêm nhường)
再来週さらいしゅうsaraishuutuần sau nữa
夢ゆめyumegiấc mơ, ước mơ
喉のどnodocổ họng
最近さいきんsaikingần đây, dạo này
周りまわりmawarixung quanh
歴史れきしrekishilịch sử
不便ふべんfubenbất tiện
血ちchimáu
~続けるつづけるtsuzukerutiếp tục ...
毛けkelông, tóc
ひどいひどいhidoitồi tệ, quá đáng, tàn nhẫn
例えばたとえばtatoebaví dụ
中々なかなかnakanakakhá, mãi mà (không)
随分ずいぶんzuibunkhá là, rất
~やすいやすいyasuidễ ...
押し入れおしいれoshiiretủ âm tường (để chăn đệm)
電灯でんとうdentouđèn điện
叱るしかるshikarumắng, la
サンダルさんだるsandarudép xăng đan
びっくりするびっくりするbikkurisurungạc nhiên, giật mình
うまいうまいumaingon; giỏi; suôn sẻ
変えるかえるkaeruthay đổi (cái gì)
講堂こうどうkoudougiảng đường, hội trường
子こkođứa trẻ, con
沸かすわかすwakasuđun sôi
レジれじrejiquầy thu ngân, máy tính tiền
しばらくしばらくshibarakumột lúc, một thời gian
特にとくにtokuniđặc biệt là
空くあくakutrống, rảnh; mở ra
計画けいかくするkeikakusurukế hoạch, lên kế hoạch
通りとおりtooriđường phố, con đường
下着したぎshitagiđồ lót
経済けいざいkeizaikinh tế
こうこうkounhư thế này
是非ぜひzehinhất định, bằng mọi giá
裏うらuramặt sau, mặt trái
為ためtamevì, để; lợi ích
おいでになるおいでになるoideninaruđi, đến, ở (tôn kính)
変わるかわるkawaruthay đổi, biến đổi
以外いがいigaingoài ra, ngoại trừ
済むすむsumuxong, kết thúc
ハンバーグはんばーぐhanbaaguthịt băm viên kiểu Hamburg
市しshithành phố
引き出しひきだしhikidashingăn kéo
遊びあそびasobitrò chơi, sự vui chơi
支度したくするshitakusuruchuẩn bị, sửa soạn
~始めるはじめるhajimerubắt đầu ...
見えるみえるmierunhìn thấy, trông thấy; đến (tôn kính)
十分じゅうぶんjuubunđủ, đầy đủ
音おとotoâm thanh, tiếng
きっときっとkittochắc chắn, nhất định
まずまずmazutrước hết, đầu tiên
遠くとおくtookuở xa, nơi xa
大体だいたいdaitaiđại khái, đại thể
折れるおれるorerubị gãy, bị gập; rẽ (góc đường)
正しいただしいtadashiiđúng, chính xác
輸入ゆにゅうyunyuunhập khẩu
返事へんじhenjitrả lời, hồi âm
都とtothủ đô, đô (Tokyo)
産業さんぎょうsangyoucông nghiệp, ngành sản xuất
伝えるつたえるtsutaerutruyền đạt, nhắn lại
お金持ちかねもちkanemochingười giàu
説明せつめいsetsumeigiải thích
島しまshimahòn đảo
道具どうぐdougudụng cụ, công cụ
滑るすべるsuberutrượt, trơn
それほどそれほどsorehodođến mức đó
以上いじょうijoutrở lên, hơn; xin hết
~ままままmamađể nguyên, giữ nguyên
特急とっきゅうtokkyuutàu tốc hành đặc biệt
プレゼントぷれぜんとpurezentoquà tặng
~(に) よると(に) よると(ni) yorutotheo ~ (thì)
妻つまtsumavợ (mình)
帰りかえりkaerisự trở về, lúc về
具合ぐあいguaitình trạng, sức khỏe
堅; 硬; 固いかたいkataicứng, rắn chắc
駐車場ちゅうしゃじょうchuushajoubãi đỗ xe
スーツすーつsuutsubộ com lê, bộ vest
危険きけんkikennguy hiểm
髪かみkamitóc
天気予報てんきよほうtenkiyohoudự báo thời tiết
彼女かのじょkanojocô ấy; bạn gái
間あいだaidakhoảng giữa, trong khoảng
卒業そつぎょうsotsugyoutốt nghiệp
それでそれでsoredevì thế, vì vậy
枝えだedacành cây
専門せんもんsenmonchuyên môn, chuyên ngành
そろそろそろそろsorosorosắp, sắp sửa
送るおくるokurugửi; tiễn
あげるあげるagerucho, tặng
騒ぐさわぐsawagulàm ồn, ồn ào
尋ねるたずねるtazuneruhỏi
放送ほうそうするhousousuruphát sóng
政治せいじseijichính trị
市民しみんshiminthị dân, công dân
ファックスふぁっくすfuakkusumáy fax
負けるまけるmakeruthua
指輪ゆびわyubiwanhẫn
田舎いなかinakanông thôn, quê
見つけるみつけるmitsukerutìm thấy, phát hiện
高校生こうこうせいkoukouseihọc sinh cấp ba
講義こうぎkougibài giảng
そんなにそんなにsonnaniđến như thế, như vậy
昼休みひるやすみhiruyasuminghỉ trưa
忘れ物わすれものwasuremonođồ bỏ quên
下りるおりるoriruxuống
腕うでudecánh tay; tay nghề
訳わけwakelý do, nguyên cớ
承知しょうちするshouchisuruđồng ý, chấp thuận; biết rõ
日記にっきnikkinhật ký
高校; 高等学校こうこうkoukoutrường trung học phổ thông, cấp ba
似るにるnirugiống, giống với
~おわるおわるowarulàm xong ...
暖房だんぼうdanbousưởi ấm, lò sưởi
留守るすrusuvắng nhà, đi vắng
割合わりあいwariaitỷ lệ; tương đối
寺てらterachùa
慣れるなれるnareruquen, quen với
普通ふつうfutsuubình thường, thông thường
手伝うてつだうtetsudaugiúp đỡ, phụ giúp
なるほどなるほどnaruhodora là vậy, thì ra thế
くださるくださるkudasarucho (mình) (tôn kính)
息子むすこmusukocon trai (mình)
お子さんおこさんokosancon (của người khác, lịch sự)
会場かいじょうkaijouhội trường, địa điểm tổ chức
笑うわらうwaraucười
運ぶはこぶhakobuvận chuyển, mang, chở
文学ぶんがくbungakuvăn học
光ひかりhikariánh sáng
お見舞いおみまいomimaithăm người ốm; quà thăm bệnh
席せきsekichỗ ngồi
~様さまsamangài, ông, bà (hậu tố kính trọng)
ご存じごぞんじgozonjibiết (tôn kính)
下るさがるsagaruđi xuống, hạ xuống, giảm
字じjichữ
アジアあじあajiachâu Á
褒めるほめるhomerukhen
空くすくsukuvắng, trống (người); đói (bụng)
ああaA!, À!
最ももっともmottomonhất
合うあうauhợp, vừa; khớp
~代だいdaitiền ~, phí; thời đại, thế hệ (hậu tố)
最後さいごsaigocuối cùng, sau cùng
値段ねだんnedangiá cả
退院たいいんするtaiinsurura viện
展覧会てんらんかいtenrankaitriển lãm
久しぶりひさしぶりhisashiburilâu lắm mới, lâu ngày không gặp
カーテンかーてんkaatenrèm cửa
汽車きしゃkishatàu hỏa (chạy hơi nước)
遅れるおくれるokurerumuộn, trễ, chậm
見つかるみつかるmitsukaruđược tìm thấy, bị phát hiện
召し上がるめしあがるmeshiagaruăn, uống (tôn kính)
太るふとるfutorubéo lên, tăng cân
注射ちゅうしゃchuushatiêm, chích
様ようyoucách, kiểu, dáng vẻ
~おきおきokicách ~ (cách một ngày, ...)
最初さいしょsaishođầu tiên, ban đầu
御~ごgo(tiền tố kính ngữ)
安心あんしんanshinyên tâm
直るなおるnaoruđược sửa, khỏi (bệnh)
集めるあつめるatsumerutập hợp, thu thập (cái gì)
直すなおすnaosusửa, chữa (cái gì)
続くつづくtsuzukutiếp tục, kéo dài
先輩せんぱいsenpaitiền bối, đàn anh, đàn chị
約束やくそくyakusokulời hứa, cuộc hẹn
世話せわするsewasuruchăm sóc, giúp đỡ
近所きんじょkinjohàng xóm, khu lân cận
将来しょうらいshouraitương lai
億おくokumột trăm triệu
数学すうがくsuugakutoán học
文化ぶんかbunkavăn hóa
払うはらうharautrả tiền
習慣しゅうかんshuukantập quán, thói quen
焼けるやけるyakerubị cháy, được nướng
君きみkimicậu, em (thân mật)
冷えるひえるhierulạnh đi, nguội đi
点くつくtsuku(đèn, điện) bật, sáng
この間このあいだkonoaidahôm nọ, gần đây
格好かっこうkakkoudáng vẻ, bộ dạng, hình thức
かまうかまうkamaubận tâm, để ý
続けるつづけるtsuzukerutiếp tục (cái gì)
落すおとすotosuđánh rơi, làm mất
明日あすasungày mai
出発しゅっぱつするshuppatsusuruxuất phát, khởi hành
拝見はいけんするhaikensuruxem (khiêm nhường)
割れるわれるwareruvỡ, nứt, bị chia ra
背中せなかsenakalưng
新聞社しんぶんしゃshinbunshatòa soạn báo
いじめるいじめるijimerubắt nạt
回る、回すまわる、まわすmawaru、mawasuquay, xoay; đi vòng quanh
~君くんkuncậu ~, em ~ (hậu tố, thường gọi nam)
おっしゃるおっしゃるossharunói (tôn kính)
眠いねむいnemuibuồn ngủ
濡れるぬれるnurerubị ướt
倒れるたおれるtaoreruđổ, ngã; đổ bệnh
スーパー (マーケット)すーぱー (まーけっと)suupaa (maaketto)siêu thị
アクセサリーあくせさりーakusesariiđồ trang sức, phụ kiện
考えるかんがえるkangaerusuy nghĩ, cân nhắc
向かうむかうmukauhướng về, đi về phía
自由じゆうjiyuutự do
仕方しかたshikatacách làm
首くびkubicổ
程ほどhodomức độ, khoảng
代わりかわりkawarisự thay thế, thay cho
失敗しっぱいshippaithất bại
工業こうぎょうkougyoucông nghiệp
移るうつるutsuruchuyển, di chuyển; lây
スーツケースすーつけーすsuutsukeesuva li
ひげひげhigerâu
研究室けんきゅうしつkenkyuushitsuphòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm
工場こうじょうkoujounhà máy, công xưởng
紹介しょうかいshoukaigiới thiệu
けれど; けれどもけれどkeredonhưng, tuy nhiên
舟ふねfunethuyền
動くうごくugokuchuyển động, cử động; hoạt động
~(に) ついて(に) ついて(ni) tsuitevề ~, liên quan đến ~
コンサートこんさーとkonsaatobuổi hòa nhạc
虫むしmushicôn trùng, sâu bọ
優しいやさしいyasashiihiền lành, dịu dàng
コンピュータ; コンピューターこんぴゅーたkonpyuutamáy vi tính
植えるうえるuerutrồng (cây)
両方りょうほうryouhoucả hai phía
汚れるよごれるyogorerubị bẩn
水泳すいえいsuieibơi lội
経験けいけんするkeikensurukinh nghiệm, trải qua
勝つかつkatsuthắng
砂すなsunacát
警察けいさつkeisatsucảnh sát; đồn cảnh sát
取り替えるとりかえるtorikaeruđổi, thay thế
急ぐいそぐisoguvội, khẩn trương
簡単かんたんkantanđơn giản, dễ dàng
参るまいるmairuđi, đến (khiêm nhường)
全然ぜんぜんzenzenhoàn toàn (không)
特別とくべつtokubetsuđặc biệt
復習ふくしゅうfukushuuôn tập
間に合うまにあうmaniaukịp, kịp giờ
役に立つやくにたつyakunitatsucó ích
もうすぐもうすぐmousugusắp sửa, sắp
真中まんなかmannakachính giữa
戻るもどるmodoruquay lại, trở về
研究けんきゅうkenkyuunghiên cứu
ケーキけーきkeekibánh ngọt
草くさkusacỏ
込むこむkomuđông đúc
この頃このごろkonogorodạo này, gần đây
訪ねるたずねるtazuneruđến thăm
下げるさげるsageruhạ xuống (cái gì); treo, xách
花見はなみhanamingắm hoa anh đào
途中とちゅうtochuugiữa đường, giữa chừng
入院にゅういんするnyuuinsurunhập viện
乗り換えるのりかえるnorikaeruđổi tàu, chuyển xe
別れるわかれるwakareruchia tay, chia ly
~町ちょうchouthị trấn, phố (hậu tố)
安全あんぜんanzenan toàn
看護婦かんごふkangofuy tá
見物けんぶつkenbutsutham quan, xem cảnh
相談そうだんするsoudansurubàn bạc, trao đổi
ガソリンスタンドがそりんすたんどgasorinsutandotrạm xăng
テニスてにすtenisuquần vợt, tennis
眠るねむるnemurungủ
上がるあがるagarulên, tăng lên
翻訳ほんやくhon'yakubiên dịch
食事しょくじするshokujisurubữa ăn, dùng bữa
お陰おかげokagenhờ (có), nhờ vào
娘むすめmusumecon gái (mình)
湯ゆyunước nóng
競争きょうそうkyousoucạnh tranh, cuộc thi
会議かいぎkaigicuộc họp, hội nghị
湖みずうみmizuumihồ
集まるあつまるatsumarutập trung, tụ họp
~にくいにくいnikuikhó ...
生活せいかつするseikatsusurusinh hoạt, cuộc sống
糸いとitosợi chỉ
関係かんけいkankeiquan hệ, liên quan
ピアノぴあのpianođàn piano
~目めmethứ ~ (hậu tố số thứ tự)
番組ばんぐみbangumichương trình (TV, radio)
急きゅうkyuugấp, đột ngột; dốc
棚たなtanacái giá, kệ
木綿もめんmomenvải bông, cotton
輸出ゆしゅつするyushutsusuruxuất khẩu
タイプたいぷtaipukiểu, loại; mẫu người
すりすりsurikẻ móc túi
嬉しいうれしいureshiivui mừng, sung sướng
アルコールあるこーるarukoorurượu, cồn
ソフトそふとsofutomềm; phần mềm
神社じんじゃjinjađền thần đạo
大分だいぶdaibukhá, tương đối nhiều
楽しみたのしみtanoshiminiềm vui, mong đợi
趣味しゅみshumisở thích
電報でんぽうdenpouđiện báo
家内かないkanaivợ (mình)
指ゆびyubingón tay
これからこれからkorekaratừ bây giờ, sau đây
たまにたまにtamanithỉnh thoảng
社会しゃかいshakaixã hội

Luyện tập ngay trong AEにほんご →