AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Verb がてら (〜gatera)

Verb がてら (〜gatera)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Nhân tiện ~; tiện thể ~ (kết hợp làm thêm việc khác).

While (doing A), also (do B); combining A with B.

Công thức · Vます形 + がてら; N (action noun) + がてら

Giải thích

AがてらB nghĩa là trong khi làm A, người ta làm thêm B, tận dụng dịp đó. A thường là hành động mang tính di chuyển (歩く, 行く, 送る, 見る, 散歩, 買い物). Mẫu này có sắc thái thoải mái, dùng trong hội thoại và tùy bút.

Ví dụ

駅まで友達を送りがてら、本屋に寄った。

Eki made tomodachi o okuri gatera, honya ni yotta.

Nhân tiện tiễn bạn ra ga, tôi ghé vào hiệu sách.

桜を見がてら、少し遠回りして帰った。

Sakura o mi gatera, sukoshi toomawari shite kaetta.

Tôi đi đường vòng một chút về nhà, tiện thể ngắm hoa anh đào.

子供を迎えに行きがてら、スーパーで夕飯の材料を買った。

Kodomo o mukae ni iki gatera, suupaa de yuuhan no zairyou o katta.

Nhân tiện đi đón con, tôi mua nguyên liệu cho bữa tối ở siêu thị.

買い物に出かけがてら、銀行に寄ってきた。

Kaimono ni dekake gatera, ginkou ni yotte kita.

Nhân tiện đi mua sắm, tôi ghé ngân hàng.

散歩がてら、郵便局まで手紙を出しに行った。

Sanpo gatera, yuubinkyoku made tegami o dashi ni itta.

Nhân tiện đi dạo, tôi ra bưu điện gửi thư.

Lưu ý & sắc thái

Thường viết がてら không có に (散歩がてらに ít dùng). Không dùng thể từ điển (送るがてら là sai). Không dùng cho hai hành động đồng thời tại một chỗ (ピクニックがてら読書 không tự nhiên; dùng ながら).

So sánh mẫu dễ nhầm

ついでに: ついでに là cách nói thường ngày tương đương.

かたがた: かたがた trang trọng, chủ yếu đi với lời chào hỏi (ご挨拶かたがた).

ながら: ながら là hai hành động cùng lúc (音楽を聞きながら勉強する).

← Verbる / Noun(である) + 限り(は) (kagiri (wa)) Verb こそすれ (〜koso sure) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →