AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › ~に堪える (~ni taeru)

~に堪える (~ni taeru)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Đáng để ~; đủ chất lượng để chịu được ~.

Is worth ~ing; is good enough to stand up to ~.

Công thức · N (鑑賞・批判・使用・評価) / V辞書形 (読む・見る・聞く) + に堪える

Giải thích

~に堪える nói rằng điều gì đó có đủ giá trị hay chất lượng để chịu được ~, ví dụ sự thưởng thức, phê bình hay sử dụng (鑑賞に堪える, 批判に堪える, 使用に堪える). Đây là dạng khẳng định trang trọng tương ứng với ~に堪えない và thường đi kèm 十分 hoặc だけの. Mẫu chủ yếu xuất hiện trong các bài đánh giá bằng văn viết.

Ví dụ

この作品は大人の鑑賞にも十分堪える。

Kono sakuhin wa otona no kanshou ni mo juubun taeru.

Tác phẩm này hoàn toàn đáng để người lớn thưởng thức.

彼の論文は専門家の批判に堪えるだけの内容を持っている。

Kare no ronbun wa senmonka no hihan ni taeru dake no naiyou o motte iru.

Luận văn của anh ấy có nội dung đủ sức chịu được sự phê bình của giới chuyên môn.

この古い机は、まだ十分使用に堪える。

Kono furui tsukue wa, mada juubun shiyou ni taeru.

Chiếc bàn cũ này vẫn còn dùng tốt.

子ども向けの本だが、大人が読むに堪える内容だ。

Kodomo muke no hon da ga, otona ga yomu ni taeru naiyou da.

Tuy là sách cho trẻ em nhưng nội dung đáng để người lớn đọc.

Lưu ý & sắc thái

Thường đi với 十分, だけの hoặc ở dạng phủ định; nói trơn 聞くに堪える nghe lạ. Với nghĩa này viết 堪える (không viết 耐える).

So sánh mẫu dễ nhầm

~に堪えない: ~に堪えない là dạng phủ định: 'tệ đến mức không thể ~'.

~に値する: ~に値する nghĩa là 'xứng đáng được ~' (称賛に値する), nhấn vào giá trị hơn là sức chịu.

~に耐える: ~に耐える là sức chịu đựng về thể chất hay tinh thần (暑さに耐える).

← ~に堪えない (~ni taenai) ~に耐える (~ni taeru) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →